Câu 35: Xà phòng hóa hoàn toàn 70 gam hỗn hợp gồm triglixerit và axit béo cần dùng V lít dd NaOH 2M, đun nóng.. Sản phẩm ch y được dẫn..[r]
Trang 1Trolein+H2 d- (Ni,t X Y Z
o ) NaOH d- ,to +HCl
MÔN HÓA 12 NĂM HỌC 2018 - 2019
Đề tham khảo số 1:
Câu 1: Propyl fomat được điều chế từ:
A axit fomic và ancol metylic B axit fomic và ancol propylic.
C axit axetic và ancol propylic D axit propionic và ancol metylic
Câu 2: Để biến một số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình
A Hidro hóa(có Ni xt) B Cô cạn ở nhiệt độ cao C Làm lạnh D Xà phòng hóa
Câu 3: Chất béo là trieste của axit béo với:
A ancol etylic B ancol metylic C etylen glicol D glixerol
Câu 4: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch
glucozơ phản ứng với
A Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng B AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng
Câu 5: Cho 12 gam hỗn hợp gồm anđehit fomic và metyl fomiat (có khối lượng bằng nhau) tác dụng với
một lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 Khối lượng Ag sinh ra là
A 108,0 gam B 64,8 gam C 86,4 gam D 43,2 gam
Câu 6: Glicogen còn được gọi là
A tinh bột động vật B glixin C glixerin D tinh bột thực vật
Câu 7: Một hỗn hợp X gồm 2 este X, Y có cùng công thức phân tử C8H8O2 và đều chứa vòng benzen Xà phòng hóa hết 0,2 mol X, ta cần 0,3 lít dung dịch NaOH 1M thu được 3 muối Khối lượng mỗi muối là
A 4,1 gam CH3COONa; 14,4 gam C6H5COONa; 11,6 gam C6H5ONa
B 8,2 gam CH3COONa; 7,2 gam C6H5COONa; 17,4 gam C6H5ONa
C 8,2 gam CH3COONa; 14,4 gam C6H5COONa; 11,6 gam C6H5ONa
D 4,1 gam CH3COONa; 7,2 gam C6H5COONa; 17,4 gam C6H5ONa
Câu 8: Cho sơ đồ chuyển hóa:
Tên của Z là: A axit oleic B axit linoleic C axit stearic D axit panmitic
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa N2?
A Chất béo B Tinh bột C Xenlulozơ D Protein
Câu 10: Metyl acrylat có c ng thức cấu tạo thu gọn là
A CH3COOC2H5 B CH3COOCH3 C.C2H5COOCH3 D.CH2=CHCOOCH3
Câu 11: Etyl axetat có công thức là:
A CH3COOC2H5 B CH3COOH C CH3CHO D CH3CH2OH
Câu 12: Đốt ch y hoàn toàn 1 este đơn chức th số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đem đốt n gọi của este là
A metyl axetat B etyl axetat C propyl axetat D metyl fomat
Câu 13: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là
Trang 2A glucozơ, glixerol, ancol etylic B glucozơ, andehit fomic, natri axetat
C glucozơ, glixerol, axit axetic D glucozơ, glixerol, natri axetat
Câu 14: Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit v cơ, thu được sản phẩm là
Câu 15: Để x c định trong nước tiểu của người bệnh nhân đ i th o đường người ta dùng:
A Axit axetit B Đồng (II) hidroxit C Đồng oxit D Natri hidroxit
Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp c c este no, đơn chức, mạch hở Sản phẩm ch y được dẫn
vào b nh đựng nước vôi trong, thấy khối lượng b nh tăng 6,2 gam Số mol CO2 và H2O sinh ra lần lượt là
A 0,1 và 0,1 B 0,1 và 0,01 C 0,01 và 0,1 D 0,01 và 0,01
Câu 17: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dd) nào sau đây?
