a) Amin được cấu thành bằng cách thay thế H của amoniac bằng một hay nhiều gốc hidrocacbon. b) Bậc của amin là bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin. c) Tùy thuộc cấu trúc của [r]
Trang 1TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP CHƯƠNG 3, 4, 5 MÔN HÓA HỌC 12 NĂM 2019-2020
CHƯƠNG III : AMIN – AMINO AXIT – PROTEIN
Câu 1: Có bao nhiêu đồng phân amin ứng với công thức phân tử C3H7N :
A 1 đồng phân B 5 đồng phân C 4 đồng phân D 3 đồng phân
Câu 2: Amin nào dưới đây có 8 đồng phân cấu tạo?
Câu 3: Số amin bậc một có cùng công thức phân tử C4H11N là
Câu 3: Số lượng đồng phân amin có chứa vòng benzen ứng với công thúc phân tử C7H9N là
Câu 4: Cho amin có cấu tạo: CH3- CH(CH3)- NH2 Tên đúng của amin là trường hợp nào sau đây:
A Propylamin B Đimetylamin C etylamin D Propan-2-amin
Câu 5: Tên gọi của C6H5NH2 là:
A Benzil amoni B Benzyl amoni C Hexyl amoni D Anilin
Câu 6: Cho các phát biểu nào sau đây không đúng?
a)Amin được cấu thành bằng cách thay thế H của amoniac bằng một hay nhiều gốc hidrocacbon
b)Bậc của amin là bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin
c)Tùy thuộc cấu trúc của gốc hidrocacbon có thể phân biệt amin thành amin no, chưa no và thơm
d)Amin có từ hai nguyên tử cacbon trong phân tử bắt đầu xuất hiện hiện tượng đồng phân
e)Với amin RNH2, gốc R- hút electron làm tăng độ mạnh tính bazơ và ngược lại
g)Cách thuận lợi nhất để nhận biết lọ đựng dung dịch CH3NH2 là nhận biết bằng mùi
Số phát biểu không đúng?
Câu 7: Hợp chất nào dưới đây có tính bazơ yếu nhất ?
Câu 8: Chất nào sau đây có tính bazơ mạnh nhất:
Câu 9: Tính bazơ của các chất tăng dần theo thứ tự:
A C6H5NH2; NH3; CH3NH2; (CH3)2NH B NH3; CH3NH2; (CH3)2NH; C6H5NH2
C (CH3)2NH; CH3NH2; NH3; C6H5NH2 D NH3; C6H5NH2; (CH3)2NH; CH3NH2
Câu 10: Chất nào sau đây không có phản ứng với dung dịch C2H5NH2 trong H2O?
Câu 11: Dung dịch etylamin tác dụng được với dung dịch nước của chất nào sau đây:
A NaOH B NH3 C NaCl D FeCl3 và
H2SO4
Câu 12: Phản ứng nào dưới đây không thể hiện tính bazơ của amin?
A CH3NH2 + H2O CH3NH3+ + OH
-B C6H5NH2 + HCl C6H5NH3Cl
C Fe3+ + 3CH3NH3 + 3H2O Fe(OH)3 + 3CH3NH3+
D C6H5NH2 + 3Br2 H2NC6H2Br3 + 3HBr
Trang 2Câu 13: Dung dịch chất nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím?
A C6H5NH2 B NH3 C CH3CH2NH2 D CH3NHCH2CH3
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức thu được CO2 và H2O theo tỷ lệ mol = 8: 9, thì công
thức phân tử của amin là:
Câu 15: Để tinh chế anilin từ hỗn hợp phenol, anilin, benzen, cách thực hiện nào dưới đây là hợp lý?
A Hòa tan trong dung dịch HCl dư, chiết lấy phần tan Thêm NaOH dư và chiết lấy anilin tinh khiết
B Hòa tan trong dung dịch brom dư, lọc kết tủa, tách dehalogen hóa thu được anilin
C Hòa tan trong dung dịch NaOH dư, chiết phần tan và thổi CO2 vào đó đến dư thu được anilin tinh
khiết
D Dùng dung dịch NaOH để tách phenol, sau đó dùng brom để tách anilin ra khỏi benzen
Câu 16: Trung hòa 200 ml dung dịch metylamin cần 300 ml dd HCl 1M Giả sử thể tích không thay đổi
CM của: etylamin là:
A 1,6 B 1,5 C 1,4 D 1
Câu 17: Một amin (X) tác dụng với dd HCl thu được muối RNH3Cl, trong đó nito chiếm 17,178% về
khối lượng Công thức của X là:
A CH5N B C2H7N C C3H9N D C4H11N
Câu 18: Cho 1,46 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dd HCl, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
thu được 2,19 gam muối khan Số công thức cấu tạo amin bậc 2 ứng với công thức phân tử của X là
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 19: Trung hoà 0,9 gam 1 amin đơn chức X cần vừa đủ với 200 ml dd H2SO4 có pH =1 Phát
biểu không chính xác về X là:
A X là chất khí
B Tên gọi X là etyl amin
C Dung dịch trong nước của X làm quỳ tím hóa xanh
D Đốt cháy hoàn toàn X thu được 0,448 lit CO2 ở đktc
Câu 20: Lấy 3,6g hỗn hợp gồm đơn chức no tác dụng hết với dd HCl thì thu được 6,52g muối Tên của
hai amin lần lượt là:
A Metylamin và etylamin B Etylamin và propylamin
C Metylamin và propylamin D Etylamin và isopropylamin
Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp gồm metylamin, etylamin và etylmetylamin cần V lít Oxi
(đktc) thu được 8,96 lít khí CO2 (đktc) và 9,9g H2O Giá trị của V là:
A 15,12 lít B 20,16 lít C 20,832 lít D 26,88 lít
Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn một amin no đơn chức cần 3,024 lít Oxi thu được 1,792 lít khí CO2 và m gam H2O, (các khí đo ở đktc) Giá trị của m và công thức của X là
A 1,98 g và C3H9N B 1,98g và C4H11N C 1,89 g và C3H9N
D 1,89g và C4H11N
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn một amin thơm X thu được 0,07 mol CO2, 0,99g H2O Để trung hoà 0,1 mol
X cần 600ml dd HCl 0,5M Công thức phân tử của X là
A C6H9N3 B C7H11N3 C C6H8N2 D C7H11N2
Câu 24: Cho một hỗn hợp X chứa m gam gồm (NH3, C6H5NH2 và C6H5OH) Hỗn hợp X tác dụng vừa đủ
Trang 3với 0,02 mol NaOH hoặc 0,01 mol HCl Nếu cho hỗn hợp phản ứng hết với Br2 thì cần vừa đủ với 0,075
mol Br2 Giá trị của m là
A 2,43g B 4,23g C 3,42g D 4,32g
Câu 25: Cho các phát biểu sau:
a)Amino axit là hợp chất hữu cơ đa chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và cacboxyl
b)Hợp chất H2N-COOH là amino axit đơn giản nhất
c)Amino axit ngoài dạng phân tử (H2NRCOOH) còn có dạng ion lưỡng cực (H3N+RCOO-)
d)- Aminoaxit là Aminoaxit mà nhóm amino gắn ở cacbon thứ 2
e) Tất cả amino axit đều là tinh thể, màu trắng
g) Amino axit không thể phản ứng với kim loại, oxit bazơ, bazơ và muối
Số phát biểu không đúng?
A 5 B 2 C 3 D.4
Câu 26: Cho các chất : X : H2N - CH2 - COOH ; Y : H3C - NH - CH2 - CH3 ; Y : H3C - NH - CH2 - CH3
Z : C6H5 -CH(NH2)-COOH ; T : CH3 - CH2 - COOH ; G : HOOC - CH2 – CH(NH2 )COOH
P : H2N - CH2 - CH2 - CH2 - CH(NH2 )COOH Aminoaxit là :
A X , Z , T , P B X, Y, Z, T C X, Z, G, P D X, Y, G, P
Câu 27: C4H9O2N có số đồng phân aminoaxit (với nhóm amin bậc 1) là :
Câu 28: Tên gọi của hợp chất C6H5-CH2-CH(NH2)-COOH là :
A Axit - Amino - phenylpropionic B Axit 2 - Amino-3-phenylpropionic
C phenylAlanin D Axit 2 - Amino-3-phenylpropanoic
Câu 29: Có 3 chất hữu cơ gồm NH2CH2COOH, CH3CH2COOH và CH3[CH2]3NH2 Để nhận ra dung
dịch của các hợp chất trên, chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây?
Câu 30: Hợp chất C3H7O2N tác dụng được với NaOH, H2SO4 và làm mất màu dung dịch Br2 có công
thức cấu tạo là
A CH3CH(NH2)COOH B H2NCH2CH2COOH
C CH2=CHCOONH4 D CH2=CH-CH2-COONH4
Câu 31: Phát biểu nào sau đây đúng :
(1) Protein là hợp chất cao phân tử thiên nhiên có cấu trúc phức tạp :
(2) Protein chỉ có trong cơ thể người và động vật
(3) Cơ thể người và động vật không thể tổng hợp được protit từ những chất vô cơ mà chỉ tổng hợp được
từ các aminoaxit
(4) Protein bền đối với nhiệt , đối với axit và kiềm
A (1),(2) B (2), (3) C (1) , (3) D (3) , (4)
Câu 32: Cho các phát biểu sau:
a)Những hợp chất hình thành bằng cách ngưng tụ hai hay nhiều α-amino axit được gọi là peptit
b)Phân tử có hai nhóm -CO-NH- được gọi là dipeptit, ba nhóm thì được gọi là tripeptit
c)Các peptit có từ 10 đến 50 đơn vị amino axit cấu thành được gọi là polipeptit
d) Trong mỗi phân tử peptit, các amino axit được sắp xếp theo một thứ tự xác định
Trang 4e) Protein đơn giản là những protein được tạo thành chỉ từ các gốc α- và -amino axit
Số phát biểu không đúng?
A 4 B.3 C 2 D 1
Câu 33: Chất nào sau đây thuộc loại peptit?
C H2NCH(CH3)CONHCH2COOH D O3NH3NCH2COCH2COOH
Câu 34: Sự kết tủa protein bằng nhiệt được gọi là ………protein
A sự trùng ngưng B sự ngưng tụ C sự phân huỷ D sự đông tụ
Câu 35: Khi nhỏ axit HNO3 đậm đặc vào dung dịch lòng trắng trứng , đun nóng hỗn hợp thấy xuất hiện
……… , cho Đồng (II) hyđroxit vào dung dịch lòng trắng trứng thấy màu ……… xuất hiện
A kết tủa màu trắng ; tím xanh B kết tủa màu vàng ; tím xanh
C kết tủa màu xanh; vàng D kết tủa màu vàng ; xanh
Câu 36: Từ một phân tử glyxin, một phân tử alanin, một phân tử valin có thể tạo được tối đa bao nhiêu
tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau?
Câu 37: Thủy phân không hoàn toàn một pentapeptit X (mạch hở): Gly-Val-Gly-Val-Ala có thể thu được
tối đa bao nhiêu tripetit?
Câu 38:Hỗn hợp X chứa glyxin và alanin Tổng số đipeptit và tripeptit tạo được từ X là:
A 8 B 10 C 14 D 12
Câu 39: Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính , có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt
với
A dung dịch KOH và dung dịch HCl B dung dịch KOH và CuO
C dung dịch NaOH và dung dịch NH3 D dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4
Câu 40: Polipeptit ( NH CH2 CO )n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng:
A axit glutamic B glyxin C axit -amino propionic D alanin
Câu 41: Cho sơ đồ biến hóa sau: Alanin NaOH X HClY Chất Y là chất nào sau đây:
Câu 42: Thuốc thử dùng để nhận biết các dung dịch trong dãy sau: lòng trắng trứng, glucozơ, glixerol và
hồ tinh bột là
A Cu(OH)2/OH- đun nóng B Dung dịch AgNO3/NH3
C dung dịch HNO3 đặc D dung dịch Iot
Câu 43: Cho phản ứng: C4H11O2N + NaOH → A + CH3NH2 + H2O
Vậy công thức cấu tạo của C4H11O2N là :
A C2H5COOCH2NH2
B C2H5COONH3CH3
C CH3COOCH2CH2NH2
D C2H5COOCH2CH2NH2
Trang 5Câu 44: Phân tử khối của các peptit mạch hở sau: Ala-Val-Gly-Gly là
Câu : Amino axit đơn chứa 15,73% N về khối lượng Amino axit tạo octapeptit có phân tử khối bằng?
Câu 45: Cho peptit X chỉ do n gốc glyxin tạo nên có khối lượng phân tử là 303 đvC Peptit X thuộc loại ?
