1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề thi thử HSG môn Hóa học 12 năm 2019-2020 Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm

9 22 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 768,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TP HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM

ĐỀ THI THỬ HỌC SINH GIỎI LỚP 12

Môn: HOÁ HỌC

Câu 1: g h h h h h h g g h h C5H10O2 h g

i g h N OH h g h g h g g :

A 4 B 5 C 8 D 9

Câu 2: Cho 3 nguyên t X,Y,Z.T ng s kh i của X và Y, Y và Z, Z và X lần t là 30, 72, 70

T ng s của X và Y, Y và Z, Z và X lầ t là 15, 38, 37 Khẳng nh nào sau y sai ?

A.Hiệu s của phân t ZY và phân t XY2 là 15

B.T ng s proton, và electron Z(XY3)2 là 268

C Phân t kh i của XY2 l n h phân t kh i của ZY

D.Y’ là ồng v của Y có s nhiề h Y là 2 thì phân t kh i của ZY’ là 74

Câu 3: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Th mộ i h Fe dung d ch HCl

(2) Th mộ i h Fe g ch Cu(NO3)2

(3) Th mộ i h Fe g ch FeCl3

(4) N i một dây Zn v i một dây Fe rồi ể trong không khí ẩm

(5) Đ t một dây Fe trong bình kín ch ầy khí O2

(6) Th mộ i h Fe g ch ch ồng thời CuSO4 và H2SO4 loãng

Trong các thí nghiệm trên có m y thí nghiệm mà Fe không b ă ò iện hóa học là

Câu 4 Cho hỗn h p X gồm 2 axit: axit axetic và axit fomic tác dụng vừ ủ v i dung d ch NaOH 10%

h c dung d ch trong CH3COONa có nồ g ộ 7 263% X nh nồ g ộ % của HCOONa

trong dung d ch sau ph n ng?

Câu 5 Đ t cháy m gam hỗn h p X gồ C Fe g 2 912 í ( ) hỗn h p khí gồm Cl2 và O2 thu

c (m + 6,11) gam hỗn h p Y gồm các mu i và oxit (không th y khí thoát ra) Hòa tan hết Y trong

dung d h HC g h c dung d ch Z ch a 2 mu i Cho AgNO3 g h Z h c

73,23 gam kết tủa Mặt khác hòa tan hết m gam hỗn h p X trên trong dung d ch HNO3 31 5% h c

dung d ch T và 3,36 lít khí NO (s n phẩm kh duy nh ; ) Nồ g ộ C% của Fe(NO3)3 có trong dung

d ch T gần đúng nh t v i:

A 7% B 6% C 8% D 9%

Câu 6: Hình vẽ d i y thí nghiệ iều chế khí X trong phòng thí nghiệm X là khí nào trong các

khí sau:

Trang 2

A NH3 B CO2 C HCl D N2

Câu 7: Một lo i h e ộ i h ỡng là 46,00% Gi s t p ch t trong phân chủ yếu là

(NH4)2CO3 Phầ ă ề kh i ng củ e g h m này là:

Câu 8: Hỗn h p X gồm NaBr và NaI Cho hỗn h X g h c dung d ch A Nếu cho

g ch A, sau ph n ng hoàn toàn, cô c n th y kh i ng mu i h h c gi m

7,05 gam Nếu sụ hí g ch A, ph n ng hoàn toàn, cô c n dung d ch th y kh i ng

mu i khan gi m 22,625 gam Thành phần % kh i ng của một ch t trong hỗn h p X là:

A 47,8% B 35,9% C 64,3% D 39,1%

Câu 9: Đ t cháy hoàn toàn 10,24 gam hỗn h p X gồm một axit ch c, m ch h và một ancol no,

ch c, m ch h thu c 9,408 lít CO2 ( ) và 9,36 gam c Nếu l y 5,12 gam A thực hiện

ph n ng este hóa v i hiệu su 75% hì h c m gam este Giá tr gầ úng nh t của m là:

Câu 10: Trieste A m ch h , t o b i g ixe 3 xi xy i h X Y Z Đ t cháy hoàn toàn a

A h c b mol CO2 và d mol H2O Biết b = d + 5a và a mol A ph n ng vừ ủ v i 72 gam

Br2(trong dung d h) h c 110,1 gam s n phẩm h Ch A h n ng v i dung d ch KOH

vừ ủ h c x gam mu i Giá tr của x là:

A 48,5 B 49,5 C 47,5 D 50,5

Câu 11: H p ch t o- i i

A amin bậc II B amin bậc I C amin bậc III D amin bậc IV

Câu 12 : Cho m gam Na tan hoàn toàn trong dung d h HNO3 h c dung d ch X và 336 ml khí

( h n ng chỉ t o ra một s n phẩm kh duy nh t của N+5

) Thêm từ từ ế g ch KOH vào

X ( g) h 224 hí ( ) Gi của m là:

A 1,84 gam B 3,91 gam C 2,53 gam D 3,68 gam

Câu 13: Phân t kh i củ xe z g h ng 1000000  2400000 (g/mol) Biết rằng chiều dài của mỗi mắt xích là 5A0 Vậy chiều dài của phân t xe z g h ng là :

A 3,0865.10-6 é ến 7,4074.10-6 mét B 8,016.10-6 é ến 17,014.10-6 mét

C 6,173.10-6 é ến 14,815.10-6 mét D 4,623.10-6 é ến 9,532.10-6 mét

Câu 14: Cho 13,36 gam hỗn h p gồm Mg và Cu(NO3)2 tan vừ ủ trong dung d ch hỗn h p ch a 0,98

mol HCl và x mol NaNO3 Sau ph n g h c dung d ch Y chỉ ch a mu i clorua và 0,04 mol khí N2 Biết sau ph n g h g h c ch t rắn Cô c n cẩn thậ Y h c m gam mu i khan Biết các ph n

ng hoàn toàn Giá tr của m là :

A 46,26 B 52,12 C 49,28 D 48,64

Trang 3

Câu 15: Dung d ch X và dung d chY là các dung d ch HCl v i nồ g ộ g ng là C1 và C2

(M / í ) g C1 > C2 Trộn 150 ml dung d ch X v i 500 ml dung d h Y h c dung d ch Z Để trung hòa 1/10 dung d ch Z cần 10 ml dung d ch hỗn h p NaOH 1 M và Ba(OH)2 0,25 M Mặt khác l y

V1 lít dung d ch X ch a 0,05 mol HCl trộn v i V2 lít dung d ch Y ch 0 15 HC h c 1,1 lít dung d ch Giá tr của C1 và C2 g ng là:

A 0,5 và 0,15 B 0.6 và 0,25 C 0.45 và 0,10 D 1/11 và 3/11

Câu 16: Hỗn h p X gồm Mg, Fe, Fe3O4 C O g xi hiếm 20% kh i ng Cho m gam X tan hoàn toàn vào dung d ch Y gồm H2SO4 1,65M và NaNO3 1M h c dung d ch Z chỉ ch a 3,66m gam

mu i trung hò 1 792 í hí NO ( ) D g ch Z ph n ng t i i 1,22 mol KOH Giá tr của m

Câu 17: Cho m gam bột Zn vào 500 ml dung d ch ch a CuCl2 0,4M và FeSO4 0,4M, sau một thời gian

h c dung d ch X và hỗn h p ch t rắn nặng 25 gam Lọc tách ch t rắn rồi cho 14,4 gam Mg vào dung

d ch X, sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn th y có 29,8 gam ch t rắn xu t hiện Giá tr của m là

A 32 B 27,3 C 26 D 28,6

Câu 18: Nung hỗn h p gồm Al, Fe3O4 và Cu nhiệ ộ h c ch t rắn X Cho X vào dung d ch

N OH h c ch t rắn Y và khí H2 Cho Y vào dung d ch AgNO3 h c ch t rắn Z và dung

d ch E ch a 3 mu i Cho HCl vào E h c khí NO Các ph n ng x y ra hoàn toàn Thành phần

ch t tan trong E là:

A Al(NO3)3, Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3 B Cu(NO3)2, Fe(NO3)3 và AgNO3

C Cu(NO3)2, Fe(NO3)2 và Al(NO3)3 D Cu(NO3)2, Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3

Câu 19: Điều chế este CH3COOC2H5 trong phòng thí nghiệ c mô t theo hình vẽ sau

Cho các phát biểu sau:

(a) Etyl axetat có nhiệ ộ sôi th p (770C) nên dễ b y h i hi g

(b) H2SO4 ặc vừa làm ch t xúc tác, vừa có tác dụng hú c

( ) E y xe i h i d g h i ê ần làm l nh bằ g ể g g ụ

(d) Khi kết thúc thí nghiệm, cần tắ è ồ c khi tháo ng dẫ h i e y xe S phát biể ú g là:

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 20 Cho các cặp ch t sau:

(1) g z f z (2) tinh bộ xe z

(3) alanin và metylamoni axetat (4) metyl acrylat và vinyl axetat

(5) mononatri glutamat và axit glutamic (6) isopropyl amin và N,N- i e y e i

S cặp ch ồng phân của nhau là:

Trang 4

A 2 B 4 C 3 D 5

Câu 21: Ch h g ì h:

C2H5OH + 2K2Cr2O7 + 8H2SO4 → 2CO2 + 2K2SO4 + 2Cr2(SO4)3 + 11H2O

Ph n g ê c mô t g q ì h x h ng cồn trong huyết thanh Nếu cho 28 gam huyết thanh của mộ g ời lái xe tác dụng vừa hết v i 35 ml dung d ch K2Cr2O7 0,06M, (biết theo luật thì

ng cồ h g t quá 0,02% theo kh i l ng) Lái xe có vi ph m luật hay không ? Và % kh i

ng cồn trong huyết thanh là bao nhiêu ?

A.Vi ph m luật, 0,345% B Vi ph m luật, 0,173%

C Không vi ph m; 0,015% D Vi ph m luật; 0,232%

Câu 22: Có các phát biểu sau:

(a) N c brom có thể phân biệ g z f z

(b) S z hỉ tồn t i i d ng m ch vòng

(c) G z c s dụng làm thu ă g ự h g ời m

(d) Thủy h z g i ờ g xi h α-g z β-f z

(e) Amylopectin có m ch phân nhánh gồ g z iê ết v i nhau bằ g 1,4-g i zi β-1,6-glicozit

(f) Hi h g z h ặ f z ề h c sobitol

S phát biể ú g A.6 B 3 C 4 D 5

Câu 23: X, Y là hai ch t h ch h , có cùng s nguyên t cacbon, MX - MY = 14 Đ t cháy hoàn toàn 0,05 mol hỗn h p gồm X và Y cần vừ ủ 3,84 gam O2 h c 3,36 lít CO2 ( ) 1 26 g

H2O Đ g X h ặc Y v i g g ch AgNO3 trong NH3 hì ề h c s mol Ag bằng 4 lần s mol mỗi ch t X Y ã h n ng T ng s công th c c u t o của X và Y thỏa mãn các tính ch t trên là:

Câu 24 Hỗn h p X gồm mộ xi xy i h c, một axit cacboxylic hai ch (h i xi ều m ch

h , có cùng s liên kế π) h i h ồ g ẳng liên tiế Đ t cháy hoàn toàn m gam X, thu

c 0,21 mol CO2 và 0,24 mol H2O Thực hiện ph n ng este hóa m gam X (gi s hiệu su t các ph n

g ều bằng 100%), s n phẩm sau ph n ng chỉ c và 5,4 gam các este thuần ch c Phần t ă

kh i ng của ancol có phân t kh i l n trong X gần nhất v i

Câu 25: Đ t cháy hoàn toàn 26,72 gam hỗn h p X gồ xi e y i xi i i xi xe i

g ixe ( g mol axit metacrylic bằng s mol axit axetic) bằng O2 h c hỗn h p Y gồm

hí h i Dẫn Y vào dung d ch ch a 0,76 mol Ba(OH)2 h c 98,5 gam kết tủa và dung d ch Z

Đ g Z i xu t hiện kết tủa Cho 26,72 gam hỗn h p X tác dụng v i 140 ml dung d ch KOH 2M, sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn, cô c n dung d h h c ch t rắn khan có kh i ng là

A 19,04 gam B 28,88 gam C 18,68 gam D 13,32 gam

Câu 26: Cho các h p ch t có c u t o m ch h có công th c phân t lầ t là: CH4O, CH2O, CH2O2,

CH2O3, CH4N2O, CH5NO3, CH8N2O3 S ch t tác dụ g c v i dung d h N OH g

Câu 27: Tiến hành các thí nghiệm:

(1) Cho Fe vào dung d ch HCl ặc, nguội (2) Cho NaNO2 vào dung d ch NH4C ến bão hòa,

Trang 5

g

(3) Cho CuS vào dung d ch HCl/to. (4) Cho dung d ch FeCl3 vào dung d ch Na2S

(5) Cho KClO3 vào dung d h HC ặc (6) Nhiệt phân mu i Fe(NO3)2

(7) Cho Zn vào dung d ch NaHSO4 (8)Cho dd NaHCO3 vào dd H2SO4

S thí nghiệm có thể t o ra ch t khí h t là:

Câu 28: Hỗn h p T gồ h i h X Y (MX< MY) ồ g ẳng kế tiếp củ h Đ

nóng 27,2 gam T v i H2SO4 ặ h c hỗn h p các ch t h Z gồm: 0,08 mol ba ete (có kh i

ng 6,76 gam) và mộ g Đ t cháy hoàn toàn Z cần vừ ủ 43 68 í O2 ( ) Hiệu su t

ph n ng t o ete của X và Y lầ t là

A)20% và 40% B)40% và 30% .C)30% và 30% D)50% và 20%

Câu 29: Sục V lít CO2 ( ) 200 g ch hỗn h p Ba(OH)2 0 1M N OH 0 2M ến ph n

g h h c dung d ch X và kết tủa Y Cho từ từ ến hết dung d ch X vào 200 ml dung d ch

HC 0 1M h c 336 ml khí CO2 ( ) Gi của V là:

Câu 30: Cho ph n ng: p-C2H5-toluen + KMnO4 + H2SO4  axit terephtalic + CO2 + MnSO4 +

K2SO4 + H2O

T ng hệ s t i gi n khi cân bằng là:

A 129 B 131 C 128 D 130

Câu 31: Cho các nguyên t nguyên t sau: X ( Z = 17), Y ( Z = 11), R ( Z = 19), T ( Z = 9), U ( Z = 13),V ( Z = 16) và các

kết luận:

(1) Tính kim lo i: U < Y < R (2) Độ iện: V < X < T

(3) Bán kính nguyên t : U < X < T (4) H p ch t t o b i X và R là h pch t cộng hóa tr

(5) Tính ch t hóa họ n X gi ng T và Y gi ng R (6) H p ch t t o b i Y và T là h p ch t ion

Câu 32: Hỗn h p X gồm mộ ehi h c, m ch h và một ankin (phân t ankin có cùng s nguyên

t H h g í h ột nguyên t C so v i phân t ehi ) Đ t cháy hoàn toàn 1 mol hỗn h p X thu

c 2,4 mol CO2 1 c Nếu cho 1 mol hỗn h p X tác dụng v i dd AgNO3/NH3 thì kh i ng kết tủ h c t i :

A 230,4 gam B 301,2 gam C 308 gam D 144 gam

Câu 33: Hoà tan 22,02 gam hỗn h p X ch a mu i sunfua và cacbua của nhôm có tỉ lệ mol t ng ng là

7:8 vào n c d thu c hỗn h p khí Đ t cháy hoàn toàn l ng hỗn h p khí này bằng oxi vừa ủ,

ng ng tụ s n phẩm cháy thu c hỗn h p khí Y Sục Y vào 200 ml dd KOH aM và Ba(OH)2 1M thu

c 30,95 gam kết tủa Giá tr của A là:

A 1,25M B 0,75M C 1,00M D 0,05M

Câu 34: Thủy phân hoàn toàn ch é X g i ờ g xi h c glixerol và hỗn h p hai axit

béo gồ xi ei xi i ei Đ t cháy m gam X cần vừ ủ 76,32 gam O2 h c 75,24 gam

CO2 Mặt khác, m gam X tác dụng t i i V ml dung d ch Br2 1M Giá tr của V là:

Câu 35: Hỗn h p M gồm mộ e h i i h c, m ch h X và Y ồng ẳng kế tiếp

nhau (MX < MY) Đ t cháy hoàn toàn mộ ng M cần dùng vừ ủ 0,225 mol O2 h c H2O, N2 và

Trang 6

0,12 mol CO2 Công th c phân t của Y là :

A C3H9N B C2H7N C C4H11N D CH5N

Câu 36: Cho hai hệ cân bằng sau trong hai bình kín:

C (r) + CO2 (k) 2CO(k) ; H= 172 kJ;

CO (k) + H2O (k)  CO2 (k) + H2 (k) ; H = - 41 kJ

C hiê iều kiệ g iều kiệ y ằng trên chuyển d h g c chiều nhau (gi g yê iều kiện khác)?

(1) ă g hiệ ộ (2) Thêm khí CO2 vào (3) Thêm khí H2 vào

(4) ă g t (5) Dùng ch t xúc tác (6) Thêm khí CO vào

Câu 37: Thủy phân mộ g z g hò g ch sau ph n ng và bằ g h g h hí h

h h h c m gam hỗn h p X gồm các gluxit, rồi chia thành hai phần bằng nhau Phần một tác

dụng v i mộ ng H2 ( Ni, t0) h c 14,56 gam sobitol Phần hai hòa tan vừ ú g 6 86 g

Cu(OH)2 nhiệ ộ h ờng Hiệu su t ph n ng thủy h z :

A 80% B 40% C 50% D 60%

Câu 38 : Hỗn h p E gồm axit cac xy i h c X, axit cacboxylic hai ch c Y (X và Y ều m ch h ,

có cùng s liên kế π) h i h c Z, T thuộ g ãy ồ g ẳ g Đ t cháy hoàn toàn m gam

E h c 1,3 mol CO2 và 1,5 mol H2O Mặt khác, thực hiện ph n ng este hóa m gam E (gi s hiệu

su t các ph n g 100%) h c 33,6 gam s n phẩm h hỉ ch a este Phầ ă h i ng

của X trong hỗn h p E gần giá trị nào nhất y?

Câu 39: Cho amin T có c u t o: CH3-CH2-NH-CH(CH3)2 Tên thay thế của T là

A N-etyl propan-1- amin B Pentan-2-amin

C Etyl isopropyl amin D N-etylpropan-2-amin

Câu 40: L y m gam hỗn h p X gồm hai amino axit có 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH ph n ng

v i 55 ml dung d ch HCl 2M thu c dung d ch Y Để tác dụng hết v i các ch t trong dung d ch Y

cần dùng 70 ml dung d ch KOH 3M Mặt t cháy hoàn toàn m(g) X và cho s n phẩm cháy qua dd

KOH thì kh i l ng bình này tăng thêm 14,85 gam Biết tỉ lệ phân t kh i gi a hai amino axit là

1,187 Phần trăm kh i ng của aminoaxit c ó K L P T l h trong hỗn h p ban ầu gần v i giá

tr nào nh t :

Câu 41: Thủy h h 21 8 g i e i ch h Glu-Ala trong NaOH (vừ ủ) h c dung

d ch X Cô c n dung d h X h c m gam mu i khan Giá tr của m là:

Câu 42: Độ tan của CuSO4 g c 200C và 1000C lầ t là 20 và 50 Tính kh i ng tinh thể

CuSO4.5H2O tách ra khi làm l nh 500 gam dung d ch CuSO4 bão hòa 1000C về 200C

A 130,19 gam B 234,375 gam C 150 gam D 176,056 gam

Câu 43 :Điện phân 0,5 lít dung d ch Cu(NO3)2 0,045M (d = 1,035 g/ml) v i iện cự ờ g ộ dòng iện 9,65A trong thời gi gi y h c dung d ch X có pH = 1,00, (d = 1,036 g/ml) (gi s c bay

h i h g g ể) Giá tr của t là

Trang 7

A 96500 B 45500 C 55450 D 57450

Câu 44: Cho các ch t sau: phenol, khí sunfur toluen, ancol benzylic, isopren, axit metacrylic, vinyl

axetat, phenyl amin, axit benzoic S ch t ph n ng c v i dung d ch n c brom nhiệt ộ th ờng

Câu 45: Hai este X, Y có cùng công th c phân t C8H8O2 và ch a vòng benzen trong phân t Cho 6,8 gam hỗn h p gồm X và Y tác dụng v i dung d h N OH g ng NaOH ph n ng t i 0,07 mol, h c dung d ch Z ch a 6,0 gam ba mu i Kh i ng mu i của axit cacboxylic có phân t

kh i l h g Z

A 1,64 gam B 3,40 gam C 2,46 gam D 0,82 gam

Câu 46: Đ t cháy hoàn toàn 0,6 mol hỗn h p E ch X; e e h Y ehi Z (X Y Z ều

no, m ch h và có cùng s nguyên t hi ) ỉ lệ g g 3:1:2 h c 24,64 lít CO2 ( )

21 6 g c Mặt khác cho 0,6 mol hỗn h p E trên tác dụng v i g dung d ch AgNO3 trong

NH3 g h c m gam Ag Giá tr m là:

Câu 47: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung d h N OH g ch Ca(HCO3)2; (2) Cho Ca vào dung d ch Ba(HCO3)2;

(3) cho Ba vào dung d ch H2SO4 loãng; (4) Cho H2S vào dung d ch FeSO4;

(5) Cho SO2 ế g ch H2S (6) Cho H2S vào dung d ch FeCl3;

(7) dung d ch NaAlO2 g ch HCl S ờng h p xu t hiện kết tủa khi kết thúc thí nghiệm là ?

Câu 48: Cho hỗn h p A ch a hai peptit X và Y t o b i các amino axit no m ch h , phân t ch a 1 nhóm

-COOH, 1 nhóm -NH2 ,biết rằng t ng s nguyên t O trong 2 phân t X, Y là 13 Trong X hoặ Y ều có

s liên kết peptit không nhỏ h 4 Đ g 0 7 A g KOH hì th y 3,9 mol KOH ph n ng và

h c m gam mu i Mặ h t cháyhoàn toàn 66,075 gam A rồi cho s n phẩm h p thụ vào bình

ch a Ca(OH)2 h y kh i g ì h ă g 147 825 g Gi của m là

Câu 49: Một lo i c tự nhiên có ch a [Ca2+] = 4.10-4M; [HCO3-] = 3.10-4M, còn l i là ion Cl- Để làm mềm lo i y h ờng có 2 cách

- Cách 1: Cho tác dụng v i ng vừ ủ Na2CO3

- Cách 2: Cho tác dụng vừ ủ v i C O ể lo i bỏ phầ c c ng t m thời rồi ụng vừ ủ

v i Na2CO3

Một nhà máy s n xu c sinh ho t có công su t trung bình 100000 m3/1 g y ê g g ồ c

ê ể s n xu c s ch (gi thiế c m h ộ c ng) nếu s dụ g h 2 hì 1 ă (365

g y) h y c này sẽ tiết kiệ c so v i cách 1 bao kho ng nhiêu tiền? (biết đơn giá Na2 CO 3 :

6000 đ /1kg; CaO; 1000 đ /1kg)

A 2117 triệ ồng B 6044triệ ồng C 3175 triệ ồng D 6657 triệ ồng

Trang 8

Câu 50: Hai ng nghiệm A và B ch a lầ t dung d ch ZnSO4 và AlCl3, nhỏ từ từ dung d ch NaOH

vào 2 ng nghiệm riêng biệ ê h c kết qu biểu diễ ồ th ê i

n↓

0,4 nNaOH

T ng kh i ng kết tủa 2 thí nghiệm khi dùng x mol NaOH có giá tr là ?

Trang 9

Website HOC247 cung c p mộ i ờng học trực tuyến i h ộng, nhiều tiện ích thông minh, nội

dung bài gi g c biên so n công phu và gi ng d y b i nh ng giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,

giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm ến từ các ờ g Đ i họ ờng chuyên

danh tiếng

I Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội gũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ ờ g ĐH HP h iếng

xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ng Vă iếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh

Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

ờng PTNK, Chuyên HCM (LHP- ĐN-NTH-GĐ) Ch yê Ph Bội Châu Nghệ A ờng

Chuyên khác cùng TS.Trầ N Dũ g S Ph Sỹ Nam, TS Tr h h h Đè hầy Nguyễ Đ c

T n

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung c h g ì h N g C Ch yê h h e HS

THCS l p 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triể y g h h í h học tập ờ g t

iểm t t các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi ỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành

cho học sinh các kh i l 10 11 12 Đội gũ Gi ng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trầ N Dũ g S Ph Sỹ N S L B hắng, Thầy Lê Phúc L , Thầy Võ Qu c Bá Cẩn cùng

i HLV t thành tích cao HSG Qu c Gia

III Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ l 1 ến l p 12 t t c

các môn học v i nội dung bài gi ng chi tiết, s a bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễ hí h iệu tham kh o phong phú và cộ g ồng hỏi i ộng nh t

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung c p các Video bài gi g h yê ề, ôn tập, s a bài tập, s ề thi

miễn phí từ l 1 ến l p 12 t t c các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- S - Đ a, Ng Vă i Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 13/05/2021, 21:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w