Lúc đầu sủi bọt khí, sau đó xuất hiện kết tủa xanh lam Câu 13: Ứng dụng nào mô tả dưới đây không thể là ứng dụng của kim loại kiềm.. Tạo hợp kim dùng trong thiết bị báo cháyA[r]
Trang 1Ậ K 1 HỌC KỲ II Ă 2020 – DÙNG TRONG KÌ NGHỈ
DỊCH COVID 19
A CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM:
Câu 1 Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là:
A Oxi hĩa ion kim loại thành kim loại tự do B Dùng dung điện 1 chiều khử ion kim loại
C Khử ion kim loại thành kim loại tự do D Dùng chất khử để khử ion kim loại
Câu 2 Dùng đơn chất cĩ tính khử mạnh hơn để khử ion kim loại khác trong dung dịch muối thì đĩ là
phương pháp điều chế:
A thủy luyện B thủy phân C nhiệt luyện D điện phân
Câu 3 Phương pháp dùng để điều chế kim loại kiềm, kiềm thổ và nhơm là:
A thủy luyện B nhiệt luyện C điện phân dd D điện phân nĩng chảy
Câu 4 Từ dung dịch NaCl để điều chế Na người ta làm:
A Điện phân dd NaCl cĩ màn ngăn
B Dùng K khử Na+ thành Na
C Cơ cạn lấy muối khan rồi đp nĩng chảy
D Chuyển NaCl thành oxít rồi dùng chất khử để khử Na+
Câu 5 Dãy kim loại nào sau đây cĩ thể điều chế từ oxít tương ứng bằng phương pháp nhiệt luyện:
A Fe, Al, Cu B Zn, Mg, Fe C Fe, Mn, Ni D Ni, Cu, Ca
Câu 6 Từ dd CuCl2, cĩ tối đa bao nhiêu cách để điều chế trực tiếp Cu?
Câu 7 Phản ứng nhiệt nhơm xảy ra được khi Al tác dụng với dãy chất nào sau đây ở t0 cao?
A Fe3O4, CuO, Cr2O3 B FexOy, CaO, Cr2O3 C FeO, MgO, ZnO D PbO, CuO, NaOH
Câu 8 Từ Fe2O3 để điều chế Fe bằng phương pháp nhiệt luyện người ta cĩ thể cho Fe2O3 tác dụng với chất nào sau đây ở nhiệt độ cao:
A H2,CO, Al, CO2 B H2O,CO, Al, C C H2,CO, Al, Mg D H2,CO2, Al, C
Câu 9 Khi điện phân dung dịch CuSO4, ở anot xảy ra quá trình:
A Oxi hố 2SO42-SO2 B Oxi hố Cu2+ Cu
C Oxi hố H2O H+ + O2 D Oxi hố H2O → H2 và O2
Câu 10 Người ta dùng phương pháp nào sau đây để sản xuất nhơm:
A Al2O3 + CO(t0) B Al2O3 + C (t0) C Al2O3 + H2 (t0) D Điện phân nĩng chảy Al2O3
Câu 11 Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO nung nĩng Khi phản ứng xảy ra hồn tồn thu được chất rắn gồm:
A Cu, Al, Mg B Cu, Al, MgO Cu, Al2O3, Mg D Cu, Al2O3, MgO
Câu 12: Những kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
A Na, K, Ca B Al, Fe, Ag C Hg, Ag, Mg D Zn, Fe, Sn
Câu 13: Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp kim loại trên
vào lượng dư dung dịch
A AgNO3 B HNO3 C Cu(NO3)2 D Fe(NO3)2
Trang 2Câu 14: Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là:
A Cu B Al C CO D H2
Câu 15: Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là
A Ca và Fe B Mg và Zn C Na và Cu D Fe và Cu
Câu 16: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là:
A nhiệt phân CaCl2 B điện phân CaCl2 nóng chảy
C dùng Na khử Ca2+ trong dd CaCl2 D điện phân ddCaCl2
Câu 17: Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là
A Na2O B CaO C CuO D K2O
Câu 18: Phương trình hoá học nào thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ luyện?
A Zn + CuSO4 → Cu + ZnSO4 B H2 + CuO → Cu + H2O
C CuCl2 → Cu + Cl2 D 2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + 2H2SO4 + O2
Câu 19: Trong phương pháp thuỷ luyện, để điều chế Cu từ dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại nào làm chất khử?
Câu 20: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng) Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm
A Cu, Al, Mg B Cu, Al, MgO C Cu, Al2O3, Mg D Cu, Al2O3, MgO
Câu 21: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau
phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:
A Cu, FeO, ZnO, MgO B Cu, Fe, Zn, Mg C Cu, Fe, Zn, MgO D Cu, Fe, ZnO, MgO
Câu 22: Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là
A Al và Mg B Na và Fe C Cu và Ag D Mg và Zn
Câu 23: Khi điện phân dung dịch CuCl2( điện cực trơ) thì nồng độ dung dịch biến đổi
A tăng dần B không thay đổi
C Chưa khẳng định được vì chưa rõ nồng độ phần trăm hay nồng độ mol D giảm dần
Câu 24: M là kim loại Phương trình sau đây: Mn+ + ne = M biểu diễn
A Nguyên tắc điều chế kim loại B Tính chất hoá học chung của kim loại
C Sự khử của kim loại D Sự oxi hoá ion kim loại
Câu 25: Trong quá trình điện phân, những ion âm di chuyển về
A Cực dương, ở đây xảy ra sự oxi hoá B Cực âm, ở đây xảy ra sự khử
C Cực dương, ở đây xảy ra sự khử D Cực âm, ở đây xảy ra sự oxi hoá
Câu 26: Điện phân dung dịch NaCl ,tại cực dương xảy ra quá trình
A.Khử ion Na+ B Oxi hóa Na+ C Khử H2O D Oxi hóa Cl
-Câu 27: Khi điện phân dung dịch X ở catot xảy ra quá trình sau:
2H2O +2e →H2 + 2OH- Vậy dung dịch X phù hợp với chất nào sau đây?
A KBr B AgNO3 C H2SO4 D ZnSO4
Câu 28: Khi điện phân dung dịch nào sau đây ở anot xảy ra qúa trình: 2H2O→4H+ + O2+4e
A NaOH B NaCl C Na2SO4 D CuCl2
B BÀI TOÁN:
DẠNG 1: NHIỆT LUYỆN
Trang 3Câu 1: Dẫn từ từ V lít khí CO (ở đktc) đi qua một ống sứ đựng lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO, Fe2O3
(ở nhiệt độ cao) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí X Dẫn toàn bộ khí X ở trên vào
lượng dư dung dịch Ca(OH)2 thì tạo thành 4 gam kết tủa Giá trị của V là:
A 1,120 B 0,896 C 0,448 D 0,224
Câu 2: Khử 32g Fe2O3 bằng CO dư, dẫn sản phẩm khí sinh ra vào bình nước vôi trong dư thu được a gam kết tủa Giá trị của a là?
A 60g B 55g C 65g D 45g
Câu 3: Thổi một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp Fe3O4 và CuO nung nóng thu được 4,64 gam hỗn hợp rắn Toàn bộ khí thoát ra cho hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 10 gam kết tủa Giá trị của m là:
A 6,44 gam B 6,24 gam C 8,0 gam D 8,4 gam
Câu 4: Để khử hoàn toàn 60 gam hỗn hợp CuO, FeO, Fe2O3, Fe3O4, MgO cần dùng 11,2 lít khí CO (ở
đktc) Khối lượng chất rắn sau phản ứng là:
A 56 gam B 52 gam C 44 gam D 48 gam
Câu 5: Khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 cần 2,24 lít CO (ở đktc) Khối lượng sắt thu được là:
A 5,6 gam B 6,72 gam C 16,0 gam D 8,0 gam
Câu 6: Cho luồng khí CO (dư) đi qua 18,2 gam hỗn hợp gồm CuO và Al2O3 nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 16,6 gam chất rắn Khối lượng CuO có trong hh ban đầu là:
A 1,6 gam B 16,6 gam C 4,0 gam D 8,0 gam
Câu 7: Cho dòng khí CO dư đi qua hỗn hợp (X) chứa 31,9 gam gồm Al2O3, ZnO, FeO và CaO thì thu được 28,7 gam hỗn hợp chất rắn (Y) Cho toàn bộ hỗn hợp chất rắn (Y) tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít H2 (đkc) Giá trị V là:
A 5,60 lít B 4,48 lít C 6,72 lít D 2,24 lít
Câu 8: Để khử hoàn toàn 45 gam hỗn hợp gồm CuO, FeO, Fe3O4, Fe và MgO cần dùng vừa đủ 8,4 lít
CO ở (đktc) Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là:
Câu 9: Thổi một luồng khí CO qua ống sứ đựng m (gam) hổn hợp gồm: CuO, Fe2O3, FeO, Al2O3 nung
nóng, luồng khí thoát ra sục vào nước vôi trong dư, thấy có 15 gam kết tủa trắng Sau phản ứng, chất rắn trong ống sứ có khối lượng 215 gam thì khối lượng m gam hổn hợp oxit ban đầu là:
A 217,4 B 249 C 219,8 D 230
Câu 10: Thổi từ từ V lít hổn hợp khí CO và H2 đi qua một ống sứ đựng 16,8 gam hổn hợp 3 oxit CuO,
Fe3O4, Al2O3 Sau phản ứng, ta được hổn hợp khí và hơi nặng hơn hổn hợp CO và H2 ban đầu là 0,32 gam.Thể tích V (đktc) có giá trị:
A 448 ml B 112 ml C 560 ml D 2,24 lít
Câu 11: Nung nóng 38,3 gam hỗn hợp PbO và CuO với một lượng CO vừa đủ, lượng khí sinh ra dẫn
vào dd nước vôi trong dư thu được 30g kết tủa Khối lượng của PbO trong hh là:
Câu 12: Dùng khí CO vừa đủ để khử 1,2 gam hh Fe2O3 và CuO thu được 0,88 gam hh hai kim loại Thể tích khí CO2 thu được ở đktc là bao nhiêu?
Trang 4DẠNG 2: KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH MUÔI
Câu 1: Ngâm một đinh sắt sạch trong 200 ml dung dịch CuSO4 sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch rửa nhẹ làm khô nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 0,8 gam Nồng độ mol/lít của
dung dịch CuSO4 đã dùng là:
Câu 2: Ngâm một lá kẽm trong 100 ml dung dịch AgNO3 0,1M Khi phản ứng kết thúc, khối lượng lá kẽm tăng thêm
A 0,65 gam B 1,51 gam C 0,755 gam D 1,3 gam
Câu 3: Nhúng một đinh sắt có khối lượng 8 gam vào 500ml dung dịch CuSO4 2M Sau một thời gian lấy đinh sắt ra cân lại thấy nặng 8,8 gam Nồng độ mol/l của CuSO4 trong dung dịch sau phản ứng là:
Câu 4: Ngâm lá kẽm trong dung dịch chứa 0,1 mol CuSO4 Phản ứng xong khối lượng lá kẽm:
A tăng 0,1 gam B tăng 0,01 gam C giảm 0,1 gam D không thay đổi
Câu 5: Hoà tan hoàn toàn 28 gam bột Fe vào dd AgNO3 dư thì khối lượng chất rắn thu được là:
A 108 gam B 162 gam C 216 gam D 154 gam
Câu 6: Nhúng 1 thanh nhôm nặng 50 gam vào 400ml dung dịch CuSO4 0,5M Sau một thời gian lấy thanh nhôm ra cân nặng 51,38 gam Hỏi khối lượng Cu thoát ra là bao nhiêu?
A 0,64gam B 1,28gam C 1,92gam D 2,56gam
DẠNG 3: BÀI TẬ ỆN PHÂN
Câu 1 Khi cho dòng điện một chiều I= 4A qua dung dịch CuCl2 trong 5 phút Khối lượng đồng thoát ra
ở catot là:
A 40 gam B 0,4 gam C 0,2 gam D 4 gam
Câu 2 Điện phân dùng điện cực trơ dung dịch muối sunfat kim loại hoá trị 2 với cường độ dòng điện 6A
Sau 16 phút 5 giây thấy khối lượng catot tăng 1,92 gam Muối sunfat đã điện phân là:
A CuSO4 B NiSO4 C MgSO4 D ZnSO4
Câu 3 Điện phân muối nitrat của một kim loại M , đến khi thấy thoát ra 2,24 lít khí (đktc) ở anot thì ở
catot có 43,2 gam kim loại Tìm công thức của muối
A Cu(NO3)2 B Mg(NO3)2 C Fe(NO3)2 D AgNO3
Câu 4 Điện phân nóng chảy muối clorua của kim loại M nếu ở anot có 1,568 lít khí (đktc) thì ở catot có
2,8 gam kim loại Công thức của muối clorua là:
Câu 5 Điện phân dung dịch muối bạc nitat trong 20 phút thu được 2,16g bạc ở catot Cường độ dòng
điện là:
A 1,61A B 3,22A gam C 16,1 A D 1,16 A
Câu 6 Điện phân nóng chảy KCl với cường độ dòng điện I=2,58A trong thời gian 1 phút 30 giây thì thu
được 0,195g kim loại ở cực âm Hiệu suất của quá trình điện phân là:
Câu 7 Điện phân hoàn toàn 1 lít dung dịch AgNO3 với 2 điên cực trơ thu được một dung dịch có pH= 2 Xem thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể thì lượng Ag bám ở catot là:
A 0,54 gam B 0,108 gam C 1,08 gam D 0,216 gam
Câu 8: Điện phân dung dịch AgNO3 (điện cực trơ) trong thời gian 15 phút, thu được 0,432 gam Ag ở
Trang 5catot Sau đó để làm kết tủa hết ion Ag+
còn lại trong dung dịch sau điện phân cần dùng 25 ml dung dịch NaCl 0,4M Cường độ dòng điện và khối lượng AgNO3 ban đầu là
A 0,429 A và 2,38 gam B 0,492 A và 3,28 gam
C 0,429 A và 3,82 gam D 0,249 A và 2,38gam
Câu 9: Điện phân 200 ml dung dịch AgNO3 0,4M (điện cực trơ) trong thời gian 4 giờ, cường độ dòng
điện là 0,402A Nồng độ mol/l các chất có trong dung dịch sau điện phân là
A AgNO3 0,15M và HNO3 0,3M B AgNO3 0,1M và HNO3 0,3M
C AgNO3 0,1M D HNO3 0,3M
Câu 10: Điện phân 400 ml dung dịch CuSO4 0,2M với cường độ dòng điện 10A trong 1 thời gian thu được 0,224 lít khí (đkc) ở anot Biết điện cực đã dùng là điện cực trơ và hiệu suất điện phân là 100% Khối lượng catot tăng là
A 1,28 gam B 0,32 gam C 0,64 gam D 3,2 gam
H 6: K OẠI KI M –KI M THỔ - NHÔM
VÀ MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA CHÚNG
A CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM: Hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau đây
Câu 1 Kim loại kiềm có cấu hình e lớp ngoài cùng ở dạng tổng quát là
A ns2 B ns2np1 C ns1 D ns2np5
Câu 2: Cho biết Na (Z=11), cấu hình electron của ion Na+ là
A 1s2222p63s2 B 1s2222p63s1 C 1s2222p5 D 1s2222p6
Câu 3: Kim loại kiềm có năng lượng ion hoá nhỏ, vì vậy kim loại kiềm có tính
A khử rất mạnh B khử rất yếu C oxy hoá rất mạnh D oxy hoá rất yếu
Câu 4: Chọn thứ tự giảm dần độ hoạt động hóa học của các kim loại kiềm
A Na K Cs Rb Li B Cs Rb K Na Li
C Li Na K Rb Cs D K Li Na Rb Cs
Câu 5: Dãy gồm các chất tác dụng với H2O là:
A K, Na, K2O, Fe B Mg, K, Na, Ca C K, Na, CaO, K2O D Cu, K, Na, K2O
Câu 6 Có các kim loại sau: Ba, Cu, Al và Na Những kim loại tác dụng với nước có khí bay lên là:
A Ba và Na B Ba và Cu C Cu và Na D Al và Cu
Câu 7 Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
A dầu hoả B phenol lỏng C nước D ancol etylic
Câu 8 Khi điện phân NaCl nóng chảy, ở catot xảy ra
A sự khử ion Cl- B sự oxi hoá ion Cl- C sự khử ion Na+ D sự oxi hoá ion Na+
Câu 9: Dãy gồm các chất khi nhiệt phân đều có khí CO2 là:
A CaCO3, Na2CO3, NaHCO3 B CaCO3, K2CO3, KHCO3
C CaCO3, KHCO3, NaHCO3 D K2CO3, Na2CO3, NaHCO3
Câu 10: Dãy gồm các chất tác dụng với dung dịch HCl tạo CO2
A K2CO3, NaCl, Na2CO3 B KHCO3, NaHCO3, CaCO3
C NaNO3, CaCO3, Na2CO3 D NaCl, NaNO3, K2CO3
Câu 11: Dãy gồm các chất tác dụng với dung dịch NaOH là
Trang 6A CO2, Mg(OH)2, HCl B CO2, MgSO4, HCl
C CO2, Fe(OH)2, HCl D CO2, Fe(OH)3, HCl
Câu 12 Khi cho kim loại Na vào dung dịch CuCl2, xãy ra hiện tượng gì?
A Không phản ứng B Tạo thành dung dịch không màu
C Xuất hiện kết tủa trắng D Lúc đầu sủi bọt khí, sau đó xuất hiện kết tủa xanh lam
Câu 13: Ứng dụng nào mô tả dưới đây không thể là ứng dụng của kim loại kiềm?
A Mạ bảo vệ kim loại B Tạo hợp kim dùng trong thiết bị báo cháy
C Chế tạo tế bào quang điện D Điều chế một số kim loại khác bằng phương pháp nhiệt luyện
Câu 14 : Cho cấu hình electron của nguyên tử của các nguyên tố sau :
X : 1s22s2 ;Y : 1s22s22p2 Z: 1s22s22p63s2 T: 1s22s22p63s23p64s2
G : 1s22s22p63s23p63d24s2 H: 1s22s22p63s23p63d64s2
Các nguyên tố được xếp vào nhóm IIA bao gồm :
Câu 15: Canxi oxit còn được gọi là:
A vôi sống B vôi tôi C đá vôi D vôi sữa
Câu 16: Dãy gồm các chất tác dụng với nước ở điều kiện thường
A CaO, BaO, Mg B CaO, BaO, Fe C CaO, BaO, Ca D CaO, BaO, Zn
Câu 17: Nước cứng là nước
A chứa nhiều ion K+, Mg2+ B chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+
C chứa ít ion Ca2+, Mg2+ D chứa ít ion K+, Mg2+
Câu 18: Nước cứng tạm thời là nước cứng có chứa ion Ca2+, Mg2+ ở dạng
A HCO3 B Cl- C SO24 D NO3
Câu 19: Nguyên tắc làm mềm nước cứng là
A Làm giảm nồng độ các ion Ca2+, Mg2+ B Đun nóng
C Dùng dung dịch Ca(OH)2 D Dùng dung dịch KOH
Câu 20: Dung dịch đơn giản để làm mềm nước cứng tạm thời là:
A Dung dịch NaCl B Dung dịch KNO3 C Đun nóng D dd MgCl2
Câu 21 Có các chất sau: NaCl, NaNO3, Na2CO3 và HCl Chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là: A NaCl B NaOH C Na2CO3 D HCl
Câu 22: Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
A Na2CO3 và HCl B Na2CO3 và Na3PO4
C Na2CO3 và Ca(OH)2 D NaCl và Ca(OH)2
Câu 23: Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?
A Gây ngộ độc nước uống
B Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo
C Làm hỏng các dung dịch pha chế Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm
D Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước
Câu 24: Dẫn CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 hiện tượng hoá học là:
A xuất hiện kết tủa trắng, sau đó kết tủa từ từ tan ra
B xuất hiện kết tủa nâu đỏ, sau đó kết tủa từ từ tan ra
Trang 7C xuất hiện kết tủa xanh
D Không hiện tượng
Câu 25: Cho Ca(OH)2 vào dung dịch Na2CO3 hiện tượng hoá học là
A không thấy hiện tượng B thấy xuất hiện kết tủa trắng
C thấy có hiện tượng sủi bọt khí D thấy có kết tủa xanh tạo thành
Câu 26: Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có
A bọt khí và kết tủa trắng B bọt khí bay ra
C kết tủa trắng xuất hiện D kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần
Câu 27: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2tác dụng với dung dịch
A HNO3 B HCl C Na2CO3 D KNO3
Câu 28: Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là:
A NaOH B Na2CO3 C BaCl2 D NaCl
Câu 29: Khi đun nóng dung dịch canxi hiđrocacbonat thì có kết tủa xuất hiện Tổng các hệ số tỉ lượng
trong phương trình hóa học của phản ứng là
Câu 30 Thạch cao sống có công thức hóa học là:
A CaSO4.1H2O B CaSO4.2H2O C CaSO4 D CaCO3
Câu 31: Phản ứng nào sau đây giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong hang động
A CaCO3 CaO + CO2 B Ca(OH)2 + 2CO2 Ca(HCO3)2
C Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O D CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2
Câu 32: CaCO3 tác dụng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây ?
A CH3COOH ; MgCl2 ; H2O + CO2 B CH3COOH ; HCl ; H2O + CO2
C H2SO4 ; Ba(OH)2 ; CO2 + H2O D NaOH ; Ca(OH)2 ; HCl ; CO2
Câu 33: Để điều chế Ca(OH)2 người ta có thể dùng phương pháp sau Chọn phương pháp đúng
(1) nung thạch cao, sau đó cho sản phẩm rắn tác dụng với nước
(2) nung đá vôi, sau đó cho sản phẩm rắn tác dụng với nước
(3) cho dung dịch CaCl2 tác dụng với dung dịch NaOH
(4) cho CaO tác dụng với nước
Câu 34: Cho biết số thứ tự của Al trong bảng tuần hoàn là 13 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Al thuộc chu kỳ 3, phân nhóm chính nhóm III
B Al thuộc chu kỳ 3, phân nhóm phụ nhóm III
C Ion nhôm có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s2
D Ion nhôm có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s2
Câu 35: Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm?
A Ở ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA B Cấu hình electron [Ne] 3s2 3p1
C Tinh thể cấu tạo lập phương tâm diện D Mức oxi hóa đặc trưng +3
Câu 36: Mô tả nào dưới đây về tính chất vật lý của nhôm là chưa chính xác?
C Mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng
Trang 8D Dẫn nhiệt và dẫn điện tốt, tốt hơn các kim loại Ag và Cu
Câu 37 Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do
A nhôm là kim loại kém hoạt động
B có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ
C có màng hiđroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ
D nhôm có tính thụ động với không khí và nước
Câu 38: Phương trình phản ứng của Al với dung dịch NaOH là
A Al + 3NaOH → Na + Al(OH)3
B Al + NaOH + H2O → NaAlO2 + H2O
C Al + NaOH + H2O → Na2AlO2 + H2 ↑
D Al + NaOH + H2O → NaAlO2 + 3/2H2↑
Câu 39: Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm
A Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng B Al tác dụng với CuO nung nóng
C Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng D Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng
Câu 40 Cho phản ứng sau: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O Hệ số của các chất trong phản ứng là
A 8, 30, 8, 3, 9 B 8, 30, 8, 3, 15 C 30, 8, 8, 3 , 15 D 8, 27, 8, 3, 12
Câu 41: Dãy gồm các chất tác dụng dung dịch HNO3 đặc, nguội:
A NaOH, Al, MgO B KOH, CaO, Mg C KOH, Al, Fe2O3 D KOH, MgO, Al
Câu 42: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
A quặng pirit B quặng boxit C quặng manhetit D quặng đôlômit
Câu 43 Trong công nghiệp Al được sản xuất
A Bằng phương pháp hỏa luyện B Bằng phương pháp điện phân boxit nóng chảy
C Bằng phương pháp thủy luyện D trong lò cao
Câu 44 Nhôm oxit là hợp chất :
A.Vừa thể hiện tính axit, vừa thể hiện tính bazơ B Chỉ có tính axit
C.Vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử D Chỉ có tính bazơ
Câu 45: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch
A NaOH và HCl B KCl và NaNO3 C NaCl và H2SO4 D Na2SO4 và KOH
Câu 46: Chất không có tính lưỡng tính là
A NaHCO3 B AlCl3 C Al2O3 D Al(OH)3
Câu 47 Có thể dùng thuốc thử nào để phân biệt 3 chất: Mg, Al, Al2O3?
A Dd HCl B Dd NaOH C Dd HNO3 D Dd CuSO4
Câu 48: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là
A có kết tủa keo trắng và có khí bay lên B có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan
C chỉ có kết tủa keo trắng D không có kết tủa, có khí bay lên
Câu 49: Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 Hiện tượng xảy ra là
A có kết tủa nâu đỏ B có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa lại tan
C có kết tủa keo trắng D dung dịch vẫn trong suốt
Câu 50: Nhôm hidroxit thu được từ cách nào sau đây?
A Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat
Trang 9B Thổi khí CO2 vào dung dịch natri aluminat
C Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3
D Cho Al2O3 tác dụng với nước
Câu 51: Các dung dịch MgCl2 và AlCl3 đều không màu Để phân biệt 2 dung dịch này có thể dùng dung dịch của chất nào sau đây?
A NaOH B HNO3 C HCl D NaCl
Câu 52: Dãy gồm các chất vừa tác dụng dung dịch axit, vừa tác dụng dung dịch bazơ là
A Al, AlCl3, Al2O3 B Al, Al(OH)3, Al2(SO4)3
C Al, Al(OH)3, Al2O3 D Al, Al(NO3)3, Al2O3
Câu 53: Cho từng giọt dung dịch NaOH vào 4 dung dịch:CuCl2, FeSO4, Mg(NO3)2, AlCl3 Số chất nhận biết được là
Câu 54: Không dùng bình bằng nhôm đựng dung dịch NaOH vì
A nhôm lưỡng tính nên bị kiềm phá huỷ
B Al2O3 và Al(OH)3 lưỡng tính nên nhôm bị phá huỷ
C nhôm bị ăn mòn hoá học
D nhôm dẫn điện tốt nên bị NaOH phá huỷ
Câu 55: Cho các chất Al, Al2O3, Cu, Fe chất có khả năng tác dụng với dung dịch axit HCl và tác dụng với dung dịch NaOH đều tạo ra khí H2 là
A Al B Al2O3 C Cu D Fe
Câu 56: Phản ứng nào chứng minh Al(OH)3 có tính lưỡng tính:
1 2Al(OH)3 Al2O3 + 3H2O 2 Al(OH)3 + 3HCl AlCl3 + 3H2O
3 NaAlO2 + HCl + H2O Al(OH)3 + NaCl 4 Al(OH)3 + NaOH NaAlO2 + 2H2O
Chọn phát biểu đúng:
A Chỉ có 1 B Chỉ có 2 và4 C.Chỉ có 1 và 3 D.Chỉ có 4
Câu 57: Phèn chua có công thức nào?
A (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B (NH4)2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O
C CuSO4.5H2O D K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Câu 58: Cho từ từ lượng nhỏ Na kim loại vào dung dịch Al2(SO4)3 cho đến dư, hiện tượng xảy ra như thế nào?
A Na tan, có bọt khí xuất hiện trong dung dịch
B Na tan, có kim loại Al bám vào bề mặt Na kim loại
C Na tan, có bọt khí thoát ra & có kết tủa dạng keo màu trắng, sau đó kết tủa vẫn không tan
D.Na tan, có bọt khí thoát ra & có kết tủa dạng keo màu trắng, sau đó kết tủa tan dần
Câu 59: Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3 thu được dung dịch chứa những muối nào sau
đây?
A NaCl B NaCl + AlCl3 + NaAlO2
C NaCl + NaOH + NaAlO2 D NaAlO2
Câu 60: Cho dãy phản ứng : X → AlCl3 → Y → Z → X → E X, Y, Z, E lần lượt là
A Al, Al(OH)3, Al2O3, NaAlO2 B Al(OH)3, Al, Al2O3, NaAlO2
Trang 10C Al, Al2O3, Al(OH)3, NaAlO2 D Al, Al2O3, NaAlO2, Al(OH)3
Câu 61 Nhận định nào sau đây không đúng về kim loại kiềm ?
A Điều có mạng tinh thể giống nhau : lập phương tâm khối
B Dễ bị oxi hoá
C Điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy muối halogenua hoặc hidroxit
D Là những nguyên tố mà nguyên tử có 1e ở phân lớp p
Câu 62 Vai trò của criolit trong quá trình điện phân nóng chảy nhôm oxit là
A tăng độ dẫn điện của dung dịch điện phân B hạ nhiệt độ nóng chảy so với Al2O3
C hạ tỉ khối dd điện phân để Al lắng xuống D cả 3 ý trên đều đúng
Câu 63 Chọn phát biểu không đúng?
A Phèn nhôm – kali được dùng để làm trong nước
B Nhôm oxit và hidroxit đều có tính lưỡng tính
C Có thể dùng kim loại K tác dụng với AlCl3 để điều chế Al
D Nhôm oxit không bị hòa tan trong dung dịch NH3
Câu 64 Nung hỗn hợp bột (Al và Fe3O4 ) ở nhiệt độ cao đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp chất rắn X, hoà tan X trong dd NaOH thấy có khí thoát ra Thành phần của chất rắn X là:
A Al, Al2O3, và Fe B Al, Fe C Fe3O4 , Fe, Al2O3 D Al, Fe3O4 , Fe, Al2O3
Câu 65 Dãy chất nào sau đây đều tác dụng được với nhôm?
A O2, dd NaOH, ddNH3, CuSO4
B B Cl2, Fe2O3, dd H2SO4 loãng, H2SO4 đặc nguội
C S, Cr2O3, dd HNO3 loãng, HNO3 đặc nóng
D Br2, CuO, dung dịch HCl, HNO3 đặc nguội
Câu 66 Nhôm có thể khử được những oxit kim loại nào sau đây:
A FeO, Fe2O3, MgO, CuO B CuO, Ag2O, FeO, BaO
C H2O, CuO, Cr2O3, Ag2O D Không có đáp án nào đúng
Câu 67 Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?
A Zn, Al2O3, Al B Mg, K, Na C Mg, Al2O3, Al D Fe, Al2O3, Mg
B BÀI TOÁN:
DẠNG 1: Bài toán xác định kim loại hay hợp chất của kim loại (dựa vào PTHH)
Câu 1: Điện phân muối MCl nóng chảy người ta thu được 0,896 lít (đktc) khí ở anot và 3,12 g M ở catot,
M là
Câu 2: Điện phân nóng chảy muối clorua của một kim loại nhóm IIA Sau một thời gian thu được ở catot
8 gam kim loại, ở anot 4,48 l khí (đktc) Công thức của muối là:
A MgCl2 B BaCl2 C BeCl2 D CaCl2
Câu 3: Cho 2 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 1,12 lit khí(đktc).Kí
hiệu của kim loại kiềm thổ là(Cho Mg=24, Ca=40, Ba=137, Fe=56)
Câu 4: Cho 3,75gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm tan hoàn toàn trong nước, thu được 2,8 lít khí H2 (đktc)
Hai kim loại kiềm đó là: