1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài tập trắc nghiệm về kim loại kiềm và hợp chất của kim loại kiềm môn Hóa học 12 năm 2020 Trường THPT Phú Cường

10 42 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

(I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH. Các thí nghiệm đều điều chế được NaOH là: A. Kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là.. A. Sản phẩm [r]

Trang 1

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VỀ KIM LOẠI KIÊM VÀ HỢP CHẤT CỦA KIM LOẠI KIỀM MÔN

HÓA HỌC 12 NĂM 2020 TRƯỜNG THPT PHÚ CƯỜNG

1 MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT

Câu 1: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra:

A sự khử ion Na+ B Sự khử phân tử nước

C Sự oxi hoá phân tử nước D Sự oxi hoá ion Na+

Câu 2: ở TTCB cấu hình e của nguyên tử Na là ( Z=11):

A 1s 2 2s 2 2p 6 3s 1 B 1s22s22p43s1 C 1s22s22p53s1, D 1s22s22p53s2

Câu 3: Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là

A NaHCO3, K2CO3 B Na2SO4, NaHCO3 C NaHCO3, Na2CO3 D NaHCO 3 , KHCO 3

Câu 4: Trường hợp không xảy ra phản ứng với NaHCO3 khi :

A đun nóng B tác dụng với CO 2 C tác dụng với axit D tác dụng với kiềm

Câu 5: Quá trình nào sau đây, ion Na+ bị khử thành Na?

A Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch HCl B Dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch AgNO3

C Điện phân NaCl nóng chảy D Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl

Câu 6: Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở catôt thu được

Câu 7: Chất phản ứng với dung dịch NaOH dư tạo kết tủa trắng là

Câu 8: Natri, kali được sản xuất trong công nghiệp bằng phương pháp:

C Điện phân dung dịch D Thuỷ luyện

Câu 9: Giải thích nào sau đây không đúng cho kim loại kiềm:

A Khối lượng riêng nhỏ do có bán kính lớn và cấu tạo mạng tinh thể kém đặc khít

B Có cấu tạo rỗng , lực lkết kim loại trong mạng tinh thể yếu là do có cấu tạo mạng lập phương

tâm diện

C Nhiệt độ nóng chảy ,nhiệt độ sôi thâp do lực liên kết kim loại trong mạng tinh thể kém bền

D Mềm do lực liên kết kim loại trong mạng tinh thể yếu

Câu 10: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là

Câu 11: Để bảo quản Natri, người ta phải ngâm natri trong

A ancol etylic B dầu hỏa C nước D phenol lỏng

Câu 12: Nhận xét nào sau đây về NaHCO3 là không đúng:

A Dung dịch NaHCO3 có pH > 7 B NaHCO3 là muối axit

C NaHCO 3 không bị phân huỷ bởi nhiệt D Ion HCO3- trong muối có tính lưỡng tính

Câu 13: Cho sơ đồ phản ứng: NaHCO3 + X Na2CO3 + H2O X là hợp chất

Câu 14: Đặc điểm nào sau đây không là đặc điểm chung cho các kim loại nhóm IA

A số oxi hóa của các nguyên tố trong hợp chất B số lớp electron

C cấu tạo mạng tinh thể của đơn chất D số electron ngoài cùng của nguyên tử

Trang 2

Câu 15: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là

A FeCl 3 B KNO3 C BaCl2 D K2SO4

Câu 16: Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

A NaOH, CO2, H2O B Na2O, CO2, H2O C Na 2 CO 3 , CO 2 , H 2 O D NaOH, CO2, H2

Câu 17: Để điều chế K kim loại người ta có thể dùng các phương pháp sau:

A Điện phân dung dịch KCl có vách ngăn xốp B Dùng CO để khử K ra khỏi K2O

C Dùng Li để khử K ra khỏi dd KCl D Điên phân KCl nóng chảy

Câu 18: Nguyên tử các KLK khác nhau về :

A Cấu hình e đầy đủ B Số e ở lớp ngoài cùng

C Kiểu mạng tinh thể của đơn chất D Số oxh trong hợp chất

Câu 19: Kim loại nào sau đây nhẹ nhất ( có khối lượng riêng nhỏ nhất ) trong tất cả các kim loại ?

A Natri B Kali C Liti D Rubidi

Câu 20: Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp

A điện phân NaCl nóng chảy B điện phân ddịch NaNO3 , không có màng ngăn

điện cực

C điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực

D điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực

Câu 21: Để điều chế dd NaOH trong công nghiệp, ta dùng phương pháp nào sau đây?

A Điện phân nóng chảy muối ăn với điện cực trơ

B Điện phân dd muối ăn bão hòa với điện cực trơ, có vách ngăn

C Cho kim loại Na tác dụng với nước

D Điện phân dd muối ăn bão hòa với điện cực trơ, không có vách ngăn

Câu 22: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là

Câu 23: Phương trình phản ứng nào sau đây chứng minh tính bazơ của natri hydrocacbonat ?

A 2NaHCO3 →Na2CO3 + H2O + CO2 B NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O

C Na2CO3 + H2O+ CO2 → 2NaHCO3 D NaHCO 3 + HCl → NaCl + H 2 O + CO 2

Câu 24: Cấu hình e nào sau đây ứng với kim loại kiềm

A 1s22s22p6 B 1s 2 2s 2 2p 6 3s 1 C 1s22s2 D 1s22s22p63s23p63d54s1

Câu 25: Tính chất nào nêu dưới đây sai khi nói về hai muối NaHCO3 và Na2CO3?

A Cả 2 đều dễ bị nhiệt phân

B Cả 2 đề bị thủy phân tạo môi trường kiềm

C Cả 2 đều tác dụng với axít mạnh giải phóng khí CO2

D Chỉ có muối NaHCO3 tác dụng với kiềm

Câu 26: Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Các kim loại kiềm đều có tính khử mạnh

B Các kim loại kiềm đều có nhiệt độ nóng chảy rất cao

C Các nguyên tử kim loại kiềm đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns1

D Các kim loại kiềm đều mềm và nhẹ

Câu 27: Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3, Al(OH)3, Ca(HCO3)2. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là:

Trang 3

A 4 B 5 C 3 D 4

Câu 28: Đặc điểm nào sau đây không là đặc điểm chung cho các kim loại nhóm IA ?

A Số oxi hoá của các nguyên tố trong hợp chất B Cấu tạo mạng tinh thể của đơn chất

C Bán kính nguyên tử D Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử

Câu 29: Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm, muối đó là

A KHSO4 B Na 2 CO 3 C NaCl D MgCl2

Câu 30: Cấu hình e nguyên tử của nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm?

A [Ar]4s 1 B [Ar]3d104s1 C [Ne] 3s23p1 D [Ne]3d54s1

Câu 31: Phản ứng nhiệt phân không đúng là

A NH4Cl NH3 + HCl B NH4NO2 N2 + 2H2O

C NaHCO 3 NaOH + CO 2 D 2KNO3 2KNO2 + O2

Câu 32: Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí

A NH 3 , O 2 , N 2 , CH 4 , H 2 B NH3, SO2, CO, Cl2

C N2, NO2, CO2, CH4, H2 D N2, Cl2, O2, CO2, H2

Câu 33: Cấu hình electron của cation R+ có phân lớp ngoài cùng là 2p6 Nguyên tử R là

Câu 34: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH

(II) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2

(III) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn

(IV) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3

(V) Sục khí NH3vào dung dịch Na2CO3

(VI) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2 Các thí nghiệm đều điều chế được NaOH là:

A I, II và III B II, V và VI C II, III và VI D I, IV và V

Câu 35: Để thu được NaOH, có thể chọn phương pháp nào trong các phương pháp sau ?

1/ Điện phân dung dịch NaCl

2/ Điện phân dung dịch NaCl có vách ngăn xốp

3/ Thêm một lượng vừa đủ Ba(OH)2 vào dung dịch Na2CO3

4/ Nhiệt phân Na2CO3 → Na2O + CO2 và sau đó cho Na2O tác dụng với nước

A Chỉ có 2,3 B Chỉ có 2 C Chỉ có 1 D Chỉ có 1, 4

Câu 36: Kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là

Câu 37: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch

A KOH B KCl C NaNO3 D CaCl 2

Câu 38: Nhận định nào sau đây không đúng về kim loại kiềm:

A Dễ bị oxi hoá

B Đều là những nguyên tố p mà nguyên tử có 1e ngoài cùng

C Đều có mạng tinh thể lập phương tâm khối

D Điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy muối halogenua hoặc hidroxit

Câu 39: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

Trang 4

A NaNO3 B Na2SO4 C NaCl D NaOH

Câu 40 Cho một số đặc tính của kim loại kiềm như:

khối lượng riêng (1) ; tính khử (2) ; số oxi hóa (3) ; nhiệt độ nóng chảy (4) ; bán kính nguyên tử (5); độ cứng(6)

Từ Li đến Cs những đặc tính tăng dần là:

A (1); (2); (5) B (2); (4) ; (5) C (2); (5); (6) D (1); (2) ; (4)

2 MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU

Câu 1: Cho sơ đồ NaHCO3X  Y( Na)  Z X Biết Y là chất khí X, Y có thể là :

1 NaOH, O2

2 NaCl, Cl2

3 NaNO3, O2

A 1, 3 đúng B Cả 1, 2, 3 đúng C 1, 2 đúng D Chỉ 1 đúng

Câu 2: Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3, vàcó số mol mỗi chất đều bằng nhau Cho hỗn hợp X vào

H2O (dư), đun nóng, dung dịch thu được chứa:

A NaCl, NaHCO3, NH4Cl, BaCl2 B NaCl

Câu 3: Ion Na+ bị khử trong trường hợp nào sau đây :

1) Điên phân dd NaCl có màng ngăn 2) Dùng khí CO khử Na2O ở nhiệt độ cao

3) Điện phân NaCl nóng chảy 4) Cho khí HCl tác dụng với NaOH

Câu 4: Cho sơ đồ phản ứng: NaCl → (X) → NaHCO3 → (Y) → NaNO3 X và Y có thể là:

A Na2CO3 và NaClO B NaOH và Na 2 CO 3 C NaClO3 và Na2CO3 D NaOH và NaClO

Câu 6: Chất X có các tchất sau :

- X + dd HCl → Khí Y làm đục nước vôi trong

- X không làm mất màu dd Br2

- X tác dụng với dd Ba(OH)2 có thể tạo 2 muối

- X không tác dụng với dd BaCl2

X là :

Câu 7: Hoà tan hoàn toàn m gam Na vào 1 lít dung dịch HCl a M, thu được dung dịch A và a(mol) khí

thoát ra Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch A là :

A Fe , AgNO3 , Na2CO3 , CaCO3 B AgNO 3 ,Zn,Al 2 O 3 ,NaHSO 4

C Mg , ZnO , Na2CO3 , NaOH D Al , BaCl2 , NH4NO3 , Na2HPO3

Câu 8: Cấu hình e của ion Na+ giống cấu hình e của ion hoặc nguyên tử nào trong đây sau đây:

A Mg2+, F –, Ar B Ca2+, Al3+, Ne C Mg2+, Al3+, Cl– D Mg 2+ , Al 3+ , Ne

Câu 9: Điện phân ddịch chứa HCl và KCl với màng ngăn xốp, sau một thời gian thu được ddịch chỉ chứa

một chất tan và có pH = 12 Vậy:

A chỉ có HCl bị điện phân B chỉ có KCl bị điện phân

C HCl và KCl đều bị điện phân hết D HCl bị điện phân hết, KCl bị điện phân một phần Câu 11: Cho một miếng K kim loại vào vào dung dịch Cu(NO3)2 thì có hiện tượng:

Trang 5

A Sủi bọt khí không màu và dung dịch xanh lam

B Sủi bọt khí không màu và kết tủa xanh lam

C Sủi bọt khí màu nâu và kết tủa xanh lam

D Sủi bọt khí không màu và kết tủa không màu

Câu 12: Htượng nào xảy ra trong thnghiệm sau: cho 0,2 mol Na vào 100ml ddịch chứa CuSO4 0,5M và

H2SO4 0,15M (loãng)

A Chỉ có kết tủa

B có khí bay lên và có kết tủa màu xanh

C có khí bay lên và có kết tủa màu xanh sau đó kêt tủa lại tan

D Chỉ có khí bay lên

Câu 13: Dung dịch K2CO3 (1) ; KHCO3 (2) ; K2SO4(3) ; KHSO4 (4) có cùng nồng độ mol thì thứ tự pH của dd tăng dần là:

A 1,2,3,4 B 4,2,31 C 4,3,2,1 D 2,1 4,3

Câu 15: Cho các phản ứng :

1 Điện phân ddịch NaCl có màng ngăn 2 Ddịch Na2SO4 phứng ddịch Ba(NO3)2

3 Điện phân NaCl nóng chảy 4 Đphân NaOH nóng chảy

5 Nung nóng NaHCO3 ở nhiệt độ cao 6 Điện phân ddịch NaOH

Phản ứng mà ion natri bị khử là :

Câu 16: Phản ứng hóa học nào sau đây không xảy ra ở nhiệt độ thường ?

A NaHCO 3 + CaCl 2 → CaCO 3 + NaCl + HCl

B Ca(OH)2 + NaHCO3 → CaCO3 + NaOH + H2O

C Ca(OH)2 + 2NH4Cl → CaCl2 + 2NH3 + 2H2O

D NaHSO4 + BaCl2 → BaSO4 + NaCl + HCl

Câu 17: X là hhợp các chất có số mol bằng nhau NH4NO3, KHCO3, Ba(NO3)2, K2O Cho X vào nước lấy dư, sau phứng xong đun nhẹ, ddịch thu được có chất tan là :

C KNO3, KOH, Ba(NO3)2 D KHCO3, KOH, NH4NO3

Câu 18: Cho các chất: Na, Na2O, NaOH, NaHCO3 Số chất tdụng được với ddịch HCl sinh ra chất khí

Câu 19: Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 vào dung dịch NaOH, thu dung dịch X dung dịch X vừa tác dụng được với CaCl2, vừa tác dụng được với KOH Trong dung dịch X chứa chất tan

A Na2CO3 B Na2CO3; NaOH C NaHCO 3 ; Na 2 CO 3 D NaHCO3

Câu 21: Trường hợp nào ion Na+ không bị khử , khi người ta thực hiện các phản ứng :

1/ Đp NaOH nóng chảy

2/ Đp NaCl nóng chảy

3/ Đp dd NaCl

4/ Dd NaOH tác dụng với dd HCl

Trang 6

3.VẬN DỤNG CẤP ĐỘ THẤP

Câu 1: Cho 4,6 gam kim loại kiềm M tác dụng với lượng nước (dư) sinh ra 2,24 lít H2 (đktc) Kim loại M

Câu 2: Hấp thụ hồn tồn 4,48 lít khí SO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 16 gam NaOH thu được dung dịch X Khối lượng muối tan thu được trong dung dịch X là (Cho H = 1, O = 16, Na = 23, S = 32)

A 23,0 gam B 18,9 gam C 20,8 gam D 25,2 gam

Câu 3: Hỗn hợp A gồm 3 chất rắn là NaOH + NaHCO3 + Na2CO3 với tỉ lệ số mol tương ứng là 1:2:3 Hồ tan A vào nước được dd B Cho dd BaCl2 dư vào dd B thu được 7,88g kết tủa Số mol mỗi chất trong A lần lượt là :

A 0,03 0,06 0,09 B 0,02 0,04 0,06 C 0,05 0,1 0,15 D 0,01 0,02 0,03

Câu 4: Cho dd Ba(OH)2 dư vào 500 ml dd chứa NaHCO31M & Na2CO30,5M Khối lượng kết tủa tạo ra là:

Câu 5: Nung nĩng 7,26g hỗn hợp gồm NaHCO3 và Na2CO3 người ta thu được 0,84 lít khí CO2(đktc) Khối lượng NaHCO3 trước khi nung và khối lượng Na2CO3 sau khi nung là:

A 6,3g và 9,435 B 6,3g và 4,935g C 6,3g; 0,96g D 6,3g và 3,975g

Câu 6: Cho 100 gam CaCO3 tác dụng với axit HCl dư Khí thốt ra hấp thụ bằng 200 gam dung dịch NaOH 30% Lượng muối Natri trong dung dịch thu được là

A 53 gam Na 2 CO 3 và 42 gam NaHCO 3 B 10,6 gam Na2CO3

C 16,8 gam NaHCO3 D 79,5 gam Na2CO3 và 21 gam NaHCO3

Câu 7: Cho 1,15 gam một kim loại kiềm X tan hết vào nước Để trung hồ dung dịch thu được cần 50

gam dung dịch HCl 3,65% X là kim loại nào sau đây?

Câu 8: Trộn dd NaHCO3 với dd NaHSO4 theo tỉ lệ mol 1:1 rồi đun nĩng Sau phản ứng thu được dd X cĩ:

Câu 9: Điện phân muối clorua kim loại kiềm nĩng chảy thu được 1,792 lít khí (đktc) ở anot và 6,24 gam

kim loại ở catot Cơng thức hố học của muối đem điện phân là

A LiCl B KCl C RbCl .D NaCl

Câu 11: Hấp thụ hồn tồn 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 8 gam NaOH, thu được dung

dịch X Khối lượng muối tan cĩ trong dung dịch X là

A 15,9 gam B 10,6 gam C 5,3 gam D 21,2 gam

Câu 12: Nung nĩng 27,4g hỗn hợp A gồm Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khi khối lượng hỗn hợp khơng đổi, thu được 21,2g chất rắn B Tỷ lệ % của NaHCO3 trong hỗn hợp trong A là bao nhiêu

Câu 14: Cho 400ml dd Ba(OH)2 1M vào 600ml dd NaHCO3 1M sau phứng thu được m gam ktủa, trị số của m là:

Câu 15: Cho V lit CO2(đkc) vào 300 ml dd KOH 2M thì thu được dd chứa 2 muối cĩ số mol bằng nhau.Giá trị V là:

Trang 7

A 8,96 lit B 13,44 lit C 4,48 lit D 6,72 lit

Câu 16: Để tdụng hết với ddịch chứa 0,01 mol KCl và 0,02 mol NaCl thì thể tích ddịch AgNO3 1M cần dùng là

Câu 17: Dẫn khí CO2 điều chế được bằng cách cho 10 gam CaCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư đi vào dung dịch có chứa 8 gam NaOH Khối lượng muối Natri điều chế được (cho Ca = 40, C=12, O =16)

A 8,4 gam B 9,5 gam C 10,6 gam D 5,3 gam

Câu 18: Cho dd chứa 0,15 mol NaHCO3 tác dụng với dd chứa 0,10 mol Ba(OH)2, sau phản ứng số gam kết tủa là

A 39,40 gam B 39,40 gam C 29,55 gam D 19,70 gam

Câu 19: Cho 9,3 g hỗn hợp 2 kim loại kiềm ở 2 chu kì kế tiếp nhau tác dụng hết với nước thu được 3,36

lít khí ( đktc) Hai kim loại đó là:

A K và Rb B Li và Na C Na và K D Rb và Cs

Câu 20: Hoà tan hoàn toàn 5,2 g hai kim loại kiềm ở hai chu kỳ liên tiếp vào nước thu được 2,24 lít khí

H2 (đktc) Hai kim loại đó là :

A Li và Na B Rb và Cs C K và Rb D Na và K

Câu 21: Cho 6,08 gam hỗn hợp NaOH và KOH tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 8,30 gam hỗn hợp

muối clorua Số gam mỗi hidroxit trong hỗn hợp lần lượt là:

A 1,6 gam và 4,48 gam B 2,4 gam và 3,68 gam

C 3,2 gam và 2,88 gam D 0,8 gam và 5,28 gam

Câu 22: Khi điện phân một muối clorua kim loại nóng chảy, người ta thu được 0,896 lít khí (đktc) ở

anot và 3,12 gam kim loại ở catot Công thức muối clorua đã điện phân là

Câu 23: Cho 6 lít hỗn hợp CO2 và N2 (đktc) đi qua dung dịch KOH tạo ra 2,07 gam K2CO3 và 6 gam KHCO3 Thành phần % thể tích của CO2 trong hỗn hợp là

Câu 24: Cho 5,6 lit CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 1 lit dung dịch NaOH 0,6M, số mol các chất trong dung dịch sau phản ứng là

A 0,25 mol Na2CO3; 0,1 mol NaHCO3 B 0,25 mol Na 2 CO 3 ; 0,1 mol NaOH

C 0,5 mol Na2CO3; 0,5 mol NaHCO3 D 0,5 mol Na2CO3; 0,1 mol NaOH

Câu 25: Nung 13,4 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị 2, thu được 6,8 gam chất rắn và

khí X Lượng khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml dung dịch NaOH 1M, khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là

A 6,3 gam B 6,5 gam C 4,2 gam D 5,8 gam

Câu 26: Cho dung dịch NaOH dư vào 100 ml dung dịch chứa đồng thời Ba(HCO3)2 0,5 M và BaCl2 0,4

M thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?

A 29,55 gam B 17,73 gam C 23,64 gam D 19,7 gam

Câu 27: Cho 29,4 gam hhợp gồm hai KLK thuộc hai chu kỳ liên tiếp tác dụng với nước thu được 11,2 lít

khí (đktc)

a, Hai kim loại đó là:

A Li và Na B Rb và Cs C K và Rb D Na và K

Trang 8

b, Tỉ lệ phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại là :

A.46,94 % và 53,06 % B 37,28 % và 62,72 C 37,1 % và 62,9 D 25 % và 75 %

Câu 28: Cho 0,02 mol Na2CO3 tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thì thể tích khí CO2 thoát ra (ở đktc) là

A 0,448 lít B 0,224 lít C 0,336 lít D 0,672 lít

Câu 29: Khối lượng kết tủa tạo thành khi trộn lẫn dd chứa 0,0075 mol NaHCO3 với dd chứa 0,01mol Ba(OH)2 là

A 2,95500g B 0,73875g C 1,97000g D 1,47750g

Câu 30: Cho 34g hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm đứng kế tiếp nhau trong nhóm IA tác dụng với nước

thu được 13,44lít H2 (đktc) Hai kim loại là:

A Rb và Cs B Li và Na C Na và K D K và Rb

4.VẬN DỤNG CẤP ĐỘ CAO

Câu 1: Có ddX gồm K2CO3 0,2mol và KHCO3 0,15mol Cho từ từ từng giọt đến hết ddX vào ddY chứa 0,22mol H2SO4 khuấy đều Thể tích khí thoát ra ở đkc là V lít Trị số V:

Câu 2: Hỗn hợp X gồm Na2CO3 và K2CO3 Thêm từ từ 0,8 lít dung dịch HCl 0,5M vào dung dịch có hai muối trên Sau phản ứng thu được dung dịch Y và 2,24 lít CO2 (đktc) Cho dung dịch Y tác dụng dung dịch Ca(OH)2 thu được kết tủa Z Khối lượng kết tủa Z thu được là:

Câu 3: Thêm từ từ từng giọt dung dịch chứa 0,07 mol HCl vào dung dịch chứa 0,06 mol Na2CO3 Thể tích khí CO2 (đktc) thu được bằng:

A 0,560 lít B 0,224 lít C 1,344 lít D 0,784 lít

Câu 4: Cho từ từ V lít dung dịch Na2CO3 1M vào V1 lít dung dịch HCl 1M thu được 2,24 lít CO2 ở đktc Cho từ từ V1 lít HCl 1M vào V lít dung dịch Na2CO3 1M thu được 1,12 lít CO2 ở đktc Giá trị của V và

V1 lần lượt là

A 0,2lít; 0,25lít B 0,25lít; 0,2lít C 0,2lít; 0,15lít D 0,15lít; 0,2lít

Câu 5: Trộn 100 ml dd A (KHCO3 1M và K2CO3 1M) vào 100 ml dd B (NaHCO3 1M và Na2CO3 1M) thu được dd C; Nhỏ từ từ 100 ml dd D (H2SO4 1M và HCl 1M) vào dd C thu được V lít CO2 (đktc)và dd E; Cho Ba(OH)2 tới dư vào dd E thu được m gam kết tủa Giá trị của m và V lần lượt là

A 82,4 gam và 5,6 lít B 82,4gam và 22,4 lít C 23,3 gam và 2,24 lít D 59,1 gam và 2,24 lít

Câu 6: Nhỏ từ từ dd chứa 0,4mol HCl vào dd X: 0,2mol Na2CO3+ 0,1mol KHCO3 thì số mol CO2 bay ra là:

Câu 7: Cho 0,69 gam Na vào 100ml dung dịch HCl có nồng độ C (mol/l), kết thúc phản ứng, thu được

dung dịch A, cho lượng dư dung dịch CuSO4 vào ddịch A, thu được 0,49 gam một kết tủa, là một hiđroxit kim loại Trị số của C là

Câu 8: Hoà tan hoàn toàn m gam hh X chứa 2 kim loại kiềm vào nước thu được dd A và 336ml H2 (ở đktc) Cho 500ml dd hỗn hợp HCl 0,02M và H2SO4 0,01M vào A thu được 1 lít dd B pH của dd B là:

Trang 9

Câu 9: A là hỗn hợp khí gồm CO2 và SO2 có tỷ khối đối với H2 bằng 27 Dẫn a mol hỗn hợp A đi qua bình đựng 1 lít dung dịch NaOH 1,5aM Cô cạn dung dich sau phản ứng được m gam muối Biểu thức liên hệ giữa m và a là?

A m = 105a B m= 103,5a C m= 100a D m=116a

Câu 10: Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 50ml ddH2SO4 1M vào dd có chứa 0,06mol K2CO3 và lắc đều thì thể tích khí CO2 thoát ra ở đkc là :

Câu 11: Lấy m(g) K cho tác dụng với dung dịch HNO3 thu được dung dịch M và thoát ra 0,336 lit hỗn hợp N (đkc) gồm 2 khí X và Y.Cho thêm vào M dung dịch KOH dư thì thoát ra 0,224 lít Y.Biết quá trình khử HNO3 chỉ tạo ra 1 sản phẩm khử duy nhất m có giá trị là:

Trang 10

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

I Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh

Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức

Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS

Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng

đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 13/05/2021, 19:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w