2. 4 Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình thang, AB là đáy lớn. 5 Cho tứ diện ABCD. 6 Cho hai hình bình hành ABCD và ABEF chứa trong hai mp khác nhau. ABCD đáy là hình bình hành.. Xét h[r]
Trang 1ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH
Chương 1 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ
CÁC PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
§ 1 CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
A. Tóm tắt lý thuyết:
* Định nghĩa: Quy tắc đặt tương ứng mỗi số thực x với sin của
góc có số đo radian bằng x được gọi là hàm số sin, kí hiệu y = sinx.
+ Hàm số tuần hoàn với chu kì 2π .
+ Sự biến thiên: Tăng trên mỗi khoảng.
+ Hàm số tuần hoàn với chu kì 2π .
+ Sự biến thiên: Tăng trên mỗi khoảng.
Trang 2+ Hàm số tuần hoàn với chu kì π .
+ Sự biến thiên: Tăng trên mỗi khoảng.
Hàm số tuần hoàn với chu kì π .
Sự biến thiên: giảm trên mỗi khoảng.
(kπ ;π + kπ )k∈ Z
Đồ thị nhận mỗi đường thẳng x= kπ ,k∈ Z làm đường tiệm cận.
Hàm số y=f(x) xác định trên tập hợp D được gọi là hàm số tuần hoàn nếu có số T ≠ 0 sao cho với mọi x∈ D ta có x+ T∈ D;c− T∈ D và f(x+T) = f(x).
Nếu có số dương T nhỏ nhất thỏa mãn các điều kiện trên thì hàm số đó được gọi là hàm
số tuần hoàn với chu kì T.
y
c)
x
x y
sin1
sin1
Trang 3452
;4
33
;4
31
;4
;4
;2
a) Chứng minh rằng: Với số nguyên k tùy ý ta luôn có: f(x+ kπ )= f( )x với mọi x.
b) Lập bảng biến thiên của hàm số: y = 2sin2x trên đoạn −
2
;2
ππ
.
c) Vẽ đồ thị của hàm số đó.
1 6 Từ đồ thị hàm số y = sinx, hãy suy ra đồ thị các hàm số sau và vẽ đồ thị các hàm số đó:
1 7 Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
−
=
x
x y
Trang 4§ 2 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
Phương pháp:
: Nhận dạng hay đưa các phương trình ở giả thiết về 4 phương trình lượng giác cơ bản sau đây.
Z k k x
k x
sin
παπ
παα
Z k k x
Z k k x x
Z k k x
coxx
Z k k x
x
Z k k x
x
Z k k x x
∈ +
=
⇔
=
∈ +
cos
; 2 1
cos
; 2 0
; 2 2 1
sin
; 2 2 1
sin
; 0
sin
π π π
π π
π π
π π π
;2cos
;2
1cos
;2
3sinx= x= x= x= −
b)
3
3cot
;03
3tan
;2cot
;3tanx= x= − x+ = x= −
2 2 Giải các phương trình:
62
43
sin x= − với 0< x< π .
2
35cos x− = ; với −π < x< π
c) tan(2x−150)= 1 ; với − 1800< x< 900
Trang 53
13
=++
a c x b x a
hay c
x b x a
: Đặt t = cosx (hay t = sinx) ⇒ −1≤ t≤ 1.
at t
1
;1cos
2 , 1
2 , 1
t x
t x
x a
2,0tan
tan2
hay:
(x kπ )
c x b x
Trang 6g) cos5x.cosx= cos4x.cos2x+ 3cos2 x+ 1
h) sin3x+ 3sin2x+ 2sinx= 0
i)
2
56
cos43
k) sin3x+ 3sinx− 6cos2 x+ 2= 0
3 3: Giải và biện luận các phương trình:
a) (m− 3)sin2x− 2(m−1)sinx+ m−1= 0
b) 3(m−1)cos2 x+ 2mcosx− m= 0
§ 4 PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT THEO SINX, COSX
Phương pháp:
: Kiểm tra điều kiện có nghiệm: a2 + b2 ≥ c2
: Cách 1: Chia 2 vế phương trình (1) cho a2 + b2 đưa về công thức cộng.
