1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bộ 6 đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học 12 năm 2020 Trường THPT Nguyên Hồng

18 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cô cạn Y thu được chất rắn rồi lấy chất rắn này đem nung với CaO xúc tác đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 7,2 gam một khí.. Số polime bán tổng hợp là.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT NGUYÊN HỒNG ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT

MÔN HÓA HỌC 12 NĂM HỌC 2020-2021

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Đun nóng m gam hỗn hợp X (R-COO-R1; R-COO-R2) với 500 ml dung dịch NaOH 1,38M thu được dung dịch Y và 15,4 gam hỗn hợp T gồm hai ancol đơn chức là đồng đẳng liên tiếp Cho toàn bộ lượng T tác dụng với Na dư thu được 5,04 lít khí hiđro (đktc) Cô cạn Y thu được chất rắn rồi lấy chất rắn này đem nung với CaO xúc tác đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 7,2 gam một khí Giá trị của

m là

Câu 2: Hệ số cân bằng (số nguyên, tối giản) của các chất trong phương trình phản ứng

Al + HNO3 Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O lần lượt là

A 8, 24, 8, 3, 6 B 8, 30, 8, 3, 15 C 8, 24, 8, 3, 12 D 8, 30, 8, 3, 9

Câu 3: Đốt m gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu, Mg, Zn trong oxi thu được 29,7 gam hỗn hợp chất rắn Y Hòa tan

hết Y bằng dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được 17,92 lit khí NO2 (đktc) Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được dung dịch Z chứa 84,1 gam muối và khí SO2 Biết rằng NO2 và

SO2 là các sản phẩm khử duy nhất của HNO3 và H2SO4 Giá trị của m là

Câu 4: Khi thuỷ phân hoàn toàn chất béo trong dung dịch NaOH dư, đun nóng thì thu được

A Axit axetic B Axit béo C Ancol etylic D Glixerol

Câu 5: Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại nào trong số các kim loại sau?

Câu 6: Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Ni, Cu, Ag Số kim loại tác dụng với dung dịch HCl và với Cl2 cho cùng một muối là

Câu 7: Metylamin có công thức là

A C2H5NH2 B CH3NHCH3 C H2NCH2COOH D CH3NH2

Câu 8: Khi cho m gam một aminoaxit X tác dụng với dung dịch NaOH dư thì có 0,1 mol NaOH đã phản

ứng và tạo ra 9,7 gam muối X là

A H2N-CH2-COOH B H2N-CH2-CH2-COOH

C H2N-C3H6-COOH D H2N-C4H8-COOH

Câu 9: Cho m gam glucozơ tác dụng với AgNO3 dư/NH3, đun nóng Sau phản ứng hoàn toàn, thu được 97,2 gam Ag kết tủa Giá trị của m là

Câu 10: So sánh tính chất của glucozơ, tinh bột, saccarozơ, xenlulozơ

(1) Cả 4 chất đều dễ tan trong nước và đều có các nhóm -OH

(2) Trừ xenlulozơ, còn lại glucozơ, tinh bột, saccarozơ đều có thể tham gia phản ứng tráng bạc

(3) Cả 4 chất đều bị thủy phân trong môi trường axit

Trang 2

(4) Khi đốt cháy hoàn toàn 4 chất trên đều thu được số mol CO2 và H2O bằng nhau

(5) Cả 4 chất đều là các chất rắn, màu trắng

Trong các so sánh trên, số so sánh không đúng là

Câu 11: Polime nào sau đây được dùng làm chất dẻo?

A Tơ olon B Polietilen C Cao su Buna D Tinh bột

Câu 12: Cho m gam etylamin tác dụng với dung dịch HCl dư Sau phản ứng, thu được 8,15 gam muối Giá

trị của m là

Câu 13: Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của

Câu 14: Chất hữu cơ H2N-CH2-COOH có tên gọi là

Câu 15: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng

gương là

Câu 16: X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly-Val Đun nóng m gam hỗn hợp chứa X

và Y có tỉ lệ số mol của X và Y tương ứng là 1:3 với dung dịch NaOH vừa đủ Phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch T Cô cạn cẩn thận dung dịch T thu được 23,745 gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 17: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

A tráng gương B thủy phân C hoà tan Cu(OH)2 D trùng ngưng

Câu 18: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ

phản ứng với

C AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng D Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng

Câu 19: Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt

với

A dung dịch NaOH và dung dịch HCl B dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4

C dung dịch NaOH và dung dịch NH3 D dung dịch KOH và CuO

Câu 20: Metyl axetat có công thức là

A CH3COOC2H5 B HCOOCH3 C CH3COOCH3 D CH3COOH

Câu 21: Cho m gam etyl axetat tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1M (to) thu được số gam muối là

Câu 22: Cho các polime sau: xenlulozơ; tơ axetat; amilozơ; tơ nilon-6,6; tơ visco; tinh bột; poli(vinyl

clorua) Số polime bán tổng hợp là

Trang 3

Câu 23: Cho 15,84 gam este no, đơn chức, mạch hở vào cốc chứa 30ml dung dịch MOH 20% (d=1,2g/ml)

với M là kim loại kiềm Sau phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn X Đốt cháy hoàn toàn X thu được 9,54 gam M2CO3 và hỗn hợp gồm CO2, H2O Kim loại M và công thức cấu tạo của este ban đầu là

A Na và HCOO-C2H5 B K và CH3COOCH3

C K và HCOO-CH3 D Na và CH3COOC2H5

Câu 24: Tính chất vật lý nào sau đây không phải do các electron tự do gây ra?

Câu 25: Điểm giống nhau của glucozơ và saccarozơ là

A đều bị thuỷ phân trong dung dịch axit

B đều phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 (to) tạo Ag

C đều phản ứng với H2 có xúc tác Ni nung nóng cùng thu được một ancol đa chức

D đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam

Câu 26: Chất hữu cơ X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C8H11N Khi cho X tác dụng với dung dịch Br2 thu được kết tủa Y có công thức phân tử là C8H8NBr3 Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?

Câu 27: Xà phòng hoá hoàn toàn x gam tristearin ((C17H35COO)3C3H5) bằng lượng dư dung dịch NaOH (to) Sau phản ứng, thu được y gam muối và 9,2 gam ancol Giá trị của x là

Câu 28: Cho 2,74 gam Ba vào 100 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,2M và CuSO4 0,3M thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 29: Số este đồng phân có cùng CTPT C3H6O2 là

Câu 30: Cho các kim loại Al, Fe, Cu, Ag Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất là

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Metylamin có công thức là

A H2NCH2COOH B CH3NHCH3 C CH3NH2 D C2H5NH2

Câu 2: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng

gương là

Câu 3: Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại nào trong số các kim loại sau?

Câu 4: Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của

Trang 4

Câu 5: Cho các polime sau: xenlulozơ; tơ axetat; amilozơ; tơ nilon-6,6; tơ visco; tinh bột; poli(vinyl

clorua) Số polime bán tổng hợp là

Câu 6: Xà phòng hoá hoàn toàn x gam tristearin ((C17H35COO)3C3H5) bằng lượng dư dung dịch NaOH (to) Sau phản ứng, thu được y gam muối và 9,2 gam ancol Giá trị của x là

Câu 7: Cho 15,84 gam este no, đơn chức, mạch hở vào cốc chứa 30ml dung dịch MOH 20% (d=1,2g/ml)

với M là kim loại kiềm Sau phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn X Đốt cháy hoàn toàn X thu được 9,54 gam M2CO3 và hỗn hợp gồm CO2, H2O Kim loại M và công thức cấu tạo của este ban đầu là

A Na và CH3COOC2H5 B K và CH3COOCH3

C K và HCOO-CH3 D Na và HCOO-C2H5

Câu 8: So sánh tính chất của glucozơ, tinh bột, saccarozơ, xenlulozơ

(1) Cả 4 chất đều dễ tan trong nước và đều có các nhóm -OH

(2) Trừ xenlulozơ, còn lại glucozơ, tinh bột, saccarozơ đều có thể tham gia phản ứng tráng bạc

(3) Cả 4 chất đều bị thủy phân trong môi trường axit

(4) Khi đốt cháy hoàn toàn 4 chất trên đều thu được số mol CO2 và H2O bằng nhau

(5) Cả 4 chất đều là các chất rắn, màu trắng

Trong các so sánh trên, số so sánh không đúng là

Câu 9: Khi thuỷ phân hoàn toàn chất béo trong dung dịch NaOH dư, đun nóng thì thu được

A Glixerol B Axit béo C Ancol etylic D Axit axetic

Câu 10: Đun nóng m gam hỗn hợp X (R-COO-R1; R-COO-R2) với 500 ml dung dịch NaOH 1,38M thu được dung dịch Y và 15,4 gam hỗn hợp T gồm hai ancol đơn chức là đồng đẳng liên tiếp Cho toàn bộ lượng T tác dụng với Na dư thu được 5,04 lít khí hiđro (đktc) Cô cạn Y thu được chất rắn rồi lấy chất rắn này đem nung với CaO xúc tác đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 7,2 gam một khí Giá trị của

m là

Câu 11: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

A tráng gương B thủy phân C hoà tan Cu(OH)2 D trùng ngưng

Câu 12: Chất hữu cơ H2N-CH2-COOH có tên gọi là

Câu 13: Polime nào sau đây được dùng làm chất dẻo?

A Cao su Buna B Polietilen C Tơ olon D Tinh bột

Câu 14: Cho m gam etylamin tác dụng với dung dịch HCl dư Sau phản ứng, thu được 8,15 gam muối Giá

trị của m là

Trang 5

Câu 15: X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly-Val Đun nóng m gam hỗn hợp chứa X

và Y có tỉ lệ số mol của X và Y tương ứng là 1:3 với dung dịch NaOH vừa đủ Phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch T Cô cạn cẩn thận dung dịch T thu được 23,745 gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 16: Hệ số cân bằng (số nguyên, tối giản) của các chất trong phương trình phản ứng

Al + HNO3 Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O lần lượt là

A 8, 24, 8, 3, 12 B 8, 30, 8, 3, 9 C 8, 24, 8, 3, 6 D 8, 30, 8, 3, 15

Câu 17: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ

phản ứng với

A kim loại Na

B Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

C AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng

D Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng

Câu 18: Metyl axetat có công thức là

A CH3COOH B CH3COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOCH3

Câu 19: Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Ni, Cu, Ag Số kim loại tác dụng với dung dịch HCl và với Cl2 cho cùng một muối là

Câu 20: Cho m gam etyl axetat tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1M (to) thu được số gam muối là

Câu 21: Đốt m gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu, Mg, Zn trong oxi thu được 29,7 gam hỗn hợp chất rắn Y Hòa tan

hết Y bằng dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được 17,92 lit khí NO2 (đktc) Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được dung dịch Z chứa 84,1 gam muối và khí SO2 Biết rằng NO2 và

SO2 là các sản phẩm khử duy nhất của HNO3 và H2SO4 Giá trị của m là

Câu 22: Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt

với

A dung dịch NaOH và dung dịch HCl B dung dịch KOH và CuO

C dung dịch NaOH và dung dịch NH3 D dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4

Câu 23: Tính chất vật lý nào sau đây không phải do các electron tự do gây ra?

Câu 24: Điểm giống nhau của glucozơ và saccarozơ là

A đều bị thuỷ phân trong dung dịch axit

B đều phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 (to) tạo Ag

C đều phản ứng với H2 có xúc tác Ni nung nóng cùng thu được một ancol đa chức

D đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam

Trang 6

Câu 25: Chất hữu cơ X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C8H11N Khi cho X tác dụng với dung dịch Br2 thu được kết tủa Y có công thức phân tử là C8H8NBr3 Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?

Câu 26: Cho m gam glucozơ tác dụng với AgNO3 dư/NH3, đun nóng Sau phản ứng hoàn toàn, thu được 97,2 gam Ag kết tủa Giá trị của m là

Câu 27: Cho 2,74 gam Ba vào 100 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,2M và CuSO4 0,3M thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 28: Cho các kim loại Al, Fe, Cu, Ag Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất là

Câu 29: Số este đồng phân có cùng CTPT C3H6O2 là

Câu 30: Khi cho m gam một aminoaxit X tác dụng với dung dịch NaOH dư thì có 0,1 mol NaOH đã phản

ứng và tạo ra 9,7 gam muối X là

A H2N-CH2-COOH B H2N-CH2-CH2-COOH

C H2N-C3H6-COOH D H2N-C4H8-COOH

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Chất hữu cơ X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C8H11N Khi cho X tác dụng với dung dịch Br2 thu được kết tủa Y có công thức phân tử là C8H8NBr3 Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?

Câu 2: Đốt m gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu, Mg, Zn trong oxi thu được 29,7 gam hỗn hợp chất rắn Y Hòa tan

hết Y bằng dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được 17,92 lit khí NO2 (đktc) Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được dung dịch Z chứa 84,1 gam muối và khí SO2 Biết rằng NO2 và

SO2 là các sản phẩm khử duy nhất của HNO3 và H2SO4 Giá trị của m là

Câu 3: Cho m gam etyl axetat tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1M (to) thu được số gam muối

Câu 4: Điểm giống nhau của glucozơ và saccarozơ là

A đều bị thuỷ phân trong dung dịch axit

B đều phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 (to) tạo Ag

C đều phản ứng với H2 có xúc tác Ni nung nóng cùng thu được một ancol đa chức

D đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam

Câu 5: Polime nào sau đây được dùng làm chất dẻo?

A Tinh bột B Tơ olon C Cao su Buna D Polietilen

Trang 7

Câu 6: Cho m gam glucozơ tác dụng với AgNO3 dư/NH3, đun nóng Sau phản ứng hoàn toàn, thu được 97,2 gam Ag kết tủa Giá trị của m là

Câu 7: X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly-Val Đun nóng m gam hỗn hợp chứa X và

Y có tỉ lệ số mol của X và Y tương ứng là 1:3 với dung dịch NaOH vừa đủ Phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch T Cô cạn cẩn thận dung dịch T thu được 23,745 gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 8: Metyl axetat có công thức là

A CH3COOCH3 B CH3COOH C HCOOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 9: Đun nóng m gam hỗn hợp X (R-COO-R1; R-COO-R2) với 500 ml dung dịch NaOH 1,38M thu được dung dịch Y và 15,4 gam hỗn hợp T gồm hai ancol đơn chức là đồng đẳng liên tiếp Cho toàn bộ lượng T tác dụng với Na dư thu được 5,04 lít khí hiđro (đktc) Cô cạn Y thu được chất rắn rồi lấy chất rắn này đem nung với CaO xúc tác đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 7,2 gam một khí Giá trị của

m là

Câu 10: Cho các polime sau: xenlulozơ; tơ axetat; amilozơ; tơ nilon-6,6; tơ visco; tinh bột; poli(vinyl

clorua) Số polime bán tổng hợp là

Câu 11: Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của

Câu 12: Cho 15,84 gam este no, đơn chức, mạch hở vào cốc chứa 30ml dung dịch MOH 20% (d=1,2g/ml)

với M là kim loại kiềm Sau phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn X Đốt cháy hoàn toàn X thu được 9,54 gam M2CO3 và hỗn hợp gồm CO2, H2O Kim loại M và công thức cấu tạo của este ban đầu là

A K và CH3COOCH3 B Na và CH3COOC2H5

C K và HCOO-CH3 D Na và HCOO-C2H5

Câu 13: Cho m gam etylamin tác dụng với dung dịch HCl dư Sau phản ứng, thu được 8,15 gam muối Giá

trị của m là

Câu 14: Tính chất vật lý nào sau đây không phải do các electron tự do gây ra?

Câu 15: Chất hữu cơ H2N-CH2-COOH có tên gọi là

Câu 16: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ

phản ứng với

A kim loại Na

B Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

C AgNO (hoặc AgO) trong dung dịch NH , đun nóng

Trang 8

D Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng

Câu 17: Metylamin có công thức là

A CH3NHCH3 B H2NCH2COOH C CH3NH2 D C2H5NH2

Câu 18: Khi thuỷ phân hoàn toàn chất béo trong dung dịch NaOH dư, đun nóng thì thu được

A Glixerol B Ancol etylic C Axit axetic D Axit béo

Câu 19: Số este đồng phân có cùng CTPT C3H6O2 là

Câu 20: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng

gương là

Câu 21: Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt

với

A dung dịch NaOH và dung dịch HCl B dung dịch KOH và CuO

C dung dịch NaOH và dung dịch NH3 D dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4

Câu 22: Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại nào trong số các kim loại sau?

Câu 23: Cho 2,74 gam Ba vào 100 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,2M và CuSO4 0,3M thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 24: Hệ số cân bằng (số nguyên, tối giản) của các chất trong phương trình phản ứng

Al + HNO3 Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O lần lượt là

A 8, 24, 8, 3, 6 B 8, 24, 8, 3, 12 C 8, 30, 8, 3, 15 D 8, 30, 8, 3, 9

Câu 25: Xà phòng hoá hoàn toàn x gam tristearin ((C17H35COO)3C3H5) bằng lượng dư dung dịch NaOH (to) Sau phản ứng, thu được y gam muối và 9,2 gam ancol Giá trị của x là

Câu 26: Khi cho m gam một aminoaxit X tác dụng với dung dịch NaOH dư thì có 0,1 mol NaOH đã phản

ứng và tạo ra 9,7 gam muối X là

A H2N-CH2-COOH B H2N-CH2-CH2-COOH

C H2N-C3H6-COOH D H2N-C4H8-COOH

Câu 27: Cho các kim loại Al, Fe, Cu, Ag Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất là

Câu 28: So sánh tính chất của glucozơ, tinh bột, saccarozơ, xenlulozơ

(1) Cả 4 chất đều dễ tan trong nước và đều có các nhóm -OH

(2) Trừ xenlulozơ, còn lại glucozơ, tinh bột, saccarozơ đều có thể tham gia phản ứng tráng bạc

(3) Cả 4 chất đều bị thủy phân trong môi trường axit

(4) Khi đốt cháy hoàn toàn 4 chất trên đều thu được số mol CO2 và H2O bằng nhau

(5) Cả 4 chất đều là các chất rắn, màu trắng

Trong các so sánh trên, số so sánh không đúng là

Trang 9

Câu 29: Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Ni, Cu, Ag Số kim loại tác dụng với dung dịch HCl và với Cl2 cho cùng một muối là

Câu 30: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

A hoà tan Cu(OH)2 B tráng gương C thủy phân D trùng ngưng

ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của

Câu 2: Cho 15,84 gam este no, đơn chức, mạch hở vào cốc chứa 30ml dung dịch MOH 20% (d=1,2g/ml)

với M là kim loại kiềm Sau phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn X Đốt cháy hoàn toàn X thu được 9,54 gam M2CO3 và hỗn hợp gồm CO2, H2O Kim loại M và công thức cấu tạo của este ban đầu là

A K và CH3COOCH3 B Na và CH3COOC2H5

C K và HCOO-CH3 D Na và HCOO-C2H5

Câu 3: Polime nào sau đây được dùng làm chất dẻo?

A Tinh bột B Tơ olon C Cao su Buna D Polietilen

Câu 4: Đốt m gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu, Mg, Zn trong oxi thu được 29,7 gam hỗn hợp chất rắn Y Hòa tan

hết Y bằng dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được 17,92 lit khí NO2 (đktc) Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được dung dịch Z chứa 84,1 gam muối và khí SO2 Biết rằng NO2 và

SO2 là các sản phẩm khử duy nhất của HNO3 và H2SO4 Giá trị của m là

Câu 5: Metyl axetat có công thức là

A CH3COOCH3 B CH3COOH C HCOOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 6: Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Ni, Cu, Ag Số kim loại tác dụng với dung dịch HCl và với Cl2 cho cùng một muối là

Câu 7: Chất hữu cơ X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C8H11N Khi cho X tác dụng với dung dịch Br2 thu được kết tủa Y có công thức phân tử là C8H8NBr3 Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?

Câu 8: Cho m gam etylamin tác dụng với dung dịch HCl dư Sau phản ứng, thu được 8,15 gam muối Giá

trị của m là

Câu 9: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ

phản ứng với

A kim loại Na

B Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

C AgNO (hoặc AgO) trong dung dịch NH , đun nóng

Trang 10

D Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng

Câu 10: Xà phòng hoá hoàn toàn x gam tristearin ((C17H35COO)3C3H5) bằng lượng dư dung dịch NaOH (to) Sau phản ứng, thu được y gam muối và 9,2 gam ancol Giá trị của x là

Câu 11: Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại nào trong số các kim loại sau?

Câu 12: Metylamin có công thức là

A CH3NHCH3 B H2NCH2COOH C CH3NH2 D C2H5NH2

Câu 13: Đun nóng m gam hỗn hợp X (R-COO-R1; R-COO-R2) với 500 ml dung dịch NaOH 1,38M thu được dung dịch Y và 15,4 gam hỗn hợp T gồm hai ancol đơn chức là đồng đẳng liên tiếp Cho toàn bộ lượng T tác dụng với Na dư thu được 5,04 lít khí hiđro (đktc) Cô cạn Y thu được chất rắn rồi lấy chất rắn này đem nung với CaO xúc tác đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 7,2 gam một khí Giá trị của

m là

Câu 14: Chất hữu cơ H2N-CH2-COOH có tên gọi là

Câu 15: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

A hoà tan Cu(OH)2 B tráng gương C thủy phân D trùng ngưng

Câu 16: Điểm giống nhau của glucozơ và saccarozơ là

A đều phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 (to) tạo Ag

B đều phản ứng với H2 có xúc tác Ni nung nóng cùng thu được một ancol đa chức

C đều bị thuỷ phân trong dung dịch axit

D đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam

Câu 17: Khi thuỷ phân hoàn toàn chất béo trong dung dịch NaOH dư, đun nóng thì thu được

A Glixerol B Ancol etylic C Axit axetic D Axit béo

Câu 18: Hệ số cân bằng (số nguyên, tối giản) của các chất trong phương trình phản ứng

Al + HNO3 Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O lần lượt là

A 8, 30, 8, 3, 9 B 8, 30, 8, 3, 15 C 8, 24, 8, 3, 12 D 8, 24, 8, 3, 6

Câu 19: Cho các polime sau: xenlulozơ; tơ axetat; amilozơ; tơ nilon-6,6; tơ visco; tinh bột; poli(vinyl

clorua) Số polime bán tổng hợp là

Câu 20: Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt

với

A dung dịch NaOH và dung dịch HCl B dung dịch KOH và CuO

C dung dịch NaOH và dung dịch NH3 D dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4

Câu 21: Số este đồng phân có cùng CTPT C3H6O2 là

Câu 22: Cho m gam etyl axetat tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1M (to) thu được số gam muối là

Ngày đăng: 13/05/2021, 21:12

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w