1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bộ đề thi HSG môn Hóa học 12 năm 2020-2021 có đáp án chi tiết Trường THPT Mê Linh

14 83 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho 0,36 mol E phản ứng vừa đủ với 234 ml dung dịch NaOH 2,5M, thu đươc hỗn hợp X gồm các muối của các axit cacboxylic không no, có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử; hai ancol kh[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT MÊ LINH ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 12

MÔN HÓA HỌC NĂM HỌC 2020-2021

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Có các dung dịch riêng biệt: Cu(NO3)2, AlCl3, FeCl3, AgNO3, Mg(NO3)2, NiSO4 Nhúng vào mỗi

dung dịch một thanh sắt nguyên chất Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa học là

Câu 2: Hai nguyên tố X và Y ở hai nhóm A liên tiếp nhau trong cùng một chu kì trong bảng hệ thống tuần

hoàn Trong các biểu thức liên hệ giữa số điện tích hạt nhân của X (ZX) và Y (ZY) dưới đây, biểu thức liên

hệ nào luôn không đúng?

A ZY - ZX = 11 B ZX - ZY = 25 C ZX - ZY = 1 D ZY - ZX = 8

Câu 3: Nguyên tử sắt có Z = 26 Cấu hình electron của Fe2+ là

A [Ar]3d44s2 B [Ar]4s23d4 C [Ar]3d54s1 D [Ar]3d6

Câu 4: Hidro halogenua nào sau đây không được điều chế bằng cách cho muối halogenua tương ứng của

nó phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc?

Câu 5: Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư, sau phản ứng được dung dịch X Dung dịch X không

tác dụng với dung dịch nào sau đây ?

Câu 6: Chất X có công thức phân tử C5H8O2 Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công

thức phân tử C4H5O2Na Chất X có thể là

A metyl metacrylat B vinyl propionat C etyl propionat D etyl acrylat

Câu 7: Chất X được sử dụng để tẩy trắng giấy, bột giấy, chống nấm mốc cho lương thực, tẩy màu nước

đường trong sản xuất đường mía Chất X là

Câu 8: Cho dung dịch Na2CO3 đến dư vào dung dịch chứa đồng thời AlCl3 và CaCl2, thu được kết tủa X

Trong X có

A Al2(CO3)3 B CaCO3 C Al2(CO3)3, CaCO3 D Al(OH)3, CaCO3

Câu 9: Ion nào sau đây có thể oxi hóa được ion Fe2+ thành ion Fe3+?

Câu 10: Công thức cấu tạo nào sau đây là của triolein?

A (CH3[CH2]16COO)3C3H5 B (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]5COO)3C3H5

C (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5 D (CH3[CH2]14COO)3C3H5

Câu 11: Metyl acrylat không tác dụng với chất nào sau đây trong dung dịch?

Câu 12: Độ dẫn điện của kim loại đồng kém hơn kim loại nào sau đây?

Trang 2

Cõu 13: Cho cỏc chất sau: (1) Metylfomat, (2) Axit axetic, (3) Propan-1-ol, (4) Butan Dóy nào sau đõy

sắp xếp cỏc chất theo chiều giảm dần nhiệt độ sụi?

A (1), (2), (3), (4) B (4), (3), (1), (2) C (2), (1), (3), (4) D (2), (3), (1), (4)

Cõu 14: Cho cỏc loại tơ sau: tơ tằm, sợi bụng, len, tơ visco, tơ nilon-6, tơ axetat, tơ nitron Số tơ thuộc loại

tơ bỏn tổng hợp là

Cõu 15: Khối lượng riờng của kim loại X là 8,94 g/cm3 Giả thiết rằng, trong tinh thể kim loại X, cỏc nguyờn tử là những hỡnh cầu chiếm 76% thể tớch tinh thể, phần cũn lại là khe rỗng Xỏc định bỏn kớnh nguyờn tử X theo cm (Biết nguyờn tử khối của X là 63,55)

A 1,29.10-8 B 1,84.10-8 C 1,48.10-8 D 1,14.10-8

Cõu 16: Cho cỏc phỏt biểu:

(a) Trong quỏ trỡnh thộp cacbon bị ăn mũn bởi khụng khớ ẩm, ở cực dương xảy ra quỏ trỡnh khử oxi

(b) Người ta trỏng kẽm lờn sắt (thu được sắt tõy) để làm chậm quỏ trỡnh ăn mũn sắt

(c) Quỏ trỡnh ăn mũn kim loại là quỏ trỡnh oxi húa- khử

(d) Cỏc kim loại tinh khiết thỡ khụng bị ăn mũn hoỏ học

(e) Sắt chỏy trong khớ clo là quỏ trỡnh ăn mũn húa học

Số phỏt biểu đỳng là

Cõu 17: Cho dóy chuyển húa sau: O   

2

o Br

C,600 C NaOH,đặ c,dư

Z khụng thể là

A natri phenolat B phenol C natri bromua D nước

Cõu 18: Cho cỏc phỏt biểu sau:

(a) Hiđro húa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic

(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước

(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyờn liệu để sản xuất tơ nhõn tạo và chế tạo thuốc sỳng khụng khúi

(d) Amilopectin là polime mạch khụng phõn nhỏnh

(e) Sacarozơ bị húa đen khi tiếp xỳc với dung dịch H2SO4 đặc

(f) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phõn vỡ cú cựng cụng thức (C6H10O5)n

Số phỏt biểu đỳng là

Cõu 19: Cho cỏc phản ứng húa học: 2FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3; 2FeCl3 + 2KI → 2FeCl2 + 2KCl + I2

Dóy nào sau đõy sắp xếp cỏc tỏc nhõn theo chiều tăng dần tớnh oxi húa?

A I2, Cl2, Fe2+, Fe3+ B I2, Fe2+, Cl2, Fe3+ C Fe2+, Fe3+, I2, Cl2 D Fe2+, I2, Fe3+, Cl2

Cõu 20: Cho cỏc dung dịch (dung mụi là nước) cú cựng nồng độ mol/lớt: (1) NaHCO3, (2) Na2CO3,

(3) CuSO4, (4) KNO3 Dóy nào sau đõy sắp xếp cỏc dung dịch trờn theo chiều tăng dần độ pH (từ trỏi sang phải)?

A (2), (4), (3), (1) B (2), (1), (4), (3) C (1), (3), (4), (2) D (3), (4), (1), (2)

Trang 3

Câu 21: Tiến hành đồng trùng ngưng axit -amino hexanoic và axit -amino heptanoic thu được một loại

tơ poliamit X có n mắt xích ( HN[CH ] CO2 5 ) và m mắt xích (-HN[CH ] CO2 6 ) Lấy 24,35 gam tơ X đem đốt cháy hoàn toàn với O2 vừa đủ thì thu được hỗn hợp Y Sục Y qua dung dịch NaOH dư thì còn lại 2,24 lít (đktc) một khí duy nhất Tỉ số n: m là

Câu 22: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Cr(OH)3 vừa tan được trong dung dịch KOH, vừa tan được trong dung dịch HCl

B Ancol etylic nguyên chất bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3

C Kim loại Zn khử được ion Cr3+ trong dung dịch về Cr

D Màu của dung dịch K2Cr2O7 thay đổi khi thêm vào dung dịch gồm FeSO4 và H2SO4

Câu 23: Cho dãy chuyển hóa sau:

+ SiO 2  + O 2

3 4 2 than ho¹t tÝnh t

Ca (PO ) Y Z (chÊt khÝ ë ®iÒu kiÖn th­ êng)

Chất Z phản ứng với dung dịch NaOH có thể tạo thành tối đa bao nhiêu muối?

Câu 24: Có hai cốc thủy tinh đều chứa 100 ml dung dịch CH3COOH 0,01M Thêm vào cốc thứ nhất 20 ml

nước cất được dung dịch (1), thêm vào cốc thứ hai 20 ml dung dịch HCl 0,01M được dung dịch (2) So với cốc CH3COOH 0,01M ban đầu, số mol phân tử CH3COOH chưa điện li trong dung dịch (1) và dung dịch (2) lần lượt

A bằng và lớn hơn B đều không đổi C nhỏ hơn và lớn hơn D lớn hơn và nhỏ hơn

Câu 25: Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z và T Kết quả được ghi lại ở bảng sau:

Y, Z, T Dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng Tạo kết tủa bạc

X, Y, Z, T lần lượt là

A axit glutamic, glucozơ, etyl fomat, axit fomic B axit glutamic, etyl fomat, glucozơ, axit fomic

C axit fomic, etyl fomat, glucozơ, axit glutamic D axit fomic, axit glutamic, etyl fomat, glucozơ

Câu 26: Cho các phát biểu:

(a) Cộng H2 (dùng dư, xúc tác Ni, t0, phản ứng hoàn toàn) vào anđehit thì thu được ancol no, mạch hở, đơn chức

(b) HCOOH có lực axit mạnh hơn CH3COOH

(c) Phản ứng giữa anđehit và oxi (xúc tác Mn2+ , to) sinh ra axit cacboxylic

(d) Trong số các anđehit no, mạch hở, chỉ có anđehit fomic phản ứng với dung dịch AgNO3 dư trong NH3 sinh ra Ag với tỉ lệ mol giữa anđehit và Ag là 1: 4

(e) Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ (C%) từ 15% đến 20%

(f) Axit terephatalic (C6H4(COOH)2) được ứng dụng trong tổng hợp tơ Lapsan

Trang 4

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Câu 27: Thêm từ từ đến hết 250ml dung dịch AgNO3 0,3M vào 100ml dung dịch hỗn hợp CuBr2 0,1M và

FeCl2 0,15M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 28: Hòa tan hết m gam Zn(OH)2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl 10% thu được dung dịch X

Thêm 125 ml dung dịch CuSO4 1,2M (D = 1,17 g/ml) vào 200 gam dung dịch X thu được dung dịch Y Tổng giá trị nồng độ phần trăm của các chất tan trong dung dịch Y là

Câu 29: Số đồng phân cấu tạo của C5H10O có phản ứng tráng bạc là

Câu 30: Cho m gam hỗn hợp Fe, Zn phản ứng với dung dịch CuSO4 Sau khi kết thúc phản ứng, thu được

m gam chất rắn (chỉ chứa 1 kim loại) và dung dịch X chỉ chứa FeSO4 x (M), ZnSO4 y (M) Tỉ số x : y gần

nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 31: Paclitaxel (tên thương mại: Taxol) là một lại thuốc hóa trị liệu được sử dụng để điều trị một số

dạng ung thư, có công thức cấu tạo như sau:

Công thức phân tử của Paclitaxel là

A C45H49O14N B C47H51O14N C C46H53O14N D C44H55O14N

Câu 32: Đun nóng V lít hơi anđehit X mạch hở với 3V lít khí H2 (xúc tác Ni) đến khi phản ứng xảy ra hoàn

toàn thu được hỗn hợp khí Y có thể tích V lít (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Ngưng

tụ Y thu được chất Z; cho Z tác dụng với Na dư sinh ra H2 có số mol bằng số mol Z đã phản ứng Chất X

là anđehit

C không no (chứa một nối đôi C=C), đơn chức D không no (chứa một nối đôi C=C), hai chức

Câu 33: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Ba, Na và K vào nước dư, thu được 4,48 lít H2 (đktc)

và dung dịch Y Cô cạn Y thu được 16,2 gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 34: Cho các sơ đồ phản ứng sau (theo đúng tỉ lệ mol):

(1) X + 2NaOH to X1 + 2X2 (2) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4

(3) nX3 + nX4 t , xto  Poli(etilen terephtalat) + 2nH2O (4) 2X2 t , xto  X5 + H2 + 2H2O

(5) nX5 + nX6

o

t ,P,xt

 Cao su Buna-S

Trang 5

Cho biết X là este có công thức phân tử C12H14O4 X1, X2, X3, X4, X5, X6 là các hợp chất hữu cơ khác nhau

Nhận định nào sau đây không đúng?

A Từ 1,4 – dimetylbenzen điều chế được X3 bằng 1 phản ứng hóa học

B X4 tác dụng được với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

C Poli(etilen terephtalat) là polime tổng hợp

D X5 có nguyên tố C chiếm 85,71% khối lượng

Câu 35: Hình vẽ dưới đây mô tả các giai đoạn (Gđ) của quá trình tổng hợp amoniac trong công nghiệp

Trong các giai đoạn nêu trên, có mấy giai đoạn sai?

Câu 36: Cho 3,87 gam hỗn hợp gồm Mg và Al vào 200ml dung dịch X gồm HCl 1,0 M và H2SO4 0,5M

thu được dung dịch B và 4,368 lít H2 (đktc) Phần trăm khối lượng của Mg trong hỗn hợp là

Câu 37: Hỗn hợp X gồm O2 và O3 có tỉ khối hơi so với H2 là x Hỗn hợp Y gồm H2 và CO có tỉ khối hơi

so với H2 là y Để phản ứng với V lít hỗn hợp khí Y cần vừa đủ 0,45V lít hỗn hợp khí X (các thể tích đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Tỉ số T = x : y nằm trong khoảng nào sau đây?

A 1,27 < T < 20,00 B 1,27 < T < 17,78 C 1,43 < T < 17,78 D 1,43 < T < 20,00

Câu 38: Hỗn hợp X gồm hai khí SO2 và CO2 Sục V (lít) X vào dung dịch H2S dư thì tạo thành 1,92 gam

chất rắn màu vàng Cho V (lít) X qua Mg dư, nung nóng thì thấy khối lượng chất rắn tăng thêm 2,16 gam (biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn) Tỉ khối hơi của X so với H2 là

Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn m gam một triglixerit E cần vừa đủ x mol O2, sau phản ứng thu được CO2 và

y mol H2O Biết m = 78x - 103y Nếu cho 0,15 mol E tác dụng với dung dịch nước Br2 dư thì số mol Br2 tối đa phản ứng là

Câu 40: Hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Cho m gam X tác dụng

với CuO (dư) nung nóng, thu được hỗn hợp chất rắn và hỗn hợp hơi Y Tỉ khối hơi của Y so với H2 là 14,10 Cho toàn bộ Y phản ứng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng, sinh ra 181,44 gam

Ag Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Trang 6

Câu 41: Hidrocacbon X mạch hở, có công thức C3Hx Cho m1 gam X và m2 gam oxi (dư) vào một bình

kín (dung tích không đổi) ở 1200C thấy áp suất trong bình đạt 1,5 atm Bật tia lửa điện để phản ứng cháy xảy ra hoàn toàn, đưa hệ về 1200C, thấy áp suất đạt 1,5 atm Trộn 18,2g X với b gam H2 rồi dẫn qua xúc tác niken, nung nóng đến phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được hỗn hợp Y Tỉ khối hơi của Y so với H2

có thể là

Câu 42: Có 2 bình cầu, cho vào mỗi bình 20 ml etyl axetat, sau đó thêm vào bình thứ nhất 40 ml dung dịch

H2SO4 20% (dư) và bình thứ hai 40 ml dung dịch NaOH 30% (dư), lắc đều, lắp ống sinh hàn hồi lưu (để không cho các chất lỏng hóa hơi thoát ra khỏi bình), đun cách thuỷ đến khi hệ đạt đến cân bằng Hiện tượng

nào sau đây đúng?

A Chất lỏng trong cả hai bình trở thành đồng nhất

B Chất lỏng trong bình thứ nhất trở thành đồng nhất

C Chất lỏng trong bình thứ hai trở thành đồng nhất

D Chất lỏng trong cả hai bình có sự phân tách lớp

Câu 43: Hỗn hợp R gồm một oxit, một hiđroxit và một muối cacbonat trung hòa của một kim loại M có

hóa trị II Cho 3,64 gam hỗn hợp R tác dụng vừa đủ với 117,6 gam dung dịch H2SO4 10% Sau phản ứng, thu được 0,448 lít khí (đktc) và dung dịch chỉ có một muối duy nhất, nồng độ 10,867% (khối lượng riêng

là 1,093 gam/ml); nồng độ mol là 0,545M Trong hỗn hợp R, muối cacbonat trung hòa chiếm x% về khối

lượng Giá trị của x gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 44: Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức E1 và E2 Cho 0,05 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH

thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ Y Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 2,688 lít CO2 (đktc) và 3,18 gam Na2CO3 Khi làm bay hơi Y thu được chất rắn Z Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối lớn hơn trong Z là

