Hiểu ý chính của bài: Ca ngợi vẻ đẹp tráng lệ của đền Hùng và vùng đất Tổ, đồng thời bày tỏ niềm thànhkính thiêng liêng của mỗi người con đối với tổ tiên.. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: - Tranh min
Trang 1Mĩ thuật
25 49 121 25
Thực hành giữa học kì II Phong cảnh đền Hùng Kiểm tra giữa học kì II
LT VC Lịch sử Thể dục
122 25 49 25 49
Bảng đơn vị đo thời gian Nghe – viết: Ai là thủy tổ của loài người Liên kết các câu trong bài bằng cách lặp từ Sấm sét đêm giao thừa
Kể chuyện Khoa học Thể dục
50 123 25 49 50
Cửa sông Tổng số đo thời gian
Kĩ thuật
124 49 50 25 25
Trừ số đo thời gian
Tả đồ vật(Kiẻm tra viết) Liên kết các câu trong bài bằngcách thay Châu Phi
Âm nhạc
125 50 50 25
Luyện tập Tập viết đoạn đối thoại
Ôn tập vật chất và năng lượng (tt)
Ngaỳ soạn 19/02/2011
Trang 2Ngày dạy Thứ hai 21/02/2011
Tiết 1: SINH HOẠT LỚP
Tiết 1: SINH HOẠT LỚP
I MỤC TIÊU
Đánh giá lại tình hình học tập trong tuần Triển khai kế hoạch tuần 24
Giáo dục HS biết đoàn kết, thơng yêu và giúp đỡ bạn bè Biết vâng lời thầy cô giáo.
Các tổ trởng điều khiển tổ mình sinh hoạt Các tổ trưởng lên nhận xét về hai mặt
(-ưu điểm, tồn tại và biện pháp khắc phục) của tổ mình.
* GV đánh giá lại tuần qua
Thực hiện tốt các nề nếp quy định của Đội.
Học bài và xây dựng bài tốt.
Sinh hoạt 15 phút đầu giờ, giữa giờ nghiêm túc.
Tồn tại: Chưa chịu khó học bài ở nhà Vệ sinh lớp học, khuôn viên sạch sẽ.
Một số em làm toán còn yếu, Tham gia tốt các hoạt động do Đội và
- HS biết yêu quê hương, tổ quốc, xã phường,
- Thể hiện tình yêu đó bằng các hành vi,việc làm phù hợp với khả năng của mình Thực hiện đúng các quyđịnh, tham gia tốt các hoạt động xã hội
- Tự hào về quê hương đất nước của mình
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Một số tình huống, tranh ảnh về quê hương đất nước
III CÁC HOẠT Đ ỘNG DẠY - HỌC:35 phút
1.Hoạt đ ộng 1:
- GV yêu cầu HS nêu lại nội dung ghi nhớ của các
bài: Em yêu quê hương, Uỷ ban nhân dân
xã( phường) em, Em yêu tổ quốc Việt Nam
- 1 số học sinh trình bày
- Gv nhân xét
Trang 32 Hoạt đ ộng 2: Xây dựng tình huống
- Gv yêu cầu học sinh tự lựa chọn nội dung để xây
dựng một tình huống về các chủ đề đã học - HS thảo luận nhĩm 4 để thực hiện nhiệm vụ này.
- Gv yêu cầu các nhĩm báo cáo tình huống đã xây
dựng
- Đại diện báo cáo kết quả
3 Hoạt đ ộng 3: Đ ĩng vai
- Gv chọn 4 trong 8 tình huống để đĩng vai - HS chọn tình huống để đĩng vai
- GV chia lớp thành 4 nhĩm lớn và giao cho mỗi
nhĩm một tình huĩng để đĩng vai - HS chia nhĩm và đĩng vai.
