1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ 4 đề kiểm tra 1 tiết môn Hóa học 12 năm 2019-2020 Trường THPT Nho Quan

10 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 699,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nh[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT NHO QUAN ĐỀ KIỂM TRA 1

MÔN HÓA HỌC 12 NĂM HỌC 2019-2020

ĐỀ SỐ 1:

Câu 1: Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ Chất X là

A H2NCH2COOH B CH3NH2 C CH3COOH D CH3CHO

Câu 2: 1 mol  - amino axit X tác dụng vừa hết với 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lượng Clo là 28,287% Công thức cấu tạo của X là

A H2N-CH2-CH(NH2 )-COOH B H2N-CH2-CH2-COOH

Câu 3: Clo hoá PVC được một loại tơ Clorin chứa 66,6% Clo Trung bình một phân tử Clo tác dụng với

bao nhiêu mắc xích PVC?

Câu 4: Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH Sau phản ứng, khối lượng muối thu được

11,1 gam Giá trị m đã dùng là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)

A 7,5 gam B 9,8 gam C 8,9 gam D 9,9 gam

Câu 5: Các chất nào sau đây là tơ hóa học?

1) Tơ tằm 2) Tơ visco 3) Tơ nitron 4) Tơ nilon

A 1, 2 , 3, 4 B 1 , 2 , 3 C 1 , 2 , 4 D 2 , 3 , 4

Câu 6: Cho 5,9 gam propylamin (C3H7NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối (C3H7NH3Cl) thu được là (Cho H = 1, C = 12, N = 14)

A 9,65 gam B 8,10 gam C 9,55 gam D 8,15 gam

Câu 7: Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử để phân biệt

3 chất lỏng trên là

A dung dịch NaOH B dung dịch phenolphtalein

Câu 8: Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C4H9O2N?

A 4 chất B 3 chất C 5 chất D 6 chất

Câu 9: Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H9N ?

A 7 amin B 3 amin C 5 amin D 6 amin

Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn một amin no, đơn chức, mạch hở thu được tỉ lệ khối lượng của CO2 so với nước là 44 : 27 Công thức phân tử của amin đó là

Câu 11: X là một α-aminoaxit no chỉ chứa một nhóm NH2 và một nhóm –COOH Cho 23,4 gam X tác

dụng với dung dịch HCl dư thu được 30,7 gam muối Công thức thu gọn của X là:

A H2N – CH2 – COOH B H2N – (CH2)2 – COOH

C CH3 –CH(NH2) – COOH D CH3 – CH(CH3) – CH(NH2) – COOH

Câu 12: Khi thủy phân không hoàn toàn pentapeptit Ala- Gly- Val- Ala- Ala được tối đa bao nhiêu

Trang 2

tripeptit khác nhau ?

Câu 13: Polisaccarit ( C6H10O5)n có khối lượng phân tử là 162000 đvC có hệ số polime hóa là:

Câu 14: Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đipeptit ?

A 2 chất B 4 chất C 1 chất D 3 chất

Câu 15: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly – Ala – Gly với Gly – Ala là:

A Cu(OH)2 trong môi trường kiềm B dung dịch NaCl

Câu 16: Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

Câu 17: Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử

A dung dịch NaOH B quỳ tím

C dung dịch HCl D natri kim loại

Câu 18: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2?

A Isopropylamin B Metyletylamin C Etylmetylamin D Isopropanamin

Câu 19: Poli(vinyl clorua) có công thức là

A (-CH2-CHF-)n B (-CH2-CHCl-)n C (-CH2-CHBr-)n D (-CH2-CH2-)n

Câu 20: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là

A CH3NH2, NH3, C6H5NH2 B NH3, CH3NH2, C6H5NH2

C CH3NH2, C6H5NH2, NH3 D C6H5NH2, NH3, CH3NH2

Câu 21: Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4)

poli(etylen-terephtalat);(5) nilon- 6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là:

A (3),(4), (5) B (1),(3), (6) C (1),(2), (3) D (1),(3), (5)

Câu 22: Cho các chất sau: H2N-CH2-COOH (1), CH3NH2 (2), CH3COOH (3) Những chất nào tác dụng

được với dung dịch NaOH

Câu 23: Trong số các loại tơ sau:

(1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n

; (2) [-NH-(CH2)5-CO-]n

(3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n

Tơ nilon-6,6 là

A (1) B (1), (2), (3) C (3) D (2)

Câu 24: Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím :

A Lysin (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH)

B Glixin (NH2CH2-COOH)

C Axit glutamic (HOOCCH2CH2CHNH2COOH)

D Natriphenolat (C6H5ONa)

Trang 3

Câu 25: Glixin không tác dụng với

A H2SO4 loãng B NaCl C C2H5OH D CaCO3

Câu 26: Có bao nhiêu peptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau

Câu 27: Polime có cấu trúc mạch hông nhánh là:

A amilozơ B nhựa bakelit C Cao su lưu hóa D amilopectin

Câu 28: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:

A CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2 B CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2

C CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh D CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2

Câu 29: Amin nào sau đây là amin bậc 2

A CH3NH2 B C6H5NH2 C (CH3)2NH D (CH3)3N

Câu 30: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là

A α-aminoaxit B β-aminoaxit C axit cacboxylic D este

ĐỀ SỐ 2: -

Câu 1: Glixin không tác dụng với

A H2SO4 loãng B NaCl C C2H5OH D CaCO3

Câu 2: Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4)

poli(etylen-terephtalat);(5) nilon- 6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là:

A (1),(3), (5) B (1),(3), (6) C (1),(2), (3) D (3),(4), (5)

Câu 3: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là

A CH3NH2, C6H5NH2, NH3 B NH3, CH3NH2, C6H5NH2

C CH3NH2, NH3, C6H5NH2 D C6H5NH2, NH3, CH3NH2

Câu 4: Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím :

A Lysin (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH)

B Glixin (NH2CH2-COOH)

C Axit glutamic (HOOCCH2CH2CHNH2COOH)

D Natriphenolat (C6H5ONa)

Câu 5: Polisaccarit ( C6H10O5)n có khối lượng phân tử là 162000 đvC có hệ số polime hóa là:

Câu 6: Có bao nhiêu peptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau

Câu 7: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly – Ala – Gly với Gly – Ala là:

A Cu(OH)2 trong môi trường kiềm B dung dịch NaOH

C dung dịch NaCl D dung dịch HCl

Câu 8: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2?

A Isopropylamin B Metyletylamin C Isopropanamin D Etylmetylamin

Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn một amin no, đơn chức, mạch hở thu được tỉ lệ khối lượng của CO2 so với

nước là 44 : 27 Công thức phân tử của amin đó là

Trang 4

1) Tơ tằm 2) Tơ visco 3) Tơ nitron 4) Tơ nilon

A 2 , 3 , 4 B 1 , 2 , 4 C 1, 2 , 3, 4 D 1 , 2 , 3

Câu 11: Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH Sau phản ứng, khối lượng muối thu được

11,1 gam Giá trị m đã dùng là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)

A 9,8 gam B 7,5 gam C 8,9 gam D 9,9 gam

Câu 12: Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử để phân

biệt 3 chất lỏng trên là

A dung dịch phenolphtalein B dung dịch NaOH

Câu 13: Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đipeptit ?

A 2 chất B 4 chất C 1 chất D 3 chất

Câu 14: Trong số các loại tơ sau:

(1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n ; (2) [-NH-(CH2)5-CO-]n

(3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n

Tơ nilon-6,6 là

A (1) B (1), (2), (3) C (3) D (2)

Câu 15: Khi thủy phân không hoàn toàn pentapeptit Ala- Gly- Val- Ala- Ala được tối đa bao nhiêu

tripeptit khác nhau ?

Câu 16: Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử

A dung dịch NaOH B quỳ tím

C dung dịch HCl D natri kim loại

Câu 17: Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ Chất X là

A CH3NH2 B H2NCH2COOH C CH3COOH D CH3CHO

Câu 18: Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H9N ?

