Câu 160: Để biết rõ số lượng nguyên tử, thứ tự liên kết và kiểu liên kết của các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ người ta dùng công thức nào sau đây?... Công thức phân tử.[r]
Trang 1ÔN TẬP CÁC DẠNG CÂU HỎI LÝ THUYẾT HÓA HỮU CƠ
Câu 151: Khi clo hóa một ankan có công thức phân tử C6H14, người ta chỉ thu được 2 sản phẩm thế monoclo Danh pháp IUPAC của ankan đó là
A 2,2-đimetylbutan B 2-metylpentan C n-hexan D 2,3-đimetylbutan
Câu 152: Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: HOCH2-CH2OH (X);
HOCH2-CH2-CH2OH (Y); HOCH2-CHOH-CH2OH (Z); CH3-CH2-O-CH2-CH3 (R); CH3-CHOH-CH2OH (T) Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam là
A X, Z, T B X, Y, R, T C Z, R, T D X, Y, Z, T
Câu 153: Dãy nào gồm các chất đều tác dụng được với Na và NaOH
A phenol, etyl axetat, o- crezol B axit axetic, phenol, etyl axetat
C axit axetic, phenol, o-crezol D axit axetic, phenol, ancol etylic
Câu 154: Sản phẩm thủy phân của chất nào sau đây chắc chắn có thể tham gia phản ứng tráng gương?
A HCOOCH3 B C3H7COOC2H5 C C2H5COOCH3 D CH3COOC4H7
Câu 155: Phát biểu nào dưới đây không chính xác?
A Monosaccarit là cacbohiđrat không thể thủy phân được
B Thủy phân đisaccarit sinh ra hai loại monosaccarit
C Thủy phân hoàn toàn polisaccarit sinh ra nhiều monosaccarit
D Tinh bột, saccarozơ và glucozơ lần lượt là poli, đi và monosaccarit
Câu 156: Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là
A C6H5NH2 B H2NCH2COOH C CH3NH2 D C2H5OH
Câu 157: Poli(vinyl clorua) (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
A trao đổi B trùng hợp C trùng ngưng D oxi hoá-khử
Câu 158: Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất: CH3NH2, NH3, C6H5OH (phenol), C6H5
-NH2 (anilin) và các tính chất được ghi trong bảng sau:
Nhiệt độ sôi (oC) 182 184 -6,7 -33,4
pH (dung dịch nồng độ
0,001M)
6,48 7,82 10,81 10,12
Nhận xét nào sau đây không đúng?
A X, Y tạo kết tủa trắng với nước brom
B Phân biệt dung X với dung dịch Y bằng quỳ tím
C Z, T làm xanh quỳ tím ẩm
D Dung dịch X có tính axit; dung dịch Y, Z, T có tính bazơ
Câu 159: Cho các chất : saccarozơ, glucozơ, frutozơ, etyl fomat, axit fomic và anđehit axetic Trong các
chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là
Câu 160: Để biết rõ số lượng nguyên tử, thứ tự liên kết và kiểu liên kết của các nguyên tử trong phân tử hợp
chất hữu cơ người ta dùng công thức nào sau đây?
Trang 2A Công thức phân tử B Công thức tổng quát
C Công thức cấu tạo D Công thức đơn giản nhất
Câu 161: Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo quy tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau
đây là sản phẩm chính?
A CH3–CH2–CHBr–CH2Br B CH2Br–CH2–CH2–CH2Br
C CH3–CH2–CHBr–CH3 D CH3–CH2–CH2–CH2Br
Câu 162: Để phân biệt ancol đơn chức với ancol đa chức có ít nhất 2 nhóm -OH liền kề nhau người ta dùng thuốc thử là
A dung dịch brom B dung dịch thuốc tím C dung dịch AgNO3 D Cu(OH)2
Câu 163: Cho 4 chất: X (C2H5OH); Y (CH3CHO); Z (HCOOH); G (CH3COOH) Nhiệt độ sôi được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là
A Y < X < Z < G B Z < X < G < Y C X < Y< Z < G D Y < X < G < Z
Câu 164: Khi thuỷ phân CH2=CHOOCCH3 trong dung dịch NaOH thu được sản phẩm là:
A CH3CH2OH và CH3COONa B CH3CH2OH và HCOONa
C CH3OH và CH2=CHCOONa D CH3CHO và CH3COONa
Câu 165: Saccarozơ thuộc loại
A polosaccarit B đisaccarit C đa chức D monosaccarit
Câu 166: Để nhận biết Gly-Ala và Gly-Gly-Gly-Ala trong hai lọ riêng biệt, thuốc thử cần dùng là:
Câu 167: Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ?
A Nilon-6,6 B Polibutađien C Polietilen D Poli(vinyl clorua)
Câu 168: Cho dãy các chất sau: vinyl fomat, metyl acrylat, glucozơ, saccarozơ, etylamin, alanin Phát biểu nào sau đây sai?
A Có 2 chất tham gia phản ứng tráng bạc B Có 3 chất bị thủy phân trong môi trường kiềm
C Có 3 chất hữu cơ đơn chức, mạch hở D Có 3 chất làm mất màu nước brom
Câu 169: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Đồng phân là hiện tượng các chất có cấu tạo khác nhau
B Đồng phân là hiện tuợng các chất có tính chất khác nhau
C Đồng phân là những hợp chất khác nhau nhưng có cùng chất có cùng CTPT
D Đồng phân là hiện tuợng các chất có cấu tạo khác nhau nên có tính chất khác nhau
Câu 170: Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol Hai anken là:
A 2-metylpropen và but-1-en B propen và but-2-en
C eten và but-2-en D eten và but-1-en
Câu 171: Cho chất sau đây m-HO-C6H4-CH2OH (hợp chất chứa nhân thơm) tác dụng với dung dịch NaOH dư Sản phẩm tạo ra là
A
ONa
CH 2 OH
B
ONa
CH 2 OH
C
OH
CH 2 ONa
D
ONa
CH 2 ONa
Câu 172: Độ linh động của nguyên tử H trong nhóm OH của các chất C2H5OH, C6H5OH, H2O, HCOOH,
CH3COOH tăng dần theo thứ tự:
Trang 3A H2O < C6H5OH < C2H5OH < CH3COOH < HCOOH
B CH3COOH < HCOOH < C6H5OH < C2H5OH < H2O
C C2H5OH < H2O < C6H5OH < HCOOH < CH3COOH
D C2H5OH < H2O < C6H5OH < CH3COOH < HCOOH
Câu 173: Công thức của triolein là
A (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5 B (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]5COO)3C3H5
C (CH3[CH2]16COO)3C3H5 D (CH3[CH2]14COO)3C3H5
Câu 174: Cho các gluxit (cacbohiđrat): saccarozơ, fructozơ, tinh bột, xenlulozơ Số gluxit khi thuỷ phân
trong môi trường axit tạo ra glucozơ là
Câu 175: Đun nóng chất H2N–CH2–CONH–CH(CH3) –CONH–CH2–COOH trong dung dịch HCl (dư), sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là:
A H2N–CH2–COOH; H2N–CH2–CH2–COOH
B H N3 CH2 COOHCl ; H N 3 CH2 CH2 COOHCl
C H N3 CH2 COOHCl ; H N 3 CH(CH ) COOHCl3
D H2N–CH2–COOH; H2N–CH(CH3) –COOH
Câu 176: Tơ nào sau đây có nguồn gốc tự nhiên?
A Tơ nitron B Tơ tằm C Tơ lapsan D Tơ vinilon
Câu 177: Có 4 dung dịch có cùng nồng độ mol là: (1) H2NCH2COOH, (2) CH3COOH, (3) CH3CH2NH2, (4) NH3 Dãy các dung dịch xếp theo thứ tự pH giảm dần là
A (3) > (4) > (1) > (2) B (3) > (4) > (2) > (1)
C (2) > (1) > (3) > (4) D (4) > (3) > (1) > (2)
Câu 178: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T, P với thuốc thử được ghi ở bảng sau :
Quì tím hóa đỏ hóa xanh không đổi màu hóa đỏ hóa đỏ
Dung dịch
NaOH đun
nóng
giải phóng khí dung dịch
trong suốt
dung dịch trong suốt
dung dịch phân lớp
dung dịch trong suốt
Các chất X, Y, Z, T, P lần lượt là
A axit glutamic, phenylamoni clorua, alanin, lysin, metyl amoni clorua
B metylamoni clorua, lysin, alanin, axit glutamic, phenylamoni clorua
C metylamoni clorua, lysin, alanin, phenylamoni clorua, axit glutamic
D axit glutamic, metyl amoni clorua, phenylamoni clorua, lysin, alanin
Câu 179: Kết luận nào sau đây là đúng?
A Các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ liên kết với nhau không theo một thứ tự nhất định
B Các chất có thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm –CH2–, do đó tính chất hóa học
khác nhau là những chất đồng đẳng
C Các chất có cùng công thức phân tử nhưng khác nhau về công thức cấu tạo được gọi là các chất đồng
đẳng của nhau
D Các chất khác nhau có cùng công thức phân tử được gọi là các chất đồng phân của nhau
Trang 4Câu 180: Cho phản ứng: C2H2 + H2O t , xto X
X là chất nào dưới đây?
A CH2=CHOH B CH3CHO C CH3COOH D C2H5OH
Câu 181: Kết luận nào sau đây là đúng?
A Ancol etylic và phenol đều tác dụng được với Na và dung dịch NaOH
B Phenol tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch Br2
C Ancol etylic tác dụng được với Na nhưng không phản ứng đượcc với CuO, đun nóng
D Phenol tác dụng được với Na và dung dịch HBr
Câu 182: Hai chất X và Y có cùng công thức phân tử C3H4O2 X tác dụng với CaCO3 tao ra CO2 Y tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo Ag Công thức cấu tạo thu gọn phù hợp của X, Y lần lượt là:
A CH2=CHCOOH, OHC-CH2-CHO B CH3CH2COOH, HCOOCH2CH3
C HCOOCH=CH2, CH3COOCH3 D HCOOCH=CH2, CH3CH2COOH
Câu 183: Trong số các este sau, este có mùi chuối chín là
A Metyl axetat B Isoamyl axetat C Etyl fomiat D Amyl propionat
Câu 184: Glucozơ không có tính chất nào sau đây?
A Tính chất của nhóm anđehit B Tính chất của ancol đa chức
C Tham gia phản ứng thủy phân D Lên men tạo ancol etylic
Câu 185: Hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2, đều là chất rắn ở điều kiện thường Chất X phản ứng với dung dịch NaOH, giải phóng khí Chất Y có phản ứng trùng ngưng Các chất X và Y lần lượt là:
A vinylamoni fomat và amoni acrylat
B amoni acrylat và axit 2-aminopropionic
C axit 2-aminopropionic và amoni acrylat
D axit 2-aminopropionic và axit 3-aminopropionic
Câu 186: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A thủy phân B hoà tan Cu(OH)2 C trùng ngưng D tráng gương
Câu 187: Cách làm nào dưới đây không nên làm?
A Giảm mùi tanh của cá (có metylamin, etylamin, trimetylamin, ) bằng giấm ăn
B Giảm vết sưng hoặc ngứa do ong đốt bằng cách bôi vôi
C Dùng than củi để giảm bớt mùi khê cho cơm khi cơm bị khê
D Ướp cá biển bằng phân đạm để cá tươi lâu
Câu 188: Có các chất lỏng X, Y, Z, T, E trong số các chất: benzen, ancol etylic, axit axetic, dung dịch
glucozơ, nước? Biết kết quả của những thí nghiệm như sau:
Chất
lỏng
Tác dụng với Na
Tác dụng với Na 2 CO 3
Tác dụng với AgNO 3 /NH 3
Đốt cháy trong
không khí
X Khí bay ra Không phản
ứng
Không tạo kết tủa trắng bạc
Cháy dễ dàng
Y Khí bay ra Không phản
ứng
Tạo kết tủa trắng bạc
Không cháy
Trang 5Z Khí bay ra Không phản
ứng
Không tạo kết tủa trắng bạc
Không cháy
T Khí bay ra Khí bay ra Không tạo kết tủa
trắng bạc
Có cháy
E Không phản
ứng
Không phản ứng
Không tạo kết tủa trắng bạc
Cháy dễ
Các chất lỏng X, Y, Z, T, E lần lượt là
A Ancol etylic, dung dịch glucozơ, nước, axit axetic, benzen
B Dung dịch glucozơ, nước, ancol etylic, axit axetic, benzen
C Axit axetic, ancol etylic, nước, dung dịch glucozơ, benzen
D Benzen, dung dịch glucozơ, nước, ancol etylic, axit axetic
Câu 189: Cho các chất: CH3-C(CH3)=CH-CH3 (1), CH3-CH=CH-COOH (2), CH3-CH=CH-C2H5 (3),
CH2=CH-CH=CH-CH3 (4), CHC-CH3 (5), CH3-CC-CH3 (6) Các chất có đồng phân hình học (cis-trans) là:
A (2), (3), (4) B (1), (2), (3), (4) C (3), (6) D (1), (3), (4)
Câu 190: Làm thí nghiệm như hình vẽ:
Hiện tượng xảy ra trong ống nghiệm (2) là
A Có kết tủa vàng nhạt B Có kết tủa trắng
C Có bọt khí và kết tủa D Có bọt khí
Câu 191: Chọn câu đúng trong các câu sau:
A Phương pháp chung điều chế ancol no, đơn chức bậc 1 là cho anken cộng nước
B Ancol đa chức hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh
C Khi oxi hóa ancol no đơn chức thì thu được anđehit
D Đun nóng ancol metylic với H2SO4 đặc ở 170oC thu được ete
Câu 192: Anđehit X no, mạch hở có công thức đơn giản là C2H3O Số đồng phân X là
Câu 193: Phản ứng đặc trưng của este là
A phản ứng trùng hợp B phản ứng xà phòng hóa
C phản ứng cộng D phản ứng este hóa
Câu 194: Glucozơ và fructozơ đều
A có công thức phân tử C6H10O5 B có phản ứng tráng bạc
C có nhóm –CH=O trong phân tử D thuộc loại đisaccarit
Câu 195: Số đipeptit được tạo nên từ glyxin và axit glutamic (HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH) là
Câu 196: Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2NCH2COOH Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
Trang 6A 3 B 1 C 4 D 2
Câu 197: Cho 3 chất X, Y, Z vào 3 ống nghiệm chứa sẵn Cu(OH)2 trong NaOH lắc đều và quan sát thì thấy: Chất X thấy xuất hiện màu tím, chất Y thì Cu(OH)2 tan và có màu xanh nhạt, chất Z thì Cu(OH)2 tan và có màu xanh thẫm X, Y, Z lần lượt là:
A Protein, CH3CHO, saccarozơ B Lòng trắng trứng, CH3COOH, glucozơ
C Hồ tinh bột, HCOOH, saccarozơ D Lòng trắng trứng, C2H5COOH, glyxin
Câu 198: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở trạng thái lỏng (nguyên
chất hoặc dung dịch nước): X, Y, Z, T và Q
Chất Thuốc thử
Dung dịch AgNO3/NH3, đun nhẹ
không có kết tủa
không có kết tủa
không có kết tủa
không có kết tủa Ag
Dung dịch NaOH không xảy ra
phản ứng
không xảy
ra phản ứng
không xảy
ra phản ứng
có xảy ra phản ứng
không xảy
ra phản ứng
KMnO4/H2O
mất màu ở điều kiện thường
không xảy
ra phản ứng
mất màu khi đun nóng
không mất màu ở điều kiện thường
mất màu ở điều kiện thường Các chất X, Y, Z, T và Q lần lượt là
A Isopren, metyl acrylat, p-xilen, axit fomic, fructozơ
B Vinylaxetylen, fructozơ, o-xilen, metylacrylat, anđehit fomic
C 3- metylbut-1-in, hexametylenđiamin, m-xilen, phenol, metanal
D Pent-2-en, benzen, toluen, axit axetic, axetanđehit
Câu 199: Phản ứng CH CH + 2AgNO3 + 2NH3 AgC CAg + 2NH4NO3 thuộc loại phản ứng nào sau đây?
C Phản ứng tách D Không thuộc về ba loại phản ứng trên
Câu 200: Ankan X có công thức cấu tạo như sau:
CH3 CH CH CH3
CH3 C2H5
Tên gọi của X là
A 3,4-đimetylpentan B 2,3-đimetylpentan C 2-metyl-3-etylbutan D 2-etyl-3-metylbutan
Câu 201: Cho các thí nghiệm sau:
(1) cho etanol tác dụng với Na kim loại
(2) cho etanol tác dụng với dung dịch HCl bốc khói
(3) cho glixerol tác dụng với Cu(OH)2
(4) cho etanol tác dụng với CH3COOH có H2SO4 đặc xúc tác
Trang 7Có bao nhiêu thí nghiệm trong đó có phản ứng thế H của nhóm OH ancol?
Câu 202: Công thức chung của axit no, hai chức, mạch hở là
A CnH2n-2O4 với n nguyên dương, n ≥ 3 B CnH2nO4 với n nguyên dương, n ≥ 2
C CnH2n-2O4 với n nguyên dương, n ≥ 2 D CnH2n+2O4 với n nguyên dương, n ≥ 2
Câu 203: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A Metyl axetat là đồng phân của axit axetic
B Các este thường nhẹ hơn nước và ít tan trong nước
C Poli(metyl metacrylat) được dùng làm thủy tinh hữu cơ
D Metyl fomat có nhiệt độ sôi thấp hơn axit axetic
Câu 204: Đốt cháy hoàn toàn hai gluxit X và Y đều thu được số mol CO2 nhiều hơn số mol H2O Hai gluxit đó là
A Saccarozơ và fructozơ B Xenlulozơ và glucozơ
C Tinh bột và glucozơ D Tinh bột và saccarozơ
Câu 205: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1
mol valin (Val) và 1 mol phenylalanin (Phe) Thủy phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly Chất X có công thức là
A Gly-Ala-Val-Val-Phe B Val-Phe-Gly-Ala-Gly
C Gly-Ala-Val-Phe-Gly D Gly-Phe-Gly-Ala-Val
Câu 206: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là
Câu 207: Phản ứng hóa học không tạo ra dung dịch có màu là
A saccarozơ với Cu(OH)2 B dung dịch axit axetic với Cu(OH)2
C dung dịch lòng trắng trứng với Cu(OH)2 D Glyxin với dung dịch NaOH
Câu 208: Chất nào sau đây không điều chế trực tiếp được axetilen?
A Ag2C2 B CH4 C Al4C3 D CaC2
Câu 209: Khi sản xuất C2H4 từ C2H5OH và H2SO4 đặc, nóng trong sản phẩm khí tạo ra có lẫn 2 tạp chất
là CO2 và SO2 Hóa chất được chọn để loại bỏ hai tạp chất khí đó là
A nước vôi trong dư B dung dịch KMnO4 dư
C dung dịch NaHCO3 dư D nước brom dư
Câu 210: Axit cacboxylic X mạch hở, chứa hai liên kết trong phân tử X tác dụng với NaHCO3 (dư) sinh ra khí CO2 có số mol bằng số mol X phản ứng Chất X có công thức ứng với công thức chung là
A CnH2n(COOH)2 (n 0) B CnH2n+1COOH (n 0)
C CnH2n -1COOH (n 2) D CnH2n -2 (COOH)2 (n 2)
Câu 211: Công thức tổng quát của este sinh bởi axit đơn chức no, mạch hở và ancol thuộc dãy đồng
đẳng của ancol benzylic là
A CnH2n-8O2 (n 7) B CnH2n-8O2 (n 8) C CnH2n-4 O2 D CnH2n-6O2
Câu 212: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
Trang 8A CH3CHO B HCOOH C CH3COOH D C2H5OH
Câu 213: Cho các chất: đimetylamin (1), metylamin (2), amoniac (3), anilin (4), metylanilin (5),
p-nitroanilin (6) Tính bazơ tăng dần theo thứ tự là
A (1), (2), (3), (4), (5), (6) B (3), (2), (1), (4), (5), (6)
C (6), (4), (5), (3), (2), (1) D (6), (5), (4), (3), (2), (1)
Câu 214: Để phân biệt da thật và da giả làm bằng PVC, người ta thường dùng phương pháp đơn giản là
Câu 215: Cho dãy các chất: m-CH3COOC6H4CH3; m-HCOOC6H4OH; ClH3NCH2COONH4;
p-C6H4(OH)2; p-HOC6H4CH2OH; H2NCH2COOCH3; CH3NH3NO3 Số chất trong dãy mà 1 mol chất đó phản ứng tối đa được với 2 mol NaOH là
Câu 216: Phản ứng CH3COOH + CH CH CH3COOCH = CH2 thuộc loại phản ứng nào sau đây?
C Phản ứng tách D Không thuộc về ba loại phản ứng trên
Câu 217: Phương pháp điều chế etilen trong phòng thí nghiệm là:
A Đun C2H5OH với H2SO4 đặc ở 170oC B Crackinh ankan
C Tách H2 từ etan D Cho C2H2 tác dụng với H2, xúc tác Pd/PbCO3
Câu 218: Cho ancol etylic tác dụng lần lượt với: Na, NaOH, HCOOH, CH3OH, O2, CuO, Cu(OH)2 Số chất tham gia phản ứng là
Câu 219: Axit acrylic có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A Na, H2 (xt: Ni,to), dd Br2, dd NH3, dd NaHCO3, CH3OH (xt: H2SO4 đặc)
B Cu, H2 (xt: Ni,to), dd Cl2, dd NH3, dd NaCl, CH3OH (H2SO4 đặc)
C Cu, H2, dd Br2, dd NH3, dd Na2SO4, CH3OH (H2SO4 đặc)
D Na, Cu, dd Br2, dd NH3, dd NaHCO3, CH3OH (H2SO4 đặc)
Câu 220: Cho các este: C6H5OCOCH3 (1); CH3COOCH=CH2 (2); CH2=CH-COOCH3 (3); CH3 -CH=CH-OCOCH3 (4); (CH3COO)2CH-CH3 (5) Những este nào khi thủy phân không tạo ra ancol?
A (1), (2), (4), (5) B (1), (2), (4) C (1), (2), (3) D (1), (2), (3), (4), (5)
Câu 221: Trong công nghiệp, người ta thường dùng chất nào trong số các chất sau để thủy phân lấy sản
phẩm thực hiện phản ứng tráng gương, tráng ruột phích?
A xenlulozơ B Saccarozơ C Anđehit fomic D Tinh bột
Câu 222: Số amin chứa vòng benzen ứng với công thức phân tử C7H9N là
Câu 223: Để giảm thiểu nguy hiểm cho người điều khiển phương tiện và người tham gia giao thông, các
loại kính chắn gió của oto thường được làm bằng thủy tinh hữu cơ Polime nào sau đây là thành phần chính của thủy tinh hữu cơ
A Poli etilen B Poli(metyl metacrylat)
C Poli butađien D Poli(vinylclorua)
Câu 224: Cho các phát biểu sau:
(a) Glucozơ được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín;
Trang 9(b) Chất béo là đieste của glixerol với axit béo;
(c) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh;
(d) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn;
(e) Trong mật ong chứa nhiều fructozơ;
(f) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người
Số phát biểu đúng là
Câu 225: X, Y, Z, T là một trong những chất hữu cơ sau: HCHO, CH3CHO, HCOOH, CH3COOH Cho bảng số liệu sau:
Độ tan trong H 2 O ở
25 o C
tan rất tốt ∞ ∞ tan rất tốt
Nhiệt độ sôi ( o C) 21 100,7 118,1 -19
Nhận định nào sau đây không đúng ?
A Y hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
B T có phản ứng tráng gương
C dung dịch X dùng để bảo quản xác động vật
D Z được điều chế từ ancol etylic bằng phương pháp lên men
Câu 226: Hợp chất chứa một liên kết trong phân tử thuộc loại hợp chất
A không no B mạch hở C thơm D no hoặc không no
Câu 227: Chất nào trong 4 chất dưới đây có thể tham gia cả 4 phản ứng: Phản ứng cháy trong oxi, phản
ứng cộng brom, phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, to
), phản ứng thế với dung dịch AgNO3 /NH3 ?
A etan B etilen C axetilen D isobutan
Câu 228: Cho dãy các chất sau: metanol, etanol, etylen glicol, glixerol, hexan-1,2-điol, pentan-1,3-điol
Số chất trong dãy hòa tan được Cu(OH)2 là
Câu 229: Điều nào sau đây là chưa chính xác?
A Công thức tổng quát của một anđehit no, mạch hở bất kỳ là CnH2n+2–2kOk (k: số nhóm –CHO)
B Một anđehit đơn chức mạch hở bất kỳ, cháy cho số mol H2O nhỏ hơn số mol CO2 phải là một anđehit chưa no
C Bất cứ một anđehit đơn chức nào khi tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 cũng tạo ra số mol
Ag gấp đôi số mol anđehit đã dùng
D Một ankanal bất kỳ cháy cho số mol H2O luôn bằng số mol CO2
Câu 230: Este X mạch hở có công thức phân tử C5H8O2, được tạo bởi một axit Y và một ancol Z Vậy Y
không thể là
A CH3COOH B C2H5COOH C C3H5COOH D HCOOH
Câu 231: sánh tính chất của fructozơ, saccarozơ, glucozơ, xenlulozơ
(1) cả 4 chất đều dễ tan trong nước do có nhiều nhóm OH
(2) Trừ xenlulozơ, còn lại fructozơ, glucozơ, saccarozơ đều có thể phản ứng tráng gương
(3) Cả 4 chất đều có thể phản ứng với Na vì có nhiều nhóm OH
Trang 10(4) Khi đốt cháy cả 4 chất trên thì đều thu được số mol CO2 và H2O bằng nhau
So sánh sai là
Câu 232: Để rửa sạch lọ đã đựng anilin người ta dùng
A dung dịch NaOH và nước B dung dịch HCl và nước
C dung dịch amoniac và nước D dung dịch NaCl và nước
Câu 233: Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là
A CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH B CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH
C CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH D CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH
Câu 234: Cho các loại hợp chất: amino axit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của
amino axit (T) Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl là :
A X, Y, Z, T B X, Y, T C X, Y, Z D Y, Z, T
Câu 235: Bằng phương pháp hóa học, thuốc thử để phân biệt 3 dung dịch: metylamin, anilin, axit axetic
là
A Natri hiđroxit B natri clorua C phenol phtalein D Quì tím
Câu 236: Nguyên nhân của hiện tượng đồng phân trong hóa học hữu cơ là gì?
A Vì trong hợp chất hữu cơ, nguyên tố cacbon luôn có hóa trị IV
B Vì cacbon có thể liên kết với chính nó để tạo thành mạch cacbon (thẳng, nhánh, nhánh hoặc vòng)
C Vì sự thay đổi trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
D Vì trong hợp chất hữu cơ chứa nguyên tố hiđro
Câu 237: Phương pháp nào sau đây là tốt nhất để phân biệt khí CH4 và khí C2H4?
A Dựa vào tỉ lệ về thể tích khí O2 tham gia phản ứng cháy
B Sự thay đổi màu của nước brom
C So sánh khối lượng riêng
D Phân tích thành phần định lượng của các hợp chất
Câu 238: Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A NaHCO3 B CH3COOH C KOH D HCl
Câu 239: Cho anđehit X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (to) thu được muối Y Biết muối Y vừa có phản ứng tạo khí với dung dịch NaOH, vừa có phản ứng tạo khí với dung dịch HCl Công thức của X là
A CH3CHO B HCHO C (CHO)2 D CH2=CH-CHO
Câu 240: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất?
A CH3COOH B CH3COOCH3 C HCOOH D C2H5OH
Câu 241: Chất Khi thủy phân hoàn toàn tinh bột thì thu được sản phẩm là
A fructozơ B mantozơ C saccarozơ D glucozơ
Câu 242: Chất X có công thức phân tử C4H9O2N Biết rằng:
X + NaOH Y + CH4O
Y + HCl (dư) Z + NaCl
Công thức cấu tạo của X và Z lần lượt là: