1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ 3 đề thi HK1 môn Hóa học 12 năm 2020 có đáp án Trường THPT Trần Văn Hoài

12 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 822,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đun nóng dung dịch chứa 18,0 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag.. Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấ[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT TRẦN VĂN HOÀI ĐỀ THI HỌC KÌ 1

MÔN HÓA HỌC 12 NĂM HỌC 2020-2021

ĐỀ SỐ 1

Câu 1 Isoamyl axetat có công thức cấu tạo là

A CH3COOCH2-C(CH3)2-CH3 B CH3COOC(CH3)2-CH2-CH3

C CH3COOCH2-CH2-CH(CH3)2 D CH3COOCH(CH3)-CH(CH3)2

Câu 2 Trong phân tử etilen có số liên kết xích ma (σ) là

Câu 3 Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

Câu 4 X là chất dinh dưỡng có giá trị của con người, nhất là đối với trẻ em, người già Trong y học, X

được dùng làm thuốc tăng lực Trong công nghiệp, X được dùng để tráng gương, tráng ruột phích Chất X

Câu 5 Chất béo nào sau đây không phải là chất điện li?

Câu 6 Hiện nay “nước đá khô” được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như: bảo quản thực phẩm,

bảo quản hạt giống khô, làm đông lạnh trái cây, bảo quản và vận chuyể các chế phẩm sinh học, dùng làm sương mù trong các hiệu ứng đặc biệt… “Nước đá khô” được điều chế bằng cách nén dưới áp suất cao

khí nào sau đây?

Câu 7 Công thức chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là

Câu 8 Cho hợp chất hữu cơ T (CxH8O2) Để T là anđehit no, hai chức, mạch hở thì x nhận giá trị nào sau

đây?

Câu 9 Xà phòng hóa hoàn toàn m gam tristearin bằng dung dịch KOH dư, thu được 115,92 gam muối

Giá trị của m là

Câu 10 Hợp chất hữu cơ nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH dư không thu được ancol?

A Benzyl fomat B Metyl acrylat C Tristrearin D Phenyl axetat

Câu 11 Quan sát thí nghiệm ở hình vẽ:

Trang 2

Khi cho nước vào bình tam giác chứa rắn X thì thấy có khí Y tạo thành đồng thời màu của dung dịch Br2 nhạt dần rồi mất hẳn Chất rắn X trong thí nghiệm là

Câu 12 Thủy phân 51,3 gam mantozơ trong môi trường axit với hiệu suất phản ứng đạt 80% thu được

hỗn hợp X Trung hòa X bằng NaOH thu được dung dịch Y Cho Y tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, sinh ra m gam Ag Giá trị của m là

Câu 13 Tên theo danh pháp thay thế của chất: CH3-CH=CH-CH2OH là

A but-2-en B but-2-en-1-ol C but-2-en-4-ol D butan-1-ol

Câu 14 Để trung hòa 8,8 gam một axit cacboxylic mạch thẳng thuộc dãy đồng đẳng của axit fomic cần

100ml dung dịch NaOH 1M Công thức cấu tạo của axit là

A CH3(CH2)2COOH B CH3(CH2)3COOH C CH3CH2COOH D CH3COOH

Câu 15 Cho sơ đồ điều chế ancol etylic từ tinh bột:

Tinh bột  H O/H ,t 2  0 Glucozơ men ancol,t0 Ancol etylic

Lên men 3,24kg tinh bột với hiệu suất các giai đoạn lần lượt là 75% và 80% Thể tích dung dịch ancol

etylic 20° thu được là (Biết khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 gam/ml)

A 3,45 lít B 19,17 lít C 6,90 lít D 9,58 lít

Câu 16 Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

Câu 17 Cho các chất sau: buta-1,3-đien, stiren, saccarozơ, phenol Số chất làm mất màu dung dịch nước

brom là

Câu 18 Thủy phân hoàn toàn tristearin trong môi trường axit thu được?

A C3H5(OH)3 và C17H35COOH B C3H5(OH)3 và C17H35COONa

C C3H5(OH)3 và C17H35COONa D C3H5(OH)3 và C17H35COOH

Câu 19 Cho các este sau: etyl fomat (1); vinyl axetat (2); triolein (3); metyl acrylat (4); phenyl axetat (5)

Dãy gồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH dư, đun nóng sinh ra ancol là

A (2), (3), (5) B (3), (4), (5) C (1), (2), (3) D (1), (3), (4)

Câu 20 Phát biểu nào sau đây sai?

