1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa năm 2020 Trường THPT Quang Thành

26 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A. Thiếu iot gây kém trí nhớ. Thiếu vitamin A gây bệnh khô mắt dẫn đến mù lòa. Sau khi bón phân đạm hoặc phun thuốc trừ sâu, thuốc kích thích sinh trưởng cho một số loại rau, quả, thời [r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT QUANG THÀNH ĐỀ THI THỬ THPT QG LẦN 1

MÔN HÓA HỌC NĂM HỌC 2019-2020

ĐỀ 1

Câu 1: Cho dãy các kim loại: Cu, Ni, Zn, Mg, Na, Ag Số kim loại trong dãy phản ứng được với

dung dịch FeCl3 là

Câu 2: Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2 Để hạn chế tốt nhất khí SO2

thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây ?

Câu 3: Một este có CTPT là C3H6O2 có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc với dung dịch AgNO3/NH3 CTCT thu gọn của este đó là :

Câu 4: Cho phản ứng Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Phát biểu đúng là

A Fe có tính khử mạnh hơn Cu B Cu có tính khử mạnh hơn Fe

C Fe là chất oxi hóa D Cu là chất oxi hóa

Câu 5: Bệnh loãng xương là một bệnh lí được đặc trưng bởi sự giảm sụt khối lượng xương, làm cho

xương trở nên xốp, giòn và dễ gãy Nguyên nhân của người bệnh bị loãng xương là do

A Thiếu vitamin B Thiếu canxi C Thiếu sắt D Thiếu kẽm

Câu 6: Thực hiện các thí nghiệm sau ở nhiệt độ thường:

(a) Cho bột Al vào dung dịch NaOH

(c) Rắc bột S lên kim loại thủy ngân

(d) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch BaCl2

(e) Trộn bột Al với bột oxit sắt

Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là

Câu 7: Điện phân nóng chảy hoàn toàn 2,98 gam MCln, thu được 0,448l (đktc) Cl2 Kim loại M là:

Câu 8: Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?

A Metyl axetat B Benzyl axetat C Triolein D Metyl fomat

Câu 9: Thủy phân m gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 90%, thu được sản phẩm chứa

12, 96 gam frucozơ Giá trị của m là

Câu 10: Một hợp kim gồm: Ag, Zn, Fe, Cu, hóa chất nào hòa tan hoàn toàn hợp kim trên

C dd H2SO4 đặc nguội D dd HCl

Câu 11: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe2+(Z=26)?

A [Ar]3d3 B [Ar]3d6 C [Ar]3d4 D [Ar]3d5

Trang 2

Câu 12: Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo

thủy tinh hữu cơ plexiglas Tên gọi của X là

A poli(vinyl clorua) B poliacrilonitrin

C poli(metyl metacrylat) D polietilen

Câu 13: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?

A H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH

B H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

Câu 14: Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất

A glucozơ và glixerol B glucozơ và ancol etylic

C xà phòng và ancol etylic D xà phòng và glixerol

Câu 15: Este nào sau đây có công thức phân tử C2H4O2 ?

A Propyl axetat B Vinyl axetat C Metyl fomat D Etyl axetat

Câu 16: Một đoạn polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh có phân tử

khối trung bình là 3240000 Hệ số polime hóa của X là

Câu 17: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc ba?

Câu 18: Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường axit?

A Tinh bột B Saccarozơ C Xenlulozơ D Frucozơ

Câu 19: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối clorua X, lúc đầu thấy xuất hiện kết tủa màu trắng hơi

xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ Công thức của X là

Câu 20: Phân tử khối của đipeptit Ala-Ala là

Câu 21: Nhận xét nào sau đây sai?

A Những tính chất vật lí chung của kim loại chủ yếu do các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại

gây ra

B Nguyên tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử

C Tính chất hóa học chung của kim loại là tính oxi hóa

D Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại đều có ít electron ở lớp ngoài cùng

Câu 22: Kim loại M được điều chế bằng cách khử ion của nó trong oxit bởi khí CO ở nhiệt độ cao Mặt

Câu 23: Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ Số chất trong dãy có khả

Câu 24: Cho 15,6 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch HCl loãng (dư), đến khi phản

Trang 3

A 18,54 gam B 23,85 gam C 19,05 gam D 13,72 gam

Câu 25: Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ Chất X là

A H2NCH2COOH B CH3CHO C CH3COOH D CH3NH2

Câu 26: Hòa tan hết 2,24 gam bột Fe vào 120 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X Cho X tác

khử duy nhất ở đktc) và m gam chất rắn Giá trị của m và V lần lượt là

A 18,30 và0,672 B 18,30 và 0,224 C 17,22 và 0,224 D 17,72 và 0,448

Câu 27: Để m gam một phoi bào sắt ngoài không khí, sau một thời gian được 12 gam chất rắn X gồm

Fe,FeO,Fe2O3, Fe3O4 Hòa tan hết X trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 2,24 lít SO2 là sản phầm khử duy nhất ở đktc Giá trị của m là

Câu 28: Ba chất hữu cơ X, Y, Z có cùng công thức phân tử C4H8O2, có đặc điểm sau:

- Y được điều chế trực tiếp từ axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon

- Z tác dụng được với NaOH và tham gia phản ứng tráng bạc Các chất X, Y, Z lần lượt là:

A CH3CH2CH2COOH, CH3COOCH2CH3, HCOOCH2CH2CH3

B CH3CH(CH3)COOH, CH3CH2COOCH3, HCOOCH2CH2CH3

C CH3CH(CH3)COOH, CH3COOCH2CH3, HCOOCH2CH2CH3

D CH3CH2CH2COOH, CH3COOCH2CH3, CH3COOCH2CH3

Câu 29: Cho m gam hỗn hợp Al và Na tác dụng với H2O dư phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,48 lít

H2 ở đktc và 2,35 gam chất rắn không tan Giá trị của m là

Câu 30: Hỗn hợp E gồm hai este đơn chức, là đồng phân cấu tạo và đều chứa vòng benzen Đốt cháy

khác, cho m gam E phản ứng tối đa với 150ml dung dịch NaOH 0,2M, thu được dung dịch T chứa hỗn hợp hai muối Khối lượng muối trong dung dịch T là

A 3,14 gam B 2,66 gam C 2,72 gam D 3,90 gam

Câu 31: Cho 2,94 gam H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 160 ml dung dịch HCl 0,25M, thu được dung dịch X Cho X tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 0,5M, thu được dung dịch Y Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 32: Cho luồng khí CO dư đi qua ống sứ đựng 5,36 gam hỗn hợp FeO và Fe2O3 (nung nóng), thu

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 33: Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch chứa a mol HCl và b mol AlCl3 Kết quả thí nghiệm được mô tả như đồ thị sau

Trang 4

Tỉ lệ a:b là

Câu 34: Hòa tan hết 13,12 gam hỗn hợp dạng bột gồm Cu, Fe và Fe2O3 trong 120 gam dung dịch chứa

không khí đến khối lượng không đổi thu được 50,95 gam rắn khan Dung dịch X hòa tan tối đa m gam bột Cu Giá trị m là

A 1,60 gam B 2,56 gam C 3,20 gam D 9,60 gam

Câu 35: X,Y,Z là 3 peptit được tạo bởi từ các no chứa 1 nhóm NH2 và 1 nhóm –COOH Đun nóng 0,1 mol hỗn hợp E chứa X,Y, Z bằng dung dịch NaOH (vừa đủ) Cô cạn dung dịch sau phản ứng

CO2 , H2O, N2 trong đó tổng khối lượng của CO2 và H2O là 65,6 gam Mặt khác đốt cháy 1,51m gam hỗn hợp E cần dùng a mol O2 , thu được CO2 , H2O, N2 Giá trị của a là

Câu 36: Cho a mol Zn tác dụng với dung dịch chứa đồng thời b mol Cu(NO3)2 và c mol AgNO3 đến khi

sau đây đúng

A X chứa hai muối và Y có hai kim loại B X chứa ba muối và Y có hai kim loại

C X chứa một muối và Y có một kim loại D X chứa hai muối và Y có một kim loại

Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn m (g) hỗn hợp metylfomiat, metylaxetat, metylpropionat cần vừa đủ 2,52 lít

O2 đktc, thu được 4,4g CO2 Giá trị của m là

Câu 38: Đốt cháy 2,58 gam hỗn hợp gồm Zn, Al, Mg trong khí oxi dư, thu được 4,116 gam hỗn hợp X

trị của V là

Câu 39: Hòa tan Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư), thu được dung dịch X Cho dãy các chất:

KMnO4, Cl2, NaOH, Na2CO3, CuSO4, Cu, KNO3 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch X là

0 C

0,8

n Al (OH)3

0,4 Cho

2

Trang 5

dung dịch xanh lam

tượng

tượng

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là :

A Glucozơ, anilin, saccarozơ, fructozơ B Fructozơ, anilin, saccarozơ, glucozơ

C Saccarozơ, anilin, glucozơ, fructozơ D Saccarozơ, fructozơ, anilin, glucozơ

Câu 4: Cho các ứng dụng sau đây ?

(1) dùng trong ngành công nghiệp thuộc da (2) dùng công nghiệp giấy

(3) chất làm trong nước (4) chất cầm màu trong ngành nhuộm vải

(5) khử chua đất trồng, sát trùng chuồng trại, ao nuôi

Số ứng dụng của phèn chua (K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) là

Câu 5: Nhóm các chất tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam là

A ancol etylic, glucozơ, fructozơ, glixerol B glixerol, glucozơ, frutozơ, saccarozơ

C saccarozơ, glucozơ, etyl axetat, glixerol D glixerol, glucozơ, etyl axetat, etilenglicol

Câu 6: Chất lỏng nào sau đây không hòa tan hoặc không phá hủy được xenlulozơ ?

A Benzen B Nước Svayde (dung dịch [Cu (NH3)4](OH)2

C Dung dịch H2SO4 80% D Dung dịch NaOH + CS2

Câu 7: Cho các phát biểu sau:

(a) Các oxit của kim loại kiềm thổ phản ứng với CO tạo thành kim loại

(b) Các kim loại Ca, Fe, Al và Na chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy

Trang 6

(c) Các kim loại Mg, K và Fe đều khử được ion Ag+ trong dung dịch thành Ag

(f) điếu chế bạc bằng cách đốt Ag2S trong không khí

Câu 8: Cho các kim loại sau: Li, Na, Al, Ca, K Số kim loại kiềm trong dãy là:

Câu 9: Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây ?

Câu 10: Phản ứng hóa học nào sau đây sai?

A Cu + O2 + H2SO4 loãng  CuSO4 + H2O

B Cu + 2FeCl3  CuCl2 + 2FeCl2

C Fe(NO3)2 + AgNO3  Fe(NO

Câu 11: Chất không có khả năng phản ứng tạo ra polime là

A buta-1,3-đien B acrilonitrin C Etyl axetat D metyl metacrylat

Câu 12: Este có công thức phân tử C2H4O2 có tên gọi nào sau đây?

A metyl axetat B metyl propionat C etyl fomat D metyl fomat

Câu 13: Chất thơm X thuộc loại este có công thức phân tử C8H8O2 Chất X không được điều chế từ ancol

và axit tương ứng và có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo thu gọn của X là :

A H-COO-CH2-C6H5 B CH3COO-C6H5 C H-COO-C6H4-CH3 D C6H5-COO-CH3

Câu 14: Cho các phát biểu sau:

(1) Chất béo rắn thường không tan trong nước và nặng hơn nước

(2) Dầu thực vật là một loại chất béo trong đó có chứa chủ yếu các gốc axit béo không no

(3) Dầu thực vật và dầu bôi trơn đều không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch axit

(4) Các chất béo đều tan trong dung dịch kiềm đun nóng

(5) Tripeptit glyxylglyxylalanin có 3 gốc -amino axit và 2 liên kết peptit

(6) Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân Số phát biểu đúng là

Câu 15: Cho các phát biểu sau:

(2) Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm đều tác dụng được với nước

(4) Al(OH)3, NaHCO3, Al2O3 là các chất có tính chất lưỡng tính

(5) Có thể dùng dung dịch NaOH để làm mềm nước cứng tạm thời Số phát biểu đúng là

Câu 16: Thí nghiệm nào sau đây không có sự hòa tan chất rắn?

A Cho CrO3 vào H2O B Cho Cr(OH)3 vào dung dịch HCl

Trang 7

C Cho Cr vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội D Cho Cr vào dung dịch H2SO4 loãng, nóng

Câu 17: Trong số các loại tơ sau: Tơ lapsan, tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang

Có bao nhiêu chất thuộc loại tơ nhân tạo:

Câu 18: Cho các chất (1) glucozơ, (2) fructozơ, (3) etyl fomat, (4) saccarozơ, (5) amilozơ Số chất khi tác

dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa là

Câu 19: Thuốc thử dùng để phân biệt metyl acrylat và etyl axetat là

A dung dịch NaOH B dung dịch AgNO3/NH3

C Cu(OH)2/OH- D dung dịch Br2

Câu 20: Chất không có tính lưỡng tính là:

Câu 21: Hỗn hợp rắn A gồm Al và một đơn chất R Cho 8,6 gam hỗn hợp A vào dung dịch HCl dư thu

được 6,72 lít khí (đktc) Nếu nung nóng 17,2 gam hỗn hợp A trong không khí đến khi phản ứng hoàn

hoàn toàn.Tính V?

A 13,44 lit B 26,88 lit C 6,72 lit D 20,16 lit

Câu 22: Polime A tạo ra do sản phẩm phản ứng đồng trùng hợp giữa stiren và buta-1,3-đien Biết 52,4

gam A phản ứng vừa hết 32 gam brom Tỷ lệ số mắt xích buta-1,3-đien và stiren trong polime A là

Câu 23: Điện phân 500 ml dung dịch X gồm NaCl 0,4M và Cu(NO3)2 0,3M (điện cực trơ, màng ngăn xốp) đến khi khối lượng dung dịch giảm 15,1 gam thì ngừng điện phân (giả thiết lượng nước bay hơi không đáng kể) Khối lượng kim loại thoát ra ở catot (gam) là

Câu 24: FeSO4 làm mất màu dung dịch thuốc tim trong môi trường axit H2SO4 Nếu số mol Fe2+ bằng 0,05 mol thì số mol MnO4 và số mol H+ cần dùng ít nhất là :

A 0,02 và 0,08 mol B 0,01 và 0,08 mol C 0,05 và 0,04 mol D 0,01 và 0,04 mol

Câu 25: Một ion M3+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 37, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 9 Phát biểu nào sau đây đúng :

A M là kim loại chuyển tiếp

B Kim loại M có cấu tạo kiểu mạng lập phương tâm khối

C M là Fe

D Bán kính của M3+ nhỏ hơn bán kính của 11Na+

Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hỗn hợp X gồm metyl butirat, etyl axetat và 2 hiđrocacbon mạch hở

cần vừa đủ 4,2 mol O2, tạo ra 3 mol H2O Nếu cho 1 mol X vào dung dich Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa là:

Câu 27: Cho 11,2 gam hỗn hợp Cu và kim loai M tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 3,136 lít khí

Trang 8

(đktc, sản phẩm khử duy nhất) Phần trăm khối lượng của Cu trong hỗn hợp là

Câu 28: Hỗn hợp E gồm axit cacboxylic no đơn chức hở X và 2 ancol Y, Z no đơn hở đồng đẳng liên

tiếp ( MY < MZ) trong đó X và Z có cùng số nguyên tử C Thực hiện phản ứng este hóa 53,1 gam hỗn hợp

Câu 29: X là 1 peptit có 16 mắc xích được tạo từ các  - aminoaxit cùng dãy đồng đẳng với glixin Để đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dùng 45,696 lit oxi(đktc) Nếu cho m gam X tác dụng với lượng vừa đủ dung dịch KOH rồi cô cạn cẩn thận thì thu được hỗn hợp rắn Y Đốt cháy hoàn toàn Y trong bình chứa 12,5 mol không khí, toàn bộ khí sau phản ứng cháy được ngưng tụ hơi nước thì còn 271,936 lit hỗn hợp khí Z Tính m?

Câu 30: Cho m gam hỗn hợp A gồm Fe và Zn vào 200 ml dung dịch chứa AgNO3 0,18M và Cu(NO3)20,12M, sau một thời gian thu được 4,21 gam chất rắn X và dung dịch Y Cho 1,92 gam bột Mg vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,826 gam chất rắn Z và dung dịch T Giá trị của m

Câu 31: Một dung dịch amin đơn chức X tác dung vừa đủ với 200ml dd HCl 0,5M Sau phản ứng thu

được 9,55 gam muối X là ?

A C6H5NH2 B C3H5NH2 C C3H7NH2 D C2H5NH2

Câu 32: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (điều kiện tiêu chuẩn) vào dung dịch chứa 0,05 mol NaOH

Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn m gam anilin trong oxi dư thu được 0,02 mol khí nitơ Giá tri của m

A 3,72 gam B 234,36 gam C 224,28 gam D 3,56 gam

Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn 0,11 gam một este X ( tạo nên từ một axit cacboxylic đơn chức hở và một

Câu 35: Nung hỗn hợp gồm 0,12 mol Al và 0,05 mol Fe3O4 một thời gian, thu được hỗn hợp rắn X Hòa

Câu 36: Cho 3 thí nghiệm

Lượng kết tủa thu thu được trong các thí nghiệm được biểu diễn theo các đồ thị dưới đây

Trang 9

đồ thị A đồ thị B đồ thị C

Kết quả thớ nghiệm 1, 2 và 3 được biểu diễn bằng đồ thị theo trật tự tương ứng:

A Đồ thị A, C, B B Đồ thị A, B, C C Đồ thị B, C, A D Đồ thị C, B, A

Cõu 37: Cho 0,01 mol amino axit X tỏc dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 0,20M Mặt khỏc 0,04

mol X tỏc dụng vừa đủ với 20 gam dung dịch NaOH 8% thu được 5,60 gam muối khan.Cụng thức của X

A H2NC3H5(COOH)2 B (H2N)2C2H3COOH C (H2N)2C3H5COOH D H2NC3H6COOH

Cõu 38: Chất hữu cơ X mạch hở, cú cụng thức phõn tử C4H6O4, khụng tham gia phản ứng trỏng bạc

Cho 0,1 mol X phản ứng với dung dịch NaOH dư, thu được ancol Y và m gam một muối Đốt chỏy

Cõu 39: Cho 1 mol glixin vào 200ml dung dịch KOH 2M, phản ứng xong thu được dung dịch X Cụ cạn

dung dịch X thu được bao nhiờu rắn khan?

A 90,2 gam B 45,2 gam C 104,2 gam D 50,8 gam

Cõu 40: Cho từ từ 200 ml dung dịch HCl vào dung dịch chứa 0,15 mol Na

2CO

3 thu được khớ CO

độ mol của dung dịch HCl là:

ĐỀ 3

Cõu 1: Khi làm thớ nghiệm với HNO3 đặc núng thường sinh ra khớ NO2 Để hạn chế khớ NO2 thoỏt ra gõy

ụ nhiễm mụi trường, người ta thường nỳt ống nghiệm bằng bụng tẩm dung dịch

Cõu 2: Phỏt biểu nào sau đõy sai:

A Thiếu iot gõy kộm trớ nhớ

B Thiếu vitamin A gõy bệnh khụ mắt dẫn đến mự lũa

C Sau khi bún phõn đạm hoặc phun thuốc trừ sõu, thuốc kớch thớch sinh trưởng cho một số loại rau, quả,

thời hạn tối thiểu thu hoạch để sử dụng bảo đảm an toàn là 10 ngày

D Dung dịch CuSO4 cú tỏc dụng diệt nấm bệnh bảo vệ cõy lương thực trỏnh được dịch bệnh

Cõu 3: Ngõm một lỏ Zn vào cốc đựng dung dịch HCl thấy bọt khớ thoỏt ra chậm Nếu nhỏ thờm vài giọt

dung dịch X vào cốc thỡ thấy bọt khớ thoỏt ra rất nhanh Chất tan trong dung dịch X là:

Cõu 4: Cú cỏc nhận định sau đõy:

1)Nguyờn tắc sản xuất gang là khử sắt bằng CO ở nhiệt độ cao

2)Nguyờn tắc sản xuất thộp là khử cỏc tạp chất trong gang

Trang 10

3)Tính chất hóa học chung của hợp chất Fe(II) là tính khử

4)Nước cứng là nước có chứa ion Ca2+, Mg2+ dưới dạng muối Cl-, HCO3-, SO42-

5) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2 thu được kết tủa

7) Bạc là kim loại được con người dùng phổ biến để chế tạo trang sức, có tác dụng bảo vệ sức khoẻ

Số nhận định đúng là

Câu 5: Phát biểu nào sau đây sai?

A Tơ tằm thuộc poliamit

B Một mol tripeptit của glixin, alanin, valin và 3 mol hỗn hợp gồm glixin, alanin, valin ( cùng số mol)

khi đốt cháy cần lượng không khí như nhau

C Công thức tổng quát dãy đồng đẳng của glixin là CnH2n+1O2N(n2)

D Este no đơn hở cháy cho số mol nước và khí cacbonic bằng nhau

Câu 6: Hiện nay, mưa axit là nguồn ô nhiễm chính ở một số nơi trên thế giới Mưa axit làm mùa màng

thất thu và phá hủy nhiều công trình xây dựng bằng kim loại, tượng đài bằng đá,… ảnh hưởng trực tiếp đến hệ sinh thái nhiều hồ làm chết nhiều cá và các sinh vật khác Chính các hoạt động của con người đã ảnh trực tiếp vào hiện tượng mưa axit như; các khí thải công nghiệp và khí thải của các động cơ đốt trong(ô tô, xe máy),… Hãy cho biết nhóm khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra mưa axit?

A CO2, CO B H2S, CH4 C SO2, CO2 D SO2, NO2

Câu 7: Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?

A Thạch cao nung (CaSO4.H2O) B Thạch cao sống (CaSO4.2H2O)

Câu 8: Liên kết hoá học trong phân tử nào sau đây là liên kết ion?

Câu 9: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim

B Các kim loại thường có ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy được

C Nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng

D Các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p

Câu 10: Một mẫu khí thải được sục vào dd CuSO4 , thấy xuất hiện kết tủa màu đen Hiện tượng này do

Câu 12: Trong điều kiện thường, chất ở trạng thái rắn là

A metylamin B etyl axetat C etanol D glyxin

Câu 13: Chất không thuỷ phân trong môi trường axit là

A glucozơ B saccarozơ C xenlulozơ D tinh bột

Câu 14: Cho các phát biểu sau:

(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic

Trang 11

(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước

(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói

(d) Amilopectin trong tinh bột có mạch phân nhánh

(e) Saccarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc

(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là:

Câu 15: Phát biểu nào sau đây sai:

A Dung dịch K2Cr2O7 có màu vàng

B Trong hợp chất, crom có số oxi hóa đặc trưng là +2, +3, +6

C CrO3 là oxit axit

D Cr2O3 tan được trong dung dịch NaOH đặc

Câu 16: Trong số các chất : H2S, KI, H3PO4, Ag, Cu, Mg, HI Số chất có khả năng khử ion Fe3+ là

Câu 17: Dung dịch chất nào sau đây có phản ứng màu biure?

Câu 18: Chất X có cấu tạo CH3CH2COO CH2CH3 Tên gọi của X là

A metyl axetat B propyl axetat C metyl propionat D etyl propionat

Câu 19: Cho các loại tơ: Tơ nilon-6,6 (1); tơ capron (2); tơ axetat (3); tơ visco (4); tơ tằm (5); tơ clorin

(6); sợi bông (7) Thuộc loại tơ tổng hợp là

Phần 1: cho tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 2,24 lit H2 (đktc)

duy nhất Giá trị của m gần với giá trị nào nhất sau đây?

Câu 22: Cho 13,6 gam phenyl axetat tác dụng với lượng dư dung dịch KOH Tính khối lượng muối thu

được?

Câu 23: Cho V lít hỗn hợp khí A gồm clo và oxi tác dụng vừa hết với hỗn hợp B gồm 0,2 mol Al và 0,1

Trang 12

A 147,4 gam B 150,4 gam C 152,2 gam D 149,2 gam

Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hỗn hợp X gồm metyl butirat, etyl axetat và 2 hiđrocacbon mạch hở

cần vừa đủ 4,2 mol O2, tạo ra 3 mol H2O Nếu cho 1 mol X vào dung dich Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa là:

Câu 26: Thể tích dung dịch HNO3 63% (D=1,2 g/ml) cần dùng để tác dụng với xenlulozơ tạo thành 89,1

kg xenlulozơ trinitrat là (lượng HNO3 bị hao hụt là 20 %)

A 70,00lít B 75,00 lít C 90,15 lít D 93,75 lít

Câu 27: Cho 14,4 gam kim loại M có hóa trị không đổi tác dụng với 0,1 mol O2 Hòa tan chất rắn sau

Câu 28: Chất A tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra chất B Đốt cháy hoàn toàn 11,1 gam chất B thu

được 6,72 lít hỗn hợp CO2 và N2 (đktc) có tỷ khối so với hidro bằng 20,667, ngoài ra còn 5,4 gam nước lỏng và 5,3 gam Na2CO3 rắn Biết chất A có trong tự nhiên vừa tác dụng với dung dịch axit vừa tác dụng với dung dịch kiềm Cấu tạo B là :

A CH3-CH2-CH(NH2)-COONa B H2N-CH2- CH2-COONa

C CH3-CH(NH2)-COONa D NaOOC - CH(NH2)-COONa

Câu 29: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 este no, mạch hở (trong phân tử mỗi chất chỉ chứa nhóm

chức este) bằng dung dịch NaOH vừa đủ Chưng cất dung dịch sau phản ứng, thu được 12,3 gam muối khan Y của một axit hữu cơ và hỗn hợp Z gồm 2 ancol (số nguyên tử C trong mỗi phân tử ancol không

tạo của 2 este?

A CH3COOCH3 và (CH3COO)3C3H5 B CH3COOCH3 và CH3COOC3H7

C HCOOCH3 và (HCOO)3C3H5 D CH3COOCH3 và CH3COOC2H5

Câu 30: Cho 13 gam Zn vào dung dịch hỗn hợp KNO3 và H2SO4 đun nhẹ, trong điều kiện thích hợp, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X chứa m gam muối; 1,792 lit hỗn hợp khí Y (đktc) gồm 2 khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí và còn lại 0,65 gam chất rắn không tan Biết tỉ khối của Y đối với hiđrô là 11,5 Giá trị của m bằng:

Câu 31: Cho X là một aminoaxit Khi cho 0,01 mol X tác dụng với HCl thì dùng hết 80ml dd HCl

0,125M và thu được 1,835g muối khan Còn khi cho 0,01mol X tác dụng với dung dịch NaOH thì cần dùng 25g dung dịch NaOH 3,2% Công thức cấu tạo của X là?

C (H2N)2-C3H5-COOH D H2N-C3H5(COOH)2

Câu 32: Chất hữu cơ X mạch hở, có công thức phân tử C4H6O4, không tham gia phản ứng tráng bạc

Cho 0,2 mol X phản ứng với dung dịch NaOH dư, thu được ancol Y và m gam một muối Đốt cháy

Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và saccarozơ cần 2,688 lít

Trang 13

O2 (đktc), thu được 1,98 gam nước Giá trị của m là:

Câu 34: Điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp 2 muối: CuSO4 và NaCl bằng điện cực trơ, cho đến khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực thì dừng lại Dung dịch sau khi điện phân hòa tan vừa đủ 0,32 gam CuO và anot của bình điện phân có 89,6 ml khí thoát ra (ở đktc) Giá trị của m là :

A 0,960 gam B 1,294 gam C 1,194 gam D 1,094 gam

Câu 35: Nhỏ rất từ từ dung dịch HCl vào dung dịch chứa a mol KOH, b mol NaOH và c mol K2CO3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

0

nCO2

nHCl0,3 0,4

Tổng (a + b) có giá trị là

Câu 36: Cho hỗn hợp X gồm 0,03 mol Al và 0,07 mol Fe vào V ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2

dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 0,56 lit khí (đktc) Giá trị của V là

Câu 37: Đun nóng alanin thu được hỗn hợp các peptit trong đó có peptit A chứa 18,543% N theo khối

lượng A chứa bao nhiêu liên kêt peptit?

Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm: etyl axetat, anđehit propionic, axit stearic và triolein

cần 5,2 mol khí oxi thu được 3,67 mol khí cacbonic và 3,62 mol nước % khối lượng của triolein trong X là:

Câu 39: Một thanh kim loại M có hóa trị II, khi nhúng vào dung dịch Fe(NO3)2 thì khối lượng của thanh

của thanh tăng 30 % so với ban đầu Biết độ giảm số mol của Fe(NO3)2 gấp đôi độ giảm số mol của

Câu 40: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm giữa 6,48 gam Al với 17,6 gam Fe2O3 Chỉ có phản ứng nhôm khử oxit kim loại tạo kim loại Đem hòa tan chất rắn sau phản ứng nhiệt nhôm bằng dung dịch xút dư cho đến kết thúc phản ứng, thu được 1,344 lít H2 (đktc) Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm là:

ĐỀ 4

Câu 1 : X và Y ( MX < MY) là hai peptit mạch hở, đều tạo bởi alanin và valin Đốt cháy hoàn toàn hỗn

hợp E chứa X và Y cần dùng 44,352 lít khí O2 ( đktc) thu được sản phẩm gồm CO2, H2O và N2 Dẫn toàn

Ngày đăng: 13/05/2021, 21:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w