Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH, toàn bộ lượng ancol sinh ra cho tác dụng hết với CuO (đun nóng) được anđehit Y (ancol chỉ bị oxi hóa thành anđehit)A. Sản phẩm của phả[r]
Trang 1Sở GD-ĐT Tỉnh ĐĂKLĂK Trường THPT Buôn Ma Thuột
Kiểm tra một tiết số 2 Năm học 2019-2020 Môn: HOÁ HỌC 12 Thời gian: 45 phút
MÃ ĐỀ 162:
Câu 1.Số liên kết peptit có trong một phân tử Ala - Gly - Val - Gly - Ala là
Câu 2.Khi trùng ngưng 7,5 gam axit aminoaxetic với hiệu suất 80% ,ngoài amino axit dư còn thu được
m gam polime và 1,44 gam H2O Giá trị của m là
Câu 3 Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C4H9O2N?
A 4 chất B 3 chất C 5 chất D 6 chất
Câu 4.Cho 9 gam amin đơn chức A tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được 16,3 gam muối Tên
của A là
A.metylamin B.đimetylamin C.propylamin D vinylamin
Câu 5.Một polime X được xác định có phân tử khối là 39062,5 (u) với hệ số trùng hợp để tạo nên
polime này là 625 Polime X là?
Câu 6.Khi nói về peptit và protein phát biểu nào sau đây sai ?
A.Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa 2 đơn vị α - amino axit được gọi là liên kết peptit
B.Dung dịch protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
C.Tất cả các protein tan trong nước tạo thành dung dịch keo
D.Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được hỗn hợp các α - amino axit
Câu 7.Lực bazơ của các chất sau : (1)C2H5NH2 ; (2)NH3 ; (3)CH3NH2 ; (4)C6H5NH2 ; (5)NaOH ; (6)
(C6H5)2NH được sắp xếp theo chiều tăng dần là
A 4,5,2,3,1,6 B 6,4,2,3,1,5 C 2,4,1,3,5,6 D 1,2,3,4,5,6
Câu 8.Poli (vinylancol) là
A.Sản phẩm của phản ứng thuỷ phân poli(vinyl axetat ) trong môi trường kiềm
B.Sản phẩm của phản ứng trùng hợp CH2=CH(OH)
C.Sản phẩm của phản ứng cộng nước vào axetilen
D.Sản phẩm của phản ứng giữa axit axetic với axetilen
Câu 9 Chất hoặc cặp chất dướiđây khôngthể tham gia phảnứng trùng ngưng là
A.axit ađipic và hexametilenđiamin B phenol và fomanđehit
C buta-1,3-đien và stiren D.axit ε-aminocaproic
Câu 10.Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được
chất hữu cơ đa chức Y và các chất vô cơ Khối lượng phân tử (theo u) của Y là
Câu 11.Để phân biệt ba chất : CH3CH2COOH , CH3CH2NH2 và H2NCH2COOH chỉ cần dùng thuốc
Trang 2thử nào
sau đây ?
A.Dung dịch NaOH B.Dung dịch HCl C.Quì tím D.Nước brom
Câu 12.Poli(tetrafloetylen) hay thường gọi là teflon (CF2-CF2-)n được sản xuất từ clorofom qua các giai
đoạn sau: 2n CHCl3 2nCHF2Cl n CF2 = CF2 (-CF2 -CF2 -)n Nếu xuất phát
từ 11,95 tấn clorofom, với hiệu suất tương ứng của từng giai đoạn là 80%; 85% và 80% thì lượng teflon
thu được là
A 2,72 tấn B 9,19 tấn C 2,27 tấn D 5,44 tấn
Câu 13 Amin nào dưới đây là amin bậc 2?
A CH3-CH2NH2 B CH3-NH-CH3 C CH3-NCH3-CH2-CH3 D CH3-CHNH2-CH3
Câu 14.Phát biểu nào sau đây về tính chất vật lí của amin là không đúng?
A.Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon trong phân tử tăng
B.Metyl-, etyl-, đimetyl-, trimetylamin là những chất khí, dễ tan trong nước
C.Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen
D.Các amin khí có mùi tương tự amoniac, độc
Câu 15.Công thức phân tử C3H9N ứng với bao nhiêu đồng phân?
Câu 16.Số đồng phân của amin chứa vòng benzen có công thức phân tử C7H9N là
Câu 17 Cho các câu sau:
(1) Peptit là hợp chất được hình thành từ 2 đến 50 gốc -amino axit
(2) Tất cả các penta-peptit đều có phản ứng màu biure
(3) Từ 3 - amino axit chỉ có thể tạo ra 6 tripeptit
(4) Khi đun nóng dung dịch peptit với dung dịch kiềm, sản phẩm sẽ có phản ứng màu biure
Số nhận xét đúng là
Câu 18.Tên gọi của aminoaxit nào sau đây là đúng
A.CH3-CH(NH2)-COOH (anilin) B.CH3-CH(CH3)-CH(NH2)COOH (vanilin)
C.HOOC-(CH2)2-CH(NH2)COOH (axit α-Amino-glutaric) D H2N-CH2-COOH
(glixerin)
Câu 19.Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
A chỉ chứa nhóm amino B chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino
C chỉ chứa nhóm cacboxyl D.chỉ chứa nitơ hoặc cacbon
Câu 20.Brađikini có tác dụng làm giảm huyết áp Đó là một nona peptit có công thức là Arg-Pro-Pro-
Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg Khi thủy phân không hoàn toàn peptit này có thể thu được số tripeptit có chứa phenyl alanin (Phe) là
Câu 21.Một hợp chất X có công thức C3H9O2N Cho X phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng thu
được muối Y và khí Z làm xanh quì tím ẩm Nung Y với (NaOH rắn/CaO) thu được CH4 Công thức cấu tạo thu gọn của X là
1 %
H
Trang 3A.CH3COONH3CH3 B.HCOONH3CH2CH3 C.CH3CH2COONH4 D HCOONH2(CH3)2
Câu 22.Thủy phân hoàn toàn 32,55 gam một tri peptit Ala-Ala-Gly trong dung dịch HCl (dư) , sau phản
ứng đem cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
A 37,95 gam B 40,65 gam C 48,9 gam D 54,375 gam
Câu 23 Cho hỗn hợp X có thể tích V1 gồm O2 và O3 Tỉ khối của X so với He bằng 11 Cho hỗn hợp Y
có thể tích V2gồm metyl amin ,etyl amin và trimetylamin có tỉ khối so với H2 là 19 Đốt cháy hoàn
toàn V2 hỗn hợp Y cần V1 hỗn hợp X Tỉ lệ V1 : V2 gần với giá trị nào sau đây nhất?
Câu 24.Ancol và amin nào sau đây cùng bậc ?
A.C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3 B (C6H5 )2NH và C6H5CH2OH
C (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2 D.(CH3)3COH và (CH3)3CNH2
Câu 25.Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khi thủy phân hoàn toàn đều thu được sản phẩm gồm alanin và
glyxin?
Câu 26.Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67 gam
muối khan Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4% Công thức của X là
A.H2NC3H6COOH B (H2N)2C3H5COOH C.H2NC2C2H3(COOH)2 D.H2NC3H5(COOH)2
Câu 27.Trong số các loại tơ sau:
(1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n (2) [-NH-(CH2)5-CO-]n (3)
[C6H7O2(OOC-CH3)3]n
Tơ nilon-6,6 là
Câu 28 Peptit có công thức cấu tạo như sau:
H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH(CH3)2)COOH.Tên gọi đúng của peptit trên là
A.Gly - Ala - Gly B Gly-Val-Ala C.Ala-Gly-Val D.Ala-Ala-Val
Câu 29.Poli(vinyl clorua) có công thức là
A (-CH2-CHBr-)n B (-CH2-CHF-)n C.(-CH2-CHCl-)n D (-CH2-CH2-)n
Câu 30.Chất hữu cơ X mạch hở có dạng H2N-R-COOR' (R, R' là các gốc hiđrocacbon), phần trăm khối
lượng nitơ trong X là 15,73% Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH, toàn bộ lượng
ancol sinh ra cho tác dụng hết với CuO (đun nóng) được anđehit Y (ancol chỉ bị oxi hóa thành anđehit)
Cho toàn bộ Y tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 9,72 gam Ag kết tủa
Giá trị của m là
MÃ ĐỀ 196:
Câu 1.Poli (vinylancol) là
A.Sản phẩm của phản ứng trùng hợp CH2=CH(OH)
B.Sản phẩm của phản ứng thuỷ phân poli(vinyl axetat ) trong môi trường kiềm
C.Sản phẩm của phản ứng cộng nước vào axetilen
D.Sản phẩm của phản ứng giữa axit axetic với axetilen
Trang 4Câu 2 Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C4H9O2N?
A 5 chất B 3 chất C 4 chất D 6 chất
Câu 3.Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
A chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino B chỉ chứa nhóm cacboxyl
C.chỉ chứa nitơ hoặc cacbon D chỉ chứa nhóm amino
Câu 4.Cho 9 gam amin đơn chức A tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được 16,3 gam muối Tên
của A là
A vinylamin B.propylamin C.metylamin D.đimetylamin
Câu 5.Công thức phân tử C3H9N ứng với bao nhiêu đồng phân?
Câu 6.Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất hữu cơ đa chức Y và các chất vô cơ Khối lượng phân tử (theo u) của Y là
Câu 7.Thủy phân hoàn toàn 32,55 gam một tri peptit Ala-Ala-Gly trong dung dịch HCl (dư) , sau phản
ứng đem cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
A 40,65 gam B 48,9 gam C 54,375 gam D 37,95 gam
Câu 8.Để phân biệt ba chất : CH3CH2COOH , CH3CH2NH2 và H2NCH2COOH chỉ cần dùng thuốc thử
nào
sau đây ?
A.Dung dịch NaOH B.Quì tím C.Dung dịch HCl D.Nước brom
Câu 9.Brađikini có tác dụng làm giảm huyết áp Đó là một nona peptit có công thức là Arg-Pro-Pro-
Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg Khi thủy phân không hoàn toàn peptit này có thể thu được số tripeptit có chứa phenyl alanin (Phe) là
Câu 10.Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khi thủy phân hoàn toàn đều thu được sản phẩm gồm alanin và
glyxin?
Câu 11.Ancol và amin nào sau đây cùng bậc ?
A (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2 B (C6H5 )2NH và C6H5CH2OH
C.C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3 D.(CH3)3COH và (CH3)3CNH2
Câu 12 Cho hỗn hợp X có thể tích V1 gồm O2 và O3 Tỉ khối của X so với He bằng 11 Cho hỗn hợp Y
có thể tích V2gồm metyl amin ,etyl amin và trimetylamin có tỉ khối so với H2 là 19 Đốt cháy hoàn
toàn V2 hỗn hợp Y cần V1 hỗn hợp X Tỉ lệ V1 : V2 gần với giá trị nào sau đây nhất?
Câu 13.Số liên kết peptit có trong một phân tử Ala - Gly - Val - Gly - Ala là
Câu 14.Poli(vinyl clorua) có công thức là
A (-CH2-CH2-)n B (-CH2-CHF-)n C.(-CH2-CHCl-)n D (-CH2-CHBr-)n
Câu 15.Chất hữu cơ X mạch hở có dạng H2N-R-COOR' (R, R' là các gốc hiđrocacbon), phần trăm khối
lượng nitơ trong X là 15,73% Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH, toàn bộ lượng
ancol sinh ra cho tác dụng hết với CuO (đun nóng) được anđehit Y (ancol chỉ bị oxi hóa thành anđehit)
Trang 5Cho toàn bộ Y tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 9,72 gam Ag kết tủa
Giá trị của m là
Câu 16 Peptit có công thức cấu tạo như sau:
H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH(CH3)2)COOH.Tên gọi đúng của peptit trên là
A.Ala-Gly-Val B.Ala-Ala-Val C Gly-Val-Ala D.Gly - Ala - Gly
Câu 17.Một polime X được xác định có phân tử khối là 39062,5 (u) với hệ số trùng hợp để tạo nên
polime này là 625 Polime X là?
Câu 18.Poli(tetrafloetylen) hay thường gọi là teflon (CF2-CF2-)n được sản xuất từ clorofom qua các giai đoạn sau: 2n CHCl3 2nCHF2Cl n CF2 = CF2 (-CF2 -CF2 -)n Nếu xuất phát
từ 11,95 tấn clorofom, với hiệu suất tương ứng của từng giai đoạn là 80%; 85% và 80% thì lượng teflon
thu được là
A 2,27 tấn B 9,19 tấn C 2,72 tấn D 5,44 tấn
Câu 19.Phát biểu nào sau đây về tính chất vật lí của amin là không đúng?
A.Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen
B.Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon trong phân tử tăng
C.Metyl-, etyl-, đimetyl-, trimetylamin là những chất khí, dễ tan trong nước
D.Các amin khí có mùi tương tự amoniac, độc
Câu 20.Khi nói về peptit và protein phát biểu nào sau đây sai ?
A.Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa 2 đơn vị α - amino axit được gọi là liên kết peptit
B.Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được hỗn hợp các α - amino axit
C.Dung dịch protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
D.Tất cả các protein tan trong nước tạo thành dung dịch keo
Câu 21.Một hợp chất X có công thức C3H9O2N Cho X phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng thu
được muối Y và khí Z làm xanh quì tím ẩm Nung Y với (NaOH rắn/CaO) thu được CH4 Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A.CH3COONH3CH3 B HCOONH2(CH3)2 C.CH3CH2COONH4 D.HCOONH3CH2CH3
Câu 22.Trong số các loại tơ sau:
(1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n
(2) [-NH-(CH2)5-CO-]n
(3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n
Tơ nilon-6,6 là
Câu 23.Số đồng phân của amin chứa vòng benzen có công thức phân tử C7H9N là
Câu 24.Khi trùng ngưng 7,5 gam axit aminoaxetic với hiệu suất 80% ,ngoài amino axit dư còn thu được
m gam polime và 1,44 gam H2O Giá trị của m là
Câu 25.Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67 gam
1 %
H
Trang 6muối khan Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4% Công thức của X là
A.H2NC3H6COOH B.H2NC3H5(COOH)2 C.H2NC2C2H3(COOH)2 D (H2N)2C3H5COOH
Câu 26 Amin nào dưới đây là amin bậc 2?
A CH3-CH2NH2 B CH3-NH-CH3 C CH3-NCH3-CH2-CH3 D CH3-CHNH2-CH3
Câu 27 Cho các câu sau:
(1) Peptit là hợp chất được hình thành từ 2 đến 50 gốc -amino axit
(2) Tất cả các penta-peptit đều có phản ứng màu biure
(3) Từ 3 - amino axit chỉ có thể tạo ra 6 tripeptit
(4) Khi đun nóng dung dịch peptit với dung dịch kiềm, sản phẩm sẽ có phản ứng màu biure
Số nhận xét đúng là
Câu 28.Tên gọi của aminoaxit nào sau đây là đúng
A.CH3-CH(CH3)-CH(NH2)COOH (vanilin) B H2N-CH2-COOH (glixerin)
C.HOOC-(CH2)2-CH(NH2)COOH (axit α-Amino-glutaric) D.CH3-CH(NH2)-COOH (anilin)
Câu 29.Lực bazơ của các chất sau : (1)C2H5NH2 ; (2)NH3 ; (3)CH3NH2 ; (4)C6H5NH2 ; (5)NaOH ; (6)
(C6H5)2NH được sắp xếp theo chiều tăng dần là
A 1,2,3,4,5,6 B 6,4,2,3,1,5 C 2,4,1,3,5,6 D 4,5,2,3,1,6
Câu 30 Chất hoặc cặp chất dướiđây khôngthể tham gia phảnứng trùng ngưng là
A.axit ε-aminocaproic
B.axit ađipic và hexametilenđiamin
C buta-1,3-đien và stiren
D phenol và fomanđehit
MÃ ĐỀ 230
Câu 1 Peptit có công thức cấu tạo như sau:
H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH(CH3)2)COOH.Tên gọi đúng của peptit trên là
A.Ala-Ala-Val B Gly-Val-Ala C.Gly - Ala - Gly D.Ala-Gly-Val
Câu 2.Công thức phân tử C3H9N ứng với bao nhiêu đồng phân?