A H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng) B Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)
Câu 18: Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là
A C15H31COONa và etanol B C15H31COOH và glixerol
C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol
Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X rồi dẫn sản phẩm ch y vào b nh đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 20 gam kết tủa Công thức phân tử của X là:
Câu 20: Một este no, đơn chức, mạch hở khi cháy cho 3,6 g H2O và V lít CO2 (đktc) Gi trị của V là
A 2,24 lít B 1,12 lít C 3,36 lít D 4,48 lít
Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam hỗn hợp este gồm metyl propionat và etyl axetat cần V lít khí oxi
(đktc) Giá trị của V là : A 1,12 B 2,24 C 3,36 D 5,60
Câu 22: Hai chất đồng phân của nhau là
A glucozơ và mantozơ B fructozơ và glucozơ C fructozơ và mantozơ D saccarozơ và
glucozơ
Câu 23: Vinyl axetat có công thức là:
A C2H5COOCH3 B CH3COOCH=CH2
C CH3COOCH3 D HCOOC2H5
Câu 24: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau
phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
Câu 25: Phát biểu nào sau đây kh ng đúng?
A Triolein có khả năng tham gia pứ cộng hiđro khi đun nóng có xúc t c Ni
B Các chất béo thường kh ng tan trong nước và nhẹ hơn nước
C Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dd kiềm
D Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo
Câu 26: Xà phòng hóa hoàn toàn 70 gam hỗn hợp gồm triglixerit và axit béo cần dùng V lít dd NaOH
2M, đun nóng Sau phản ứng thu được 7,36 gam glixerol và 72,46 gam xà phòng Giá trị của V là:
A 0,130 B 0,135 C 0,120 D 0,125
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một Cacbohiđrat (cacbohidrat) X thu được 52,8gam CO2 và 19,8 gam H2O Biết X có phản ứng tráng bạc, X là
Trang 3A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Mantozơ
Câu 28: Cho các chất lỏng: axit axetic, glixerol, triolein Để phân biệt các chất lỏng trên, chỉ cần dùng
Câu 29: Một loại mỡ chứa: 50% olein (glixerol trioleat), 30% panmitin (glixerol, tripanmitat), 20%
stearin (glixerol tristearat) Giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng xà phòng thu được từ 100kg
loại mỡ đó là
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn m gam một chất béo (triglixerit) cần 1,61 mol O2, sinh ra 1,14 mol CO2 và
1,06 mol H2O Cũng m gam chất béo này tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo
thành là :
Câu 31: Số đồng phân este ứng với C P C3H6O2 là
Câu 32: Thủy phân triglixerit X trong NaOH người ta thu được hỗn hợp 2 muối natrioleat và natristearat
theo tỉ lệ mol 1 2 Khi đốt ch y a mol X thu được b mol CO2 và c mol H2O Liên hệ giữa a, b, c là
A b – c = 4a B b - c = 3a C b – c = 2a D b - c = a
Câu 33: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C2H4O2 là: A 1 B 4 C 2
D 3
Câu 34: Cho biết chất nào sau đây thuộc polisacarit:
A.Glucozơ B.Saccarozơ C.Mantozơ D.Xenlulozơ
Câu 35: Chất thuộc loại đisaccarit là
Câu 36: Khi thuỷ phân tristearin trong m i trường axit ta thu được sản phẩm là
A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol
C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol
Câu 37: Có thể chuyển hóa trực tiếp từ lipit lỏng sang lipit rắn bằng phản ứng:
A ch nước B Hidro hóa C Đề hidro hóa D Xà phòng hóa
Câu 38: rong điều kiện thích hợp glucozơ l n men tạo thành khí CO2 và
A C2H5OH B CH3COOH C HCOOH D CH3CHO
Câu 39: Thể tích dung dịch HNO3 63 % (D = 1,52 g/ml) cần dùng để tác dụng với lượng dư xenlulozơ
tạo 297 gam xenlulozơ trinitrat là A 243,90 ml B 300,0 ml C 189,0 ml
D 197,4 ml
Câu 40: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là
Đề tham khảo số 2:
Câu 1: Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit v cơ, thu được sản phẩm là
Câu 2: Để x c định trong nước tiểu của người bệnh nhân đ i th o đường người ta dùng:
A Axit axetit B Đồng (II) hidroxit C Đồng oxit D Natri hidroxit
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X rồi dẫn sản phẩm ch y vào b nh đựng dung dịch Ca(OH)2 dư
Trang 4Trolein+H2 d- (Ni,t X Y Z
o ) NaOH d- ,to +HCl
thu được 20 gam kết tủa Công thức phân tử của X là:
Câu 4: Một este no, đơn chức, mạch hở khi cháy cho 3,6 g H2O và V lít CO2 (đktc) Gi trị của V là
A 2,24 lít B 1,12 lít C 3,36 lít D 4,48 lít
Câu 5: Glicogen còn được gọi là
A tinh bột động vật B glixin C glixerin D tinh bột thực vật
Câu 6: Một hỗn hợp X gồm 2 este X, Y có cùng công thức phân tử C8H8O2 và đều chứa vòng benzen Xà phòng hóa hết 0,2 mol X, ta cần 0,3 lít dung dịch NaOH 1M thu được 3 muối Khối lượng mỗi muối là
A 4,1 gam CH3COONa; 14,4 gam C6H5COONa; 11,6 gam C6H5ONa
B 8,2 gam CH3COONa; 7,2 gam C6H5COONa; 17,4 gam C6H5ONa
C 8,2 gam CH3COONa; 14,4 gam C6H5COONa; 11,6 gam C6H5ONa
D 4,1 gam CH3COONa; 7,2 gam C6H5COONa; 17,4 gam C6H5ONa
Câu 7: Thể tích dung dịch HNO3 63 % (D = 1,52 g/ml) cần dùng để tác dụng với lượng dư xenlulozơ tạo
297 gam xenlulozơ trinitrat là A 243,90 ml B 300,0 ml C 189,0 ml D 197,4 ml
Câu 8: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam hỗn hợp este gồm metyl propionat và etyl axetat cần V lít khí oxi
(đktc) Giá trị của V là : A 1,12 B 2,24 C 3,36 D 5,60
Câu 10: Hai chất đồng phân của nhau là
A glucozơ và mantozơ B fructozơ và glucozơ C fructozơ và mantozơ D saccarozơ và
glucozơ
Câu 11: Cho sơ đồ chuyển hóa:
Tên của Z là: A axit oleic B axit linoleic C axit stearic D axit panmitic
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa N2?
A Chất béo B Tinh bột C Xenlulozơ D Protein
Câu 13: Metyl acrylat có c ng thức cấu tạo thu gọn là
A CH3COOC2H5 B CH3COOCH3 C.C2H5COOCH3 D.CH2=CHCOOCH3
Câu 14: Số đồng phân este ứng với C P C3H6O2 là A 5 B 4 C 2 D 3
Câu 15: Thủy phân triglixerit X trong NaOH người ta thu được hỗn hợp 2 muối natrioleat và natristearat
theo tỉ lệ mol 1 2 Khi đốt ch y a mol X thu được b mol CO2 và c mol H2O Liên hệ giữa a, b, c là
A b – c = 4a B b - c = 3a C b – c = 2a D b - c = a
Câu 16: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C2H4O2 là: A 1 B 4 C 2
D 3
Câu 17: Cho biết chất nào sau đây thuộc polisacarit:
A.Glucozơ B.Saccarozơ C.Mantozơ D.Xenlulozơ
Câu 18: Propyl fomat được điều chế từ:
A axit fomic và ancol metylic B axit fomic và ancol propylic.