A 7 amin B 5 amin C 6 amin D 3 amin

Câu 19: Amin nào sau đây là amin bậc 2

Câu 20: 1 mol  - amino axit X tác dụng vừa hết với 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lượng Clo là

28,287% Công thức cấu tạo của X là

A H2N-CH2-COOH B H2N-CH2-CH2-COOH

C CH3-CH(NH2)–COOH D H2N-CH2-CH(NH2 )-COOH

Câu 21: Cho các chất sau: H2N-CH2-COOH (1), CH3NH2 (2), CH3COOH (3) Những chất nào tác dụng

được với dung dịch NaOH:

Câu 22: Clo hoá PVC được một loại tơ Clorin chứa 66,6% Clo Trung bình một phân tử Clo tác dụng với

bao nhiêu mắc xích PVC?

Câu 23: Polime có cấu trúc mạch hông nhánh là:

Trang 5

A amilozơ B nhựa bakelit C Cao su lưu hóa D amilopectin

Câu 24: Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

Câu 25: Cho 5,9 gam propylamin (C3H7NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối

(C3H7NH3Cl) thu được là (Cho H = 1, C = 12, N = 14)

A 8,10 gam B 8,15 gam C 9,65 gam D 9,55 gam

Câu 26: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là

A β-aminoaxit B α-aminoaxit C axit cacboxylic D este

Câu 27: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:

A CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2 B CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2

C CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh D CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2

Câu 28: Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C4H9O2N?

A 5 chất B 3 chất C 4 chất D 6 chất

Câu 29: Poli(vinyl clorua) có công thức là

A (-CH2-CHF-)n B (-CH2-CHBr-)n C (-CH2-CHCl-)n D (-CH2-CH2-)n

Câu 30: X là một α-aminoaxit no chỉ chứa một nhóm NH2 và một nhóm –COOH Cho 23,4 gam X tác

dụng với dung dịch HCl dư thu được 30,7 gam muối Công thức thu gọn của X là:

A CH3 –CH(NH2) – COOH B H2N – CH2 – COOH

C H2N – (CH2)2 – COOH D CH3 – CH(CH3) – CH(NH2) – COOH

ĐỀ SỐ 3:

Câu 1: Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH Sau phản ứng, khối lượng muối thu được

11,1 gam Giá trị m đã dùng là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)

A 9,8 gam B 8,9 gam C 7,5 gam D 9,9 gam

Câu 2: Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử để phân biệt

3 chất lỏng trên là

A dung dịch phenolphtalein B dung dịch NaOH

Câu 3: Polisaccarit ( C6H10O5)n có khối lượng phân tử là 162000 đvC có hệ số polime hóa là:

Câu 4: Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4)

poli(etylen-terephtalat);(5) nilon- 6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là:

A (1),(2), (3) B (1),(3), (6) C (3),(4), (5) D (1),(3), (5)

Câu 5: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2?

A Isopropylamin B Metyletylamin C Isopropanamin D Etylmetylamin

Câu 6: Poli(vinyl clorua) có công thức là

A (-CH2-CHF-)n B (-CH2-CHBr-)n C (-CH2-CHCl-)n D (-CH2-CH2-)n

Câu 7: Glixin không tác dụng với

A H2SO4 loãng B NaCl C C2H5OH D CaCO3

Câu 8: Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đipeptit ?

Trang 6

Câu 9: Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là

A dung dịch NaOH B quỳ tím

C dung dịch HCl D natri kim loại

Câu 10: Cho 5,9 gam propylamin (C3H7NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối

(C3H7NH3Cl) thu được là (Cho H = 1, C = 12, N = 14)

A 8,10 gam B 9,65 gam C 9,55 gam D 8,15 gam

Câu 11: Clo hoá PVC được một loại tơ Clorin chứa 66,6% Clo Trung bình một phân tử Clo tác dụng với

bao nhiêu mắc xích PVC?

Câu 12: Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ Chất X là

A CH3NH2 B H2NCH2COOH C CH3COOH D CH3CHO

Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn một amin no, đơn chức, mạch hở thu được tỉ lệ khối lượng của CO2 so với

nước là 44 : 27 Công thức phân tử của amin đó là

Câu 14: Khi thủy phân không hoàn toàn pentapeptit Ala- Gly- Val- Ala- Ala được tối đa bao nhiêu

tripeptit khác nhau ?

Câu 15: X là một α-aminoaxit no chỉ chứa một nhóm NH2 và một nhóm –COOH Cho 23,4 gam X tác

dụng với dung dịch HCl dư thu được 30,7 gam muối Công thức thu gọn của X là:

A CH3 –CH(NH2) – COOH B H2N – CH2 – COOH

C H2N – (CH2)2 – COOH D CH3 – CH(CH3) – CH(NH2) – COOH

Câu 16: Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím :

A Glixin (NH2CH2-COOH)

B Lysin (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH)

C Axit glutamic (HOOCCH2CH2CHNH2COOH)

D Natriphenolat (C6H5ONa)

Câu 17: Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H9N ?

A 7 amin B 5 amin C 6 amin D 3 amin

Câu 18: Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

Câu 19: Các chất nào sau đây là tơ hóa học?

1) Tơ tằm 2) Tơ visco 3) Tơ nitron 4) Tơ nilon

A 1 , 2 , 4 B 2 , 3 , 4 C 1, 2 , 3, 4 D 1 , 2 , 3

Câu 20: Cho c¸c chÊt sau: H2N-CH2-COOH (1), CH3NH2 (2), CH3COOH (3) Nh÷ng chÊt nµo t¸c dông

®ược víi dung dÞch NaOH:

Câu 21: Amin nào sau đây là amin bậc 2

Câu 22: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là

A CH3NH2, C6H5NH2, NH3 B C6H5NH2, NH3, CH3NH2

Trang 7

C NH3, CH3NH2, C6H5NH2 D CH3NH2, NH3, C6H5NH2

Câu 23: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly – Ala – Gly với Gly – Ala là:

A Cu(OH)2 trong môi trường kiềm B dung dịch NaOH

Câu 24: Trong số các loại tơ sau:

(1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n

(2) [-NH-(CH2)5-CO-]n

(3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n

Tơ nilon-6,6 là

A (1) B (1), (2), (3) C (2) D (3)

Câu 25: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là

A β-aminoaxit B α-aminoaxit C axit cacboxylic D este

Câu 26: Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C4H9O2N?

A 5 chất B 3 chất C 4 chất D 6 chất

Câu 27: Polime có cấu trúc mạch hông nhánh là:

A nhựa bakelit B amilopectin C amilozơ D Cao su lưu hóa

Câu 28: Có bao nhiêu peptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau

Câu 29: 1 mol  - amino axit X tác dụng vừa hết với 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lượng Clo là

28,287% Công thức cấu tạo của X là

C H2N-CH2-CH(NH2 )-COOH D CH3-CH(NH2)–COOH

Câu 30: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:

A CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh B CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2

C CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2 D CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2

ĐỀ SỐ 4: -

Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn một amin no, đơn chức, mạch hở thu được tỉ lệ khối lượng của CO2 so với

nước là 44 : 27 Công thức phân tử của amin đó là

Câu 2: Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

Câu 3: Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4)

poli(etylen-terephtalat);(5) nilon- 6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là:

A (1),(3), (6) B (1),(2), (3) C (1),(3), (5) D (3),(4), (5)

Câu 4: Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H9N ?

A 6 amin B 3 amin C 5 amin D 7 amin

Câu 5: Clo hoá PVC được một loại tơ Clorin chứa 66,6% Clo Trung bình một phân tử Clo tác dụng với

bao nhiêu mắc xích PVC?

Trang 8

Câu 6: Poli(vinyl clorua) có công thức là

A (-CH2-CHCl-)n B (-CH2-CH2-)n C (-CH2-CHBr-)n D (-CH2-CHF-)n

Câu 7: Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ Chất X là

A CH3CHO B CH3NH2 C H2NCH2COOH D CH3COOH

Câu 8: Glixin không tác dụng với

A NaCl B CaCO3 C C2H5OH D H2SO4 loãng

Câu 9: Có bao nhiêu peptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau

Câu 10: Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C4H9O2N?

A 3 chất B 4 chất C 5 chất D 6 chất

Câu 11: Polisaccarit ( C6H10O5)n có khối lượng phân tử là 162000 đvC có hệ số polime hóa là:

Câu 12: Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đipeptit ?

A 1 chất B 2 chất C 3 chất D 4 chất

Câu 13: Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH Sau phản ứng, khối lượng muối thu được

11,1 gam Giá trị m đã dùng là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)

A 8,9 gam B 7,5 gam C 9,9 gam D 9,8 gam

Câu 14: Khi thủy phân không hoàn toàn pentapeptit Ala- Gly- Val- Ala- Ala được tối đa bao nhiêu

tripeptit khác nhau ?

Câu 15: 1 mol  - amino axit X tác dụng vừa hết với 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lượng Clo là

28,287% Công thức cấu tạo của X là

C H2N-CH2-CH2-COOH D H2N-CH2-CH(NH2 )-COOH

Câu 16: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly – Ala – Gly với Gly – Ala là:

A Cu(OH)2 trong môi trường kiềm B dung dịch NaCl

Câu 17: X là một α-aminoaxit no chỉ chứa một nhóm NH2 và một nhóm –COOH Cho 23,4 gam X tác

dụng với dung dịch HCl dư thu được 30,7 gam muối Công thức thu gọn của X là:

A H2N – CH2 – COOH B H2N – (CH2)2 – COOH

C CH3 –CH(NH2) – COOH D CH3 – CH(CH3) – CH(NH2) – COOH

Câu 18: Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử

A dung dịch NaOH B quỳ tím

C dung dịch HCl D natri kim loại

Câu 19: Cho c¸c chÊt sau: H2N-CH2-COOH (1), CH3NH2 (2), CH3COOH (3) Nh÷ng chÊt nµo t¸c dông

®ược víi dung dÞch NaOH:

Câu 20: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2?

A Etylmetylamin B Isopropanamin C Metyletylamin D Isopropylamin

Trang 9

Câu 21: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là

A CH3NH2, NH3, C6H5NH2 B NH3, CH3NH2, C6H5NH2

C CH3NH2, C6H5NH2, NH3 D C6H5NH2, NH3, CH3NH2

Câu 22: Các chất nào sau đây là tơ hóa học?

1) Tơ tằm 2) Tơ visco 3) Tơ nitron 4) Tơ nilon

A 1, 2 , 3, 4 B 1 , 2 , 4 C 1 , 2 , 3 D 2 , 3 , 4

Câu 23: Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử để phân

biệt 3 chất lỏng trên là

A giấy quì tím B dung dịch phenolphtalein

Câu 24: Trong số các loại tơ sau:

(1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n

; (2) [-NH-(CH2)5-CO-]n

(3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n

Tơ nilon-6,6 là

A (1) B (1), (2), (3) C (3) D (2)

Câu 25: Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím :

A Lysin (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH)

B Glixin (NH2CH2-COOH)

C Axit glutamic (HOOCCH2CH2CHNH2COOH)

D Natriphenolat (C6H5ONa)

Câu 26: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là

A β-aminoaxit B α-aminoaxit C este D axit cacboxylic

Câu 27: Cho 5,9 gam propylamin (C3H7NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối

(C3H7NH3Cl) thu được là (Cho H = 1, C = 12, N = 14)

A 9,55 gam B 9,65 gam C 8,10 gam D 8,15 gam

Câu 28: Polime có cấu trúc mạch hông nhánh là:

A amilozơ B nhựa bakelit C Cao su lưu hóa D amilopectin

Câu 29: Amin nào sau đây là amin bậc 2

Câu 30: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:

A CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2 B CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2

C CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh D CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2

Trang 10

-Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

I Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh

Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức

Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS

Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng

đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, ho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 13/05/2021, 23:58

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w