1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ 5 đề kiểm tra 1 tiết HK2 môn Lịch Sử 12 năm 2021 có đáp án Trường THPT Phan Đăng Lưu

29 37 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 1,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hiệp định đã khẳng định thắng lợi to lớn của ba nước Đông Dương trong cuộc kháng chiến chống Mĩ... Hiệp định đã kết thúc thắng lợi của cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam của đế quốc Mĩ.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT PHAN ĐĂNG LƯU

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ 2 NĂM 2021

MÔN LỊCH SỬ 12 THỜI GIAN 45 PHÚT

ĐỀ SỐ 1

Câu 1 Đến giữa thế kỉ XIX, Nhật Bản chứa đựng mẫu thuẫn trong lĩnh vực nào?

A Kinh tế, chính trị, xã hội

B Kinh tế, văn hóa, xã hội

C Kinh tế, văn hóa, quân sự

D Kinh tế, chính trị, quân sự

Câu 2 Khẩu hiệu “Ấn Độ của người Ấn Độ" xuất hiện trong phong trào nào?

A Đấu tranh đòi thả Tilắc

B Khởi nghĩa Xipay

C Chống đạo luật chia cắt Bengan

D Đấu tranh ôn hòa

Câu 3 Cuối TK XIX đầu TK XX, đế quốc nào chiếm nhiều đất đai nhất ở Trung Quốc?

A Anh B Pháp

C Đức D Nhật

Câu 4 Sự kiện nổi bật diễn ra ở Lào ngày 2/12/1975?

A Chính phủ Lào được thành lập, ra mắt quốc dân

B Mĩ kí hiệp định Viêng Chăn lập lại hòa binh ở Lào

C Nhân dân Lào giành được chính quyền trong cả nước

D Nước CHDCND Lào được thành lập

Câu 5 Năm 1906, Phan Châu Trinh và các sĩ phu tiến bộ ở Quảng Nam đã

A tổ chức phong trào Đông Du

B đầu độc binh lính Pháp

C mở cuộc vận động Duy Tân ở Trung kì

D tổ chức phong trào chống thuế ở Trung kì

Câu 6 Chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai của Pháp đã dẫn đến sự ra đời của giai cấp nào?

A Địa chủ, tư sản

B Tư sản, tiểu tư sản

C Tư sản, tiểu tư sản, công nhân

D Nông dân, công nhân

Câu 7 Tờ báo nào dưới đây là cơ quan ngôn luận của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên?

A Thanh niên B An Nam trẻ

C Người nhà quê D Người cùng khổ

Câu 8 Năm 1936, Đảng ta thành lập Mặt trận với tên gọi là gì?

A Mặt trận thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương

B Mặt trận thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương

Trang 2

C Mặt trận dân chủ Đông Dương

D Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh

Câu 9 Theo hiến pháp năm 1993, thể chế chính trị của Liên Bang Nga là

A Cộng hòa

B Quân chủ lập hiến

C Tổng thống liên bang

D Dân chủ đại nghị

Câu 10 Từ những năm 90 của TK XX, Nhật Bản nỗ lực vươn lên để trở thành

A nước có tốc độ tăng trưởng cao nhất thế giới

B cường quốc phần mềm

C cường quốc chính trị

D cường quốc công nghiệp

Câu 11 Phong trào chống thuế ở Trung kì chịu ảnh hưởng của

A Hội Duy Tân

B phong trào Đông Du

C phong trào Duy Tân

D trường Đông kinh nghĩa thục

Câu 12 Nguyên nhân chủ yếu Tây Ban Nha cùng Pháp xâm lược Việt Nam năm 1858?

A Một số giáo sĩ Tây Ban Nha bị triều đình Huế giam giữ, giết hại

B Tây Ban Nha muốn được Pháp hứa hẹn cho nhiều quyền lợi

C Tây Ban Nha muốn được tự do truyền đạo

D Tây Ban Nha muốn được chia quyền lợi, mở rộng thị trường

Câu 13 Mĩ tham chiến muộn trong chiến tranh thế giới thứ nhất vì?

A Nhân dân Mĩ phản đối chiến tranh

B Mĩ giữ thái độ trung lập

C Mĩ không muốn chiến tranh lan sang Mĩ

D Mĩ muốn lợi dụng chiến tranh để buôn bán vũ khí

Câu 14 Chiến thắng nào tạo ra bước ngoặt trong Chiến tranh thế giới thứ hai?

Câu 16 Các cuộc cách mạng Khoa học - kĩ thuật diễn ra trong lịch sử đều nhằm mục đích?

A Giải quyết những đòi hỏi của sản xuất

B Giải quyết sự bùng nổ dân số và ô nhiễm môi trường

C Đáp ứng nhu cầu vật chất và tinh thần ngày càng cao của con người

Trang 3

D Giải quyết những đòi hỏi của sản xuất công nghiệp

Câu 17 Chủ trương ngoại giao của ta đối với quân Trung Hoa Dân Quốc trong những năm 1945 - 1946?

A Độc lập về kinh tế, nhân nhượng về chính trị

B Tránh một lúc đối phó nhiều kẻ thù

C Hòa hoãn, tránh xung đột

D Hòa Pháp đuổi Tưởng

Câu 18 Chiến dịch chủ động tiến công lớn nhất của bộ đội chủ lực của ta trong cuộc kháng chiến chống

Pháp là?

A Việt Bắc B Nghĩa Lộ

C Biên giới D Điện Biên Phủ

Câu 19 Cuộc khởi nghĩa Yên Bái thất bại do nguyên nhân khách quan nào?

A Khởi nghĩa nổ ra bị động

B Đế quốc còn mạnh

C Giai cấp tư sản dân tộc lãnh đạo

D Việt Nam quốc dân đảng còn non yếu

Câu 20 Bản chất của kế hoạch Nava là gì?

A Kết thúc chiến tranh trong danh dự

B Tạo ưu thế trên bàn đàm phán

C Tập trung binh lực, giành lại thế chủ động

D Nhanh chóng kết thúc chiến tranh

Câu 21 Vì sao Đảng ta quyết định phát động cả nước kháng chiến chống Pháp xâm lược ngày 19/12/1946?

A Vì Pháp bội ước, khiêu khích nhân dân ta

B Vì điều khoản 2 bên ngừng bắn giữa ta và Pháp trong Hiệp định Sơ bộ đã hết

C Vì Việt Nam quyết tâm đánh Pháp bảo vệ thành quả Cách mạng tháng Tám

D Vì độc lập chủ quyền của dân tộc bị đe dọa nghiêm trọng sau bức tối hậu thư của Pháp

Câu 22 Xô viết Nghệ - Tĩnh là đỉnh cao của phong trào 1930-1931 vì?

A Đây là một hình thức chính quyền kiểu mới, do dân, vì dân

B Đã làm lung lay tận gốc chính quyền địch ở nông thôn trên cả nước

C Đã đánh đổ Pháp và tay sai

D Khẳng định quyền làm chủ của nông đân ở Nghệ An, Hà Tĩnh

Câu 23 Chủ trương “Mĩ hóa chiến tranh” tương ứng với chiến lược chiến tranh nào của Mĩ ở Việt Nam

1954- 1975?

A Chiến tranh đơn phương

B Chiến tranh cục bộ

C Chiến tranh đặc biệt

D Việt Nam hóa chiến tranh

Câu 24 Đầu 1930, Nguyễn Ái Quốc không tổ chức Đại hội thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam vì?

A Điều kiện lịch sử chưa chín muồi

B Điều kiện lịch sử chưa xuất hiện

Trang 4

C Điều kiện lịch sử không cho phép

D Số lượng đảng viên ít

Câu 25 Nội dung nào không phản ánh đúng ý nghĩa khởi nghĩa Yên Thế?

A Hệ tư tưởng phong kiến lỗi thời, không đủ sức chi phối phong trào

B Cản trở kế hoạch bình định Việt Nam, gây cho Pháp nhiều tổn thất

C Thể hiện lòng yêu nước, không khuất phục trước kẻ thù của nhân dân

D Bước đầu giải quyết vấn đề ruộng đất cho nhân dân, để lại nhiều bài học kinh nghiệm

Câu 26 Đâu không phải là âm mưu của Mĩ khi kí với Pháp hiệp ước phòng thủ chung Ðông Dương?

A Từng bước thay chân Pháp ở Ðông Dương

B Giúp Pháp theo đuổi chiến tranh

C Mở rộng chiến tranh xâm lược Đông Dương

D Giúp Pháp thực hiện kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh”

Câu 27 Điểm giống nhau cơ bản giữa chiến lược “Chiến tranh đặc biệt" và “Việt Nam hóa chiến tranh"

của Mĩ ở Việt Nam?

A Đều mở rộng ra miền Bắc

B Đều sử dụng quân đội Sài Gòn là chủ yếu

C Mở rộng sang Lào, Campuchia

D Đều có Mĩ trực tiếp chiến đấu

Câu 28 Đỉnh cao của đợt hoạt động quân sự 1974-1075?

A Loại khỏi vòng chiến đấu 5000 địch

B Chiến dịch đường 14- Phước Long

B Mở rộng vùng giải phóng

D Giải phóng hoàn toàn Đà Nẵng

Câu 29 Chiến dịch nào trong 1975 đưa cuộc kháng chiến chống Mĩ thành cuộc tổng tiến công chiến lược

toàn miền Nam?

A Đường 14 - Phước Long

B Tây Nguyên

C Huế - Đà Nẵng

D Hồ Chí Minh

Câu 30 Điểm giống nhau cơ bản trong nghị quyết 15 (1/1959) và nghị quyết 21 (7/1973)?

A Quyết định sử dụng bạo lực cho Cách mạng Việt Nam

B Tiếp tục cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân

C Quyết định tổng tiến công và nổi dậy

D Đấu tranh với địch trên cả 3 mặt trận

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

Trang 5

C A D B D C C D B C

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: (NB) Sự chi viện của hậu phương miền Bắc đối với tiền tuyến trong thời gian chống chiến lược

“Việt Nam hóa chiến tranh” có gì khác biệt rõ rệt so với các thời kì trước?

