Nêu hiện tượng và viết các phương trình phản ứng xảy ra với mỗi trường hợp sau: a) Cho dung dịch H2SO4 đặc vào saccarozơ sau đó đun nhẹ. b) Cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch AgNO3 dư. [r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG TRỊ
KỲ THI CHỌN HỌC SINH LỚP 12 THPT
MÔN HÓA HỌC 12
Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1 (4,0 điểm)
1 Nêu hiện tượng và viết các phương trình phản ứng xảy ra với mỗi trường hợp sau:
a) Cho dung dịch H2SO4 đặc vào saccarozơ sau đó đun nhẹ
b) Cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch AgNO3 dư
c) Cho đạm Ure vào dung dịch nước vôi trong
d) Cho từ từ dung dịch H2SO4 đến dư vào dung dịch NaAlO2
2 Cho hỗn hợp rắn gồm FeS2, NaCl, NaBr và NaI phản ứng với dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng, thu được hỗn hợp khí Viết các phương trình phản ứng xảy ra
3 Cho m gam Na vào 300 ml dung dịch hỗn hợp A gồm HCl 1M và AlCl3 0,5M Viết các phương trình phản ứng và tính giá trị của m để khi kết thúc các phản ứng thu được 0,1 mol kết tủa
4 Hòa tan hoàn toàn Al bằng V ml dung dịch
H2SO4 1M và HCl 1M, thu được dung dịch Y
chứa Al2(SO4)3, AlCl3 và H2SO4 dư Cho từ từ
đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào Y, thấy khối
lượng kết tủa tạo thành phụ thuộc vào số mol
Ba(OH)2 theo đồ thị hình bên Dựa vào đồ thị, hãy
viết các phản ứng ứng xảy ra ứng với mỗi đoạn
và tìm giá trị của y
Câu 2 (4,0 điểm)
1 Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố R có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s1 Viết cấu hình electron, xác định vị trí trong bảng tuần hoàn và tính số electron độc thân của nguyên tử nguyên tố R ở trạng thái cơ bản
2 Viết phương trình phản ứng dưới dạng ion thu gọn cho các thí nghiệm sau:
a) Hòa tan FeSx trong dung dịch HNO3 đặc, dư và đun nóng
b) Cho dung dịch K2S dư vào dung dịch Fe2(SO4)3
c) Cho dung dịch NH4HSO4 vào dung dịch Ba(HSO3)2
d) Cho a mol kim loại Ba vào dung dịch chứa a mol NH4HCO3
3 Cho hỗn hợp gồm a mol Mg và b mol Cu tác dụng với 200 ml dung dịch hỗn hợp AgNO3 0,3M và Cu(NO3)2 0,25 M Sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch A và chất rắn B Cho A tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 3,6 gam hỗn hợp gồm 2 oxit Hòa tan hoàn toàn B trong H2SO4 đặc, nóng được 0,09 mol khí SO2 Tính giá trị của a và b
4 Hòa tan hoàn toàn 27,04 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Al2O3 và Mg(NO3)2 vào dung dịch chứa hai chất tan NaNO3 và 1,08 mol H2SO4 (loãng) Sau khi kết thúc các phản ứng, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối và 0,28 mol hỗn hợp Z gồm N2O, H2 Tỷ khối của Z so với H2 bằng 10 Dung dịch Y tác dụng tối đa
Trang 2với dung dịch chứa 2,28 mol NaOH, thu được 27,84 gam kết tủa Tính phần trăm khối lượng của nhôm kim loại có trong X
Câu 3 (4,0 điểm)
1 Nêu hiện tượng xảy ra và viết phương trình phản ứng khi cho:
a) Dung dịch Na2CO3 vào dung dịch FeCl3
b) Dòng khí H2S qua dung dịch FeCl3
c) Dung dịch KI vào dung dịch FeCl3, khi phản ứng xong cho thêm vài giọt hồ tinh bột
d) Từ từ dung dịch NaHSO4 vào dung dịch Na2CO3 theo tỉ lệ số mol 1:1 và đun nóng
2 Sắp xếp các dung dịch: H2SO4, HCl, NaOH, Na2CO3 và Na2SO4 có cùng nồng độ 0,1M theo chiều tăng
pH của dung dịch và giải thích bằng số liệu cụ thể thứ tự sắp xếp đó
3 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Fe và kim loại M (hóa trị n không đổi) trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư, thu được dung dịch A và khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất) Hấp thụ hết lượng SO2 bằng dung dịch chứa 0,1 mol NaOH (dư), thu được dung dịch chứa 5,725 gam chất tan Thêm vào m gam X một lượng kim loại M gấp đôi lượng kim loại M có trong X, thu được hỗn hợp Y Cho Y tan hết trong dung dịch HCl dư, thu được 0,0775 mol H2 Thêm vào m gam X một lượng Fe bằng lượng Fe có trong X, thu được hỗn hợp Z Cho Z tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư, thu được dung dịch B chứa 5,605 gam muối Viết các phương trình phản ứng và xác định M
4 Hòa tan hoàn toàn 6,84 gam hỗn hợp E gồm Mg và kim loại M có hóa trị không đổi cần một lượng dung dịch HNO3 loãng, vừa đủ, thu được 0,896 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm N2 và N2O có tỉ khối so với H2 là
16 và dung dịch F Chia F thành 2 phần bằng nhau Đem cô cạn phần 1, thu được 25,28 gam muối khan Phần 2 cho tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 4,35 gam kết tủa Viết các phương trình phản ứng
và xác định kim loại M
Câu 4 (4,0 điểm)
1 Xác định các chất A1, A2, A3, A4, A5, A6 là các hiđrocacbon khác nhau và viết các phương trình phản ứng theo sơ đồ chuyển hóa sau đây:
2 Các chất hữu cơ A, B, C, D có cùng công thức phân tử C4H6O4 đều phản ứng với dung dịch NaOH theo
tỷ lệ mol 1:2 Trong đó: A, B đều tạo ra một muối, một rượu; C, D đều tạo ra một muối, một rượu và nước Biết rằng khi đốt cháy muối do A, C tạo ra thì trong sản phẩm cháy không có nước Xác định A, B, C, D
và viết phương trình phản ứng với dung dịch NaOH
3 Đốt cháy 26,7 gam chất hữu cơ F bằng không khí vừa đủ, sản phẩm cháy cho qua bình 1 đựng H2SO4 đặc, dư và bình 2 đựng nước vôi trong dư Kết thúc các phản ứng, khối lượng bình 1 tăng thêm 18,9 gam, bình 2 xuất hiện 90 gam kết tủa, khí thoát ra khỏi bình 2 có thể tích 104,16 lít (đktc) Cho không khí có 20% thể tích là O2 và 80% thể tích là N2, F có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Xác định công thức phân tử của F
4 Cho X và Y là hai axit cacboxylic đơn chức, mạch hở (có một nối đôi C=C); Z là ancol no, mạch hở; T
là este ba chức tạo bởi X, Y và Z Chia 40,38 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T thành 3 phần bằng nhau Đốt
Trang 3cháy hồn tồn phần 1, thu được 0,5 mol CO2 và 0,53 mol H2O Phần 2 cho tác dụng với dung dịch brom dư, thấy cĩ 0,05 mol Br2 phản ứng Phần 3 cho tác dụng với lượng vừa đủ dung dịch hỗn hợp gồm KOH 1M và NaOH 3M, cơ cạn, thu được m gam muối khan Tìm giá trị của m
Câu 5 (4,0 điểm)
1 Viết các phương trình phản ứng theo sơ đồ chuyển hĩa sau:
Biết a mol C7H8O2 tác dụng vừa đủ với 2a mol Na, cịn khi tác dụng với dung dịch NaOH thì cần a mol
NaOH và các nhĩm thế ở các vị trí liền kề
2 Cơng thức đơn giản nhất của chất M là C3H4O3 và chất N là C2H3O3 Biết M là một axit no đa chức, N
là một axit no chứa đồng thời nhĩm chức –OH; M và N đều là mạch hở Viết cơng thức cấu tạo cĩ thể cĩ của M và N
3 Hỗn hợp P gồm hai anđehit đơn chức là đồng đẳng kế tiếp Đem 10,4 gam P tác dụng hồn tồn với dung
dịch AgNO3 trong NH3 đun nĩng, thu được 1 mol Ag Nếu đem 10,4 gam P tác dụng hồn tồn với H2 (xúc tác Ni, t0), thu được hỗn hợp X gồm hai ancol Y và Z (MY < MZ) Đun nĩng X với H2SO4 đặc ở 1400C, thu được 4,52 gam hỗn hợp ba ete Biết hiệu suất phản ứng tạo ete của Y bằng 50% Viết các phương trình phản ứng và tính hiệu suất phản ứng tạo ete của Z
4 Hỗn hợp X1 gồm 4 este mạch hở, trong đĩ cĩ 1 este đơn chức và ba este hai chức là đồng phân của nhau Đốt cháy hết 11,88 gam X1 cần 0,66 mol O2, thu được 0,57 mol CO2 Đun nĩng 11,88 gam X1 với 310 ml dung dịch NaOH 1M, cơ cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn Y1 và phần hơi chỉ chứa 1 ancol đơn chức Z1 Cho hết lượng Z1 tác dụng với Na dư thì khối lượng bình chứa Na tăng 5,85 gam Trộn
m gam Y1 với CaO rồi nung nĩng (khơng cĩ mặt oxi), thu được 2,016 lít khí (đktc) một hiđrocacbon duy nhất Biết các phản ứng xảy ra hồn tồn Viết các phương trình phản ứng và cơng thức cấu tạo của các este trong hỗn hợp X1
ĐÁP ÁN ĐỀ THI CHỌN HSG HĨA 12
Câu 1 1
a) C12H22O11 H SO loã 2 4 ng
12C + 11H2O
C + 2H2SO4 đặc CO2 + 2SO2 + 2H2O
b) Xuất hiện kết tủa trắng và dung dịch chuyển sang màu vàng nâu
FeCl2 + 2AgNO3 2AgCl + Fe(NO3)2 Fe(NO3)2 + AgNO3 Fe(NO3)3 + Ag
c) Cĩ khí mùi khai thốt ra và xuất hiện kết tủa trắng
(NH2)2CO + 2H2O (NH4)2CO3 Ca(OH)2 + (NH4)2CO3 CaCO3 + 2NH3 + 2H2O
d) Xuất hiện kết tủa keo trắng sau đĩ kết tủa tan ra trong axit dư
H2SO4 + 2 H2O + 2NaAlO2 2Al(OH)3 + Na2SO4 3H2SO4 + 2Al(OH)3 Al2(SO4)3 + 6H2O
o
t
Trang 4Câu Ý Nội dung
2
2FeS2 + 14H2SO4 đặc, nóng Fe2(SO4)3 + 15SO2 + 14H2O NaCl + H2SO4 đặc, nóng NaHSO4 + HCl
2NaBr + 2H2SO4 đặc, nóng Na2SO4 + SO2 + Br2 + 2H2O 8NaI + 5H2SO4 đặc, nóng 4Na2SO4 + H2S + 4I2 + 4H2O
Do có kết tủa nên Na đã tác dụng với H2O Mặt khác: số mol kết tủa < số mol AlCl3 có 2 TH xảy ra Cho Na vào nước thu được dung dịch A
Na + HCl NaCl + 1/2 H2 (1)
Na + H2O NaOH + 1/2H2 (2) 3NaOH + AlCl3 Al(OH)3 + 3NaCl (3) NaOH + Al(OH)3 NaAlO2 + 2H2O (4) TH1: AlCl3 dư, không có (4)
Ta có: nNa = nHCl + 3nAl(OH)3 = 0,6 mol m = 0,6.23 = 13,8 gam TH2: Kết tủa bị hòa tan một phần, có (4)
Ta có: nNa = nHCl + 4nAlCl3 – nAl(OH)3 = 0,3 + 0,15.4 – 0,1 = 0,8 mol
m = 0,8.23 = 18,4 gam
4
Phản ứng: 2Al + 6HCl→ 2AlCl3 + 3H2
x x/3 2Al + 3H2SO4→ Al2(SO4)3 + 3H2 3a a
H2SO4 + Ba(OH)2 → BaSO4↓+ 2H2O (đoạn 1) x-3ax-3a x-3a
Al2(SO4)3 + 3Ba(OH)2 → 3BaSO4 + 2Al(OH)3 (đoạn 2)
a 3a 3a 2a 2AlCl3 + 3Ba(OH)2 → 3BaCl2 + 2Al(OH)3 (đoạn 3) x/30,5x x/3
2Al(OH)3 + Ba(OH)2 → Ba(AlO2)2 + 4H2O (đoạn 4) Tổng số mol Ba(OH)2 ở thời điểm khối lượng kết tủa cực đại là:
x -3a+3a+0,5x =1,5x =0,75 => x =0,5 mol
m↓(max)=233(x-3a+3a)+ 78(2a+x/3)=139,9 1
15
y = 233(x-3a)=233(0,5 -0,2)= 69,9 gam
Câu 2 1
Trường hợp 1: Cấu hình electron của X là [Ar] 4s1
X thuộc ô thứ 19, chu kì 4, nhóm IA
Ở trạng thái cơ bản, X có 1 electron độc thân
Trường hợp 2: Cấu hình electron của X là [Ar] 3d5 4s1
X thuộc ô thứ 24, chu kì 4, nhóm VIB
Trang 5Câu Ý Nội dung
Ở trạng thái cơ bản, X cĩ 6 electron độc thân
Trường hợp 3: Cấu hình electron của X là [Ar] 3d10 4s1
X thuộc ơ thứ 29, chu kì 4, nhĩm IB
Ở trạng thái cơ bản, X cĩ 1 electron độc thân
2
a) FeSx+(4x+6) H+ +(6x+3)NO3-Fe3++xSO42- +( 6x+3) NO2+(2x+3) H2O
b) 3S2- + 2Fe3+ 2FeS + S
c) H+ + SO42- + HSO3- + Ba2+ BaSO4 + SO2 +H2O
d) Ba + 2 H2O Ba2+ + 2OH- + H2
Ba2+ + 2OH- + NH4+ + HCO3- BaCO3 + NH3 + 2H2O
3
Do tính oxi hĩa của Ag+ > Cu2+ và tạo hỗn hợp 2 oxit AgNO3 hết, Mg hết Ban đầu, đặt a, b là số mol Mg và Cu
nAg+ = 0,06 , nCu2+ = 0,05 , nSO2 = 0,09 Dung dịch A chứa Mg2+ (a mol), NO3- (0,16 mol) và Cu2+: (0,08 – a) mol Bảo tồn điện tích: nCu2+ = 0,08 – a mol
T
8
a có h BT e: 2a 2b 0,09.2
mX 40a 0 0,0
ệ:
b = 0
8 – 3,6
4
Quy đởi X thành Mg, Al ( a mol), NO3 (b mol), O (c mol) và đặt số mol NaNO3 là d mol Ta cĩ: 27,84 gam kết tủa là Mg(OH)2 nMg = 0,48 mol
2 3 2
4
Mg (0, 48)
Na (2, 28 d)
Mg (0, 48)
Al (a)
N O (0,12)
Al (a)
SO (1, 08)
Bảo tồn N:
4
NH
n b d 0, 24 mol
Bảo tồn H: n 1, 08.2 0,16.2 4(b d 0, 24) 1, 4 2b 2d
BT O: c 3d 0,12 1,4–2b–2d 5d 2b c 1,52
BT ĐT T : 2,28 d 1,08.2 a a d 0,12
BT ĐT Y : 3a d b d 0,24 1,08.2 0,48.2 3a b 2d 1,44
BT KL X : 27a 14b 16c 27,04– 0,48.24 15,52 27a 16b 16c 15,52
a 0,32
b 0,08
c 0,36
d 0,2
c 0, 36 0, 08.3
2 3
0, 24.27
T
Al(X) 27, 0
a cĩ :
4
Câu 3 1
a) Màu vàng của dd FeCl3 nhạt dần tạo kết tủa đỏ nâu và cĩ khí bay lên 3Na2CO3 + 2FeCl3 +3H2O 2Fe(OH)3 + 3CO2 + 6NaCl
b) Màu vàng của dung dịch FeCl3 nhạt dần xuất hiện kết tủa trắng đục (vàng) của S
Trang 6Câu Ý Nội dung
H2S+ 2FeCl3 2FeCl2 + S + 2HCl
c) Màu vàng của dung dịch FeCl3 nhạt dần, dung dịch chuyển thành màu xanh 2KI + 2FeCl3 2FeCl2 + I2 + 2KCl
d) NaHSO4 + Na2CO3 1:1 Na2SO4 + NaHCO3 Khi đun nóng có khí bay lên: 2NaHCO3 t 0
Na2CO3 + CO2 + H2O
2
Chiều pH tăng dần: H2SO4, HCl, Na2SO4, Na2CO3, NaOH Giải thích:
+ H2SO4 2H+ + SO42- , [H+] = 2.0,1 = 0,2M pH = 1-lg2 = 0,7 + HCl H+ + Cl- , [H+] = 0,1 M => pH = 1
+ Na2SO4 2Na+ + SO42- pH = 7 + Na2CO3 2Na+ + CO32-
CO32- + H2O HCO3- + OH- có [OH-] < 0,1 nên 7 <pH < 13 + NaOH Na+ + OH- có [OH-] = 0,1 M [H+] = 10-13 pH = 13
3
2Fe + 6 H2SO4 đặc, nóng Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O (1) 2M + 2n H2SO4 đặc, nóng M2(SO4)n + nSO2 +2nH2O (2)
SO2 + 2NaOH Na2SO3 + H2O (3)
Fe + H2SO4 FeSO4 + H2 (4); 2M + n H2SO4 M2(SO4)n + nH2 (5)
Fe + 2HCl FeCl2 + H2 (6); 2M + 2nHCl 2MCln + nH2 (7) Theo (3):
2
2 3
NaOH : x(mol) x 2y 0,1 x 0, 025
nSO 0, 0375 mol
Na SO : y(mol) 40x 126y 5, 725 y 0, 0375
Fe : x(mol) Fe : x(mol) Fe : 2x(mol) Trong m gam X trong Y trong Z
M : y(mol) M : 3y(mol) M : y(mol)
x 0,01
ny 0,045 M 9n M : Al
My 0,405 152.2x+ 2M 96n 0,5y 5
3x ny 0,075 2x 3ny 0,1 5
,605 5
4
Phản ứng: 8M + 10nHNO3 = 8M (NO3)n + nN2O + 5n H2O
Hỗn hợp X (0,04 mol): 2
2
2 N
2
N O
1
0
32
0 3
n 32 28 1 nN , 03; nN O ,0
Sơ đồ: E+ HNO3 F: Mg2+, Mn+, NO3- (muối KL), NH4NO3 (a) + N2 (0,03); N2O (0,01)
Ta có: nNO3- ( muối KL) = 0,03.10 + 0,01.8 +8a = 0,38 + 8a
mmuối = 25,28.2 = 6,84 + 62(0,38 + 8a) + 80a a=0,035
Trang 7Câu Ý Nội dung
TH 1 : M(OH)n khơng lưỡng tính Kết tủa gồm: Mg(OH)2 và M(OH)n Gọi x, y lần lượt là số mol của Mg và M trong hhE
Ta cĩ:
24x My 6,84
24x My 2, 52 2x ny 0, 38 8.0, 035
oại)
TH 2 : M(OH)n lưỡng tính n Mg(OH)2 = 4,35.2/58= 0,15 mol =nMg
mM = 6,84 - 0,15.24 =3,24 gam
3,24 0,15.2 n 0,38 8.0,035 n 3 và M = 27 (Al)
Câu 4
1
A6: CH4; A1: C2H2; A2: C2H4; A3: C4H10; A4: C4H4; A5: C4H6 Các phản ứng:
2CH4
o
1500 C, làm lạnh nhanh
C2H2 + 3H2
C2H2 + H2 Pd/ PbCO 3 ,to
C2H4
nC2H4 xt,t ,po (-CH2CH2-)n 2C2H2 4
o
CuCl,NH Cl,t
CH2=CH-C≡CH
CH2=CH-C≡CH + H2 Pd/ PbCO 3 ,to
CH2=CH-CH=CH2
CH2=CH-C=CH2 + 2H2 Ni,to
C4H10
C4H10 xt,to CH
4 + C3H6 2C2H5OH xt,to CH
2=CH-CH=CH2 + H2 + 2H2O
2
A, B + NaOH theo tỷ lệ mol 1: 2 1 muối và 1 rượu A, B: este 2 chức
H3C-OOC- COO-CH3 (A)+ 2 NaOH to NaOOC-COONa + 2CH3OH HCOO-CH2CH2 –OOCH (B) +2NaOHto 2HCOONa +HOCH2-CH2 OH
C, D + NaOH theo tỷ lệ mol 1:2 muối + rượu + nước C, D là este axit
Do muối cháy khơng tạo H2O C là HOOC-COOC2H5, D là HOOC-CH2-COOCH3 HOOC- COOC2H5 + 2NaOH to NaOOC - COONa + C2H5OH + H2O HOOC-CH2-COOCH3 + 2NaOH to NaOOC-CH2-COONa + CH3OH + H2O
3
Ta cĩ mH2O = 18,9 gam
2
H O
n 1,05 mol nH = 2,1 mol mCaCO3 = 90 gam
n 0,9 moln n
Sơ đồ: 18,9 gam F + KK → 0,9 mol CO2 + 18,9 gam H2O + 4,65 mol N2 Theo ĐLBTKL: mKK = 0,9.44 + 18,9 + 4,65.28 – 26,7 = 162 gam
2
O KK
162
32 4.28
nN 2(do F)=4,65 - 1,125.4=0,15 mol
Trang 8Câu Ý Nội dung
O( trong F)
26, 7 (0, 9.12 2,1 0, 3.14)
16
Tỉ số: nC:nH:nO:nN = 0,9:2,1:0,6:0,3 = 3:7:2:1
Cơng thức đơn giản nhất của F là C3H7O2N F là C3H7O2N
4
Quy E: CH2=CH-COOH, C3H5(OH)3: x mol, CH2: y mol và H2O: z mol
nCH2=CH-COOH = n Br2 = 0,05 mol
2 2
mE= 0,05.72 +92x+14y+18z= 40,38/3= 13,46 x 0,11 nCO 0,05 3 + 3x + y = 0,5 y 0,02
z 0,03
nH O = 0,05.2+ 4x + y + z=0,53
Do nCH2=CH-COOH > nCH2 ⇒ chỉ ghép CH2 vào axit Phản ứng vừa đủ ⇒ nOH- = nCH2=CH-COOH = 0,05 mol
⇒ nKOH = 0,0125 mol; nNaOH = 0,0375 mol Vậy: m = 0,05 ×71 + 0,02 ×14 + 0,0125×39 + 0,0375×23 = 5,18 gam
Câu 5
1
Theo bài ra: C7H8O2 cĩ 2H linh động khi phản ứng với Na và 1H linh động khi phản ứng với
HO-Ar-CH2-OH + CuO to HO-Ar-CH=O + CuO + H2O HO-Ar-CH=O + 4H2
o
t
HOC6H10CH2OH HOC6H10CH2OH + 2CH3COOH o
2 4
H SO đặ c,t
(CH3COO)2(C6H10CH2)+2H2O HO-Ar-CH2-OH + CH3COOH o
2 4
H SO đặ c,t
CH3COO-CH2-ArOH+H2O
2
Chất M: (C3H4O3)nC3n/2H5n/2(COOH)3n/2 5n/2+3n/2=2.3n/2+2 n=2
M là C6H8O6 hay C3H5(COOH)3 Cơng thức cấu tạo:
HOOCCH2CH2CH(COOH)2, HOOCCH(CH3)CH(COOH)2, HOOCCH2CH(COOH)CH2COOH, (HOOC)3CCH2CH3 (HOOC)2C(CH3)CH2COOH
Chất N: (C2H3O3)m C2m-yH3m - (x+y)(OH)x(COOH)y
N là: C4H6O6 hay C2H2(OH)2(COOH)2 Cơng thức cấu tạo:
HOOCCH(OH)-CH(OH)COOH và (HOOC)2C(OH)CH2OH
3
RCHO + 2[Ag(NH3)2]OH to RCOONH4 + 2Ag + 3NH3 + H2O (1) HCHO + 4[Ag(NH3)2]OH to (NH4)2CO3 + 4Ag + 6NH3 + 2H2O (2)
R-CHO + H2
o
t
R-CH2OH (3)
Trang 9Câu Ý Nội dung
2 ROH H SO đặ2 4 c, 140 Co RO R + H2O (4)
Nếu P khơng chứa HCHO nP = 0,5 mol
M = 10,4/0,5 = 20,8 ⇒ loại Vậy P gồm HCHO (x mol) và CH3CHO (y mol)
3
2 5
Y : CH OH : 0,2 mol 4x 2y 1 x 0,2 mol
X : 30x 44y 10,4 y 0,1 mol Z : C H OH : 0,1 mol
Đặt HS của Z:H%h=H/100, nCH3OH(pư)=0,1mol, nC2H5OH (pư)=0,1hmol Theo (4) : nH2O =1/2nROH
BTKL: 32.0,1 + 46.0,1h = 4,52 + 18.(0,05 + 0,05h) ⇒ h = 0,6H% = 60%
4
Pư: CxHyOz + (x +y/4 – z/2)O2 xCO2 + y/2H2O (1) Do: X1 + NaOH 1 ancol ACOOB (x mol), BOOC-R-COOB (y mol) ACOOB + NaOH to ACOONa + BOH (2)
BOOC-R-COOB + 2NaOH to R(COONa)2 + BOH (3) ACOONa + NaOH CaO, t0 AH + Na2CO3 (4)
R(COONa)2 + 2NaOH CaO, t0 RH2 + 2Na2CO3 (5) BOH + Na BONa + 1/2H2 (6)
Theo (1) : nH2O = 0,44 mol nO(X1)=0,57.2 + 0,44-0,66.2 = 0,26 mol Theo (2,3): 2x+4y=0,26nNaOH (pư)=x +2y=0,13nNaOH dư=0,18mol Do: nNaOH(2,3)=nNaOH(4,5)=0,13 mol nAH + nRH2 = x + y = 0,09
x = 0,05 và y = 0,04
Ta cĩ: 0,13(B + 17) – 0,13.2/2 = 5,85 B = 29 BOH là C2H5OH
Ta cĩ: 0,05(A + 73) + 0,04(R + 146) = 11,88, R=A–1A=27 là CH2=CH- Các este: CH2=CH-COOC2H5, C2H5OOC-CH=CH-COO-C2H5 (Cis -Trans)
và C2H5-OOC-C(=CH2)-COO-C2H5
Trang 10Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi
về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh
tiếng
I.Luyện Thi Online
dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường
PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên
khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II.Khoá Học Nâng Cao và HSG
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III.Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu
tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí