DI TRUYỀN LIÊN KẾT GIỚI TÍNH VÀ DI TRUYỀN NGOÀI NHÂN Câu 25: Trong cặp nhiễm sắc thể giới tính XY vùng không tương đồng chứa các gen AA. đặc trưng cho từng nhiễm sắc thể.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN
ĐỀ KIỂM TRA ÔN TẬP HỌC KỲ 1
NĂM HỌC MỚI 2019-2020
MÔN: SINH HỌC LỚP: 12
(Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề)
QUY LUẬT MENĐEN Câu 1: Điều kiện cơ bản đảm bảo cho sự di truyền độc lập các cặp tính trạng là
A các gen không có hoà lẫn vào nhau
B mỗi gen phải nằm trên mỗi NST khác nhau
C số lượng cá thể nghiên cứu phải lớn
D gen trội phải lấn át hoàn toàn gen lặn
Câu 2: Bản chất quy luật phân li của Menđen là
A sự phân li đồng đều của các alen về các giao tử trong quá trình giảm phân
B sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 3 : 1
C sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 1 : 1 : 1 :1
D sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 1 : 2 : 1
Câu 3: Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng Phép
lai nào sau đây cho F1 có tỉ lệ kiểu hình là 3 quả đỏ : 1 quả vàng?
A AA × aa B Aa × aa C Aa × Aa D AA × Aa
Câu 4: Ở đậu Hà Lan, gen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng
Cho biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường, phép lai cho đời con có kiểu hình phân li theo
tỉ lệ 1 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng là
A Aa × aa B AA × Aa C AA × aa D Aa × Aa
Câu 5: Ở cà chua, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng Cho
biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, những phép lai nào sau đây cho đời con có cả cây quả đỏ và cây quả vàng?
A Aa × aa và AA × Aa B AA × aa và AA × Aa
C Aa × Aa và Aa × aa D Aa × Aa và AA × Aa
Câu 6: Ở cà chua, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng Lai hai
cây quả đỏ (P) với nhau, thu được F1 gồm 899 cây quả đỏ và 300 cây quả vàng Cho biết không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, trong tổng số cây F1, số cây khi tự thụ phấn cho F2 gồm toàn cây quả đỏ chiếm tỉ lệ
Trang 2Câu 7: Cá thể có kiểu gen AaBbddEe tạo giao tử abde với tỉ lệ
Câu 8: Theo lí thuyết, quá trình giảm phân bình thường ở cơ thể có kiểu gen AaBBDd tạo ra
tối đa bao nhiêu loại giao tử?
LIÊN KẾT GEN – HOÁN VỊ GEN
Câu 9: Trường hợp nào sẽ dẫn tới sự di truyền liên kết?
A Các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau
B Các cặp gen quy định các cặp tính trạng xét tới cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể
C Các tính trạng khi phân ly làm thành một nhóm tính trạng liên kết
D Tất cả các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể phải luôn di truyền cùng nhau
Câu 10: Ở các loài sinh vật lưỡng bội, số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số
A tính trạng của loài B nhiễm sắc thể trong bộ lưỡng bội của loài
C nhiễm sắc thể trong bộ đơn bội của loài D giao tử của loài
Câu 11: Cơ sở tế bào học của trao đổi đoạn nhiễm sắc thể là
A sự tiếp hợp các NST tương đồng ở kì trước của giảm phân I
B sự trao đổi đoạn giữa 2 crômatit cùng nguồn gốc ở kì trước của giảm phân II
C sự trao đổi đoạn giữa các crômatit khác nguồn gốc ở kì trước giảm phân I
D sự phân li và tổ hợp tự do của nhiễm sắc thể trong giảm phân
Câu 12: Trong tế bào, các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể
A luôn giống nhau về số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các loại nuclêôtit
B phân li độc lập, tổ hợp tự do trong quá trình giảm phân hình thành giao tử
C luôn tương tác với nhau cùng quy định một tính trạng
D tạo thành một nhóm gen liên kết và có xu hướng di truyền cùng nhau
Câu 13 Khi nói về liên kết gen, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Ở tất cả các loài động vật, liên kết gen chỉ có ở giới đực mà không có ở giới cái
B Liên kết gen luôn làm tăng biến dị tổ hợp
C Số nhóm gen liên kết của một loài thường bằng số lượng nhiễm sắc thể trong bộ nhiễm sắc thể đơn bội của loài đó
Trang 3D Các gen trên cùng một nhiễm sắc thể luôn di truyền cùng nhau
Câu 14: Khi nói về liên kết gen, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Ở tất cả các loài động vật, liên kết gen chỉ có ở giới đực mà không có ở giới cái
B Liên kết gen làm tăng sự xuất hiện biến dị tổ hợp
C Liên kết gen đảm bảo sự di truyền bền vững của từng nhóm tính trạng
D Trong tế bào, các gen luôn di truyền cùng nhau thành một nhóm liên kết
Câu 15: Nhóm động vật nào sau đây có giới đực mang cặp nhiễm sắc thể giới tính là XX và giới
cái mang cặp nhiễm sắc thể giới tính là XY?
A Gà, bồ câu, bướm B Hổ, báo, mèo rừng
C Trâu, bò, hươu D Thỏ, ruồi giấm, sư tử
Câu 16: Đối tượng chủ yếu được Moocgan sử dụng trong nghiên cứu di truyền để phát hiện ra
quy luật di truyền liên kết gen, hoán vị gen và di truyền liên kết với giới tính là
A bí ngô B cà chua C đậu Hà Lan D ruồi giấm
Câu 17: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tần số hoán vị gen?
A Tần số hoán vị gen không vượt quá 50%
B Tần số hoán vị gen luôn bằng 50%
C Các gen nằm càng gần nhau trên một nhiễm sắc thể thì tần số hoán vị gen càng cao
D Tần số hoán vị gen lớn hơn 50%
Câu 18: Điểm nào sau đây đúng với hiện tượng di truyền liên kết không hoàn toàn?
A Mỗi gen nằm trên 1 nhiễm sắc thể B Làm xuất hiện các biến dị tổ hợp
C Làm hạn chế các biến dị tổ hợp D Luôn duy trì các nhóm gen liên kết quý
Câu 19: Cho phép lai P: AB Ab
ab aB Biết các gen liên kết hoàn toàn Tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu gen AB
aB ở F1 sẽ là
Câu 20: Trong quá trình giảm phân của ruồi giấm cái có kiểu gen AB
ab đã xảy ra hoán vị gen với tần số 17% Tỉ lệ các loại giao tử được tạo ra từ ruồi giấm này là:
Trang 4A = = 17%; = = 33% B = = 8,5%; = = 41,5%
C = = 41,5%; = = 8,5% D = = 33%; = = 17%
Câu 21: Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen với tần
số 20%.Theo lí thuyết, tỉ lệ các loại giao tử được tạo ra từ quá trình giảm phân của cơ thể có kiểu gen là Ab/aB:
A AB = ab = 30% và Ab = aB = 20% B AB = ab = 20% và Ab = aB = 30%
C AB = ab = 40% và Ab = aB = 10% D AB = ab = 10% và Ab = aB = 40%
TƯƠNG TÁC GEN VÀ TÁC ĐỘNG ĐA HIỆU CỦA GEN Câu 22: Gen chi phối đến sự hình thành nhiều tính trạng được gọi là
A gen trội B gen điều hòa C gen đa hiệu D gen tăng cường
Câu 23: Khi một gen đa hiệu bị đột biến sẽ dẫn tới sự biến đổi
A ở một tính trạng B ở một loạt tính trạng do nó chi phối
C ở một trong số tính trạng mà nó chi phối D ở toàn bộ kiểu hình của cơ thể
Câu 24: Khi lai hai thứ bí ngô quả tròn thuần chủng với nhau thu được F1 gồm toàn bí ngô quả
dẹt Cho F1 tự thụ phấn thu được F2 có tỉ lệ kiểu hình là 9 quả dẹt : 6 quả tròn : 1 quả dài Tính trạng hình dạng quả bí ngô
A do một cặp gen quy định
B di truyền theo quy luật tương tác cộng gộp
C di truyền theo quy luật tương tác bổ sung
D di truyền theo quy luật liên kết gen
DI TRUYỀN LIÊN KẾT GIỚI TÍNH VÀ DI TRUYỀN NGOÀI NHÂN
Câu 25: Trong cặp nhiễm sắc thể giới tính XY vùng không tương đồng chứa các gen
A đặc trưng cho từng nhiễm sắc thể B alen với nhau
C di truyền như các gen trên NST thường D tồn tại thành từng cặp tương ứng
Câu 26: Ở người, bệnh máu khó đông do gen h nằm trên NST X, gen H: máu đông bình thường
Bố mắc bệnh máu khó đông, mẹ bình thường, ông ngoại mắc bệnh khó đông, nhận định nào dưới đây là đúng?