A Chi viện theo đường Trường Sơn và đường biển

B Chi viện nhiều hơn, chi viện cho cả chiến trường Lào và Campuchia

C Khó khăn vì Mĩ đánh phá ác liệt các trục đường giao thông

D Sự chi viện cho tiền tuyến diễn ra liên tục

Câu 2: (VD) Hiệp định Pari 1973 có gì khác so với Hiệp định Giơ-ne-vơ 1954?

A Việc tập kết quân được quy định trong hiệp định Pari không tập kết thành hai vùng hoàn chỉnh như ở

Hiệp định Giơ-ne-vơ

B Thời hạn rút quân được quy định trong hiệp định Pari ngắn hơn so với hiệp định Giơ-ne-vơ

C Hiệp định Giơ-ne-vơ là hiệp định về Đông Dương, hiệp định Pari là hiệp định về Việt Nam

D Tất cả các ý trên

Câu 3: (NB) “Cuộc kháng chiến chống Mĩ có thể kéo dài Đồng bào ta có thể phải hy sinh nhiều của, nhiều

người Dù sao chúng ta phải quyết tâm ” Đoạn văn được trích từ văn kiện nào?

A Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến

B Chỉ thị toàn dân kháng chiến

Câu 5: (NB) Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng xác định: Con đường phát triển cơ bản

của cách mạng miền Nam Việt Nam là

A sự kết hợp giữa đấu tranh vũ trang với đấu tranh chính trị và ngoại giao

B đấu tranh giữ gìn kết hợp với xây dựng và phát triển lực lượng

C đấu tranh bằng lực lượng chính trị của quần chúng là chủ yếu, kết hợp với lực lượng vũ trang nhân dân

D khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền về tay nhân dân

Câu 6: (TH) Ngày 31 - 3 - 1968, bất chấp sự phản đối của chính quyền Sài Gòn, Tổng thống Mỹ Giônxơn

tuyên bố ngừng ném bom miền Bắc Việt Nam từ vĩ tuyến 20 trở ra; không tham gia tranh cử Tổng thống nhiệm kỳ thứ hai; sẵn sàng đàm phán với Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa để đi đến kết thúc chiến tranh Những động thái đó chứng tỏ: Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968 đã

Trang 6

A buộc Mỹ phải xuống thang trong chiến tranh xâm lược Việt Nam

B làm cho ý chí xâm lược của đế quốc Mỹ ở Việt Nam bị sụp đổ hoàn toàn

C làm khủng hoảng sâu sắc hơn quan hệ giữa Mỹ và chính quyền Sài Gòn

D buộc Mỹ phải giảm viện trợ cho chính quyền và quân đội Sài Gòn

Câu 7: (VD) So với chiến dịch Điện Biên Phủ (1954), Chiến dịch Hồ Chí Minh (1975) có gì khác về hình

thức tiến công?

A Là cuộc tiến công của lực lượng vũ trang

B Là cuộc tiến công của lực lượng vũ trang và nổi dậy của quần chúng

C Là cuộc tiến công của lực lượng vũ trang, có sự hỗ trợ của lực lượng biệt động

D Là cuộc tiến công của lực lượng vũ trang, có sự hỗ trợ của lực lượng chính trị

Câu 8: (TH) Phong trào đấu tranh chính trị ở miền Nam trong những năm 1954-1960 đã

A làm suy yếu hệ thống chính quyền địch ở đô thị

B tập hợp nhân dân trong một mặt trận chống Mĩ - Diệm rộng lớn

C bước đầu làm thất bại âm mưu biến miền Nam thành thuộc địa kiểu mới của Mĩ

D làm thất bại chính sách “tố cộng”, “diệt cộng” của Mĩ - Diệm

Câu 9: (NB) Hiệp định Pari về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam được kí kết đã tác động

đến sự phát triển của cách mạng Việt Nam như thế nào?

A Tạo thời cơ thuận lợi để ta tiến lên giải phóng hoàn toàn miền Nam

B Mĩ càng hung hăng, hiếu chiến, gây khó khăn cho cách mạng miền Nam

C Gây rối loạn trong hàng ngũ kẻ thù, tạo điều kiện thuận lợi cho ta

D Mĩ bị suy giảm thế lực trên trường quốc tế nên không dám tham chiến

Câu 10: (TH) Điều khoản nào trong Hiệp định Pari có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển của cách

mạng miền Nam Việt Nam?

A Hoa kì cam kết chấm dứt mọi hoạt động quân sự chống phá miền Bắc Việt Nam

B Các bên thừa nhận thực tế miền Nam Việt Nam có hai chính quyền

C Nhân dân miền Nam Việt Nam tự quyết định tương lai chính trị của họ

D Hoa Kì rút hết quân đội của mình và quân các nước đồng minh, hủy bỏ các căn cứ quân sự

Câu 11: (NB) Chiến dịch Tây Nguyên kết thúc thắng lợi đã chuyển cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước

sang giai đoạn mới, vì:

A đã tạo điều kiện thuận lợi cho Bộ Chính trị mở Chiến dịch Huế - Đà Nẵng

B từ sau chiến dịch, quân dân miền Nam đồng loạt tiến công và nổi dậy ở các tỉnh đồng bằng và đô thị

giành thắng lợi

C quân dân ta chuyển từ Tiến công chiến lược ở Tây Nguyên sang Tổng tiến công chiến lược trên toàn

miền Nam

D đã làm thất bại hoàn toàn âm mưu của Mĩ trong chiến lược “Việt Nam hóa” chiến tranh trở lại

Câu 12: (TH) Nội dung nào dưới đây mới chính là ý nghĩa của hiệp định Paris 1973?

A Miền Nam hoàn toàn giải phóng, có điều kiện phát triển cách mạng trong giai đoạn tiếp theo

B Hiệp định đã tạo ra bước ngoặt mới cho cuộc kháng chiến chống Mĩ, đánh dấu thắng lợi cơ bản

C Hiệp định đã khẳng định thắng lợi to lớn của ba nước Đông Dương trong cuộc kháng chiến chống Mĩ

Trang 7

D Hiệp định đã kết thúc thắng lợi của cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam của đế quốc Mĩ

Câu 13: (NB) Thắng lợi chung của ba nước Việt Nam – Lào – Campuchia trên mặt trận ngoại giao trong

chiến đấu chống “Việt Nam hóa chiến tranh”, “Đông Dương hóa chiến tranh”?

A Mĩ phải công nhận các quyền dân tộc cơ bản của ba nước Đông Dương

B Hội nghị cấp cao ba nước Đông Dương

C Mĩ phải rút hết quân về nước

D Hiệp định Pari được kí kết

Câu 14: (NB) Âm mưu thâm độc nhất của Mĩ trong chiến lược Việt Nam hoá chiến tranh?

A Các cuộc hành quân khốc liệt trong cả nước

B Tận dụng xương máu của người Việt để rút lính Mĩ

C Lôi kéo các nước Đông Dương tham chiến

D Bàn giao lại trách nhiệm cho các nước đồng minh

Câu 15: (TH) Chính sách nào của Mĩ - Diệm thể hiện hành động Chiến tranh một phía ở miền Nam?

A Phế truất Bảo Đại điều Ngô Đình Diệm làm Tổng thống

B Gạt hết quân Pháp để độc chiếm miền Nam

D Mở chiến dịch “Tố cộng” “Diệt cộng” thi hành “Luật 10/59” lê máy chém khắp miền Nam

Câu 16: (TH) Đế quốc Mĩ thực hiện ý đồ thâm độc biến miền Nam thành thuộc địa kiểu mới thể hiện rõ

nhất qua hành động:

A Mĩ - Diệm hô hào “Bắc tiến”

B Mĩ ép Pháp đưa Ngô Đình Diệm làm thủ tướng

C lập khối quân sự SEATO và đặt miền Nam Việt Nam dưới sự bảo trợ của khối này

D Mĩ - Diệm tổ chức bầu cử riêng lập nước Việt Nam Cộng hòa

Câu 17: (VD) Thời cơ trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 khác với thời cơ trong cách mạng

tháng Tám năm 1945 là

A tự tạo lực, tạo thế và tạo thời cơ

B không tranh thủ được điều kiện thuận lợi quốc tế

C không có lực lượng chính trị của quần chúng

D không có đồng minh ủng hộ

Câu 18: (VD) Sự khác biệt về âm mưu giữa chiến lược “chiến tranh đặc biệt” so với chiến lược “chiến

tranh cục bộ” là

A dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương

B bình định toàn miền Nam

C dùng người Việt đánh người Việt

D bình định miềm Nam, đánh phá miền Bắc

Câu 19: (TH) Điều khoản nào trong Hiệp định Pari có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển của cách

mạng miền Nam Việt Nam?

A Các bên thừa nhận thực tế miền Nam Việt Nam có hai chính quyền

B Hoa Kì cam kết chấm dứt mọi hoạt động quân sự chống phá miền Bắc Việt Nam

Trang 8

C Nhân dân miền Nam Việt Nam tự quyết định tương lai chính trị của họ

D Hoa Kì rút hết quân đội của mình và quân các nước Đồng minh, hủy bỏ các căn cứ quân sự

Câu 20: (NB) Nội dung nào dưới đây không thuộc Hiệp định Pari 1973?

A Miền Nam Việt Nam tự quyết định tương lai chính trị thông qua tổng tuyển cử tự do

B Hoa Kì cam kết tôn trọng độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam

C Các bên tham chiến thực hiện cuộc tập kết, chuyển quân, chuyển giao khu vực

D Hai bên trao trả tù binh và dân thường bị bắt

Câu 21: (NB) Xuân-hè 1972 chúng ta đã tấn công vào ba hướng quan trọng nào ở miền Nam?

A Đông Nam Bộ-U Minh-Tây Ninh

B Đồng bằng sông Cửu Long-Biên giới-miền Trung

C Chương Thiện-Hậu Giang-Đồng Tháp

D Quảng Trị-Tây Nguyên-Đông Nam Bộ

Câu 22: (NB) Dữ kiện nào không phải là nội dung của Hiệp định Pari (1973) về Việt Nam?

A Hoa Kỳ rút hết quân đội của mình và quân đội Sài Gòn trong 60 ngày

B Hoa Kỳ cam kết không can thiệp vào công việc nội bộ của miền Nam

C Hai bên ngưng bán, tiến hành trao đổi tù binh và dân thường bị bắt

D Hoa Kỳ cam kết tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam

Câu 23: (TH) Trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961 - 1965), Mỹ và chính quyền Sài Gòn không

thực hiện âm mưu nào dưới đây?

A Mở những cuộc hành quân “tìm diệt”

B Tiến hành các cuộc hành quân càn quét

C Triển khai hoạt động chống phá miền Bắc

D Tiến hành dồn dân lập “ấp chiến lược”

Câu 24: (NB) Khi quân Pháp rút khỏi Việt Nam, điều khoản nào của Hiệp định Giơnevơ năm 1954 chưa

được thực hiện?

A Để lại quân đội ở miền Nam

B Để lại cố vấn quân sự

C Hiệp thương tổng tuyển cử thống nhất hai miền Nam - Bắc

D Không bồi thường chiến tranh

Câu 25: (NB) Những thắng lợi quân sự nào làm phá sản hoàn toàn chiến lược “chiến tranh đặc biệt” của

Mĩ?

A Bình Giã, An Lão, Ba Gia, Đồng Xoài

B Ấp Bắc, Đồng Xoài, An Lão

C Vạn Tường, núi Thành, An Lão

D An Lão, Ba Gia, Đồng Xoài

Câu 26: (VD) Đường lối thể hiện sự sáng tạo, độc đáo của Đảng ta trong thời kì chống Mĩ cứu nước là gì?

A Tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ ở miền Nam

B Tiến hành đồng thời cách mạng dân tộc dân chủ ở miền Nam và cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền

Bắc

Trang 9

C Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc

D Đánh Mĩ và tay sai, giải phóng miền Nam, bảo vệ miền Bắc, hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ

nhân dân trong cả nước, thống nhất Tổ quốc

Câu 27: (VDC) Nét độc đáo về nghệ thuật chỉ đạo quân sự của Đảng ta trong cuộc kháng chiến chống Mỹ,

cứu nước là

A kết hợp khởi nghĩa với chiến tranh cách mạng, tiến công và nổi dậy

B kết hợp đấu tranh trên ba mặt trận chính trị, quân sự và ngoại giao

C hợp đấu tranh quân sự với đấu tranh ngoại giao

D kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang

Câu 28: (NB) Ý nào không phải là mục tiêu cuộc đấu tranh của nhân dân miền Nam trong những ngày đầu

chống Mĩ – Diệm?

A Giữ gìn và phát triển lực lượng cách mạng

B Bảo vệ hoà bình

C Lật đổ chính quyền Mĩ – Diệm

D Đòi thi hành Hiệp định Giơnevơ

Câu 29: (TH) Ý nghĩa lớn nhất cuộc tổng tiến công và nổi dậy mùa xuân Mậu thân 1968 là

A buộc Mĩ chấm dứt chiến tranh phá hoại miền Bắc

B buộc Mĩ ngồi vào bàn đàm phán với ta tại hội nghị Pari

C buộc Mĩ tuyên bố phi Mĩ hóa chiến tranh xâm lược

D mở ra bước ngoặt mới cho cuộc kháng chiến

Câu 30: (NB) Thắng lợi đó “mãi mãi được ghi vào lịch sử dân tộc ta một trong những trang chói lọi nhất,

một biểu tượng sáng ngời về sự toàn thắng của chủ nghĩa anh hùng cách mạng và trí tuệ con người, đi vào lịch sử thế giới như một chiến công vĩ đại ở thế kỷ XX, một sự kiện có tầm quan trọng quốc tế to lớn và có tính thời đại sâu sắc” Đó là thắng lợi nào của nhân dân Việt Nam?

A Thắng lợi Cách mạng tháng Tám năm 1945 và khai sinh ra nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa

B Thắng lợi trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 – 1975)

C Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1946 – 1954)

D Thắng lợi trong Chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ năm 1954

Câu 31: (TH) Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (1- 1959) quyết

định để nhân dân miền Nam sử dụng bạo lực cách mạng là vì

A ta không thể tiếp tục sử dụng biện pháp hoà bình được nữa

B lực lượng vũ trang cách mạng miền Nam đã phát triển

C Mĩ và chính quyền Sài Gòn phá hoại Hiệp định Giơnevơ

D miền Nam đã có lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang lớn mạnh

Câu 32: (VD) Cách mạng tháng Tám năm 1945 và cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 ở Việt Nam

có điểm chung là

A xóa bỏ được tình trạng đất nước bị chia cắt

B hoàn thành cuộc cách mạng dân chủ nhân dân

C hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước

Trang 10

D được sự ủng hộ mạnh mẽ của nhân dân thế giới

Câu 33: (NB) Tình hình miền Nam sau đảo chính ngày 01/11/1963 là

A Mĩ buộc phải áp dụng chiến lược chiến tranh mới, trực tiếp đưa quân vào miền Nam

B phong trào cách mạng miền Nam tạm thời lắng xuống

C chính quyền Sài Gòn từ đây lâm vào khủng hoảng triền miên

D Mĩ kịp thời đưa Dương Văn Minh lên thay và nhanh chóng ổn định tình hình

Câu 34: (VD) Quá trình kết thúc cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954) so với cuộc kháng

chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 - 1975) của nhân dân Việt Nam có điểm gì khác nhau?

A Kết hợp giữa sức mạnh truyền thống của dân tộc với sức mạnh hiện tại

B Huy động mọi nguồn lực để tạo nên sức mạnh giành thắng lợi

C Cách thức kết hợp đấu tranh quân sự với đấu tranh ngoại giao

D Lấy đấu tranh quân sự làm yếu tố quyết định thắng lợi trong chiến tranh

Câu 35: (TH) Kết quả nào dưới đây không phải là của trận “Điện Biên Phủ trên không”?

A Mĩ chấm dứt Chiến tranh phá hoại miền Bắc

B Buộc Mĩ chấp nhận kí hiệp định Pari

C Mĩ tăng cường lực lượng Mĩ cho chiến trường miền Nam

D Đánh bại cuộc tập kích bằng máy bay B52 của Mĩ

Câu 36: (TH) Ý nghĩa của những thắng lợi trên mặt trận quân sự trong đông - xuân 1964 - 1965 là:

A Thắng lợi đánh dấu sự sụp đổ cơ bản của chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”

B Thắng lợi quân sự lớn, chứng tỏ quân dân miền Nam có thể đánh bại chiến lược chiến tranh xâm lược

thực dân mới của Mỹ

C Thắng lợi quân sự lớn, đánh dấu sự sụp đổ hoàn toàn của chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” ở miền Nam

Việt Nam

D Thắng lợi quân sự lớn đánh dấu sự sụp đổ hoàn toàn của quốc sách “ấp chiến lược” của địch

Câu 37: (NB) Trận thắng cho thấy sự suy yếu của quân đội Sài Gòn và khả năng can thiệp rất hạn chế của

Mĩ là:

A chiến dịch giải phóng Tây Nguyên (24/3/1975)

B chiến dịch giải phóng thành phố Huế (26/3/1975)

C chiến thắng Đường 14 - Phước Long (6/1/1975)

D chiến dịch giải phóng Sài Gòn (30/4/1975)

Câu 38: (TH) Ý nghĩa nào dưới đây không nằm trong thắng lợi của cuộc tiến công chiến lược năm 1972?

A Buộc Mĩ ngừng ném bom đánh phá miền Bắc 12 ngày đêm

B Giáng 1 đòn vào quân Ngụy trong chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”

C Buộc Mĩ phải thừa nhận sự thất bại của chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”

D Mở ra bước ngoặt của cuộc kháng chiến chống Mĩ

Câu 39: (TH) Ý nào không phản ánh đúng thực chất của Chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ thực

hiện ở miền Nam Việt Nam?

A Nhằm chống lại lượng cách mạng và nhân dân ta

B Kết hợp mở chiến tranh phá hoại miền Bắc trên quy mô lớn

Trang 11

C Được tiến hành bằng quân đội tay sai, dưới sự chỉ huy là cố vấn Mĩ có vũ khí hiện đại

D Là hình thức chiến tranh xâm lược kiểu mới

Câu 40: (VDC) Chủ trương, kế hoạch giải phóng miền Nam khẳng định tính đúng đắn và linh hoạt trong lãnh đạo của Đảng Hãy chỉ ra tính nhân văn trong kế hoạch đó?

A Trong năm 1975 tiến công địch trên quy mô rộng lớn

B Năm 1976, tống khởi nghĩa, giải phóng hoàn toàn miền Nam

C Nếu thời cơ đến đầu hoặc cuối 1975, thì lập tức giải phóng miền Nam trong năm 1975

D Tranh thủ thời cơ, đánh thắng nhanh để đỡ thiệt hại về người và của cho nhân dân

Câu 1: "Dù khó khăn gian khổ đến mấy, nhân dân ta nhất định sẽ hoàn toàn thắng lợi Đế quốc Mĩ nhất

định phải cút khỏi nước ta”; nội dung trên được trích dẫn từ tư liệu nào dưới đây?

A Di chúc Chủ tịch Hồ Chí Minh

B Chúc tết năm 1968 của Chủ tịch Hồ Chí Minh

C Nghị quyết Hội nghị Trung ương lần thứ 21 của Đảng

D Nghị quyết Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng

Câu 2: Chiến dịch nào có ý nghĩa quyết định thắng lợi của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975?

A Chiến dịch Tây Nguyên

B Chiến dịch Huế - Đà Nẵng

C Chiến dịch Hồ Chí Minh

D Chiến dịch Đường 14 - Phước Long

Câu 3: Cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước của nhân dân Việt Nam (1954 - 1975) kết thúc thắng lợi đã

A Cổ vũ mạnh mẽ phong trào đấu tranh vũ trang ở các nước Đông Nam Á

B Mở ra kỉ nguyên đất nước độc lập, thống nhất và đi lên chủ nghĩa xã hội

C Tạo điều kiện để cả nước hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân

D Chấm dứt vĩnh viễn ách thống trị của chủ nghĩa thực dân mới trên thế giới

Câu 4: Nhân tố hàng đầu đảm bảo thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954-1975) là sự

lãnh đạo của Đảng vì Đảng ta

A tranh thủ được sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa

B lãnh đạo xây dựng miền Bắc thành hậu phương vững mạnh

C có đường lối cách mạng đúng đắn, sáng tạo, độc lập tự chủ

D đã kết hợp sức mạnh toàn dân tộc với sức mạnh của thời đại

Trang 12

Câu 5: “Thống nhất đất nước vừa là nguyện vọng tha thiết của nhân dân cả nước, vừa là quy luật khách

quan của sự phát triển cách mạng Việt Nam, của lịch sử dân tộc Việt Nam” là nhận định của

A Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ưng Đảng (1-1959)

B Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (9-1975)

C Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước (11-1975)

D Hội nghị lần thứ 21 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (7-1973)

Câu 6: Điểm giống nhau về hoàn cảnh của hai cuộc Tổng tuyển cử bầu Quốc hội năm 1946 và 1976 là gì?

A Đối mặt với những nguy cơ đe dọa của thù trong, giặc ngoài

B Tình hình đất nước có những điệu kiện thuận lợi về kinh tế - xã hội

C Được sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa và nhân loại trên thế giới

D Được tiến hành ngay sau những thắng lợi to lớn của kháng chiến chống ngoại xâm

Câu 7: Một trong những yếu tố khách quan tác động trực tiếp đến việc Đảng Cộng sản Việt Nam đề ra

đường lối đổi mới đất nước (từ tháng 12-1986) là

A tình trạng lạc hậu của các nước Đông Nam Á

B sự phát triển nhanh chóng của tổ chức ASEAN

C cuộc khủng hoảng toàn diện, trầm trọng ở Liên Xô

D cuộc khủng hoảng của nền kinh tế thế giới

Câu 8 Ý nào là chủ trương đổi mới về kinh tế của Đảng Cộng sản Việt Nam (từ tháng 12-1986)?

A Xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa

B thực hiện chính sách đại đoàn kết dân tộc

C Xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa

D Xóa bỏ cơ chế quản lí tập trung, quan liêu, bao cấp

Câu 9 Mục đích cơ bản nào dưới đây trong công cuộc đổi mới nhằm hoàn thiện các hình thức khoán sản

phẩm đến nhóm và người lao động?

A Để tiện lợi cho việc sản xuất

B Để loại bỏ các hiện tượng tiêu cực

C Nhằm giải phóng sức lao động ở nông thôn

D Nhằm khuyến khích sản xuất ở nông thôn

Câu 10 Nguyên nhân cơ bản làm nên thắng lợi của công cuộc đổi mới ở nước ta là

A tinh thần đoàn kết, lao động cần cù của nhân dân Việt Nam

B sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng với đường lối đúng đắn, sáng tạo

C hoàn cảnh quốc tế thuận lợi, sự giúp đỡ to lớn của bạn bè thế giới

D tình đoàn kết, sự giúp đỡ to lớn của bạn bè thế giới

Câu 11 Bài học nào được rút ra cuộc cải cách ruộng đất (1954 -1956) cho công cuộc xây dựng đất nước

hiện nay?

A Dựa vào giai cấp công nhân

B Dựa vào địa chủ kháng chiến

C Dựa vào sức mạnh của giai cấp nông dân

D Dựa vào sức mạnh của toàn dân

Trang 13

Câu 12 Nhiệm vụ của cách mạng miền Nam Việt Nam sau năm 1954 là

A tiến hành đấu tranh vũ trang để đánh bại chiến tranh xâm lược của Mĩ

B cùng với miền Bắc tiến hành công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội

C tiếp tục hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân

D chuyển sang giai đoạn mới là cách mạng xã hội chủ nghĩa

Câu 13 Để đánh đố ách thống trị của Mĩ và chính quyền Sài Gòn, phương pháp đấu tranh bằng bạo lực

cách mạng lần đầu được Đảng Lao động Việt Nam đề ra tại

A Kỳ họp thứ 4 Quốc hội khóa I từ ngày 20 đến 26-3-1955

B Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (1-1959)

C Đại hội toàn quốc lần III của Đảng Lao động Việt Nam (9-1960)

D Hội nghị lần thứ 21 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (7-1973)

Câu 14 Nội dung nào dưới đây không phản ảnh đúng ý nghĩa của phong trào “Đồng Khởi” (1959-1960)

miền Nam Việt Nam?

A Làm phá sản chiến lược “chiến tranh đặc biệt” của Mĩ

B Giáng một đòn mạnh vào chính sách thực dân mới của Mĩ

C Sự ra đời của Mật trận giải phóng miền Nam Việt Nam (20 - 12 - 1960)

D Đưa cách mạng miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công

Câu 15 Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam (20-12-1960) có vai trò nào trong cuộc kháng

chiến chống Mĩ?

A Lãnh đạo nhân dân miền Nam đấu tranh

B Xây dựng lực lượng cách mạng miền Nam

C Giữ gìn lực lượng cách mạng chuẩn bị phản công

D Đoàn kết toàn dân chống Mĩ và chính quyền tay sai

Câu 16 Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng (9-1960) đã khẳng định

A cách mạng miền Bắc có vai trò quyết định nhất đối với sự nghiệp công nghiệp hóa đất nước

B cách mạng miền Bắc có vai trò quyết định nhất đối với sự phát triển của cách mạng cả nước

C cách mạng miền Bắc có vai trò quan trọng đối với thắng lợi của cách mạng cả nước

D cách mạng miền Bắc có vai trò quyết định đối với sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội

Câu 17 Sự kiện Vịnh Bắc Bộ (1964) của Mĩ được đánh giá là

A lấy cớ mở rộng cuộc chiến tranh ra miền Bắc

B chiến lược toàn cầu ngăn chặn chủ nghĩa xã hội

C thể hiện tính ác liệt và quy mô phá hoại của Mĩ

D biểu hiện sức mạnh của Mĩ về quân sự

Câu 18: Trong thời kỳ 1954 - 1975, cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam Việt Nam có vai

trò quyết định trực tiếp nhằm giải phóng miền Nam vì cuộc cách mạng này đã

A làm thất bại hoàn toàn chiến lược toàn cầu của Mỹ

B bảo vệ vững chắc hậu phương miền Bắc xã hội chủ nghĩa

C trực tiếp đánh đố ách thống trị của Mỹ và chính quyền Sài Gòn

D trực tiếp xóa bỏ ách áp bức, bóc lột của địa chủ và tư sản miền Nam

Trang 14

Câu 19 Chiến thắng nào của quân dân miền Nam Việt Nam trong đông-xuân 1964 -1965 góp phần làm

phá sản chiến lược ''Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ?

A Vạn Tường (Quảng Ngãi)

A cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc và cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam

B cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Bắc và cách mạng tự sản dân quyền ở miền Nam

C cách mạng ruộng đất ở miền Bắc và cách mạng tư sản dân quyền ở miền Nam

D cách mạng ruộng đất ở miền Bắc và cách mạng dân tộc dân chủ ở miền Nam

Câu 21 Một trong những điểm giống nhau giữa chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961 - 1965) và “Chiến

tranh cục bộ” (1965 - 1968) của Mỹ ở Việt Nam là gì?

A Sử dụng lực lượng của quân đội Mĩ là chủ yếu

B Sử dụng lực lượng quân đội Sài Gòn là chủ yếu

C Biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới

D Thực hiện các cuộc hành quân “tìm diệt” và “bình định”

Câu 22 Sự chi viện của miền Bắc (1965 - 1968) góp phần quyết định vào thắng lợi chống chiến lược chiến

tranh nào của Mĩ ở miền Nam?

A Chiến tranh cục bộ

B Chiến tranh đặc biệt

C Việt Nam hoá chiến tranh

D Đông Dương hoá chiến tranh

Câu 23 Trong chiến lược Chiến tranh cục bộ, Mĩ tổ chức các cuộc hành quân “tìm diệt” nhằm mục đích

chủ yếu nào dưới đây?

A Tạo thuận lợi trên bàn ngoại giao

B Nhanh chóng kết thúc chiến tranh

C Giành lại thế chủ động trên chiến trường

D Ngăn chặn sự chi viện từ miền Bắc vào Nam

Câu 24 Ý nào dưới đây không là ý nghĩa của cuộc tổng tiến công Xuân Mậu Thân 1968?

A Làm lung lay ý chí xâm lược của Mĩ

B Mĩ tuyên bố "phi Mĩ hóa” chiến tranh

C Chấm dứt phá hoại Miền Bắc

D Ký hiệp định Pari

Câu 25 Trong đông - xuân 1965 - 1966, Mĩ mở 5 cuộc hành quân "tìm diệt” lớn nhằm vào hai hướng chiến

lược chính ở miền Nam Việt Nam là:

A Đông Nam Bộ và Tây Nam Bộ

B Tây Nam Bộ và Chiến khu D

Ngày đăng: 13/05/2021, 16:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm