1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi HK1 môn Toán 12 năm học 2019 - 2020 có đáp án Trường THPT Phan Văn Đạt

9 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

dung bài giản được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các rườn Đại học v cá[r]

Trang 1

(Đề thi có 08 trang) (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh : Số báo danh :

Câu 1 C f x 

Biết hàm s yf x

có đồ thị n ư ìn bên Trên đ ạn 4;3

, hàm s

     2

g xf x  x

đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm

A x0  4 B x0  1 C x0 3 D x0  3

Câu 2 Các đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm s 2 1

1

x y x

 là:

A x1; y 2 B x 1; y 2

C x1; y2 D x2; y1

Câu 3 Đồ thị hàm s

2 2

9

x y

  có ba n iêu đường tiệm cận?

Câu 4 i n rụ đứng có B là diện c đá c i u ca h có ể c

A VBh B 1

2

6

3

V Bh

Câu 5 Cho bảng biến iên n ư ìn vẽ bên Hỏi đâ bảng biến thiên của hàm s nào trong các hàm s

sau?

Mã đề 640

Trang 2

A

3 1

x

y

x

2 1

x y x

 

2 1

x y x

2 1

x y x

Câu 6 Tính diện tích xung quanh của một hình trụ có chi u cao 20 m c u vi đá bằng 5 m

A 100 m 2 B 50 m 2 C 50 m 2 D 100 m 2

Câu 7 Cho hàm s f x có đạo hàm là     2 4

fxx xx  x

S điểm cực tiểu của hàm s

 

y f x

là?

Câu 8 H n độ ia điểm của đồ thị hàm s y 4 ln 3 x và trục hoành là

A x 3 e4 B xe43 C

4 3

3

x

Câu 9 Cho hàm s yf x  có đồ thị n ư ìn bên ện đ n dư i đâ đ n

A Hàm s có ba cực trị

B Hàm s đạt cực đại tại x0 và đạt cực tiểu tại x2

C Hàm s có giá trị cực tiểu bằng 2

D Hàm s có giá trị l n nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng 2

Câu 10 S ia điểm của ai đồ thị hàm s yf x( ) và yg x( ) bằng s nghiệm của p ươn rìn

A g( )x 0 B ( )f xg x( )0 C ( )f xg x( )0 D ( )f x 0

Câu 11 Hàm s yx33x1 nghịch biến trên khoản n au đâ

A ,1 B 2, 2 C 1, D 1,1

Câu 12 Hàm s n au đâ đồng biến trên tập xác định của chúng

A yex B 1

5

log

3

x

y  

    D ylnx

x y

2 0

-2 2

Trang 3

Câu 14 C p ươn rìn 4x2x2x 2x 3 3 0 i đặt 2

2x x

t   a được p ươn rìn n dư i đâ

Câu 15 Trong các mện đ sau, mện đ nào sai?

A C ỉ có n ại k i đa diện đ u

B Hìn c óp a iác đ u ìn c óp có b n ặ n ữn a iác đ u

C ỗi cạn của ìn đa diện cạn c un của đ n ai ặ

D ỗi đỉn của ộ k i đa diện đỉn c un của n ấ ba ặ

Câu 16 Cho hình chópS ABCD có đá ABCD là hình vuông cạnh a , tam giác SAB đ u và nằm trong mặt phẳng vuông góc v i đá T n ể tích kh i cầu ngoại tiếp kh i chóp SABCD

A 7 21 3

Câu 17 Tập xác định D của hàm s y2x1π

A D B 1;

2

D  

1

\ 2

D  

 

1

; 2

D 



 

Câu 18 P ươn rìn 4x2m1 2 x3m 8 0 có hai nghiệm trái dấu khi m a b; Giá trị của

P b a

A 35

3

3

3

3

P

Câu 19 Cho các s dươn a1 và các s thực ,  Đẳng thức n au đâ ai

A a a

a

 

   B a a  a  C  a  a D a a  a

Câu 20 Đường cong ở hình bên là đồ thị hàm s y ax 2

cx b

v i a , b , c là các s thực

Trang 4

Mện đ n au đâ đ n

A a1; b 2; c1 B a1; b2; c1

C a2; b2; c 1 D a1; b1; c 1

Câu 21 Trong các hàm s sau, hàm s n đồng biến trên ?

A yx2x B 1

3

y x x

4 2

yxx D yx3x

Câu 22 Cho hàm s yf x  có đạo hàm liên tục trên khoảng K v có đồ thị đường cong  C Viết

p ươn rìn iếp tuyến của  C tại điểm M a f a ;   , aK

A yf a x a  f a B yf a x a  f a 

C yf a x a  f a  D yf a x a  f a 

Câu 23 Tập nghiệm của bấ p ươn rìn 2x 2 là

Câu 24 Giá trị l n nhất và nhỏ nhất của hàm s y2x33x21 rên đ ạn 2;1 lần ượt là

A 4và 5 B 7và 10 C 0và 1 D 1và 2

Câu 25 Một cái tục n ơn nư c có dạng một hình trụ Đường kính của đườn ròn đá 5cm , chi u

d i n 23cm Sau k i n rọn 15 vòng thì trục n ạo nên sân phẳng một diện diện tích là

1725 cm

Câu 26 Đường cong bên điểm biểu diễn của đồ thị hàm s n au đâ

Trang 5

A yx42x23 B y  x4 2x23 C y  x4 4x23 D y  x3 3x3

Câu 27 Cho hàm s yf x( ) có đồ thị n ư ìn vẽ Hỏi hàm s yf(2x2)đồng biến trên khoảng

n au đâ

A 1; 0 B 1; C 2;1 D  0;1

Câu 28 Tìm tất cả các giá trị thực của tham s m để hàm s 3 2

1

yxxmx đồng biến trên

  ; 

A 4

3

3

3

3

m

Câu 29 Cho hàm s yf x  có đồ thị đường cong  C và các gi i hạn  

2

xf x

;  

2

x

f x

; lim   2

x f x

; lim   2

x f x

Hỏi mện đ n au đâ đ n

A Đườn ẳn y1 iệ cận n an của  C

B Đườn ẳn x2 iệ cận đứn của  C

C Đườn ẳn y2 iệ cận n an của  C

D Đườn ẳng x2 iệ cận n an của  C

Câu 30 S các giá trị tham s m để hàm s

2

1

x m y

x m

 có giá trị l n nhất trên  0; 4 bằng 6 là

Trang 6

Câu 31 Hàm s yx42x23 có ba n iêu điểm cực trị?

Câu 32 Cho hình chóp S ABC có đá ABC là tam giác vuông tại A Biết SAB  a iác đ u và

thuộc mặt phẳng vuông góc v i mặt phẳng ABC Tính theo a thể tích kh i chóp S ABC biết ABa,

3

ACa

A

3

4

a

3

6 4

a

3

6 12

a

3

2 6

a

Câu 33

Hàm s yf x( ) liên tục và có bảng biến iên r n đ ạn [ 1; 3] cho trong hình bên Gọi M là giá trị

l n nhất của hàm s yf x  rên đ ạn 1;3 Tìm mện đ đ n

A Mf( 1) B Mf  3 C Mf(2) D Mf(0)

Câu 34 Cho hàm s y  x3 3x2 có đồ thị  C Viế p ươn rìn iếp tuyến của  C tại ia điểm của  C v i trục tung

Câu 35 Tìm giá trị thực của tham s m để hàm s 1 3 2  2 

3

yxmxmx đạt cực đại tại x3

A m 1 B m 7 C m5 D m1

Câu 36 Tìm tất cả các giá trị thực của tham s m để đường thẳng y4m cắ đồ thị hàm s

4 2

yxx  tại b n điểm phân biệt?

A 13 3

4

4

  

Câu 37 Cho alog 2, bln 2, hệ thức n au đâ đ n

A 1 1 1

10e

a b B 10b ea C 10a eb D e

10

a

b Câu 38 Một kh i nón có diện tích xung quanh bằng 2  2

cm v bán k n đá 1

2  cm i đó độ dài

đường sinh là

A 3 cm B 1 cm C 4 cm D 2 cm

Trang 7

A x25 m B x5 m C x5 2 m D x5 17 m

Câu 40 Cho hàm  2

yem V i iá rị n của m thì   1

1 2

y 

A me B m  e C m 1

e

Câu 41 Cho hàm s yf x  có đồ thị hình bên Hàm s yf  x có ba n iêu điểm cực trị?

Câu 42 C ộ ìn c óp S ABCD có đá ABCD ìn vuôn cạn a cạn bên SA vuôn óc v i

đá SA2a , ể c của k i c óp V ẳn địn n au đâ đ n

A 2 3

3

3

Va C Va3 D V 2a3

Câu 43 S nào trong các s sau l n ơn 1:

A log0,51

1 log

Câu 44 Cho hình chóp S ABCD có đá ABCD là hình vuông cạnh a , SA vuông góc v i đá

2

SA a Gọi B điể rên SB a c 3SB’=2SB C’ run điểm của SC D’ ìn c iếu của A lên SD Thể tích kh i chóp SAB C D là:   

A

3

a

3

a

3

2

a

3

a

Trang 8

Câu 45 P ươn rìn 22x2 5x 4 4 có tổng tất cả các nghiệm bằng

A 5

2

Câu 46 S nghiệm của p ươn rìn 5x25 4 2  x0 là:

Câu 47 C ìn n rụ đứng ABC A B C   có đá ABC là tam giác vuông cân tại B, ABa, góc giữa đường thẳng A C và mặt phẳng ABC bằng 30 Thể tích của kh i n rụ o ABC A B C   bằng:

A

3

3

a

3

6 18

a

3

6 6

a

3

6 2

a

Câu 48 Giá trị của m để p ươn rìn 9 x  3x m 0 có nghiệm là:

A m0 B m0 C m1 D 0 m 1

Câu 49 Cho hàm s 2

2 1

x y x

 có đồ thị n ư ìn 1 Đồ thị ìn 2 đồ thị của hàm s n au đâ

A 2

x y

x

2

x y x

2

x y x

2

2 1

x y x

Câu 50 Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác vuông cân có cạnh huy n là 2 3 Thể tích

của kh i nón này bằng

A 3 3 B  3 C 3 D 3 2

- HẾT -

11.D 12.D 13.B 14.A 15.B 16.B 17.B 18.B 19.D 20.A

21.D 22.D 23.B 24.A 25.D 26.B 27.D 28.B 29.C 30.C

31.B 32.A 33.D 34.D 35.C 36.A 37.C 38.C 39.C 40.B

41.C 42.A 43.B 44.C 45.A 46.C 47.C 48.B 49.B 50.B

Trang 9

dung bài giản được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các rườn Đại học v các rường chuyên

danh tiếng

I Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội n ũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trườn ĐH v THPT dan iếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ V n Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh

Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

rường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An v các rường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp c ươn rìn T án Nân Ca T án C u ên d n c các e HS THCS l p 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển ư du nân ca n c ọc tập ở rườn v đạt điểm t t ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành

cho học sinh các kh i l p 10 11 12 Đội n ũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng

đôi HLV đạt thành tích cao HSG Qu c Gia

III Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ l p 1 đến l p 12 tất cả

các môn học v i nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn p k ư iệu tham khảo phong phú và cộn đồng hỏi đáp ôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giản c u ên đ , ôn tập, sửa bài tập, sửa đ thi

miễn phí từ l p 1 đến l p 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ V n Tin Học và Tiếng Anh

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 13/05/2021, 21:18

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w