Câu 10: Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột :A. Field Properties Câu 11: Trong Access, muốn tạo cấu trúc bảng theo[r]
Trang 1Trường THPT Hồng Bàng
Họ và tên:
Lớp:
ĐỀ THI HỌC KỲ I
MÔN: TIN HỌC – KHỐI 12 Năm học 2019-2020
-
Câu 1: Trong Access, muốn xóa một bảng ta chọn nút lệnh ?
Câu 2: Khi làm việc với cấu trúc bảng, muốn xác định khóa chính, ta thực hiện: Primary
Key
Câu 3: Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định tên trường, ta gõ tên trường tại cột :
A File Name B Name C Name Field D Field Name
Câu 4:Trong Access, có mấy chế độ làm việc với các đối tượng ?
Câu 5: Trong khi làm việc với cấu trúc bảng, muốn chèn thêm một trường mới, ta thực hiện:
A Tools / Insert Rows B Insert / Rows
C File / Insert Rows D Edit / Insert Rows
Câu 6: Hãy cho biết ý nghĩa của nút lệnh , tương ứng với lệnh nào sau đây:
A Record\sort\sort ascending B record\sort\sort ascending
C Record\sort\sort descending D record\sort descending
Câu 7: Để lọc theo ô dữ liệu ta chọn biểu tượng nào sau đây?
Trang 2A B C D
Câu 9: Lệnh Insert\New Record tương đương với nút lệnh nào sau đây:
Câu 10: Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu
dữ liệu tại cột :
A Data Type B Description C Field Type D Field Properties
Câu 11: Trong Access, muốn tạo cấu trúc bảng theo cách tự thiết kế, ta chọn?
A Create table in design view B Create table by using wizard
C Create table by entering data D Create query in design view
Câu 12: Để mở bảng ở chế độ trang trang thiết kế ta thực hiện nhnhư sau:
A Chọn File Open B Nhắp chuột phải chọn Design View
C Nhắp chuột phải chọn Open D Nhắp đôi chuột vào bảng tương ứng
Câu 13: Trường nào có thể khai báo kiểu dữ liệu Auto number trong các trường sau đây?
A Điểm toán B Ngày sinh C Số thứ tự D Điểm trung bình
Câu 14: Sau khi thiết kế xong bảng nếu ta không chỉ định khóa chính thì
A Access không cho phép nhập dữ liệu
B Access không cho phép lưu bảng
C Access chọn trường đầu tiên mà người thiết kế đã tạo làm khóa chính
D Access đưa ra lựa chọn là tự động cho trường khóa chính cho bảng
Câu 15: Để đi đến ô cuố cùng của bảng ở chế độ trang dữ liệu là nhấn phím:
A End B Shift + End C Ctrl + End D Alt + End
Câu 16: Hãy chọn cách làm nào là hợp lí khi lọc ra những học sinh nam và là đoàn viên
A Xóa bỏ những học sinh không thỏa điều kiện bên trên
B Tìm kiếm những học sinh nam, đoàn viên và copy chúng sang một trang mới
Trang 3C Lọc theo mẫu với điều kiện nam và là đoàn viên
D Lọc theo ô đữ liệu
Câu 17: Biểu tượng có chức năng gì
A Xóa bảng B Xóa bản ghi C Xóa trường D Thêm bản ghi
Câu 18: Trong Access để thực hiện chức năng tìm kiếm và thay thế ta thực hiện
A EditSearch B EditFind C ViewFind D FileFind
Câu 19: Để chèn một bản ghi mới vào bảng ta thực hiện
A FileNew record B InsertNew record
C EditNew record D FormatNew record
Câu 20: Để thoát khỏi Access ta thực hiện
A FileExit B Ctrl + F4 C FileClose D Shift + F4
Câu 21: Để xóa một trường của bảng ta chọn cách nào sau đây:
A Mở bảng ở chế độ thiết kế hoặc trang dữ liệu chọn trường cần xóa và nhấp delete
B Mở bảng ở chế độ thiết kế chọn trường cần xóa và nhấp delete
C Khi trường đã được tạo xong thì không thể xóa trường đó được
D Mở bảng ở chế độ trang dữ liệu chọn trường cần xóa và nhắp delete
Câu 22: Access là
A Cơ sở dữ liệu B Phần mềm chỉ có chức năng tính toán số liệu
C Là hệ quản trị cơ sở dữ liệu D Phần mềm hệ thống
Câu 23: Chọn phát biểu đúng
A Access chỉ cho phép lọc dữ liệu theo điều kiện And
B Access chỉ cho phép lọc dữ liệu có tối đa 3 điều kiện
C Access cho phép lọc dữ liệu theo điều kiện And lẫn Or
D Access chỉ cho phép lọc dữ liệu theo điều kiện Or
Trang 4đang chọn, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
A Record/Fillter/Fillter By Selection B Record/Fillter By Form
C Record/Fillter/Fillter By Form D Record/Fillter By Selection
Câu 25: Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn lọc những bản ghi theo mẫu,
thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
A Record/Fillter/Fillter By Selection B Record/Fillter By Form
C Record/Fillter/Fillter By Form D Record/Fillter By Selection
-Hết -
Trang 5Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,
giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và
Sinh Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp
dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc
Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí