1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài tập trắc nghiệm về Phóng xạ hạt nhân có lời giải chi tiết năm 2020

8 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 833,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm m[r]

Trang 1

Câu 1: Hạt nhân Triti (T13) có

A 3 nuclôn, trong đó có 1 prôtôn

B 3 nơtrôn (notron) và 1 prôtôn

C 3 nuclôn, trong đó có 1 nơtrôn

D 3 prôtôn và 1 nơtrôn

Câu 2: Phát biểu nào là sai?

A Các đồng vị phóng xạ đều không bền

B Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhưng có số nơtrôn (notron) khác nhau gọi là đồng

vị

C Các đồng vị của cùng một nguyên tố có số nơtrôn khác nhau nên tính chất hóa học khác nhau

D Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn

Câu 3: Biết 1u = 1,66058.10-27 (kg), khối lượng của He = 4,0015u Số nguyên tử trong 1mg khí He là

A 2,984 1022 B 2,984 1019

C 3,35 1023 D 1,5.1020

Câu 4: Biết số Avôgađrô NA = 6,02.1023 hạt/mol và khối lượng của hạt nhân bằng số khối của nó Số prôtôn (prôton) có trong 0,27 gam13Al27 là

A 6,826.1022 B 8,826.1022

C 9,826.1022 D 7,826.1022

Câu 5: Biết số Avôgađrô là 6,02.1023 /mol, khối lượng mol của urani 238U là 238 g/mol Số nơtrôn trong 119 gam urani 238U là

A 8,8.1025 B 1,2.1025

Trang 2

C 4,4.1025 D 2,2.1025

Câu 6: Biết số Avôgađrô là 6,02.1023 /mol Tính số phân tử oxy trong một gam khí oxy O2 (O = 15,999)

A 376.1020 B 188.1020

C 99.1020 D 198.1020

Câu 7: Biết số Avôgađrô là 6,02.1023/mol Tính số nguyên tử Oxy trong một gam khí CO2 là (C = 12,011; O

= 15,999)

A 137.1020 B 548.1020

C 274.1020 D 188.1020

Câu 8: Công thức gần đúng cho bán kính của hạt nhân là: R = 1,2.10-15.(A)1/3 (m) (với A là số khối) Tính khối lượng riêng của hạt nhân 11Na23

A 2,2.1017 (kg/m3) B 2,3.1017 (kg/m3)

C 2,4.1017 (kg/m3) D 2,5.1017 (kg/m3)

Câu 9: Công thức gần đúng cho bán kính của hạt nhân là R = 1,2.10-15.(A)1/3 (với A là số khối) Tính mật độ điện tích của hạt nhân sắt 26Fe56

A 8.1024 (C/m3) B 1025 (C/m3)

C 7.1024 (C/m3) D 8,5.1024 (C/m3)

Câu 10: Uran tự nhiên gồm 3 đồng vị chính là 238U có khối lượng nguyên tử 238,0508u (chiếm 99,27%),

235

U có khối lượng nguyên tử 235,0439u (chiếm 0,72%), 234U có khối lượng nguyên tử 234,0409u (chiếm 0,01%) Tính khối lượng trung bình

A 238,0887u B 238,0587u

C 237,0287u D 238,0287u

Câu 11: Nitơ tự nhiên có khối lượng nguyên tử là 14,0067u gồm 2 đồng vị là 14N và 15N có khối lượng

nguyên tử lần lượt là 14,00307u và 15,00011u Phần trăm của 15N trong nitơ tự nhiên:

A 0,36% B 0,59% C 0,43% D 0,68%

Câu 12 Một hạt có khối lượng ngh m0 h o thu ết tương đối, động năng của hạt nà khi chu ển động với tốc độ 0,6c (c là tốc đô ánh sáng trong ch n không) là

Trang 3

A 0,36m0c2 B 1,25 m0c2 C 0,225m0c2 D 0,25m0c2

Câu 13 : Khối lượng của electron chuyển động bằng hai lần khối lượng ngh của nó Tìm tốc độ chuyển

động của electron Coi tốc độ ánh sáng trong chân không 3.108

(m/s)

A 0.4.108m/s B 2,59.108m/s

C 1,2.108m/s D 2,985.108m/s

Câu 14 Coi tốc độ ánh sáng trong chân không 3.108 (m/s) Khi năng lượng của vật biến thiên 4,19 J thì khối lượng của vật biến thiên bao nhiêu?

A 4,65.10-17 kg B 4,55.10-17 kg

C 3,65.10-17 kg D 4,69.10-17 kg

Câu 15 Biết khối lượng của electron 9,1.10-31 (kg) và tốc độ ánh sáng trong chân không 3.108 (m/s) Có thể gia tốc cho l ctron đến động năng bằng bao nhiêu nếu độ tăng tương đối của khối lượng bằng 5%

A 8,2.10-14 J B 8,7.10-14 J

C 4,1.10-15 J D 8,7.10-16 J

Câu 16 : Biết khối lượng của electron 9,1.10-31(kg) và tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 (m/s) Công cần thiết để tăng tốc một electron từ trạng thái ngh đến tốc độ 0,5c là

A 8,2.10-14 J B 1,267.10-14 J

C 1,267.10-15 J D 8,7.10-16 J

Câu 17 Theo thuyết tương đối, một êl ctron có động năng bằng một nửa năng lượng ngh của nó thì êlectron

này chuyển động với tốc độ bằng

A 2,41.108 m/s B 2,75.108 m/s

C 1,67.108 m/s D 2,59.108 m/s

Câu 18 : Vận tốc của 1 êl ctron tăng tốc qua hiệu điện thế 105 V là

A 0,4.108 m/s B 0,8.108 m/s

C 1,2.108 m/s D 1,6.108 m/s

Trang 4

ĐÁP ÁN HƯỚNG DẪN Câu 1:

Hướng dẫn: Chọn đáp án A

Hạt nhân Triti cĩ số proton Z = 1 và cĩ số khối = số nuclon = 3

 Chọn A

Câu 2:

Hướng dẫn: Chọn đáp án C

Các đồng vị của cùng một nguyên tố cĩ cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hồn và cĩ cùng tính chất hĩa học  Chọn C

Câu 3:

Hướng dẫn: Chọn đáp án D

Câu 4:

Hướng dẫn: Chọn đáp án D

Câu 5:

Hướng dẫn: Chọn đáp án C

Câu 6:

Hướng dẫn: Chọn đáp án B

27

Sốnguyê n tử

Khố i lượng nguyê n tử

27

A

Sốgam

Khố i lượng mol

238

Sốgam

Khố i lượng mol

2

1( )

2.15,999( )

O

g N

g

Trang 5

Câu 7:

Hướng dẫn: Chọn đáp án C

Câu 8:

Hướng dẫn: Chọn đáp án B

Câu 9:

Hướng dẫn: Chọn đáp án B

Câu 10:

Hướng dẫn: Chọn đáp án D

Câu 11:

Hướng dẫn: Chọn đáp án A

Câu 12

Hướng dẫn: Chọn đáp án D

2

1(g)

12,011 2.15,999 ( )

O CO

N N

g

3

23

4 3

V

R

19

3

26.1,6.10

4 3

Q

C m V

R

99,27.238,0508 0,72.235,0439 0,01.234,0409 238,0287

0

2

2

1

d

m

v

c

Trang 6

Câu 13 :

Hướng dẫn: Chọn đáp án B

Câu 14

Hướng dẫn: Chọn đáp án A

Câu 15

Hướng dẫn: Chọn đáp án C

Câu16 :

Hướng dẫn: Chọn đáp án B

Câu 17

Hướng dẫn: Chọn đáp án D

 

2

8 0

2

2

1

c v

c

 

E

c

 

0

0

0

0,05

W

d d

m m

m m

m

mc m c

0

2

2

1 0,5 1

d

v c

0 2 2

2 1

1

2

m m v c d

v

m m c mc m m

c

2

c

Trang 7

Câu 18 :

Hướng dẫn: Chọn đáp án C

 

0

2

2

1

1

d

v c

Trang 8

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,

giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học

PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam

Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành

tích cao HSG Quốc Gia

học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 13/05/2021, 18:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w