b a
c x
b a
b x
b a
a
+
=+
++
⇔
2 2
2 2
coscos
sin
b a
c và
b a b
b a a
=
θϕ
=
+
=
2 2 2
2
2 2
sin,sin
cos
b b
b
a
c a
a a a
θϕ
Trang 7sinx+ x=
f) 13sinx + 15cosx = 1
4 2 Giải các phương trình:
a) sin8x− cos6x= 3(sin6x+ cos8x)
b) sinx+ cosx= 2 2sinxcosx
c)
2
234
sin4
2sin
4cos
−
−+
−
x x
x x
4 3 Tìm điều kiện của m để các pt sau có nghiệm:
a) Cosx + sinx = m
23
12cos3sin
+
−
=+
m
m x x
4 4 Giải và biện luận các phương trình sau:
a) 2cosx+ msinx= 3;(m≥ 5)
6
cos3
coscos
x
x x
x
2
1cossin
;2
2cos1cos
;2
2cos1
: Giải pt cổ điển tương đương:
bsin2x + ( - a ) cos2x = 2d – a – c.
Phương pháp 2:
Viết phương trình: ⇔ asin2x+ bsinxcosx+ ccos2 x= d(sin2x+ cos2 x)
: Kiểm tra cosx = 0 có phải là nghiệm của phương trình hay không?
: Sau đó chia hai vế cho cos2 x
Viết pt ⇔ (a− d)tan2x+ btanx+ c= 0
Trang 8Phần bài tập:
5 1 Giải các phương trình:
a) 3sin2x+ 8sinxcosx+ 4cos2 x= 0
b) sin2x− 8sinxcosx+ 7cos2x= 0
c) 3sin2x+ sin2x− 3cos2x= 1
d) 2sin2 x− 3sin2x= 3
e) 3sin2x+ 5cos2x+ 2cos2x− 4sin2x= 0
f) cos2x− cosxsinx= 3sinx(cosx− sinx)
5 2 Cho phương trình:
(2sinx−1)(2cos2x+ 2sinx+ m)= 3− 4cos2 x
Tìm m để phương trình có 2 nghiệm thỏa mãn điều kiện 0 ≤ x≤ π
5 3 Giải các phương trình:
a) 3cos2 x− sinxcosx+ 3− m= 0
b) m2cos2x− 4msinxcosx+ 3= 2sin2x
c) (m+ 3)sin2x+ (m+ 3)sinxcosx+ cos2x= 0
d) msin2x+ sin2x− cos2x= 1
sin = t2−
x x
: Phương trình (1) trở thành pt bh theo t, giải pt này và chọn t = t o thỏa điều kiện|t|≤ 2
2
t x
Trang 9 :Phương trình (2) trở thành pt bh theo t, giải pt này và chọn t = t o thỏa điều kiện|t|≤ 2
a) 2(sinx+ cosx)+ 6sinxcosx− 2= 0
b) Sinx + cosx – 4 sinxcosx – 1 =0
c) sinxcosx− 2(sinx+ cosx)+1= 0
d) Sinxcosx = 6(sinx – cosx) – 1
e) sinx− cosx= 2 6sinxcosx
f) 2 2(sinx− cosx)= 3− sin2x
g) 2sin2x+ 3 3(sinx+ cosx)+ 8= 0
h) (1− 2) (1+ sinx− cosx)= sin2x
i) (1+ 2) (sinx+ cosx)− 2sinxcosx−1− 2= 0
6 2 Giải các phương trinh:
cos
1sin
1
=+
x x
2
12sin2
+
42cos2cossin
x x
6 3 Biện luận theo m, số nghiệm của phương trình:
3(sinx + cosx) = 4msinxcosx.
Trang 102 2
2 1
A A
M A B
A
M B
M A
≤
≤
1 1 1
1 1
1
B B
A A B
A B A
B B
A A
Phần bài tập:
7 1 Giải các phương trình sau: (dạng tích)
a) Sinx + sin2x + sin3x = 0
b) sinx+ sin2x+ sin3x= 3(cosx+ cos2x+ cos3x)
c) Cosx + cos3x + cos5x = 0
d) 1+ 2sinx + cos3x = 2cosx.cos2x
e) Cos2x – cos8x + cos6x = 1
f) 2sinxcos2x + 2cos2x = 1 + sinx.
g) (2sinx−1)(2cos2x+ 2sinx+ 1)= 3− 4cos2 x
h) Sin2x + tanx = 2
i) sinx(1+ cosx)= 1+ cosx+ cos2x
j) Cos7x + sin8x = cos3x – sin2x
k) 1+ 2sinxcos2x = sinx + 2cos2x
l) cos3x – cos8x + cos5x = 1
7 2 Giải các phương trình sau: ( bằng hạ bậc)
a)
2
13sin2sinsin2x− 2 x+ 2 x=
3
5sin4x+ 4x=
c) sin2x− sin22x+ sin23x+ sin24x= 2
d) 2sin6x+ cos4 x− cos2x= 0
e) sin6 x+ cos6x= sin4x+ cos4 x
Trang 11f) 0
2tan2sinx+ + x=
g) Sin2x + cos 2x + tanx = 2
h) 2cos6 x+ sin4 x+ cos2x= 0
2cotsinx+ x=
7 3 Giải các phương trình sau: ( dạng đặc biệt)
3sin
2cos
x
x x
sin
4sin2 + 2 + + + =
x
x x
x
g) (cos4x− cos2x)2 = 4+ cos23x
MỘT SỐ ĐỀ THI VÀO ĐẠI HỌC – CĐ
Đề 1 ( ĐH khối A – 2010) Giải phương trình:
.cos2
1tan
1
4sin2cossin
1
x x
x x x
=+
Đề 2 ( ĐH khối B – 2010) Giải phương trình:
(sin2x+ cos2x)cosx+ 2cos2x− sinx= 0
Đề 3 ( ĐH khối D – 2010) Giải phương trình:
Sin2x – cos2x + 3sinx – cosx – 1 = 0
Đề 4 ( ĐH khối A, B, D – 2010) Giải phương trình:
(8sin 1)cos 52
2
3cos2
−+
−
x x
x x
Đề 6 ( ĐH khối B – 2009) Giải phương trình:
(cos4 sin ).2
3cos32sincos
Đề 7 ( ĐH khối D – 2009) Giải phương trình:
0sin2cos3sin25cos
Đề 8 ( ĐH khối A – 2009) Giải phương trình:
Trang 12(1+ 2sinx)2cosx= 1+ sinx+ cosx.
Đề 9 ( ĐH khối A – 2008) Giải phương trình:
.4
7sin42
3sin
1sin
ππ
Đề 10 ( ĐH khối B – 2008) Giải phương trình:
.cossin3cos
sincos
3sin3x− 3x= x 2 x− 2x x
Đề 11 ( CĐ khối A – 2008) Giải phương trình:
.sin23cos33
Đề 12 ( ĐH khối A – 2007) Giải phương trình:
(1+ sin2 x)cosx+ (1+ cos2xsinx)=1+ sin2x
Đề 13 ( ĐH khối B – 2007) Giải phương trình:
.sin17sin2
sin
2 2 x+ x− = x
Đề 14 ( ĐH khối D – 2007) Giải phương trình:
2cos32
cos2
sin
2
=+
sin
sin122tan
Đề 17 ( ĐH khối A – 2006) Giải phương trình:
sin22
cossinsin
x
x x x
x
Đề 18 ( ĐH khối B – 2006) Giải phương trình:
42tantan1sin
Đề 19 ( ĐH khối D – 2006) Giải phương trình:
Cos3x + cos2x – cosx – 1 = 0
Đề 20 ( CĐSP TpHCM khối A – 2006) Giải phương trình:
034sin2cos222
x
Đề 21 (C ĐBCHS khối A – 2006) Giải phương trình:
07cos2sin2
5cos2
sin2
3cos2
7
Đề 22 (C ĐBCHS khối D – 2006) Giải phương trình:
.2cossin
cos4x+ 4x= x
Đề 23 (C ĐXD số 3 khối A – 2006) Giải phương trình:
Trang 132sin12
sin
2
sin2
cos
2
4 4
π
x
x x
x x
Đề 24 ( CĐKT – KT CN1 khối A – 2006) Giải phương trình:
6cos323cos2
2cos2
*Quy tắc cộng: giả sử một công việc có thể tiến hành theo một trong m phương án.
Phương án 1 có thể thực hiện bởi n 1 cách.
Phương án 2 có thể thực hiện bởi n 2 cách.
……
Phương án m xó thể thực hiện bởi n m cách.
Khi đó công việc có thể thực hiện bởi n 1 + n 2 + …+ n m cách.
* Quy tắc nhân: Nếu một phép chọn được thực hiện qua n bước liên tiếp:
c) Các số tự nhiên này chia hết cho 5.
d) Các số tự nhiên này chia hết cho 10.
nhiêu số gồm 3 chữ số đôi một khác nhau không chia hết cho 9?
Trang 147/ Có bao nhiêu số có 2 chữ số mà 2 chữ số đều là
số chẵn?
chủ tịch, 1 phó chủ tịch, 1 ủy ban thư ký và không được bầu 1 người vào 2 hay 3 chức vụ Hỏi có mấy cách?
a) Có 7 chữ số.
b) Có 7 chữ số khác nhau đôi một.
c) Có 7 chữ số với chữ số đầu tiên là 9.
cách đều chữ số đứng chính giữa thì giống nhau?
a) Định nghĩa: Cho tập hợp A gồm n phần tử, mỗi cách sắp thứ tự k phần tử của tập A
(0< k≤ n) được gọi là một chỉnh hợp chập k của n phần tử của A.
b) Số chỉnh hợp chập k của n phần tử:
! 1
2 1
k n
n k
n n
n n
2/ Có bao nhiêu cách xếp 6 chỗ ngồi cho hs vào 6 ghế xếp thành một dãy.
3/ Từ các chữ số 1,2,3,4,5,5,6,7 có thể lập được bao nhiêu số có 4 chữ số khác nhau đôi một.
4/ Với các chữ số 0,1,2,3,4,5,6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số khác nhau đôi một.
5/ Với 6 chữ số 1,2,3,4,5,6 có thể lập bao nhiêu số có 6 chữ số đôi một khác nhau lớn hơn 300.000?
6/ Với các chữ số 1,2,3,4,5 có thể lập được bao nhiêu:
Trang 15chữ số 1 Suy ra các số tự nhiên không bắt đầu bằng chữ số 1.
12/ Có 4 tem thư khác nhau và 4 bì thư khác nhau Hỏi có bao nhiêu cách dán tem thư vào bì thư?
13/ Cho đa giác đều có 8 đỉnh Tìm số hình chữ nhật có các đỉnh là 4 trong 8 đỉnh của đa giác.
14/ Cho đa giác đều có 2n đỉnh Tìm số hình chữ nhật có các đỉnh là 4 trong 2n đỉnh của đa giác.
15/ Cho đa giác đều A1,A2,A3,,A2n ( n≥ 2, n nguyên) nội tiếp đường tròn (O) Biết rằng số tam giác có các đỉnh là 3 trong 2n điểm A1,A2,A3,,A2n nhiều gấp 20 lần số hình chữ nhật có các đỉnh là 4 trong 2n điểm A1,A2,A3,,A2n Tìm n.
16/ Cho hai đường thẳng d 1 // d 2 Trên đường thẳng d 1 có 10 điểm Trên đường thẳng d 2 có 20 điểm Hỏi có bao nhiêu tam giác được chon bởi các điểm đã cho?
17/ Một tổ học sinh gồm 8 nam và 4 nữ Cần chọn 6 em để lập thành một đội văn nghệ Hỏi có bao nhiêu cách chọn nếu trong mỗi cách:
20/ Có bao nhiêu số gồm 6 chữ số đôi một khác nhau trong đó phải có mặt 0, 1, 2?
21/ Với các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 8 chữ số trong đó chữ số 1 được lặp lại 3 lần, mỗi chữ số khác nhau có mặt đúng một lần.
22/ Cho tập hợp X = {1,2,3,4,5}.
Trang 16a) X có bao nhiêu tập con gồm 3 phần tử?
khác nhau đôi một lấy từ X Trong đó có các chữ số 1 và 2 đứng cạnh nhau.
n k n
n n o n o n
b a
0
: Các tính chất của công thức nhị thức Newton:
+ Số các số hạng của công thức bằng n+1.
+ Tổng số các mũ của a và b trong mỗi số hạng bằng số mũ của nhị thức.
+ Số hạng thứ k+1 của khai triển: T k C n k a n−k b n
o n n
2
n n k
n
k n
n n
C C
C
11
c)
10 2
Trang 17( các số hạng được sắp xếp theo thứ tự lũy thừa tăng dần của x).
5/ Tìm số hạng thứ sáu của khai triển:
Trang 182 2 1 2
2 4 2 2 2 0
2 1 2 5
2 5 3 2 3 1
3 2
1 2
2 2
2 2
0
n n
n
n n n
17 1
n x n
n x n
n x x
C C
1 2
1 1 2
1 0 3
2
1
22
22
+ − 5
3 2
1+ x+ x + x = a o+ a x+ a x + + a x Tính:
15 2
Trang 192008 4016
0 2008
2008 2008
2006 2008
2 2008
2007 2008
1 2008
1) Phép thử ngẫu nhiên và không gian mẫu:
Một phép thử ngẫu nhiên ( gọi tắt la phép thử) là một thí nghiệm hay hành động mà:
ª Có thể lặp lại nhiều lần trong các điều kiện giống nhau.
ª Kết quả của nó không dự đoán được.
ª Có thể xác định được tập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra ở phép thử đó.
Phép thử thường được kí hiệu bởi chữ T.
Tập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra của phép thử được gọi là không gian mẫu có kí hiệu
II Xác suất của biến cố:
* Định nghĩa cổ điển của xác suất:
Giả sử phép thử T có không gian mẫuΩ là một tập hữu hạn và các kết quả của T là đồng khả năng.
Nếu A là biến cố liên quan đến phép thử T va Ω A là tập hợp các kết quả thuận lợi cho A thì
xác suất của A là một số, kí hiệu là P(A), được xác định bởi công thức:
* Định nghĩa thống kê của xác suất:
Xét phép thử T và biến cố A liên quan đến phép thử đó.
+ Số lần xuất hiện biến cố A được gọi là tần số của A trong N lần thực hiện phép thử T.
+ Tỉ số giữa tần số của A với số N được gọi là tần suất của A trong N lần thực hiện phép thử T.
Khi số lần thử N càng lớn thì tần suất của A càng gần với một số xác định, số đó gọi là xác suất của A theo nghĩa thống kê.
Trong khoa học thực nghiệm, người ta lấy tần suất làn xác suất Vì vậy tần suất còn được gọi
là xác suất thực nghiệm.
Phần bài tập:
2/ Chọn ngẫu nhiên một số nguyên dương không lớn hơn 40.
chẵn” Hãy liệt kê các kết quả thuận lợi cho A.
3/ Chọn ngẫu nhiên một số nguyên dương nhỏ hơn 15.
Trang 20b) Số được chọn chia hết cho 3.
4/ Gieo một đồng tiền ba lần Gọi A là biến cố “ mặt ngữa xuất hiện ít nhất một lần”.
5/ Chọn ngẫu nhiên 5 quân bài trong cỗ bài tú lơ khơ ta được một xấp bài Tính xác suât để trong xấp bài này chứa hai bộ đôi ( tức là có hai con cùng thuộc một bộ, hai con thuộc bộ thứ hai, con thứ 5 thuộc bộ khác).
6/ Ba quân bài rút ra từ 13 quân cùng chất rô ( 2 – 3 - … - 10 – J – Q – K – A).
8/ Gieo hai con súc sắc cân đối và đồng nhất:
B: “Tổng số chấm trên mặt xuất hiện của hai con súc sắc nhỏ hơn hoặc bằng 6”.
9/ Một hộp đựng 9 thẻ được đánh số 1, 2, …, 9 Rút ngẫu nhiên hai thẻ và nhân hai số ghi trên hai thẻ với nhau Tính xác suất để:
Trang 2113/ Xếp ngẫu nhiên 10 người trong đó có hại bạn Tú và Tài xung quanh một bàn tròn; (hai cách xếp được xem là như nhau nếu cách này nhận được từ cách kia bằng cách xoay bàn đi một góc nào đó) Tính xác suất để hai bạn Tú và Tài ngồi cạnh nhau.
§ 5 CÁC QUY TẮC TÍNH XÁC XUẤT
* Tóm tắt lý thuyết:
I Quy tắc cộng xác suất:
a) Biến cố hợp: cho hai biến cố A và B Biến cố “A hoặc B xảy ra”, ký hiệu là A∪ B , được gọi
là hợp của hai biến cố A và B.
Nếu Ω A vàΩ B lần lượt là tập hợp các kết quả thuận lợi cho A và B thì tập hợp các kết quả thuận lợi cho A là Ω A∪ Ω B .
b) Biến cố xung khắc: Cho hai biến cố A và B Hai biến cố A và B được gọi là xung khắc nếu
biến cố này xảy ra thì biến cố kia không xảy ra.
Hai biến cố A và B là hai biến cố xung khắc nếu và chỉ nếuΩ A∪ Ω B = φ ( vớiΩ A vàΩ B lần lượt là tập hợp các kết quả thuận lợi cho A và B).
Ta nói A và A là hai biến cố đối nhau.
* Chú ý: Cho biến cố A Xác suất của biến cố A là:
( )A P( )A
II Quy tắc nhân xác suất:
a) Biến cố giao: cho hai biến cố A và B Biến cố “ Cả A và B cùng xảy ra”, ký hiệu là AB, được gọi là giao của hai biến cố A và B.
Nếu Ω A vàΩ B lần lượt là tập hợp các kết quả thuận lợi cho A và B thì tập hợp các kết quả
thuận lợi cho AB là Ω A∩ Ω B
b) Biến cố độc lập : Hai biến cố A và B được gọi là biến cố độc lập với nhau nếu việc xảy
ra hay không xảy ra của biến cố này không làm ảnh hưởng tới xác suất của xảy ra của biến
cố kia.
* Nhận xét: Nếu hai biến cố A, B độc lập với nhau thì A và B ; A và B; A và B cũng độc
lập với nhau
c) Quy tắc nhân xác suất: Nếu hai biến cố A và B độc lập với nhau thì P( ) ( ) ( )AB = P A P B
* Nhận xét: nếu P( )AB ≠ P( ) ( )A P B thì hai biến cố A và B không độc lập với nhau.
Phần bài tập:
2/ Tính xác suất để khi gieo con súc sắc 6 lần độc lập, không lần nào xuất hiện mặt có số chấm là một số chẵn.
Trang 223/ Một chiếc hộp có 9 thẻ đánh số từ 1 đến 9 Rút ngẫu nhiên hai thẻ rồi nhân hai số trên thẻ với nhau Tính xác suất để tích nhận được la số chẵn.
4/ Có ba bình A, B, C mỗi bình chứa ba quả cầu trắng, ba quả cầu xanh và ba quả cầu đỏ Từ mỗi bình lấy ra ngẫu nhiên một quả cầu Tính xác suất để:
9/ Xác suất bắn trúng hồng tâm của một người bắn cung là 0,2 Tính xác suất
để 3 lần bắn độc lập người đó bắn trúng hồng tâm đúng một lần.
10/ Một người say rượu bước bốn bước Mỗi bước anh ta tiến lên phía trước nửa mét hoặc lùi lại phía sau nửa mét với xác suất như nhau Tính xác suất để sau bốn bước đó anh ta trở lại điểm xuất phát.
11/ Gieo hai đồng xu A và B một cách độc lập Đồng xu A chế tạo cân đối Đồng xu B chế tạo không cân đối nên xác suất xuất hiện mặt sấp gấp ba lần xác suất xuất hiện mặt ngửa Tính xác suất để:
đồng xu đều ngửa.
đồng xu đều ngửa.
12/ Một chiếc máy có hai động cơ I và II hoạt động độc lập với nhau Xác suất
để động cơ I và động cơ II chạy tốt lần lượt là 0,8 và 0,7 Hãy tính xác suất để:
Trang 23§ 6 BIẾN NGẪU NHIÊN RỜI RẠC
* Tóm tắt lý thuyết:
1) Khái niệm biến ngẫu nhiên rời rạc:
Đại lượng X được gọi là một biến ngẫu nhiên rời rạc nếu nó nhận giá trị bằng số thuộc
một tập hữu hạn nào đó và giá trị ấy là ngẫu nhiên, không dự đoán trước được.
* Định nghĩa: cho X là biến ngẫu nhiên rời rạc với tập giá trị là {x1,x2,,x n} Kỳ vọng của
X, ký hiệu là E(X), là một số được tính theo công thức:
=
=+
++
x p x X
E
1 2
2 1
1 ở đó p i= P(X = x i) (; i=1,2,,n)
* Ý nghĩa: E(X) là một số cho ta một ý niệm về độ lớn trung bình của X Vì thế kì vọng E(X)
còn được gọi là giá trị trung bình của X.
3) Phương sai và độ lệch chuẩn:
−+
−
i
i i
n
x p
x p x
X
v
1
2 2
2
2 2 1
2
ở đó: p i = P(X = x i) (; i= 1,2,3,,n)vൠ= E( )X
* Ý nghĩa: Phương sai là một số không âm Nó cho ta một ý niệm về mức độ phân tán các giá
trị của X xung quanh giá trị trung bình Phương sai càng lớn thì độ phân tán này càng lớn.
2/ Một đồng tiền cân đối và đồng nhất được gieo ba lần.
a) Hãy mô tả không gian chuẩn.
b) Ký hiệu X là số lần xuất hiện mặt sấp trong 3 lần Hãy tìm tập giá trị của X Xác định biến cố (X=1) Lập bảng phân bố xác suất của X.
3/ Chọn ngẫu nhiên một gia đình trong số các gia đình có ba con Gọi X là số con trai trong gia đình đó Giả sử xác suất sinh con trai là 0,5.
a) Hãy mô tả không gian mẫu.
b) Tìm tập giá trị của X.
Trang 24c) Lập bảng phân bố xác suất của X.
d) Tính kì vọng, phương sai, độ lệch chuẩn của biến ngẫu nhiên rời rạc X ( Tính chính xác đến hàng phần trăm).
4/ Một hộp đựng 7 viên bi đỏ và 3 viên bi xanh Chọn ngẫu nhiên 3 viên bi Gọi X là số viên bi xanh trong 3 viên bị được chọn ra.
a) Tìm tập giá trị của X.
b) Lập bảng phân bố xác suất của X.
5/ Xác suất bắn trúng vòng 10 của An là 0,4 An bắn 3 lần Gọi X là số lần trúng vòng 10.
a) Lập bảng phân bố xác suất của X.
b) Tính E(X) và V(X) (Tính chính xác đến hàng phần trăm).
6/ Một máy bay có 4 động cơ Xác suất để mỗi động cơ gặp sự cố khi bay là 0,1 Máy bay thực hiện chuyến bay an toàn nếu chỉ có nhiều nhất một trong số 4 động cơ gặp sự cố Tính xác suất để máy bay thực hiện chuyến bay an toàn.
7/ Một đồng tiền cân đối và đồng chất được gieo 4 lần Ký hiệu X là số lần xuất hiện mặt sấp trong 4 lần gieo đó.
a) Hãy mô tả không gian mẫu và lập bảng phân bố xác suất:
b) Tính kỳ vọng, phương sai và độ lệch chuẩn của X.
8/ Cho biến ngẫu nhiên X với bảng phân bố xác suất:
P
12
412
712
1123
Tính kỳ vọng, phương sai và độ lệch chuẩn của X.
172173172170
172171170169
167166165164
162162161160
173174173
168168167
165164163
172169166
150173172174
185178171173
a) Lập bảng phân bố xác suất của X.
b) Tính kỳ vọng, phương sai và độ lệch chuẩn của X.
(Tính chính xác đến hàng phần trăm).
10/ Hai xạ thủ độc lập với nhau cùng bắn vào một tấm bia Mỗi người bắn một viên Xác suất bắn trúng của xạ thủ thứ nhất là 0,7; của xạ thủ thứ hai là 0,8 Gọi X là số viên đạn trúng bia Tính kỳ vọng của X.
Trang 25Chương 3 DÃY SỐ CẤP SỐ CỘNG VÀ CẤP SỐ NHÂN
§ 1 PHƯƠNG PHÁP QUY NẠP TOÁN HỌC
* Tóm tắt lý thuyết:
Để chứng minh một mệnh đề P(n) phụ thuộc vào số tự nhiên n đúng với mọi n≥ p (p là số tự
nhiên cho trước), ta thực hiện như sau:
Kiểm tra mệnh đề đúng với n = p.
Giả thiết mệnh đề đúng khi n = k ,(k≥ p) ta phải chứng minh mệnh đề này cũng đúng khi n = k+1.
Theo nguyên lý quy nạp toán học, ta kết luận rằng P(n) đúng với mọi số tự nhiên n≥ p
Lưu ý: ta thường gặp nhất là p = 1.
Phần bài tập:
2/ Chứng minh rằng với mọi n∈ N* , ta có đẳng thức:
( )2 2 ( 1)(2 1)34
2
)
4
13
2
1
)
2 2
2
2 2 3 3 3
3
2 2
2
2
++
=+
++
+
=+
+
+
++
=+++
+
+
=+++
+
n n
n n
d
n n n c
n n
n n b
n n n a
.37
.14
.3.2
13
+++
=+++++
++
=++++
+
=++++
n n n
n d
n n n n n
n n c
n n n n
n b
n
n n
n a
)
.65
)
2 1
++
+
n n
c
n n
11
19
11
Trang 26a) Dãy số với (u n ) với
n
7 của mỗi dãy số sau:
a) Dãy số (u n ) xác định bởi: u1 = 1 và u n+1 = 3n+10 với mọi n≥ 1.
b) Dãy số (u n ) xác định bởi: u1= 5,u2 = 0,u n+2= u n+1+ 6u n ,Với mọi n≥ 1.
là số hạng thứ mấy của dãy.
(u n ) của dãy số sau:
( 1),2
;
3
)
1,2
;
1
)
1 1
1 1
≥
=
=
≥+
u
b
n u
u
u
a
n n
n n
5/ Cho dãy số (u n ) xác định bởi: u1= 1,u n= 2u n−1+ 3
với∀n≥ 2 Bằng quy nạp, chứng minh rằng:∀n≥ 1 ta có: = 2n+ 1− 3
a) Dãy số với (u n ) với u n = 2n3− 5n+ 1.
b) Dãy số với (u n ) với u n n
c) Dãy số với (u n ) với n n
n u
2
2+
d) Dãy số với (u n ) với u n = n+ 1− n
Trang 278/ Cho dãy số (u n ) xác định bởi: u1 =1,u n+1= u n+ 4 với
12+
1
1
N n
là một dãy số giảm và bị chặn dưới.
34
2
=
n n
=
=
+ + S u n N S
u S
n n
1 1
Xác định công thức S n theo n.
§ 3 CẤP SỐ CỘNG
* Tóm tắt lý thuyết:
I Định nghĩa: cấp số cộng là một dãy số ( hữu hạn hay vô hạn), trong đó, kể từ số hạng thứ
hai, mỗi số hạng đều là tổng của số hạng đứng ngay trước nó với một số không đổi gọi là công sai.
* Gọi d là công sai, ta có: u n+1= u n + d ; (n = 1, 2, 3, …)
II Số hạng tổng quát: u n = u1+ (n−1)d
III Tính chất các số hạng của cấp số cộng:
2
;2
số cộng? Khi đó cho biết số hạng đầu và công sai của nó
Trang 28=+1170
60
2 12
2 4
15 7
u u
u u
=+
−17
10
6 1
5 3 2
u u
u u u
6
7 3
3 7
u u
u u
14
12
5 3
S
u u
=
34
52
5 4 3 2
5 2
u u u u
u u
Hãy tìm số hạng tổng quát của cấp số cộng đó.
17/ Cho cấp số cộng có u6 = 17;u11= −1 Tính công sai
và tổng của 11 số hạng đầu tiên của cấp số cộng.