Câu 11: Thắng lợi của chiến dịch nào đã chuyển cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước của nhân dân Việt Nam sang giai đoạn tổng tiến công chiến lược để giải phóng hoàn toàn miền Nam.. Sự t[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT TÂN PHONG
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QG NĂM 2021
MÔN LỊCH SỬ THỜI GIAN 50 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Quân ta chọn Đông Khê làm cứ điểm tấn công đầu tiên trong chiến dịch Biên giới thu – đông năm
1950 là vì:
A đây là nơi quan trọng mà địch tương đối yếu
B đây là nơi thuận lợi cho cách đánh du kích của ta
C đây là nơi án ngữ giữa Cao Bằng và Thất Khê
D đây là nơi có vị trí chiến lược quan trọng mà địch tương đối yếu
Câu 2: Điểm chung trong kế hoạch Rơ-ve năm 1949, kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi năm 1950 và kế hoạch
Nava năm 1953 là
A âm mưu tiếp tục thống trị lâu dài Việt Nam
B nhanh chóng kết thúc chiến tranh
C giành thế chủ động trên chiến trường
D đánh vào cơ quan đầu não kháng chiến của ta
Câu 3: Hai hệ thống phòng ngự Pháp thiết lập ở Việt Nam năm 1950 là
A hệ thống phòng ngự ở đồng bằng Bắc Bộ và Trung du
B hệ thống phòng ngự trên đường số 4 và hành lang Đông – Tây( Hải Phòng- Hà Nội – Hòa Bình- Sơn La)
C hệ thống phòng ngự trên đường số 4 và đồng bằng Bắc bộ
D phòng tuyến “boong ke” và “vành đai trắng” xung quanh Trung du và đồng bằng Bắc bộ
Câu 4: Tháng 12 - 1953, Bộ chính trị Trung ương Đảng thông qua kế hoạch tác chiến của Bộ tổng tư lệnh
và quyết định mở chiến dịch nào?
A Chiến dịch Điện Biên Phủ
B Chiến dịch Bắc Tây Nguyên
C Cuộc Tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953 - 1954
D Chiến dịch Thượng Lào
Câu 5: Sự kiện nào đánh dấu Nguyễn Ái Quốc đã tìm thấy con đường cứu nước giành độc lập tự do cho
nhân dân Việt Nam?
A Tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp (1920)
B Đưa yêu sách đến Hội nghị Vécxai (1919)
C Đọc được Sơ thảo Luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lênin (1920)
D Tham gia sáng lập Hội liên hiệp thuộc địa ở Pari (1921)
Câu 6: Cả hai chiến dịch Biên giới thu - đông (1950) và chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) của quân dân
Việt Nam đều
A giữ vững thế chủ động chiến lược trên chiến trường
B phá vỡ âm mưu bình định, lấn chiếm của thực dân Pháp
Trang 2C làm cho quân Pháp phải phân tán lực lượng để đối phó
D là những chiến dịch chủ động tiến công, đạt được mục tiêu
Câu 7: Nét nổi bật về nghệ thuật chỉ đạo chiến tranh cách mạng của Đảng Lao động Việt Nam trong cuộc
Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 là
A kết hợp tiến công và khởi nghĩa của lực lượng vũ trang
B đi từ khởi nghĩa từng phần tiến lên chiến tranh cách mạng
C lựa chọn đúng địa bàn và chủ động tạo thời cơ tiến công
D kết hợp đánh thắng nhanh và đánh chắc, tiến chắc
Câu 8: Lịch sử ghi nhận năm 1960 là Năm châu Phi với sự kiện
A Châu Phi có Tổng thống người da đen đầu tiên
B 17 nước ở châu Phi được trao trả độc lập
C Chế độ phân biệt chủng tộc ở châu Phi bị xóa bỏ
D Châu Phi đã hoàn thành cuộc đấu tranh chống thực dân
Câu 9: Chủ trương của Đảng và chính phủ ta trong đông – xuân 1953-1954 là
A tấn công địch ở rừng núi – nơi lực lượng của chúng mỏng, dễ bị tiêu diệt
B tấn công địch ở những nơi chúng tập trung quân, buộc chúng phải phân tán lực lượng
C tấn công vào những hướng quan trọng về chiến lược ở các đô thị lớn
D tấn công vào những hướng quan trọng về chiến lược mà địch tương đối yếu
Câu 10: Hai khẩu hiệu mà Đảng ta đã đề ra trong phong trào cách mạng 1930-1931 là gì?
A “Độc lập dân tộc” và “Ruộng đất dân cày”
B “Tự do, dân chủ” và “Cơm áo, hòa bình”
C “Tịch thu ruộng đất của đế quốc Việt gian” và “Tịch thu ruộng đất của địa chủ phong kiến”
D "Chống đế quốc” và "Chống phát xít"
Câu 11: Thắng lợi của chiến dịch nào đã chuyển cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước của nhân dân Việt
Nam sang giai đoạn tổng tiến công chiến lược để giải phóng hoàn toàn miền Nam
A Đường số 14 - Phước Long
B Huế - Đà Nẵng
C Tây Nguyên
D Đường 9 - Nam Lào
Câu 12: Hội nghị nào dưới đây của Đảng ta ngay từ đầu đã giải quyết đúng vấn đề dân tộc?
A Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (11 - 1939)
B Hội nghị lần thứ nhất Ban chấp hành Trung ương lâm thời Đảng Cộng sản Việt Nam (10 - 1930)
C Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (1 - 1930)
D Hội nghị lần thứ 8 Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (5 - 1941)
Câu 13: Sự thất bại của cuộc khởi nghĩa Yên Bái (1930) chứng tỏ điều gì?
A Sự thất bại hoàn toàn của khuynh hướng cách mạng vô sản
B Sự thất bại hoàn toàn của khuynh hướng theo lập trường phong kiến
C Sự thất bại hoàn toàn của khuynh hướng cách mạng dân chủ tư sản
D Sự thất bại hoàn toàn của khuynh hướng cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới
Trang 3Câu 14: Trong cuộc kháng chiến chống ngoại xâm (1945 – 1975), văn kiện ngoại giao nào dưới đây ghi
nhận Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã nhân nhượng với đối phương về không gian địa lí
để có thời gian đưa cách mạng tiếp tục tiến lên?
A Hiệp định Sơ bộ ngày 6 - 3 - 1946
B Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương
C Hiệp định Pari năm 1973 về Việt Nam
D Tạm ước Việt - Pháp ngày 14 - 9 - 1946
Câu 15: Phong trào "chấn hưng nội hóa", "bài trừ ngoại hóa" (1919) do giai cấp nào dưới đây tổ chức và
A Đấu tranh giữ gìn và phát triển lực lượng cách mạng
B Đấu tranh chính trị đòi thi hành Hiệp định Giơ-ne-vơ
C Đấu tranh chính trị kết hợp đấu tranh vũ trang giành chính quyền
D Khởi nghĩa giành chính quyền bằng đấu tranh chính trị là chủ yếu, kết hợp với đấu tranh vũ trang
Câu 17: Trong thời kỳ 1954 - 1975, đâu là một trong những nguyên nhân trực tiếp làm cho Việt Nam trở
thành nơi diễn ra “sự kiện có tầm quan trọng quốc tế to lớn và có tính thời đại sâu sắc”?
A Mỹ chuyển trọng tâm chiến lược toàn cầu sang Việt Nam
B Hiệp định Giơnevơ chia cắt Việt Nam thành hai miền
C Việt Nam chịu sự chi phối của cục diện hai cực, hai phe
D Phe xã hội chủ nghĩa ủng hộ Việt Nam chống Mỹ
Câu 18: Vai trò cơ bản nhất của các tổ chức liên kết kinh tế, thương mại, tài chính quốc tế là
A giải quyết những vấn đề kinh tế chung của khu vực và thế giới
B tăng cường khả năng cạnh tranh trên thị trường
C giải quyết khủng hoảng về tài chính
D giải quyết tình trạng thiếu việc làm
Câu 19: Thắng lợi nào của nhân dân Việt Nam trong thế kỉ XX góp phần làm xoá bỏ chủ nghĩa phát xít và
chủ nghĩa thực dân trên thế giới?
A Cách mạng tháng Tám (1945) và cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954 -1975)
B Cách mạng tháng Tám (1945) và hai cuộc kháng chiến chống ngoại xâm (1945 – 1975)
C Cách mạng tháng Tám (1945) và kháng chiến chống Pháp (1945 – 1954)
D kháng chiến chống Pháp (1945 – 1954) và cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954 -1975)
Câu 20: Nhận xét nào dưới đây là không đúng về cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam ?
A Đây là cuộc cách mạng diễn ra với sự kết hợp lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang
B Đây là cuộc cách mạng diễn ra với sự kết hợp ở cả nông thôn và thành thị
Trang 4C Đây là cuộc cách mạng diễn ra nhanh gọn, ít đổ máu, bằng phương pháp hòa bình
D Đây là cuộc cách mạng đi từ khởi nghĩa từng phần lên tổng khởi nghĩa
Câu 21: Chiến dịch nào dưới đây thể hiện cách đánh “du kích ngắn ngày” của ta?
A Cuộc chiến đấu ở các đô thị
B Chiến dịch Việt Bắc thu - đông 1947
C Chiến dịch biên giới thu - đông 1950
D Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954
Câu 22: Kết quả lớn nhất của của chiến dịch Việt Bắc (1947) là gì?
A Bảo vệ được cơ quan đầu não kháng chiến
B Đưa cuộc kháng chiến toàn quốc chuyển sang giai đoạn mới
C Buộc Pháp chuyển từ đánh nhanh thắng nhanh sang đánh lâu dài
D Pháp phải thực hiện chính sách “dùng người Việt trị người Việt”
Câu 23: Sự kiện nào thể hiện "Tư tưởng cách mạng tháng Mười Nga đã thấm sâu hơn vào giai cấp công
nhân và bắt đầu biến thành hành động của giai cấp công nhân Việt Nam."?
A Cuộc bãi công của thợ máy xưởng Ba Son tại cảng Sài Gòn (8 -1925)
B Nguyễn Ái Quốc gửi yêu sách đến Hội nghị Vécxai (6 -1919)
C Tiếng bom Sa Diện của Phạm Hồng Thái ở Quảng Châu (6 -1924)
D Nguyễn Ái Quốc đọc Sơ thảo Luận cương của Lênin về vấn đề dân tộc và thuộc địa (7-1920)
Câu 24: Yếu tố nào giữ vai trò quyết định đến việc tìm đường cứu nước của Nguyễn Tất Thành?
A Phong trào cách mạng thế giới diễn ra mạnh mẽ cổ vũ cách mạng Việt Nam
B Những hoạt động cứu nước của các vị tiền bối diễn ra sôi nổi nhưng đều thất bại
C Do tinh thần yêu nước thương dân, ý chí đánh đuổi giặc Pháp của Nguyễn Tất Thành
D Do yêu cầu của sự nghiệp giải phóng dân tộc cần tìm ra con đường cứu nước phù hợp
Câu 25: Thất bại của các phong trào yêu nước từ đầu thế kỉ XX đến hết Chiến tranh thế giới thứ nhất để
lại bài học kinh nghiệm nào sau đây cho cách mạng Việt Nam?
A Giải quyết hài hòa mối quan hệ giữa hai nhiệm vụ dân tộc và dân chủ
B Sự giúp đỡ từ bên ngoài là điều kiện tiên quyết để đấu tranh giành độc lập
C Chỉ khi lực lượng vũ trang lớn mạnh mới phát động quần chúng đấu tranh
D Tiến hành đồng thời cách mạng giải phóng dân tộc và cách mạng ruộng đất
Câu 26: Phong trào yêu nước và cách mạng ở Việt Nam từ đầu thế kỷ XX đến năm 1914 có điểm gì mới
so với phong trào yêu nước trước đó?
A Sử dụng hình thức đấu tranh vũ trang
B Đoàn kết nhân dân trong một mặt trận
C Do giai cấp tư sản mới ra đời lãnh đạo
D Gắn cứu nước với canh tân đất nước
Câu 27: Cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam có hình thái vận động là
A diễn ra và giành thắng lợi quyết định ở nông thôn
B diễn ra hài hòa ở thành thị và nông thôn
C từ thành thị tỏa về nông thôn
Trang 5D từ nông thôn áp sát thành thị
Câu 28: Theo thỏa thuận của các cường quốc tại Hội nghị Ianta, Đông Nam Á thuộc phạm vi ảnh hưởng
của
A Mĩ, Anh và Liên Xô
B các nước phương Tây
C Đức, Pháp và Nhật Bản
D các nước Đông Âu
Câu 29: Sau chiến thắng Biên giới thu - đông (1950), Việt Nam đã giành được thế chủ động trên chiến
trường nào:
A Chiến trường Bắc Bộ
B Chiến trường Tây Bắc
C Chiến trường Bình - Trị - Thiên
D Chiến trường Bắc Đông Dương
Câu 30: Ngày 13-8-1945, khi nhận được thông tin về việc Nhật Bản sắp đầu hàng, Trung ương Đảng và
Tổng bộ Việt Minh lập tức thành lập
A Ủy Ban Dân tộc giải phóng Việt Nam
B Ủy ban Khởi nghĩa toàn quốc
C Ủy ban lâm thời khu giải phóng Việt Bắc
D Ủy ban Quân sự cách mạng Bắc Kì
Câu 31: Tính chất cuộc nội chiến cách mạng ở Trung Quốc (1946 - 1949) là
A cách mạng xã hội chủ nghĩa
B cách mạng tư sản
C chiến tranh giải phóng dân tộc
D cách mạng dân tộc dân chủ
Câu 32: Mục tiêu cơ bản của Kế hoạch Giônxơn – Mácnamara trong Chiến lược chiến tranh đặc biệt là gì?
A “Bình định” miền Nam trong 8 tháng
B “Bình định” miền Nam trong 18 tháng
C “Bình định” miền Nam có trọng điểm trong 2 năm
D “Bình định” trên toàn miền Nam
Câu 33: Hình thức cạnh tranh chủ yếu giữa các cường quốc từ sau khi Chiến tranh lạnh chấm dứt đến năm
2000 là
A thành lập các tổ chức quân sự trên thế giới
B lôi kéo đồng minh vào các tổ chức quân sự
C xây dựng sức mạnh tổng hợp của quốc gia
D tăng cường các cuộc chạy đua vũ trang
Câu 34: Nội dung nào dưới đây thể hiện sự khác nhau cơ bản giữa chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” và
chiến lược “Chiến tranh cục bộ”?
A Loại hình chiến tranh xâm lươc thực dân mới
B Biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới của Mĩ
Trang 6C Chiến lược toàn cầu của Mĩ
D Lực lượng quân đội để tiến hành các chiến lược chiến tranh
Câu 35: Nội dung nào dưới đây không thể hiện tính chất triệt để của phong trào cách mạng 1930-1931?
A Kết hợp lợi ích của cách mạng Việt Nam với lợi ích của cách mạng thế giới
B Nhằm đúng hai kẻ thù của cách mạng Việt Nam là đế quốc và phong kiến
C Đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng và có tính thống nhất cao trong cả nước
D Đề ra khẩu hiệu “độc lập dân tộc”, “người cày có ruộng” kết hợp đòi cải thiện đời sống
Câu 36: Ý nào sau đây không phải nguyên tắc hoạt động của Liên hợp quốc?
A Tôn trọng độc lập chính trị và toàn vẹn lãnh thổ của các nước
B Giải quyết các tranh chấp hòa bình thông qua Tòa án quốc tế
C Bình đẳng chủ quyền của các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc
D Cùng chung sống hòa bình và sự nhất trí của 5 cường quốc
Câu 37: Một trong những điểm chung của Cách mạng tháng Tám năm 1945 và hai cuộc kháng chiến
chống đế quốc xâm lược (1945 - 1975) ở Việt Nam là có sự kết hợp
A đấu tranh đồng thời trên ba mặt trận: quân sự, chính trị và ngoại giao
B phong trào đấu tranh ở nông thôn với phong trào đấu tranh ở thành thị
C tác chiến trên cả ba vùng rừng núi, nông thôn đồng bằng và đô thị
D hoạt động của bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương và dân quân du kích
Câu 38: Tính chất điển hình của cuộc cách mạng tháng Tám 1945 ở Việt Nam là
A giải phóng dân tộc
B dân chủ tư sản kiểu cũ
C dân tộc, dân chủ nhân dân
D dân chủ tư sản kiểu mới
Câu 39: Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở Đông Dương (1919-1929), diện tích
cây trồng nào dưới đây được mở rộng nhất?
A Hồ tiêu
B Cao su
C Ca cao
D Cà phê
Câu 40: Thành quả lớn nhất của phong trào dân chủ 1936 – 1939 là gì?
A Đảng tích lũy được nhiều kinh nghiệm
B Khối liên minh công nông hình thành
C Buộc chính quyền Pháp phải nhượng bộ một số yêu sách
D Quần chúng trở thành lực lượng chính trị hùng hậu của cách mạng
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
Trang 7Câu 1 Lễ ký hiệp định đình chiến tại Bàn Môn Điếm (7/1953) trên bán đảo Triều Tiên chứng tỏ:
A CHDCND Triều Tiên và Hàn Quốc đi theo định hướng khác nhau
B mở ra quá trình thống nhất trên bán đảo Triều Tiên
C cuộc nội chiến giữa hai miền Triều Tiên kết thúc
D hai nước cùng bắt tay xây dựng đất nước
Câu 2 Mục tiêu của chiến lược kinh tế hướng nội của nhóm năm nước sáng lập Asean là
A xây dựng nền kinh tế thị trường
B trở thành nước công nghiệp mới
C tăng cường nhập khẩu
D nhanh chóng xóa bỏ nghèo nàn, lạc hậu
Câu 3 Quốc gia đầu tiên phóng thành công tàu vũ trụ có người lái bay vòng quanh Trái Đất là
B Phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Á, Châu Phi làm hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân
lung lay tận gốc, khu vực Mĩ Latinh chưa làm được điều đó
C Châu Á, Châu Phi đấu tranh chống lại bọn đế quốc thực dân cũ, khu vực Mĩ Latinh đấu tranh chống
chủ nghĩa thực dân mới
D Châu Phi và Châu Á đấu tranh bằng vũ trang, khu vực Mĩ Latinh đấu tranh ôn hòa
Câu 5 Trong thời kỳ Chiến tranh lạnh, quốc gia nào ở châu Âu trở thành tâm điểm đối đầu giữa hai cực
Xô - Mỹ?
Trang 8A Sự chấm dứt chế độ phân biệt chủng tộc dã man ở châu Phi
B Chấm dứt chế độ độc tài quân sự ở châu Phi
C Bãi bỏ chính sách phân biệt chủng tộc trên toàn thế giới
D Chấm dứt chế độ thống trị của chủ nghĩa thực dân ở châu Phi
Câu 7 Nội dung của học thuyết “Tam dân” của Tôn Trung Sơn là
A Dân tộc độc lập, dân quyền tự do, dân sinh hạnh phúc
B Dân tộc bình đẳng, dân quyền công bằng, dân sinh hạnh phúc
C Dân tộc tự do, dân quyền bình đẳng, dân sinh hạnh phúc
D Dân tộc độc lập, dân sinh tự do, dân quyền hạnh phúc
Câu 8 Vai trò lớn nhất của Liên hợp quốc hiện nay là:
A là trung gian giải quyết các tranh chấp trên lĩnh vực kinh tế
B góp phần gìn giữ hòa bình an ninh và các vấn đề mang tính quốc tế
C thúc đẩy quan hệ hợp tác kinh tế, văn hóa giữa các quốc gia, khu vực
D là trung tâm giải quyết những mâu thuẫn vê dân tộc, sắc tộc trên thế giới
Câu 9 Từ sau chiến tranh thế giới II, Liên Xô đạt được thành tựu nào là quan trọng nhất?
A Năm 1949, chế tạo thành công bom nguyên tử
B Năm 1972, sản lượng công nghiệp tăng 321 lần
C Năm 1957, phóng thành công vệ tinh nhận tạo của Trái đất
D Đến nửa đầu những năm 70 là cường quốc công nghiệp đứng thứ 2 thế giới
B Chủ nghĩa đế quốc cho vay lãi
C Chủ nghĩa đế quốc phong kiến quân phiệt
D Chủ nghĩa quân phiệt
Câu 12 Những Câu thơ sau nói đến sự kiện lịch sử nào? “Khi anh chưa ra đời/ Trái đất còn nức nở/
Nhân loại chưa thành người/ Đêm ngàn năm man rợ/Từ khi anh đứng dậy/ Trái đất bắt đầu cười/ ”?
A Nguyễn Ái Quốc gửi bản yêu sách đến hội nghị Vecxai
Trang 9B Cách mạng tháng Mười Nga thành công
C Nguyễn Ái Quốc đọc bản Sơ thảo luận cương của Lê nin về vấn đề dân tộc và thuộc địa
D Cách mạng tháng Tám ở Việt Nam thành công
Câu 13 Trong quá trình thực hiện chiến lược toàn cầu từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 2000,
Mỹ đạt được kết quả nào dưới đây?
A Chi phối được nhiều nước tư bản đồng minh phụ thuộc vào Mỹ
B Duy trì vị trí cường quốc số một thế giới trên mọi lĩnh vực
C Trực tiếp xóa bỏ hoàn toàn chế độ phân biệt chủng tộc
D Duy trì sự tồn tại và hoạt động của tất cả các tổ chức quân sự
Câu 14 Trung Quốc là nước đứng thứ mấy có tàu và người bay vào vũ trụ?
A thứ ba
B thứ tư
C thứ hai
D thứ nhất
Câu 15 Chiến thắng Điện Biên Phủ ở Việt Nam (1954) đã ảnh hưởng mạnh mẽ đến phong trào giải
phóng dân tộc của nước nào ở châu Phi?
A Angiêri
B Tuynidi
C Ăngôla
D Ai Cập
Câu 16 Nét nổi bật trong sự phát triển của nền kinh tế Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A thiệt hại nặng nề do sự tàn phá của chiến tranh
B phát triển ngang bằng với các nước châu Âu
C phát triển mạnh mẽ, trở thành nền kinh tế lớn nhất thế giới
D suy giảm nghiêm trọng vì đầu tư quá lớn cho quốc phòng
Câu 17 Các quốc gia tham gia sáng lập tổ chức ASEAN là
A Inđônêxia, Malaixia, Xingapo, Thái Lan, Brunây
B Inđônêxia, Malaixia, Xingapo, Thái Lan, Campuchia
C Inđônêxia, Malaixia, Xingapo, Thái Lan, Mianma
D Inđônêxia, Malaixia, Xingapo, Thái Lan, Philippin
Câu 18 Nhận xét nào sau đây không đúng về khu vực Đông Bắc Á?
A Là khu vực rộng, đông dân nhất thế giới và có nguồn tài nguyên phong phú
B Hàn Quốc, Hồng Công, Đài Loan là ba trong bốn con rồng kinh tế của châu Á
C Những năm đầu thế kỷ XXI, Trung Quốc trở thành nền kinh tế lớn thứ hai trên thế giới
D Trước Chiến tranh thế giới thứ hai, Nhật Bản không bị chủ nghĩa thực dân nô dịch
Câu 19 Từ năm 1995, Ấn Độ là nước xuất khẩu gạo đứng thứ ba trên thế giới nhờ tiến hành cuộc cách
mạng
A xanh
B công nghiệp
Trang 10C khoa học kĩ thuật
D chất xám
Câu 20 Điểm giống nhau cơ bản giữa Cách mạng Lào và nước ta từ năm 1945 - 1975 là
A Chung kẻ thù và những mốc thắng lợi quan trọng
B Chung kẻ thù, do Đảng cộng sản Đông Dương lãnh đạo
C Buộc Pháp công nhận các quyền dân tộc cơ bản
D Giành độc lập và đi lên XHCN
Câu 21 Nguyên nhân đầu tiên, quan trọng nhất dẫn tới sự ra đời của các quốc gia cổ đại phương Đông là
gì?
A Sự xuất hiện công cụ kim khí
B Chống ngoại xâm
C Trị thủy
D Điều kiện tự nhiên thụận lợi
Câu 22 Bốn phát minh kĩ thuật quan trọng của Trung Quốc thời phong kiến là
A giấy, kĩ thuật in, luyện sắt, thuốc súng
B luyện sắt, đúc súng, thuốc súng, men gốm
C luyện sắt, làm men gốm, la bàn, thuốc súng
D giấy, kĩ thuật in, la bàn, thuốc súng
Câu 23 Lợi thế cơ bản mà cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai đã đem lại cho nước Mĩ là
A Liên Xô - đối thủ của Mĩ bị chiến tranh tàn phá nặng nề
B thu được nhiều lợi nhuận từ buôn bán vũ khí
C các nước tư bản châu Âu trở thành con nợ của Mĩ
D không bị chiến tranh tàn phá
Câu 24 Cuộc cách mạng tháng Hai năm 1917 ở Nga đã lật đổ được
A chính phủ lâm thời của giai cấp tư sản, xây dựng giai cấp công nhân
B chính quyền của giai cấp tư sản, giành chính quyền cho giai cấp vô sản
C chế độ phong kiến, mở đường cho CNTB Nga phát triển
D chế độ Nga hoàng Nicôlai II, chấm dứt chế độ quân chủ chuyên chế ở Nga
Câu 25 "Phương án Maobáttơn" của thực dân Anh có nội dung chia đất nước Ấn Độ thành hai quốc gia
nào trên cơ sở tôn giáo?
A Ấn Độ của người theo Hồi giáo, Ápganixtan của người theo Hinđu giáo
B Ấn Độ của người theo Ấn Độ giáo, Pakistan của người theo Hồi giáo
C Ấn Độ của người theo Hồi giáo, Pakistan của người theo Ấn Độ giáo
D Ấn Độ của người theo Ấn Độ giáo, Ápganixtan của người theo Hồi giáo
Câu 26 Nguyên nhân sâu xa dẫn đến chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 -1918) là
A chính sách trung lập của Mĩ
B mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về thuộc địa
C Thái tử Áo - Hung bị ám sát
D sự hiếu chiến của đế quốc Đức
Trang 11Câu 27 Cho các sự kiện: (1) Đại hội XII của Đảng Cộng sản Trung Quốc (2) Trung ương Đảng Cộng
sản Trung Quốc đề ra đường lối mới (3) Đảng Cộng sản Trung Quốc chủ trương cải cách lấy phát triển
kinh tế làm trung tâm Hãy sắp xếp các sự kiện trên theo trình tự thời gian
A Lợi dụng chiến tranh để làm giàu
B Tận dụng những thành tựu của khoa học kĩ thuật để cải tiến cơ cấu hợp lí, nâng cao năng
suất, hạ giá thành sản phẩm
C Chi phí cho quốc phòng thấp nên có điều kiện tập trung phát triển kinh tế
D Vai trò quản lí điều tiết của nhà nước
Câu 29 Mục tiêu bao trùm trong chính sách đối ngoại của Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A xâm lược các nước ở khu vực châu Á
B bao vây, tiêu diệt Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa
C lôi kéo các nước Tây Âu vào khối quân sự NATO
D thực hiện chiến lược toàn cầu với tham vọng làm bá chủ thế giới
Câu 30 Từ những năm 60 - 70 của thế kỉ XX trở đi, nhóm các nước sáng lập ASEAN đã thực hiện chiến
Câu 31 Việt Nam có thể rút ra kinh nghiệm gì từ sự phát triển kinh tế của Mĩ sau Chiến tranh
thế giới thứ hai để đẩy mạnh sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?
A Tăng cường đẩy mạnh hợp tác với các nước khác
B Khai thác và sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên
C Nâng cao trình độ tập trung vốn và lao động
D Ứng dụng các thành tựu khoa học - kĩ thuật
Câu 32 Trong 20 năm đầu (1885-1905) Đảng Quốc đại ở Ấn Độ chủ trương đấu tranh bằng phương
Trang 12A Mâu thuẫn gay gắt với các nước trong khu vực Đông Nam Á
B Hòa bình, trung lập
C Liên minh chặt chẽ với Mĩ
D Đoàn kết với Lào và Việt Nam trong mặt trận chung chống đế quốc Mĩ
Câu 34 Nét đặc sắc và nổi bật của vương triều Gup-ta ở Ấn Độ là
A có 9 đời vua qua 150 nắm quyền
B miền bắc Ấn được thống nhất lại và bước vào thời kì phát triển cao
C sự định hình và phát triển của văn hóa truyền thống Ấn Độ
D đạo Phật phát triền mạnh dưới thời Gup-ta
Câu 35 Một trong những nguyên nhân dẫn đến sự sụp đổ của chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô là
A sự khủng hoảng về kinh tế
B sự chống phá của các thế lực thù địch trong và ngoài nước
C thực hiện chính sách đa nguyên, đa đảng
D ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng dầu mỏ
Câu 36 Mĩ Latinh được gọi là “lục địa bùng cháy” sau Chiến tranh thế giới thứ hai vì
A Khởi nghĩa vũ trang là hình thức chủ yếu trong cuộc đấu tranh chống chế độ độc tài thân Mĩ
B thường xuyên xảy ra cháy rừng
C có nhiều núi lửa hoạt động
D có cách mạng Cuba bùng nổ và 17 nước giành được độc lập năm 1960
Câu 37 Biến đổi quan trọng nhất của các nước châu Á sau CTTG II là gì?
A Trở thành 1 trong 3 trung tâm kinh tế - tài chính thế giới
B Đã giành được độc lập
C Một số nước trở thành nước công nghiệp mới (NIC)
D Là thành viên của tổ chức ASEAN
Câu 38 Từ năm 1996 đến năm 2000, kinh tế Liên bang Nga
A phát triển với tốc độ cao
B kém phát triển và suy thoái
C có sự phục hồi và phát triển
D lâm vào trì trệ và khủng hoảng
Câu 39 Quốc gia nào trở thành nước cộng hòa da đen đầu tiên ở Mĩ Latinh?
A Li-bê-ri-a
B Cu-ba
C Ha-i-ti
D Ê-ti-ô-pi- a
Câu 40 Chính sách kinh tế mới ra đời khi nước Nga Xô viết
A bị các nước đế quốc bao vây kinh tế
B đã hoàn thành cải cách ruộng đất
C bước vào thời kỳ hòa bình, xây dựng đất nước trong hoàn cảnh cực kỳ khó khăn
D bước vào thời kỳ ổn định kinh tế, chính trị
Trang 13Câu 1 Thành tựu quan trọng nhất mà Liên Xô đạt được sau Chiến tranh thế giới thứ hai là:
A Năm 1949, Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử
B Năm 1957, Liên Xô là nước đầu tiên phóng thành công vệ tinh nhân tạo của trái đất
C Năm 1961, Liên Xô là nước đầu tiên phóng thành công tàu vũ trụ có người lái
D Đến thập kỉ 60 (thế kỉ XX), Liên Xô trở thành cường quốc công nghiệp đứng thứ hai thế giới
Câu 2 Điểm khác nhau về mục đích trong việc sử dụng năng lượng nguyên tử của Liên Xô và Mĩ?
A Mở rộng lãnh thổ
B Duy trì nền hòa bình thế giới
C Ủng hộ phong trào cách mạng thế giới
D Khống chế các nước khác
Câu 3 Đâu là trở ngại chủ quan ảnh hưởng đến thắng lợi của xã hội chủ nghĩa ở Đông Âu?
A Sự phá hoại của các thế lực phản động và thù địch
B Rập khuôn, giáo điều theo mô hình xây dựng xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô
C Chưa đảm bảo đầy đủ sự công bằng xã hội và quyền dân chủ của nhân dân
D Sự trì trệ, thiếu năng động trước những biến động của tình hình thế giới
Câu 4 Thắng lợi to lớn và gây ảnh hưởng sâu rộng đối với phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi
trong giai đoạn 1960 - 1975 là thắng lợi của nhân dân nước nào?
A Thắng lợi của nhân dân An giê ri
B Thắng lợi của nhân dân Mô dăm bích
C Thắng lợi của nhân dân Ăng gô la
D Thắng lợi của nhân dân Nam Phi
Trang 14Câu 5 Sự kiện nào được đánh giá là tiêu biểu nhất và là lá cờ đầu trong phong trào giải phóng dân tộc ở
Mĩ la tinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Thắng lợi của cách mạng Mê hi cô
B Thắng lợi của cách mạng E cua đo
C Thắng lợi của cách mạng Cu ba
D Thắng lợi của cách mạng Vê nê xuê la
Câu 6 Từ cuối những năm 70 của thế kỉ XX, chủ nghĩa thực dân chỉ còn tồn tại dưới hình thức nào?
A Chủ nghĩa thực dân kiểu cũ
B Chủ nghĩa thực dân kiểu mới
C Chế độ phân biệt chủng tộc
D Chế độ thực dân
Câu 7 Cuộc cách mạng dân tộc dân chủ Trung Quốc mang tính chất gì?
A Một cuộc cách mạng tư sản
B Một cuộc cách mạng vô sản do giai cấp vô sản lãnh đạo
C Một cuộc cách mạng giải phóng dân tộc
D Một cuộc nội chiến
Câu 8 Từ những năm 90 của thế kỉ XX đến nay, ASEAN đã chuyển trọng tâm hoạt động sang lĩnh vực
Câu 9 Đặc điểm nổi bật nhất của nền kinh tế Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai là gì?
A Mĩ giàu lên nhanh chóng và là chủ nợ thế giới
B Chi phí quá tốn kém cho cuộc chạy đua vũ trang với Liên Xô
C Kinh tế phát triển nhanh, nhưng không ổn định
D Bị các nước Nhật Bản và Tây Âu cạnh tranh quyết liệt
Câu 10 Nhân tố chủ yếu chi phối các quan hệ quốc tế trong hơn bốn thập kỉ nửa sau thế kỉ XX là:
A thắng lợi của phong trào giải phòng dân tộc
B ba trung tâm kinh tế - tài chính thế giới
C Chiến tranh lạnh
D sự phát triển của khoa học kĩ thuật
Câu 11 Ý nghĩa then chốt, quan trọng nhất của cách mạng khoa học - kĩ thuật lần thứ hai?
A Tạo ra một khối lượng hàng hóa đồ sộ
B Đưa loài người chuyển sang nền văn minh trí tuệ
C Thay đổi một cách cơ bản các nhân tố sản xuất
D Sự giao lưu quốc tế ngày càng được mở rộng
Câu 12 Nội dung chủ yếu của lịch sử thế giới hiện đại là các cuộc đấu tranh nào?
A Đấu tranh dân tộc và đấu tranh giai cấp
Trang 15B Đấu tranh giữa các nước đế quốc
C Đấu tranh của công nhân các nước tư bản
D Đấu tranh chống chủ nghĩa phát xít
Câu 13 Điểm mới trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai của Pháp là gì?
A Vừa khai thác vừa chế biến
B Tăng cường đầu tư thu lãi
C Đầu tư phát triển công nghiệp nhẹ
D Đầu tư phát triển công nghiệp nặng
Câu 14 Có tinh thần dân tộc dân chủ, chống đế quốc, phong kiến nhưng thái độ không kiên định, dễ thỏa
hiệp là giai cấp:
A Giai cấp địa chủ phong kiến
B Tầng lớp tiểu tư sản dân tộc
C Tầng lớp tư sản mại bản
D Giai cấp tư sản
Câu 15 Trong phong trào yêu nước dân chủ công khai (1919 - 1925) có hai sự kiện trong nước tiêu biểu
nhất, đó là:
A Phong trào đấu tranh của công nhân Ba Son và công nhân Phú Riềng
B Cuộc đấu tranh đòi nhà cầm quyền Pháp thả Phan Bội Châu và đám tang Phan Châu Trinh
C Tiếng bom của Phạm Hồng Thái vang nổ tại Sa Diện và Nguyễn Ái Quốc gửi bản yêu sách đến Hội
nghị Véc xai
D Tiếng bom của Phạm Hồng Thái và phong trào đấu tranh đòi thả Phan Bội Châu
Câu 16 Sự kiện đánh dấu bước ngoặt trong cuộc đời hoạt động của Nguyễn Ái Quốc là:
A Đọc Luận cương của Lênin về vấn đề dân tộc và thuộc địa (tháng 7/1920)
B Từ chủ nghĩa yêu nước đến với chủ nghĩa Mác - Lênin, tìm ra con đường cứu nước đúng đắn (năm
1920)
C Bỏ phiếu tán thành việc gia nhập Quốc tế II và tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp(tháng
12/1920)
D Sáng lập Đảng Cộng sản Việt Nam (năm 1930)
Câu 17 Cuộc khởi nghĩa yên Bái thất bại (2/1930) đã chấm dứt khuynh hướng giải phóng dân tộc nào ở
Việt Nam những năm đầu thế kỉ XX?
A Vô sản
B Tư sản
C Dân chủ tư sản
D Bạo động cách mạng
Câu 18 Con đường cách mạng Việt Nam được xác định trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên do đồng chí
Nguyễn Ái Quốc khởi thảo là:
A Tịch thu hết sản nghiệp của bọn đế quốc, đem lại ruộng đất cho nhân dân
B Đánh đổ địa chủ phong kiến, làm cách mạng thổ địa, đảm bảo dân cày có ruộng
Trang 16C Cách mạng tư sản dân quyền và cách mạng ruộng đất để tiến lên Chủ nghĩa Cộng sản
D Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân rồi tiến lên chế độ xã hội chủ nghĩa
Câu 19 Điểm khác nhau giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng do đồng chí Nguyễn Ái Quốc khởi
thảo và Luận cương chính trị do đồng chí Trần Phú soạn thảo là về:
A Tập hợp lực lượng và hình thức mặt trận
B Đường lối cách mạng Việt Nam
C Các giai đoạn phát triển của cách mạng Việt Nam
D Nhiệm vụ và lực lượng cách mạng
Câu 20 Ý nào sau đây không đúng khi giải thích cho luận điểm: “Đảng Cộng sản Việt nam ra đời đã tạo
ra bước ngoặt vĩ đại cho lịch sử cách mạng Việt Nam”?
A Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời trở thành chính Đảng mạnh nhất giữ vai trò lãnh đạo cách mạng Việt Nam
B Từ đây cách mạng Việt Nam trở thành một bộ phận khăng khít của cách mạng thế giới
C Cách mạng Việt Nam trở thành một bộ phận khăng khít của cách mạng thế giới
D Là sự chuẩn bị tất yếu đầu tiên, có tính quyết định bước phát triển nhảy vọt của cách mạng Việt Nam
Câu 21 Điều kiện khách quan trực tiếp thuận lợi cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam
là:
A Quân Nhật và Chính phủ thân Nhật Trần Trọng Kim ở Đông Dương suy sụp
B Quân Đồng minh tiến công áp đảo quân Nhật ở châu Á - Thái Bình Dương
C Mĩ ném hai quả bom nguyên tử gây thiệt hại nặng nề cho Nhật Bản
D Liên Xô tổng công kích tiêu diệt đạo quân Quan Đông của Nhật Bản
Câu 22 Hãy sắp xếp các sự kiện trong Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam theo đúng trình tự
thời gian: 1- Ủy ban Dân tộc giải phóng Việt Nam được thành lập; 2- Ủy ban lâm thời Khu giải phóng
được thành lập; 3- Ủy ban Khởi nghĩa toàn quốc được thành lập
D lực lượng công nông
Câu 24 Vai trò nổi bật của Mặt trận Việt Minh trong cao trào kháng Nhật cứu nước ở nước ta là:
A lãnh đạo quần chúng nổi dậy giành được chính quyền ở một số nơi
B vận động quần chúng nhân dân kéo đi phá kho thóc chống đói
C đưa ra chỉ thị “Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta”
D lãnh đạo quần chúng khởi nghĩa giải thoát cho tù chính trị bị giam cầm