1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Câu hỏi lý thuyết ôn tập Hóa vô cơ môn Hóa học 12 năm 2020 Trường THPT Bình Liêu

12 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

kim loại nào sau đây tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường tạo dung dịch có tính kiềmA. Khí X được tạo ra trong quá trình đốt nhiên liệu hóa thạch, gây hiệu ứng nhà kính.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT BÌNH LIÊU

TỔ HÓA HỌC

CÂU HỎI ÔN TẬP PHẦN LÝ THUYẾT HÓA VÔ CƠ

NĂM HỌC 2019 - 2020

Thời gian ôn tập từ 13/4/2020 đến 25/4/2020

A MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT

Câu 1 Vào mùa đông, nhiều gia đình sử dụng bếp than đặt trong phòng kín để sưởi ấm gây ngộ độc khí,

có thể dẫn tới tử vong Nguyên nhân gây ngộ độc là do khí nào sau đây?

A H2 B O3 C N2 D CO

Câu 2 Dung dịch X chứa các ion Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl– Phải dùng dung dịch chất nào sau đây

Câu 3 Ở nhiệt độ thường, oxit nào sau đây không tan trong nước?

Câu 4 Hóa chất nào sau đây có thể làm mềm cả nước cứng tạm thời lẫn vĩnh cửu?

Câu 5 kim loại nào sau đây tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường tạo dung dịch có tính kiềm?

Câu 6 Khí X được tạo ra trong quá trình đốt nhiên liệu hóa thạch, gây hiệu ứng nhà kính Khí X là

A N2 B CO2 C H2S D O2

Câu 7 Để điều chế Al người ta dùng phương pháp điện phân nóng chảy Al2O3 có trộn thêm

Câu 8 Phèn chua có công thức viết gọn là

Câu 9 Kim loại Fe tác dụng với dung dịch nào sau đây sinh ra khí H2?

Câu 10 Thành phần chính của muối ăn?

Câu 11 Nhôm không tan trong dung dịch

Câu 12 Dung dịch muối FeCl3 không tác dụng được với kim loại nào dưới đây?

Câu 13 Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?

Câu 14 Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất là

A Ag+ B Fe2+ C Na+ D Cu2+

Câu 15 Oxit nào dưới đây có tính chất lưỡng tính?

A Al2O3 B MgO C CaO D Na2O

Câu 16 Chất bột X màu đen, có khả năng hấp phụ các khí độc nên được dùng trong nhiều loại mặt nạ phòng độc Chất X là

Trang 2

A thạch cao B đá vôi C lưu huỳnh D than hoạt tính

Câu 17 Nung nóng Fe(OH)3 đến khối lượng không đổi thu được chất rắn là

A Fe2O3 B FeO C Fe D Fe3O4

Câu 18 Kim loại không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng là

Câu 19 Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu nâu đỏ Chất X là

A FeCl3 B MgCl2 C CuCl2 D FeCl2

Câu 20 Dung dịch nào sau đây được sử dụng để xử lí lớp cặn CaCO3 dưới đáy ấm đun nước?

Câu 21 Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X làm trong nước, chất X gọi là

Câu 22 Trong hợp chất, các nguyên tố thuộc nhóm IIA chỉ có số oxi hóa

Câu 23 Chất nào sau đây được gọi là xút ăn da?

Câu 24 Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH?

Câu 25 Để bảo quản các kim loại kiềm cần

Câu 26 Đun nước lâu ngày trong ấm thường xuất hiện 1 lớp cặn Thành phần chính của lớp cặn đó là

Câu 27 Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?

Câu 28 Để điều chế kim loại Na trong công nghiệp, người ta dùng cách nào sau đây?

Câu 29 Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch KHCO3?

Câu 30 Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

Câu 31 Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

Câu 32 Sắt không tan được trong dung dịch

Câu 33 Kim loại nào sau đây có độ cứng thấp nhất?

Trang 3

Câu 34 Hợp chất của sắt nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa?

Câu 35 Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

Câu 36 Tên thường gọi của CaSO4.2H2O là

Câu 37 Công thức sắt (II) sunfat là

A FeS B FeCO3 C Fe2 (SO4)3 D FeSO4

Câu 38 Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phản ứng nhiệt nhôm?

Câu 39 Kim loại nào dưới đây tan được trong dung dịch HCl?

Câu 40 Nguyên tử Al có số hiệu Z = 13 Vị trí của Nhôm trong bảng tuần hoàn là

Câu 41 Chất được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương là

Câu 42 Dung dịch chất nào sau đây hòa tan được Al(OH)3?

Câu 43 Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?

Câu 44 Chất không có tính chất lưỡng tính là

Câu 45 Thạch cao nung lửa là chất ứng với công thức

Câu 46 Dung dịch chất nào sau đây không phản ứng với Fe2O3?

Câu 47 Kim loại Fe không phản ứng với

Câu 48 Nhôm thuộc ô thứ 13 của bảng tuần hoàn, cấu hình electron của nguyên tử Al là

Câu 49 Một mẫu nước cứng có chứa các muối CaCl2 và Mg(HCO3)2 Chất có thể khử được độ cứng của mẫu nước trên là

Câu 50 Ở nhiệt độ thường, kim loại không phản ứng với nước là

II MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU

Câu 51 Thí nghiệm nào sau đây chỉ thu được muối sắt (II) sau khi kết thúc phản ứng?

Trang 4

Câu 52 Cho sơ đồ phản ứng: X + HNO3X (NO ) + NO + H O.3 3 2

Chất X không thể là chất nào sau đây?

Câu 53 Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là

Câu 54 Cho dãy các chất sau: NaOH, NaHCO3, KCl, Ca(OH)2, Ba(HCO3)2, CaO, Al2O3, Al(OH)3,

Câu 55 Dãy gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch axit mạnh vừa tác dụng với dung dịch kiềm mạnh

Câu 56 Tính bazơ của các hiđroxit được xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang phải là

Câu 57 Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp CuO, Al2O3, MgO (nung nóng), phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn gồm

Câu 58 Phát biểu nào sau đây đúng?

Câu 59 Cho hỗn hợp kim loại gồm Na, Al vào lượng H2O dư, khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X và chất rắn Y Dung dịch X chứa

Câu 60 Phương trình điều chế Ag từ AgNO3 theo phương pháp thuỷ luyện là

Câu 61 Dãy các ion nào sau đây đều có cấu hình electron là 1s² 2s² 2p6?

A K+, Cl–, Ca2+ B Na+, K+, Al3+ C Al3+, Cl–, Ca2+ D Na+, Mg2+, Al3+

Câu 62 Phát biểu nào sau đây sai?

Câu 63 Thực hiện các thí nghiệm hóa học sau :

Trang 5

3) Điện phân dung dịch CuSO4 ,anot than chì

Có bao nhiêu thí nghiệm có sinh ra kim loại sau phản ứng?

Câu 64 Cho các chất NaOH, Cu, HCl, HNO3, AgNO3, Mg Số chất phản ứng được với dung dịch Fe(NO3)2 là

Câu 65 Cho một loại quặng chứa sắt trong tự nhiên đã được loại bỏ tạp chất Hoà tan quặng này trong

thấy có kết tủa trắng ( không tan trong axit mạnh) Loại quặng đó là

Câu 66 Để loại bỏ Al2O3 ra khỏi hỗn hợp với Fe2O3 có thể cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch

Câu 67 Một dung dịch X chứa đồng thời NaNO3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, Zn(NO3)2, AgNO3 Thứ tự các kim loại thoát ra ở catot khi thực hiện phản ứng điện phân dung dịch trên là

Câu 68 Cho các cặp chất: (1) Na2CO3 và BaCl2, (2) NaCl và Ba(NO3)2, (3) NaOH và H2SO4, (4) KHCO3

và HCl Hòa tan các cặp chất vào nước dư, số cặp chất phản ứng với nhau thu được kết tủa là

Câu 69 Dẫn khí H2 dư đi qua ống đựng hỗn hợp rắn X chứa CuO, Fe2O3, ZnO, MgO, sau khi kết thúc phản ứng thu được hỗn hợp rắn gồm:

Câu 70 Cho luồng khí H2 (dư) qua ống sứ đựng hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, Al2O3, MgO, Na2O Nung nóng ở nhiệt độ cao cho đến khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn Y Số oxit kim loại trong Y là

Câu 71 Cho dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3, thu được chất rắn Y Cho Y vào

trong X là

Câu 72 Dung dịch nào sau đây phản ứng với Na sinh ra hỗn hợp khí?

A AlCl3 B CuSO4 C (NH4)2CO3 D FeSO4

Câu 73 Thứ tự các cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+ Cặp chất

không phản ứng với nhau là

Câu 74 Kết quả thí nghiệm với ba dung dịch X, Y, Z được ghi lại ở bảng sau:

Trang 6

Z Sủi bọt khí Kết tủa Các dung dịch X, Y, Z lần lượt là:

Câu 75 Lần lượt ngâm các kim loại Cu và Fe vào trong các dung dịch HCl, CuSO4, FeCl2, FeCl3 Số phản ứng oxi hóa được Cu và Fe là

Câu 76 Khi điện phân dung dịch hỗn hợp gồm MgCl2, FeCl3 và CuCl2 (điện cực trơ) cho đến khi có khí thoát ra ở catot thì ngừng lại Thứ tự ion kim loại bị khử ở catot lần lượt là

C Fe3+, Cu2+, Mg2+ D Cu2+, Fe3+, Mg2+

Câu 77 Dãy gồm các kim loại đều khử được ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 là

Câu 78 Oxit Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:

Câu 79 Cho sơ đồ phản ứng: NaHCO3 + X   Na2CO3 + H2O X là

Câu 80 Cặp chất có thể làm mềm được nước cứng vĩnh cửu là

Câu 81 Cho các dung dịch: NaHSO4, AgNO3, ZnSO4, Fe2(SO4)3 Số dung dịch có thể phản ứng được với Fe là

Câu 82 Kim loại M có thể được điều chế bằng cách khử ion của nó trong oxit bởi khí H2 ở nhiệt độ cao

Câu 83 Cho các chất: NaOH, Cu, Ba, Fe, AgNO3, NH3 Số chất phản ứng được với dung dịch FeCl3 là

Câu 84 Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra ăn mòn điện hóa học?

Câu 85 Cho các chất : K ; Ca; MgO; CaO; Al2O3 ; Na2CO3 Có bao nhiêu chất tan được trong nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có môi trường kiềm

Câu 86 Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch Ba(HCO3)2 thì xuất hiện kết tủa trắng, đồng thời sủi bọt khí?

Câu 87 Trong các thí nghiệm sau:

Trang 7

(a) Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3

Câu 88 Nung hỗn hợp A gồm NaHCO3 và Ca(HCO3)2 đến khối lượng không đổi thu được chất rắn X Thành phần của X gồm

Câu 89 Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (III) sau khi kết thúc phản ứng?

Câu 90 Phát biểu nào sau đây là sai?

Câu 91 Phát biểu nào sau đây đúng?

Câu 92 Phương trình hóa học của phản ứng nào sau đây viết sai?

A Ca(OH)2Cl2CaOCl2H O2

B Mg 2FeCl 3MgCl22FeCl2

C Ba(OH)22NaHCO3Ba(HCO )3 22NaOH

D 2Na 2H O 2 2NaOH H 2

Câu 93 Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy xuất hiện

Câu 94 Hoà tan hoàn toàn kim loại X bằng dung dịch H2SO4 loãng, thu được dung dịch Y Cho từ từ đến

dư dung dịch NaOH vào Y, sau phản ứng thu được dung dịch trong suốt X là kim loại nào sau đây?

Câu 95 Cho sơ đồ FeX

Câu 96 Hiđroxit nào sau đây có tính bazơ mạnh nhất?

III MỨC ĐỘ VẬN DỤNG

Câu 97 Hoà tan hoàn toàn 5,2 g hai kim loại kiềm ở hai chu kỳ liên tiếp vào nước thu được 2,24 lít khí

Trang 8

A Li và Na B Rb và Cs C K và Rb D Na và K

Câu 98 Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy thanh sắt ra rửa sạch, sấy khô thấy khối lượng tăng 1,2 gam so với ban đầu Khối lượng Cu đã bám vào thanh sắt là

Câu 99 Nung hỗn hợp gồm 10,8 gam bột nhôm với 16 gam bột Fe2O3 không có không khí, sau một thời

Câu 100 Hoà tan m gam Al bằng dung dịch HCl (dư), thu được 3,36 lít H2 (ở đktc) Giá trị của m là

Câu 101 Khi điện phân một muối clorua kim loại nóng chảy, người ta thu được 0,896 lít khí (đktc) ở anot và 3,12 gam kim loại ở catot Công thức muối clorua đã điện phân là

Câu 102 Cho 0,04 mol bột Fe vào dung dịch chứa 0,07 mol AgNO3 Khi phản ứng hoàn toàn thì khối lượng chất rắn thu được là :

Câu 103 Thực hiện các thí nghiệm sau :

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 104 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Đun sôi nước cứng vĩnh cửu

Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 105 Hoà tan hỗn hợp gồm : K2O, Al, Al2O3, Fe3O4vào nước (dư), thu được dung dịch X và chất rắn

Y Sục khí CO

Câu 106 Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí hiđro (ở đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là (Cho H =

1, Fe = 56, Cu = 64)

Câu 107 Hòa tan hoàn toàn 4,6 gam kim loại kiềm M vào lượng nước (dư) sinh ra 2,24 lít H2 (đktc) Kim loại M là

Trang 9

Câu 108 Thực hiện các thí nghiệm sau ở nhiệt độ thường:

(a) Cho bột Al vào dung dịch NaOH

(c) Cho CaO vào nước

Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là

Câu 109 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(b) Điện phân dung dịch NaCl có vách ngăn

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là

Câu 110 Hoà tan 8,2 gam hỗn hợp bột CaCO3 và MgCO3 trong nước cần 2,016 lít khí CO2 (đktc) Số gam mỗi muối ban đầu có giá trị lần lượt là

Câu 111 Cho các sơ đồ phản ứng sau:

chất nào sau đây đều thỏa mãn tính chất của X?

Câu 112 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào hai ống nghiệm mỗi ống 2 ml etyl axetat

Bước 3: Lắc đều cả hai ống nghiệm, lắp ống sinh hàn, đun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút, để nguội

Cho các phát biểu sau:

(a) Sau bước 2, chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều phân thành hai lớp

(b) Sau bước 3, Chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều đồng nhất

(c) Sau bước 3, ở hai ống nghiệm đều thu được sản phẩm giống nhau

(d) Ở bước 3, có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng đun cách thủy (ngâm trong nước nóng)

(e) Ống sinh hàn có tác dụng hạn chế sự thất thoát của các chất lỏng trong ống nghiệm

Số phát biểu đúng là

Câu 113 Hấp thụ hoàn toàn 3,584 lít (đktc) CO2 đktc vào 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,05M được kết tủa X

Câu 114 Cho các phát biểu sau:

Trang 10

(a) Ở nhiệt độ thường, Ba phản ứng được với nước mãnh liệt

(b) Giấm ăn có thể loại bỏ lớp cặn (do ảnh hưởng của nước cứng) trong ấm nước

Số phát biểu đúng là

Câu 115 Khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 cần 2,24 lít CO (ở đktc) Thu được m gam kim loại Fe Giá trị m là

Câu 116 Tiến hành các thí nghiệm sau:

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm kim loại bị oxi hóa là

Câu 117 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam mỡ lợn và 10 ml dung dịch NaOH 40%

Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh

thoảng thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi Để nguội hỗn hợp

Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 15 – 20 ml dung dịch NaCl bão hòa vào, khuấy nhẹ Để yên hỗn hợp

Cho các phát biểu sau:

(a) Sau bước 3 thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glixerol

(b) Vai trò của dung dịch NaCl bão hòa ở bước 3 là để tách muối natri của axit béo ra khỏi hỗn hợp

(c) Ở bước 2, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khô thì phản ứng thủy phân không xảy ra

(d) Ở bước 1, nếu thay mỡ lợn bằng dầu dừa thì hiện tượng thí nghiệm sau bước 3 vẫn xảy ra tương tự

(e) Trong công nghiệp, phản ứng ở thí nghiệm trên được ứng dụng để sản xuất xà phòng và glixerol

Số phát biểu đúng là

Câu 118 Hấp thụ hết 3,36 lít CO2 (đktc) vào 10 lít dung dịch Ca(OH)2 thu được 8 gam kết tủa Nồng độ

Câu 119 Thực hiện các thí nghiệm sau:

Trang 11

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 120 Hấp thụ hết a mol khí CO2 bởi dung dịch Ba(OH)2 thu được 1,97gam kết tủa và dung dịch X

Câu 121 Cho m gam Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịch CuSO4 dư, thu được 19,2 gam Cu Giá trị của

m là

Câu 122 Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào 500 ml dung dịch chứa NaHCO31M và Na2CO30,5M Số gam kết tủa tạo thành có giá trị là

Câu 123 Cho 100 gam CaCO3 tác dụng với axit HCl dư Khí thoát ra hấp thụ bằng 200 gam dung dịch NaOH 30% Lượng muối natri trong dung dịch thu được là

Câu 124 Cho 6,08 gam hỗn hợp NaOH và KOH tác dụng đủ với dung dịch chứa x mol HCl tạo ra 8,30 gam hỗn hợp muối clorua Giá trị x là

- HẾT -

Trang 12

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

I Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh

Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II.Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng

đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 13/05/2021, 16:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w