Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nh[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT YÊN VIÊN
Mã đề thi: 132
BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT SỐ 1
HÓA HỌC 12 Năm học 2019 - 2020
Thời gian làm bài: 45 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Câu 1: Ứng dụng nào sau đây không phải là của xenlulozo :
A Kéo sợi dệt vải B Làm đồ gỗ C Chế biến giấy D Chế biến dược phẩm
Câu 2: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit ?
A Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ B Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ
C Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ D Tinh bột, saccarozơ, fructozơ
Câu 3: CH3COOCH3 tác dụng với dd NaOH thu được sản phẩm gồm :
A CH3COOH và CH3ONa B CH3COONa và CH3OH
C CH3OH và CH3COOH D CH3COONa và CH3ONa
Câu 4: Hai chất đồng phân của nhau là:
A fructozơ và glucozơ B fructozơ và mantozơ C glucozơ và mantozơ D saccarozơ và glucozơ
Câu 5: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ ?
A [C6H8O2(OH)3]n B [C6H7O3(OH)3]n C [C6H7O2(OH)3]n D [C6H5O2(OH)3]n
Câu 6: Chất nào sau đây không phải là este ?
A HCOOCH3 B C2H5OH C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 7: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3COOCH3 Tên gọi của X là:
A metyl axetat B propyl axetat C etyl axetat D metyl propionat
Câu 8: Hàm lượng glucozo trong máu người bình thường cố định là :
Câu 9: Để tráng một lớp bạc lên ruột phích, người ta cho chất X phản ứng với lượng dư dung dịch
AgNO3 trong NH3, đun nóng Chất X là :
A tinh bột B glucozơ C saccarozơ D etyl axetat
Câu 10: Este no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là:
A CnH2nO2 (n ≥ 2) B CnH2n-2O2 (n ≥ 2) C CnH2n+2O2 (n ≥ 2) D CnH2nO (n ≥ 2)
Câu 11: Phản ứng hóa học nào chứng minh rằng glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl?
A Phản ứng tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 khi đun nóng và phản ứng lên mên rượu
B phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH)2
C Phản ứng tráng gương và phản ứng lên men rượu
D Phản ứng lên men rượu và phản ứng thủy phân
Câu 12: Triolein có công thức cấu tạo là:
A (C17H35COO)3C3H5 B (C17H33COO)3C3H5 C (C17H31COO)3C3H5 D C17H33COOH
Câu 13: Chất thuộc loại đisaccarit là:
A glucozơ B xenlulozơ C fructozơ D saccarozơ
Câu 14: Chất nào sau đây tạo màu xanh tím với I2 :
A Saccarozo B Glucozo C Tinh bột D Xenlulozo
Trang 2Câu 15: Câu khẳng định nào sau đây là không đúng?
A Glucozo tác dụng với Cu(OH)2 tạo dd màu xanh lam chứng tỏ Glucozo có nhiều nhóm OH liền kề
B Nhóm CHO làm glucozo vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa
C Glucozo được gọi là đường nho
D Có thể phân biệt Glucozo và Fructozo bằng dd AgNO3/NH3
Câu 16: Thủy phân vinyl axetat trong môi trường NaOH thu được sản phẩm gồm:
C CH3COONa, CH2=CH-OH D CH3COONa, CH3CHO
Câu 17: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat Phát biểu nào không đúng?
A Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất
B Khử glucozo bằng H2 (xt Ni, t0) được sobitol
C Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
D Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
Câu 18: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại
trieste được tạo ra tối đa chứa đồng thời cả 2 axit béo là:
Câu 19: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất nhất :
A HCOOCH3 B C2H5OH C CH3COOH D CH3COOCH3
Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Có thể phân biệt Glucozo và Fructozo bằng dd AgNO3/NH3
B Có thể phân biệt saccarozo và glucozo bằng dd AgNO3/NH3
C Không thể phân biệt Glucozo và Fructozo bằng dd brom
D Không thể phân biệt Tinh bột và xenlulozo bằng Iot
Câu 21: Xà phòng hóa hoàn toàn 267 gam tristearin trong dung dịch KOH, thu được m gam kali stearat Giá trị của m là :
Câu 22: Đun nóng dd chứa 36g glucozơ với ddAgNO3/NH3 thì khối lượng Ag thu đươc tối đa là:
Câu 23: Số este có công thức phân tử C4H8O2 là:
Câu 24: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần lượt là:
A glucozơ, etyl axetat B ancol etylic, anđehit axetic
C glucozơ, ancol etylic D mantozơ, glucozơ
Câu 25: Thuỷ phân 2,2 gam etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 0,1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 26: Phân biệt dãy chất nào sau đây chỉ cần dùng Cu(OH)2 ?
A Etylen glicol, glixerol và ancol etylic B Fructozo, glucozơ và etyl axetat
C Glucozơ, glixerol và andehit axetic D Saccarozo, glixerol và metyl axetat
Trang 3Câu 27: Tiến hành điều chế etyl axetat theo các bước sau:
Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm
Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 - 6 phút ở 65 - 70o
C
Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm
Phát biểu nào sau đây sai?
A Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp
B Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tránh este bị phân hủy
C Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn C2H5OH và CH3COOH
D H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm
Câu 28: Cho 5 giọt CuSO4 5% và 1ml dd NaOH 10% vào ống nghiệm, lắc nhẹ Gạn bỏ lớp dd, sau đó thêm vào 2 ml glucozo 1% lắc nhẹ, sau một thời gian thì đun nóng ống nghiệm.Hiện tượng quan sát
được là:
A Có dd xanh lam rồi chuyển kết tủa đỏ gạch B Có kết tủa đỏ gạch rồi chuyển dd xanh lam
C Không có hiện tượng gì D Chỉ có dd xanh lam
Câu 29: Hỗn hợp X gồm HCOOH và CH3COOH có số mol bằng nhau Cho 5,3 gam X tác dụng với
5,75 gam C2H5OH (xúc tác là H2SO4 đặc, đun nóng) Hiệu suất của các phản ứng este hóa đều là 80% Khối lượng este thu được là:
A 6,48 gam B 7,28 gam C 8,64 gam D 5,6 gam
Câu 30: Một mẫu glucozơ có chứa 3% tạp chất được lên men rượu với hiệu suất 45% thì thu được 2 lít
ancol 46o Biết khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,8 g/ml, khối lượng mẫu glucozơ đã dùng là
A 3200 gam B 3298,97 gam C 3269,50 gam D 3275,3 gam
Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 4,83 mol O2, thu được 3,42 mol CO2 và
3,18 mol H2O Mặt khác, cho a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được b gam muối
Giá trị của b là
Câu 32: Cho 13,6 gam CH3COOC6H5 tác dụng với 300 ml dd NaOH 1M Phản ứng hoàn toàn thu được
dd X Cô cạn X được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:
A 19,8 gam B 12,2 gam C 16,2 gam D 23,8 gam
Câu 33: Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy, nổ mạnh Thể tích của dung dịch axit nitric 63% (D = 1,4
g/ml) cần vừa đủ để sản xuất được 59,4 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 80%) là:
A 42,34 lít B 52,57 lít C 54,29 lí D 53,57 lít
Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam một este mạch hở thấy thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc) và 3,6 gam nước Phần trăm khối lượng của oxi trong este có giá trị gần nhất là :
Câu 35: Thuỷ phân hỗn hợp gồm 41,04 gam saccarozơ và 82,08 gam mantozơ một thời gian thu được
dung dịch X (hiệu suất phản ứng thủy phân mỗi chất đều là 75%) Khi cho toàn bộ X tác dụng với một
lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau phản ứng số mol Ag thu được là:
A 1,20mol B 1,00 mol C 0,85 mol D 0,90 mol
Câu 36: Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thì thu được 24,3 gam Ag Giá trị của m là (biết hiệu suất phản ứng, H = 75%):
Trang 4A 18 B 21,6 C 27 D 10,8
Câu 37: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch nước :
X, Y, Z, T và Q
Quỳ tím không đổi
màu
không đổi màu
không đổi màu
không đổi màu
không đổi màu Dung dịch AgNO3/NH3, đun
nhẹ
không có kết tủa Ag
không có kết tủa
không có kết tủa Ag
Cu(OH)2, lắc nhẹ Cu(OH)2
không tan
dung dịch xanh lam
dung dịch xanh lam
Cu(OH)2 không tan
Cu(OH)2 không tan Nước brom kết tủa
trắng
không có kết tủa
không có kết tủa
không có kết tủa
không có kết tủa Các chất X, Y, Z, T và Q lần lượt là
A Phenol, glucozơ, glixerol, etanol, anđehit fomic
B Glixerol, glucozơ, etylen glicol, metanol, axetanđehit
C Fructozơ, glucozơ, axetanđehit, etanol, anđehit fomic
D Metyl axetat, glucozơ, glixerol, anđehit fomic, metanol
Câu 38: Đốt cháy m gam hh gồm axit axetic, metyl fomat, glucozo, saccarozo và tinh bột cần V lít O2 (đktc) và a gam nước Mối quan hệ giữa m, V và a là:
A m= 12V/22,4+2a B m= 44V/22,4 + 18a C m= 12V/22,4 +a D m=44V/22,4 + a
Câu 39: Cho 0,12 mol este X (no, đơn chức, mạch hở) phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,216 mol MOH (M là kim loại kiềm) Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được chất rắn Y và 5,52 gam ancol Z
Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được M2CO3, H2O và 5,808 gam CO2 Tên gọi của X là :
A etyl fomat B metyl fomat C metyl axetat D etyl axetat
Câu 40: Cho 1 mol chất X (C9H8O4, chứa vòng benzen) tác dụng hết với NaOH dư, thu được 2 mol chất
Y, 1 mol chất Z và 1 mol H2O Chất Z tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu được chất hữu cơ T Phát
biểu nào sau đây sai ?
A Chất X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 3 B Chất Y có phản ứng tráng bạc
C Phân tử chất Z có 2 nguyên tử oxi D Chất T tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 2
-
- HẾT -
-
Trang 5Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
I Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng
đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí