1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề thi chọn học sinh giỏi môn Toán lớp 12 của trường THPT Đồng Đậu có đáp án chi tiết

8 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 0,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm m[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU (Đề thi gồm 01 trang)

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI 12

MÔN: TOÁN Thời gian: 180 phút, (không kể thời gian giao đề)

Câu 1 (2,0 điểm)

a) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số 1 3   2  

3

ymxmxmx đồng biến trên 2;

b) Cho hàm số 2

1

y

x

 

 có đồ thị là (C) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng

d yx cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho góc giữa hai đường thẳng OA, OB bằng 45

Câu 2 (2,0 điểm)

a) Giải phương trình lượng giác sau  

cos 2sin 1

3 sin 1 2sin 1

b) Giải hệ phương trình sau 2 2  

,

x y

Câu 3 (2,0 điểm) Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có ABa, AC2a, 3 6

2

a

AA  và góc 60

BAC  Gọi M là điểm trên cạnh CC sao cho CM 2MC

a) Chứng minh rằng AMB M

b) Tính khoảng cách từ đỉnh A đến mặt phẳng AB M 

Câu 4 (1,0 điểm) Cho dãy số  u n có số hạng tổng quát

2

1

1

n

n

Tính limu u u1 2 3 u n

Câu 5 (1,0 điểm) Cho đa giác lồi  H có n đỉnh ( n ,n4) Biết số các tam giác có ba đỉnh là đỉnh

của  H và không có cạnh nào là cạnh của  H gấp 5 lần số các tam giác có ba đỉnh là đỉnh của  H và

có đúng một cạnh là cạnh của  H Xác định n

Câu 6 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình bình hành ABCD có phương trình đường

chéo AC là x  y 1 0, điểm G 1; 4 là trọng tâm tam giác ABC, điểm E0; 3  thuộc đường cao kẻ từ

D của tam giác ACD Tìm tọa độ các đỉnh của hình bình hành đã cho, biết rằng diện tích tứ giác AGCD

bằng 32 và đỉnh A có tung độ dương

Trang 2

2 2 2

1

-HẾT -

HƯỚNG DẪN CHẤM

1 a)Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số

1

3

ymxmxmx đồng biến trên 2;

1

2 6

2 3

x

 

0,25

Ta có:    

 

 

2

2 2

3 6

2 3

x x

  

0,25

0,25

b) Cho hàm số 2

1

mx m y

x

 

 có đồ thị là (C) Tìm tất cả các giá trị của tham số

m để đường thẳng d y: 2x1 cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho góc

giữa hai đường thẳng OA, OB bằng 45

1

Phương trình hoành độ:

2

1

2

x

mx m

0,25

Đường thẳng d cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B khi và chỉ khi m  1 m 5

Khi đó,   3

2

m

0,25

Trang 3

Điều kiện để OA, OB tạo với nhau một góc 45 là:

2

2

0,25

 

7 12 0

4

m

m

0,25

2

a) Giải phương trình lượng giác sau  

cos 2sin 1

3 sin 1 2sin 1

1

ĐKXĐ:

sin 1

1 sin

2

x x

 

 Phương trình đã cho biến đổi thành:

sin 2xcosx 3 2sin xsinx1

sin 2x cosx 3 sinx cos 2x

0,25

0,25

 

 

7

18 3

0,25

Vậy nghiệm của phương trình là: 5 2  

,

18 3

b) Giải hệ phương trình sau 2 2  

,

x y

1

ĐK: 2 0

y

x x y

 Biến đổi phương trình đầu về dạng:

 

2

2

2

1 3

y

y x

l x

 

0,5

Thay yx23 vào phương trình thứ hai, ta được: 0,25

Trang 4

2x 3 3x 2 2 Vế trái pt là hàm đồng biến trên 2;

3



  mà x2 là

nghiệm nên nghiệm đó duy nhất Suy ra:

2

3

 

  (tm)

Vậy, nghiệm của hệ là:   2 31

3 9

0,25

3

Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có ABa, AC2a, 3 6

2

a

AA  và góc 60

BAC  Gọi M là điểm trên cạnh CC sao cho CM 2MC

a) Chứng minh rằng AMB M

b) Tính khoảng cách từ đỉnh A đến mặt phẳng AB M 

2

a) Chứng minh rằng

AMB M

Từ giả thiết CM 2MC

suy ra:

6

6,

2

a

Áp dụng định lí cosin trong tam giác ABC

3

0,5

Sử dụng Pitago, dễ dàng tính được:

2

, AM 10 2

a

2

2 9

B M

2

a

0,25

Từ đó suy ra:

AB  AMB M hay tam giác AB M vuông tại

M

0,25

b) Tính khoảng cách từ đỉnh A đến mặt phẳng AB M  Đặt NAMA C ,

gọi K là hình chiếu vuông góc của A lên B N và H là hình chiếu vuông góc của

0,25

Trang 5

A lên AK Ta có B N AK B N A H A HAB M

A H AK

  

Do NC M ACM theo tỉ số 1

2

k  nên dễ dàng suy ra: C N a và theo định

lí cosin suy ra: B N a 7

0,25

1

2 .3 sin 60

14 7

A B N

a a

A K

0,25

Trong tam giác vuông AA K ta có: 1 2 1 2 1 2 3 10

10

a

A H

Vậy khoảng cách từ A đến mặt phẳng AB M  bằng 3 10

10

a

0,25

4

Cho dãy số  u n có số hạng tổng quát

2

1

1

n

n

Tính limu u u1 2 3 u n

1

Ta có:

 2   2 *

2 1

n

n n

0,25

2 1.3 2.4 3.5 4.6 1 2

n

u u u u

n n

0,5

Do đó,  1 2 3  1

lim

2

n

5 Cho đa giác lồi  H có n đỉnh ( n ,n4) Biết số các tam giác có ba đỉnh là

đỉnh của  H và không có cạnh nào là cạnh của  H gấp 5 lần số các tam giác

có ba đỉnh là đỉnh của  H và có đúng một cạnh là cạnh của  H Xác định n

1

Số các tam giác có 3 đỉnh là đỉnh của (H) là: 3

n

Số các tam giác có 3 đỉnh là đỉnh của (H) và có đúng 2 cạnh là cạnh của (H) là: n 0,25

Số các tam giác có 3 đỉnh là đỉnh của (H) và có đúng 1 cạnh là cạnh của (H) là:

 4

0,25

Trang 6

       

35

n

n ktm

n tm

Vậy đa giác (H) có 35 đỉnh

6 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình bình hành ABCD có phương trình

đường chéo AC là x  y 1 0, điểm G 1; 4 là trọng tâm tam giác ABC, điểm

0; 3

E  thuộc đường cao kẻ từ D của tam giác ACD Tìm tọa độ các đỉnh của

hình bình hành đã cho, biết rằng diện tích tứ giác AGCD bằng 32 và đỉnh A có

tung độ dương

1

DEAC nên

Ta có,

1 1; 4

2 4 1 2

d G AC d B AC d D AC

t



0,25

Vì D và G nằm khác phía so với AC nên D1; 4  B 1;8 B x: 1 0,25

AACA a a ; 1 Từ gt S AGCD 32S ABD24 nên

1

d A B DB a

 

0,25

Từ ADBCC 3; 2 Vậy tọa độ 4 đỉnh của hình bình hành là:

    5;6 , 1;8 , 3; 2 ,  1; 4

0,25

7 Cho a b c, , 0 và a b c  3 Chứng minh bất đẳng thức:

1

1

Đưa bất đẳng thức về dạng: 2 1 2 1 2 1 1

Ta chứng minh BĐT phụ: 2 1 4  

, 0;3

x

x

x x

 

Thật vậy, ta có: BĐT phụ tương đương với:   2 

xx  luôn đúng,

 

 

0,25

Trang 7

Dấu bằng xảy ra khi x1

Vì a, b, c là ba số dương có tổng bằng 3 nên: 0a b, , c3

Áp dụng BĐT phụ cho 3 số a, b, c:

0,25

Cộng vế theo vế ba bất đẳng thức trên , ta có:

12

1

a b c

   

0,25

Dấu bằng xảy ra khi a  b c 1 0,25

-HẾT -

Trang 8

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và

Sinh Học

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc

Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 13/05/2021, 17:46

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w