- Đại diện các nhĩm lên đĩng vai
I MỤC TIÊU, YÊU CẦU:
1 Đọc lưu lốt, diễn cảm tồn bài; giọng đọc trang trọng, tha thiết
2 Hiểu ý chính của bài: Ca ngợi vẻ đẹp tráng lệ của đền Hùng và vùng đất Tổ, đồng thời bày tỏ niềm thànhkính thiêng liêng của mỗi người con đối với tổ tiên
3 Học sinh yêu quê hương đất nước Nhớ ơn tổ tiên
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Tranh minh hoạ chủ điểm, minh hoạ bài đọc trong SGK ; tranh ảnh về đền Hùng (nếu cĩ)
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:40 phút
1 KIỂM TRA BÀI CŨ – GIỚI THIỆU BÀI MỜI
a Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra 2 HS: Cho HS đọc bài Hộp thư mật
và trả lời câu hỏi
- H1: Người liên lạc nguỵ trang hộp thư mật khéo
léo như thê nào ?
- HS1: đọc đoạn 1+2 và TLCH
- H2: Hoạt động trong vùng địch của các chiến sĩ
tình báo cĩ ý nghĩa như thế nào đối với sự nghiệp
HĐ1: Cho HS đọc bài văn 1 2 HS khá giỏi nối tiếp đọc bài văn
- GV treo tranh minh hoạ và giới thiệu về tranh
cho HS nghe
- HS quan sát tranh, nghe lời giới thiệu
HĐ2: Cho HS đọc đoạn nối tiếp
- GV chia đoạn : 3 đoạn
+ Đoạn 1: Từ đầu đến " chính giữa"
+ Đoạn 2: Tiếp theo đến " xanh mát"
+ Đoạn 3: Phần cịn lại
- HS dùng bút chì đánh dấu đoạn
- Cho HS đọc đoạn nối tiếp
- Luyện đọc các từ ngữ : chĩt vĩt, dập dờn, uy
nghiêm, vịi vọi, sừng sững, Ngã Ba Hạc,
- HS nối tiếp nhau đọc đoạn (2 lần)
Trang 4H : Bài văn viết về cảnh vật gì ? Ở đâu ?
H : Hãy kể những điều em biết về các vua Hùng
(Nếu HS khơng trả lời được GV giảng rõ cho các
em)
- 1 HS đọc thành tiếng đoạn 1, lớp đọc thầm theo vàTLCH
- GV giảng thêm về truyền thuyết Con Rồng,
cháu Tiên cho HS nghe
H : Tìm những từ ngữ miêu tả cảnh đẹp của thiên
xa là núi Sĩc Sơn
H : Bài văn đã gợi cho em nhớ đến một số truyền
thuyết về sự nghiệp dựng nước và giữ nước của
dân tộc Hãy kể tên các truyền thuyết đĩ
- GV chốt lại : Mỗi ngọn núi, con suối, dịng
sơng, mái đình ở vùng đất Tổ, đều gợi nhớ về
những ngày xa xưa, về cội nguồn dân tộc
- HS cĩ thể kể :+ Sơn Tinh, Thủy Tinh+ Thánh Giĩng
+ Chiếc nỏ thần+ Con Rồng, cháu Tiên (Sự tích trăm trứng)
H : Em hiểu câu ca dao sau như thế nào ?
Dù ai đi ngược về xuơi
Nhớ ngày giỗ Tổ mùng mười tháng ba
- HS trả lời Câu ca dao trên cịn cĩ nội dung khuyên rănmọi người, nhắc nhở mọi người hướng về cội nguồn dântộc, đồn kết để giữ nước và xây dựng đất nước ngày mộtgiàu đẹp hơn
.- Nội dung chíng của bài? Ca ngợi vẻ đẹp của đền Hùng và vùng đất Tổ đồng
thời bày tỏ niềm thành kính của mỗi người đối với cội nguồn dân
3 ĐỌC DIỄN CẢM
- Cho HS đọc diễn cảm bài văn - 3 HS tiếp nối nhau đọc diễn cảm bài văn (mỗi HS đọc
một đoạn)
- GV đưa bảng phụ đã chép đoạn văn cần luyện
đọc lên và hướng dẫn HS đọc - HS đọc theo hướng dẫn của GV.
- Dặn HS về nhà đọc lại bài, đi thăm đền Hùng
nếu cĩ điều kiện
- Ca ngợi vẻ đẹp tráng lệ của đền Hùng và vùng đất Tổđồng thời bày tỏ niềm thành kính thiêng liêng của mỗingười đối với tổ tiên
Tiết 4 TOÁN
Tiết 121: Kiểm tra giữa học kì II ( Đề và đáp án nhà trường ra)
Trang 5TIẾT 5 MĨ THUẬT GV BỘ MƠN THỰC HIỆN
======================================================================================
Ngày soạn 20/02/2011
Ngày dạy Thứ ba ngày 22/02/2011
Tiết 1 MƠN :TỐN
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
I MỤC TIÊU: Giúp HS:
- Ơn lại các đơn vị thời gian đã học và mối quan hệ giữa một số đơn vị đo thời gian thơng dụng
- Quan hệ giữa thế kỉ và năm, năm và ngày, số ngày trong các tháng, ngày và giờ, giờ và phút, phút và giây
- HS vận dụng vào thực tế
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
+ Bảng đơn vị đo thời gian (phĩng to) chưa ghi kết quả
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:40 phút
1 Giới thiệu bài: Bảng đơn vị đo thời gian
2 Giảng bài: Hệ thống hố các đơn vị đo thời gian và
mối quan hệ
a) Bảng đơn vị đo thời gian
+ Yêu cầu HS viết ra giấy nháp tên tất cả các đơn vị đo
thời gian đã học
+ Gọi vài HS nêu kết quả
* GV: treo tranh bảng phụ
+ Yêu cầu HS luận nhĩm về thơng tin trong bảng
+ HS nối tiếp trả lời miệng theo các câu hỏi sau:
- Một thế kỉ gồm bao nhiêu năm?
- Một năm cĩ bao nhiêu tháng?
- Một năm thường cĩ bao nhiêu ngày?
- Năm nhuận cĩ bao nhiêu ngày? Mấy năm mới cĩ 1
năm nhuận?
+ 2 HS nhắc lại tồn bảng đơn vị đo
* GV: 1 năm thường cĩ 365 ngày, cịn năm nhuận cĩ
366 ngày, cứ 4 năm liền thì cĩ 1 năm nhuận, sau 3 năm
thường thì đến 1 năm nhuận
+ Cho biết năm 2000 là năm nhuận thì các năm nhuận
tiếp theo là năm nào?
+ Hãy nêu đặc điểm của năm nhuận (số chỉ năm nhuận
cĩ đặc điểm gì?)
+ Nêu tên các tháng trong năm
+ Hãy nêu tên các tháng cĩ 31 ngày?
+ Hãy nêu tên các tháng cĩ 30 ngày?
+ Tháng 2 cĩ bao nhiêu ngày?
* GV hướng dẫn HS nhớ các ngày của từng tháng dựa
vào 2 nắm tay hoặc 1 nắm tay
+ HS thực hành nhĩm đơi
b) Ví dụ về đổi đơn vị đo thời gian.
* GV treo bảng phụ, mỗi tổ giải quyết 1 nhiệm vụ
+ Một năm rưỡi là bao nhiêu năm? Nêu cách làm
1 năm nhuận = 366 ngày
Cứ 4 năm lại cĩ 1 năm nhuận
Trang 6+ 2/3 giờ là bao nhiêu phút? Nêu cách làm.
+ 216 phút là bao nhiêu giờ ? Nêu cách làm
* GV: Khi chuyển từ đơn vị lớn sang đơn vị nhỏ : ta
lấy số đo của đơn vị lớn nhân với cơ số (giữa đơn vị
lớn và đơn vị nhỏ)
Khi chuyển từ đơn vị nhỏ sang đơn vị lớn : ta lấy số đo
của đơn vị nhỏ chia cho cơ số (giữa đơn vị lớn và đơn
vị nhỏ)
3 Luyện tập:
Bài 1: Yêu cầu HS đọc đề bài
+ HS thảo luận nhĩm đơi tìm câu trả lời
+ HS trình bày - Lớp nhận xét
* GV nhận xét đánh giá: Cách để xác định thế kỉ nhanh
nhất là ta bỏ 2 chữ số cuối cùng của chỉ số năm, cộng
thêm 1 vào số cịn lại ta được số chỉ thế kỉ của năm đĩ
Bài 2: Yêu cầu HS đọc đề bài
+ HS làm bài vào vở
+ HS nối tiếp đọc bài làm và giải thích cách làm
+ HS nhận xét
* GV lưu ý HS: Hãy so sánh đơn vị mới cần chuyển
sang với đơn vị đã cho như thế nào?
