Công dân có thể học ở hệ chính quy hoặc giáo dụ thường xuyên, học t p trung hoặc không t p trung, học ban ngày hoặc buổi tối, tùy thu v điều kiện công việc của mỗi gười là thể hiệ[r]
Trang 1400 CÂU TRẮC NGHIỆM THEO TỪNG BÀI HỌC MÔN GDCD 12 CÓ ĐÁP ÁN
C B o v các công dân D B o v các giai c p
Câu 5: Pháp lu t ước C ng hòa xã h i chủ ghĩ Việt Nam thể hiện ý chí của:
N ng
B Giai c p nông dân
C Giai c ng
D T t c mọ ời trong xã h i
Trang 2Câu 6: Pháp lu t là hư g tiệ để công dân:
A S ng t do, dân ch , công bằ
B Th c hi n và b o v quy n, l i ích h p pháp c a mình C Quy ờ c tôn trọng và b o v c D Công dân c tạ u ki phát tri n toàn di n Câu 7: Các đặ trư g ủ h u t: ờ t bu c chung, tính quy phạm ph bi n t bu c chung, tính quy phạm ph bi n ạ ẽ
M t bu c chung, mang tính quy phạm ph bi n u 8: h t h i ủ h u t thể hiệ :
Câu 9: M t trong nhữ g đặ điể để phân biệt pháp lu t với quy phạ đạ đức là: A Pháp lu t có tính quy n l c, b t bu c chung B Pháp lu t có tính quy n l c C Pháp lu t có tính b t bu c chung D Pháp lu t có tính quy phạm Câu 10: Nếu không có pháp u t xã h i sẽ không: ạ ú B và
Hò S ạ
Câu 11: Trong hàng ọ t quy hạ Pháp u t luôn thể hiệ các quan iệ về ó tính h t
hổ iế , phù hợ với sự phát triể và tiế xã h i:
A Đạ G K ọ ó
Câu 12: Hãy hoàn thiệ u th s u:
“ Bảy xin …… ban hành Trăm điều phải có thần linh pháp quyền”(sgk - GDCD12 - Tr04)
A Pháp lu t Đạo lu t C Hi n pháp Đ u lu t
Câu 13: Khẳ g đị h s u đ y s i:
A Pháp lu n v ờng l i ch ng
Trang 3B Pháp lu
C Pháp lu quy ĩ
D Pháp lu
u 14: The e Nh ước dùng công cụ để qu n lý xã h i: A pháp lu t B l ng công an C l c i D b máy chính quy n các c p Câu 15: Em hãy hoàn thiện khẳ g định sau: “ h p u t à h th ng quy t c x s mang t nh do ban hành và bảo đảm th c hi n th hi n c a giai c p th ng tr và ph thu c vào c c điều ki n à nh n t điều ch nh c c quan h x h i” – – –
– – ở –
– – ở –
– – –
u 16: h u t qu quyề ự h h: A Qu c h i N c C Tòa án D Vi n ki m sát Câu 17: Chọn câu tr lời đú g h t trong các câu sau: A Pháp lu t là khuôn mẫu riêng cho cách x s c a mọ ời trong hoàn c u ki
B Pháp lu t là cách th c riêng cho cách x s c a mọ ời trong hoàn c u ki
C Pháp lu t là khuôn mẫu chung cho cách x s c a mọ ời trong hoàn c u ki
D Pháp lu t là cách th c chung cho cách x s c a mọ ời trong hoàn c u ki
Câu 18: Khẳ g đị h nào sau đ y là đú g h t: A Pháp là duy nhà lí nhân dân
B Pháp là duy nhà lí xã
C Pháp là nhà lí xã
D Pháp là nhà lí nhân dân
Câu 19: Khẳ g đị h s u đ y đú g h t: Đ ạ c thông qua ờng l i, ch ng trong t ng thời kì Đ ạ n l c, b máy chính quy n ở t ng
Đ ạ c bằ ạo và gi i thi u nh Đ ú
c
Đ ạ c thông qua h th ng pháp lu n lu nh v lu t
Câu 20: Từ khi thành l ước Việt Nam dân chủ c g hò ( y h ước C ng hòa xã h i chủ
Trang 4ghĩ Việt Nam) ch đế y, ước ta có m y b n hiế h , đó hững b n hiến pháp (HP) nào?
Câu 25: Chủ tị h ước do Quốc h i bầu trong số đại biểu:
A H ng nhân dân các c p B Ủy ban nhân các c p
N c D Qu c h i
Câu 26: So với khu vực và thế giới, nền chính trị ước ta :
A Luôn luôn b doạ B Ti m t n cao
Trang 5đó thể hiện dân chủ tr g ĩ h vực nào?
Bài 2: THỰC HIỆN PHÁP LUẬT
u 1 : tổ hứ h hủ đ g thự hiệ quyề ( hữ g việ đượ :
Trang 6Câu 11: Những hành vi xâm phạ đến các quan hệ đ ng, quan hệ công vụ h ướ … h
lu t đ g quy định, pháp lu t hành chính b o vệ được gọi là vi phạm:
Trang 7Câu 15: Trách nhiệ h ý … h h ặc tổ chức ph i gánh chịu h u qu
Câu 20: Trong các quyền dân sự của công dân, quyền nào là quan trọng nh t?
A Tài s n B Nhân thân C Sở h u D Đ ạt
Câu 21: Để tham gia tố tụng dân sự gười hư th h iê h i:
Trang 9A C trách nhi m pháp lý và trách nhi ạ c
B Chỉ ch u trách nhi ạ c n u tr m c p tài s n có giá tr nhỏ
C Không ph i ch u trách nhi m nào c
Câu 32: Chị h g đ i ũ o hiể hi đi e y trê đườ g Tr g trường hợp này chị đ :
A không s d ng pháp lu t B không tuân th pháp lu t
C không thi hành pháp lu t D không áp d ng pháp lu t
Câu 33: Công dân A không tham gia buôn bán, tàng trữ và sử dụng ch t túy Tr g trường hợp này,
Trang 11C Chở ờ nh D Lạng lách gây tai nạn ch ời
Câu 50 : Bên mua không tr tiề đầy đủ v đú g thời hạ , đú g hư g thứ hư đ thỏa thu n với
ê h g, hi đó ê u đ ó h h vi vi hạm :
BÀI 3: CÔNG DÂN BÌNH ĐẲNG TRƯỚC PHÁP LUẬT
u 1: g ì h đẳng về quyề v ghĩ vụ ó ghĩ ọi công dân:
Trang 12u 6: Điề v hỗ trố g: “ g ó ghĩ ì h đẳ g về hưở g quyề v ghĩ
vụ trướ Nh ướ v h i the quy đị h ủ h u t Quyề ủ g h g t h rời ghĩ
Câu 9: P được tạm hoãn gọi nh gũ vì đ g họ đại học, còn Q thì nh gũ hục vụ qu đ i,
hư g hai v ì h đẳng với nhau V y đó ì h đẳ g ưới đ y?
Trang 13D Cách li ời vi phạm v i nh ời xung quanh
Câu 14: Qua kiểm tra việc buôn bán củ gi đì h tr g thị tr , đ i qu n lý thị trường huyện M
đ p biên b n xử phạt m t số h kinh doanh do kinh doanh nhiều mặt hàng không có trong gi y phép Hình thức xử lí vi phạ được áp dụng là thể hiệ điều gì ưới đ y?
ẳng v trách nhi m pháp lí ẳng trong kinh doanh
Câu 16: C và là cán b được giao qu n lí tài s n củ Nh ướ hư g đ ợi dụng vị trí công tác, tham ô hàng chục tỉ đ ng C h i đều bị tòa án xử phạt tù Quyết định xử phạt của Tòa án là biểu hiệ g ì h đẳng về ĩ h vực nào ưới đ y?
A V ĩ cá nhân B V trách nhi m công v
Trang 1414 tu i 16 tu i
Bài 4: QUYỀN BÌNH ĐẲNG CỦA CÔNG DÂN TRONG MỘT SỐ
Câu 1: Bì h đẳ g tr g h h v gi đì h được hiểu là:
ẳng v quy ĩ gi a v và ch ng
ẳng v vi ởng quy n gi
ẳng v vi ởng quy n và th c hi ĩ gi nh
ẳng v quy ĩ gi a v , ch ng và gi
Câu 2: Mối quan hệ tr g gi đì h g m những mối quan hệ n nào?
A Quan h v ch ng và quan h gi a v ch ng v i họ hàng bên n i, bên ngoại
B Quan h hôn nhân và quan h huy t th ng
C Quan h xã h i
D Quan h nhân thân và quan h tài s n
Câu 3: N i dung nào sau đ y thể hiện sự bình đẳng giữa anh chị em trong gia đì h:
A Đù bọc, nuôi ỡng nhau trong ờng h p không còn cha mẹ
B Không phân bi i x gi a các anh ch em
C Yêu quý kính trọng ông bà cha mẹ
D S ng mẫu m t cho nhau
Câu 4: N i u g s u đ y thể hiện quyề ì h đẳ g tr g ĩ h vự h h v gi đì h?
A T do kinh doanh theo kh và nh ng ngành ng mà pháp lu t không c m
B Có quy n l a chọn ngh nghi c tôn trong v nhân ph m, danh d
C Th c hi ú t h ng trên nguyên t c t nguy ẳng
Đ m b o quy n l i h p pháp c ờ ng
Câu 5: Theo quy định của B Lu t đ g, gười đ ng ít nh t ph i đủ……:
A 14 tu i B 15 tu i C 16 tu i D 18 tu i
Câu 6: N i u g n củ ì h đẳ g tr g đ ng là:
ẳng trong vi c th c hi n quy ng, trong giao k t h ng
ẳng trong giao k t h ng, gi ờ ời s d ng
Trang 15Câu 8: Lao đ ng nữ được quan tâm h lao đ ng nam vì:
A.Lao ng n y u lao ng nam
L ng n trong các doanh nghi
L ng n ó m v và th c hi n ch ẹ
D Lao ng n khéo léo, dẻ ng nam
Câu 9 Mụ đí h qu trọng nh t của hoạt đ ng kinh doanh là:
A Tiêu th s n ph m B Tạo ra l i nhu n
C Nâng cao ch ng s n ph m D Gi m giá thành s n ph m
Câu 10: Quyền tự do kinh doanh củ g được thể hiệ tr g vă n pháp lu t nào?
Câu 12 Trong quá trình kinh doanh, mọi công dân ph i thực hiệ ghĩ vụ gì đối với h ước:
A B o v quy n l i c ờ ng
Đó thu nh p cá nhân
Đó t và thu thu nh p cá nhân
Đó và nh nh khác c a pháp lu i v ời kinh doanh
Câu 13 Vợ, ch ng có quyề g g h u đối với tài s hu g ó ghĩ :
A Nh ng tài s ờ ó c sau khi k t hôn
Trang 16B Nh ng tài s ó ọ hàng hai bên n i, ngoại
C Nh ng tài s ờ ó c sau khi k t hôn và tài s n riêng c a v ho c ch ó c khi
k t hôn song không nh p vào tài s n chung c
D Nh ng tài s c th a k c a cha mẹ sau khi k t hôn không nh p vào tài s n chung
Câu 14: Biểu hiện củ ì h đẳng trong hôn nhân là:
A Chỉ ó ời v m ó ĩ k hoạ ó ó c con cái
B Chỉ ó ời ch ng có quy n l a chọ ú nh s con và thời gian sinh con
C V , ch ẳng v i nhau, có quy ĩ ngang nhau v mọi m
N ời ch ng ph i gi ò ó ó kinh t và quy nh công vi c l n trong
u 15: Điể h h u n trong quan hệ tài s n giữa vợ ch g tr g gi i đ ạn hiện nay và trong thời phong kiế g y ư thể hiện:
A Chỉ ó ời ch ng m i có quy n sở h u mọi tài s n trong nhà
N ời v c quy n n m tài chính trong nhà và s d ng ngu n tài chính do ch ng làm ra
C V , ch ẳng trong quan h sở h u tài s n
N ời ch c quy n sở h u tài s ng có thu nh ò ời v ng
Câu 16: Điều s u đ y h g h i là mụ đí h ủa hôn nhân:
A Xây d ạnh phúc
B C ng c tình yêu l
C T ch ời s ng v t ch t c
D Th c hi n ú ĩ v c a công dân i v i t c
Câu 17: Quyề ì h đẳng giữa nam và nữ trong lao đ ng thể hiện:
A Nam và n ẳng v tuy n d ng, s d ng, nâng b ng trong t t c các ngành ngh
N ời s d n n vào làm vi ó tiêu chu n làm công
Trang 17Câu 18: Ý s u đ y h g thể hiện nguyên tắc khi giao kết hợ đ g đ ng ?
Đại di ờ ại di ời s d ng
Câu 20: N i u g s u đ y thể hiệ ì h đẳng trong thực hiện quyề đ ng của công dân:
N c ban hành ch ạo ra nhi u vi ờ ng
Câu 21: Quyền tự do kinh doanh củ g được hiểu là:
A Mọ u có quy n th c hi n hoạ ng kinh doanh
B Công dân có th kinh doanh b t kỳ ngành, ngh , l a chọn hình th c t ch c, quy mô kinh doanh,
th c hi n quy ĩ nh c a pháp lu t
C.Công dân có quy n quy nh quy mô và hình th c kinh doanh
D Mọ u có quy n th c hi n hoạ ng kinh doanh theo kh ở thích c a mình
u 22: Để thú đẩy kinh doanh phát triển cần:
A Tạ ờng kinh doanh t do
Trang 18A Mọ u có quy n th c hi n hoạ ng kinh doanh
B Công dân có th kinh doanh b t kỳ ngành, ngh nào theo sở thích c a mình
C Công dân có quy n quy nh quy mô và hình th c kinh doanh
D Công dân ph i n p thu theo quy nh c a nhà c
Câu 24: N i u g s u đ y h g h n ánh sự ì h đẳng trong kinh doanh
D Quan h tài s n gi a tài s n chung và tài s n riêng
Câu 26: Khi việc kết hôn trái pháp lu t bị hủy thì 2 bên nam, nữ ph i quan hệ hư vợ ch ng:
ẳng gi a v và ch ng trong quan h tài s n
ẳng gi a v và ch ng trong quan h nhân thân
ẳng trong hôn nhân và
Trang 19u 29: Đối với đ ng nữ, gười sử dụ g đ ng có thể đ hư g h m dứt hợ đ ng lao
A Quy ẳng trong giao k t h ng
B Quy ẳng gi a các dân t c
ẳng gi ng n
D Quy ẳng trong vi c th c hi n quy ng
Câu 31: Trong quá trình tổ chứ i h h, g đ đ ù g với bạn bè của mình góp vố để mở công ty cổ phần Việc làm của ông A thể hiện n i u g tr g ì h đẳng về kinh doanh?
A T do mở r ng quy mô và ngành ngh kinh doanh
B T do l a chọn hình th c t ch c kinh doanh
C T ch ng ngành ngh mà pháp lu t không c m
D T ch kinh do nâng cao hi u qu cạnh tranh
u 32: Nh ước thừa nh n các doanh nghiệ h ước giữ vai trò chủ đạo, t n tại và phát triển
tr g g h ĩ h vực then chốt của nền kinh tế nhằm:
Đ u ti t có hi u qu n n kinh t ng xã h i ch n ĩ n kinh t
B Th hi n vai trò to l n c c
ú y n n kinh t phát tri n nhi u thành ph n ở c ta
Đ ng xã h i ch ĩ n kinh t nhi u thành ph n
Câu 33: Tình trạng bạo lự gi đì h ở ước ta hiện nay r t phổ biến mà nạ h thường là phụ nữ
và trẻ em Nếu r i v h nh này em sẽ chọn cách xử ý s u đ y:
A Im l ng ch ng
B Tìm cách t t ờng h y ra
C Nhờ s can thi ú ỡ c a họ , chính quy g
D Lên mạng xã h i t cáo
Câu 34: Bạo lự gi đì h được hiểu là những hành vi:
A Là hành vi c ý c n hại ho c có kh n hại v th ch t, tinh
Trang 20D ng, mẹ k không có quy ĩ i v i con riêng c a ch ng, v
Câu 36: Chị A g h đ g việc tại m t Công ty may xu t khẩu từ ngày 1/3/2012 theo chế
đ hợ đ g đ ng thời hạ 3 ă Th g 8/2014, hị A nghỉ si h 6 th g the quy đị h Đầu tháng 2/2015, chị A trở lại làm việc sau thời gian nghỉ si h, g y 15/2/2015 hị đượ Gi đốc Công
ty thông báo Công ty sẽ ra quyết định ch m dứt hợ đ g đ ng vào ngày 1/3/2015 và gi i quyết các quyền lợi đối với chị the quy định của pháp lu t Theo B Lu t đ g, Gi đố g ty đ vi phạm về n i dung?
ẳng trong vi c th c hi n quy ng
ẳng trong vi c giao k t h ng
ẳng gi ng n
ẳ ờ ời s d ng
Câu 37: Chị A làm hợ đ g đ ng với Công ty X trong thời hạ 5 ă S u hi việ được 2
ă , hị K kết hôn với h M v g th i, Gi đố g ty X đ r quyết định ch m dứt hợ đ ng
đ ng với chị A Chị A ph i ă ứ v đ u để b o vệ quyền lợi của mình
vào h ng
vào h ng và B Lu 2012
vào nh nh c a công ty X
vào quy n l i c ờ ng trong h ng
Câu 38: Việ đư r hữ g quy định riêng thể hiện sự qu t đối với lao đ ng nữ góp phần thực
Trang 21Câu 40: Nhà ông T có cửa hàng s n xu t đ gỗ ă g y g h t đạt Vì v y, ông muốn mở
g ty tư h s n xu t đ ĩ ghệ Tuy hiê , s u hi đầy đủ h s the quy đị h để xin thành
l g ty tư h h qu h ước, h s ủ g h g được ch p nh n với lý do không
đủ điều kiệ Tr g hi đó qu y lại c hé h g ty ó quy tư g tự nhà ông T Hỏi
tr g trường hợp này biểu hiện vi phạm quyề ì h đẳ g tr g ĩ h vực:
A Trong kinh doanh B Trong th c hi n quy ng
C Trong kinh t D Trong giao k t h ng
Bài 5: QUYỀN BÌNH ĐẲNG GIỮA CÁC DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO
Câu 1: Dân t được hiểu the ghĩ :
A M t dân t ời B M t dân t c thi u s
D Là các dân t c thi u s c tạ u ki n phát tri n
Câu 3: Quyề ì h đẳng giữa các dân t c bao g m:
Trang 22v ……… t t c:
Đ / ạ Đ t/phát huy s c mạnh
ẳ / Đạ t/ phát huy s c mạnh
u 5: Tr g ĩ h vực kinh tế, quyề ì h đẳng của các dân t được hiểu là:
N c ph i b công dân c a t t c các dân t u có m c s
Đ N c có chính sách phát tri n kinh t ẳng, không có s phân bi t gi a dân t c thi u s và dân t
C Mỗi dân t u ph i t phát tri n theo kh a mình
D N c ph i b không có s chên l ch v phát tri n kinh t gi a các vùng mi n,
gi a các dân t c
u 6: Tr g ĩ h vực chính trị, quyề ì h đẳng giữa các dân t được thể hiện ở:
A Quy n tham gia qu c và xã h i
B Xây d ng c c a thôn, b n
C Quy c gi gìn các phong t c, t p quán c
D Quy c gi gìn truy n th ng t ẹp c a dân t c
u 7: Tr g ĩ h vực giáo dục, quyề ì h đẳng giữa các dân t được thể hiện:
N ời dân t K c quan tâm phát tri n v mọi m t
B Công dân thu c các dân t c khác nhau ở Vi N c tạo mọ u ki c bình ẳng v i học t p
N ời ở thành ph và th
D Truy n th ng, phong t c c a dân t c thi u s c n ph i loại bỏ
Câu 8: Quyề ì h đẳng giữ t gi được hiểu là:
u có th hoạ ng theo ý mu n c a mình
u có quy n hoạ ng trong khuôn kh pháp lu t
i x khác nhau tùy theo quy mô hoạ ng và ởng c a mình
N c ph ng yêu c u c a các tôn giáo
Câu 9: Ở Việt N t gi được coi là Quốc giáo?
Đạo Ph Đạo Thiên Chúa
Đạo Ph Đạo Thiên Chúa D Không có tôn giáo nào
u 10: ì h đẳng giữ t gi sở của khối………t t c, tạ th h……… tổng hợp
Trang 23của dân t c trong công cu c xây dự g đ t ước
Đ / ạ Đ t/ s c mạnh
Đ t/b ph Đạ t/ s c mạnh
Câu 11: Khẩu hiệu s u đ y h h h g đú g tr h hiệm củ g ó tí gưỡng, tôn
gi đối với đạ h v đ t ước?
K ú c B Buôn th n bán thánh
C T ờ ẹ ạ Đạo pháp dân t c
Câu 12: Việt Nam là quốc gia có:
A Có m t tôn giáo hoạ Đ
C Không có tôn giáo nào hoạ ng D Chỉ ó Đạo Ph t và Thiên Chúa giáo
Câu 13: Các dân t c sống trên lãnh thổ Việt N đều ó đại biểu của mình trong hệ thố g
qu h ước là biểu hiệ ì h đẳng về:
u 16: Nh ướ qu t đầu tư h t triển kinh tế đối với vù g s u vù g vù g đ ng bào dân
t c thiểu số là biểu hiện bình đẳng về:
ẳng gi a các dân t c v kinh t
ẳng v ng, vi c làm
ẳng v kinh t
Trang 24ẳng gi a các dân t c v kinh t -xã h i
Câu 17: N i u g s u đ y thể hiện quyề ì h đẳng giữa các dân t c về giáo dục?
A Xây d ng m t xã h i học t p
B Mở mang h th ờng l p, xây d ở v t ch t cho giáo d c
C Mi n học phí và ch học c tuy ại họ i v i họ ời dân t c thi u s
D C p học b i v i nh ng học sinh, sinh viên giỏi
Câu 18: Nguyên tắc quan trọ g h g đầu trong hợ t gi ưu giữa các dân t c:
A Các bên cùng có l i ẳng
Đ t gi a các dân t c D Tôn trọng l i ích c a các dân t c thi u s
Câu 19: Các tôn giáo ở Việt Nam ph i hoạt đ g trê sở nào?
A Trên tinh th n tôn trọng pháp lu t
B Trên tinh th n tôn trọng giáo lu t, giáo lý
C Trên tinh th n tôn trọng pháp lu t, phát huy giá tr ó a dân t c
D Tôn trọng t ch c và giáo lu t tôn giáo, phát huy giá tr ó a dân t c
u 20: T gi r đời tại Việt Nam?
Đạo Ph t Đạo Thiên Chúa
Đạ Đ Đạ Đ Hò H o
u 21: sở tôn giáo ở Việt N đều đượ h ước và pháp lu t:
A B o h ; nghiêm c m vi c xâm phạm B B o v ch t chẽ
C Nghiêm c m không cho mọ ời t i g n D Có ch b o v riêng
Câu 22: Thực hiện quyề ghĩ vụ của công dân và ý thức ch p hành pháp lu t, đ ết, tôn trọng
l n nhau là trách nhiệm của:
ó ó L ĩ c a công dân có tôn giáo
C Công dân c a nh ng tôn giáo l n D.Các ch c s c tôn giáo
u 23: Th i đ đú g đối với tí gưỡng và tôn giáo là:
A Không quan tâm t i họ
B Học hỏi giáo lý c a các tôn giáo
Đ ọc nh u hay c a các tôn giáo bạn
Trang 25D Truy n bá tôn giáo và th c hành giáo lu t tôn giáo
u 24: Điể h h u n nh t giữ t gi v tí gưỡng:
A Tôn giáo có t ch c, giáo lý, giáo lu t
B Th hi n ni m tin tuy i vào th n thánh, chúa trời
C Có h th ng ch c s o
D Có h th ở tôn giáo khang trang
Câu 25: Tại kỳ bầu cử Quốc h i hó XIV ă 2016, với suy ghĩ đại biểu dân t c thiểu số thì
h g được tham gia vào Quốc h i, chỉ tham gia H i đ ng nhân nhân các c ê M đ gạch hết các đại biểu gười dân t c thiểu số Theo em, hành vi củ M đ :
D Gi m b t kho ng cách giàu nghèo gi a các dân t c
Câu 28: Trong suốt quá trình cách mạng củ ướ t , Đ ng ta luôn coi v đề dân t c, tôn giáo và công tác dân t c, tôn giáo là:
A V quan trọng, c n gi i quy t k p thời
B V chi c có t m quan trọ c bi t
C V chi c c n gi i quy t t t
D V c bi t quan trọng, c n gi i quy t d m
Câu 29: Anh T và chị M yêu nh u H i gười quyết định kết h , hư g ố chị M h g đ ng ý vì
h i gười h t gi Tr g trường hợp này, bố chị M đ vi hạm:
A Quy n t do k t hôn B Quy ẳng gi a các tôn giáo
Trang 26C Quy n t do c a công dân D Quy n t do k t hôn, quy ẳng gi a các tôn giáo
Câu 30: Hoạt đ g t gi s u đ y ủ tí đ tôn giáo vi phạm pháp lu t?
A Th c hi n l ở tôn giáo B Thi hành giáo lu t c a tôn giáo
C.Tham gia vào h th ng ch c s c tôn giáo D Truy n bá tôn giáo tạ ờng học
Câu 31: Tuyên bố s u đ y ủa Chính phủ ước Việt Nam Dân chủ C ng hòa về v đề tôn giáo
C u 33: H h vi s u đ y ị coi là hành vi kỳ thị, chia rẽ dân t c:
A Không s d ng ngôn ng c ời dân t c thi u s
N ời dân t c thi u s nh n nhi c
ó ờng dân t c n i trú dành riêng cho học sinh dân t c
D K i bạ ời dân t c thi u s trong l p học
Câu 34: Hiệ y, trê đ t ướ t , ĩ h vực nào cầ qu t đầu tư hiều nh t h vù g đ ng bào dân t c thiểu số?
Lĩ ó Lĩ c chính tr
Lĩ c kinh t - xã h i Lĩ v ó c
Câu 35: V đề nào ở ước ta hiện nay bị các thế lự thù địch lợi dụng triệt để để chố g h Đ ng,
h ước, gây m t tr t tự an ninh quốc gia?
A V nhân quy n B V dân t c tôn giáo
C V tôn giáo D V t do ngôn lu n
Câu 36: Em có nh n xét gì về trì h đ phát triển kinh tế-xã h i củ đ ng bào dân t c thiểu số ở ước
ta hiện nay?
Đ “ i th ” ng ngày
Đ n mạnh mẽ ở t t c các vùng
Đ n mạnh mẽ ở t t c các vùng
Trang 27D Vẫ ang trong tình trạ ó m phát tri n, vi c áp d ng khoa học kỹ thu t vào s n xu t còn nhi u hạn ch
Câu 37: Theo em, yếu tố s u đ y sức mạnh n i si h đ m b o sự phát triển bền vững củ đ t ước?
A Hùa theo bạn T, trêu chọc bạn H
B Không quan tâm, vì không ph i vi c c a mình
C Gi i thích cho T hi u, bạn ạm quy ẳng v ỡng, tôn giáo
D Báo v i Ban giám hi ờ kỷ lu t T
Câu 40: Theo Chủ tịch H hí Mi h, th i đ mà các cán b làm công tác tôn giáo hay mắc ph i đó :
Đ kỵ, hẹp hòi Đ nh ki n, phân bi i v ờ ó ạo
Đ nh ki n, hẹ ò i v ó ạ K i v ó ạo
BÀI 6: CÔNG DÂN VỚI CÁC QUYỀN TỰ DO CƠ BẢN
u 1: Kh g i được tự ý bắt và giam, giữ gười ói đến quyề ưới đ y ủa công dân?
A Quy n b t kh xâm phạm v thân th
B Quy m b o an toàn trong cu c s ng
C Quy n t do cá nhân
D Quy m b o an toàn tính mạng
Trang 28u 2: qu ó thẩm quyền có quyền ra lệnh bắt gười tr g trường hợ ưới đ y?
A B t b can, b tạ ờng h p c n thi t
B B ờ ó cho rằ ờ ó ạm t i
C B m tr t t , an toàn xã h i
D B m quy n t ại c a công dân
u 3: Kh g i được xâm phạm tới tính mạng, sức khỏe củ gười khác là n i dung quyề ưới
đ y ủa công dân?
A Quy c pháp lu t b o h v tính mạng, s c khỏe, nhân ph m và danh d
A Quy c pháp lu t b o h v danh d và nhân ph m
B Quy c b m an toàn thanh danh c ời khác
C Quy n nhân thân
D Quy c pháp lu t b o h v uy tín
Câu 5: Việc kiể s t thư tí , điện thoại, điện tín củ h được thực hiệ tr g trường hợp pháp
lu t ó quy định và ph i có quyết định của:
Câu 8: Đ h gười g y thư g tí h, tổn hại đến tính mạng và sức khỏe củ gười khác là hành
vi xâm phạ đến quyề ưới đ y ủa công dân?
A Quy n b t kh xâm phạm v thân th c a công dân
B Quy c pháp lu t b o h v tính mạng, s c khỏe c a công dân
C Quy m b o an toàn s c khỏe
Trang 29B Quy c pháp lu t b o h v danh d và nhân ph m
C Quy m b o an toàn v uy tín, thanh danh
D Quy c b o v uy tín
Câu 10: Tự tiện bóc mở, thu giữ, tiêu hủy thư, điện tín củ gười khác là xâm phạm quyề ưới
đ y ủa công dân?
u 12: Đ h gười g y thư g tí h h h vi hạ đến quyề ưới đ y ủa công dân?
A Quy n b t kh xâm phạm v thân th
D Quy m b o an toàn trong cu c s ng
Câu 14: Tự ý bắt và giam giữ gười vì nghi ngờ h g ó ă ứ là vi phạm quyề ưới đ y ủa công dân?
A Quy m b o an toàn cu c s ng
B Quy n b t kh xâm phạm v thân th
C Quy m b o an toàn v tính mạng
D Quy c t do
Câu 15: Khám chỗ ở đú g h u t là thực hiện khám trong nhữ g trường hợp:
Đ c pháp lu t cho phép B Nghi ngờ n náu c a t i phạm
C C n ki m tra tài s n b m t D C u tra t i phạm
u 16: Đ h gười là hành vi xâm phạm quyề ưới đ y ủa công dân?
A Quy c pháp lu t b o h v nhân ph m c a công dân
B Quy c pháp lu t b o h v tính mạng và s c khỏe c a công dân
C Quy n b t kh xâm phạm v tinh th n c a công dân
Trang 30D Quy c pháp lu t b o h v danh d c a công dân
Câu 17: Quyề ……… ó ý ghĩ v vị trí quan trọng trong hệ thống các quyền công dân, là
sở, điều kiệ để công dân tham gia chủ đ ng và tích cực vào các hoạt đ ng củ Nh ước và xã
A B m an toàn v thân th cho công dân
N n mọi hành vi b t gi ời tùy ti n
C B m tr t t , an toàn xã h i
D B m quy n t ại c a công dân
Câu 20: Vì mâu thu n với h u, N đ tu g ti ói u về M lên Facebook Hành vi của N vi phạm quyề ưới đ y ủa công dân?
A Quy n bí m ờ
B Quy c b m an toàn và bí m
C Quy c pháp lu t b o h v danh d , nhân ph m
D Quy c b m an toàn Facebook
Câu 21: Do có mâu thu n với m t cán b của Uỷ ban nhân dân huyệ H, K đ viết bài phê phán sai
sự th t về gười cán b này Hành vi củ K đ hạ đến quyề ưới đ y ủa công dân?
A Quy c b o v uy tín
B Quy c pháp lu t b o h v danh d và nhân ph m
C Quy m b o v thanh danh
Trang 31D Quy c gi gìn hình nh cá nhân
Câu 22: Nhân lúc L – chị củ M đi vắ g, M đ e tr m tin nhắ tr g điện thoại của L, vì cho rằng mình là em nên có quyề hư v y Hành vi củ M đ hạ đến quyề ưới đ y ủa L?
A Quy c b m bí m t cá nhân
B Quy c gi gìn tin t c, hình nh c a cá nhân
C Quy m b o an toàn và bí m n thoạ n tín
D Quy c b ời s ng tinh th n c a cá nhân
Câu 23: Vào m t buổi sáng, 5 nữ si h ù g trườ g TH T đ đến nhà bạn M ( học sinh lớp 12ª5
ù g trường) và gọi bạ M r đườ g để nói chuyện r i r t y đ h , g y thư g tí h ặng cho
M H h vi đ h gười của 5 nữ si h trê đ hạm tới quyền nào của M?
A Quy n b t kh xâm phạm v thân th
B Quy m b o an toàn cá nhân
C Quy c pháp lu t b o h v tính mạng, s c khỏe
D Quy c pháp lu t b o h v danh d , nhân ph m
Câu 24: Tr g trường hợp cần thiết the quy định của pháp lu t thì ai trong nhữ g gười ưới đ y ó quyền ra lệnh bắt và giam giữ gười?
A Ch t ch Uỷ ban nhân dân các c p
B Nh ời có th m quy n thu c Vi n ki m sát, tòa án
A B m quy n b t kh xâm phạm v chỗ ở c a công dân
B B m quy n b t kh xâm phạm v thân th c a công dân
C B o v quy n t ú a công dân
D B o v quy n có nhà ở c a công dân
u 27: Đối với gười phạm t i qu tang hoặ đ g ị truy nã thì:
A Công an m i có quy n b t ũ ó n b t
u tra m i có quy n b t D N ờ 18 tu i trở lên m i có quy n b t
Câu 28: Ai trong số nhữ g gười ưới đ y ó quyền ra lệnh khám chỗ ở của công dân?
A Cán b , chi n sỹ công an
B Nh ời làm nhi m v u tra
C Nh ời có th m quy nh c a pháp lu t
D Nh ời b m t tài s n c n ph i ki m tra, xác minh
Câu 29: L và M mâu thu h , L đ ói s i sự th t về việc M mở sách xem trong giờ kiểm tra
Trang 32môn GDCD Hành vi của L xâm phạm tới quyề ưới đ y ủa công dân?
A Quy c gi gìn danh d c a cá nhân
B Quy n c pháp lu t b o h v danh d và nhân ph m
C Quy n b t kh xâm phạm v danh d c a công dân
Câu 32: Khám chỗ ở củ g tr g trường hợ ưới đ y đú g h u t?
A Khi có nghi ngờ ời phạ n tr n ở ó
B K c pháp lu t cho phép và có quy nh c N c có th m quy n
C Khi công an c ki m tra h kh u
C Quy c b m an toàn và bí m t v n thoại
D Quy c pháp lu t b o h v danh d và nhân ph m
u 34: Đối với những người ưới đ y, thì i ũ g ó quyền bắt gười và gi i g y đế qu công an, Viện kiểm sát hoặc Uỷ h i gần nh t?
N ời phạm t i qu tang ho truy nã
N ờ nghi là phạm t i
N ờ i tr t t công c ng
N ờ n b vi phạm pháp lu t
u 35: M đ p Facebook gi mạo tên củ T v đă g t số ti để gười khác hiểu x u về T Hành
vi này của M xâm phạ đến quyề ưới đ y ủa công dân?
A Quy n b t kh xâm phạm v ời s ng tinh th n
B Quy n bí m t dờ
C Quy c pháp lu t b o h v danh d , nhân ph m
D Quy c b m an toàn v n thoạ n tín
u 36: "Kh g i được tự tiện bóc mở, thu giữ, tiêu huỷ thư, điện tín của gười khác." là m t n i dung thu c:
ẳ ạ
Trang 33C Bà B có th vào không c n nói v i ch D vì bà chỉ ng vào tài s n c a ch D
D Bà B không có quy ỗ ở c ời khác
Câu 39: H bị m y học sinh lớ h đ h h i đ ng M chứng kiến c h y hư g h g gă
ò qu y vi e , s u đó đư ê F e ù g hững lời bình lu n x u về H Hành vi củ M đ
vi phạm quyề ưới đ y ủa công dân?
A Quy n bí m ờ
B Quy m b o an toàn v danh d c a cá nhân
C Quy c pháp lu t b o h v danh d , nhân ph m
Câu 41: Học sinh có thể thực hiện quyền tự do ngôn lu n bằng cách ưới đ y?
A Đ c không hay v ờng mình lên Facebook
B Phát bi u ý ki n xây d ờng, l p mình trong các cu c họp
C ờng mình ở
D T do nói b t c u gì v ờng mình
Câu 42: Học sinh có thể thực hiện quyền tự do ngôn lu n bằ g h ưới đ y?
A Đ c không hay v ờng mình lên Facebook
B Phát bi u ý ki n xây d ờng, l p mình trong các cu c họp
C ờng mình ở
D T do nói b t c u gì v ờng mình
u 43: H h vi s u đ y h g vi hạm pháp lu t về chỗ ở của công dân:
A vào khám nhà ông A theo l nh khám nhà c ởng công an huy n
ời ch ng nghi v l y tr m ti n c i v ra khỏi nhà