1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án giao an lop 4 tuan 23 cktkn-kns

16 1,3K 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chính Tả Chợ Tết
Chuyên ngành Ngữ văn
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2011
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 221,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Dựa vào gợi ý trong SGK, chọn và kể lại được cõu chuyện đoạn truyện đó nghe, đó đọc ca ngợi cỏi đẹp hay phản ỏnh cuộc đấu tranh giữa cỏi đẹp và cỏi xấu, cỏi thiện và cỏi ỏc..

Trang 1

Tuần 23

- -Thứ ba, ngày 15 tháng 2 năm 2011

CHÍNH TẢ

CHỢ TẾT

I Mục tiêu:

- Nhớ-viết đỳng bài CT; trỡnh bày đỳng đoạn thơ trớch; ko mắc quỏ năm lỗi trong bài

- Làm đỳng BT CT phõn biệt õm đầu, vần dễ lẫn (BT2)

- GD HS ngồi đỳng tư thế khi viết

Ii đồ dùng dạy học:

- Bảng viết cỏc dũng thơ trong BT 2a hoặc 2b cần điền õm đầu hoặc vần vào chỗ trống

- Bảng phụ viết 11 dũng đầu thơ " Chợ tết " để HS đối chiếu khi soỏt lỗi

IIi hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Hướng dẫn viết chớnh tả:

* Trao đổi về nội dung đoạn thơ:

- HS đọc thuộc lũng 11 dũng đầu của bài

thơ

- Đoạn thơ này núi lờn điều gỡ?

* Hướng dẫn viết chữ khú:

- HS tỡm cỏc từ khú, đễ lẫn khi viết chớnh tả

và luyện viết

* Nghe viết chớnh tả:

+ HS gấp sỏch giỏo khoa và nhớ lại để viết

vào vở 11 dũng đầu của bài thơ

* Soỏt lỗi chấm bài:

+ Treo bảng phụ đoạn thơ và đọc lại để HS

soỏt lỗi tự bắt lỗi

c Hướng dẫn làm bài tập chớnh tả:

*GV dỏn tờ tờ phiếu đó viết sẵn truyện vui

" Một ngày và một năm "

- GV chỉ cỏc ụ trống giải thớch BT 2

- Lớp đọc thầm truyện vui sau đú thực hiện

làm bài vào vở

- HS nào làm xong thỡ dỏn phiếu của mỡnh

lờn bảng

- HS nhận xột bổ sung bài bạn

- GV nhận xột, chốt ý đỳng, tuyờn dương

những HS lam đỳng và ghi điểm từng HS

+ Cõu chuyện gõy hài ở chỗ nào?

- HS thực hiện theo yờu cầu

- HS lắng nghe

- HS đọc Cả lớp đọc thầm

+ Đoạn thơ miờu tảvẻ đẹp và khụng khớ vui vẻ tưng bừng của mọi người đi chợ tết ở vựng trung du

- Cỏc từ: ụm ấp, viền, mộp, lon xon,

lom khom, yếm thắm, nộp đầu, ngộ nghĩnh

+ Nhớ và viết bài vào vở

+ Từng cặp soỏt lỗi cho nhau và ghi số lỗi ra ngoài lề tập

- 1 HS đọc

- Quan sỏt, lắng nghe GV giải thớch

- Trao đổi, thảo luận và tỡm từ cần điền

ở mỗi cõu rồi ghi vào phiếu

- Bổ sung, đọc cỏc từ vừa tỡm được trờn phiếu

- Hoạ sĩ trẻ ngõy thơ tưởng rằng mỡnh vẽ

Trang 2

3 Củng cố - dặn dũ:

- Nhận xột tiết học

- Dặn HS về nhà viết lại cỏc từ vừa tỡm

được và chuẩn bị bài sau

mụt bức tranh hết cả ngày đó là cụng phu Khụng hiểu rằng, tranh của Men-xen được nhiều người hõm mộ vỡ ụng bỏ nhiều tõm huyết và cụng sức, thời gian cả năm trời cho mỗi bức tranh.

- HS cả lớp thực hiện

KỂ CHUYỆN

KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC

I Mục tiêu:

- Dựa vào gợi ý trong SGK, chọn và kể lại được cõu chuyện (đoạn truyện) đó nghe, đó đọc ca ngợi cỏi đẹp hay phản ỏnh cuộc đấu tranh giữa cỏi đẹp và cỏi xấu, cỏi thiện và cỏi ỏc

- Hiểu nội dung chớnh của cõu chuyện (đoạn truyện) đó kể

Ii đồ dùng dạy học:

- Một số truyện thuộc đề tài của bài kể chuyện như: truyện cổ tớch, truyện ngụ ngụn, truyện danh nhõn, truyện cười cú thể tỡm ở cỏc sỏch bỏo dành cho thiếu nhi

- Giấy khổ to viết sẵn dàn ý kể chuyện:

- Bảng phụ viết tiờu chuẩn đỏnh giỏ kể chuyện:

IIi hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Hướng dẫn kể chuyện:

*Tỡm hiểu đề bài:

- HS đọc đề bài

- GV phõn tớch đề bài, dựng phấn màu gạch

cỏc từ: được nghe, được đọc, ca ngợi cỏi

đẹp hay phản ỏnh cuộc đấu tranh giữa cỏi

đẹp với cỏi xấu, cỏi thiện với cỏi ỏc.

- 3 HS tiếp nối đọc gợi ý 2 và 3

- HS quan sỏt tranh minh hoạ và đọc tờn

truyện

+ Ngoài cỏc truyện đó nờu trờn em cũn biết những

cõu chuyện nào cú nội dung ca ngợi cỏi đẹp hay

phản ỏnh cuộc đấu tranh giữa cỏi đẹp với cỏi xấu,

cỏi thiện với cỏi ỏc nào khỏc? Hóy kể cho bạn

nghe.

+ HS đọc lại gợi ý dàn bài kể chuyện

* Kể trong nhúm:

- HS thực hành kể trong nhúm đụi

Gợi ý: Giới thiệu tờn truyện, tờn nhõn vật

- 3 HS lờn bảng thực hiện yờu cầu

- Lắng nghe giới thiệu bài

- 2 HS đọc

- Lắng nghe

- 3 HS đọc, lớp đọc thầm

- Quan sỏt tranh và đọc tờn truyện:

- Nàng Bạch Tuyết và Bảy chỳ lựn.

- Cõy tre trăm đốt.

- Một số HS tiếp nối nhau kể chuyện:

+ 1 HS đọc

- 2 HS ngồi cựng bàn kể chuyện cho nhau nghe, trao đổi về ý nghĩa truyện

Trang 3

mỡnh định kể, những chi tiết làm nổi rừ ý

nghĩa của cõu chuyện

+ Kể cõu chuyện phải cú đầu, cú kết thỳc,

kết truyện theo lối mở rộng

* Kể trước lớp:

- Tổ chức cho HS thi kể

- GV khuyến khớch HS lắng nghe và hỏi lại

bạn kể những tỡnh tiết về nội dung truyện,

ý nghĩa truyện

- Nhận xột, bỡnh chọn bạn cú cõu chuyện

hay nhất, bạn kể hấp dẫn nhất

3 Củng cố – dặn dũ:

- Nhận xột tiết học

- Dặn HS về nhà kể lại chuyện mà em nghe

cỏc bạn kể cho người thõn nghe

- 5 đến 7 HS thi kể và trao đổi về ý nghĩa truyện

+ Bạn thớch nhất là nhõn vật nào trong cõu chuyện? Vỡ sao?

+ Chi tiết nào trong chuyện làm bạn cảm động nhất?

+ Cõu chuyện muốn núi với bạn điều gỡ + Qua cõu chuyện này giỳp bạn rỳt ra được bài học gỡ về những đức tớnh đẹp?

- HS nhận xột bạn kể theo cỏc tiờu chớ

đó nờu

- HS cả lớp thực hiện

TOÁN

LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu:

- Biết tớnh chất cơ bản của phõn số

- GD HS tớnh cẩn thận, chớnh xỏc khi làm toỏn

Ii đồ dùng dạy học:

- Giỏo viờn: Hỡnh vẽ minh hoạ BT5 (Bỏ bài 5a), Phiếu bài tập

- Học sinh: Cỏc đồ dựng liờn quan tiết học

IIi hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Luyện tập:

Bài 1: (T 125)

+ HS nờu đề bài, tự làm bài vào vở và chữa

bài

- Gọi 3 HS lờn bảng làm bài

+ HS nờu giải thớch cỏch so sỏnh

+ GV hỏi cỏc dấu hiệu chia hết cho 2,3, 5,9:

- HS khỏc nhận xột bài bạn

- Giỏo viờn nhận xột ghi điểm học sinh

Bài 2: (ở cuối T 123)

- HS đọc đề bài

- HS thảo luận theo cặp để tỡm ra cỏch giải

+ 1 HS lờn bảng xếp, nhận xột bài

- Cả lớp lắng nghe

- HS đọc đề bài

+ Thực hiện vào vở và chữa bài

a/ 752

b/ 750

c/ 756

- HS tiếp nối nhắc lại cỏc dấu hiệu chia hết

- Nhận xột bài

- 1 HS đọc, lớp đọc thầm

- Thảo luận theo cặp để tỡm cỏc phõn

Trang 4

và viết kết quả dưới dạng là cỏc phõn số

như yờu cầu

- Gọi 1 HS làm bài trờn bảng và giải thớch

- Gọi em khỏc nhận xột bài bạn

Bài 3: (T 124)

+ HS đọc đề bài, tự làm vào vở

+ HS cần trỡnh bày và giải thớch

- Gọi 2 HS lờn bảng xếp cỏc phõn số theo

thứ tự đề bài yờu cầu

- Gọi em khỏc nhận xột bài bạn

- Giỏo viờn nhận xột bài làm học sinh

Bài 4: (Dành cho HS khỏ, giỏi)

+ HS đọc đề bài Lớp suy nghĩ làm vào vở

+ Hướng dẫn HS cần trỡnh bày và giải thớch

cỏch tớnh

- HS lờn bảng tớnh, mỗi HS một phộp tớnh

- HS khỏc nhận xột bài bạn

3 Củng cố - Dặn dũ:

- Nhận xột đỏnh giỏ tiết học

Dặn về nhà học bài và làm bài

số như yờu cầu

- 1 HS lờn bảng làm bài:

- Học sinh khỏc nhận xột bài bạn

- HS đọc đề, lớp đọc thầm, thảo luận rồi làm vào vở

- Tiếp nối nhau phỏt biểu:

- 1 HS lờn bảng thực hiện:

- HS nhận xột bài bạn

- HS đọc, lớp đọc thầm

+ 2 HS lờn bảng xếp:

a/ Xếp theo thứ tự từ lớn đến bộ:

- Kết quả là:

15

12

;

20

15

;

12 8

+ HS nhận xột bài bạn

- Học bài và làm cỏc bài tập cũn lại

- Chuẩn bị tốt cho bài học sau

Mĩ thuật Tập nặn tạo dáng tự do Tập nặn dáng ngời

(Giáo viên chuyên dạy)

Thứ t, ngày 16 tháng 2 năm 2011

TẬP ĐỌC

KHÚC HÁT RU NHỮNG EM Bẫ LỚN TRấN LƯNG MẸ

I Mục tiêu:

- Đọc rành mạch, trụi chảy; biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài thơ với giọng nhẹ nhàng, cú cảm xỳc

- Hiểu ND: Ca ngợi tỡnh yờu nước, yờu con sõu sắc của người phụ nữ Tà- ụi trong cuộc khỏng chiến chống Mĩ cứu nước (Trả lời được cỏc cõu hỏi, thuộc một khổ thơ trong bài)

Ii đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK

- Bảng phụ ghi sẵn cõu, đoạn cần luyện đọc

IIi hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

- HS lờn bảng thực hiện yờu cầu

- Quan sỏt, trả lời

+ Tranh vẽ một bà mẹ người dõn tộc đầu chớt khăn đang gió gạo trờn lưng địu một

em bộ trai đang ngủ rất ngon

Trang 5

b H dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:

* Luyện đọc:

- 3 HS tiếp nối nhau đọc từng khổ thơ

của bài

- HS đọc toàn bài

- Lưu ý học sinh ngắt hơi đúng ở các

cụm từ ở một số câu thơ như SGV

- GV đọc mẫu, chú ý cách đọc:

* Đọc diễn cảm cả bài với giọng đọc nhẹ

nhàng âu yếm, dịu dàng đầy tình thương

nhấn giọng ở các từ ngữ gợi tả, gợi cảm:

đừng rời, nghiêng, nóng hổi, nhấp nhô,

trắng ngần, lún sân, mặt trời,

* Tìm hiểu bài:

- HS đọc khổ 1 trao đổi và TLCH:

+ Khổ thơ 1 cho em biết điều gì?

- Ghi ý chính khổ thơ

- HS đọc khổ thơ 2, và 3 TLCH:

+ Tìm những hình ảnh đẹp nói lên tình

yêu thương và niềm hi vọng của người

mẹ đối với con ?

+ 2 Khổ thơ này có nội dung chính là

gì?

- Ghi ý chính của khổ thơ 2, 3

- Gọi HS đọc toàn bài Cả lớp theo dõi

- Theo em cái đẹp trong bài thơ này gì?

- Ý nghĩa của bài thơ này nói lên điều

gì?

- Ghi ý chính của bài

* Đọc diễn cảm:

- 3 HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn của

bài, lớp theo dõi để tìm ra cách đọc

- Giới thiệu các câu dài cần luyện đọc

- Yêu cầu HS đọc từng khổ thơ

+ HS lắng nghe

- HS tiếp nối nhau đọc theo trình tự:

+ Khổ 1: Em cu Tai hát thành lời.

+ Khổ 2 : Ngủ ngoan a-kay … lún sân + Khổ 3: Em cu Tai a- kay hỡi.

+ Nghe hướng dẫn để nắm cách ngắt nghỉ các cụm từ và nhấn giọng

- HS đọc Cả lớp đọc thầm TLCH

+ Cho biết người mẹ dân tộc vừa nuôi con khôn lớn vừa tham gia làm các công việc sản xuất để góp phần cùng cả nước chống

đế quốc Mĩ xâm lược

- 2 HS nhắc lại

- HS đọc Cả lớp đọc thầm, trao đổi theo cặp và trả lời câu hỏi

+ Tình yêu của người mẹ đối với con: Lưng đưa nôi và tim hát thành lời - Mẹ thương a-kay - Mặt trời của mẹ em nằm trên lưng

- Hi vọng của người mẹ đối với con sau này: Mai sau con lớn vung chày lún sân + Nói lên tình yêu thương và lòng hi vọng của người mẹ đối với đứa con của mình

- HS đọc cả lớp đọc thầm trả lời câu hỏi

- Ca ngợi tình yêu thương của người mẹ dân tộc Tà-ôi đối với người con, hoà chung với lòng yêu cách mạng, yêu quê hương đất nước

- 2 HS nhắc lại

- 3 HS tiếp nối nhau đọc Cả lớp theo dõi tìm cách đọc (như đã hướng dẫn)

- HS luyện đọc trong nhóm 2 HS

+ Tiếp nối thi đọc từng khổ thơ

- 2 đến 3 HS thi đọc thuộc lòng và đọc

Trang 6

- Cho HS thi đọc thuộc lũng từng khổ và

cả bài thơ

- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm cả

bài thơ

- Nhận xột và cho điểm từng HS

3 Củng cố – dặn dũ:

- Bài thơ cho chỳng ta biết điều gỡ?

- Nhận xột tiết học

- Dặn HS về nhà học bài

diễn cảm cả bài

+ HS cả lớp trả lời và thực hiện theo lời dặn của GV

TẬP LÀM VĂN

LUYỆN TẬP MIấU TẢ CÁC BỘ PHẬN CỦA CÂY cối (Tiếp)

I Mục tiêu:

- Nhận biết được một số đặc điểm đặc sắc trong cỏch quan sỏt và miờu tả cỏc bộ phận của cõy cối (hoa, quả) trong đoạn văn mẫu (BT1); viết được đoạn văn ngẩnt một loài hoa (hoặc một thứ quả) mà em yờu thớch (BT2)

- Cú ý thức chăm súc và bảo vệ cõy trồng

Ii đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ một số loại cõy ăn quả

- Tranh ảnh vẽ một số loại cõy ăn quả cú ở địa phương mỡnh (nếu cú)

- Bảng phụ hoặc tờ giấy lớn ghi lời giải bài tập 1 (túm tắt những điểm đỏng chỳ ý trong cỏch tả của tỏc gia ở mỗi đoạn văn)

IIi hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 1:

- HS đọc đề bài

- HS đọc 2 bài đọc "Hoa sầu đõu - quả cà

chua "

- Hướng dẫn HS thực hiện yờu cầu

- HS đọc thầm 2 đoạn văn suy nghĩ, trao

đổi để nờu lờn cỏch miờu tả của tỏc giả

trong mỗi đoạn văn cú gỡ đỏng chỳ ý

+ HS phỏt biểu ý kiến

- Lớp nhận xột, sửa lỗi và cho điểm

những HS cú ý kiến hay nhất

Bài 2:

- HS đọc yờu cầu đề bài

- GV treo bảng yờu cầu đề bài

- HS đọc: tả một bộ phận hoa hoặc quả

của một loài cõy

- 2 HS trả lời cõu hỏi

- HS lắng nghe

- 2 HS đọc, lớp đọc thầm bài

+ Lắng nghe để nắm được cỏch làm bài +2 HS ngồi cựng trao đổi và sửa cho nhau

- Tiếp nối nhau phỏt biểu

a/ Đoạn tả hoa sầu đõu của tỏc giả Vũ Bằng:

b/ Đoạn tả quả cà chua của tỏc giả Ngụ Văn Phỳ:

- 1 HS đọc thành tiếng

- Quan sỏt, HS đọc, lớp đọc thầm bài + Phỏt biểu theo ý tự chọn :

Trang 7

+ Treo tranh ảnh về một số loại cõy ăn

quả lờn bảng như (mớt, xoài, móng cầu,

cam, chanh, bưởi, dừa, chuối )

- Hướng dẫn HS thực hiện yờu cầu

+ HS lần lượt đọc kết quả bài làm

+ HS nhận xột và bổ sung

3 Củng cố – dặn dũ:

- Nhận xột tiết học

- Về nhà viết lại bài văn miờu tả về một

bộ phận hoa hoặc quả của 1 loại cõy cho

hoàn chỉnh Dặn HS chuẩn bị bài sau

+ 2 HS ngồi cựng bàn trao đổi và sửa cho nhau

- HS tự suy nghĩ để hoàn thành yờu cầu vào vở hoặc vào giấy nhỏp

+ Tiếp nối nhau đọc kết quả bài làm

- HS ở lớp lắng nghe nhận xột và bổ sung

- Về nhà thực hiện theo lời dặn của GV

TOÁN

PHẫP CỘNG PHÂN SỐ

I Mục tiêu:

- Biết cộng hai phõn số cựng mẫu số

- GD HS tớnh tự giỏc trong học tập

Ii đồ dùng dạy học:

- Giỏo viờn: Hỡnh vẽ sơ đồ như SGK Phiếu bài tập

- Học sinh: Băng giấy hỡnh chữ nhật cú chiều dài 30 cm, bỳt màu

IIi hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Tỡm hiểu vớ dụ:

- HS đọc vớ dụ trong SGK

+ Treo băng giấy Hướng dẫn HS thực

hành trờn băng giấy:

- Gấp đụi 3 lần để chia băng giấy thành

8 phần bằng nhau

- Băng giấy được chia thành mấy phần

bằng nhau?

- Nờu phõn số biểu thị phần Nam tụ màu

lần thứ nhất ?

- Nờu phõn số biểu thị phần Nam tụ màu

lần thứ hai?

- Cho HS dựng bỳt màu tụ phần băng

giấy bạn Nam tụ màu

- Vậy quan sỏt băng giấy bạn Nam đó tụ

màu mấy phần băng giấy ?

c) Cộng hai phõn số cựng mẫu số:

+ Vậy muốn biết cả hai lần bạn Nam đó

+ 1 HS thực hiện trờn bảng

+ Nhận xột bài bạn

- Lớp lắng nghe

- 1 HS đọc, lớp đọc thầm bài

+ Quan sỏt

- Thực hành gấp băng giấy và tụ màu cỏc phần theo hướng dẫn

+ Được chia thành 8 phần bằng nhau

- Phõn số :

8

3

- Phõn số :

8 2

+ Cả hai lần bạn Nam đó tụ màu

8

5

băng giấy

+ Ta phải thực hiện phộp cộng hai phõn

Trang 8

tô mấy phần băng giấy ta làm như thế

nào ?

- Ta phải thực hiện:

8

3

+

8

2

= ? + Em có nhận xét gì về đặc điểm của hai

phân số này?

- HS tìm hiểu cách tính

- Quan sát và so sánh hai tử số của các

phân số

8

3

8

2

Tử số của phân số

8

5

là 5

- Ta có 5 = 3 + 2 ( 3 và 2 là tử số của

hai phân số

8

3

8

2

) + Từ đó ta có thể tính như sau:

8

3

+

8

2

=

8

5 8

2 3

- Quan sát phép tính em thấy kết quả

8 5

có mẫu số như thế nào so với hai phân số

8

3

8

2

?

+ Vậy muốn cộng hai phân số cùng mẫu

số ta làm như thế nào ?

+ GV ghi quy tắc lên bảng

d) Luyện tập:

Bài 1:

+ HS nêu đề bài, tự làm bài vào vở

- Gọi hai em lên bảng sửa bài

+ HS nêu giải thích cách tính

- GV có thể nhắc HS rút gọn kết quả nếu

có thể được

- HS khác nhận xét bài bạn

- Giáo viên nhận xét ghi điểm học sinh

Bài 2: (Dành cho HS khá, giỏi)

+ Gọi HS đọc đề bài.

+ HS tự làm từng phép tính

- Gọi 1 HS lên bảng làm bài

+ Cho HS nhận xét về hai kết quả vừa

tìm được

- GV kết luận :

7

2 7

3

 =

7

3 7

2

+ Quan sát cho biết đây là tính chất gì

số

8

3

cộng

8 2

- Hai phân số này có mẫu số bằng nhau

và bằng 8

+ Quan sát và nêu nhận xét:

- Tử số của phân số

8

5

là 5 bằng tử số 3 của phân số

8

3

cộng với tử số 2 của phân

số

8

2

- Mẫu số 8 vẫn được giữ nguyên

+ Quan sát và lắng nghe

+ HS tiếp nối phát biểu quy tắc

- 2 HS đọc, lớp đọc thầm

- HS nêu đề bài, làm vào vở

- Hai học sinh làm bài trên bảng

- Học sinh khác nhận xét bài bạn

- HS đọc

- Tự làm vào vở

- Vậy hai kết quả đều bằng nhau và bằng

7 5

+ HS nhắc lại: Khi thay đổi vị trí các số hạng; thì tổng không thay đổi

- Tính chất giao hoán của phép cộng

Trang 9

của phộp cộng ?

- HS phỏt biểu tớnh chất giao hoỏn

+ GV ghi bảng tớnh chất

- HS khỏc nhận xột bài bạn

Bài 3:

+ HS đọc đề bài.

+ Đề bài cho biết gỡ ?

+ Yờu cầu ta tỡm gỡ ?

+ Muốn biết cả hai ụ tụ chuyển được bao

nhiờu phần số gạo trong kho ta làm như

thế nào?

- Tự suy nghĩ làm vào vở

- Gọi 1 HS lờn bảng giải bài

- Gọi em khỏc nhận xột bài bạn

- Giỏo viờn nhận xột bài làm học sinh

3 Củng cố - Dặn dũ:

- Muốn cộng 2 phõn số cựng mẫu số ta

làm như thế nào?

- NX tiết học,dặn về nhà học bài, làm bài

- 2 HS đọc, lớp đọc thầm

- 1 HS đọc đề, lớp đọc thầm, thực hiện vào vở 1 HS lờn bảng giải bài

Đỏp số :

7

5

( số gạo )

+ HS nhận xột bài bạn

- 2 HS nhắc lại

- Về nhà học thuộc bài và làm lại cỏc bài tập cũn lại

KHOA HỌC

ÁNH SÁNG

I Mục tiêu:

- Nờu được vớ dụ về cỏc vật tự phỏt sỏng và cỏc vật được chiếu sỏng:

+ Vật tự phỏt sỏng: Mặt trời, ngọn lửa,

+ Vật được chiếu sỏng: Mặt Trăng, bàn ghế, …

- Nờu được một số vật cho ỏnh sỏng truyền qua và một số vật khụng cho ỏnh sỏng truyền qua

- Nhận biết được ta chỉ nhỡn thấy vật khi cú ỏnh sỏng từ vật đú truyền tới mắt

Ii đồ dùng dạy học:

- Chuẩn bị theo nhóm: Hộp cat-tụng kớn, đốn pin, tấm kớnh, nhựa trong, tấm kớnh mờ, tấm gỗ, bỡa cỏt-tụng

IIi hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ:

+ Tiếng ồn cú tỏc hại gỡ đối với con người ?

+ Hóy nờu những biện phỏp để phũng chống ụ

nhiễm tiếng ồn

- GV nhận xột, ghi điểm

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Hoạt động 1:

Vật tự phỏt sỏng và vật được phỏt sỏng.

- HS trả lời

- HS khỏc nhận xột, bổ sung

- HS nghe

Trang 10

- GV cho HS thảo luận cặp đôi.

- Yêu cầu: Quan sát hình minh hoạ 1, 2 / 90, 91

SGK, trao đổi và viết tên những vật tự phát

sáng và những vật được chiếu sáng

- Gọi HS trình bày, các HS khác bổ sung nếu có

ý kiến khác

 Kết luận: (Xem sách thiết kế)

c Hoạt động 2:

Ánh sáng truyền theo đường thẳng.

+ Nhờ đâu ta có thể nhìn thấy vật?

+ Theo em, ánh sáng truyền theo đường thẳng

hay đường cong ?

 Thí nghiệm 1:

- GV phổ biến thí nghiệm: Đứng ở giữa lớp và

chiếu đèn pin, theo em ánh sáng của đèn pin sẽ

đi đến những đâu ?

- GV tiến hành thí nghiệm Lần lượt chiếu đèn

vào 4 góc của lớp học

- GV hỏi: Khi chiếu đèn pin thì ánh sáng của

đèn đi được đến đâu ?

- Như vậy ánh sáng đi theo đường thẳng hay

đường cong ?

Thí nghiệm 2:

- GV yêu cầu HS đọc thí nghiệm 1/ 90 SGK

? Hãy dự đoán xem ánh sáng qua khe có hình

gì?

- GV yêu cầu HS làm thí nghiệm

- GV gọi HS trình bày kết quả

- Hỏi: Qua thí nghiệm trên em rút ra kết luận gì

về đường truyền của ánh sáng?

- GV nhắc lại kết luận: Ánh sáng truyền theo

đường thẳng

d.Hoạt động 3: Vật cho ánh sáng truyền qua

và vật không cho ánh sáng truyền qua.

- Tổ chức cho lớp làm thí nghiệm theo nhóm 4

- GV hướng dẫn : như SGV

? Hãy cho biết với những đồ vật nào ta có thể

nhìn thấy ánh sáng của đèn ?

- HS thảo luận cặp đôi

+ Hình 1: Ban ngày

 Vật tự phát sáng: Mặt trời.

 Vật được chiếu sáng: bàn ghế, gương, quần áo, sách vở, đồ dung

+ Hình 2:

 Vật tự phát sáng: ngọn đèn điện, con đom đóm.

 Vật được chiếu sáng: Mặt trăng, gương, bàn ghế, tủ…

+ Ta có thể nhìn thấy vật là do vật

đó tự phát sáng hoặc có ánh sáng chiếu vào vật đó

+¸ sáng truyền theo đường thẳng

- HS nghe phổ biến thí nghiệm và

dự đoán kết quả

- HS quan sát

+ Ánh sáng đến được điểm dọi đèn vào

+ Ánh sáng đi theo đường thẳng

- HS đọc trước lớp, cả lớp đọc thầm

- Một số HS trả lời

- HS làm thí nghiệm theo nhóm

- Đại diện nhóm báo cáo kết quả -Ánh sáng truyền theo những đuờng thẳng

- HS thảo luận nhóm 4

- L m theo hàm theo hướng dẫn của GV, 1 ướng dẫn của GV, 1ng d n c a GV, 1ẫn của GV, 1 ủa GV, 1

HS ghi tên v t v o 2 c t k t qu ật vào 2 cột kết quả àm theo hướng dẫn của GV, 1 ột kết quả ết quả ả

Vật cho ánh sáng truyền qua Vật không cho ánh sáng truyền qua

- Thước kẻ bằng nhựa trong, tấm

- Tấm bìa, hộp sắt, quyển vở.

Ngày đăng: 04/12/2013, 20:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

+ GV ghi quy tắc lờn bảng. - Gián án giao an lop 4 tuan 23 cktkn-kns
ghi quy tắc lờn bảng (Trang 8)
- Lớp làm vào vở. 2HS làm bảng -  HS nhắc lại. - Gián án giao an lop 4 tuan 23 cktkn-kns
p làm vào vở. 2HS làm bảng - HS nhắc lại (Trang 13)
- HS lờn bảng giải, HS nhận xột. - HS lắng nghe. - Gián án giao an lop 4 tuan 23 cktkn-kns
l ờn bảng giải, HS nhận xột. - HS lắng nghe (Trang 13)
- Cả lớp đứng theo đội hình 2 hàng. - Gián án giao an lop 4 tuan 23 cktkn-kns
l ớp đứng theo đội hình 2 hàng (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w