Câu 3.Tên gọi của aminoaxit nào sau đây là đúng
A.HOOC-(CH2)2-CH(NH2)COOH (axit α-Amino-glutaric) B.CH3-CH(CH3
)-CH(NH2)COOH (vanilin)
C H2N-CH2-COOH (glixerin) D.CH3-CH(NH2)-COOH (anilin)
Câu 4.Khi nói về peptit và protein phát biểu nào sau đây sai ?
A.Tất cả các protein tan trong nước tạo thành dung dịch keo
B.Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được hỗn hợp các α - amino axit
C.Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa 2 đơn vị α - amino axit được gọi là liên kết peptit
D.Dung dịch protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
Câu 5.Trong số các loại tơ sau:
Trang 7(1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n (2) [-NH-(CH2)5-CO-]n (3) [C6H7O2
(OOC-CH3)3]n
Tơ nilon-6,6 là
Câu 6.Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất hữu cơ đa chức Y và các chất vô cơ Khối lượng phân tử (theo u) của Y là
Câu 7.Để phân biệt ba chất : CH3CH2COOH , CH3CH2NH2 và H2NCH2COOH chỉ cần dùng thuốc thử nào
sau đây ?
A.Quì tím B.Dung dịch NaOH C.Dung dịch HCl D.Nước brom
Câu 8.Chất hữu cơ X mạch hở có dạng H2N-R-COOR' (R, R' là các gốc hiđrocacbon), phần trăm khối
lượng nitơ trong X là 15,73% Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH, toàn bộ lượng
ancol sinh ra cho tác dụng hết với CuO (đun nóng) được anđehit Y (ancol chỉ bị oxi hóa thành anđehit)
Cho toàn bộ Y tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 9,72 gam Ag kết tủa
Giá trị của m là
Câu 9.Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khi thủy phân hoàn toàn đều thu được sản phẩm gồm alanin và
glyxin?
Câu 10.Thủy phân hoàn toàn 32,55 gam một tri peptit Ala-Ala-Gly trong dung dịch HCl (dư) , sau phản
ứng đem cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
A 48,9 gam B 37,95 gam C 54,375 gam D 40,65 gam
Câu 11.Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67 gam
muối khan Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4% Công thức của X là
A.H2NC3H6COOH B.H2NC3H5(COOH)2 C (H2N)2C3H5COOH D.H2NC2C2H3(COOH)2 Câu 12.Khi trùng ngưng 7,5 gam axit aminoaxetic với hiệu suất 80% ,ngoài amino axit dư còn thu được
m gam polime và 1,44 gam H2O Giá trị của m là
Câu 13.Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
A chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino B chỉ chứa nhóm cacboxyl
C chỉ chứa nhóm amino D.chỉ chứa nitơ hoặc cacbon
Câu 14 Cho hỗn hợp X có thể tích V1 gồm O2 và O3 Tỉ khối của X so với He bằng 11 Cho hỗn hợp Y
có thể tích V2gồm metyl amin ,etyl amin và trimetylamin có tỉ khối so với H2 là 19 Đốt cháy hoàn
toàn V2 hỗn hợp Y cần V1 hỗn hợp X Tỉ lệ V1 : V2 gần với giá trị nào sau đây nhất?
Câu 15 Amin nào dưới đây là amin bậc 2?
