Câu 18: Thủy phân hỗn hợp hai este gồm metyl axetat và etyl axetat trong dung dịch NaOH dư, đun nóng, sau phản ứng thu đượcA. Lòng trắng trứng.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT VẠN XUÂN ĐỀ THI HỌC KÌ 1
MÔN HÓA HỌC 12 NĂM HỌC 2020-2021
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Công thức hóa học của tripanmitin là
A (C17H35COO)3C3H5
B (C17H31COO)3C3H5
C (C15H31COO)3C3H5
D (C17H33COO)3C3H5
Câu 2: Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học trong dung dịch?
A Fe + Cu(NO3)2
B Zn + Fe(NO3)2
C Cu + AgNO3
D Ag + Fe(NO3)2
Câu 3: Cho các phát biểu sau:
(a) Công thức hóa học của xenlulozo là [C6H7O2(OH)3]n
(b) Tinh bột là hỗn hợp của amilozo và amilopectin
(c) Phân tử saccarozo được cấu tạo bởi hai gốc glucozo
(d) Tinh bột và xenlulozo là hai đồng phân của nhau
Số phát biểu đúng là
A 3 B 2
C 1 D 4
Câu 4: Chất nào không phải là este?
A HCOOCH3
B HCOOC2H5
C CH3COOH
D CH3COOCH3
Câu 5: Xà phòng hóa hoàn toàn 7,4 gam metyl axetat bằng dung dịch NaOH dư, thu được m gam muối
Giá trị của m là
A 11,0 B 9,6
C 6,8 D 8,2
Câu 6: Cation R2+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 3p6 Nguyên tử R là
A Ar (Z=18) B Al (Z=13)
C K (Z = 19) D Ca (Z=20)
Câu 7: Cho các phát biểu sau:
(a) Polietilen được dùng nhiều làm màng mỏng, vật liệu điện, bình chứa, …
(b) Polipeptit và nilon – 6,6 có chứa các loại nguyên tố hóa học giống nhau
(c) Tơ visco, tơ tằm có nguồn gốc từ polime thiên nhiên
Trang 2Số phát biểu sai là
A 1 B 0
C 2 D 3
Câu 8: Xà phòng hóa este X bằng dung dịch NaOH, thu được natri axetat và ancol etylic Công thức cấu
tạo của X là
A C2H5COOCH3
B CH3COOC2H5
C CH3COOCH3
D C2H3COOC2H5
Câu 9: Phân tử khối trung bình của một loại PE bằng 398300 Hệ số polime hóa của loại PE đó là
A 14255 B 6373
C 4737 D 2122
Câu 10: Dung dịch trong nước của chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
A Đimetyl amin
B Axit glutamic
C Amoniac
D Glyxin
Câu 11: Polime nào sau đây không được dùng làm chất dẻo?
A Poliacrilonitrin
B Polietilen
C Poli(vinyl clorua)
D Poli(metyl metacrylat)
Câu 12: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?
A Protein
B Polibutadien
C Nilon-6,6
D Xenlulozo
Câu 13: Cho các chất sau: xenlulozo, axit aminoaxetic, Ala-Gly-Glu, etyl propionat Số chất có phản ứng
với dung dịch NaOH (đun nóng) là
A 4 B 2
C 1 D 3
Câu 14: Trong số các kim loại sau, kim loại nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
A W B Li
C Cr D Hg
Câu 15: Glucozo có công thức phân tử là
A C6H12O5 B C12H22O11
C C6H12O6 D C5H10O5
Câu 16: Fructozo không phản ứng với
A nước brom
Trang 3B dung dịch AgNO3/NH3 (đun nóng)
C H2/Ni (đun nóng)
D Cu(OH)2/OH-
Câu 17: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây tồn tại ở trạng thái lỏng?
A Metylamin
B Đimetylamin
C Glyxin
D Anilin
Câu 18: Thủy phân hỗn hợp hai este gồm metyl axetat và etyl axetat trong dung dịch NaOH dư, đun nóng,
sau phản ứng thu được
A 1 muối và 2 ancol
B 2 muối và 2 ancol
C 1 muối và 1 ancol
D 2 muối và 1 ancol
Câu 19: Chất nào sau đây không tác dụng với NaOH trong dung dịch, đun nóng?
A Gly-Ala-Gly
B Glyxin
C Metylamin
D Lòng trắng trứng
Câu 20: Cho hỗn hợp gồm 12,8 gam Cu và 11,2 gam Fe phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu
được V lít H2 (đktc) Giá trị của V là
A 4,48 B 8,96
C 6,72 D 11,20
Câu 21: Thể tích (ml) dung dịch HCl 2M cần dùng để phản ứng vừa đủ với 41,385 gam anilin là
A 222,5 B 445,0
C 465,0 D 232,5
Câu 22: Cho 3,36 gam Fe và 5,12 gam Cu vào 200 ml dung dịch AgNO3 1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kim loại Giá trị của m là
A 26,08 B 23,84
C 24,21 D 24,16
Câu 23: Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân etyl axetat bằng NaOH đun nóng, thu được natri axetat và ancol etylic
(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
(c) Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được hỗn hợp α-amino axit
(d) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2
Số phát biểu đúng là
A 4 B 1
C 3 D 2
Trang 4Câu 24: Chia m gam glucozo thành 2 phần Phần 1 cho phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư (đun nóng), hiệu suất 90%, thu được 9,72 gam Ag Phần 2 cho lên men etylic với hiệu suất 80%, thu được 0,5376 lít khí CO2 (đktc) Giá trị của m là
A 20,7 B 18,0
C 11,7 D 14,4
Câu 25: Cho sơ đồ phản ứng trong dung dịch: Glyxin X Y Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, X, Y là
các chất hữu cơ và NaOH dùng dư Công thức phân tử của Y là
A C2H4O2NNa
B C2H5O2NNaCl
C C3H6O2NNa
D C2H6O2NCl
Câu 26: Cho hỗn hợp gồm valin và axit glutamic (có tỉ lệ mol tương ứng là 2:1) tác dụng với 198 ml dung
dịch KOH 2M (dùng dư 10% so với lượng phản ứng) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thuy được dung dịch X chứa m gam chất tan Giá trị của m là
A 61,416 B 49,986
C 61,024 D 49,708
Câu 27: Este C4H6O2 thủy phân trong môi trường axit thu được hỗn hợp không tham gia phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo thu gọn của este là
A HCOO-CH=CH-CH3
B CH2=CH-COO-CH3
C HCOO-CH2-CH=CH2
D CH3COOCH=CH2
Câu 28: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T Kết quả được ghi ở bảng sau:
X Tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Tạo dung dịch có màu xanh
lam
Y Đun nóng với dung dịch NaOH (loãng, dư),
để nguội Thêm tiếp vài giọt dung dịch CuSO4
Tạo dung dịch có màu xanh lam
Z Tác dụng với quỳ tím Quỳ tím chuyển màu xanh
T Tác dụng với nước brom Có kết tủa màu trắng Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A glucozo, xenlulozo, etylamin, anilin
B saccarozo, triolein, lysin, anilin
C fructozo, amilopectin, amoniac, alanin
D saccarozo, tristearin, etylamin, glyxin
Trang 5Câu 29: Hỗn hợp E chứa 3 peptit đều mạch hở, gồm peptit X (C4H8O3N2), peptit Y (C7HxOyNz) và peptit
Z C11HnOmNt), Đun nóng 42,63 gam E với dung dịch KOH vừa đủ, thu được hỗn hợp T gồm 3 muối của glyxin, alanin và valin Đốt cháy toàn bộ T cần dùng 38,808 lít O2 (đktc), thu được CO2, H2O, N2 và 45,54 gam K2CO3 Phát biểu nào dưới đây đúng?
A Chất Y có %O = 31,068%
B Tổng số liên kết peptit của X, Y, Z, là 5
C Chất Z là Cly4Ala
D Số mol của hỗn hợp E trong 42,63 gam là 0,18
Câu 30: Thuỷ phân chất béo X trong môi trường axit, thu được glixerol và hỗn hợp hai axit béo gồm axit
oleic và axit linoleic Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 53,088 lít O2 (đktc), thu được 38,304 lít CO2 Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với V ml dung dịch Br2 1M Giá trị của V là
A 60 B 180
C 90 D 150
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Benzyl axetat có mùi thơm của hoa nhài Công thức của benzyl axetat là
A CH3COOCH2C6H5
B C6H5COOCH3
C C2H5COOC6H5
D CH3COOC6H5
Câu 2: Trong phân tử Gly-Ala, amino axit đầu C chứa nhóm
A CHO B COOH
C NH2 D NO2
Câu 3: Công thức của este (no, đơn chức, mạch hở) tạo bởi ancol thuộc dãy đồng đẳng của ancol etylic và
axit thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic là
A CnH2n+1O2 (n≥3)
Trang 6B CnH2n-1O2 (n≥2)
C CnH2nO2 (n≥2)
D CnH2n+2O2 (n≥3)
Câu 4: Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng
những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng
A trùng hợp
B thủy phân
C trùng ngưng
D xà phòng hóa
Câu 5: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 775 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi các phản ứng xảy
ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
A 3,28 gam B 8,56 gam
C 8,2 gam D 10,4 gam
Câu 6: Cho 0,1 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 150ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch
X Cho NaOH dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là
A 0,50 B 0,40
C 0,60 D 0,55
Câu 7: Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là
A CH2=C(CH3)COOCH3 và H2N[CH2]6COOH
B CH2=CHCOOCH3 và H2N[CH2]6COOH
C CH2=C(CH3)COOCH3 và H2N[CH2]5COOH
D CH3COOCH=CH2 và H2N[CH2]5COOH
Câu 8: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo)?
A Tơ tằm B Tơ nilon-6,6
C Tơ visco D Bông
Câu 9: Alanin có công thức là
A C6H5NH2
B CH3CH(NH2)(COOH)
C H2NCH2COOH
D H2NCH2CH2COOH
Câu 10: Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH?
A Gly-Ala B Glyxin
C Metylamin D Metyl fomat
Câu 11: Thuốc thử được dùng để phân biệt Ala-Ala-Ala với Gly-Ala là
A dung dịch NaOH
B dung dịch NaCl
C Cu(OH)2/OH-
D dung dịch HCl
Câu 12: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
Trang 7A nilon-6,6
B poli(metyl metacrylat)
C polietilen
D poli(vinyl clorua)
Câu 13: Thủy phân hòn toàn 13,02 gam tripeptit Ala-Gly-Ala cần dùng hết V ml dung dịch NaOH 2M
Giá trị của V là
A 120 B 60
C 30 D 90
Câu 14: Hỗn hợp E gồm ba amin no, đơn chức Đốt cháy hoàn toàn m gam E bằng O2, thu được CO2, H2O
và 0,336 lít khí N2 (đktc) Mặt khác, để tác dụng với m gam E cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là
A 45 B 60
C 15 D 30
Câu 15: Tinh bột thuộc loại
A monosaccarit
B đisaccarit
C polisaccarit
D lipit
Câu 16: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
A CH3COOH
B CH3NH2
C H2NCH2COOH
D C2H5OH
Câu 17: Tinh bột, xenlulozo, saccarozo, mantozo đều có khả năng tham gia phản ứng
A thủy phân
B hòa tan Cu(OH)2
C trùng ngưng
D tráng gương
Câu 18: Cho dãy các chất sau: tripanmitin, axit aminoaxetic, Ala-Gly-Glu, etyl propionat Số chất trong
dãy có phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng) là
A 2 B 4
C 1 D 3
Câu 19: Đun nóng 36 gam CH3COOH cới 46 gam C2H5OH (xúc tác H2SO4 đặc) thu được 31,68 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa là
A 60,0% B 50,0%
C 40,0% D 75,0%
Câu 20: Cho dãy các dung dịch: glucozo, saccarozo, etanol, glixerol Số dung dịch trong dãy phản ứng
được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là
A 4 B 2
Trang 8C 3 D 1
Câu 21: Chất nào sau đây là este?
A HOOH B CH3CHO
C CH3OH D HCOOCH3
Câu 22: C3H6O2 có số đồng phân este là
A 3 B 4
C 2 D 5
Câu 23: Đồng phân của glucozo là
A saccarozo B fructozo
C mantozo D xenlulozo
Câu 24: Thủy phân hoàn toàn CH3COOCH3 trong dung dịch NaOH (đun nóng) thu được sản phẩm là
A CH3COONa và CH3COOH
B CH3OH và CH3COOH
C CH3COONa và CH3OH
D CH3COOH và CH3ONa
Câu 25: Cho 0,05 mol tristearin (C17H35COO)3C3H5 tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được m gam glixerol Giá trị của m là
A 27,6 B 4,6
C 14,4 D 9,2
Câu 26: Cho m gam glucozo phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng), thu được 21,6 gam Ag Giá trị của m là
A 36,0 B 16,2
C 9,0 D 18,0
Câu 27: Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu
A xanh tím B trắng
C vàng cam D tím
Câu 28: Số đồng phân amin bậc một có cùng công thức phân tử C3H9N là
A 2 B 3
C 1 D 4
Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn 8,16 gam este X (no, đơn chức, mạch hở) thu được 7,2 gam nước Cũng 8,16
gam X nói trên phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH được 3,68 gam ancol Y và m gam muối Z Giá trị m
là
A 6,56 B 8,80
C 5,44 D 7,68
Câu 30: Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 7,5 gam H2NCH2COOH cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 0,5M Giá trị của V là
A 200 B 50
C 100 D 150
Trang 9Câu 31: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit X (mạch hở) thì chỉ thu được 2 mol Ala, 1 mol Val Số đồng
phân cấu tạo của X thỏa mãn là
A 2 B 3
C 6 D 4
Câu 32: Poli(vinyl clorua)(PVC) là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật
liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa Phần trăm khối lượng của clo trong PVC gần bằng
A 37% B 47%
C 67% D 57%
Câu 33: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Các amin không độc
B Các protein đều tan trong nước
C Các amin ở điều kiện thường ở thể khí hoặc lỏng
D Các aminoaxit là chất rắn ở điều kiện thường
Câu 34: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Amino axit là những hợp chất có tính chất lưỡng tính
B Tất cả các peptit đều tham gia phản ứng màu biure
C Các aminoaxit thiên nhiên hầu hết là α-aminoaxit
D Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím hóa hồng
Câu 35: Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân metyl fomat bằng NaOH đun nóng, thu được axit fomic và ancol metylic
(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
(c) Ở điều kiện thường, anilin là chất khí
(d) Xenlulozo thuộc loại polisaccarit
(e) Thủy phân hoàn toàn abumin thu được hỗn hợp α-aminoaxit
(f) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2
Số phát biểu đúng là
A 3 B 2
C 4 D 5
Câu 36: Đun nóng m gam hỗn hợp gồm a mol tetrapeptit mạch hở X và 2a mol tripeptit mạch hở Y với
600ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ) Sau khi các phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch thu được 72,48 gam muối khan của các amino axit đều có một nhóm –COOH và một nhóm –NH2 trong phân tử Giá trị của m
là
A 54,30 B 66,00
C 51,72 D 44,48
Câu 37: Cho các phát biểu sau:
(a) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure
(b) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước
(c) Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí
(d) Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Gly có 4 nguyên tử oxi
Trang 10(e) Ở điều kiện thường, amino axit là những chất lỏng
Số phát biểu sai là
A 2 B 4
C 5 D 3
Câu 38: Cho các phát biểu sau về cacbohidrat:
(a) Glucozo và saccarozo đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
(b) Tinh bột và xenlulozo đều là polisaccarit
(c) Trong dung dịch, glucozo và saccarozo đều hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam
(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozo trong môi trường axit chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất
(e) Khi đun nóng glucozo (hoặc fructozo) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag
(g) Glucozo và saccarozo đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo thành sobitol
Số phát biểu đúng là
A 3 B 4
C 6 D 2
Câu 39: Hỗn hợp M gồm ancol no, đơn chức X và axit cacboxylic đơn chức Y, đều mạch hở và có cùng
số nguyên tử C, tổng số mol của hai chất là 0,5 mol (số mol của X lớn hơn số mol của Y) Nếu đốt cháy hoàn toàn M thì thu được 33,6 lít khí CO2 (đktc) và 25,2 gam H2O Mặt khác, nếu đun nóng M với
H2SO4 đặc để thực hiện phản ứng este hóa (hiệu suất là 80%) thì số gam este thu được là
A 22,80 B 17,92
C 27,36 D 18,24
Câu 40: Cho 1 mol triglixerit X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1 mol glixerol, 2 mol natri stearat và 1 mol natri oleat Phát biểu nào sau đây sai?
A 1 mol X làm mất màu tối đa 1 mol Br2 trong dung dịch
B Có 2 đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất của X
C Công thức phân tử chất X là C57H110O6
D Phân tử X có 4 liên kết π
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2