Trang 5C axit axetic và ancol propylic D axit propionic và ancol metylic
Câu 19: Để biến một số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình
A Hidro hóa(có Ni xt) B Cô cạn ở nhiệt độ cao C Làm lạnh D Xà phòng hóa
Câu 20: Chất béo là trieste của axit béo với:
A ancol etylic B ancol metylic C etylen glicol D glixerol
Câu 21: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch
glucozơ phản ứng với
A Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng B AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng
Câu 22: Cho 12 gam hỗn hợp gồm anđehit fomic và metyl fomiat (có khối lượng bằng nhau) tác dụng
với một lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 Khối lượng Ag sinh ra là
A 108,0 gam B 64,8 gam C 86,4 gam D 43,2 gam
Câu 23: Chất thuộc loại đisaccarit là
Câu 24: Khi thuỷ phân tristearin trong m i trường axit ta thu được sản phẩm là
A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol
C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol
Câu 25: Có thể chuyển hóa trực tiếp từ lipit lỏng sang lipit rắn bằng phản ứng:
A ch nước B Hidro hóa C Đề hidro hóa D Xà phòng hóa
Câu 26: rong điều kiện thích hợp glucozơ l n men tạo thành khí CO2 và
A C2H5OH B CH3COOH C HCOOH D CH3CHO
Câu 27: Etyl axetat có công thức là:
A CH3COOC2H5 B CH3COOH C CH3CHO D CH3CH2OH
Câu 28: Đốt ch y hoàn toàn 1 este đơn chức th số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đem đốt n gọi của este là
A metyl axetat B etyl axetat C propyl axetat D metyl fomat
Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn m gam một chất béo (triglixerit) cần 1,61 mol O2, sinh ra 1,14 mol CO2 và
1,06 mol H2O Cũng m gam chất béo này tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo
thành là :
Câu 30: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là
A glucozơ, glixerol, ancol etylic B glucozơ, andehit fomic, natri axetat
C glucozơ, glixerol, axit axetic D glucozơ, glixerol, natri axetat
Câu 31: Vinyl axetat có công thức là:
A C2H5COOCH3 B CH3COOCH=CH2
C CH3COOCH3 D HCOOC2H5
Câu 32: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau
phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
Câu 33: Phát biểu nào sau đây kh ng đúng?
A Triolein có khả năng tham gia pứ cộng hiđro khi đun nóng có xúc t c Ni
Trang 6Trolein+H2 d- (Ni,t X Y Z
o ) NaOH d- ,to +HCl
B Các chất béo thường kh ng tan trong nước và nhẹ hơn nước
C Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dd kiềm
D Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo
Câu 34: Xà phòng hóa hoàn toàn 70 gam hỗn hợp gồm triglixerit và axit béo cần dùng V lít dd NaOH
2M, đun nóng Sau phản ứng thu được 7,36 gam glixerol và 72,46 gam xà phòng Giá trị của V là:
A 0,130 B 0,135 C 0,120 D 0,125
Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp c c este no, đơn chức, mạch hở Sản phẩm ch y được dẫn
vào b nh đựng nước vôi trong, thấy khối lượng b nh tăng 6,2 gam Số mol CO2 và H2O sinh ra lần lượt là
A 0,1 và 0,1 B 0,1 và 0,01 C 0,01 và 0,1 D 0,01 và 0,01
Câu 36: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dd) nào sau đây?
A H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng) B Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)
Câu 37: Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là
A C15H31COONa và etanol B C15H31COOH và glixerol
C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol
Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một Cacbohiđrat (cacbohidrat) X thu được 52,8gam CO2 và 19,8 gam H2O Biết X có phản ứng tráng bạc, X là
Câu 39: Cho các chất lỏng axit axetic, glixerol, triolein Để phân biệt các chất lỏng trên, chỉ cần dùng
Câu 40: Một loại mỡ chứa: 50% olein (glixerol trioleat), 30% panmitin (glixerol, tripanmitat), 20%
stearin (glixerol tristearat) Giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng xà phòng thu được từ 100kg
loại mỡ đó là
Đề tham khảo số 3:
Câu 1: Để x c định trong nước tiểu của người bệnh nhân đ i th o đường người ta dùng:
A Axit axetit B Đồng (II) hidroxit C Đồng oxit D Natri hidroxit
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X rồi dẫn sản phẩm ch y vào b nh đựng dung dịch Ca(OH)2 dư
thu được 20 gam kết tủa Công thức phân tử của X là:
Câu 3: Một este no, đơn chức, mạch hở khi cháy cho 3,6 g H2O và V lít CO2 (đktc) Gi trị của V là
A 2,24 lít B 1,12 lít C 3,36 lít D 4,48 lít
Câu 4: Glicogen còn được gọi là
A tinh bột động vật B glixin C glixerin D tinh bột thực vật
Câu 5: Cho sơ đồ chuyển hóa:
Tên của Z là: A axit oleic B axit linoleic C axit stearic D axit panmitic
Câu 6: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch
glucozơ phản ứng với
Trang 7A Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng B AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng
Câu 7: Cho 12 gam hỗn hợp gồm anđehit fomic và metyl fomiat (có khối lượng bằng nhau) tác dụng với
một lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 Khối lượng Ag sinh ra là
A 108,0 gam B 64,8 gam C 86,4 gam D 43,2 gam
Câu 8: Chất thuộc loại đisaccarit là
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa N2?
A Chất béo B Tinh bột C Xenlulozơ D Protein
Câu 10: Metyl acrylat có c ng thức cấu tạo thu gọn là
A CH3COOC2H5 B CH3COOCH3 C.C2H5COOCH3 D.CH2=CHCOOCH3
Câu 11: Khi thuỷ phân tristearin trong m i trường axit ta thu được sản phẩm là
A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol
C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol
Câu 12: Có thể chuyển hóa trực tiếp từ lipit lỏng sang lipit rắn bằng phản ứng:
A ch nước B Hidro hóa C Đề hidro hóa D Xà phòng hóa
Câu 13: Số đồng phân este ứng với C P C3H6O2 là A 5 B 4 C 2 D 3
Câu 14: Vinyl axetat có công thức là:
A C2H5COOCH3 B CH3COOCH=CH2
C CH3COOCH3 D HCOOC2H5
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một Cacbohiđrat (cacbohidrat) X thu được 52,8gam CO2 và 19,8 gam H2O Biết X có phản ứng tráng bạc, X là
Câu 16: rong điều kiện thích hợp glucozơ l n men tạo thành khí CO2 và
A C2H5OH B CH3COOH C HCOOH D CH3CHO
Câu 17: Etyl axetat có công thức là:
A CH3COOC2H5 B CH3COOH C CH3CHO D CH3CH2OH
Câu 18: Đốt ch y hoàn toàn 1 este đơn chức th số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đem đốt n gọi của este là
A metyl axetat B etyl axetat C propyl axetat D metyl fomat
Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn m gam một chất béo (triglixerit) cần 1,61 mol O2, sinh ra 1,14 mol CO2 và
1,06 mol H2O Cũng m gam chất béo này tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo
thành là :
Câu 20: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là
A glucozơ, glixerol, ancol etylic B glucozơ, andehit fomic, natri axetat
C glucozơ, glixerol, axit axetic D glucozơ, glixerol, natri axetat
Câu 21: Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit v cơ, thu được sản phẩm là
Câu 22: Cho biết chất nào sau đây thuộc polisacarit:
A.Glucozơ B.Saccarozơ C.Mantozơ D.Xenlulozơ
Trang 8Câu 23: Propyl fomat được điều chế từ:
A axit fomic và ancol metylic B axit fomic và ancol propylic.
C axit axetic và ancol propylic D axit propionic và ancol metylic
Câu 24: Để biến một số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình
A Hidro hóa(có Ni xt) B Cô cạn ở nhiệt độ cao C Làm lạnh D Xà phòng hóa
Câu 25: Chất béo là trieste của axit béo với: A ancol etylic B ancol metylic C etylen glicol
D glixerol
Câu 26: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là
Câu 27: Thủy phân triglixerit X trong NaOH người ta thu được hỗn hợp 2 muối natrioleat và natristearat
theo tỉ lệ mol 1 2 Khi đốt ch y a mol X thu được b mol CO2 và c mol H2O Liên hệ giữa a, b, c là
A b – c = 4a B b - c = 3a C b – c = 2a D b - c = a
Câu 28: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C2H4O2 là: A 1 B 4 C 2
D 3
Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam hỗn hợp este gồm metyl propionat và etyl axetat cần V lít khí oxi
(đktc) Giá trị của V là : A 1,12 B 2,24 C 3,36 D 5,60
Câu 30: Hai chất đồng phân của nhau là
A glucozơ và mantozơ B fructozơ và glucozơ C fructozơ và mantozơ D saccarozơ và
glucozơ
Câu 31: Một hỗn hợp X gồm 2 este X, Y có cùng công thức phân tử C8H8O2 và đều chứa vòng benzen
Xà phòng hóa hết 0,2 mol X, ta cần 0,3 lít dung dịch NaOH 1M thu được 3 muối Khối lượng mỗi muối
là
A 4,1 gam CH3COONa; 14,4 gam C6H5COONa; 11,6 gam C6H5ONa
B 8,2 gam CH3COONa; 7,2 gam C6H5COONa; 17,4 gam C6H5ONa
C 8,2 gam CH3COONa; 14,4 gam C6H5COONa; 11,6 gam C6H5ONa
D 4,1 gam CH3COONa; 7,2 gam C6H5COONa; 17,4 gam C6H5ONa
Câu 32: Thể tích dung dịch HNO3 63 % (D = 1,52 g/ml) cần dùng để tác dụng với lượng dư xenlulozơ
tạo 297 gam xenlulozơ trinitrat là A 243,90 ml B 300,0 ml C 189,0 ml
D 197,4 ml
Câu 33: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau
phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
Câu 34: Phát biểu nào sau đây kh ng đúng?
A Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo
B Các chất béo thường kh ng tan trong nước và nhẹ hơn nước
C Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dd kiềm
D Triolein có khả năng tham gia pứ cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni
Câu 35: Xà phòng hóa hoàn toàn 70 gam hỗn hợp gồm triglixerit và axit béo cần dùng V lít dd NaOH
2M, đun nóng Sau phản ứng thu được 7,36 gam glixerol và 72,46 gam xà phòng Giá trị của V là:
A 0,130 B 0,125 C 0,120 D 0,135
Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp c c este no, đơn chức, mạch hở Sản phẩm ch y được dẫn
Trang 9vào b nh đựng nước vôi trong, thấy khối lượng b nh tăng 6,2 gam Số mol CO2 và H2O sinh ra lần lượt là
A 0,1 và 0,1 B 0,1 và 0,01 C 0,01 và 0,1 D 0,01 và 0,01
Câu 37: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dd) nào sau đây?
A H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng) B Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)
Câu 38: Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là
A C15H31COONa và etanol B C15H31COOH và glixerol
C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol
Câu 39: Cho các chất lỏng: axit axetic, glixerol, triolein Để phân biệt các chất lỏng trên, chỉ cần dùng
Câu 40: Một loại mỡ chứa: 50% olein (glixerol trioleat), 30% panmitin (glixerol, tripanmitat), 20%
stearin (glixerol tristearat) Giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng xà phòng thu được từ 100kg
loại mỡ đó là
Đề tham khảo số 4:
Câu 1: Glicogen còn được gọi là
A tinh bột động vật B glixin C glixerin D tinh bột thực vật
Câu 2: Chất thuộc loại đisaccarit là
Câu 3: Khi thuỷ phân tristearin trong m i trường axit ta thu được sản phẩm là
A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol
C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol
Câu 4: Có thể chuyển hóa trực tiếp từ lipit lỏng sang lipit rắn bằng phản ứng:
A ch nước B Hidro hóa C Đề hidro hóa D Xà phòng hóa
Câu 5: rong điều kiện thích hợp glucozơ l n men tạo thành khí CO2 và
A C2H5OH B CH3COOH C HCOOH D CH3CHO
Câu 6: Cho các chất lỏng: axit axetic, glixerol, triolein Để phân biệt các chất lỏng trên, chỉ cần dùng
Câu 7: Phát biểu nào sau đây kh ng đúng?
A Triolein có khả năng tham gia pứ cộng hiđro khi đun nóng có xúc t c Ni
B Các chất béo thường kh ng tan trong nước và nhẹ hơn nước
C Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dd kiềm
D Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp c c este no, đơn chức, mạch hở Sản phẩm ch y được dẫn vào
b nh đựng nước vôi trong, thấy khối lượng b nh tăng 6,2 gam Số mol CO2 và H2O sinh ra lần lượt là
A 0,1 và 0,1 B 0,1 và 0,01 C 0,01 và 0,1 D 0,01 và 0,01
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam hỗn hợp este gồm metyl propionat và etyl axetat cần V lít khí oxi
(đktc) Giá trị của V là : A 1,12 B 2,24 C 3,36 D 5,60
Câu 10: Đốt ch y hoàn toàn 1 este đơn chức th số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đem đốt n gọi của este là
Trang 10Trolein+H2 d- (Ni,t X Y Z
o ) NaOH d- ,to +HCl
A metyl axetat B etyl axetat C propyl axetat D metyl fomat
Câu 11: Để biến một số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình
A Hidro hóa(có Ni xt) B Cô cạn ở nhiệt độ cao C Làm lạnh D Xà phòng hóa
Câu 12: Chất béo là trieste của axit béo với: A ancol etylic B ancol metylic C etylen glicol D
glixerol
Câu 13: Một hỗn hợp X gồm 2 este X, Y có cùng công thức phân tử C8H8O2 và đều chứa vòng benzen
Xà phòng hóa hết 0,2 mol X, ta cần 0,3 lít dung dịch NaOH 1M thu được 3 muối Khối lượng mỗi muối
là
A 4,1 gam CH3COONa; 14,4 gam C6H5COONa; 11,6 gam C6H5ONa
B 8,2 gam CH3COONa; 7,2 gam C6H5COONa; 17,4 gam C6H5ONa
C 8,2 gam CH3COONa; 14,4 gam C6H5COONa; 11,6 gam C6H5ONa
D 4,1 gam CH3COONa; 7,2 gam C6H5COONa; 17,4 gam C6H5ONa
Câu 14: Metyl acrylat có c ng thức cấu tạo thu gọn là
A CH3COOC2H5 B CH3COOCH3 C.C2H5COOCH3 D.CH2=CHCOOCH3
Câu 15: Số đồng phân este ứng với C P C3H6O2 là A 5 B 4 C 2 D 3
Câu 16: Etyl axetat có công thức là:
A CH3COOC2H5 B CH3COOH C CH3CHO D CH3CH2OH
Câu 17: Cho sơ đồ chuyển hóa:
Tên của Z là: A axit oleic B axit linoleic C axit stearic D axit panmitic
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa N2?
A Chất béo B Tinh bột C Xenlulozơ D Protein
Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X rồi dẫn sản phẩm ch y vào b nh đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 20 gam kết tủa Công thức phân tử của X là:
Câu 20: Một este no, đơn chức, mạch hở khi cháy cho 3,6 g H2O và V lít CO2 (đktc) Gi trị của V là
A 2,24 lít B 1,12 lít C 3,36 lít D 4,48 lít
Câu 21: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C2H4O2 là: A 1 B 4 C 2
D 3
Câu 22: Hai chất đồng phân của nhau là
A glucozơ và mantozơ B fructozơ và glucozơ C fructozơ và mantozơ D saccarozơ và
glucozơ
Câu 23: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là
A glucozơ, glixerol, ancol etylic B glucozơ, andehit fomic, natri axetat
C glucozơ, glixerol, axit axetic D glucozơ, glixerol, natri axetat
Câu 24: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch
glucozơ phản ứng với
A Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng B AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng
Câu 25: Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit v cơ, thu được sản phẩm là