A CH3-CHNH2-CH3 B CH3-CH2NH2 C CH3-NH-CH3 D CH3-NCH3-CH2-CH3 Câu 16 Cho các câu sau:
(1) Peptit là hợp chất được hình thành từ 2 đến 50 gốc -amino axit
Trang 8(2) Tất cả các penta-peptit đều có phản ứng màu biure
(3) Từ 3 - amino axit chỉ có thể tạo ra 6 tripeptit
(4) Khi đun nóng dung dịch peptit với dung dịch kiềm, sản phẩm sẽ có phản ứng màu biure
Số nhận xét đúng là
Câu 17.Brađikini có tác dụng làm giảm huyết áp Đó là một nona peptit có công thức là Arg-Pro-Pro-
Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg Khi thủy phân không hoàn toàn peptit này có thể thu được số tripeptit có chứa phenyl alanin (Phe) là
Câu 18.Poli(tetrafloetylen) hay thường gọi là teflon (CF2-CF2-)n được sản xuất từ clorofom qua các giai đoạn sau: 2n CHCl3 2nCHF2Cl n CF2 = CF2 (-CF2 -CF2 -)n Nếu xuất phát
từ 11,95 tấn clorofom, với hiệu suất tương ứng của từng giai đoạn là 80%; 85% và 80% thì lượng teflon
thu được là
A 5,44 tấn B 2,27 tấn C 9,19 tấn D 2,72 tấn
Câu 19.Lực bazơ của các chất sau : (1)C2H5NH2 ; (2)NH3 ; (3)CH3NH2 ; (4)C6H5NH2 ; (5)NaOH ; (6) (C6H5)2NH được sắp xếp theo chiều tăng dần là
A 4,5,2,3,1,6 B 6,4,2,3,1,5 C 1,2,3,4,5,6 D 2,4,1,3,5,6
Câu 20.Số liên kết peptit có trong một phân tử Ala - Gly - Val - Gly - Ala là
Câu 21.Một polime X được xác định có phân tử khối là 39062,5 (u) với hệ số trùng hợp để tạo nên
polime này là 625 Polime X là?
Câu 22 Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C4H9O2N?
A 3 chất B 6 chất C 5 chất D 4 chất
Câu 23.Số đồng phân của amin chứa vòng benzen có công thức phân tử C7H9N là
Câu 24.Một hợp chất X có công thức C3H9O2N Cho X phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng thu
được muối Y và khí Z làm xanh quì tím ẩm Nung Y với (NaOH rắn/CaO) thu được CH4 Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A.CH3CH2COONH4 B HCOONH2(CH3)2 C.HCOONH3CH2CH3 D.CH3COONH3CH3
Câu 25.Phát biểu nào sau đây về tính chất vật lí của amin là không đúng?
A.Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon trong phân tử tăng
B.Các amin khí có mùi tương tự amoniac, độc
C.Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen
D.Metyl-, etyl-, đimetyl-, trimetylamin là những chất khí, dễ tan trong nước
Câu 26.Poli(vinyl clorua) có công thức là
A.(-CH2-CHCl-)n B (-CH2-CHF-)n C (-CH2-CHBr-)n D (-CH2-CH2-)n
Câu 27.Poli (vinylancol) là
A.Sản phẩm của phản ứng trùng hợp CH2=CH(OH)
B.Sản phẩm của phản ứng cộng nước vào axetilen
1 %
H
Trang 9C.Sản phẩm của phản ứng thuỷ phân poli(vinyl axetat ) trong môi trường kiềm
D.Sản phẩm của phản ứng giữa axit axetic với axetilen
Câu 28.Ancol và amin nào sau đây cùng bậc ?
A.(CH3)3COH và (CH3)3CNH2 B (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2
C.C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3 D (C6H5 )2NH và C6H5CH2OH
Câu 29 Chất hoặc cặp chất dướiđây khôngthể tham gia phảnứng trùng ngưng là
A.axit ε-aminocaproic B phenol và fomanđehit
C buta-1,3-đien và stiren D.axit ađipic và hexametilenđiamin
Câu 30.Cho 9 gam amin đơn chức A tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được 16,3 gam muối Tên
của A là
A.propylamin B.đimetylamin C.metylamin D Vinylamin
MÃ ĐỀ 264
Câu 1.Trong số các loại tơ sau:
(1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n(2) [-NH-(CH2)5-CO-]n(3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n
Tơ nilon-6,6 là
Câu 2.Ancol và amin nào sau đây cùng bậc ?