Câu 45: Điện phân dung dịch muối sunfat của một kim loại hóa trị II với điện cực trơ, cường độ dòng điện

không đổi Sau thời gian 4 phút 30 giây, thu được 0,02 mol khí ở anot Nếu thời gian điện phân là 9 phút thì tổng số mol khí thu được ở cả hai điện cực là 0,05 mol, thể tích dung dịch lúc này là 0,5 lít Giả sử hiệu suất điện phân là 100%, khí sinh ra không tan trong nước Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Khối lượng muối sunfat trong dung dịch ban đầu lớn hơn 6,72g

B Tại thời điểm 8 phút, ở catot đã có khí thoát ra

C Tại thời điểm 9 phút, dung dịch có pH = 1

D Khi thu được 0,03 mol khí ở anot thì vẫn chưa xuất hiện bọt khí ở catot

Câu 46: Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở, đều có bốn liên kết pi (π) trong phân tử, trong đó có một este

đơn chức là este của axit metacrylic và hai este hai chức là đồng phân của nhau Đốt cháy hoàn toàn 12,22 gam E bằng O2, thu được 0,37 mol H2O Cho 0,36 mol E phản ứng vừa đủ với 234 ml dung dịch NaOH 2,5M, thu đươc hỗn hợp X gồm các muối của các axit cacboxylic không no, có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử; hai ancol không no, đơn chức có khối lượng m1 gam và một ancol no, đơn chức có khối lượng m2 gam Tỉ lệ m1: m2 có giá trị gần nhất với

Trang 7

A 1,1 B 2,9 C 4,7 D 2,7

Câu 47: Hỗn hợp X gồm chất Y (C2H10O3N2) và chất Z (C2H7O2N) Cho 14,85 gam X phản ứng vừa đủ

với dung dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch M và 5,6 lít (đktc) hỗn hợp T gồm 2 khí (đều làm

xanh quỳ tím ẩm) Cô cạn toàn bộ dung dịch M thu được m gam muối khan Giá trị của m gần nhất với

giá trị nào sau đây?

Câu 48: Hỗn hợp X gồm alanin, axit glutamic, lysin và axit metacrylic Hỗn hợp Y gồm propilen và

đimetylamin Đốt cháy x mol X và y mol Y thì tổng số mol khí oxi cần dùng vừa đủ là 2,625 mol, thu được H2O; 0,2 mol N2 và 2,05 mol CO2 Khi cho x mol X tác dụng với dung dịch NaOH dư thì lượng NaOH phản ứng là m gam Cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 49: Đồ thị dưới đây biểu diễn khối lượng kết tủa tạo thành theo thể tích dung dịch Ba(OH)2 0,75M

khi thêm từ từ dung dịch này vào dung dịch hỗn hợp gồm Al2(SO4)3 và AlCl3:

Giá trị của x = m1 + m2 + m3 là

Câu 50: Cho X, Y, Z là 3 peptit mạch hở (phân tử có số nguyên tử cacbon tương ứng là 8, 9, 11; Z có nhiều

hơn Y một liên kết peptit), T là este no, đơn chức, mạch hở Chia 249,56 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T thành hai phần bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn phần một, thu được x mol CO2 và (x - 0,11) mol H2O Thủy phân hoàn toàn phần hai bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được ancol etylic và 133,18 gam hỗn hợp G (gồm bốn muối của Gly; Ala; Val và axit cacboxylic) Đốt cháy hoàn toàn G, cần vừa đủ 3,385 mol O2 Phần trăm khối lượng của Y trong E là

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1

Trang 8

7 B 17 B 27 B 37 B 47 B

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?

A CH3OCH3 B CH3COOCH3 C CH3COOH D C2H5OH

Câu 2: Polime nào dưới đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?

A Poliacrilonitrin B Policaproamit

C Poli(etylen terephtalat) D Poli(hexametylen ađipamit)

Câu 3: Trong các kim loại dưới đây, kim loại có tính khử yếu nhất là

Câu 4: Chất nào dưới đây không tác dụng với HCl trong dung dịch?

A C6H5NH2 B CH3NH2

Câu 5: Stiren là một chất gây ung thư, có thể phá hủy ADN trong cơ thể người, gây dị tật thai nhi, rối loạn

hệ thần kinh, ảnh hưởng đến nồng độ máu (lượng tiểu cầu thấp, gây đột quỵ) Công thức cấu tạo thu gọn của stiren là

A C6H5-CH=CH2 B C6H5C2H5 C C6H5-C CH D C6H5-CH3

Câu 6: Khí H2S tác dụng được với dung dịch nào sau đây không tạo thành kết tủa?

Câu 7: Chất oxi hóa trong nước Gia-ven là

Câu 8: Phản ứng hóa học xảy ra ở cặp chất nào dưới đây có phưong trình ion rút gọn:

Pb2+ + S2- → PbS?

A (CH3COO)2Pb + H2S B PbSO4 + H2S

C Pb(NO3)2 + H2S D Pb(NO3)2 + K2S

Câu 9: Chất X được dùng làm phân bón hóa học Hòa tan X vào nước, thu được dung dịch Y Cho từ từ

dung dịch NaOH vào Y rồi đun nóng thì có khí thoát ra và thu được dung dịch Z Cho dung dịch AgNO3 vào Z, có kết tủa màu vàng xuất hiện Công thức hóa học của X là

A (NH4)2SO4 B Ca(H2PO4)2 C NH4Cl D (NH4)2HPO4

Câu 10: Cho các chất: anilin, saccarozơ, glucozơ, glyxin, axit glutamic, Gly-Ala, metylaxetat Số chất tác

dụng được với NaOH trong dung dịch là

Câu 11: Chất nào sau đây vừa tác dụng với NaOH trong dung dịch vừa tác dụng với nước brom?

A Ancol anlylic B Metyl metacrylat

Câu 12: Cho các cặp chất khí sau: (a) Cl2 và O2; (b) SO2 và O2; (c) H2S và SO2; (d) O3 và O2; (e) H2 và F2

Trang 9

Số cặp chất khí tồn tại ở điều kiện thường là

Câu 13: Hòa tan hết m gam Fe trong dung dịch H2SO4 loãng dư, sau phản ứng được 22,8 gam muối Giá trị của m là

A 11,200 B 8,400 C 16,800 D 6,384 Câu 14: Trong các dung dịch sau: metyl amin, anilin, etyl axetat, lysin, phenol, Ala-Val Số dung dịch làm

đổi màu quỳ tím là

Câu 15: Nếu bị bỏng do vôi bột thì người ta sẽ chọn phương án sơ cứu nào sau đây là tối ưu?

A Rửa sạch vôi bột bằng nước rồi rửa lại bằng dung dịch amoniclorua 10%

B Chỉ rửa sạch vôi bột bằng nước rồi lau khô

C Lau khô sạch bột rồi rửa bằng nước xà phòng loãng

D Lau khô sạch bột rồi rửa bằng dung dịch amoniclorua 10%

Câu 16: Hợp chất X có hai nguyên tố là Y và Z (MY < MZ) Đốt cháy hoàn toàn 4,8 gam X trong oxi dư Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 5,4 gam nước Phần trăm khối lượng của nguyên tố Z trong X là

Câu 17: Hiện nay, bệnh COVID-19 chưa có thuốc đặc trị Một số nước trên thế giới sử dụng thuốc điều trị

sốt rét có tên là Hydroxycloroquine để điều trị COVID-19 Khi phân tích định lượng Hydroxycloroquine,

có %C = 64,382%; %H = 7,750%; %N = 12,519%; %Cl = 10,581%, còn lại là oxi Công thức phân tử của

Hydroxycloroquine trùng với công thức đơn giản nhất Công thức phân tử của Hydroxycloroquine là

A C17H25ClN2O3 B C18H24ON3Cl C C17H26ClN3O2 D C18H26ClN3O

Câu 18: Chất nào dưới đây có thể gọi tên là phenyl propionat?

A CH2=CH-COO-C6H5 B CH3-CH2-COO-C6H5

C C6H5-COO-CH2-CH2-CH3 D CH3-CH2-COO-CH2-C6H5

Câu 19: Cho m gam Zn vào dung dịch chứa 0,1 mol AgNO3 và 0,25 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian, thu được 20,12 gam chất rắn X và dung dịch Y chứa hai muối Cho 10,0 gam bột sắt vào dung dịch Y, sau khi các phản ứng hoàn toàn, thu được 10,96 gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 20: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Nhúng dây Fe nguyên chất vào dung dịch AgNO3

(b) Thanh sắt tiếp xúc với thanh niken để trong không khí ẩm

(c) Nhúng dây sắt vào dung dịch HCl loãng có nhỏ vài giọt dung dịch CuCl2

(d) Quấn sợi dây đồng vào đinh sắt rồi nhúng vào dung dịch FeCl3

(e) Đốt dây Fe trong bình chứa khí oxi

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm mà Fe bị ăn mòn điện hóa học là

Câu 21: Hòa tan hoàn toàn 15,25 gam hỗn hợp gồm kim loại M và oxit cao nhất của nó vào nước, thu được

350 ml dung dịch Y chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 1,0 M và 1,68 lít khí H2 Trung hòa hết Y bằng dung dịch H2SO4 vừa đủ, thu được m gam muối trung hòa Giá trị của m là

Trang 10

A 60,90 B 30,45 C 49,60 D 24,85

Câu 22: Hòa tan hết 12,8 gam hỗn hợp X gồm Na, Na2O, K, K2O, Ba và BaO (trong đó oxi chiếm 8,75%

về khối lượng) vào nước dư, thu được 600 ml dung dịch Y và 1,568 lít khí H2 Trộn 300 ml dung dịch Y với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,4M và H2SO4 0,3M, thu được 400 ml dung dịch Z có pH = x Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của x là

Câu 23: Cho các phát biểu sau:

(a) Dung dịch HF hòa tan được SiO2

(b) Silic vô định hình có tính bán dẫn

(c) Nitơ lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học

(d) Phân tử amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh

(e) Trong nọc của kiến, ong có axit fomic, để giảm đau nhức khi bị kiến, ong đốt, có thể bôi vôi tôi vào vết đốt

(g) Tơ visco thuộc loại tơ hóa học

Số phát biểu sai là

Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm CH4, C2H2, C3H6, C4H8 và C5H8, thu được 5,376 lít CO2 và 4,68 gam H2O Mặt khác, cho 8,5 gam X phản ứng với lượng dư Br2 (trong CCl4), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, có m gam Br2 đã phản ứng Giá trị của m là

A 25,6 B 32,0 C 48,0 D 12,6

Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn m gam photpho trong oxi dư, thu được chất rắn X Cho X vào dung dịch Y có

0,05 mol Ca(OH)2 và 0,15 mol NaOH, kết thúc phản ứng chỉ được dung dịch Z Giá trị của m là

A 17,750 B 7,750 C 6,200 D 3,875

Câu 26: Cho các phát biểu sau:

(a) Dầu thực vật, mỡ động vật không tan trong nước

(b) Trong mật ong hàm lượng fructozơ cao hơn glucozơ

(c) Sự đông tụ của lòng trắng trứng là một tính chất hóa học của protein

(d) Đun nóng polibutađien với lưu huỳnh tạo ra cao su Bu - S

(e) Hiđrocacbon thơm có mùi thơm nên được dùng làm chất tạo hương cho thực phẩm và mỹ phẩm

(g) Peptit Ala-Gly-Val hòa tan được Cu(OH)2 trong NaOH tạo thành dung dịch màu tím

Số phát biểu đúng là

Câu 27: Hỗn hợp X gồm metanol, glixerol, axit etanđioic Cho m gam X tác dụng với Na dư, sau phản ứng

thu được 0,08 mol khí Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X bằng oxi vừa đủ, thu được a mol khí CO2 Giá trị của a là

A 0,08 B 0,15 C 0,12 D 0,16

Câu 28: Nồng độ tối đa cho phép của PO43- theo tiêu chuẩn nước ăn uống của WHO là 0,35 mg/lít Để đánh giá sự nhiễm bẩn của nước máy sinh hoạt ở một thành phố, người ta lấy 4,0 lít nước đó cho tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thì tạo ra 3,606.10-3 gam kết tủa Xác định nồng độ PO43- trong nước máy và xem xét có vượt quá giới hạn cho phép hay không?

Ngày đăng: 13/05/2021, 22:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm