Cặp chất nào sau đây không thể xảy ra phản ứng trong dung dịch:.. Dãy các ion nào có thể tồn tại trong cùng một dung dịch:..[r]
Trang 1BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP CHƯƠNG 1, 2, 3 MÔN HÓA HỌC 11 NĂM 2019-2020
CHƯƠNG 1: SỰ ĐIỆN LI Câu 1 Theo thuyết A – re – ni - ut phát biểu nào sau đây là sai?
A Axit là những chất khi tan trong H2O phân li ra cation H+
B Bazo là những chất khi tan trong H2O phân li ra anion OH
-C Hidroxit lưỡng tính là những chất khi tan trong H2O vừa phân li theo kiểu axit vừa phân li theo kiểu
bazo
D Axit là những chất khi tan trong H2O phân li ra anion H+
Câu 2 Chất nào sau đây là axit?
Câu 3 Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
Câu 4 Chất nào sau đây là bazo?
Câu 5 Chất nào sau đây là muối trung hòa?
Câu 6 chất nào sau đây là Hidroxit lưỡng tính?
A NaOH B Al(OH)3 C Mg(OH)2 D Fe(OH)3
Câu 7 Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
A NaOH B NaCl C HCl D Na2CO3
Câu 8 Theo thuyết A-re-ni-ut bao nhiêu chất sau đây là bazo: NaOH, HCl, HNO3, KOH, Ba(OH)2, NaCl
Câu 9 Chất nào sau đây là bazo nhiều nấc?
Câu 10 Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết:
A Những ion nào tồn tại trong dung dịch
B Không tồn tại các phân tử trong dung dịch các chất điện li
C Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li
D Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất
Câu 11 Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,1 mol/l, dung dịch nào dẫn điện kém nhất:
Câu 12 Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh ?
A H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, NH3 B HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH
C HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH D H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2
Câu 13 C c dung dịch sau đây có c ng nồng độ M, dung dịch nào dẫn điện tốt nhất?
Câu 14 Giá trị pH + pOH của các dung dịch là:
được
Câu 15 Các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn được điện là do trong dung dịch của chúng có các
Trang 2A anion B chất C ion trái dấu D cation
Câu 16 Trong số các chất sau chất nào là chất điện li yếu?
Câu 17 Chọn biểu thức đúng
A [H+].[OH-] = 10-7 B [H+].[OH-] = 10-14 C [H+] [OH-] =1 D [H+] + [OH-] = 0
Câu 18 Chọn câu đ ng
A Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím ho xanh B Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím ho đỏ
C i trị pH t ng thì độ axit t ng D i trị pH t ng thì độ bazơ giảm
Câu 19 Câu nào sau đây đ ng?
A Mọi axit mạnh đều là chất điện li mạnh B Mọi axit đều là chất điện li mạnh
C Mọi chất điện li đều là axit D Mọi axit đều là chất điện li yếu
Câu 20 Cho các dung dịch sau: NH4Cl, (NH4)2SO4, Na2SO4, NaCl
Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt 4 dung dịch trên?
A Quỳ tím B dung dịch NaOH C Dung dịch Ba(OH)2 D HCl
Câu 21 Chất nào sau đây không dẫn điện?
A dd HNO3 B dd NaOH C Nước đường (C12H22O11) D dd NaCl
Câu 22 Chất nào sau đây dẫn được điện?
Câu 23 Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
Câu 24 Bao nhiêu chất sau đây là axit nhiều nấc: HCl, H2SO4, HNO3, H2SO3, H3PO4, CH3COOH, HF, HBr?
Câu 25 Dung dịch chất nào sau đây có pH < 7?
Câu 26 Cho các phản ứng sau
( ) NaOH + HCl → (2) Ba(OH)2 + HNO3 →
(3) Mg(OH)2 + HCl → (4) Fe(OH)3 + H2SO4 →
(5) NaHCO3 + HCl → (6) KOH + H2SO4 →
Có tối đa bao nhiêu phản ứng có c ng phương trình ion thu gọn là: OH- + H+ → H2O
Câu 27 Chọn phát biểu đ ng nhất Điều kiện để xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dd các chất điện li là?