A.C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3 B.(CH3)3COH và (CH3)3CNH2
C (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2 D (C6H5 )2NH và C6H5CH2OH
Câu 3.Poli(tetrafloetylen) hay thường gọi là teflon (CF2-CF2-)n được sản xuất từ clorofom qua các giai
đoạn sau: 2n CHCl3 2nCHF2Cl n CF2 = CF2 (-CF2 -CF2 -)n Nếu xuất phát
từ 11,95 tấn clorofom, với hiệu suất tương ứng của từng giai đoạn là 80%; 85% và 80% thì lượng teflon
thu được là
A 5,44 tấn B 2,27 tấn C 9,19 tấn D 2,72 tấn
Câu 4 Chất hoặc cặp chất dướiđây khôngthể tham gia phảnứng trùng ngưng là
A buta-1,3-đien và stiren B.axit ađipic và hexametilenđiamin
C phenol và fomanđehit D.axit ε-aminocaproic
Câu 5.Tên gọi của aminoaxit nào sau đây là đúng
A.CH3-CH(CH3)-CH(NH2)COOH (vanilin) B.HOOC-(CH2)2-CH(NH2)COOH (axit α-Amino-glutaric)
C.CH3-CH(NH2)-COOH (anilin) D H2N-CH2-COOH (glixerin)
Câu 6.Một hợp chất X có công thức C3H9O2N Cho X phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng thu được
muối Y và khí Z làm xanh quì tím ẩm Nung Y với (NaOH rắn/CaO) thu được CH4 Công thức cấu tạo
thu gọn của X là
A HCOONH2(CH3)2 B.HCOONH3CH2CH3 C.CH3COONH3CH3 D.CH3CH2COONH4
Câu 7.Số liên kết peptit có trong một phân tử Ala - Gly - Val - Gly - Ala là
Câu 8.Để phân biệt ba chất : CH3CH2COOH , CH3CH2NH2 và H2NCH2COOH chỉ cần dùng thuốc thử nào
1 %
H
Trang 10sau đây ?
A.Quì tím B.Dung dịch NaOH C.Nước brom D.Dung dịch HCl
Câu 9 Peptit có công thức cấu tạo như sau:
H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH(CH3)2)COOH.Tên gọi đúng của peptit trên là
A Gly-Val-Ala B.Ala-Gly-Val C.Ala-Ala-Val D.Gly - Ala - Gly
Câu 10 Amin nào dưới đây là amin bậc 2?
A CH3-CHNH2-CH3 B CH3-NCH3-CH2-CH3 C CH3-CH2NH2 D CH3 -NH-CH3
Câu 11.Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khi thủy phân hoàn toàn đều thu được sản phẩm gồm alanin và
glyxin?
Câu 12.Công thức phân tử C3H9N ứng với bao nhiêu đồng phân?
Câu 13.Lực bazơ của các chất sau : (1)C2H5NH2 ; (2)NH3 ; (3)CH3NH2 ; (4)C6H5NH2 ; (5)NaOH ; (6) (C6H5)2NH được sắp xếp theo chiều tăng dần là
A 1,2,3,4,5,6 B 4,5,2,3,1,6 C 2,4,1,3,5,6 D 6,4,2,3,1,5
Câu 14.Số đồng phân của amin chứa vòng benzen có công thức phân tử C7H9N là
Câu 15.Poli(vinyl clorua) có công thức là
A (-CH2-CH2-)n B (-CH2-CHF-)n C (-CH2-CHBr-)n D.(-CH2-CHCl-)n
Câu 16.Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
A chỉ chứa nhóm amino B.chỉ chứa nitơ hoặc cacbon
C chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino D chỉ chứa nhóm cacboxyl
Câu 17.Brađikini có tác dụng làm giảm huyết áp Đó là một nona peptit có công thức là Arg-Pro-Pro-
Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg Khi thủy phân không hoàn toàn peptit này có thể thu được số tripeptit có chứa phenyl alanin (Phe) là
Câu 18.Phát biểu nào sau đây về tính chất vật lí của amin là không đúng?
A.Metyl-, etyl-, đimetyl-, trimetylamin là những chất khí, dễ tan trong nước
B.Các amin khí có mùi tương tự amoniac, độc
C.Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon trong phân tử tăng
D.Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen
Câu 19 Cho các câu sau:
(1) Peptit là hợp chất được hình thành từ 2 đến 50 gốc -amino axit
(2) Tất cả các penta-peptit đều có phản ứng màu biure
(3) Từ 3 - amino axit chỉ có thể tạo ra 6 tripeptit
(4) Khi đun nóng dung dịch peptit với dung dịch kiềm, sản phẩm sẽ có phản ứng màu biure
Số nhận xét đúng là
Câu 20 Cho hỗn hợp X có thể tích V1 gồm O2 và O3 Tỉ khối của X so với He bằng 11 Cho hỗn hợp Y