1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề thi HSG môn Toán 12 Sở GD & ĐT Thành phố Đà Nẵng năm học 2018 - 2019

7 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 845,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh , nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiề[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

ĐỀ CHÍNH THỨC

KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THÀNH PHỐ LỚP 12

NĂM HỌC : 2018 – 2019 - MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề thi có 50 câu, 04 trang)

Câu 1: Một hình trụ có bán kính đáy bằng R và chiều cao bằng R 3 thì diện tích xung quanh của nó bằng

A 2 3R2. B R2. C 2R2. D 3R2.

Câu 2: So sánh ba số a 0, 22019; be2019 và c2019.

A b a c. B a b c. C a c b. D c b a.

Câu 3: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y2x4

x có phương trình là

A y  2. B x 2. C y  1. D x 4.

Câu 4: Tập xác định của hàm số 2

2

y

x

 là

A 0;2  B  ;0  2; . C  ;02; . D  0; 2

Câu 5: Đường sinh của một khối nón có độ dài bằng 2a và hợp với đáy một góc 60 0 Thể tích của khối nón đó bằng

A 3 3.

Câu 6: Hàm số yx4 4x3 đồng biến trên khoảng

A (   ; ). B 3; . C ( 1;   ). D (  ;0).

Câu 7: Cho hàm số f x  liên tục trên . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A 1   2  

1

2

f x dxf x dx

1

0.

f x dx

C 1   1  

f x dxfx dx

f x dx f x dx

Mã đề: 169

Trang 2

Câu 8: Nếu tăng bán kính một khối cầu lên 5 lần thì thể tích của khối cầu tăng lên

A 125 lần B 25 lần C 5 lần D 10 lần

Câu 9: Giả sử

2

1

d

ln ,

3 

x x a b với a b, là các số tự nhiên có ước chung lớn nhất bằng 1 Khẳng định nào sau đây đúng?

A a b 2. B a2b2  41. C a 2b 14. D 3a b 12.

Câu 10: Trong không gian cho hình vuông  .H Hỏi hình  H có bao nhiêu trục đối xứng?

Câu 11: Một cấp số nhân với công bội bằng  2, có số hạng thứ ba bằng 8 và số hạng cuối bằng  1024.

Hỏi cấp số nhân đó có bao nhiêu số hạng?

Câu 12: Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ a b, thỏa a  2 3, b  3 và ( , )a b  30 0 Độ dài vectơ

3a 2b bằng

Câu 13: Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC A B C ' ' ' có chiều cao bằng a 3 và hai đường thẳng

', '

AB BC vuông góc với nhau Tính theo a thể tích V của khối lăng trụ ABC A B C ' ' '.

A V  6a3. B

3

5 . 2

a

3

9 . 2

a

V

Câu 14: Tất cả các giá trị của tham số m để hàm số

2

2 1

x m y

x

 đồng biến trên 0;  là

Câu 15: Một khối chóp tam giác có đường cao bằng 10cm và các cạnh đáy bằng 20cm, 21cm, 29cm

Thể tích của khối chóp đó bằng

Câu 16: Giả sử 16  

1

d  2020,

f x x khi đó giá trị của 2  

1

x f x x bằng

Câu 17: Cho các số thực dương a b c, , thỏa log 7 3

27,

49,

b clog 11 25  11. Tính giá trị biểu

3 log 7 log 11 log 25

.

Trang 3

A S 25. B S 20. C S 22. D S 23.

Câu 18: Một khối cầu ngoại tiếp khối lập phương Tỉ số thể tích giữa khối cầu và khối lập phương là

A 3.

2

D 3 3 8

Câu 19: Cho hai số thực x y, thay đổi và thỏa   2 2

x  y  xy Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức xy bằng

Câu 20: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm M(1;1;1), N  1; 1;0 , P3;1; 1   Tìm tọa độ điểm I

thuộc mặt phẳng Oxy sao cho I cách đều ba điểm M N P, ,

A I2;1;0  B 7;2;0

4

 

4

4

  

I

Câu 21: Cho hình trụ ( )T có hai hình tròn đáy là ( )O và ( ').O Xét hình nón ( )N có đỉnh O', đáy là hình tròn  O và đường sinh hợp với đáy một góc  Biết tỉ số giữa diện tích xung quanh hình trụ ( )T và diện tích xung quanh hình nón ( )N bằng 3. Tính số đo góc .

A  45 0 B  60 0 C  30 0 D  75 0

Câu 22: Trên ba cạnh OA OB OC, , của khối chóp O ABC. lần lượt lấy các điểm A B C   , , sao cho

2OA OA, 4OB OB và 3OC OC. Tỉ số thể tích giữa hai khối chóp O A B C    và O ABC. là

A 1

16

Câu 23: Cho số thực a và hàm số    2

khi 0.

f x



1

.

f x dx



A 1.

6

3

6

3

a

Câu 24: Cho log 75 a và log 45 b. Biểu diễn log 5605 dưới dạng log 5605 m an bp, với m n p, , là các số nguyên Tính S m n p .

Câu 25: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số yx4 2x2 x 3 tại điểm có hoành độ bằng  1 là

A y x 4. B y x 4. C y 9x 4. D y   7x 12.

Câu 26: Số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

2

3

  

y

Trang 4

A 2. B 4. C 1 D 3.

Câu 27: Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn, có ba chữ số đôi một khác nhau được lấy từ các chữ số 1; 2; 3;

4; 5; 6?

Câu 28: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y 2x3  5x2  4x 2 trên đoạn  0; 2 bằng

27

Câu 29: Điều kiện cần và đủ để hàm số yax4bx2c (với a b c, , là các tham số) có ba cực trị là

A ab 0. B ab 0. C ab 0. D ab 0.

Câu 30: Cho cấp số cộng  u nu1  1 và u5 9. Tìm u3.

A u3 4. B u3 3. C u3 5. D u3  6.

Câu 31: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m   8;  để phương trình sau có nhiều hơn hai nghiệm phân biệt?

xx x   m x  x m

Câu 32: Trong không gian cho tam giác ABCAB 2 ,R ACR CAB,  120 0 Gọi M là điểm thay đổi thuộc mặt cầu tâm B,bán kính R. Giá trị nhỏ nhất của MA 2MC

Câu 33: Cho hàm số f x  có đạo hàm xác định trên là f' xx x 2  1 x2  3. Giả sử a b, là hai số thực thay đổi sao cho a b 1. Giá trị nhỏ nhất của f a  f b  bằng

A 3 64.

15

B 33 3 64 15

C 3 5

5

Câu 34: Trong không gian Oxyz, cho các điểm A5;3;1 , B4; 1;3 ,   C 6;2;4 và D2;1;7  Biết rằng tập hợp các điểm M thỏa 3MA 2MBMCMDMAMB là một mặt cầu  S . Xác định tọa độ tâm

I và tính bán kính R của mặt cầu  .S

A 4;1;2 , 3.

I  R

I  R

I  R

I  R

Trang 5

Câu 35: Tập tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số 3 2  2  2

yxmxmx m có hai điểm phân biệt đối xứng qua gốc tọa độ là

A    ; 1  0;1 B 0; . C   1; . D  1;0   1; .

Câu 36: Cho hình chóp đều S ABC. có góc giữa mặt bên và mặt đáy ABC bằng 60 0 Biết khoảng cách

giữa hai đường thẳng SABC bằng 3 7,

14

a

tính theo a thể tích V của khối chóp S ABC .

A

3 3. 12

a

3 3. 16

a

3 3. 18

a

3 3. 24

a

V

Câu 37: Cho hàm số f x  liên tục trên và thỏa 2  

2

2

  

1

3.

f x dx

1

.

f x dx

Câu 38: Cho hình chóp tứ giác đều có độ dài cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng 2 a Tính theo a thể tích của khối đa diện có các đỉnh là trung điểm các cạnh của hình chóp đã cho

A

3

5

24

a

B

3

5 12

a

C

3

12

a

D

3

3 8

a

Câu 39: Cho khối hộp ABCD A B C D ' ' ' ' có thể tích bằng V. Gọi M N P, , lần lượt là trung điểm của

, ' '

AB B CDD'. Thể tích của khối tứ diện C MNP' bằng

A .

32

V

B 8

V

C 16

V

D 4

V

Câu 40: Tất cả các giá trị của tham sốm để phương trình tan4 22

cos

x có 6 nghiệm phân biệt thuộc ;

2 2

 

 

A m 3. B 2  m 3. C 2  m 3. D m 2.

Câu 41: Tổng tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2  

2

2

2

2

3

1

3x      log   2   2

x

có đúng ba nghiệm phân biệt là

Câu 42: Cho phương trình 25 1 1 x2 m 2 5 1 1 x2  2m  1 0, với m là tham số Giá trị nguyên dương lớn nhất của tham số m để phương trình trên có nghiệm là

Câu 43: Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số  cosx1 .

Trang 6

Khẳng định nào sau đây đúng?

A 2M 3 m B 2.

3

 

2

 

Câu 44: Cho hàm số   3 2

4

f xxx Hỏi hàm số g x  fx  1 có bao nhiêu cực trị?

Câu 45: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu  S1 có tâm I11;0;1 , bán kính R1 2và mặt cầu  S2 có tâm I21;3;5 , bán kính R2 1. Đường thẳng d thay đổi nhưng luôn tiếp xúc với  S1 ,  S2 lần lượt tại

AB. Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của đoạn AB. Tính PM m .

A P 2 6. B P 8 5. C P 4 5. D P 8 6.

Câu 46: Tìm tất cả các giá trị của tham sốmđể hàm số 4 3   2

yxmxmx  có cực tiểu mà không có cực đại

A ;1 7 .

3

  

  

3

  

  

m

C 1 7;

3

  

  

   

m

Câu 47: So sánh ba số a 10001001, b 2264 và c  11 22 33  10001000.

A c a b. B b a c. C c b a. D a c b.

Câu 48: Cho các hàm số f x x2  4xm và    2  2  2 2 3

g xxxx  Tập tất cả các giá trị của tham số m để hàm số g f x    đồng biến trên 3;  là

Câu 49: Cho hàm số yf x  xác định trên tập và thỏa   2   6 2 2

1

    

 

x

x x với mọi số thực

.

x Giả sử f 2 m, f   3 n. Tính giá trị biểu thức Tf   2 f 3

A T m n. B T n m. C T m n. D T  m n.

Câu 50: Cho các số thực dương x y, thay đổi và thỏa điều kiện x y 1. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức

 

2 2

y

x

y

Trang 7

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,

giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

I Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh

Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức

Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS

Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng

đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 13/05/2021, 18:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w