Câu 20: Chất nào sau đây không thể vừa phản ứng với dung dịch NaOH và vừa phản ứng với dung dịch HCl.. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được V lít khí hiđro (đktc).[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS-THPT HỒNG HÀ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN HÓA HỌC 12 NĂM HỌC 2020-2021
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Từ dung dịch CuSO4 để điều chế Cu, cần dùng
Câu 2: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại kiềm là
Câu 3: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là
A 1s22s2 2p6 3s2 B 1s22s2 2p6 C 1s22s2 2p6 3s1 D 1s22s2 2p6 3s23p1
Câu 4: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
Câu 5: Cho các nguyên tố sau: K, Na, Ba, Ca Nguyên tố thuộc nhóm kim loại kiềm thổ là
Câu 6: Phèn chua có công thức là
A K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B MgSO4.Al2(SO4)3.24H2O
Câu 7: Cho các hợp chất hay quặng sau: criolit, đất sét, mica, boxit Có bao nhiêu trường hợp chứa hợp
chất của nhôm?
Câu 8: Phản ứng điều chế kim loại nào dưới đây không thuộc phương pháp nhiệt luyện?
A 3CO + Fe2O3 2Fe + 3CO2 B 2Al + Cr2O3 2Cr + Al2O3
C 3CO + CuO 2Fe + 3CO2 D Zn + CuSO4 ZnSO4 + Cu
Câu 9: Cho sơ đồ phản ứng: NaHCO3 + X → Na2CO3 + H2O X là
Câu 10: Dãy nào sau đây gồm các kim loại đều phản ứng dễ dàng với nước ở nhiệt độ thường?
A Na, Ba , K B Be,Ca, Ba C Al, Na , K D Mg, K , Na
Câu 11: Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thì
A có kết tủa trắng B có kết tủa trắng và bọt khí
Câu 12: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch nào sau đây?
A Na2SO4, KOH B NaOH, HCl C KCl, NaNO3 D NaCl, H2SO4
Câu 13: Để phân biệt 2 gói bột Al, Mg cần dùng
C H2O và dung dịch FeCl2 D dung dịch HCl và FeCl2
Câu 14: Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH?
Trang 2Câu 15: Cho lần lượt các kim loại K, Na, Mg, Al vào dung dịch NaOH loãng, dư Số trường hợp có
phản ứng xảy ra là
Câu 16: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Nước cứng là nước chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+
B Có thể dùng Na2CO3 (hoặc Na3PO4) để làm mềm nước cứng
C Dùng phương pháp trao đổi ion để làm giảm tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu
D Đun sôi nước có thể làm mất tính cứng vĩnh cửu
Câu 17: Một kim loại dùng để loại bỏ tạp chất Fe2(SO4)3 trong dung dịch FeSO4 là
Câu 18: Hòa tan 8,5 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm ở hai chu kì liên tiếp vào nước thu được 3,36 lit khí
H2 (đkc) Hai kim loại đó là
Câu 19: Dẫn V lit CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 20 gam kết tủa và dung dịch X, đun nóng dung dịch lại thu thêm được 10 gam kết tủa Giá trị của V là
Câu 20: Chất nào sau đây không thể vừa phản ứng với dung dịch NaOH và vừa phản ứng với dung
dịch HCl?
Câu 21: Cho 5,4 gam bột nhôm tác dụng với 100 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được V lít khí hiđro (đktc) Giá trị của V là
Câu 22: Hoà tan m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng thu được hỗn hợp khí gồm 0,1 mol N2O và
0,1 mol N2( không có sản phẩm khử khác) Giá trị của m là
Câu 23: Cho các phát biểu sau
(a) Điện phân nóng chảy NaCl thì ở anot thu được kim loại Na;
(b) Để bảo quản kim loại Natri người ta ngâm nó trong dầu hỏa;
(c) Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 thì không có hiện tượng gì;
(d) Thạch cao nung có công thức CaSO4.2H2O;
(e) Nước cứng tạm thời có chứa anion HCO3- , SO42- ,
Cl- Số phát biểu đúng là
Câu 24: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2;
(b) Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3;
(c) Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3;
(d) Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2;
(e) Cho từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2
Trang 3Số thí nghiệm có kết tủa trắng sau khi phản ứng kết thúc là
Câu 25: Cho 24,4 gam hỗn hợp Na2CO3, K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 Sau phản ứng
thu được 39,4 gam kết tủa Lọc tách kết tủa, cô cạn dung dịch thu được m gam muối clorua m có giá trị
là
ĐÁP ÁN ĐỀ 1
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Để điều chế kim loại Cu, cho kim loại X tác dụng với dung dịch CuSO4 X là
Câu 2: Để bảo quản kim loại kiềm, cần ngâm chìm trong
Câu 3: Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là
Câu 4: Kim loại nào say đây là kim loại kiềm thổ?
Câu 5: Có thể phân biệt Ca(HCO3)2 và CaCl2 bằng dung dịch
Câu 6: Chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH?
Câu 7: Trong công nghiệp, quặng boxit được dùng làm nguyên liệu chính để sản xuất kim loại
Câu 8: Cho luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp X nung nóng gồm MgO, Al2O3, CuO và Fe3O4 được hỗn hợp rắn Y Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dư được hỗn hợp rắn Z Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Z gồm:
A MgO, Fe và Cu B Mg, Fe và Cu C MgO, Fe3O4 và Cu D Mg, Al, Fe và
Cu Câu 9: Cho các chất và dung dịch sau: O2, S, dung dịch HCl, dung dịch CuSO4 Số chất và dung
dịch phản ứng với Na ở điều kiện thích hợp là
Câu 10: Cho các phát biểu sau:
(a) Có thể dùng Na3PO4 làm mất tính cứng của nước cứng vĩnh cửu
(b) Có thể dùng Ca(OH)2 làm mất tính cứng của nước cứng tạm thời
(c) Thạch cao nung có công thức là CaSO4.2H2O
Trang 4(d) Be, Ca, Ba đều khử được nước ở nhiệt độ
thường Số phát biểu đúng là
Câu 11: Ứng dụng nào sau đây không đúng?
A Hợp kim Li-Al siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không
B Trong thực tế, kali được dùng làm tế bào quang điện
C Kim loại kiềm dùng để chế tạo hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp
D Hợp kim Na-K dùng làm chất trao đổi nhiệt trong một số lò phản ứng hạt nhân
Câu 12: Cho các dung dịch sau: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2 Dãy gồm các
dung dịch đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là
A HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4 B NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2
C HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2 D HNO3, NaCl, Na2SO4
Câu 13: Thí nghiệm nào sau đây tạo ra Al(OH)3?
A Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch natri aluminat
B Thổi khí CO2 vào dung dịch natri aluminat
C Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3
D Cho Al2O3 tác dụng với nước
Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Nhôm là kim loại nhẹ, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt
B Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo
C Có thể dùng thùng nhôm để chuyên chở dung dịch HNO3 đặc nguội
D Nhôm tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành khí SO2
Câu 15: Thí nghiệm nào sau đây xảy ra phản ứng oxi hóa khử?
A Cho mẫu Be vào nước
B Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch Na2SO4
C Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch HCl
D Hòa tan Mg trong dung dịch HNO3 loãng
Câu 16: Ngâm một lá kẽm trong 100 ml dung dịch AgNO3 nồng độ aM Sau khi phản ứng kết thúc, lấy
lá kẽm ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, làm khô thấy khối lượng lá kẽm tăng thêm 1,51 gam Giá trị của a là
Câu 17: Hòa tan hoàn toàn 0,04 mol hỗn hợp X gồm K và Na vào nước thu được dung dịch Y Trung hòa
Y cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 0,8M Giá trị của V là
Câu 18: Hòa tan 1,44 gam Mg trong dung dịch HNO3 dư, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được V lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của V là
Câu 19: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M
và NaHCO3 0,2M Sau khi phản ứng kết thúc, thu được V ml CO2 (đktc) Giá trị của V là
Trang 5Câu 20: Cho m gam hỗn hợp bột Al và Fe tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 6,72 lít khí (đktc)
Nếu cho m gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch HCl dư thì thoát ra 10,08 lít khí (đktc) Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp đầu là
Câu 21: Hòa tan hỗn hợp X gồm Na và Al (trong đó số mol Al gấp 1,5 lần số mol Na) vào nước dư thấy
thoát ra 8,96 lít H2 (đktc) và m gam rắn Giá trị của m là
Câu 22: Nung nóng 18,4 gam hỗn hợp X gồm MgCO3 và CaCO3 đến khi khối lượng chất rắn không đổi thấy thoát ra 4,48 lít khí CO2 (đktc) Khối lượng của CaCO3 trong X là
Câu 23: Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO Hòa tan hoàn toàn 21,9 gam X vào nước, thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y, trong đó có 20,52 gam Ba(OH)2 Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào Y, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 24:Cho m1 gam Al vào 100 ml dung dịch gồm Cu(NO3)2 0,3M và AgNO3 0,3M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được m2 gam chất rắn X Nếu cho m2 gam X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thì thu được 0,336 lít khí (đktc) Giá trị của m1 và m2 lần lượt là
A 8,10 và 5,43 B 1,08 và 5,43 C 0,54 và 5,16 D 1,08 và 5,16
Câu 25: Hoà tan hoàn toàn a gam hỗn hợp Al và Al2O3 vào dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch
X và 1,008 lít khí H2 (đktc) Cho từ từ dung dịch NaOH 1M vào X, số mol kết tủa Al(OH)3 (n mol) phụ thuộc vào thể tích dung dịch NaOH (V lít) được biểu diễn bằng đồ thị hình bên
Giá trị của a là
ĐÁP ÁN ĐỀ 2
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Trong các chất dưới đây, chất nào là valin?
Trang 6Câu 2: Chất nào sau đây không phải là este?
Câu 3: Poli(vinyl clorua) là polime được điều chế bằng cách trùng hợp monome nào sau đây?
A CH3 -CH=CH2 B CH2=C(CH3)-COOCH3 C CH2 = CH2 D CH2=CHCl
Câu 4: Tên gọi của este có công thức HCOOC2H5 là
A etyl fomat B etyl axetat C metyl fomat D metyl axetat
Câu 5: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
Câu 6: Kim loại nào sau đây không tác dụng với axit clohiđric?
Câu 7: Este etyl axetat có công thức là
A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C CH3COOC2H5 D HCOOCH3
Câu 8: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
Câu 9: Cacbohiđrat nào sau đây có nhiều nhất trong cây mía?
Câu 10: Dãy các kim loại nào sau đây được xếp theo chiều giảm dần tính khử?
A Fe, Cu, Al B Al, Fe, Cu C Al, Cu, Fe D Cu, Al, Fe
Câu 11: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?
A Poli(metyl metacrylat) B Polisaccarit C Polipropilen D Nilon-6,6
Câu 12: Chất nào dưới đây là amin bậc III?
A CH3NHCH3 B CH3CH2NH2 C (CH3)3N D CH3NH2
Câu 13: Xà phòng hóa tripanmitin thu được sản phẩm là
A C17H35COONa và C3H5(OH)3 B C17H33COOH và C3H5(OH)3
C C17H31COONa và C3H5(OH)3 D C15H31COONa và C3H5(OH)3
Câu 14: Xà phòng hóa hoàn toàn 7,4 gam CH3COOCH3 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 15: Cho sơ đồ chuyển hoá sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
Glucozơ enzim(30 35 0C) X CuO t, )0 Y O xt2 , CH3COOH
Hai chất X và Y trong sơ đồ trên lần lượt là
C CH3CH(OH)COOH và CH3CHO D CH3CH2OH và CH2=CH2
Câu 16: Nhúng một mẩu sắt vào dung dịch chứa lượng dư một trong những chất sau: AlCl3, CuSO4, HNO3, H2SO4 loãng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được muối Fe (II) là
Câu 17: Khối lượng phân tử của một loại tơ nilon-7 (-NH-(CH2)6-CO-)n bằng 20320 đvC Số mắt xích trong phân tử loại tơ trên là
Trang 7Câu 18: Cho các chất: Glucozơ (1), tinh bột (2), saccarozơ (3), fructozơ (4) Các chất có phản ứng với
Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh là
Câu 19: Cho 18,60 gam anilin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa m gam muối
Giá trị của m là
Câu 20: Có thể phân biệt được các dung dịch: H2NCH2COOH, CH3CH2COOH và CH3[CH2]3NH2 bằng thuốc thử nào dưới đây?
Câu 21: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu vào dung dịch H2SO4 loãng (dư), kết thúc phản ứng thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) Khối lượng của Fe trong m gam X là
Câu 22: Amino axit X chỉ chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH Cho 26,70 gam X phản ứng với
lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 37,65 gam muối Công thức cấu tạo của X là
A H2N-[CH2]4-COOH B H2N-[CH2]3-COOH
C H2N-[CH2]2-COOH D H2N-CH2-COOH
Câu 23: Este X đơn chức, no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với H2 là 44 Số công thức cấu tạo este có thể có của X là
Câu 24: Cho các chất: C2H5NH2 (X); Gly-Ala (Y); H2NCH2COOH (Z); H2NCH2COOC2H5 (T) Dãy gồm tất cả các chất vừa tác dụng với dung dịch NaOH vừa tác dụng với dung dịch HCl là
A X, Y và Z B X, Y, Z và T C X, Y và T D Y, Z và T
Câu 25: Cho 9,0 gam glucozơ phản ứng ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 26: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala),
1 mol Valin (Val), và 1 mol phenylalanin (Phe) Thủy phân không hoàn toàn X thu được đipeptit
Val-Phe và tripeptit Gly- Ala-Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly Chất X có công thức là
Câu 27: Cho 2,8 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch Cu(NO3)2 1M, sau khi phản ứng kết thúc, thu được m gam chất rắn X Giá trị của m là
Câu 28: Amino axit X có công thức (H2N)2C3H5COOH Cho x mol X tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp H2SO4 0,1M và HCl 0,3M, thu được dung dịch Y Cho Y phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 0,1M và KOH 0,2M, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 29: Cho các phát biểu sau:
(a) Tơ nilon-6,6 thuộc loại tơ tổng hợp
Trang 8(b) Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc
(c) Chất béo là trieste của glixerol và các axit béo
(d) Trong phân tử đipeptit có 2 liên kết peptit
(e) Peptit Gly –Ala không có phản ứng màu biure
Số phát biểu đúng là
Câu 30: Cho 5,00 gam hỗn hợp E gồm hai este đơn chức, no, mạch hở X và Y (MX < MY) tác dụng vừa
đủ với dung dịch NaOH, thu được 5,48 gam hỗn hợp hai muối của hai axit kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng và một ancol Phần trăm khối lượng của X trong E là
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Cho Fe tác dụng với lượng dư các dung dịch: HNO3 (loãng), H2SO4 (loãng), AgNO3, HCl, CuSO4 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, có bao nhiêu trường hợp thu được muối sắt (II)?
Câu 2: Nhiệt phân hoàn toàn 400 gam CaCO3, thu được m gam CaO Giá trị của m là
Câu 3: Để phân biệt các dung dịch: AlCl3, FeCl3, FeCl2, MgCl2, có thể dùng dung dịch nào sau đây?
Câu 4: Đặc điểm nào sau đây đúng đối với kim loại kiềm?
A Độ cứng thấp B Khối lượng riêng lớn
C Màu nâu sáng D Nhiệt độ nóng chảy cao
Câu 5: Công thức hóa học của axit cromic là
A H2SO4 B HClO4 C H2CrO4 D H2Cr2O7
Câu 6: Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch FeCl3 là
A Có kết tủa keo trắng, sau đó tan B Có kết tủa nâu đỏ
C Có sủi bọt khí và kết tủa keo trắng D Có kết tủa keo trắng
Trang 9Câu 7: Trong số các chất: Na2SO4, Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3, có bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch Ba(OH)2? A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 8: Cho 16,8 gam sắt tác dụng với khí clo dư, khối lượng muối thu được là
Câu 9: Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được khí X không màu Khí X là
Câu 10: Vật liệu nào sau đây có thành phần chính là hợp chất của nhôm?
Câu 11: Thành phần hóa học chính của quặng xiđerit là
Câu 12: Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
Câu 13: Các kim loại kiềm thổ ở nhóm nào trong bảng hệ thống tuần hoàn?
Câu 14: Phát biểu nào sau đây sai?
A Nhôm dễ dàng khử ion H+ trong dung dịch HCl tạo thành H2
B Người ta điện phân dung dịch NaCl để điều chế kim loại natri
C Ở nhiệt độ thường, CaCO3 tan dần trong nước có hòa tan CO2
D Nhôm tác dụng mạnh với dung dịch HNO3 loãng khi đun nóng
Câu 15: RxOy là một oxit có tính oxi hóa rất mạnh, khi tan trong nước tạo ra hai axit kém bền, khi tan trong kiềm tạo ion RO42có màu vàng RxOy là
Câu 16: Phản ứng nào sau đây sai?
A Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 t0 2CaCO3 + 2H2O B 2NaHCO3 t0 Na2CO3 + CO2 + H2O
C CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 D CaCO3 + Na2SO4 → CaSO4 + Na2CO3
Câu 17: Để oxi hóa hoàn toàn 0,03 mol CrCl3 thành K2CrO4 bằng Cl2 khi có mặt KOH, lượng tối thiểu Cl2
và KOH tương ứng cần dùng là
A 0,015 mol và 0,04 mol B 0,015 mol và 0,08 mol
C 0,03 mol và 0,16 mol D 0,045 mol và 0,24 mol
Câu 18: Cho sơ đồ phản ứng: Fe2O3 + X t0 Fe + Al2O3 X là
Câu 19: Nguyên tố nào sau đây là kim loại kiềm?
Câu 20: Trung hòa 50 ml dung dịch NaOH 0,02 M cần V ml dung dịch H2SO4 0,01 M Giá trị của V là
Câu 21: Tính chất vật lý nào dưới đây không phải của sắt?
A Có tính nhiễm từ B Màu trắng hơi xám, dẻo, dễ rèn
C Kim loại nặng, khó nóng chảy D Khối lượng riêng nhỏ
Trang 10Câu 22: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa FeO, Fe2O3 và Fe3O4 cần dùng vừa đủ dung dịch chứa 0,50 mol HCl, thu được dung dịch Y có chứa 8,89 gam FeCl2 Giá trị của m là
Câu 23: Cho hỗn hợp gồm Mg, Al, Fe phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3, thu được chất rắn X và dung dịch Y Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được hỗn hợp T chứa 3 chất rắn Trong dung dịch Y có các cation nào?
A Mg2+, Al3+, Fe3+, Ag+ B Mg2+, Al3+, Fe2+, Fe3+
C Mg2+, Al3+, Fe2+, Fe3+, Ag+ D Mg2+, Fe3+, Ag+
Câu 24: Cho 16,8 gam bột Fe phản ứng hoàn toàn với 750 ml dung dịch AgNO3 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 25: Cho các phát biểu sau:
(a) Các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất trong tự nhiên
(b) Bột nhôm không thể tự bốc cháy trong khí clo
Số phát biểu đúng là A 5 B 3 C 2 D 4
Câu 26: Hòa tan m gam tinh thể Fe2(SO4)3.9H2O vào nước rồi thêm dung dịch NaOH dư, lấy kết tủa, nung trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 1,6 gam oxit Giá trị của m là
Câu 27: Hỗn hợp X gồm R2CO3, MCO3 Cho a gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được 13,44 lít khí (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Kết quả của biểu thức
“T= m – a” là A 6,2 B 6,4 C 6,6 D 6,0
Câu 28: Trộn 60 gam Fe2O3 với 27 gam Al rồi nung ở nhiệt độ cao (không có không khí) Hỗn hợp thu được sau phản ứng đem hòa tan vào dung dịch NaOH dư, thu được 13,44 lít khí (đktc) Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là
Câu 29: Có các thí nghiệm sau (các phản ứng xảy ra hoàn toàn):
(a) Cho hỗn hợp Na và Al (tỉ lệ mol 2: 1) vào nước dư
(b) Cho CrO3 vào nước dư
(c) Cho hỗn hợp BaO và Na2CO3 (tỉ lệ mol 1: 2) vào nước dư
(d) Cho x mol hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol 1: 1) vào dung dịch chứa 3x mol HCl
Số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai chất tan là