- Lấy 216 chia cho 60, thương là số giờ, số
dư là số phút hoặc thực hiện phép chia ra số
- Đầu máy xe lửa 1804 – thế kỉ 19
- Vệ tinh nhân tạo 1957 – thế kỉ 20
- HS làm bài
- HS nêu kết quả nối tiếp
a) 6 năm =72 tháng b) 3 giờ = 180 phút4ăm2tháng = 50 tháng :1,5 giờ = 90 ph3năm rưỡi = 42 tháng
3 ngày = 72 giờ 0,5 ngày = 12 giờ
3 ngày rưỡi = 84 giờ
- Lấy số đo đã cho nhân với cơ số giữa 2đơn vị
72 phút = 1,2 giờ 30 giây = 0,5 phút
270 phút = 4,5 giờ 135 giây = 2,25 phút
Tiết 2 Mơn: CHÍNH TẢ (Nghe - viết )
AI LÀ THỦY TỔ LỒI NGƯỜI
Ơn tập về quy tắc viết hoa
(Viết tên người, tên địa lí nước ngồi)
I MỤC TIÊU, YÊU CẦU:
1 Nghe - viết đúng chính tả bài Ai là thuỷ tổ lồi người ?
2 Ơn lại quy tắc viết hoa tên người, tên địa lí nước ngồi ; làm đúng cac bài tập
3 HS tính cẩn thận
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Giấy khổ to viết quy tắc viết hoa tên người, tên địa lý nước ngồi
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:37 phút
1 KIỂM TRA BÀU CŨ – GIỚI THIỆU BÀI MỚI
Trang 7a Kiểm tra bài cũ:
Luyện từ và câu trước
b Giới thiệu bài mới: Hôm nay, các em nghe viết bài Ai là thủy
tổ loài người
- HS lắng nghe
2 VIẾT CHÍNH TẢ
HĐ1 : Hướng dẫn chính tả
- GV đọc bài Ai là thuỷ tổ loài người ? một lượt.
- Lớp theo dõi trong SGK
- Cho HS đọc bài chính tả - 3 HS lần lượt đọc thành tiếng, cả lớp lắng nghe
H : Bài chính tả nói về điều gì ? - Bài chính tả cho em biết truyền thuyết của một số
dân tộc trên thế giới, về thuỷ tổ loài người và cáchgiải thích khoa học về vấn đề này
- Cho HS luyện viết những từ ngữ khó, dễ viết sai : Chúa Trời,
A-đam, Ê-va, Trung Quốc, Nữ Oa, Ấn Độ, Bra-hma, Sác-lơ Đác-uyn
- GV nhận xét chung và cho HS nhắc lại quy tắc viết hoa tên
người, tên địa lí nước ngoài GV dán lên bảng tờ giấy đã viết sẵn
quy tắc viết hoa tên người, tên địa lý nước ngoài
+ Tìm tên riêng trong truyện vui vừa đọc
+ Nêu được cách bút các tên riêng đó
- Cho HS làm bài : Các em dùng bút chì gạch dưới các tên riêng
+ Tên riêng trong bài : Khổng Tử, Chu Văn Vương, Ngũ Đế, Chu,
Cửu Phủ, Khương Thái Công
+ Cách viết các tên riêng đó
- H : Theo em, anh chàng mê đồ cổ là người như thế nào ? - Anh là một kẻ gàn dở, mù quáng : Hễ nghe ai bán
một vật là đồ cổ, anh ta hấp tấp mua liền, không cầnbiết đó là thật hay giả Cuối cùng anh bán nhà cửa,
đi ăn mày
4 CỦNG CỐ - DẶN DÒ
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS ghi nhớ quy tắc viết hoa tên người, tên địa lí nước ngoài
Tieát 3: M«n: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Tiết 49: LIÊN KẾT CÁC CÂU TRONG BÀI BẰNG CÁCH LẶP TỪ NGỮ
I MỤC TIÊU, YÊU CẦU:
Trang 81 Hiểu thể nào là liên kết các câu bằng cách lặp từ ngữ.
2 Biết sử dụng cách lặp từ ngữ để liên kết câu
3 HS sử dụng từ vào viết và nói chính xác
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Bảng lớp viết 2 câu ở BT1 (phần Nhận xét)
- Bút dạ + 2 tờ giấy khổ to (hoặc bảng nhĩm)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: 40 phút
1 KIỂM TRA BÀI CŨ – GIỚI THIỆU BÀI MỚI
a Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra 2 HS: Cho HS làm BT1+2 phần luyện tập của
tiết Luyện từ và câu Nối các vế câu ghép bằng cặp từ hơ
ứng
- GV nhận xét + cho điểm
- HS1 làm BT1
- HS2 làm BT2
b Giới thiệu bài mới: Tiết Luyện từ và câu hơm nay sẽ
giúp các em biết cách liên kết câu văn bằng cách lặp từ
ngữ
- HS lắng nghe
2 NHẬN XÉTHĐ1 : Hướng dẫn HS làm BT1
- Cho HS đọc yêu cầu + đọc đoạn văn
- GV giao việc :
- 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm theo.+ Các em đọc lại đoạn văn
+ Dùng bút chì gạch dưới từ (Trong những từ ngữ in
nghiêng) lặp lại ở câu trước
+ Nếu thay từ đền ở câu thứ 2 bằng từ nhà, chùa, trường
lớp thì nội dung 2 câu khơng ăn nhập gì với nhau vì mỗi
câu nĩi đến một sự vật khác nhau : câu 1 nĩi về đền
Thượng, cịn câu 2 lại nĩi về ngơi nhà, ngơi chùa, ngơi
trường hoặc lớp
HĐ3 : Hướng dẫn HS làm BT3
- Cho HS đọc yêu cầu của BT - 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm theo
- GV nhắc lại yêu cầu
- Cho HS làm BT + trình bày kết quả - HS làm việc cá nhân
- Một số HS phát biểu ý kiến
- GV nhận xét + chốt lại kết quả đúng : Từ đền giúp ta
nhận ra sự liên kết chặt chẽ về nội dung giữa 2 câu trên
Nếu khơng cĩ sự liên kết giữa 2 câu văn thì sẽ khơng tạo
thành đoạn văn, bài văn
- Lớp nhận xét
3 GHI NHỚ
- 2 HS nhắc lại nội dung khơng nhìn SGK
Trang 9- 2 HS lấy vớ dụ minh hoạ.
