Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng Lao động Việt Nam 9-1960 xác định cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc có vai trò như thế nào đối với sự phát triển của cách mạng cả nướ[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT CỬA TÙNG
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 NĂM 2021
MÔN LỊCH SỬ 12 THỜI GIAN 45 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
Câu 1 (NB) Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa của phong trào "Đồng khởi"?
A Giáng một đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ ở miền Nam
B Làm lung lay tận gốc chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm
C Đánh dấu bước phát triển nhảy vọt của cách mạng miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế
tấn công địch
D Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam
Câu 2 (NB) Đại hội đại biểu toàn Quốc lần III của Đảng họp ở đâu, vào thời gian nào?
A Ở Chiêm Hoá (Tuyên Quang) từ 11 đến 19 - 2 – 1955
B Ở Tân Trào (Tuyên Quang) từ 10 đến 19 - 5 - 1960
B Ba Gia (Quảng Ngãi)
C Đồng Xoài (Biên Hoà)
D Ấp Bắc (Mĩ Tho)
Câu 4 (NB) Âm mưu cơ bản của "Chiến tranh đặc biệt" mà Mĩ áp dụng ở miền Nam Việt Nam là
A đưa quân chư hầu vào miền Nam Việt Nam
B "Dùng người Việt đánh người Việt"
C đưa quân Mĩ ào ạt vào miền Nam
D đưa cố vấn Mĩ ào ạt vào miền Nam
Câu 5 (TH) Chỗ dựa của "Chiến tranh đặc biệt" của Mĩ ở miền Nam là
A ấp chiến lược
B lực lượng quân đội ngụy
C lực lượng cố vấn Mĩ
D ấp chiến lược và lực lượng quân đội ngụy
Câu 6 (NB) Mĩ đề ra nội dung chủ yếu là bình định miền Nam trong vòng 18 tháng được thể hiện trong
Trang 2A Hồ Chí Minh làm Chủ tịch Đảng, Trường Chinh làm Bí thư thứ nhất Ban chấp hành Trung ương Đảng
B Hồ Chí Minh làm Chủ tịch Đảng, Lê Duẩn làm Bí thư thứ nhất Ban chấp hành Trung ương Đảng
C Hồ Chí Minh làm Chủ tịch Đảng, Võ Nguyên Giáp làm Bí thư thứ nhất Ban chấp hành Trung ương
Đảng
D Hồ Chí Minh làm Chủ tịch Đảng, Đỗ Mười làm Bí thư thứ nhất Ban chấp hành Trung ương Đảng
Câu 8 (VDC) Cuộc đấu tranh chính trị tiêu biểu nhất trong năm 1963 của đồng bào miền Nam?
A Cuộc biểu tình của 2 vạn tăng ni Phật tử Huế (8 - 5 - 1963)
B Hoà thượng Thích Quảng Đức tự thiêu để phản đối chính quyền Diệm ở Sài Gòn (11-6 -1963)
C Cuộc biểu tình của 70 vạn quần chúng Sài Gòn (16 - 6 - 1963)
D Cuộc đảo chính lật đổ Ngô Đình Diệm (01 - 11- 1963)
Câu 9 (NB) Đảng ta chủ trương cải tạo họ bằng phương pháp hoà bình, sử dụng mặt tích cực nhất của họ
để phục vụ cho công cuộc xây dựng miền Bắc Họ là giai cấp nào?
A Tư sản dân tộc B Tư sản mại bản
C Địa chủ phong kiến D Tiểu tư sản
Câu 10 (NB) Hội nghị Trung ương Đảng lần thứ 15 (đầu năm 1959) đã xác định con đường cơ bản của
cách mạng miền Nam là
A đấu tranh chính trị đòi thi hành Hiệp định Giơ-ne-vơ
B đấu tranh chính trị kết hợp đấu tranh vũ trang giành chính quyền
C khởi nghĩa giành chính quyền bằng lực lượng chính trị của quần chúng là chủ yếu, kết hợp với lực lượng
vũ trang
D đấu tranh giữ gìn và phát triển lực lượng cách mạng
Câu 11 (NB) Nội dung nào sau đây nằm trong chiến lược "Chiến tranh đặc biệt"?
A Được tiến hành bằng quân đội tay sai, do "cố vấn" Mĩ chỉ huy, dựa vào vũ khí, trang bị kĩ thuật, phương
tiện chiến tranh của Mĩ
B Tiến hành hoạt động phá hoại miền Bắc, phong tỏa biên giới
C Đưa quân chư hầu của Mĩ vào miền Nam Việt Nam
D Thực hiện Đông Dương hoá chiến tranh
Câu 12 (NB) Yếu tố nào được xem là "xương sống" của chiến lược "Chiến tranh đặc biệt"?