A Glucozơ và fructozơ là monosaccarit đơn giản nhất không tham gia phản ứng thủy phân

B Thủy phân đến cùng xenlulozơ trong môi trường axit, thu được nhiều phân tử glucozơ

Trang 3

C Xenlulozơ được cấu tạo bởi các gốc β-glucozơ liên kết với nhau bằng liên kết β-1,4-glicozit

D Tinh bột do các mắt xích C6H12O6 liên kết với nhau tạo nên

Câu 21 Cho m gam etanol tác dụng hoàn toàn với một lượng Na vừa đủ thu được 0,224 mol H2 Giá trị

của m là

Câu 22 Anđehit axetic thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?

A CH3CHO + Br2 + H2O → CH3COOH + 2HBr

B CH3CO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O t ,C0  CH3COONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag

C CH3CHO + H2 t ,C0  CH3CH2OH

D 2CH3CHO + 5O2 t ,C0  4CO2 + 4H2O

Câu 23 Cho 200 ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 200 ml dung dịch H3PO4 0,5M, muối thu được có

khối lượng là

Câu 24 Đun nóng dung dịch chứa 18,0 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đến khi

phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag Giá trị của m là

Câu 25 Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng

tính theo xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là

Câu 26 Hiđrocacbon nào sau đây khi phản ứng với dung dịch brom thu được 1,2-đibrombutan?

A But-1-in B Butan C Buta-1,3-đien D But-1-en

Câu 27 Este X có công thức cấu tạo CH3COOCH2-C6H5 (C6H5-: phenyl) Tên gọi của X là

A phenyl axetat B benzyl axetat C phenyl axetic D metyl benzoat

Câu 28 Hiđrocacbon X mạch hở có phân tử khối bằng phân tử khối của anđehit có công thức

CH2=CH-CHO Số đồng phân của X là

Câu 29 Cho hỗn hợp X gồm 0,2 mol C2=CHCOOH và 0,1 mol CH2=CHCOOH và 0,1 mol CH3CHO

Thể tích H2 (ở đktc) để phản ứng vừa đủ với hỗn hợp X là

Câu 30 Dung dịch chất nào sau đây không thể chứa trong bình thủy tinh?

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Tính chất vật lý nào dưới đây không phải là tính chất vật lý của sắt?

Trang 4

A Kim loại nặng B Màu vàng nâu

C Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt D Có tính nhiễm từ

Câu 2: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe2+

A [Ar] 3d5 B [Ar] 3d4 C [Ar] 3d3 D [Ar] 3d6

Câu 3: Một loại hợp kim của sắt chứa một lượng rất ít các nguyên tố Si, Mn, S, P và trong đó chứa C

(0,01% - 2%) và Hợp kim đó là

A amelec B gang C thép D đuyra

Câu 4: Khử hoàn toàn 15g hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 cần dùng 896ml khí CO (đktc) ở nhiệt độ

cao Khối lượng chất rắn thu được sau khi kết thúc phản ứng là:

A 14,36g B 16,6g C 13,36g D Kết quả khác

Câu 5: Các số oxi hoá đặc trưng của crom là

A.+2, +4, +6 B.+2, +3, +6 C.+1, +2, +4, +6 D.+3, +4, +6

Câu 6: Hoà tan 14 gam Fe trong dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được V lít khí H2 (ở

đktc) Giá trị của V là

A 5,6 lít B 2,24 lít C 4,48 lít D 11,2 lít

Câu 7: Nhúng thanh sắt lần lượt vào các dung dịch sau: HCl, AgNO3, ZnCl2, Fe(NO3)3, H2SO4 đặc,

nóng, HNO3 loãng.Số trường hợp xảy ra pứ tạo hợp chất sắt (II) là

A 3 B 4 C 5 D 2

Câu 8: Nguyên liệu sản xuất thép là:

A Quặng hematit B Quặng manhetit C Gang D Quặng pirit

Câu 9: Hòa tan hết 18,8 g hh gồm Cr và Fe trong dd HCl loãng sau phản ứng thu được 7,84 lít khí (đktc)

Khối lượng Cr trong hỗn hợp là

A 8,4 g B 10,4 g C 7,8g D 5,2g

Câu 10: Crom(III) oxit có màu gì?

A Màu vàng B Màu lục xám C Màu đỏ thẫm D Màu lục thẫm

Câu 11: Cho 11,2 gam bột Fe vào dung dịch HNO3 và khuấy đến khi phản ứng xong thu V lít khí N2O

(đkc) và còn 5,6 gam kim lọai Giá trị của V là

A 0,56 lít B 0,28 lít C 6,72 lít D 5,6 lít

Câu 12: Nếu cho dung dịch KOH vào dung dịch Fe2(SO4)3 thì xuất hiện

A kết tủa màu xanh lam B kết tủa màu nâu đỏ

C.kết tủa màu trắng xanh, sau đó chuyển sang màu nâu đỏ D kết tủa màu trắng hơi xanh

Câu 13: Cho sắt dư vào dung dịch HNO3 loãng thì dung dịch thu được chứa

A Fe(NO3)3 B Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3

C Fe(NO3)2 D Fe(NO3)2 hoặc Fe(NO3)3

Câu 14: Cho sơ đồ sau:

Trang 5

Các chất X, Y, Z lần lượt là:

A K[Cr(OH)4], K2Cr2O7, Cr2(SO4)3

B K[Cr(OH)4], K2CrO4, CrSO4

C K2CrO4, K2Cr2O7, Cr2(SO4)3

D K2Cr2O7, K2CrO4, Cr2(SO4)3

Câu 15: Phản ứng nào dưới đây không thể xảy ra

(1) Fe + MgSO4→Mg + FeSO4 (2) Fe + 2HCl → FeCl2+ H2

(3) Fe + 6HNO3 đ , nguội → Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O (4) 2Fe + 3Cl2→2FeCl3

A (1),(3) B (3),(4) C (3) D (1),(2)

với một phản ứng) Các chất X, Y, Z lần lượt là

A HCl, Cl2, KOH B Cl2, HCl, Mg(OH)2 C Cl2, Cu(OH)2 D HCl, NaOH,Cl2

Câu 17: Để thu được m gam Cr từ Cr2O3 bằng phản ứng nhiệt nhôm (H = 70%) cần dùng 8,1 g nhôm

Khối lượng Crom thu được là:

A 15,6 gam B 10,4 gam C 10,92 gam D 22,23 gam

Câu 18: Cho 5,6 gam Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau phản ứng được m gam chất rắn Giá trị m là

A 14,4 B 21,6 C 10,8 D 32,4

Câu 19: Ứng dụng của crom là?

A Crom là kim loại rất cứng có thể dùng cắt thủy tinh

B Crom làm hợp kim cứng và chịu nhiệt hơn,nên dùng để tạothép cứng,không gỉ, chịu nhiệt

C Crom là kim loại nhẹ, nên được sử dụng tạocác hợp kim dùng trong ngành hàng không

D Điều kiện thường,crom tạo được lớp màng oxit mịn, bền chắc nên được dùng để mạ bảo vệ thép

Câu 20: Cho từng chất : Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)3,FeCl2, Fe2(SO4)3, FeCO3, FeS lần lượt phản

ứng với HNO3 dư, đặc nóng Số lượng phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá – khử là:

A 4 B 6 C 5 D 7

Câu 21: Hòa tan 18,4 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được 7,84

lít SO2 (đktc) và dung dịch Y Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là

A 60,87% B 45,65% C 53,26% D 30,43%

Câu 22: Chất khử được dùng trong quá trình sản xuất gang là

A hiđro B than cốc C nhôm D cacbon monooxit

Câu 23: Cho dãy các chất : Cr(OH)3, Fe(NO3)3, (NH4)2CO3, NaHS, Cr2O3, Al, Al2O3 Số chất trong dãy

có tính chất lưỡng tính là

A 5 B 2 C 3 D 4

Câu 24: Cho m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl dư Sau khi các

phản ứng xảy ra hoàn toàn được dung dịch Y Cô cạn Y được 3,81 gam FeCl2 và 8,125 gam FeCl3 Giá trị của m là

A 6,16 gam B 10,16 gam C 8 gam D 4,875 gam

Câu 25: Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là

A Fe, Al, Cr B Fe, Al, Ag C Fe, Al, Cu D Fe, Zn, Cr

Trang 6

Câu 26:Trong các câu sau, câu nào đúng?

A Crom là chất cứng nhất

B Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ

C Trong tự nhiên, crom có ở dạng đơn chất

D Để điều chế crom sử dụng phản ứng nhiệt nhôm Cr2O3

Câu 27: Cho các phát biểu sau:

(a) Dung dịch hỗn hợp FeSO4 và H2SO4 làm mất màu dung dịch KMnO4;

(b) Fe2O3 có trong tự nhiên dưới dạng quặng manhetit;

(c) Al(OH)3 có tính lưỡng tính

(d) CrO3 là oxit axit, tác dụng với H2O chỉ tạo ra hai axit

Số phát biểu đúng là

A 3 B 2 C 1 D 4

Câu 28: Cho 33,1 gam hỗn hợp các kim loại Al, Cr, Fe tác dụng với lượng dư dung dịch HCl loãng nóng

(trong điều kiện không có không khí), thu được dung dịch X và 6,72 lít khí H2 (ở đktc) Cô cạn dung dịch

X được m gam muối khan Giá trị của m là

A 43,75 B 55,5 C 48,8 D 54,4

Câu 29: Quá trình sản xuất gang trong lò cao, quặng hematit bị khử theo sơ đồ

A Fe3O4→ Fe2O3 → FeO → Fe B Fe3O4 → FeO→ Fe2O3 → Fe

B Fe2O3→Fe3O4→ FeO → Fe D Fe2O3 → FeO →Fe3O4 →Fe

Câu 30: Nguyên liệu sản xuất thép là:

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15

16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Cho 0,1 mol tristearin ((C17H35COO)3C3H5) tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun

nóng, thu được m gam xà phòng Giá trị của m là

A 91,8

B 27,6

C 86

D 14,4

Câu 2: Thuốc thử phân biệt glucozơ với fructozơ là

A dung dịch AgNO3/NH3

B H2

C dung dịch Br2

D Cu(OH)2

Trang 7

Câu 3: Hỗn hợp X gồm 2 este no, đơn chức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn một lượng X cần dùng vừa đủ

3,976 lít O2 ở đktc, thu được 6,38 gam CO2 Mặt khác X tác dụng với dung dịch NaOH thu được 1 muối

và 2 ancol là đồng dẳng kế tiếp Công thức phân tử của 2este trong X là:

A C2H4O2, C5H10O2

B C3H6O2, C4H8O2

C C2H4O2, C3H6O2

D C3H4O2, C4H6O2

Câu 4: Đun nóng dd chứa 54g glucozơ với lượng dư dd AgNO3 /NH3 thì lượng Ag tối đa thu đựơc là m

gam Hiệu suất pứ đạt 75% Giá trị m là

A 48,6

B 24,3g

C 64,8

D 32,4

Câu 5: Phát biểu không đúng là

A Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, to) có thể tham gia phản ứng tráng gương

B Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2

C Thủy phân (xúc tác H+, to) saccarozơ cũng như tinh bột đều cho cùng một monosaccarit

D Dung dịch fructozơ tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch xanh lam

Câu 6: Trong nước tiểu của người bị bệnh tiểu đường có chứa một lượng nhỏ glucozơ.Phản ứng nào sau

đây để nhận biết sự có mặt glucozơ có trong nước tiểu?

A Cu(OH)2 hay Na

B Cu(OH)2 hay H2/Ni,t0

C NaOH hay AgNO3/NH3

D Cu(OH)2 hay AgNO3/NH3

Câu 7: Có thể phân biệt xenlulozơ với tinh bột nhờ phản ứng

A với dung dịch iôt

B với kiềm

C với axit H2SO4

D thuỷ phân

Câu 8: Phản ứng hóa học đặc trưng của este là:

A Phản ứng oxi hóa

B Phản ứng xà phòng hóa

C Phản ứng este hóa

D Phản ứng trung hòa

Câu 9: Nếu dùng 1 tấn khoai chứa 20% tinh bột thì thu được bao nhiêu kg glucozơ ? Biết hiệu suất phản

ứng là 70%

A 160,55

B 155,55

C 165,65

Trang 8

D 150,64

Câu 10: Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh, được đều chế từ xenlulozơ và axit nitric Muốn

điều chế 29,70kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 90%) thì khối lượng xenlulozơ cần dùng là bao nhiêu kg ?

A 24,39

B 15

C 14,58

D 18

Câu 11: Glucozơ có CTPT là

A C6H14O6

B C12H22O11

C C6H12O6

D C6H12O2

Câu 12: Phản ứng tổng hợp glucozơ trong cây xanh cần được cung cấp năng lượng từ ánh sáng mặt trời:

6 CO2 + 6H2O + 673 Kcal → C6H12O6

Cứ trong một phút, mỗi cm2 lá xanh nhận được 0,5 cal năng lượng mặt trời, nhưng chỉ có 10% được sử

dụng vào phản ứng tổng hợp glucozơ Thời gian để một cây có 1000 lá xanh (diện tích mỗi lá 10 cm2) sản sinh được 18 gam glucozơ là:

A 2 giờ 14 phút 36 giây

B 4 giờ 29 phút 12 giây

C 2 giờ 30 phút15 giây

D 5 giờ 00 phút00 giây

Câu 13: Đồng phân của glucozơ là

A fructozơ

B xenlulozơ

C saccarozơ

D xenlulozơ

Câu 14: Khi thuỷ phân saccarozơ, sản phẩm thu được là

A chỉ có fructozơ

B chỉ có mantozơ

C glucozơ và fructozơ

D chỉ có glucozơ

Câu 15: Hợp chất chiếm thành phần chủ yếu trong đường mía có tên là

A tinh bột

B Glucozơ

C Sacarozơ

D Fructozơ

Câu 16: Công thức chung của chất béo là :

A (C17H35COO)3R

B (C3H5COO)3R

Trang 9

C (RCOO)3C17H35

D (RCOO)3C3H5

A etyl axetat

B metyl fomat

C etyl propionat

D metyl propionat

Câu 18: Cho este C3H6O2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì thu được (m) gam muối và 5,52 gam

C2H5OH Tính (m) ?

A 6,52 gam

B 8,88 gam

C 6,72 gam

D 8,16 gam

Câu 19: Cho các phát biểu sau

+ Khi đun chất béo với dung dịch NaOH thì thu được xà phòng và glixerol

+ Phản ứng este hóa là phản ứng một chiều

+ Etyl axetat có phản ứng với Na

+ Phản ứng của este với dung dịch kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa

+ Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo

Số phát biểu đúng là:

A 2

B 1

C 3

D 4

Câu 20: Công thức phân tử của este no, đơn chức, mạch hở là ?

A CnH2nO

B CnH2nO2

C CnH2n+2O2

D CnH2n-2O2

Câu 21: Triglixerit là este 3 lần este của glixerin Có thể thu được tối đa bao nhiêu triglixerit khi đun

glixerin với hỗn hợp 3 axit RCOOH, R'COOH, R''COOH (có H2SO4 đặc làm xúc tác):

A 18

B 6

C 9

D 12

Câu 22: Cho một este no, đơn chức có %C = 54,55 Công thức phân tử là ?

A C4H8O2

B C4H6O2

C C2H4O2

Trang 10

D C3H6O2

Câu 23: Cho công thức phân tử của chất hữu cơ: C3H6O2 Có bao nhiêu đồng phân tác dụng với dd

NaOH ?

A 2

B 3

C 4

D 5

Câu 24: Cho sơ đồ phản ứng: Thuốc súng không khói → X → Y → Sobitol X , Y lần lượt là

A saccarozơ, etanol

B xenlulozơ, glucozơ

C mantozơ, etanol

D tinh bột, etanol

Câu 25: Có 4 dd mất nhãn: Glucozơ, glixerol, fomanđehit, etanol Thuốc thử để nhận biết được 4 dd trên

A Na kim loại

B Cu(OH)2/OH-,to

C Nước Brom

D Dung dịch AgNO3/NH3

Câu 26: Tinh bột và xenlulozơ thuộc loại

A đisaccarit

B lipit

C monosaccarit

D polisaccarit

Câu 27: Bệnh nhân phải tiếp đường (truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào ?

A Saccarozơ

B xenlulozơ

C Glucozơ

D Fructozơ

Câu 28: Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo :

A C2H5COOCH3

B HCOOC3H7

C C3H7COOCH3

D C2H5COOH

Câu 29: Thủy phân triolein trong môi trường axit sản phẩm là :

A axit oleic và etilenglicol

B axit stearic và glixerol

C axit linolec và glixerol

D axit oleic và glixerol

Ngày đăng: 13/05/2021, 23:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w