+ Cỏc em đọc lại 2 đoạn văn
+ Tỡm những từ ngữ được lặp lại để liờn kết cõu
- Cho HS làm việc : GV dỏn lờn bảng lớp 2 tờ phiếu - 2 HS lờn làm trờn bảng lớp
- Lớp nhận xột
- Gv nhận xột + chốt lại kết quả đỳng a/ Từ trống đồng và Đụng Sơn được dựng lặp
lại để liờn kết cõu
b/ Cụm từ anh chiến sĩ và nột hoa văn đượcdựng lặp lại để liờn kết cõu
HĐ2 : Hướng dẫn HS làm BT2
(cỏch tiến hành tương tự BT1) Kết quả đỳng : Cỏc từ lần lượt cần điền vàochỗ trống là : thuyền, thuyền, thuyền, thuyền,
thuyền, chợ, cỏ song, cỏ chim, tụm
5 CỦNG CỐ - DẶN Dề
- GV nhận xột tiết học
- Dặn HS ghi nhớ kiến thức vừa học về liờn kết cõu bằng
cỏch lặp từ ngữ; chuẩn bị bài Liờn kết cỏc cõu trong bài
bằng cỏch thay thế từ ngữ
Môn : LỊCH SỬ
Tiết 25: sấm sét đêm giao thừa
I MỤC TIấU:
Sau bài học HS nờu được :
- Vào dịp Tết Mậu Thõn (1968), quõn và dõn miền Nam đó tiến hành cuộc Tổng tiến cụng và nổi dậy, trong đútiờu biểu là trận đỏnh vào Sứ quỏn Mĩ ở Sài Gũn
- Cuộc Tổng tiến cụng và nổi dậy Tết Mậu Thõn (1968) đó gõy cho địch nhiều thiệt hại, tạo thế thắng lợi choquõn và dõn ta
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Bản đồ hành chớnh Việt Nam
- Cỏc hỡnh minh hoạ trong SGK
- Phiếu học tập của HS
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU (35 phỳt)
1 KIỂM TRA BÀI CŨ - GIỚI THIỆU BÀI MỚI
a Kiểm tra bài cũ:
+ Ta mở đường Trường Sơn nhằm mục đớch gỡ?
+ Đường Trường Sơn cú ý nghĩa như thế nào đối với cuộc
khỏng chiến chống Mĩ, cứu nước của dõn tộc ta
+ Kể về một tấm gương chiến đấu dũng cảm trờn đường
Trang 102 Hoạt động 1DIỄN BIẾN CUỘC TỔNG TIẾN CÔNG VÀ NỔI DẬY TẾT
MẬU THÂN 1968
- GV chia HS thành các nhóm nhỏ, phát cho mỗi nhóm 1
phiếu giao việc có nội dung như sau :
- HS chia thành các nhóm nhỏ cùng thảo luận
để giải quyết các yêu cầu của phiếu
PHIẾU HỌC TẬPNhóm :
Các em hãy cùng thảo luận và trả lời các câu hỏi sau :
1 Tết Mậu Thân 1968 đã diễn ra sự kiện gì ở miền Nam nước ta ?
2 Thuật lại cuộc tấn công của quân giải phóng vào sài Gòn Trận nào là trận tiêu biểu trong đợt tấn côngnày ?
3 Cùng với cuộc tấn công vào Sài Gòn, quân giải phóng đã tiến công ở những nơi nào ?
4 Tại sao nói cuộc Tổng tiến công của quân và dân miền Nam vào Tết Mậu Thân năm 1968 mang tính bấtngờ và đồng loạt với quy mô lớn
Bất ngờ về thời điểm : đêm giao thừa
Bất ngờ về địa điểm : tại các thành phố lớn, tấn công vào các cơ quan đầu não của địch
+ Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân 1968 đã tác
động như thế nào đến Mĩ và chính quyền Sài Gòn ?
+ Nêu ý nghĩa của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy tết Mậu
Thân 1968
- GV tổng kết lại các ý chính về kết quả và ý nghĩa của Cuộc
Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân 1968
- GV có thể dùng sơ đồ sau để khái quát nội dung bài :
Cách mạng Việt Nam tiến dần đến thắng lợi hoàn toàn.
Mĩ và quân đội Sài Gòn thiệt hại nặng nề, hoang mang, lo sợ.
Cần Thơ
Trang 11CỦNG CỐ, DẶN DÒ :
+ Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân 1968 đã gây nỗi kinh hoàng cho đế quốc Mĩ và chính quyền tay sai Nguyễn Văn Thiệu
+ Từ đây, cách mạng Việt Nam sẽ tiến dần đến thắng lợi hoàn toàn
- GV nhận xét tiết học, dặn dò HS về nhà học thuộc bài Ngày soạn 21/02/2011
Ngày dạy thứ tư 23/02/2011
TIẾT 1 MÔN: TẬP ĐỌC
CỬA SÔNG
I MỤC TIÊU, YÊU CẦU:
1 Đọc trôi chảy, diễn cảm bài thơ; giọng đọc nhẹ nhàng, tha thiết, giàu tình cảm
2 Hiểu các từ ngữ khó trong bài
- Hiểu ý nghĩa bài thơ: Qua hình ảnh cửa sông, tác giả ngợi ca tình cảm thuỷ chung, uống nước nhớ nguồn
3 Học thuộc lòng bài thơ
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Tranh minh hoạ trong SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:40 phút
1 KIÊM TRA BÀI CŨ – GIỚI THIỆU BÀI MỚI
a Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra 2 HS : Cho HS đọc bài Phong cảnh đền Hùng
và trả lời câu hỏi
H : Tìm những từ ngữ miêu tả cảnh đẹp của thiên nhiên nơi
b Giới thiệu bài mới: Hôm nay, cô cùng các em tìm hiểu
2 LUYỆN ĐỌC HĐ1 : Cho HS đọc bài thơ một lượt - 2 HS nối tiếp đọc bài thơ
- GV treo tranh minh hoạ và hướng dẫn HS hiểu nội dung
tranh thể hiện
HĐ2 : Cho HS đọc khổ nối tiếp
- HS quan sát tranh + nghe GV giới thiệu vềtranh
- 6 HS đọc khổ thơ nối tiếp (2 lần)
- Cho HS đọc
- Luyện đọc từ ngữ khó : cần mẫn, khép, giã từ, - HS luyện đọc từ
- 1 HS đọc chú giải trong SGK
- 3 HS giải nghĩa từ (dựa vào SGK)
HĐ3 : GV đọc diễn cảm toàn bài : - HS lắng nghe
3 TÌM HIỂU BÀI
H : Trong khổ thơ đầu, tác giả dùng những từ ngữ nào để
nói về nơi sông chảy ra biển ?
- Tác giả đã dùng cac từ ngữ "Là cửa nhưngkhông then khoá cũng không khép lại bao
Trang 12H : Cách giới thiệu ấy cĩ gì hay ? GV chốt lại : Cách nĩi
đĩ rất đặc biệt : Cửa sơng cũng là một cái cửa nhưng khác
mọi cái cửa bình thường Cửa sơng khơng cĩ then, khơng
cĩ khố Tác giả đã sử dụng biện pháp chơi chữ giúp người
đọc hiểu thế nào là cửa sơng, cảm thấy cửa sơng rất thân
H : Phép nhân hố ở khổ thơ cuối giúp tác giả nĩi điều gì
về "tấm lịng" của cửa sơng đối với cội nguồn ?
GV : Phép nhân hố giúp tác giả nĩi được "tấm lịng" của
cửa sơng đối với cội nguồn
- Hình ảnh nhân hố :
Dù giáp mặt cùng biển rộng Cửa sơng chẳng dứt cội nguồn
Lá xanh mỗi lần trơi xuống
Bỗng nhớ một vùng núi non
- Nộ dung chính cảu bài thơ? Qua hình ảnh cửa sông tác giả ngợi ca tình
cảm thuỷ chung thiết tha biết ơn cội nguồn.
4 ĐỌC DIỄN CẢM
- Cho HS đọc diễn cảm bài thơ
- GV đưa bảng phụ đã chép những khổ thơ cần luyện đọc
lên và hướng dẫn cho HS đọc
- 3 HS nối tiếp đọc diễn cảm bài thơ
- Cho HS đọc thuộc lịng + thi đọc - HS luyện đọc + học thuộc lịng
- GV nhận + khen những HS thuộc nhanh, đọc hay - 3 HS thi đọc diễn cảm + học thuộc lịng
- Biết cách thực hiện phép cộng số đo thời gian
- Vận dụng giải các bài tốn đơn giản
II Đồ dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:40 phút
1 Kiểm tra bài cũ: (4’) Yêu cầu Hs làm bài tập sau: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
giờ =… phút; 1 ngày 4giờ = … giờ;
- Sửa bài, nhận xét bài cũ
2 Bài mới
* Giới thiệu bài mới: (1’)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ 1: Thực hiện phép cộng số đo thời gian.