A Quân đội ngụy
B Chính quyền Sài Gòn
C “Ấp chiến lược.”
D Đô thị (hậu cứ)
Câu 13 (NB) Sự kiện nào đánh dấu sự sụp đổ hoàn toàn của chiến lược "Chiến tranh cục bộ"?
A Chiến thắng mùa khô 1965 - 1966
B Chiến thắng mùa khô 1966 - 1967
C Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968
D Chiến thắng Plâyme, Đất Cuốc, Bàu Bàng
Câu 14 (VD) Điểm giống nhau giữa chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" với "Việt Nam hoá chiến tranh" là
A quân đội ngụy là lực lượng chủ lực
Trang 3B quân đội ngụy là một bộ phận của lực lượng chủ lực "tìm diệt"
C vai trò của quân Mĩ và hệ thống cố vấn Mĩ giảm dần
D hệ thống cố vấn Mĩ được tăng cường tối đa, trong khi đó viện trợ Mĩ giảm dần
Câu 15 (VDC) Nhà máy thuỷ điện đầu tiên được xây dựng ở miền Bắc nước ta là
A nhà máy Thuỷ điện Thác Bà
B nhà máy Thuỷ điện Đa Nhim
C nhà máy Thuỷ điện Hòa Bình
D nhà máy Thuỷ điện I-a-li
Câu 16 (NB) Hiệp định Pari thừa nhận điều gì?
A Trong thực tế miền Nam có hai chính quyền, ba quân đội, ba lực lượng chính trị, hai vùng kiểm soát
B Trong thực tế miền Nam có hai chính quyền, hai quân đội, ba lực lượng chính trị, ba vùng kiểm soát
C Trong thực tế miền Nam có hai chính quyền, hai quân đội, ba lực lượng chính trị, hai vùng kiểm soát
D Trong thực tế miền Nam có hai chính quyền, ba quân đội, ba lực lượng chính trị, ba vùng kiểm soát
Câu 17 (VD) Điểm khác nhau giữa "Chiến tranh đặc biệt" và "Việt Nam hoá chiến tranh" là
A hình thức chiến tranh thực dân mới của Mĩ
B có sự phối hợp về hỏa lực, không quân và hậu cần của Mĩ
C dưới sự chỉ huy của một hệ thống cố vấn quân sự Mĩ
D quân đội Sài Gòn là lực lượng chủ yếu
Câu 18 (NB) Ngày 6 - 6 - 1969 gắn với sự kiện lịch sử nào của dân tộc ta?
A Phái đoàn ta do đồng chí Phạm Văn Đồng làn trưởng đoàn đến Hội nghị Pa-ri
B Hội nghị cấp cao ba nước Đông Dương
C Mĩ mở rộng tấn công phá hoại miền Bắc lần thứ hai
D Chính phủ lâm thời Cộng hoà miền Nam Việt Nam ra đời
Câu 19 (NB) Mở đầu cuộc tổng tiến công chiến lược năm 1972, quân ta tấn công vào
A Tây Nguyên B Đông Nam Bộ
C Nam Trung Bộ D Quảng Trị
Câu 20 (NB) Chiến lược "Chiến tranh cục bộ" là
A chiến tranh xâm lược thực dân mới tiến hành bằng quân đội Sài Gòn là chủ yếu cùng vũ khí và trang
thiết bị hiện đại của Mĩ
B chiến tranh xâm lược thực dân mới tiến hành bằng quân Mĩ là chủ yếu và quân đội Sài Gòn cùng vũ khí
và trang thiết bị hiện đại của Mĩ
C chiến tranh xâm lược thực dân mới, tiến hành bằng lực lượng quân đội Mĩ, quân Đồng minh và quân
đội Sài Gòn cùng trang thiết bị hiện đại của Mĩ
D chiến tranh xâm lược thực dân mới tiến hành bằng lực lượng quân đội Mĩ, quân Đồng minh cùng trang
thiết bị hiện đại của Mĩ
Câu 21 (NB) Mở đầu cao trào "Tìm Mĩ mà đánh, tìm Ngụy mà diệt" trên khắp chiến trường miền Nam là
ý nghĩa của chiến thắng nào?
A Trận Ấp Bắc (Mĩ Tho, ngày 02 - 01 - 1963)
B Mùa khô 1965 – 1966
Trang 4C Trận Vạn Tường (Quảng Ngãi, ngày 18 - 8 - 1965)
D Mùa khô 1966 – 1967
Câu 22 (NB) Nguyên nhân chủ yếu ta mở cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân (1968) là
A do so sánh lực lượng thay đổi có lợi cho ta sau hai mùa khô
B do tình hình kinh tế, chính trị, xã hội Mĩ gặp nhiều khó khăn
C do phong trào phản đối chiến tranh xâm lược của nhân dân thế giới lên cao
D do tinh thần chiến đấu của binh lính Mĩ giảm sút
Câu 23 (NB) Lực lượng nào là lực lượng chủ yếu để tiến hành chiến tranh trong chiến lược "Việt Nam
hóa chiến tranh"?
A Quân đội Mĩ
B Quân đội Sài Gòn
C Quân đội Mĩ và đồng minh
D Quân đội Mĩ và quân đội Sài Gòn
Câu 24 (VDC) Thắng lợi lớn nhất của quân và dân miền Bắc trong trận "Điện Biên Phủ trên không" là
A buộc Mĩ phải tuyên bố ngừng hẳn các hoạt động chống phá miền Bắc
B đánh bại âm mưu phá hoại công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc
C đánh bại âm mưu ngăn chặn sự chi viện của miền Bắc cho miền Nam, Lào, Campuchia
D buộc Mĩ kí Hiệp định Pa-ri về chấm dứt chiến tranh lập lại hoà bình ở Việt Nam
Câu 25 (NB) Chiến thắng Tây Nguyên có ý nghĩa
A quyết định nhất cho cuộc tiến công giải phóng hoàn toàn miền Nam
B lớn nhất trong cuộc đấu tranh chống Mĩ cứu nước của dân tộc ta
C quan trọng - mở ra thời kì quân ta thực hiện các cuộc Tiến công chiến lược giải phóng miền Nam
D chuyển cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước sang giai đoạn mới - tiến hành Tổng tiến công chiến lược
trên toàn miền Nam
Câu 26 (VDC) Chủ trương, kế hoạch giải phóng miền Nam khẳng định tính đúng đắn và linh hoạt trong
lãnh đạo của Đảng thể hiện ở điểm nào?
A Trong năm 1975 tiến công địch trên quy mô rộng lớn
B Năm 1976, giải phóng hoàn toàn miền Nam
C Nếu thời cơ đến đầu hoặc cuối năm 1975, thì lập tức giải phóng miền Nam trong năm 1975
D Tranh thủ thời cơ, đánh thắng nhanh để đỡ thiệt hại về người và của cho nhân dân, giữ gìn tốt cơ sở kinh
tế, công trình văn hoá giảm bớt sự tàn phá của chiến tranh
Câu 27 (NB) Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (9-1975) đã đề ra nhiệm vụ
A hiệp thương chính trị thống nhất đất nước
B hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước
C xây dựng chủ nghĩa xã hội ở hai miền Bắc – Nam
D hoàn thành công cuộc khôi phục và phát triển kinh tế sau chiến tranh
Câu 28 (NB) Tên nước là Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được thông qua tại sự kiện chính trị nào
dưới đây?
A Cuộc Tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung (4-1976)
Trang 5B Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương (9-1975)
C Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước (11-1975)
D Kì họp thứ nhất Quốc hội khóa VI nước Việt Nam thống nhất (7-1976)
Câu 29 (NB) Sau đại thắng mùa xuân 1975, tình hình Nhà nước của nước ta như thế nào?
A Mỗi miền tồn tại một hình thức tổ chức Nhà nước khác nhau
B Nhà nước trong cả nước được thống nhất
C Tồn tại sự chia rẽ trong nội bộ chính quyền hai miền
D Miền Bắc là Nhà nước xã hội chủ nghĩa, miền Nam là Nhà nước tư bản chủ nghĩa
Câu 30 (NB) Sau đại thắng mùa Xuân 1975, nhiệm vụ cấp thiết hàng đầu của cả nước ta là
A khắc phục hậu quả chiến tranh và phát triển kinh tế
B ổn định tình hình chính trị - xã hội ở miền Nam
C thống nhất nước nhà về mặt Nhà nước
D mở rộng quan hệ giao lưu với các nước
Câu 31 (NB) Việc thống nhất đất nước về mặt Nhà nước sau năm 1975 có ý nghĩa
A đáp ứng nguyện vọng của mọi tầng lớp nhân dân
B tạo điều kiện cho sự thống nhất dân tộc ở các lĩnh vực khác
C tạo điều kiện thuận lợi để cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội và những khả năng to lớn để bảo vệ Tổ quốc
D là nguyện vọng của Đảng, Bác Hồ, nhân dân
Câu 32 (VD) Điểm khác biệt cơ bản giữa nền kinh tế nước ta trước và sau thời điểm đổi mới là
A chuyển từ nền kinh tế tập trung bao cấp sang nền kinh tế thị trường
B chuyển từ nền kinh tế thị trường sang nền kinh tế tập trung bao cấp
C xóa bỏ nền kinh tế tập trung bao cấp hình thành nền kinh tế mới
D xóa bỏ nền kinh tế thị trường hình thành nền kinh tế mới
Câu 33 (VDC) Cuộc tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung của cả nước (25-4-1976) có ý nghĩa gì?
A Lần thứ hai cuộc tổng tuyển cử được tổ chức trong cả nước
B Kết quả thắng lợi của 30 năm chiến tranh giữ nước (1945-1975)
C Là một bước quan trọng cho sự thống nhất đất nước về mặt Nhà nước
D Lần đầu tiên nhân dân cả nước thực hiện quyền của mình
Câu 34 (NB) Ba chương trình kinh tế được đề ra tại Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI là
A phát triển nông - lâm - ngư nghiệp
B phát triển kinh tế vườn - ao - chuồng
C lương thực - thực phẩm, hàng tiêu dùng và hàng xuất khẩu
D nông nghiệp - công nghiệp chế biến - xuất khẩu
Câu 35 (VD) Đâu là điểm chung trong quyết định của Quốc hội khóa VI và Quốc hội khóa I?
A Thành lập chính phủ Liên Hiệp kháng chiến
B Bầu Ban dự thảo Hiến pháp
C Lấy tên nước là Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
D Thành lập Quân đội Quốc gia Việt Nam
Câu 36 (TH) Cho các dữ liệu sau:
Trang 61 Tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung trong cả nước
2 Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước tổ chức tại Sài Gòn
3 Hội nghị lần thứ 24 của Đảng đề ra nhiệm vụ hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước
Hãy sắp xếp các dữ liệu theo thứ tự thời gian thể hiện quá trình thống nhất đất nước về mặt nhà nước
A 3,1,2 B 2,1,3
C 2,3,1 D 3,2,1
Câu 37 (NB) Ý nào sau đây không phải âm mưu của Mĩ tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ
nhất?
A Phá tiềm lực kinh tế, quốc phòng, phá công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc
B Ngăn chặn nguồn chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc và từ miền Bắc vào miền Nam
C Uy hiếp tinh thần, làm lung lay ý chí chống Mĩ của nhân dân hai miền đất nước
D Hỗ trợ cho mưu đồ chính trị - ngoại giao mới
Câu 38 (VDC) Thắng lợi tiêu biểu nhất trong các hoạt động quân sự đông - xuân 1974 - 1975 là
A chiến thắng Đường 9 - Nam Lào
B đánh bại cuộc hành quân "Lam Sơn 719" của Mĩ và quân đội Sài Gòn
C chiến dịch Đường 14 - Phước Long
D chiến dịch Tây Nguyên
Câu 39 (NB) Quyết định nào sau đây của chính quyền Sài Gòn sau khi mất thị xã Buôn Ma Thuột?
A Quyết tâm tử thủ Tây Nguyên
B Chấp nhận bỏ Buôn Ma Thuột để bảo vệ các vùng còn lại của Tây Nguyên
C Rút bỏ toàn bộ Tây Nguyên về giữ vùng duyên hải Nam Trung Bộ
D Chấp nhận rút bỏ vùng Bắc Tây Nguyên để về giữ vùng duyên hải Nam Trung Bộ
Câu 40 (NB) Thái độ của Mĩ sau khi mất Phước Long (6 - 1 - 1975)?
Trang 7A Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 15 (1/1959)
B Hội nghị cấp cao 3 nước Đông Dương (1970)
C Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 2 (7/1973)
D Hội nghị Bộ Chính trị cuối năm 1975 - đầu năm 1976
Câu 2 Cho các sự kiện sau:
1 Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời
2 Quân giải phóng miền Nam Việt Nam thành lập
3 Phong trào Đồng Khởi
Hãy sắp xếp các sự kiện trên theo đúng trật tự thời gian:
A 1,2,3 B 3,2,1
C 3,1,2 D 2,1,3
Câu 3 Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng (9/1960) diễn ra trong bối cảnh lịch sử nào?
A Cách mạng hai miền Nam - Bắc có những bước tiến quan trọng
B Cách mạng miền Nam Việt Nam đang đứng trước nhiều khó khăn
C Cách mạng miền Bắc chống lại sự phá hoại nặng nề của Mĩ
D Cách mạng miền Nam khó khăn, cách mạng miền Bắc thành công
Câu 4 Đường lối thể hiện sự lãnh đạo sáng suốt, độc đáo của Đảng ta ngay sau khi kí hiệp định Giơnevơ
được kí kết là
A Tiến hành cách mạng XHCN ở miền Bắc, giải phóng miền Nam thống nhất đất nước
B Tiến hành đồng thời cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam và CM XHCN ở miền Bắc
C Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trên cả nước
D Tiến hành cải cách ruộng đất ở miền Bắc, tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam Câu 5 Thủ đoạn thâm độc của Mĩ và cũng là điểm khác trước mà Mĩ đã triển khai khi thực hiện chiến lược
“Việt Nam hóa chiến tranh” là
A Tìm cách chia rẽ Việt nam với các nước XHCN
B Thực hiện âm mưu cơ bản “dùng người Việt đánh người Việt”
C Được tiến hành bằng quân đội Sài Gòn dưới sự chỉ huy của hệ thống cố vấn quân sự Mĩ
D Là loại hình chiến tranh xâm lược thực dân mới của Mĩ ở Việt Nam
Câu 6 Điểm giống nhau của chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” với các chiến lược chiến tranh trước
đó của Mĩ là
A Đều tìm cách chia rẽ Việt Nam với các nước XHCN
Trang 8B Được tiến hành bằng quân đội tay sai là chủ yếu, có sự phối hợp đáng kể của quân đội Mĩ
C Gắn “Việt Nam hóa chiến tranh” và “ Đông Dương hóa chiến tranh”
D Là loại hình chiến tranh xâm lược thực dân mới ở miền Nam, nằm trong chiến lược toàn cầu của Mĩ
Câu 7 Cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân (1968) đã tạo bước ngoặt căn bản cho cuộc đấu
tranh nhân dân ta trên mặt trận ngoại giao vì
A Làm lung lay ý chí xâm lược của Mĩ, buộc Mĩ phải tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược
B Buộc Mĩ phải chấm dứt không điều kiện chiến tranh phá hoại miền Bắc
C Buộc Mĩ phải đến đàm phán ở Pari để bàn về chấm dứt chiến tranh ở Việt Nam
D Giáng một đòn mạng vào chính quyền Sài Gòn, khả năng can thiệp của Mĩ rất hạn chế
Câu 8 Nội dung nào như là công thức tổng quát về chiến lược “Chiến tranh cục bộ” của Mĩ ở miền Nam
Việt Nam?
A Cuộc đấu tranh xâm lược thực dân mới, tiến hành bằng quân đội Sài Gòn là chủ yếu cùng với vũ khí,
trang thiết bị của Mĩ
B Cuộc chiến tranh xâm lược thực dân mới, tiến hành bằng quân Mĩ cùng với quân đội Sài Gòn và vũ khí
trang thiết bị của Mĩ
C Cuộc chiến tranh xâm lược thực dân mới, tiến hành bằng quân đội Mĩ, quân đồng minh và quân đội Sài
Gòn cùng với vũ khí, trang thiết bị của Mĩ
D Cuộc chiến tranh xâm lược thực dân mới, tiến hành bằng lực lượng quân đội Mĩ cùng với quân đồng
minh và trang thiết bị của Mĩ
Câu 9 Trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ”, Mĩ đã sử dụng thủ đoạn gì?
A Mở cuộc hành quân “tìm diệt” vào Ấp Bắc
B Mở cuộc hành quân “tìm diệt” vào Vạn Tường
C Sử dụng chiến tranh “trực thăng vận”
D Tăng nhanh lực lượng cố vấn
Câu 10 Chiến thắng nào chứng minh khả năng quân dân miền Nam có thể đánh bại hoàn toàn chiến lược
“Chiến tranh cục bộ” (1965-1968) của Mĩ?
A Chiến thắng Bình Giã (Bà Rịa)
B Chiến thắng Ba Gia (Quảng Ngãi)
C Chiến thắng Đồng Xoài (Biên Hòa)
D Chiến thắng Ấp Bắc (Mĩ Tho)
Câu 12 Điểm mới của chiến lược “Chiến tranh cục bộ” so với “Chiến tranh đặc biệt” là gì?
A Tăng nhanh lực lượng cố vấn Mĩ
B Tăng cường viện trợ quân sự cho quân đội Sài Gòn
Trang 9C Chú trọng việc củng cố sức mạnh của chính quyền Sài Gòn
D Quy mô chiến tranh được mở rộng
Câu 13 Rút dần quân Mĩ và quân đồng minh Mĩ về nước, nhằm tận dụng xương máu của người Việt, đó
là âm mưu của Mĩ trong
A Chiến lược “Chiến tranh cục bộ”
B Chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”
C Chiến lược “Việt nam hóa chiến tranh”
D Chiến lược “Chiến tranh đơn phương”
Câu 14 Mĩ buộc phải tuyên bố ngừng ném bom bắn phá miền Bắc lần thứ nhất vì
A thất bại trong “Chiến tranh cục bộ” ở miền Nam
B thiệt hại nặng nề trong chiến tranh phá hoại miền Bắc
C nhân dân Mĩ và nhân dân thế giới lên án
D thiệt hại nặng nề ở cả hai miền Nam Bắc cuối năm 1968
Câu 15 Từ kết quả của cuộc đấu tranh ngoại giao buộc Mĩ phải kí hiệp định Pari (1973), bài học kinh
nghiệm rút ra cho vấn đề ngoại giao hiện nay là gì?
A Kết hợp giữa đấu tranh quân sự, chính trị và ngoại giao
B Kết hợp giữa đấu tranh quân sự, kinh tế và ngoại giao
C Kết hợp giữa đấu tranh văn hóa, chính trị và ngoại giao
D Kết hợp giữa đấu tranh quân sự, binh vận và ngoại giao
Câu 16 Thắng lợi quan trọng của Hiệp định Pari năm 1973 đối với sự nghiệp kháng chiến chống Mĩ, cứu
nước của nhân dân ta là
A Làm phá sản hoàn toàn chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” của Mĩ
B Đánh cho “Mĩ cút”, đánh cho “ngụy nhào”
C Tạo thời cơ thuận lợi để nhân dân ta tiến lên đánh cho “ngụy nhào”
D Tạo thời cơ thuận lợi để nhân dân ta tiến lên đánh cho “Mĩ cút”, đánh cho “ngụy nhào”
Câu 17 Thắng lợi nào của nhân dân Việt Nam trong thế kỉ XX góp phần xóa bỏ Chủ nghĩa thực dân trên
thế giới?
A Kháng chiến chống Pháp (1945-1954) và kháng chiến chống Mĩ (1954-1975)
B Cách mạng tháng Tám (1945) và chiến thắng Điện Biên Phủ (1954)
C Cách mạng tháng Tám (1945) và kháng chiến chống Mĩ (1954-1975)
D Tổng tiến công và nổi dậy xuân 1975
Câu 18 Bài học kinh nghiệm về nhân tố hàng đầu đảm bảo thắng lợi của cách mạng Việt Nam
A Nắm vững ngọn cờ độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội
B Xây dựng chính quyền của dân, do dân và vì dân
C Sự lãnh đạo đúng đắn, linh hoạt, chủ động của Đảng
D Truyền thống yêu nước, đoàn kết dân tộc và đoàn kết quốc tế
Câu 19 Trong chủ trương, kế hoạch giải phóng miền Nam, luận điểm nào thể hiện sự đúng đắn, linh hoạt
trong lãnh đạo cách mạng của Đảng ta?
A Đề ra kế hoạch giải phóng miền Nam trong hai năm 1975 và 1976
Trang 10B Xác định cả năm 1975 là thời cơ
C Nếu thời cơ đến đầu hoặc cuối năm 1975, thì lập tức giải phóng miền Nam trong năm 1975
D Tranh thủ thời cơ đánh thắng nhanh để đỡ thiệt hại về người và của cho nhân dân, bảo đảm cơ sở kinh
tế
Câu 20 Tội ác man rợ nhất mà Mĩ gây ra cho nhân dân miền Bắc là gì?
A Ném bom vào các mục tiêu quân sự
B Ném bom vào các đầu mối giao thông
C Ném bom phá hủy các nhà máy, xí nghiệp, hầm mộ, các công trình thủy lợi
D Ném bom vào khu đông dân, trường học, nhà trẻ, bệnh viện
Câu 21 Vấn đề đổi mới đất nước đi lên chủ nghĩa xã hội đã được Đảng Cộng sản Việt Nam nhận thức như
thế nào?
A Là một thời kì lịch sử khó khăn, lâu dài, gồm nhiều bước
B Là đưa đất nước vượt ra khỏi khủng hoảng, tiến nhanh, mạnh, vững chắc lên CNXH
C Không phải là thay đổi mục tiêu CNXH mà làm mục tiêu ấy được thực hiện bằng những biện pháp phù
hợp
D Là xây dựng một xã hội dân chủ, công bằng, văn minh
Câu 22 Lập trường cơ bản của ta xuyên suốt tiến trình Hội nghị Pari (1968-1972) là đòi Mĩ
A rút hết quân Mĩ và quân đồng minh khỏi miền Nam
B ngừng ném bom phá hoại miền Bắc
C ngừng viện trợ kinh tế - quân sự cho chính quyền Sài Gòn
D rút hết lực lượng cố vấn ra khỏi miền Nam
Câu 23 Trong thời kì 1954-1975, sự kiện nào là mốc đánh dấu nhân dân Việt Nam đã hoàn thành nhiệm
vụ “đánh cho Mĩ cút”?
A Tổng tiến công và nội dậy Tết Mậu Thân 1968
B Hiệp định Pari năm 1973
C Cuộc tổng tiến công và nổi dậy
D Trận “Điện Biên Phủ trên không” 1972
Câu 24 Sự kiện nào sau đây có ý nghĩa đánh dấu sự hoàn thành quá trình thống nhất đất nước về mặt nhà
nước?
A Hội nghị lần thứ 24 Ban chấp hành Trung ương Đảng
B Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước
C Kì họp thứ nhất của Quốc hội khóa 6
D Tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung trong cả nước
Câu 25 Tây Nguyên được chọn làm hướng tiến công chiến lược năm 1975 vì
A là nơi tập trung đông quân chủ lực của địch
B lực lượng địch ở đây tương đối mạnh
C có căn cứ quân sự liên hợp mạnh nhất miền Nam
D có vị trí chiến lược quan trọng
Câu 26 Hành động phá hoại Hiệp định Pari 1973 của chính quyền Sài Gòn là
Trang 11A Mở các cuộc hành quân “bình định - lấn chiếm” vùng giải phóng
B Tổ chức những cuộc hành quân “tìm diệt”, đánh vào căn cứ của ta
C Đàn áp, khủng bố những hoạt động yêu nước của nhân dân miền Nam
D Không tiến hành trao trả tù binh và dân thường bị bắt
Câu 27 Tên nước là Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được thông qua tại sự kiện chính trị nào dưới
đây?
A Cuộc Tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung (4-1976)
B Hội nghị lần thứ 24 Ban chấp hành Trung ương Đảng (9-1975)
C Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước (11-1975)
D Kì họp thứ nhất Quốc hội khóa VI nước Việt Nam thống nhất (7-1976)
Câu 28 Thắng lợi quân sự có ý nghĩa chiến lược trong hoạt động quân sự ở Nam Bộ cuối 1974 đầu 1975
của ta là
A Giải phóng toàn tỉnh Bến Tre
B Giải phóng các đảo thuộc quần đảo Trường Sa
C Giải phóng đường số 14, thị xã và toàn tỉnh Phước Long
D Giải phóng Xuân Lộc và toàn tỉnh Phước Long
Câu 29 Ý nghĩa quan trọng nhất của việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước là gì?
A Tạo điều kiện đưa miền Nam đi lên chủ nghĩa xã hội
B Góp phần nâng cao vị thế của Việt Nam trên trường quốc tế
C Là cơ sở để Việt Nam mở rộng quan hệ với các nước trên thế giới
D Tạo điều kiện chính trị cơ bản để phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước
Câu 30 Nội dung “bình định miền Nam trong vòng 18 tháng” là kế hoạch quân sự nào sau đây của Mĩ?
A Kế hoạch Xtalây Taylo
B Kế hoạch định mới của Mĩ
C Kế hoạch Đờ-lát Đờ tát-xi-nhi
D Kế hoạch Giônxơn Mac-namara
Câu 31 Thắng lợi nào sau đây buộc Mĩ chấp nhận ngồi vào bàn đàm phán Pari để bàn về việc chấm dứt
chiến tranh ở Việt Nam?
A Vạn Tường (1965)
B Mùa khô (1965-1966)
C Mùa khô 1966-1967
D Tết Mậu Thân (1968)
Câu 32 Trong giai đoạn 1954-1975, cách mạng xã hội chủ nghĩa miền Bắc có vai trò gì?
A Quyết định đối với sự nghiệp cách mạng cả nước
B Quyết định nhất đối với sự nghiệp cách mạng cả nước
C Quyết định trực tiếp đối với sự nghiệp cách mạng cả nước
D Là hậu phương cách mạng cả nước
Câu 33 Trong thời kì 1954-1975, phong trào nào là mốc đánh dấu bước phát triển của cách mạng miền
Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang tiến công?
Trang 12A Đồng khởi
B Phá ấp chiến lược
C Tìm Mĩ mà đánh, lùng Ngụy mà diệt
D Thi đua Ấp Bắc, giết giặc lập công
Câu 34 Kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang, nổi dậy tiến công địch trên cả 3 vùng chiến
lược, 3 mũi giáp công là chủ trương đấu tranh của ta trong
A Chiến lược “chiến tranh đặc biệt”
B Phá ấp chiến lược
C Chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”
D Tổng tiến công và nổi dậy xuân 1975
Câu 35 Biện pháp chủ yếu để thực hiện “chiến tranh đặc biệt” là
A “Bình định”, “tìm diệt”
B Dồn dân lập “ấp chiến lược”
C Mở những cuộc tiến công lớn về quân sự
D Tăng viện trợ quân sự, tăng cố vấn Mỹ
Câu 36 Ngày 6/6/1969 diễn ra sự kiện nào sau đây?
A Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời
B Ta đập tan cuộc hành quân “Lam Sơn - 719” của Mĩ và quân đội Sài Gòn
C Hội nghị cấp cao ba nước Đông Dương
D Chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam thành lập
Câu 37 Lực lượng nào được Mĩ sử dụng để thực hiện chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”?
A Quân viễn chinh Mĩ
B Quân đồng minh của Mĩ
C Quân đội Sài Gòn
D Quân đội và cố vấn Mĩ
Câu 38 Cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước của nhân dân Việt Nam (1954-1975) kết thúc thắng lợi đã
A tạo điều kiện để cả nước hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân
B chấm dứt vĩnh viễn ách thống trị của chủ nghĩa thực dân mới trên thế giới
C cổ vũ mạnh mẽ phong trào đấu tranh vũ trang ở các nước Đông Nam Á
D mở ra kỉ nguyên đất nước độc lập, thống nhất và đi lên chủ nghĩa xã hội
Câu 39 Chiến thắng nào trong năm 1975 đã chuyển cuộc kháng chiến của ta từ tiến công chiến lược sang
tổng tiến công chiến lược trên toàn miền Nam?
A Chiến thắng Phước Long
B Chiến dịch Tây Nguyên
Trang 13B Đại thắng mùa xuân năm 1975, giải phóng miền Nam
C Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước
D Cả nước tiến lên xây dựng chủ nghĩa xã hội
Câu 1 Sau đại thắng mùa xuân 1975, nhiệm vụ cấp thiết hàng đầu của cả nước ta là gì?
A Khắc phục hậu quả chiến tranh và phát triển kinh tế
B Ổn định tình hình chính trị - xã hội
C Thống nhất nước nhà về mặt nhà nước
D Mở rộng quan hệ giao lưu với các nước
Câu 2 Cho các sự kiện sau:
1 Tổng tuyển cử bầu Quốc Hội khóa VI
2 Việt Nam gia nhập Liên hợp quốc
3 Đại hội Đảng đề ra đường lối đổi mới
Hãy sắp xếp các sự kiện theo thứ tự thời gian
Câu 4 Tên nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được thông qua tại
A Kì họp thứ sáu Quốc hội khóa I
B Kì họp thứ nhất quốc hội khóa VI
Trang 14C Kì họp thứ hai Quốc hội hóa VI
D Kì họp thứ nhất quốc hội khóa I
Câu 5 Kết quả Cuộc tổng tuyển bầu Quốc hội chung của cả nước (25 – 4 – 1976) và kì họp thứ nhất Quốc
hội khóa VI có ý nghĩa gì?
A Lần thứ 2 cuộc tổng tuyển cử được tổ chức trong cả nước
B Kết quả thắng lợi của 30 năm chiến tranh giữ nước (1945 - 1975)
C Ta đã hoàn thành thống nhất đất nước về mặt Nhà nước
D Ta đã thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ
Câu 6 Cho các sự kiện sau:
1 Khởi nghĩa từng phần ở Bắc Ái
2 Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam thành lập
3 Nhân dân huyện Mỏ Cày nổi dậy mở đầu phong trào Đồng khởi ở Bến Tre
4 Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 15
Hãy sắp xếp các sự kiện đó theo thứ tự thời gian
A 1,2,3,4 B 1,4,2,3
C 4,1,3,2 D 4,2,3,1
Câu 7 Để thực hiện chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” Mĩ đã sử dụng lực lượng nào là chủ yếu?
A Lực lượng quân đội Sài Gòn
B Lực lượng quân viễn chinh Mĩ
C Lực lượng quân Mĩ và chư hầu
D Tất cả các lực lượng trên
Câu 8 Đường lối đổi mới của Đảng được hiểu như thế nào là đúng?
A Đổi mới là thay đổi mục tiêu xã hội chủ nghĩa
B Đổi mới không phải thay đổi mục tiêu xã hội chủ nghĩa
C Mục tiêu xã hội chủ nghĩa được thực hiện có hiệu quả bằng những quan điểm đúng đắn về chủ nghĩa xã
hội, những hình thức, bước đi và biện pháp thích hợp
D B và C đúng
Câu 9 Đại hội lần thứ VI của Đảng cộng sản Việt Nam đã đề ra
A Đường lối xây dựng chủ nghĩa xã hội
B Đường lối phát triển kinh tế
C Đường lối đổi mới
D Đường lối thống nhất đất nước
Câu 10 Mục tiêu chung của cách mạng hai miền sau Hiệp định Giơnevơ là gì?
A Kháng chiến chống Mĩ, giải phóng hoàn toàn miền Nam
B Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trong phạm vi cả nước, thực hiện hòa bình, thống
nhất đất nước
C Kháng chiến chống Mỹ ở miền Nam, xây dựng CNXH ở miền Bắc
D Kháng chiến chống Mỹ ở miền Nam, thực hiện cách mạng ruộng đất ở miền Bắc
Câu 11 Âm mưu cơ bản của chiến lược “chiến tranh đặc biệt” là