A Con gái của họ không bao giờ mắc bệnh B 100% số con trai của họ sẽ mắc bệnh
C 50% số con trai của họ có khả năng mắc bệnh D 100% số con gái của họ sẽ mắc bệnh
Câu 27: Các gen ở đoạn không tương đồng trên nhiễm sắc thể X có sự di truyền
Trang 5A theo dòng mẹ B thẳng
C như các gen trên NST thường D chéo
Câu 28: Gen ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể Y có hiện tượng di truyền
A theo dòng mẹ B thẳng C như gen trên NST thường D chéo
Câu 29: Gen ở vùng tương đồng trên cặp nhiễm sắc thể giới tính XY di truyền
C như gen trên NST thường D theo dòng mẹ
Câu 30: Nhận định nào sau đây là không đúng?
A Tất cả các hiện tương di truyền theo dòng mẹ đều là di truyền tế bào chất
B Trong sự di truyền, nếu con lai mang tính trạng của mẹ thì đó là di truyền theo dòng mẹ
C Con lai mang tính trạng của mẹ nên di truyền tế bào chất được xem là di truyền theo dòng mẹ
D Di truyền tế bào chất còn gọi là di truyền ngoài nhân hay di truyền ngoài nhiễm sắc thể
Câu 31: Ở người, bệnh mù màu đỏ và lục được quy định bởi một gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể
giới tính X, không có alen tương ứng trên nhiễm sắc thể Y Bố bị bệnh mù màu đỏ và lục; mẹ không biểu hiện bệnh Họ có con trai đầu lòng bị bệnh mù màu đỏ và lục Xác suất để họ sinh ra đứa con thứ hai là con gái bị bệnh mù màu đỏ và lục là
SƠ ĐỒ PHẢ HỆ Câu 32: Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền một bệnh ở người do một gen có hai alen quy
định
Cho biết không xảy ra đột biến, kết luận nào sau đây đúng?
A Alen gây bệnh nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X
B Alen gây bệnh là alen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường
C Alen gây bệnh là alen trội nằm trên nhiễm sắc thể thường
D Alen gây bệnh nằm trên nhiễm sắc thể giới tính Y
9
: Nữ bình thường
Nữ bị bệnh
: Nam bình thường
: Nam bị bệnh
Trang 6Câu 3 3 Cho sơ đồ phả hệ sau:
Sơ đồ phả hệ trên mô tả sự di truyền của một bệnh ở người do một trong hai alen của một gen quy định Biết rằng không xảy ra đột biến ở tất cả các cá thể trong phả hệ Kết luận nào sau đây phù hợp với thông tin trong phả hệ trên?
A Gen gây bệnh là gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính
B Con của cặp vợ chồng ở thế hệ thứ III chắc chắn sẽ mắc bệnh
C Những người không mắc bệnh ở thế hệ thứ II đều có kiểu gen đồng hợp trội
D Cặp vợ chồng ở thế hệ thứ II đều có kiểu gen dị hợp
Quy ước : : nam bình thường
: nam bị bệnh : nữ bình thường
: nữ bị bệnh
Trang 7Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,
giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và
Sinh Học
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Tràn Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thày Nguyễn
Đức Tấn
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh
Trình, TS Tràn Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thày Lê Phúc Lữ, Thày Võ Quốc
Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí