1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ 120 bài tập trắc nghiệm ôn thi giữa HK2 năm 2020 môn Hóa học 12 Trường THPT Thác Bà

9 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 897,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II là AA. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là A.[r]

Trang 1

BỘ 120 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP GIỮA HKII NĂM 2020 MÔN HÓA HỌC 12

TRƯỜNG THPT THÁC BÀ

1 Để làm mềm nước cứng vĩnh cửu, ta dùng dung dịch

A Ca(NO3)2 B Na2CO3 C NaCl D HCl

2 Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là

A BaCl2 B Na2CO3 C NaOH D NaCl

3 Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

A Ba B Fe C K D Na

4 Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là

A điện phân dung dịch CaCl2 B nhiệt phân CaCl2

C dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2 D điện phân CaCl2 nóng chảy

5 Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II là

A 4 B 1 C 2 D 3

6 Trung hòa V mL dung dịch NaOH 1M bằng 100 ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là

A 300 B 400 C 100 D 200

7 Chất làm mềm nước có tính cứng toàn phần là

A CaSO4 B NaCl C Na2CO3 D CaCO3

8 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là

A ns2np2 B ns2np1 C ns1 D ns2

9 Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là

10 Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy

A có kết tủa trắng và bọt khí B không có hiện tượng gì

C có kết tủa trắng D có bọt khí thoát ra

11 Cho các kim loại kiềm: Na, K, Rb, Cs Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là

12 Trong tự nhiên,canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

A Thạch cao sống B Đá vôi C Thạch cao khan D Thạch cao nung

13 Điều chế kim loại K bằng phương pháp

A dùng khí CO khử ion K+ trong K2O ở nhiệt độ cao

B điện phân dung dịch KCl có màng ngăn

C điện phân KCl nóng chảy

D điện phân dung dịch KCl không có màng ngăn

14 Cho dãy các chất: Al2O3, KOH, Al(OH)3, CaO Số chất trong dãy tác dụng với H2O là

A 4 B 2 C 1 D 3

15 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm ?

A Cr B K C Al D Fe

16 Dung dịch chất nào sau đây phản ứng với CaCO3 giải phóng khí CO2 ?

Trang 2

A CH3NH2 B CH3COOH C C2H5OH D C6H5NH2

17 Dung dịch nào sau đây phản ứng được với dung dịch CaCl2 ?

A NaCl B HCl C Na2CO3 D NaNO3

18 Chất X tác dụng với dung dịch HCl Khi chất X tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 sinh ra kết tủa

Chất X là

A Ca(HCO3)2 B BaCl2 C AlCl3 D CaCO3

19 Nhiệt phân hoàn toàn 50,0 gam CaCO3 thu được V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của V là

A 11,2 B 33,6 C 5,6 D 22,4

20 Nước có chứa nhiều các ion nào sau đây được gọi là nước cứng?

A Ca2+, Mg2+ B Cu2+, Fe2+ C Zn2+, Al3+ D K+, Na+

21 Hấp thụ hoàn toàn V lít khí CO2(đktc) vào dung dịch Ca(OH)2dư, thu được 10 gam kết tủa Giá trị của

V là

A 2,24 B 4,48 C 3,36 D 1,12

22 Cho dãy các kim loại: Na, Ba, Al, K, Mg Số kim loại trong dãy phản ứng với lượng dư dung dịch

FeCl3 thu được kết tủa là

23 Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Các kim loại kiềm đều mềm và nhẹ

B Các kim loại kiềm đều có nhiệt độ nóng chảy rất cao

C Các kim loại kiềm đều có tính khử mạnh

D Các nguyên tử kim loại kiềm đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns1

24 Cho các kim loại: Na, K, Mg, Be Số kim loại phản ứng mạnh với H2O ở điều kiện thường là

25 Trong công nghiệp, kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ được điều chế bằng phương pháp

A điện phân dung dịch B điện phân nóng chảy

C thủy luyện D nhiệt luyện

26 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

27 Để phân biệt dung dịch CaCl

2 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch

A KNO

3 B Na

2CO

3 C NaNO

3 D HNO

3

28 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử K (Z = 19) là

A 4s1 B 3s1 C 2s1 D 3d1

29 Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca Số kim loại kiềm trong dãy là:

30 Sục khí nào sau đây vào dung dịch Ca(OH)

2 dư thấy xuất hiện kết tủa màu trắng?

A CO

2

31 Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với nước tạo thành

A NaOH và H

2 B NaOH và O

2 C Na

2O và H

2 D Na

2O và O

2

Trang 3

32 Hòa tan hoàn toàn 3,80 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kì liên tiếp trong dung dịch HCl dư,

thu được 2,24 lít khí H

2 (đktc) Hai kim loại kiềm đó là

A K và Rb B Na và K C Rb và Cs D Li và Na

33 Để làm mềm nước cứng vĩnh cửu, ta dùng dung dịch

A Ca(NO3)2 B Na2CO3 C NaCl D HCl

34 Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là

A BaCl2 B Na2CO3 C NaOH D NaCl

35 Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

A Ba B Fe C K D Na

36 Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là

A điện phân dung dịch CaCl2 B nhiệt phân CaCl2

C dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2 D điện phân CaCl2 nóng chảy

37 Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II là

A 4 B 1 C 2 D 3

38 Trung hòa V ml dung dịch NaOH 1M bằng 100 ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là

A 300 B 400 C 100 D 200

39 Chất làm mềm nước có tính cứng toàn phần là

A CaSO4 B NaCl C Na2CO3 D CaCO3

40 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là

A ns2np2 B ns2np1 C ns1 D ns2

41 Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là

42 Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy

A có kết tủa trắng và bọt khí B không có hiện tượng gì

C có kết tủa trắng D có bọt khí thoát ra

43 Cho dãy các kim loại kiềm: Na, K, Rb, Cs Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là

44 Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

A Thạch cao sống B Đá vôi C Thạch cao khan D Thạch cao nung

45 Điều chế kim loại K bằng phương pháp

A dùng khí CO khử ion K+ trong K2O ở nhiệt độ cao

B điện phân dung dịch KCl có màng ngăn

C điện phân KCl nóng chảy

D điện phân dung dịch KCl không có màng ngăn

46 Cho dãy các chất: Al2O3, KOH, Al(OH)3, CaO Số chất trong dãy tác dụng với H2O là

A 4 B 2 C 1 D 3

47 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm ?

A Cr B K C Al D Fe

Trang 4

48 Dung dịch chất nào sau đây phản ứng với CaCO3 giải phóng khí CO2 ?

A CH3NH2 B CH3COOH C C2H5OH D C6H5NH2

49 Dung dịch nào sau đây phản ứng được với dung dịch CaCl2 ?

A NaCl B HCl C Na2CO3 D NaNO3

50 Chất X tác dụng với dung dịch HCl Khi chất X tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 sinh ra kết tủa

Chất X là

A Ca(HCO3)2 B BaCl2 C AlCl3 D CaCO3

51 Nhiệt phân hoàn toàn 50,0 gam CaCO3 thu được V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của V là

A 11,2 B 33,6 C 5,6 D 22,4

52 Nước có chứa nhiều các ion nào sau đây được gọi là nước cứng?

A Ca2+, Mg2+ B Cu2+, Fe2+ C Zn2+, Al3+ D K+, Na+

53 Hấp thụ hoàn toàn V lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2dư, thu được 10 gam kết tủa Giá trị

của V là

A 2,24 B 4,48 C 3,36 D 1,12

54 Cho dãy các kim loại: Na, Ba, Al, K, Mg Số kim loại trong dãy phản ứng với lượng dư dung dịch

FeCl3 thu được kết tủa là

55 Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Các kim loại kiềm đều mềm và nhẹ

B Các kim loại kiềm đều có nhiệt độ nóng chảy rất cao

C Các kim loại kiềm đều có tính khử mạnh

D Các nguyên tử kim loại kiềm đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns1

56 Cho dãy các kim loại: Na, K, Mg, Be Số kim loại trong dãy phản ứng mạnh với H2O ở điều kiện

thường là

57 Trong công nghiệp, kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ được điều chế bằng phương pháp

A điện phân dung dịch B điện phân nóng chảy

C thủy luyện D nhiệt luyện

58 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

59 Để phân biệt dung dịch CaCl

2 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch

A KNO

3 B Na

2CO

3 C NaNO

3 D HNO

3

60 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử K (Z = 19) là

A 4s1 B 3s1 C 2s1 D 3d1

61 Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca Số kim loại kiềm trong dãy là:

62 Sục khí nào sau đây vào dung dịch Ca(OH)

2 dư thấy xuất hiện kết tủa màu trắng?

A CO

2

63 Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với nước tạo thành

Trang 5

A NaOH và H

2 B NaOH và O

2 C Na

2O và H

2 D Na

2O và O

2

64 Hòa tan hoàn toàn 3,80 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kì liên tiếp trong dung dịch HCl dư,

thu được 2,24 lít khí H

2 (đktc) Hai kim loại kiềm đó là

A K và Rb B Na và K C Rb và Cs D Li và Na

65 Cho dung dịch chứa 0,1 mol (NH4)2CO3 tác dụng với dung dịch chứa 34,2 gam Ba(OH)2 Sau phản

ứng thu được m gam kêt tủa Giá trị của m là

A 17,1 gam B 19,7 gam C 15,5 gam D 37,4 gam

66 Nhiệt phân hoàn toàn 40 gam một loại quăng dolomit có lẫn tạp chất trơ sinh ra 8,96 lít khí CO2 (đkc)

Thành phần % MgCO3.CaCO3 trong loại quặng nêu trên là

67 Hòa tan 9,14 gam hợp kim Cu, Mg, Al bằng dung dịch HCl dư thu được khí A và 2,54 gam chất rắn

B Biết trong hợp kim này khối lượng của Al gấp 4,5 lần khối lượng của Mg Thể tích khí A được xác định là

A 7,84 lít B 5,6 lít C 5,8 lít D 6,2 lít

68 Hòa tan mẫu hợp kim Na-Ba vào nước được dung dịch A và có 13,44 lít H2 bay ra (đkc) Cần dùng

bao nhiêu ml dung dịch HCl 1M để trung hòa 1/10 dung dịch A (ml)

69 Hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ tan hoàn toàn vào nước tạo dung dịch C và

giải phóng 0,06 mol khí H2 (đkc) Thể tích dung dịch (ml) H2SO4 2M cần dùng để trung hòa dung dịch C

70 Hòa tan hoàn toàn 6,645 gam hỗn hợp muối clorua của hai kim loại kiềm thuộc 2 chu kì kế tiếp vào

nước được dung dịch X Cho toàn bộ dung dịch X tác dụng hoàn toàn với AgNO3 dư thu được 18,655 gam kết tủa Hai kim loại kiềm trên là

71 Để điều chế kim loại natri người ta dùng phương pháp nào ?

(1) điện phân nóng chảy NaCl (2) điện phân nóng chảy NaOH

(3) điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn (4) khử Na2O bằng H2 ở nhiệt độ cao

A (2),(3),(4) B (1),(2),(4) C (1),(3) D (1),(2)

72 Muối NaHCO3 có tính chất nào sau đây ?

A Kiềm B Axit C Lưỡng tính D Trung tính

73 Đưa dây Pt có tẩm NaCl vào ngọn lửa không màu thì ngọn lửa có màu gì ?

74 Chất nào sau đây không được dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời ?

A Ca(OH)2 B HCl C Na2CO3 D K3PO4

75 Để làm mềm nước có chứa các ion : Ca2+, Mg2+, HCO3-, SO42- dùng chất nào sau đây?

A Ca(OH)2 B NaOH C Na2CO3 D BaCl2

76 Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch nước vôi trong thì hiện tượng quan sát được là:

A nước vôi bị vẫn đục ngay B nước vôi bị đục dần sau đó trong trở lại

C nước vôi bị đục dần D nước vôi vẫn trong

Trang 6

77 Các chất trong dãy nào sau đây đêu có thể làm mềm nước có tinh cứng tạm thời ?

A Ca(OH)2, HCl, Na2CO3 B NaHCO3, CaCl2, Ca(OH)2

C NaOH, K2CO3, K3PO4 D Na3PO4, H2SO4

78 Cấu hình electron nào sau đây là của ion Al3+ ?

A.1s22s22p63s23p1 B 1s22s22p6

C 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p63s2

79 Chọn câu sai:

A Nhôm có cấu tạo kiểu mạng lập phương tâm diện

B Nhôm là kim loại nhẹ, có màu trắng bạc, dễ kéo sợi và dát mỏng

C Nhôm dẫn điện và nhiệt tốt

D Nhôm có tính khử mạnh, mạnh hơn tính khử của Mg

80 Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3 thì có hiện tượng nào sau đây ?

A Dung dịch vẫn trong suốt

B Xuất hiện kết tủa keo, kết tủa tăng đến cực đại rồi tan dần đến hết

C Xuất hiện kết tủa và kết tủa này không tan

D Xuất hiện kết tủa và có khí không mùi thoát ra

81 Cho các dung dịch sau: NaOH, H2SO4(loang), MgCl2, AlCl3, và Fe(NO3)3 Nhôm có thể phản ứng được

với bao nhiêu dung dịch ?

82 Cho các chất sau: Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3 Số chất thể hiện tính chất lưỡng tính là:

83 Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là:

84 Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là:

85 Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là:

A 1s22s2 2p6 3s2 B 1s22s2 2p6 C 1s22s2 2p6 3s1 D 1s22s2 2p6 3s23p1

86 Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là:

87 Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là:

88 Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3tác dụng với dung dịch:

89 Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch

NaOH là:

90 Quá trình nào sau đây, ion Na+ bị khử thành Na

A Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl

B Điện phân NaCl nóng chảy

C Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch HCl

D Dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch AgNO3

Trang 7

91 Những đặc điểm nào sau đây không là chung cho các kim loại kiềm

A số oxi hoá của nguyên tố trong hợp chất B số lớp electron

C số electron ngoài cùng của nguyên tử D cấu tạo đơn chất kim loại

92 Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở catot thu được:

93 Trường hợp không xảy ra phản ứng với NaHCO3 khi :

A tác dụng với kiềm B tác dụng CO2 C đun nóng D tác dụng với axit

94 Cho sơ đồ phản ứng: NaHCO3 + X Na2CO3 + H2O X là hợp chất nào sau:

95 Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là:

96 Trong bảng tuần hoàn, Mg là kim loại thuộc nhóm:

97 Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra môi trường kiềm là:

A Be, Na, Ca B Na, Ba, K C Na, Fe, K D Na, Cr, K

98 Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là:

A NaCl B NaHSO4 C Ca(OH)2 D HCl

99 Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là:

A nhiệt phân CaCl2 B dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2

C điện phân dung dịch CaCl2 D điện phân CaCl2 nóng chảy

100 Cặp chất không xảy ra phản ứng là:

A Na2O và H2O B dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2

C dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl D dung dịch NaOH và Al2O3

101 Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có:

A bọt khí và kết tủa trắng B bọt khí bay ra

C kết tủa trắng xuất hiện D kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần

102 Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2tác dụng với dung dịch:

103 Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là:

104 Al2O3phản ứng được với cả hai dung dịch:

A Na2SO4, KOH B NaOH, HCl C KCl, NaNO3 D NaCl, H2SO4

105 Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm?

A Ở ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA B Cấu hình electron [Ne] 3s2 3p1

C Tinh thể cấu tạo lập phương tâm diện D Mức oxi hóa đặc trưng +3

106 Kim loại Al không phản ứng với dung dịch:

A NaOH loãng B H2SO4 đặc, nguội C H2SO4 đặc, nóng D H2SO4 loãng

107 Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là:

A Mg(OH)2 B Ca(OH)2 C KOH D Al(OH)3

108 Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là:

Trang 8

A quặng pirit B quặng boxit C quặng manhetit D quặng đolomit

109 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, kim loại kiềm thuộc nhóm

110 Đặc điểm nào sau đây không là đặc điểm chung cho các kim loại nhóm IA?

A Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử

B Số oxi hoá của các nguyên tố trong hợp chất

C Cấu tạo mạng tinh thể của đơn chất

D Bán kính nguyên tử

111 Nguyên tố có năng lượng ion hoá nhỏ nhất là

112 Nguyên tử của các kim loại trong trong nhóm IA khác nhau về

A số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử B cấu hình electron nguyên tử

C số oxi hoá của nguyên tử trong hợp chất D kiểu mạng tinh thể của đơn chất

113 Nguyên tố nhóm IA của bảng tuần hoàn được sắp xếp từ trên xuống dưới theo thứ tự tăng dần của

A điện tích hạt nhân nguyên tử B khối lượng riêng

114 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là

A ns1 B ns2 C ns2np1 D (n-1)dxnsy

115 Cation M+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2s22p6 M+ là cation nào sau đây?

A Ag+ B Cu+ C Na+ D K+

116 Chất có tính lưỡng tính là

A NaCl B NaNO3 C NaOH D NaHCO3

117 Dung dịch nào sau đây phản ứng được với dung dịch Na2CO3 tạo kết tủa?

118 Dung dịch có pH > 7 là

A FeCl3 B K2SO4 C Na2CO3 D Al2(SO4)3

119 Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra

A sự khử ion Na+ B sự oxi hoá ion Na+

C sự khử phân tử H2O D sự oxi hoá phân tử H2O

120 Trong quá trình điện phân dung dịch KBr, phản ứng nào sau đây xảy ra ở cực dương (anot) ?

A Ion Br- bị oxi hoá B Ion Br- bị khử C Ion K+ bị oxi hoá D Ion K+ bị khử

Trang 9

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh

Học

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II.Khoá Học Nâng Cao và HSG

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng

đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 13/05/2021, 23:25

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w