A tripetit B đipetit C tetrapeptit D pentapepit
Câu 46: Thủy phân 1250 gam protein X thu được 445 gam alanin Nếu phân tử khối của X bằng 62500
đvC thì số mắt xích alanin có trong X là :
A 453 B 382 C 250 D 400
Câu 47: Cho sơ đồ phản ứng: anilinHCl
X NaOH
Y Tên gọi của Y là :
A Anilin B Nitrobenzen C Phenylclorua D Phenol
Câu 48: Cho chuỗi phản ứng sau: C6H6HNO3 ,H2SO4,t0
XFeHCl,du
Y NaOH
Z Tên gọi của Z là :
A Anilin B Nitrobenzen C Phenylclorua D Phenol
Câu 49: Cho sơ đồ phản ứng: X → C6H6 → Y→ anilin X và Y tương ứng là:
A hexan, C6H5-CH3 B C2H2, C6H5-NO2 C CH4, C6H5-NO2 D C2H2, C6H5-CH3
Câu 50: X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly-Val Đun nóng m gam hỗn hợp X và Y
có tỉ lệ số mol (nX : nY = 1 : 2) với 780 ml dd NaOH 1M (vừa đủ) Giá trị của m là
A 67,236 B 67,326 C 67, 263 D 76,236
CHƯƠNG IV : POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME
Câu 1: Điền từ thích hợp vào các chỗ trống trong định nghĩa về polime: "Polime là những hợp chất có
phân tử khối (1) , do nhiều đơn vị nhỏ gọi là (2) liên kết với nhau tạo nên
A (1) trung bình và (2) monome B (1) rất lớn và (2) mắt xích
C (1) rất lớn và (2) monome D (1) trung bình và (2) mắt xích
Câu 2: Cho công thức: [ -NH-(CH2)6-CO- ]n Giá trị n trong công thức này không thể gọi là:
A hệ số polime hóa B độ polime hóa C hệ số trùng hợp D hệ số trùng ngưng
Câu 3: Trong bốn polime cho dưới đây, polime nào cùng loại polime với tơ lapsan?
A Tơ tằm B Tơ nilon-6,6 C Xenlulozơ trinitrat D Cao su thiên nhiên
Câu 4: Trong bốn polime cho dưới đây, polime nào cùng loại polime với cao su buna?
A Poli (vinyl clorua) B Nhựa phenolfomandehit
C Poli (vinyl axetat) D Tơ lapsan
Câu 5: Polime nào dưới đây có cùng cấu trúc mạch polime với nhựa bakelit?
Câu 5: Thủy tinh plexiglas là polime nào sau đây?
A Polimetyl metacrylat (PMM) B Polivinyl axetat (PVA)
C Polimetyl acrylat (PMA) D Tất cả đều sai
Câu 6: Tơ enang thuộc loại
A tơ axetat B tơ poliamit C tơ polieste D tơ tằm
Câu 7: Một polime Y có cấu tạo mạch như sau:… - CH2 - CH2 - CH2 - CH2 - CH2 - CH2 - CH2 - CH2 -… Công thức một mắc xích của polime Y là
A - CH2 - CH2 - CH2 -
Trang 6B - CH2 - CH2 - CH2 - CH2 -
C - CH2 -
D - CH2 - CH2 –
Câu 8: Có bao nhiêu phát biểu không đúng trong các phát biểu sau:
a)Polime là hợp chất có khối lượng phân tử rất cao, gồm nhiều mắt xích liên kết với nhau
b)Protein không thuộc loại hợp chất polime
c)Các polime hầu hết là những chất rắn, không bay hơi, nhiệt độ nóng chảy không xác định
d) Đa số không tan trong các dung môi thông thường, một số tan trong dung môi thích hợp tạo dung dịch
nhớt
e) Hầu hết polime đều đồng thời có tính dẻo, tính đàn hồi và có thể kéo thành sợi dai, bền
A 1 B 4 C 3 D 2
Câu 9: Khi clo hóa PVC ta thu được một loại tơ clorin chứa 66,18% clo Hỏi trung bình 1 phân tử clo tác
dụng với bao nhiêu mắt xích PVC?
Câu 10: Để điều chế nilon - 6,6 người ta dùng axit nào để trùng ngưng với hexametylen điamin ?
A axit axetic B axit oxalic C axit stearic D axit ađipic
Câu 11: Sản phẩm của phản ứng trùng hợp metyl metacrylat được gọi là
A nhựa bakelit B nhựa PVC C chất dẻo D thuỷ tinh hữu cơ
Câu 12: Tơ capron được điều chế từ monome nào sau đây ?
A axit metacrylic B caprolactam C phenol D axit caproic
Câu 13: Tơ enang được điều chế bằng cách
A trùng hợp axit acrylic B trùng ngưng alanin
C trùng ngưng H2N-(CH2)6-COOH D trùng ngưng HOOC-(CH2)4-COOH
Câu 14: Nhựa PS được điều chế từ monome nào sau đây?
A axit metacrylic B caprolactam C phenol D stiren
Câu 15: Tơ poliamit là những polime tổng hợp có chứa nhiều nhóm
A – CO – NH – trong phân tử B – CO – trong phân tử
C – NH – trong phân tử D – CH(CN) – trong phân tử
Câu 16: Quá trình điều chế tơ nào dưới đây là quá trình trùng hợp?
A tơ nitron (tơ olon) từ acrilo nitrin B tơ capron từ axit -amino caproic
C tơ nilon-6,6 từ hexametilen diamin và axit adipic D tơ lapsan từ etilen glicol và axit terephtalic
Câu 17: Dùng polivinyl axetat có thể làm được vật liệu nào sau đây
Câu 18: Chỉ rõ monome của sản phẩm trùng hợp có tên gọi poli propilen (P.P):
A ( CH2 - CH2 ) n B ( CH2 – CH(CH3) ) n C CH2 = CH2 D CH2 = CH - CH3
Câu 19: Những phân tử sau, có bao nhiêu phân tử không tham gia phản ứng trùng hợp ?
(1) CH2=CH2; (2)CHCH; (3)CH2=CH–Cl; (4)CH3–CH3 ; (5)H2N-C2H4-COOH; (6)CH2=CH-CCH
Câu 20: Khi H2SO4 đậm đặc rơi vào quần áo bằng vải sợi bông, chỗ vải đó bị đen lại do có sản phẩm tạo
thành là
Trang 7A C (cacbon) B S C PbS D H2S
Câu 21: Những hợp chất sau, có bao nhiêu hợp chất có thể tham gia phản ứng trùng ngưng?
(1) Axit -amino enantoic; (2) Caprolactam; (3) Metyl metacrylat; (4) Buta-1,3-dien; (5) Phenol và
fomandehit; (6) Buta-1,3-dien và stiren; (7) Axit adipic và hexametilen diamin
A 3 B 1 C 4 D 2
Câu 22: Loại cao su nào duới đây là kết quả của phản ứng đồng trùng hợp?
A Cao su buna B Cao su buna-N
C Cao su isopren D Cao su clopren
Câu 23: Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất của cao su tự nhiên?
C Không thấm khí và nước D Không tan trong xăng và benzen
Câu 24: Những polime sau, có bao nhiêu polime được điều chế bằng phản ứng đồng trùng hợp và đồng
trùng ngưng :
(1) phenol-fomandehit; (2) cao su buna-S; (3) Cao su isopren; (4) nilon-6,6; (5) metyl metacrylat; (6) lapsan; (7) olon,
A 4 B 5 C 3 D 2
Câu 25: Từ 12 tấn C2H4 có chứa 30% tạp chất trơ có thể điều chế bao nhiêu tấn PE biết hiệu suất phản ứng là 90%?
Câu 26: Trùng hợp 8,4 lít C2H4 (đktc), nếu hiệu suất phản ứng là 90% thì khối lượng polime thu được là
A 11,67 gam B 7,3 gam C 9,45gam D 10,5 gam
Câu 27: Đem trùng hợp 10 mol vinyl axetat thu được 602g PVA Tính hiệu suất phản ứng trùng hợp ?
Câu 28: Tiến hành trùng hợp 31,2g Stiren Hỗn hợp sau phản ứng tác dụng vừa đủ với 500 ml dd Br2 0,2
M Tính % Stiren tham gia trùng hợp ?
Câu 29: Cho sơ đồ chuyển hóa: CH4 H 40%
C2H2 H 60%
C2H3Cl H 80%
PVC Từ 1,12 tấn CH4 thì tổng hơp được bao nhiêu tấn PVC từ sơ đồ trên?
A 0,42 B 0,64 C 1,92 D 0,48
Câu 30: Cho sơ đồ chuyển hóa: CH4 H 45%
C2H2 H 65%
C2H4 H 85% PE Để tổng hơp được 1,96 gam PE thì cần bao nhiêu lit CH4 ở đktc từ sơ đồ trên?
A 8,4 B 11,2 C 11,6 D 12,6
CHƯƠNG V: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
Câu 1: Vị trí của nguyên tử M (Z = 26) trong bảng hệ thống tuần hoàn là
A ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIB B ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIA
IIA
Câu 2: Ion M2+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vị trí M trong bảng hệ thống tuần hoàn
là
Trang 8A ô 20, chu kì 4, nhóm IIA B ô 20, chu kì 4, nhóm IIB
C ô 18, chu kì 3, nhóm VIIIA D ô 18, chu kì 3, nhóm VIIIB
Câu 3: Trong mạng tinh thể kim loại có
A các nguyên tử kim loại B các electron tự do
C các ion dương kim loại và các electron tự do D ion âm phi kim và ion dương kim loại
Câu 4: Cho cấu hình electron: 1s22s22p63s23p6 Dãy gồm các nguyên tử và ion có cấu hình electron trên
là
A Ca2+, Cl-, Ar B Ca2+, F-, Ar C K+, Cl, Ar D K+, Cl-, Ar
Câu 5: Cation M+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Nguyên tử M là
Câu 6: Có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
a) liên kết kim loại sinh ra bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion dương kim loại và các electron tự do
b) liên kết kim loại sinh ra giữa các nguyên tử kim loại và các electron tự do
c)Tính chất vật lý chung của kim loại là tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim, tính cứng
d)Tính chất vật lý chung của kim loại là do các electron tự do gây ra
e) Dẫn điện và nhiệt Ag > Cu > Al > Fe và nhiệt độ nóng chảy Hg < Al < W
g) Tỉ khối Li < Fe < Os và Tính cứng Cs < Fe < Al Cu < Cr
A 3 B 2 C 4 D 1
Câu 7: Tính chất đặc trưng của kim loại là tính khử vì:
A Nguyên tử kim loại thường có 5, 6, 7 electron lớp ngoài cùng
B Nguyên tử kim loại có năng lượng ion hóa nhỏ
C Kim loại có xu hướng nhận thêm electron để đạt đến cấu trúc bền
D Nguyên tử kim loại có độ âm điện lớn
Câu 8: Một phương pháp hoá học làm sạch một loại thuỷ ngân có lẫn Zn, Sn, Pb là ngâm hỗn hợp trong
dung dịch X dư X có thể là
A Zn(NO3)2 B Sn(NO3)2 C Pb(NO3)2 D Hg(NO3)2
Câu 9: Thả Na vào dung dịch CuSO4 quan sát thấy hiện tượng
A có khí thoát ra, xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan
B có khí thoát ra, xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa không tan
C dung dịch mất màu xanh, xuất hiện Cu màu đỏ
D dung dịch có màu xanh, xuất hiện Cu màu đỏ
Câu 10: Có 2 ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4 Cho vào ống nghiệm (1) một miếng nhỏ Na, ống nghiệm (2) một đinh Fe đã làm sạch Ion Cu2+ bị khử thành Cu trong thí nghiệm
Câu 11: Có 5 mẫu kim loại: Mg, Ba, Al, Fe, Cu Nếu chỉ dùng thêm dung dịch H2SO4 loãng thì có thể
nhận biết
A Mg, Ba, Cu B Mg, Al, Ba C Mg, Ba, Al, Fe D Mg, Ba, Al, Fe, Cu
Câu 12: Ngâm một lá Ni lần lượt trong những dung dịch muối sau : MgSO4, NaCl, CuSO4, AlCl3, ZnCl2,
Pb(NO3)2, AgNO3 Ni khử được các ion kim loại
A Mg2+, Ag+, Cu2+ B Na+, Ag+, Cu2+ C Pb2+, Ag+, Cu2+ D Al3+,
Trang 9Ag+, Cu2+
Câu 13: Cho bột Cu đến dư vào dung dịch hỗn hợp gồm Fe(NO3)3 và AgNO3 thu được chất rắn X và
dung dịch Y X, Y lần lượt là
A X ( Ag, Cu); Y ( Cu2+, Fe2+) B X ( Ag); Y ( Cu2+, Fe2+)
C X ( Ag); Y (Cu2+) D X (Fe); Y (Cu2+)
Câu 14: Chọn một dãy chất có tính oxi hoá tăng
A Al3+, Fe2+, Cu2+, Fe3+, Ag+ B Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+, Al3+
C Fe3+, Cu2+, Fe2+, Ag+, Al3+ D Al3+, Cu2+, Fe2+, Fe3+, Ag+
Câu 15: Cho dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với kim loại Cu được FeSO4 và CuSO4 Cho dung dịch CuSO4 tác dụng với kim loại Fe được FeSO4 và Cu Qua các phản ứng xảy ra ta thấy tính oxi hoá của các ion kim loại giảm dần theo dãy sau
A Cu2+ ; Fe3+ ; Fe2+ B Fe3+ ; Cu2+ ; Fe2+ C Cu2+ ; Fe2+ ; Fe3+ D Fe2+ ; Cu2+ ; Fe3+
Câu 16: Cho các cặp oxi hoá- khử : Al3+/Al, Fe2+/ Fe, Cu2+/ Cu, Fe3+/ Fe2+, Ag+/Ag Kim loại khử được ion Fe3+ thành Fe là
Câu 17: Cả 2 kim loại trong cặp nào sau đây đều không tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội
Câu 18: Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng một lượng dư dung
dịch
Câu 19: Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Cr, Fe Số kim loại trong dãy tác dụng với H2O tạo thành dung dịch bazơ là
Câu 20:Cho phản ứng: aAl + bHNO3 →?cAl(NO3)3 + dNO + eH2O Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản Tổng (a + b) bằng
Câu 21:Cho 5,4 gam Al tác dụng hết với khí Cl2 (dư), thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu 22:Cho m gam 3 kim loại Fe, Al, Cu vào một bình kín chứa 0,9 mol oxi Nung nóng bình 1 thời gian
cho đến khi số mol O2 trong bình chỉ còn 0,865 mol và chất rắn trong bình có khối lượng 2,12 gam Giá trị m đã dùng là:
A 1,2 gam B 0,2 gam C 0,1 gam D 1,0 gam
Câu 23:Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi thu
được hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lượng 3,33 gam Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y là:
Câu 24:Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10% thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc) Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là
A 101,68 gam B 88,20 gam C 101,48 gam D 97,80 gam
Câu 25:Cho 20 gam hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng hết với dung dịch H2SO4 thấy có 1 gam khí H2 bay
Trang 10ra Lượng muối sunfat tạo ra trong dung dịch là bao nhiêu gam ?
A 40,5g B 45,5g C 68g D 60,5g
Câu 26:Chia 2,290 gam hỗn hợp Mg, Al, Zn thành 2 phần bằng nhau Phần 1 hoà tan hoàn toàn trong dung
dịch gồm H2SO4 và HCl, thu được 1,456 lít H2 (đktc) Phần 2 cho tác dụng với O2 dư, thu được m gam 3 oxit Giá trị của m là
Câu 27:Cho 11,9 gam hỗn hợp gồm Zn, Al tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư thấy có 8,96 lit khí
(đkc) thoát ra Khối lượng hỗn hợp muối clorua khan thu được là
A 44,9 gam B 74,1 gam C 50,3 gam D 24,7 gam
Câu 28:Cho 19,2g một kim loại có hóa trị không đổi tác dụng với 0,2 mol khí oxi Chất rắn thu được
đem hòa tan vào dd HCl dư thấy thoát ra 8,96 lit H2 (đktc) Kim loại đó là
A Ca B Al C Mg D Fe
Câu 29:Cho 17,7g hỗn hợp gồm Fe và Kim loại M có hóa trị không đổi (tỉ lệ mol của Fe và M là 2: 1) tác
dụng với dd HCl dư thu được 6,72 lít H2 Nếu 17,7g hỗn hợp trên tác dụng hết với Clo thì cần 8,96 lit Cl2
(đktc) Kim loại đó là
Câu 30:Nguyên tử X có tổng số hạt cơ bản (p, n, e) là 180, trong đó hạt mang điện nhiều hơn hạt không
mang điện là 32 hạt X có kí hiệu nguyên tử nào sau ?
A 12753 X B 12852 X C 12555 X D 12654 X