A Sản phẩm có kết tủa B Sản phẩm có khí thoát ra
C Sản phẩm có chất điện li yếu D Sản phẩm có kết tủa hoặc khí hoặc chất điện li
yếu
Câu 28 Thứ tự pH giảm dần của các dung dịch cùng nồng độ sau:
A NH3; KOH; Ba(OH)2 B Ba(OH)2; NH3; KOH C Ba(OH)2; KOH; NH3 D KOH; NH3;
Ba(OH)2
Câu 29 Cặp chất nào sau đây không thể xảy ra phản ứng trong dung dịch:
A HNO3 và K2CO3 B KCl và NaNO3 C HCl và Na2S D FeCl3 và NaOH
Câu 30 Dãy các ion nào có thể tồn tại trong cùng một dung dịch:
Trang 3A Mg2+; CO32-; K+; SO42- B H+; NO3-; Al3+; Ba2+ C Al3+; Ca2+ ; SO32-; Cl- D Pb2+; Cl-; Ag+; NO3
-Câu 31 Dung dịch H2SO4, HNO3 dẫn điện được là do:
A Trong phân tử đều chứa gốc axit B Phân li ra ion
C Trong phân tử đều có nguyên tử hiđro D Không phân li ra các ion
Câu 32 Cho 200 ml dung dịch NaOH 0,1M tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl CM? Giá trị CM
bằng?
Câu 33 Dung dịch HCl 0,001M có pH bằng?
Câu 34 Dung dịch NaOH 0,01M có pH bằng?
A 2 B 12 C 13 D 1
Câu 35 Cho phản ứng: Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 + H2O
Phương trình ion thu gọn của phản ứng trên là?
A CO32- + 2H+ → CO2 + H2O B Na+ + Cl- → NaCl
C Na2CO3 + 2H+ → 2Na+ + CO2 + H2O D CO32- + 2HCl → 2Cl- + CO2 + H2O
Câu 36 Trộn lẫn V (ml) dung dịch NaOH 0,01M với V(ml) dung dịch HCl 0,03M thu được 2V(ml) dung
dịch Y Dung dịch Y có pH là
Câu 37 Cho 200 ml dung dịch KOH 0,3M tác dụng với 200 ml dung dịch HCl 0,1M Sau khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch có pH bằng?
Câu 38 Trộn 50 ml HCl vào 50 ml HNO3 pH = 2 thu được dung dịch có pH = 1 Nồng độ của HCl là:
Câu 39 Dung dịch Y chứa Ca2+ 0,1 mol; Mg2+ 0,3 mol; Cl- 0,4 mol; HCO3- x mol Khi cô cạn dd Y thì khối lượng muối khan thu được là:
Câu 40 Một dung dịch gồm 0,2mol Ca2+; 0,1mol Al3+; 0,1 mol NO3- ; x mol Cl- Giá trị của x là:
CHƯƠNG 2: NITO – PHOTPHO Câu 41 Cho N(Z = 7) Cấu hình electron của Nito là?
A 1s22s22p3 B 1s22s22p4 C 1s22s22p6 D 1s22s22p5
Câu 42 Axit HNO3 đặc, nguội không tác dụng với hai kim loại nào sau đây?
Câu 43 Cho các phản ứng sau: N2 + O2 2NO và N2 + 3H2 2NH3 Trong hai phản ứng trên,
nhận xét nào sau đây đúng :
A Nito chỉ thể hiện tính oxi hóa B Nito thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa
C Nito không thể hiện tính khử và tính oxi hóa D Nito chỉ thể hiện tính khử
Câu 44 Công thức cấu tạo của đơn chất N2 là?
Trang 4Câu 45 Thành phần chính của phân Supephotphat kép là?
A Ca3(PO4)2 B Ca(H2PO4)2.CaSO4 C 3Ca3(PO4)2.CaF2 D Ca(H2PO4)2
Câu 46 Kẽm photphua(Zn3P2) còn có tên gọi là?
A Thuốc chuột B Thuốc ngủ C Thuốc diệt cỏ D Thuốc trừ sâu
Câu 47 Thành phần chính của quặng Apatit là?
A 3Ca3(PO4)2.2CaF2 B Ca3(PO4)2.CaF2 C 3Ca3(PO4)2.CaF2 D Ca3(PO4)2
Câu 48 Khí không màu hóa nâu trong không khí là?
Câu 49 Khói trắng còn là tên gọi chất nào sau đây?
Câu 50 Muối NaH2PO4 có tên gọi là?
A đihidrophotphat B Natri dihidrophotphat C Natri photphat D Natri hidrophotphat Câu 51 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Độ dinh dưỡng phân đạm = %mN2O5 B Độ dinh dưỡng phân lân = %mP2O5
C Độ dinh dưỡng phân kali = %mK2O
D Phân đạm cung cấp Nito, phân lân cung cấp Photpho, phân kali cung cấp Kali cho cây
Câu 52 Để nhận biết ion phot phat (PO43-), người ta sử dụng thuốc thử
A Dung dịch AgNO3 B Dung dịch NaOH C Dung dịch NaCl D K3PO4
Câu 53 Cho các phát biểu sau:
(1) Thành phần chính của supephotphat đơn gồm hai muối Ca(H2PO4)2 và CaSO4
(2) Supephotphat kép chỉ có Ca(H2PO4)2
(3) Urê có công thức là (NH2)2CO
(4) Phân lân cung cấp nitơ cho cây trồng
Các phát biểu đ ng là
A (4) B (1), (2), (3) C (1), (4) D (1), (2), (4)
Câu 54 Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?
A (NH4)2SO4 B CaCO3 C NH4NO2 D NH4HCO3
Câu 55 Câu trả lời nào dưới đây không đúng khi nói về axit photphoric?
A Axit photphoric là axit có độ mạnh trung bình B Axit photphoric là axit ba nấc
C Axit photphoric có tính oxi hóa rất mạnh D Axit photphoric làm quỳ tím chuyển màu đỏ Câu 56 Cho c c phương trình nhiệt phân muối nitrat sau
(1) KNO3 t 0
Ag2O + 2NO2 + 1/2O2
(3) Ca(NO3)2 0
t CaO + 2NO2 + 1/2O2 (4) 2Fe(NO3)3 0
t Fe2O3 + 6NO2 + 3/2O2
C c phương trình nhiệt phân đ ng là:
A (1), (2), (3) B (1), (4) C (2), (3) D (1), (3)
Câu 57 Trong câu ca dao: “Lúa chiêm lấp ló đầu bờ
Nghe tiếng sấm giật phất cờ mà lên”
Cây lúa lớn nhanh nguyên nhân chính là do
A khi có sấm chớp thường kèm theo mưa cung cấp nước cho cây
B quá trình chuyển hóa nitơ trong không khí thành nitơ trong đất để nuôi cây
Trang 5C do trời mưa cung cấp nước cho cây lúa
D quá trình oxi biến thành ozon làm cho không khí trong sạch hơn
Câu 58 Trong HNO3 nito có số oxi hóa bằng?
Câu 59 Phản ứng nào sau đây N2 thể hiện tính khử?
A N2 + O2
0
t
C N2 + 3H2
0 ,xt p
2NH3 D N2 + 2Al t0 2AlN
Câu 60 Nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 thu được sản phẩm gồm?
A Ag, NO, O2 B Ag, NO2, O2 C Ag2O, NO, O2 D Ag2O, NO2, O2
Câu 61 Phản ứng nào sau đây viết sai?
A 4Fe(NO3)2 t0 2Fe2O3 + 8NO2 +O2 B 2KNO3 t0 2KNO2 + O2
C 2Fe(NO3)2 t0 2FeO + 4NO2 +O2 D 2Cu(NO3)2 t0 2CuO + 4NO2 + O2
Câu 62 Nhỏ dung dịch NH3 vào dung dịch phenolphtalein, dung dịch chuyển sang màu hồng Nhỏ tiếp dung dịch HCl đến dư vào được dung dịch X Dung dịch X có màu gì?
Câu 63 Cho phản ứng: R + HNO3 t0 Fe(NO3)3 + NO + H2O Chất R không thể là?
Câu 64 Mg + HNO3 t0 Mg(NO3)2 + X + H2O Chất X không thể là?
A N2 B NO C N2O5 D NH4NO3
Câu 65 Cho các phản ứng sau: N2 + O2 2NO và N2 + 3H2 2NH3 Trong hai phản ứng trên,
nhận xét nào sau đây đúng:
A Nito chỉ thể hiện tính oxi hóa B Nito thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa
C Nito không thể hiện tính khử và tính oxi hóa D Nito chỉ thể hiện tính khử
Câu 66 Cho Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng tạo ra khí A không màu, hóa nâu ngoài không khí Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 tạo ra khí B màu nâu đỏ A và B lần lượt là
A NO và NO2 B NO2 và NO C NO và N2O D N2 và NO
Câu 67 Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để nhận biết 3 dung dịch không màu bị mất nhãn: NaCl,
NaNO3, Na3PO4
Câu 68 Cho P (Z = 15) Phát biểu nào sau đây là sai?
A Cấu hình e lớp ngoài cùng là 3s23p3 B P thuộc chu kỳ 3, nhóm VA
C P có 3 electron lớp ngoài cùng D P có 3 e ở phân lớp ngoài cùng
Câu 69 Để điều chế ra 2 lít NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất 25% thì cần thể tích N2 ở c ng điều kiện là:
Câu 70 Cho các chất sau, bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch HNO3 loãng: Cu, Fe2O3, NaOH, CaCO3, Cu(OH)2, S, FeO, Au, HCl
Câu 71 Hòa tan hết cùng một Fe trong dung dịch HNO3 dư thấy sinh ra hỗn hợp khí chứa 0,03 mol NO2
Trang 6và 0,02 mol NO Khối lượng Fe bị hòa tan bằng bao nhiêu gam?
A 0,56 gam B 1,12 gam C 1,68 gam D 2,24 gam
Câu 72 Cho 3,6 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3 (dư), sinh ra 2,24 lít khí X (sản phẩm khử
duy nhất, ở đktc) Khí X là
Câu 73 Trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành thí nghiệm của kim loại Cu với HNO3 đặc Biện
pháp xử lí tốt nhất để khí tạo thành khi thoát ra ngoài gây ô nhiễm môi trường ít nhất là
A Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn B Nút ống nghiệm bằng bông khô
C Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước D Nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch
Ca(OH)2
Câu 74 Một hỗn hợp A gồm hai khí N2 và H2 theo tỉ lệ mol 1:3 cho chúng phản ứng với nhau tạo NH3 Sau phản ứng thu được hỗn hợp khí B Tỉ khối hơi của A đối với B là 0,6 Tính hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3
Câu 75 Thêm 0,15 mol KOH vào dung dịch chứa 0,1 mol H3PO4 Sau phản ứng, trong dd có các muối:
C KH2PO4 K2HPO4 và K3PO4 D K2HPO4 và K3PO4
Câu 76 Hoà tan hoàn toàn 5,6 gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư thì thu được V lít khí NO là sản
phẩm khử duy nhất (đktc) i trị của V là:
A 1,12 lít B 2,24 lít C 4,48 lít D 6,72 lít
Câu 77 Cho 4,05 gam Al tan hết trong dung dịch HNO3 thu V lít N2O (đkc) duy nhất Giá trị V là
A 2,52 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D 1,26 lít
Câu 78 Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch HNO3loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) i trị của V là
CHƯƠNG 3: CACBON - SILIC Câu 79 Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng :
A C + O2 to CO2 B C + 2CuO to 2Cu + CO
C 3C + 4Al to Al4C3 D C + H2O to CO+ H2
Câu 80 Tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng :
A 2C + Ca to CaC2 C C + 2H2 to CH4
B C + CO2 to 2CO D 3C + 4Al to Al4C3
Câu 81 Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?
A Na2O, NaOH, HCl C Ba(OH)2, Na2CO3, CaCO3
B Al, HNO3 đặc, KClO3 D NH4Cl, KOH, AgNO3
Câu 82 Để phòng nhiễm độc CO, là khí không màu, không mùi, rất độc người ta dùng chất hấp thụ là:
A đồng (II) oxit và mangan oxit B đồng (II) oxit và magie oxit
C đồng (II) oxit và than hoạt tính D than hoạt tính
Câu 83 Dẫn luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp Al2O3, CuO, MgO, Fe2O3, ZnO nung nóng Sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn, chất rắn thu được là :
Trang 7A Al2O3, Cu, MgO, Fe, Zn B Al, Fe, Cu, Mg, Zn
C Al2O3, Cu, Fe, Mg, Zn D Al2O3, Fe2O3, CuO, MgO, Zn
Câu 84 Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào sai ?
A 3CO + Fe2O3 to 3CO2 + 2Fe B CO + Cl2 COCl2
C 3CO + Al2O3 to 2Al + 3CO2 D 2CO + O2 to 2CO2
Câu 85 Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Tr i đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài trong
vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính ?
A H2 B N2 C CO2 D O2
Câu 86 “Nước đ khô” không nóng chảy mà th ng hoa nên được d ng để tạo môi trường lạnh và khô rất
tiện cho việc bảo quản thực phẩm Nước đ khô là :
A CO rắn B SO2 rắn C H2O rắn D CO2 rắn
Câu 87 Khi nói về CO2, khẳng định nào sau đây không đ ng ?
A Chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí
B Chất chủ yếu gây hiệu ứng nhà kính
C Chất không độc nhưng không duy trì sự sống
D Chất khí d ng để chữa cháy, nhất là c c đ m ch y kim loại
Câu 88 CO2 không cháy và không duy trì sự cháy nhiều chất nên được d ng để dập tắt c c đ m ch y Tuy nhiên, CO2 không d ng để dập tắt đ m ch y nào dưới đây ?
A đ m ch y do x ng, dầu B đ m ch y nhà cửa, quần áo
C đ m ch y do magie hoặc nhôm D đ m ch y do khí gas
Câu 89 Thổi từ từ khí cacbonic vào dung dịch nước vôi trong cho đến dư Hiện tượng quan s t được là:
A Kết tủa màu trắng t ng dần và không tan
B Kết tủa màu trắng t ng dần đến cực đại rồi tan dần đến trong suốt
C Kết tủa màu trắng xuất hiện rồi tan, lặp đi lặp lại nhiều lần
D Không có hiện tượng gì
Câu 90 Nhận định nào sau đây về muối cacbonat là đ ng : Tất cả muối cacbonat đều
A tan trong nước B bị nhiệt phân tạo ra oxit kim loại và cacbon
đioxit
C không tan trong nước D bị nhiệt phân trừ muối cacbonat của kim loại kiềm
Câu 91 Sođa là muối
A NaHCO3 B Na2CO3 C NH4HCO3 D (NH4)2CO3
Câu 92 Để tạo độ xốp cho một số loại bánh có thể dùng muối nào sau đây?
Câu 93 Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp NaHCO3, BaCO3, MgCO3, Al2O3 được chất rắn X và khí Y Chất
rắn X gồm
MgO, Al2O3
C NaHCO3, BaCO3, MgCO3, Al D Na2CO3, BaO, MgO, Al2O3
Câu 94 Nguyên tố phổ biến thứ hai ở vỏ tr i đất là :
Trang 8A oxi B cacbon C silic D sắt
Câu 95 Si phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?
A O2, F2, Mg, HCl, NaOH B O2, F2, Mg, HCl, KOH C O2, F2, Mg,
Câu 96 Người ta thường dùng cát (SiO2) làm khuôn đ c kim loại Để làm sạch hoàn toàn những hạt cát
bám trên bề mặt vật dụng làm bằng kim loại có thể dùng dung dịch nào sau đây ?
A Dung dịch HCl B Dung dịch HF C Dung dịch NaOH loãng D Dung dịch
H2SO4
Câu 97 Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào sai ?
A SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O B SiO2 + 4HCl → SiCl4 + 2H2O
C SiO2 + 2C to Si + 2CO D SiO2 + 2Mg to 2MgO + Si
Câu 98 Oxit nào sau đây không tạo muối?
Câu 99 Dung dịch chất nào vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH?
Câu 100 Chất nào sau đây không bị nhiệt phân?
Câu 101 Dung dịch A chứa NaOH 1M và Ca(OH)2 0,02M, hấp thụ 0,5 mol khí CO2 vào 500 ml dung
dịch A thu được kết tủa có khối lượng?
Câu 102 Hấp thụ 0,224lít CO2 (đktc) vào 2 lít Ca(OH)2 0,0 M ta thu được m gam kết tủa Gía trị của m
là?
A 1g B 1,5g C 2g D 2,5g
Câu 103 Sục 2,24 lít (đktc) CO2 vào 100ml hỗn hợp dung dịch gồm KOH 1M và Ba(OH)2 0,75M Sau
khi khí bị hấp thụ hoàn toàn thấy tạo m g kết tủa Tính m
A 19,7g B 14,775g C 23,64g D 16,745g
B TỰ LUẬN
Câu 104 Nêu hiện tượng, viết phương trình phân tử , phương trình ion, phương trình ion thu gọn của các
phản ứng trong dd giữa các cặp chất sau?
1 Fe2(SO4)3 + NaOH; 2 Ca(HCO3)2 + KOH; 3 Zn(OH)2 + NaOH;
4 Na3PO4 + AgNO3; 5 Na2SiO3 + CO2 + H2O; 6 (NH4)2SO4 + Ca(OH)2 ;
7 Na2SiO3 + HCl; 8 sục từ từ CO2 + dd Ca(OH)2; 9 Cu + HNO3 đặc;
Câu 105 Viết c c phương trình của sơ đồ chuyển hóa sau:
a CO2 → C → CO → CO2 → CaCO3 → Ca(HCO3)2 → CO2
b CO2 → CaCO3 → Ca(HCO3)2 → CO2 → C → CO → CO2
c C → CO2 → NaHCO3 → BaCO3 → Ba(HCO3)2 → Ba(NO3)2 → HNO3 → Fe(NO3)2 → Fe2O3
d Si → SiO2 → Na2SiO3 → H2SiO3 → SiO2 → Si → Na2SiO3
Câu 106 Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm (HCl 0,08 M và H2SO4 0,01 M) với 250 ml dung dịch Ca(OH)2 aM, thu được m gam kết tủa và dung dịch có pH = 12 Tính m và a ?
Câu 107 Trộn 300 ml dung dịch hỗn hợp gồm (NaOH 0,1 M và Ba(OH)2 0,025 M) với 200 ml dd H2SO4
Trang 9aM, thu được m gam kết tủa và dd có pH = 2 Giá trị của a và m là ?
Câu 108 Hòa tan hoàn toàn 3,06 g hỗn hợp gồm Mg và Al trong dd HNO3 loãng thu được dd muối và có
0,84 lít khí N2O tho t ra (đktc)
a Tính khối lượng và % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu?
b Sục khí NH3 dư vào dd muối Tính khối lượng kết tủa thu được ?
Câu 109 Hòa tan hoàn toàn 4 (g) hỗn hợp G gồm Mg và MgO vào lượng vừa đủ dung dịch HNO3 40%,
thì thu được 672 ml khí N2 (đkc)
a Tính khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp G
b Khối lượng dung dịch HNO3
c Tính nồng độ phần tr m dung dịch muối thu được
Câu 110 Cho 60 (g) hỗn hợp Cu và Fe2O3 tác dụng với 3 lit dung dịch HNO3 M thu được 13,44 lít NO (ở đktc)
a Tính khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp ban đầu
b.Tìm nồng độ mol/lít các chất trong dung dịch sau phản ứng
Câu 111 Cho 34 g hỗn hợp Zn và CuO tác dụng vừa hết với V lít dung dịch HNO3 2M thu được 2,24 lít
N2 duy nhất (đktc) và dung dịch A
a Tính khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp đầu
b Thể tích dung dịch HNO3 cần dùng
c Tính nồng độ mol/l dung dịch muối thu được
Câu 112 Cho 3,52 g hỗn hợp Cu và CuO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng thu được 448 ml khí NO (đkc) và dung dịch A
a Tính thành phần phần tr m theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu
b Tính lượng HNO3 làm tan 3,52g hỗn hợp ban đầu
c Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch A Tính khối lượng kết tủa tạo thành
Câu 113 Cho 25,8g hỗn hợp Al và Al2O3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 2M thu được 2,24 lít NO
(ở đktc)
a X c định phần tr m khối lượng Al và phần tr m khối lượng Al2O3 trong hỗn hợp ban đầu
b Tìm thể tích dung dịch HNO3 2M cần dùng
Câu 114 Nung m gam bột Fe trong oxi thu được 3 gam hỗn hợp rắn X Hoà tan rắn X trong dụng HNO3
dư tho t ra 0,56 lít khí NO (đkc) là sản phẩm khử duy nhất Tìm m?
Câu 115 Đốt ch y hoàn toàn 6,2 gam photpho trong oxi dư Cho sản phẩm cháy tạo thành tác dụng vừa
đủ với dd NaOH 32% tạo ra muối Na2HPO4
a Viết pthh của các phản ứng xảy ra
b Tính khối lượng dd NaOH đã d ng
c Tính C% của muối trong dd thu được sau phản ứng
Trang 10Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sƣ phạm đến từ các trường Đại học và c c trường chuyên
danh tiếng
xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ V n, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và c c trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II Khoá Học Nâng Cao và HSG
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
cho học sinh các khối lớp 0, , 2 Đội ngũ iảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng
đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đ p sôi động nhất
miễn phí từ lớp đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ V n, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí