Câu 66: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (ví dụ như nước) được gọi là phản ứng.. A..[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 1
MÔN HÓA HỌC 12 NĂM HỌC 2019-2020
ĐỀ SỐ 1:
Câu 41: Chất nào sau đây có nhiều trong mật ong ?
A.tinh bột B.saccarozơ C.fructozơ D.glucozơ
Câu 42: Saccarozơ là một điscaccarit được cấu tạo từ một gốc glucozơ và một gốc fructozơ liên kết với
nhau qua nguyên tử :
A.cacbon B.oxi C.lưu huỳnh D.hiđro
Câu 43: Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A CH2=C(CH3)COOCH3 B CH2 =CHCOOCH3
C C6H5CH=CH2 D CH3COOCH=CH2
Câu 44: Poliisopren là chất có tính đàn hồi cao được dùng để sản xuất cao su.Để điều chế 1 tấn
poliisopren cần bao nhiêu tấn monome ,biết hiệu suất của cả quá trình là 80%
A.1,25 tấn B.1,75 tấn C.2,25 tấn D.3,12 tấn
Câu 45: Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím
A Glixin (H2N-CH2-COOH) B Lysin (H2N-[CH2]4CH(NH2)-COOH)
C Axit glutamic (HOOCCH(NH2)CH2CH2COOH) D Natri phenolat (C6H5ONa)
Câu 46: Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử
là
A dung dịch NaOH B dung dịch HCl C natri kim loại D quỳ tím
Câu 47: Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH tác dụng được với dung dịch
A NaNO3 B NaCl C NaOH D Na2SO4
Bài 48: Cho 0,2 mol -Aminoaxit X phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 2M thu được dung
dịch A Cho dung dịch A tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH sau phản ứng thu được 22,2g muối X
là A Glixin B Alanin C Valin D Lisin
Câu 49: Có 4 dung dịch mất nhãn: axit axetic, anilin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng, dùng Cu(OH)2 cho
vào thì nhận biết được mấy chất ?
Câu50: Khi thủy phân đến cùng một protein đơn giản trong điều kiện thích hợp, sản phẩm thu được là
A các amin B các -aminoaxit C các -aminoaxit D các axit cacboxylic
Câu 51: Este etyl axetat có công thức là
A CH3COOC2H5 B HCOOCH=CH2 C CH3COOCH3 D HCOOCH3
Câu 52: Trong số các este sau, este có mùi thơm của hoa nhài là
A etyl fomiat B Benzyl axetat C isoamyl axetat D metyl axetat
Câu 53: Cho các chất: CH3COOCH3, C2H5OH, HCOOH, các chất xếp theo nhiệt độ sôi tăng dần là
A CH3COOCH3, C2H5OH, HCOOH C CH3COOCH3, HCOOH ,C2H5OH
B HCOOH, C2H5OH, CH3COOCH3 D HCOOH, CH3COOCH3, C2H5OH
Trang 2Câu 54: Thuỷ phân 4,4g một este đơn chức X bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,25M (vừa đủ) thu được
4,1 g muối của axit hữu cơ Y CTCT của X là
A HCOOCH3 B CH3COOC2H5 C CH3COOCH3 D HCOOC2H5
Câu 55: Số đồng phân cấu tạo este ứng với CTPT C4H8O2 là A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 56 : Thành phần của dầu mau khô dùng để pha sơn là chất béo của các axit béo không no là oleic và
linoleic Hãy cho biết có bao nhiêu chất béo được tạo nên từ hai axit béo đó với glixerol ?
Câu 57: Glucozơ là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực cho người già , trẻ em và người
ốm Công thức phân tử của glucozơ là
A.C12H22O11 B.C6H12O6 C.C4H8O2 D.(C6H10O5)n
Câu 58: Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn toàn khí CO2
sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa Giá trị của m là
A 14,4 B 45 C 11,25 D 22,5
Câu 59: Các amin có tính chất hóa học chung là
A Tính axit B Tính bazơ C Tính oxi hóa D Lưỡng tính
Câu 60:Anilin có công thức là A C3H7-NH2 B C6H5-OH C C6H5-NH2 D NH2-CH2-COOH
Câu 61: Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử để phân
biệt 3 chất lỏng trên là
A dung dịch phenolphtalein B nước brom C dung dịch NaOH D giấy quì tím
Câu 62 : Để chứng minh tính lưỡng tính của NH2-CH2-COOH (X), có thể cho X tác dụng với
A HNO3, CH3COOH B NaOH, NH3 C Na2CO3, HCl D HCl, NaOH
Câu 63:Amino axit là hợp chất hữu cơ , trong phân tử chứa đồng thời nhóm chức và nhóm
chức Điền từ còn thiếu vào chỗ trống cho thích hợp
A Tạp chức; amino; cacboxyl B Tạp chức; amino; cacbonyl
C Đa chức; amino; cacboxyl D Đơn chức; amino; cacboxyl
Câu 64: Cho các polime sau: Bông, len, nilon-6,6, tơ capron, tơ visco, tơ nitron, polietilen, tơ tằm Số
polime có nguồn gốc từ thiên nhiênlà A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 65: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời
giải phóng những phân tử nhỏ khác (ví dụ như nước) được gọi là phản ứng
A trao đổi B nhiệt phân C trùng hợp D trùng ngưng
Câu 66: Oxi hóa hoàn toàn a g tristearin được 25,08 g CO2 và 9,9 g H2O Cho a gtristearin phản ứng với
dung dịch KOH dư thu được m g glixerol Giá trị của m là A.0,46 B.0,56 C.0,87 D.0,92
Câu 67: Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng
dung dịch NaOH 1M (đun nóng) Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là
Câu 68: Đốt cháy hoàn toàn 7,4g este X thu được 6,72 lít (đktc) CO2 và 5,4g H2O Nếu cho 7,4g X tác
dụng hết với NaOH thì được 3,2g ancol CTCT của X là :
A CH3COOC2H5 B HCOOCH3 C CH3COOCH3 D HCOOC2H5
Câu 69: Chất béo là trieste của glixerol với
Trang 3A.axit cacboxylic B.axit axetic C.axit béo D Axit acrylic
Câu 70: Hidro hóa hoàn toàn m gam triolein thì thu được 89g tristrearin Giá trị của m là
A 88,4g B 84,8g C 48,4g D 88,9g
Câu 71: Từ 4 tấn C2H4 có chứa 20% tạp chất có thể điều chế bao nhiêu tấn PE ? (Biết hiệu suất phản ứng
là 85%) A 2,72 B 2,8 C 2,52 D.3,6
Câu 72: Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
A HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH B HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH
C H2N-(CH2)5-COOH D.HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2
Câu 73: Công thức phân tử của cao su thiên nhiên
A ( C5H8)n B ( C4H8)n C ( C4H6)n D ( C2H4)n
Câu 74: Chất thuộc loại polisaccarit là A glucozơ B saccarozơ C xenlulozơ D fructozơ
Câu 75: Từ tinh bột điều chế cao su buna theo sơ đồ sau: Tinh bột→ glucozơ → ancol etylic →
but -1,3- đien → cao su buna Hiệu suất của quá trình điều chế là 80%, muốn thu được 8,1 kg cao su buna
thì khối lượng tinh bột cần dùng là A.24,3 kg B.30,375 kg C.81 kg D.3,375 kg
Câu 76 : Một trong những điểm khác nhau của protein so với lipit và cacbohiđrat là
A protein có khối lượng phân tử lớn hơn B proteinluôn là chấthữucơ no
C protein luôn chứa chức hiđroxyl D protein luôn chứa nitơ
Câu 77: Đun nóng dung dịch chứa 18 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng
Ag tối đa thu được là A 16,2 gam B 10,8 gam C 21,6 gam D 32,4 gam
Câu 78: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch
glucozơ phản ứng với
A nước brom B Kim loại Na C Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường D AgNO3/ NH3, đun nóng
Câu 79: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?
A Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ B Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ
C Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ D Tinh bột, saccarozơ, fructozơ
Câu 80: Từ 16,2 kg tinh bột người ta sản xuất được m kg glucozơ ( biết hiệu suất của quá trình sản xuất
là 75 %) Giá trị m là
A.12,5 B.13,5 C.15,2 D.17,8
ĐỀ SỐ 2:
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn7,4g este X thu được 6,72 lít (đktc) CO2 và 5,4g H2O Nếu cho 7,4g X tác
dụng hết vớ iNaOH thì được 3,2g ancol CTCT của X là :
A CH3COOC2H5 B HCOOCH3 C CH3COOCH3 D HCOOC2H5
Câu 2: Chất béo là trieste của glixerol với
A.axit cacboxylic B.axit axetic C.axit béoD Axit acrylic
Câu 3: Hidro hóa hoàn toàn m gam tri olein thì thu được 89g tristrearin Giá trị của m là
A 88,4g B 84,8g C 48,4g D 88,9g
Câu 4 :Thành phần của dầu mau khô dùng để pha sơn là chất béo của các axit béo không no là oleic và
linoleic Hãy cho biết có bao nhiêu chất béo được tạo nên từ hai axit béo đó với glixerol?
Trang 4A.6 B.3 C.5 D.4
Câu 5: Glucozơ là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực cho người già , trẻ em và người ốm
Công thức phân tử của glucozơ là
A.C12H22O11B.C6H12O6 C.C4H8O2 D.(C6H10O5)n
Câu 6: Các amin có tính chất hóa học chung là
A Tính axit B Tính bazơ C Tính oxi hóa D Lưỡng tính
Câu 7:Anilin có công thức là A C3H7-NH2 B C6H5-OH C C6H5-NH2 D NH2-CH2-COOH
Câu 8: Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử để phân biệt
3 chất lỏng trên là
A dung dịch phenolphtalein B nước brom.C dung dịch NaOH D giấy quì tím
Câu 9 : Để chứng minh tính lưỡng tính của NH2-CH2-COOH (X), có thể cho X tác dụng với
A HNO3, CH3COOH B NaOH, NH3 C Na2CO3, HCl.D HCl, NaOH
Bài 10: Cho 0,2 mol -Aminoaxit X phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 2M thu được dung dịch
A Cho dung dịch A tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH sau phản ứng thu được 22,2g muối X là: A GlixinB Alanin C Valin D Lisin
Câu 11: Có 4 dung dịch mất nhãn: axit axetic, anilin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng, dùng Cu(OH)2 cho
vào thì nhận biết được mấy chất ? A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 12 :Khi thủyphânđếncùngmộtproteinđơngiảntrongđiềukiệnthíchhợp, sảnphẩmthuđượclà:
A cácamin B các-aminoaxit C các-aminoaxit D cácaxitcacboxylic
Câu 13:Cho các polime sau: Bông, len, nilon-6,6, tơ capron, tơ visco, tơ nitron, polietilen, tơ tằm
Sốpolimecónguồngốctừthiênnhiênlà: A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 14:Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời
giải phóng những phân tử nhỏ khác (ví dụ như nước) được gọi là phản ứng
A trao đổi B nhiệt phân C trùng hợp D trùng ngưng
Câu 15: Từ 4 tấn C2H4 có chứa 20% tạp chất có thể điều chế bao nhiêu tấn PE ? (Biết hiệu suất phản
ứng là 85%) A 2,72 B 2,8 C 2,52 D.3,6
Câu 16: Este etyl axetat có công thức là
A CH3COOC2H5 B HCOOCH=CH2 C CH3COOCH3 D HCOOCH3
Câu 17:Trong số các este sau, este có mùi thơm của hoa nhài là
A etyl fomiat B Benzyl axetat C isoamyl axetat D metyl axetat
Câu 18: Cho các chất: CH3COOCH3, C2H5OH, HCOOH, các chất xếp theo nhiệt độ sôi tăng dần là
A CH3COOCH3, C2H5OH, HCOOHC CH3COOCH3, HCOOH ,C2H5OH
B HCOOH, C2H5OH, CH3COOCH3 D HCOOH, CH3COOCH3, C2H5OH
Câu 19: Thuỷ phân 4,4g một este đơn chức X bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,25M (vừa đủ) thu được
4,1 g muối của axit hữu cơ Y CTCT của X là:
A HCOOCH3B CH3COOC2H5C CH3COOCH3D HCOOC2H5
Câu20: Sốđồngphâncấutạoesteứngvớicôngthứcphântử C4H8O2làA 2 B 3 C 4.D 5
Câu 21: Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng
dung dịch NaOH 1M (đun nóng) Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là
Trang 5A 400 ml B 300 ml C 150 ml D 200 ml
Câu 22: Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
A HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH B HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH
C H2N-(CH2)5-COOH D.HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2
Câu 23: Công thức phân tử của cao su thiên nhiên
A ( C5H8)n B ( C4H8)n C ( C4H6)n D ( C2H4)n
Câu 24: Chất nào sau đây có nhiều trong mật ong ?A.tinh bột B.saccarozơ C.fructozơ D.glucozơ
Câu 25:Saccarozơ là một điscaccarit được cấu tạo từ một gốc glucozơ và một gốc fructozơ liên kết với
nhau qua nguyên tử : A.cacbon B.oxi C.lưu huỳnh D.hiđro
Câu 26: Amino axit là hợp chất hữu cơ , trong phân tử chứa đồng thời nhóm chức và nhóm
chức Điền từ còn thiếu vào chỗ trống cho thích hợp
A Tạp chức; amino; cacboxyl B Tạp chức; amino; cacbonyl
C Đa chức; amino; cacboxyl D Đơn chức; amino; cacboxyl
Câu 27: Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím
A Glixin (H2N-CH2-COOH) B Lysin (H2N-[CH2]4CH(NH2)-COOH)
C Axit glutamic (HOOCCH(NH2)CH2CH2COOH) D Natri phenolat (C6H5ONa)
Câu 28: Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử
là A dung dịch NaOH B dung dịch HCl C natri kim loại D quỳ tím
Câu 29: Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH tác dụng được với dung dịch
A NaNO3 B NaCl C NaOH D Na2SO4
Câu 30: Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A CH2=C(CH3)COOCH3 B CH2 =CHCOOCH3.C C6H5CH=CH2 D CH3COOCH=CH2
Câu 31:Poliisopren là chất có tính đàn hồi cao được dùng để sản xuất cao su.Để điều chế 1 tấn
poliisopren cần bao nhiêu tấn monome ,biết hiệu suất của cả quá trình là 80%
A.1,25 tấn B.1,75 tấn C.2,25 tấn D.3,12 tấn
Câu 32: Oxi hóa hoàn toàn a g tristearin được 25,08 g CO2 và 9,9 g H2O Cho a gtristearin phản ứng với
dung dịch KOH dư thu được m g glixerol Giá trị của m làA.0,46 B.0,56 C.0,87D.0,92
Câu 33: ChấtthuộcloạipolisaccaritlàA glucozơ.B saccarozơ.C xenlulozơ.D fructozơ
Câu 34:Từ tinh bột điều chế cao su buna theo sơ đồ sau:Tinh bột→ glucozơ → ancol etylic →
but -1,3- đien → cao su buna Hiệu suất của quá trình điều chế là 80%, muốn thu được 8,1 kg cao su buna thì khối lượng tinh bột cần dùng là
A.24,3 kg B.30,375 kgC.81 kg D.3,375 kg
Câu 35 : Một trong những điểm khác nhau của protein so với lipit và cacbohiđrat là
A protein có khối lượng phân tử lớn hơn B proteinluôn là chấthữucơ no
C protein luôn chứa chức hiđroxyl D protein luôn chứa nitơ
Câu36: Đunnóng dung dịchchứa 18 gam glucozơvới AgNO3trong dung dịch NH3 (dư) thìkhốilượng Ag
tốiđathuđượclàA 16,2 gam B 10,8 gam C 21,6 gam D 32,4 gam
Câu37:Đểchứng minh trongphântửcủaglucozơcónhiềunhómhiđroxyl, ngườitacho dung
dịchglucozơphảnứngvới:
Trang 6A nướcbrom.B kimloại Na C Cu(OH)2 ở nhiệtđộthường D AgNO3/ NH3, đunnóng
Câu 38: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?
A Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ B Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ
C Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ D Tinh bột, saccarozơ, fructozơ
Câu 39:Từ 16,2 kg tinh bột người ta sản xuất được m kg glucozơ ( biếthiệusuấtcủaquátrìnhsảnxuấtlà 75
%) Giátrị m làA.12,5 B.13,5 C.15,2 D.17,8
Câu 40: Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn toàn khí CO2
sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa Giá trị của m là
A 14,4 B 45 C 11,25 D 22,5
ĐỀ SỐ 3:
Câu 41:Glucozơ là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực cho người già , trẻ em và người
ốm Công thức phân tử của glucozơ là
A.C12H22O11 B.C6H12O6 C.C4H8O2 D.(C6H10O5)n
Câu 42: Đun nóng dung dịch chứa 18 gam glucozơvới AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng
Ag tối đa thu được là
A 16,2 gam B 10,8 gam C 21,6 gam D 32,4 gam
Câu 43: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch
glucozơ phản ứng với:
A nướcbrom.B kimloại Na C Cu(OH)2 ở nhiệtđộthường D AgNO3/ NH3, đunnóng
Câu 44: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?
A Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ B Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ
C Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ D Tinh bột, saccarozơ, fructozơ
Câu 45:Từ 16,2 kg tinh bột người ta sản xuất được m kg glucozơ ( biết hiệu suất của quá trình sản xuất là
75 %) Giátrị m là A.12,5 B.13,5 C.15,2 D.17,8
Câu 46: Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn toàn khí CO2
sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa Giá trị của m là
A 14,4 B 45 C 11,25 D 22,5
Câu 47: Các amin có tính chất hóa học chung là
A Tính axit B Tính bazơ C Tính oxi hóa D Lưỡng tính
Câu 48:Anilin có công thức là A C3H7-NH2B C6H5-OH C C6H5-NH2 D NH2-CH2-COOH
Câu 49:Poliisopren là chất có tính đàn hồi cao được dùng để sản xuất cao su.Để điều chế 1 tấn
poliisopren cần bao nhiêu tấn monome ,biết hiệu suất của cả quá trình là 80%
A.1,25 tấnB.1,75 tấn C.2,25 tấn D.3,12 tấn
Câu 50: Oxi hóa hoàn toàn a g tristearin được 25,08 g CO2 và 9,9 g H2O Cho a gtristearin phản ứng với
dung dịch KOH dư thu được m g glixerol Giá trị của m làA.0,46 B.0,56 C.0,87D.0,92
Câu 51: ChấtthuộcloạipolisaccaritlàA glucozơ B saccarozơ.C xenlulozơ.D fructozơ
Câu 52:Từ tinh bột điều chế cao su buna theo sơ đồ sau:Tinh bột→ glucozơ → ancol etylic →
Trang 7but -1,3- đien → cao su buna Hiệu suất của quá trình điều chế là 80%, muốn thu được 8,1 kg cao su buna thì khối lượng tinh bột cần dùng là
A.24,3 kg B.30,375 kgC.81 kg D.3,375 kg
Câu 53 : Một trong những điểm khác nhau của protein so với lipit và cacbohiđrat là
A protein có khối lượng phân tử lớn hơn B proteinluôn là chấthữucơ no
C protein luôn chứa chức hiđroxyl D protein luôn chứa nitơ
Câu 54: Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử để phân
biệt 3 chất lỏng trên là
A dung dịch phenolphtalein B nước brom.C dung dịch NaOH D giấy quì tím
Câu55: Sốđồngphâncấutạoesteứngvớicôngthứcphântử C4H8O2làA 2 B 3 C 4.D 5
Câu 56: Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng
dung dịch NaOH 1M (đun nóng) Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là
A 400 ml B 300 ml C 150 ml D 200 ml
Câu57: Đốtcháyhoàntoàn7,4g este X thuđược 6,72 lít (đktc) CO2 và 5,4g H2O Nếucho 7,4g X
tácdụnghếtvớiNaOHthìđược 3,2g ancol CTCT của X là :
A CH3COOC2H5 B HCOOCH3 C CH3COOCH3 D HCOOC2H5
Câu58:Chất béo là trieste của glixerol với
A.axit cacboxylic B.axit axetic C.axit béoD Axit acrylic
Câu 59 : Để chứng minh tính lưỡng tính của NH2-CH2-COOH (X), có thể cho X tác dụng với
A HNO3, CH3COOH B NaOH, NH3 C Na2CO3, HCl.D HCl, NaOH
Câu 60: Amino axit là hợp chất hữu cơ , trong phân tử chứa đồng thời nhóm chức và nhóm
chức Điền từ còn thiếu vào chỗ trống cho thích hợp
A Tạp chức; amino; cacboxyl B Tạp chức; amino; cacbonyl
C Đa chức; amino; cacboxyl D Đơn chức; amino; cacboxyl
Câu 61: Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím
A Glixin (H2N-CH2-COOH) B Lysin (H2N-[CH2]4CH(NH2)-COOH)
C Axit glutamic (HOOCCH(NH2)CH2CH2COOH) D Natri phenolat (C6H5ONa)
Bài 62: Cho 0,2 mol -Aminoaxit X phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 2M thu được dung dịch
A Cho dung dịch A tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH sau phản ứng thu được 22,2g muối X là:
A GlixinB Alanin C Valin D Lisin
Câu 63: Có 4 dung dịch mất nhãn: axit axetic, anilin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng, dùng Cu(OH)2 cho
vào thì nhận biết được mấy chất ? A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 64 :Khi thủyphânđếncùngmộtproteinđơngiảntrongđiềukiệnthíchhợp, sảnphẩmthuđượclà:
A cácamin B các-aminoaxit C các-aminoaxit D cácaxitcacboxylic
Câu 65:Cho các polime sau: Bông, len, nilon-6,6, tơ capron, tơ visco, tơ nitron, polietilen, tơ tằm
Sốpolimecónguồngốctừthiênnhiênlà: A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 66:Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời
giải phóng những phân tử nhỏ khác (ví dụ như nước) được gọi là phản ứng
A trao đổi B nhiệt phân C trùng hợp D trùng ngưng
Trang 8Câu 67: Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử
là A dung dịch NaOH B dung dịch HCl C natri kim loại D quỳ tím
Câu 68: Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH tác dụng được với dung dịch
A NaNO3 B NaCl C NaOH D Na2SO4
Câu 69: Từ 4 tấn C2H4 có chứa 20% tạp chất có thể điều chế bao nhiêu tấn PE ? (Biết hiệu suất phản
ứng là 85%) A 2,72 B 2,8 C 2,52 D.3,6
Câu 70: Este etyl axetat có công thức là
A CH3COOC2H5 B HCOOCH=CH2 C CH3COOCH3 D HCOOCH3
Câu 71:Trong số các este sau, este có mùi thơm của hoa nhài là
A etyl fomiat B Benzyl axetat C isoamyl axetat D metyl axetat
Câu 72: Cho các chất: CH3COOCH3, C2H5OH, HCOOH, các chất xếp theo nhiệt độ sôi tăng dần là
A CH3COOCH3, C2H5OH, HCOOHC CH3COOCH3, HCOOH ,C2H5OH
B HCOOH, C2H5OH, CH3COOCH3 D HCOOH, CH3COOCH3, C2H5OH
Câu 73: Thuỷ phân 4,4g một este đơn chức X bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,25M (vừa đủ) thu được
4,1 g muối của axit hữu cơ Y CTCT của X là:
A HCOOCH3 B CH3COOC2H5 C CH3COOCH3 D HCOOC2H5
Câu74:Hidrohóahoàntoàn m gam trioleinthìthuđược 89g tristrearin Giátrịcủa m là
A 88,4g B 84,8g C 48,4g D 88,9g
Câu75 :Thànhphầncủadầumaukhôdùngđểphasơnlàchấtbéocủacácaxitbéokhông no là oleic và linoleic
Hãychobiếtcóbaonhiêuchấtbéođượctạonêntừhaiaxitbéođóvớiglixerol?
Câu 76: Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
A HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH B HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH
C H2N-(CH2)5-COOH D.HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2
Câu 77: Công thức phân tử của cao su thiên nhiên
A ( C5H8)n B ( C4H8)n C ( C4H6)n D ( C2H4)n
Câu 78: Chất nào sau đây có nhiều trong mật ong ?
A.tinh bột B.saccarozơ C.fructozơ D.glucozơ
Câu 79:Saccarozơ là một điscaccarit được cấu tạo từ một gốc glucozơ và một gốc fructozơ liên kết với
nhau qua nguyên tử : A.cacbon B.oxi C.lưu huỳnh D.hiđro
Câu 80: Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A CH2=C(CH3)COOCH3 B CH2 =CHCOOCH3.C C6H5CH=CH2 D CH3COOCH=CH2
Trang 9Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi
về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh
tiếng
I Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường
PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II.Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các
môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí