Câu 32 : Những kết quả đạt được trong công cuộc xây dựng và củng cố chính quyền của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 có ý nghĩa gì.. Tránh được tình thế b[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS&THPT MỸ THUẬN
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021
MÔN LỊCH SỬ THỜI GIAN 60 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
Câu 1 Nguyên tắc cơ bản nhất của nước ta trong các hiệp định Sơ bộ 1946, Hiệp định Giơnevơ 1954,
Hiệp định Pari 1973 ở Việt Nam là
A Các nước đế quốc cam kết tôn trọng độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Việt
Nam
B qui định thời gian rút quân cụ thể
C tạo điều kiện để đi đến thắng lợi trọn vẹn của cuộc kháng chiến
D qui định vị trí đóng quân của mỗi bên
Câu 2 Sau thời kì đấu tranh bảo vệ chính quyền cách mạng từ tháng 9/1945 đến 12/1946, đất nước ta bước
vào thời kì nào?
A Hàn gắn vết thương chiến tranh, xây dựng, phát triển kinh tế
B Kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp xâm lược
C Tiếp tục đấu tranh chống Pháp và Trung Hoa Dân quốc
D Đấu tranh chống các thế lực thù địch, phản động trong nước
Câu 3 Những bài giảng của Nguyễn Ái Quốc ở các lớp huấn luyện, đào tạo cán bộ cách mạng tại Quảng
Châu - Trung Quốc đã được xuất bản thành tác phẩm
A Con Rồng tre B Vi hành C Đường Kách mệnh D Bản án chế độ thực dân Pháp
Câu 4 Nhận xét nào sau đây không đúng về Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam?
A Đây là một cương lĩnh cách mạng giải phóng dân tộc có nhiều hạn chế
B Đây là một cương lĩnh cách mạng giải phóng dân tộc sáng tạo
C Đây là một cương lĩnh cách mạng giải phóng dân tộc đúng đắn
D Tư tưởng cốt lõi trong cương lĩnh này là độc lập và tự do
Câu 5 Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ hai (19/5/1883) đã giết chết tên chỉ huy của quân Pháp là
A Na-va B Gác-ni-ê C Ri-vi-e D Rơ-ve
Câu 6 Chiến thắng Vạn Tường (18-8-1965) đã mở đầu cao trào
A "Tìm Mỹ mà đánh, lùng ngụy mà diệt" B phá "ấp chiến lược"
C đấu tranh chính trị D "Thi đua Ấp Bắc giết giặc lập công"
Câu 7 Các nước tham dự Hội nghị cam kết tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản là độc lập, chủ quyền,
thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của ba nước Việt Nam, Lào, Campuchia Đó là một trong những nội dung của
A Tạm ước 14/9/1946 B Hiệp định Pari 1973
C Hiệp định Sơ bộ 6/3/1946 D Hiệp định Giơnevơ 1954
Câu 8 Đặc điểm lớn nhất của phong trào cách mạng Việt Nam trong những năm 1919 - 1930 là
Trang 2A.xuất hiện phong trào yêu nước theo khuynh hướng vô sản
B phong trào đấu tranh của công nhân chuyển từ trình độ tự phát sang tự giác
C phong trào dân tộc dân chủ phát triển mạnh mẽ, rộng khắp
D cuộc đấu tranh giành quyền lãnh đạo cách mạng Việt Nam giữa hai khuynh hướng: dân chủ tư sản và vô sản
Câu 9 Đặc điểm của phong trào công nhân Việt Nam từ 1919 - 1925 là
A nổ ra liên tục, rộng khắp, có sự phối hợp khá chặt chẽ, có tổ chức, đòi cả kinh tế và chính trị, mang
tính tự giác
B nổ ra lẻ tẻ, thiếu thống nhất, nặng về yếu tố chính trị
C nổ ra lẻ tẻ, thiếu thống nhất, nặng về yếu tố kinh tế, mang tính tự phát
D mang tính tự giác cao
Câu 10 Tổ chức cách mạng nào là tiền thân của Đảng cộng sản Việt Nam?
A Việt Nam Quốc Dân Đảng
B Làm thay đổi hoàn toàn tình hình nước Nga và số phận hàng triệu con người Nga
C Làm thay đổi cục diện thế giới
D Mở ra kỷ nguyên mới trong lịch sử nước Nga
Câu 12 Thắng lợi quân sự nào buộc Mỹ phải tuyên bố "Mĩ hóa" trở lại chiến tranh xâm lược ở Miền Nam
- Việt Nam?
A Cuộc tiến công chiến lược năm 1972
B Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968
C Phong trào "Đồng khởi"
D Thắng lợi ở Ấp Bắc (Mĩ Tho), Bình Giã (Bà Rịa)
Câu 13 Sự xác lập cục diện hai cực, hai phe: TBCN và XHCN được đánh đấu bằng sự kiện nào sau đây?
A Sự ra đời của Hội đồng tương trợ kinh tế SEV và Hiệp ước Vácsava
B Sự ra đời của khối NATO và tổ chức Hiệp ước Vácsava
C Sự ra đời của Kế hoạch Mác-san và Hội đồng tương trợ kinh tế SEV
D Thông điệp của Tổng thống Truman và ra đời khối NATO
Câu 14 "dân quân gồm tất cả những ai không đau ốm và không tàn tật" Đó là sự thừa nhận của thực dân
Pháp khi chúng đánh
A Hà Nội B Vĩnh Long C Gia Định D Đà Nẵng
Câu 15 Tình hình Việt Nam giữa thế kỷ XIX trước khi thực dân Pháp xâm lược là một quốc gia
A đã lệ thuộc nhiều vào Pháp
B độc lập, có chủ quyền nhưng có biểu hiện khủng hoảng, suy yếu nghiêm trọng
Trang 3C có chủ quyền, kinh tế phát triển
D độc lập có chủ quyền
Câu 16 Điểm giống nhau cơ bản trong các chiến lược "Chiến tranh đặc biệt", "Chiến tranh cục bộ", "Việt
nam hóa chiến tranh" của Mỹ ở Việt Nam là gì?
A Đều thực hiện chiến tranh tổng lực
B Đều là loại hình chiến tranh xâm lược thực dân
C Đều là loại hình chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới của Mĩ nhằm chống lại lực lượng cách mạng
và nhân dân ta
D Đều chống lại cách mạng nước ta
Câu 17 Sự kiện nào đánh dấu Nguyễn Ái Quốc bước đầu tìm thấy con đường cứu nước đúng đắn cho dân
tộc Việt Nam?
A Nguyễn Ái Quốc tham gia sáng lập Đảng cộng sản Pháp
B Nguyễn Ái Quốc tham gia sáng lập Hội liên hiệp thuộc địa ở Pa-ri
C Nguyễn Ái Quốc đọc Luận cương của Lênin về vấn đề dân tộc và thuộc địa
D Đưa yêu sách đến hội nghị Vec-xai
Câu 18 Sự kiện nào sau đây phản ánh một xu thế khách quan của cuộc vận động giải phóng dân tộc ở Việt
Nam theo con đường cách mạng vô sản?
A Sự ra đời của ba tổ chức cộng sản năm 1929
B Sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam năm 1930
C Sự ra đời của tổ chức Hội Việt Nam Cách Mạng Thanh niên năm 1925
D Sự ra đời của tác phẩm Đường Kách mệnh năm 1927
Câu 19 Mặt tích cực của phong trào do tư sản dân tộc lãnh đạo ở Việt Nam sau Chiến tranh thế giới thứ
nhất là?
A Đòi quyền lợi cho mọi giai cấp
B Đã có lý luận đấu tranh rõ ràng
C Thức tỉnh lòng yêu nước, truyền bá tư tưởng tự do, cách mạng mới trong nhân dân
D Chống lại sự cạnh tranh chèn ép của tư sản nước ngoài
Câu 20 Cho 3 sự kiện sau:
(1) Liên xô phóng thành công vệ tinh nhân tạo
(2) Mỹ chế tạo thành công bom nguyên tử
(3) Liên minh EU thành lập
Sắp xếp đúng các sự kiện theo trình tự thời gian sự kiện xảy ra trước đến sự kiện xảy ra sau là
A (2), (1), (3) B (1), (2), (3) C (3), (1), (2) D (2), (3), (1)
Câu 21 Thắng lợi quân sự nào đã tạo điều kiện thuận lợi cho cuộc đấu tranh ngoại giao của chúng ta giành
thắng lợi trong cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954)?
A Chiến dịch Thượng Lào xuân - hè 1952
B Chiến dịch Biên giới thu đông 1950
C Chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ 1954
D Cuộc tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953 - 1954 và chiến dịch Điện Biên Phủ
Trang 4Câu 22 Sau Cách mạng tháng Tám 1945, Chủ trương của Đảng và Chính phủ ta đối với quân Trung Hoa
Dân quốc là gì?
A Kiên quyết đánh
B Thực hiện sách lược hòa hoãn tránh xung đột trực tiếp
C Vừa đánh vừa hòa
D Kí hiệp định sơ bộ
Câu 23 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, trong chính sách đối ngoại của Nhật Bản qua các giai đoạn có
điểm chung là gì?
A Hướng về Châu Á
B Gây chiến tranh xâm lược để bành trướng lãnh thổ
C Liên minh chặt chẽ với Mỹ
D Mở rộng quan hệ toàn cầu
Câu 24 Âm mưu "đánh nhanh thắng nhanh" của thực dân Pháp bị thất bại hoàn toàn bởi chiến thắng nào
sau đây?
A Biên giới thu - đông 1950
B Việt Bắc thu - đông 1947
C Cuộc chiến đấu trong các đô thị lớn
D Chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ
Câu 25 Nguyên nhân quyết định sự bùng nổ phong trào cách mạng 1930 - 1931 là do?
A Thực dân Pháp tiến hành khủng bố trắng sau thất bại của khởi nghĩa Yên Bái (2/1930)
B Đảng cộng sản Việt Nam ra đời, kịp thời lãnh đạo công nhân và nông dân đứng lên chống đế quốc và
phong kiến
C Tác động của cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 - 1933
D Nhân dân ta quá khổ
Câu 26 Ý nào phản ánh đúng mục tiêu Đường lối cải cách - mở cửa của Trung Quốc từ năm 1978?
A Biến Trung Quốc thành quốc gia XHCN mạnh nhất Châu Á
B Biến Trung Quốc thành quốc gia giàu mạnh, dân chủ
C Biến Trung Quốc thành quốc gia giàu mạnh, dân chủ, văn minh
D Biến Trung Quốc thành quốc gia công bằng, dân chủ
Câu 27 Trong Hội nghị Trung ương Đảng cộng sản Đông Dương (5/1941) đã xác định hình thái khởi
nghĩa vũ trang là
A Tổng khởi nghĩa giành chính quyền trong toàn quốc
B đi từ khởi nghĩa từng phần tiến lên Tổng khởi nghĩa
C khởi nghĩa từng phần giành chính quyền bộ phận
D đi từ khởi nghĩa từng phần tiến lên Chiến tranh cách mạng
Câu 28 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, yếu tố nào quyết định sự phát triển của phong trào giải phóng
dân tộc ở Châu Phi?
A Ảnh hưởng của phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Á
B Sự trưởng thành vượt bậc của các lực lượng cách mạng ở Châu Phi
Trang 5C Thất bại của chủ nghĩa phát xít
D Sự suy yếu của các nước đế quốc Anh, Pháp
Câu 29 Sự kiện nào đánh dấu sự khởi sắc của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) trong quá
trình hoạt động?
A Việt Nam gia nhập ASEAN (1995)
B Các nước thành viên kí bản Hiến chương ASEAN (11/2007)
C Vấn đề Campuchia được giải quyết (cuối thập kỷ 80)
D Việc ký Hiệp ước thân thiện và hợp tác (Hiệp ước Bali năm 1976)
Câu 30 Nguyên nhân quyết định nhất đối với sự thắng lợi của Cách mạng tháng Tám 1945 là
A nhờ quá trình tập dượt của quần chúng
B nhờ sự chuẩn bị đầy đủ của cách mạng
C nhờ chớp được thời cơ D nhờ sự lãnh đạo sáng suốt, tài tình của Đảng ta
Câu 31 Chính sách đối ngoại mà Mĩ luôn theo đuổi từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến nay là
A chống Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa
B cạnh tranh với Tây Âu và Nhật Bản
C gây chiến tranh để xâm lược thuộc địa
D triển khai chiến lược toàn cầu với tham vọng làm bá chủ thế giới
Câu 32 Cách mạng Tháng Hai 1917 ở Nga và các cuộc Cách mạng tư sản trước đó có điểm giống nhau về
A lãnh đạo cách mạng B nhiệm vụ cách mạng C tính chất cách mạng D mục tiêu cách
mạng
Câu 33 Nhân tố nào làm cho bản đồ chính trị thế giới sau Chiến tranh thế giới II thay đổi to lớn và sâu
sắc?
A Cuộc cách mạng khoa học - kỹ thuật lần hai
B Cao trào giải phóng dân tộc ở Á - Phi - Mĩ Latinh
C Sự hình thành của trật tự hai cực Ianta
D Chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống thế giới
Câu 34 Nguyên nhân cơ bản nào quyết định sự thất bại của phong trào Cần Vương ở Việt Nam?
A Thực dân Pháp đang còn mạnh
B Vũ khí của chúng ta đang thô sơ
C Các cuộc đấu tranh nổ ra lẻ tẻ, thiếu thống nhất
D Thiếu một đường lối đúng đắn, một giai cấp lãnh đạo tiên tiến
Câu 35 Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 - 1933 bắt đầu từ nước
A Mỹ B Pháp C Đức D Nhật Bản
Câu 36 Tiêu biểu nhất trong phong trào yêu nước và cách mạng ở Việt Nam đầu thế kỷ XX là
A Nguyễn Trường Tộ, Nguyễn Lộ Trạch B Phan Châu Trinh, Lương Văn Can
C Phan Đình Phùng, Phan Bội Châu D Phan Bội Châu, Phan Châu Trinh
Câu 37 Điều kiện tiên quyết nhất đưa đến sự thành lập tổ chức ASEAN năm 1967 là các quốc gia thành
viên
Trang 6A đều có chế độ chính trị tương đồng
B đều giành được độc lập
C đều có nền văn hóa dân tộc đặc sắc
D đều có nền kinh tế phát triển
Câu 38 Mâu thuẫn cơ bản, chủ yếu trong xã hội Việt Nam trong những thập niên đầu thế kỉ XX là gì?
A Mâu thuẫn giữa toàn thể dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp và phản động tay sai
B Mâu thuẫn giữa tư sản người Việt với tư sản Pháp
B Mâu thuẫn giữa nông dân với địa chủ
C Mâu thuẫn giữa công nhân với tư bản Pháp
Câu 39 Chính sách nào được Mĩ và chính quyền Sài Gòn coi như "xương sống" của chiến lược "Chiến
tranh đặc biệt"?
A Tiến hành dồn dân lập "Ấp chiến lược"
B Sử dụng phổ biến các chiến thuật mới "trực thăng vận", "thiết xa vận"
C Tăng cường phát triển lực lượng ngụy quân
D Mĩ tăng cường viện trợ quân sự
Câu 40 Mục tiêu đấu tranh của nhân dân Mĩ - Latinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai là gì?
A Chống chế độ độc tài thân Mĩ, bảo vệ độc lập
B Chống chủ nghĩa thực dân cũ, giải phóng dân tộc
C Chống thực dân Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha
D Chống chế độ phân biệt chủng tộc Apacthai
Trang 7ĐỀ SỐ 2
Câu 1 Sau chiến thắng Đường 14 – Phước Long của ta, thái độ của đế quốc Mĩ như thế nào?
A Thúc giục chính quyền Sài Gòn đưa quân đội chiếm lại
B Phản ứng mạnh
C Phản ứng yếu ớt, dùng áp lực đe dọa từ xa
D Dùng áp lực trực tiếp đe dọa
Câu 2 Điểm mới trong quan hệ đối ngoại của các nước Tây Âu hiện nay là
A Cố gắng hạn chế ảnh hưởng của Mĩ
B Tăng cường phụ thuộc vào Mĩ
C Mở rộng quan hệ với các nước tư bản phát triển
D Mở rộng quan hệ với các nước đang phát triển của châu Á, Phi, Mĩ Latinh, Đông Âu và SNG
Câu 3 Cuộc cách mạng đã đưa Ấn Độ trở thành một trong những nước sản xuất phần mềm lớn nhất thế
Câu 4 Hai khẩu hiệu mà Đảng ta vận dụng trong phong trào cách mạng 1930 – 1931 là:
A “Giải phóng dân tộc” và “tịch thu ruộng đất của đế quốc, Việt gian”
B “Tự do dân chủ” và “cơm áo hòa bình”
C “Độc lập dân tộc” và “Ruộng đất dân cày”
D “Chống đế quốc” và “chống phát xít, chống chiến tranh”
Câu 5 “Đánh đuổi giặc Pháp, khôi phục nước Việt Nam thành lập nước Cộng hòa Dân quốc Việt Nam” là
tôn chỉ hoạt động của tổ chức nào?
A Việt Nam thanh niên cách mạng
B Hội Duy tân
C Việt Nam Quang phục hồi
D Đông Kinh nghĩa thục
Câu 6 Lực lượng giữ vai trò quan trọng, không ngừng tăng lên về số lượng và trang bị trong “Chiến tranh
cục bộ” là:
A quân đội Sài Gòn và quân đồng minh Mĩ
B quân viễn chinh Mĩ
C quân đồng minh Mĩ
D quân đội Sài Gòn
Câu 7 Nhiệm vụ của cuộc cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 là
A mở đường cho chủ nghĩa tư bản phát triển mạnh ở Nga
B thực hiện những cải cách dân chủ đem lại lợi ích cho nhân dân
C lật đổ chế độ quân chủ chuyên chế Nga hoàng
D chuyển từ cách mạng dân chủ tư sản sang cách mạng xã hội chủ nghĩa
Trang 8Câu 8 Vì sao Mỹ chấp nhận đến đàm phán, thương lượng với Việt Nam ở Hội nghị Pari?
A Thất bại trong chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất
B Bị đánh bất ngờ trong cuộc tiến công chiến lược Mậu Thân năm 1968
C Thất bại trong cuộc tập kích chiến lược 12 ngày đêm trên bầu trời Hà Nội, Hải Phòng
Câu 9 Tình hình Việt Nam đến giữa thế kỉ XIX trước nguy cơ xâm lược của thực dân Pháp là
A khủng hoảng trầm trọng và suy yếu về mọi mặt
B phát triển đến đỉnh cao của chế độ phong kiến
C phát triển mạnh nhất ở khu vực Đông Nam Á
D kinh tế không phát triển nhưng chính trị, xã hội ổn định
Câu 10 Thành công lớn của Mỹ trong chính sách đổi ngoại từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến năm
1991 là
A tiến hành 4 chiến lược chiến tranh ở Việt Nam
B thực hiện nhiều chiến lược qua các đời tổng thống
C góp phần quan trọng đưa đến sự sụp đổ của chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô
D lập được nhiều khối quân sự (NATO, SEATO, CENTO )
Câu 11 Tổ chức liên kết chính trị - kinh tế lớn nhất thế giới ra đời vào cuối thập kỉ 90 của thế kỉ XX là:
A Liên hợp quốc B Tổ chức thống nhất châu Phi
C Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á D Liên minh châu Âu
Câu 12 Điểm khác nhau giữa chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” và “Chiến tranh đặc biệt là
A hình thức chiến tranh thực dân mới của Mĩ
B dưới sự chỉ huy của hệ thống cố vấn quân sự Mĩ
C sử dụng lực lượng chủ yếu là quân đội Sài Gòn
D có sự phối hợp đáng kể của lực lượng chiến đấu Mĩ
Câu 13 Nội dung nào sau đây không thuộc Luận cương chính trị tháng 10/1930:
A cách mạng Việt Nam là một bộ phận của cách mạng thế giới
B cách mạng Việt Nam phải trải qua hai giai đoạn cách mạng tư sản dân quyền và cách mạng xã hội chủ
nghĩa
C lực lượng để đánh đuổi đế quốc và phong kiến là công nông, đồng thời “phải biết liên lạc với tiểu tư
sản, tri thức, trung nông để kéo họ về phe vô sản giai cấp”
D cách mạng do Đảng của giai cấp vô sản lãnh đạo
Câu 14 Trước khi đánh Buôn MaThuột quân ta đánh nghi binh ở Plâyku và Kon Tum nhằm mục đích gì?
A Làm cho địch rối loạn, rút chạy B Phân tán lực lượng địch
C Tạo thế bất ngờ D Thu hút quân địch về hướng đó
Câu 15 Mâu thuẫn chủ yếu trong xã hội Việt Nam ở nửa đầu thập niên 30 của thế kỉ XX là
A dân tộc ta với thực dân Pháp B nông dân với địa chủ phong kiến
C vô sản với tư sản mại bản D nhân dân ta với chế độ phong kiến
Câu 16 Bài học kinh nghiệm rút ra cho Việt Nam từ sự sụp đổ của chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô là
A kiên định con đường xã hội chủ nghĩa, giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản
B tập trung cải cách hệ thống chính trị và đổi mới tư tưởng
Trang 9C kiên định con đường tư bản chủ nghĩa, giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng
D thừa nhận chế độ đa nguyên đa đảng
Câu 17 Nguyên nhân chủ yếu làm cho cuộc vận động dân chủ 1936 – 1939 kết thúc là
A Đức tấn công nước Pháp
B Đảng Cộng sản Đông Dương phải rút vào hoạt động bí mật
C Bọn phản động thuộc địa phản công phong trào cách mạng
D Liên Xô – thành trì của phong trào cách mạng suy yếu do bị chủ nghĩa đế quốc tấn công
Câu 18 Trọng tâm trong chiến lược phát triển của các nước sau “Chiến tranh lạnh” là
A lấy văn hóa, giáo dục làm tư tưởng,
B lấy chính trị làm trọng tâm
C lấy quân sự làm trọng điểm
D lấy kinh tế làm trọng điểm
Câu 19 Nội dung nào sau đây không thuộc kết cục của chiến tranh thế giới thứ hai?
A 60 triệu người chết, 90 triệu người bị tàn phế
B Hệ thống Vécxai - Oasinhtơn được thành lập
C Chủ nghĩa phát xít Đức, Italia, Nhật Bản sụp đổ hoàn toàn
D Thiệt hại về vật chất lên đến 4000 tỉ đôla
Câu 20 Việc kí Hiệp định Sơ bộ 6 – 3 – 1946 chứng tỏ
A sự thỏa hiệp của Đảng và Chính phủ ta
B sự mềm dẻo của ta trong việc phân hóa kẻ thù
C đường lối chủ trương đúng đắn kịp thời của Đảng ta
D Sự non yếu trong lãnh đạo của Đảng ta
Câu 21 “Nếu không giải quyết được vấn đề dân tộc giải phóng, không đòi được độc lập tự do cho toàn thể
dân tộc thì chẳng những toàn thể quốc gia dân tộc còn chịu mãi kiếp ngựa trâu, mà quyền lợi của bộ phận
giai cấp đến vạn năm sau cũng không đòi lại được” Đoạn văn trên được Nguyễn Ái Quốc trình bày tại
A Hội nghị Trung ương Đảng lần thứ 6 (1/1939)
B Hội nghị Trung ương Đảng lần thứ 8 (5/1941)
C Thư gửi đồng bào toàn quốc sau hội nghị trung ương lần thứ 8
D Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến
Câu 22 Thắng lợi lớn nhất của quân và nhân dân miền Bắc trong trận “Điện Biên Phủ trên không là
A buộc Mĩ phải tuyên bố ngừng hẳn các hoạt động chống phá miền Bắc
B buộc Mĩ kí hiệp định Pari về chấm dứt chiến tranh lập lại hòa bình ở Việt Nam
C đánh bại âm mưu ngăn chặn sự chi viên của miền Bắc cho miền Nam, Lào, Cam-pu-chia
D đánh bại âm mưu phá hoại công cuộc xây dựng xã hội chủ nghĩa của miền Bắc
Câu 23 Đặc điểm nổi bật trong quan hệ đối ngoại của Nhật Bản ngay sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A Liên minh chặt chẽ với Mĩ
B đưa quân đi tham chiến ở nước ngoài
C mở rộng phạm vi thế lực kinh tế ở khắp mọi nơi, đặc biệt là Đông Nam Á
D thiết lập quan hệ với các nước châu Á
Trang 10Câu 24 Hội nghị lần thứ 21 của Đảng (7 - 1973) xác định nhiệm vụ cơ bản của cách mạng miền Nam
trong giai đoạn 1973 – 1975 là gì?
A tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân
B đánh đổ tập đoàn Nguyễn Văn Thiệu
C bảo vệ vùng giải phóng
D bảo vệ những thành quả của cách mạng
Câu 25 Nhận xét nào không đúng khi nói về Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc?
A Là cơ quan chính trị, quan trọng nhất, hoạt động thường xuyên
B Có 5 Ủy viên thường trực
C Chịu sự giám sát và chi phối của Đại hội đồng
D Chịu trách nhiệm duy trì hòa bình và an ninh thế giới
Câu 26 Đâu không phải là nhiệm vụ của cách mạng miền Nam sau năm 1954?
A Đấu tranh chống Mĩ – Diệm
B Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa
C Tiếp tục thực hiện cách mạng dân tộc, dân chủ
D Giải phóng miền Nam thống nhất nước nhà
Câu 27 Đến giữa thế kỉ XIX, chế độ phong kiến ở các nước Đông Nam Á đang trong giai đoạn như thế
nào?
A Phát triển thịnh đạt
B Mới hình thành
C Khủng hoảng D Bước đầu phát triển
Câu 28 Tập đoàn Ních-xơn thực hiện cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ hai với ý đồ cơ bản gì?
A Cứu nguy cho chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” và tạo thế mạnh trên bàn đàm phán ở Pari
B Làm lung lay ý chí quyết tâm chống Mĩ của nhân dân ta
C Ngăn chặn sự chi viện của miền Bắc đối với miền Nam
D Phong tỏa cảng Hải Phòng và các sông, luồng lạch, vùng biển miền Bắc
Câu 29 Tháng 2 – 1917, ở nước Nga có tình hình gì đặc biệt?
A Lê-nin về nước, trực tiếp lãnh đạo cách mạng tháng Hai
B Chính phủ Xô viết được thành lập
C Chính phủ tư sản rút ra khỏi chiến tranh thế giới
D Chế độ Nga hoàng bị lật đổ
Câu 30 Đặc điểm nổi bật của phong trào Cần Vương từ 1885 – 1888 là:
A chỉ phát triển ở Quảng Trị và Hà Tĩnh
B đặt dưới sự chỉ huy của vua Hàm Nghi và Tôn Thất Thuyết
C các cuộc khởi nghĩa nổ ra lẻ tẻ ở vùng trung du
D phong trào phát triển về chiều sâu với những cuộc khởi nghĩa lớn
Câu 31 Hội nghị nào của Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương đã đánh dấu bước
chuyển hướng quan trọng – đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu?
Trang 11A Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (đầu năm 1930)
B Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (7 – 1936)
C Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (5 – 1941)
D Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (11 – 1939)
Câu 32 Sự kiện nào chứng tỏ “Chiến tranh lạnh” đã bao trùm thế giới?
A “Kế hoạch Mác-san” và sự ra đời khổi quân sự NATO
B Mĩ thông qua “Kế hoạch Mác-san”
C Sự ra đời và hoạt động của tổ chức Hiệp ước Vác-sa-va
D Sự ra đời của khối quân sự NATO và Tổ chức hiệp ước Vác-sa-va
Câu 33 Ý nghĩa của Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng được xác định là
A “Đại hội xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc và đấu tranh giải phóng dân tộc ở miền Nam”
B “Đại hội thực hiện kế hoạch 5 năm lần thứ nhất ở miền Bắc”
C “Đại hội xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc và đấu tranh hòa bình thống nhất nước nhà”
D “Đại hội xây dựng miền Bắc thành hậu phương lớn đối với tiền tuyến lớn ở miền Nam”
Câu 34 Tại sao có Hội nghị thành lập Đảng (1930)?
A Do 3 tổ chức cộng sản ở Việt Nam hoạt động riêng rẽ gây trở ngại lớn cho cách mạng
B Năm 1929, do phong trào công nhân trên thế giới và trong nước phát triển
C Do chủ nghĩa Mác – Lê-nin tác động mạnh vào ba tổ chức cộng sản ở Việt Nam
D Do sự quan tâm của Quốc tế cộng sản đối với giai cấp công nhân Việt Nam
Câu 35 Liên bang cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết tồn tại trong khoảng thời gian:
A 1922 – 1991 B 1917 – 1991 C 1920 – 1991 D 1918 – 1991
Câu 36 Biến đổi tích cực quan trọng đầu tiên của các nước Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai
là gì?
A Sự ra đời khối ASEAN
B Từ các nước thuộc địa trở thành các nước độc lập
C Ngày càng mở rộng đối ngoại, hợp tác với các nước Đông Á và EU
D Nhiều nước có tốc độ phát triển khác nhau
Câu 37 Tổng khởi nghĩa giành chính quyền tháng 8 – 1945 diễn ra trong khoảng thời gian:
A từ ngày 13 đến ngày 27 – 8 – 1945
B từ ngày 14 đến ngày 28 – 8 – 1945
C từ ngày 16 đến ngày 30 – 8 – 1945
D từ ngày 15 đến ngày 29 – 8 – 1945
Câu 38 Trọng tâm đường lối cải cách – mở cửa ở Trung Quốc (1978 – 2000) là
A phát triển văn hóa, giáo dục
Trang 12A lật đổ chế độ quân chủ chuyên chế Mãn Thanh
B đánh đuổi các thế lực đế quốc, giành độc lập chủ quyền
C hủy bỏ các hiệp ước bất bình đẳng đã kí với các nước đế quốc
D chế độ quân chủ lập hiến được thiết lập
Câu 40 Kẻ thù chủ yếu của nhân dân các nước Mĩ Latinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai là:
A chế độ tay sai phản động của chủ nghĩa thực dân mới
Câu 1: Cuộc khởi nghĩa nào tiêu biểu nhất của nhân dân đồng bằng Bắc Bộ (Việt Nam) trong phong trào
Cần Vương cuối thế kỉ XIX?
A Khởi nghĩa Bãi Sậy
B Khởi nghĩa Hương Khê
C Khởi nghĩa Yên Thế
D Khởi nghĩa Ba Đình
Câu 2: Nội dung nào dưới đây không phải là ý nghĩa của chiến dịch Biên giới thu – đông 1950?
A Con đường liên lạc của ta với các nước xã hội chủ nghĩa được mở rộng và khai thông
B Quân đội ta giành được thế chủ động trên chiến trường chính Đông Dương
C Quân đội ta giành được thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ
D Chiến dịch chủ động tiến công đầu tiên của bộ đội chủ lực, mở ra bước ngoặt của cuộc kháng chiến
Trang 13Câu 3: Hình thức đấu tranh chống Mĩ - Diệm chủ yếu của nhân dân miền Nam Việt Nam trong những
ngày đầu ngay sau Hiệp định Giơ-ne-vơ là
A Đấu tranh vũ trang kết hợp chính trị
B Dùng bạo lực cách mạng
C Đấu tranh chính trị hòa bình
D Khởi nghĩa vũ trang giành lại chính quyền
Câu 4: Nội dung nào sau đây không nằm trong Hiệp định sơ bộ 6/3/1946?
A Chính phủ Việt Nam dân chủ Cộng hòa chấp nhận cho Pháp đưa 15.000 quân ra Bắc và rút dần trong 5 năm
B Chính phủ Pháp công nhận nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa là một quốc gia tự do
C Tiếp tục nhân nhượng cho Pháp quyền lợi kinh tế và văn hóa
D Hai bên thực hiện ngừng bắn ở Nam Bộ
Câu 5: Năm 1929, có những tổ chức cộng sản nào xuất hiện ở Việt Nam?
A Hội Việt Nam cách mạng thanh niên, An Nam cộng sản đảng, Đông Dương cộng sản đảng
B Tân Việt cách mạng đảng, An Nam cộng sản đảng, Đông Dương cộng sản đảng
C Đông Dương cộng sản đảng, An Nam cộng sản đảng, Đông Dương cộng sản liên đoàn
D Hội việt Nam cách mạng thanh niên, An Nam cộng sản đảng, Đông Dương cộng sản liên đoàn
Câu 6: Âm mưu thâm độc của đế quốc Mĩ trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ” ở miền Nam Việt Nam
(1965-1968) được thể hiện trong chiến thuật?
A “Trực thăng vận”, “Thiết xa vận”
B “Tìm diệt” và “bình định” vào “vùng đất thánh của Việt cộng”
C Dồn dân lập “Ấp chiến lược”
C Cách mạng tháng Tám (1945) và chiến thắng Điện Biên Phủ (1954)
D Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975
Câu 9: Chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” nằm trong hình thức nào của chiến lược toàn cầu mà Mĩ đề ra?
A “Cam kết và mở rộng”
B “Bên miệng hố chiến tranh”
C “Ngăn đe thực tế”
D “Phản ứng linh hoạt”
Trang 14Câu 10: Luận cương chính trị 10/1930 của Đảng cộng sản Đông Dương không đưa ngọn cờ dân tộc lên
hàng đầu mà nặng về đấu tranh giai cấp là do
A Đánh giá chưa đúng khả năng chống đế quốc và phong kiến của tư sản dân tộc
B Chịu sự chi phối của tư tưởng hữu khuynh từ các đảng cộng sản trên thế giới
C Chưa xác định được mâu thuẫn cơ bản trong xã hội Đông Dương thuộc địa
D Chưa xác định được mâu thuẫn chủ yếu trong xã hội Đông Dương thuộc địa
Câu 11: Ý nào không phản ánh đúng âm mưu của Mĩ khi thực hiện cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc
Việt Nam lần thứ hai 1972?
A Ngăn chặn nguồn chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc và từ miền Bắc vào miền Nam
B Cứu nguy cho chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” sắp thất bại ở miền Nam
C Uy hiếp tinh thần và làm lung lay ý chí chống Mĩ của nhân dân hai miền Nam – Bắc
D Phá hoại tiềm lực kinh tế - quốc phòng và công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc
Câu 12: Hội nghị nào của Đảng xác định phương pháp cách mạng chuyển từ đấu tranh đòi quyền dân chủ
sang đấu tranh trực tiếp đánh đổ chính quyền đế quốc và tay sai?
A Hội nghị Trung ương tháng 7/1936
B Hội nghị Trung ương tháng 11/1939
C Hội nghị Trung ương tháng 5/1941
D Hội nghị Trung ương tháng 11/1940
Câu 13: Chính sách kinh tế mới (NEP) do V.I Lênin đề xướng được thực hiện vào
A Tháng 2/1921
B Tháng 2/1922
C Tháng 3/1922
D Tháng 3/1921
Câu 14: Nhận xét nào dưới đây về phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam là không đúng?
A Đây là phong trào cách mạng triệt để, không ảo tưởng vào kẻ thù dân tộc
B Đây là phong trào cách mạng đậm tính dân tộc hơn tính giai cấp
C Đây là phong trào cách mạng có hình thức đấu tranh phong phú, quyết liệt
D Đây là phong trào diễn ra trên quy mô rộng lớn và mang tính thống nhất
Câu 15: Nói “Liên minh châu Âu là tổ chức liên kết khu vực lớn nhất hành tinh” vì
A Số lượng thành viên nhiều
B Chiếm ¼ năng lực sản xuất của toàn thế giới
C Kết nạp tất cả các nước, không phân biệt chế độ chính trị
D Quan hệ với hầu hết các quốc gia trên thế giới
Câu 16: Nhận định nào sau đây không đúng về chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”?
A Âm mưu cơ bản là “Dùng người Việt trị người Việt”
B Một hình thức chiến tranh xâm lược thực dân mới của Mĩ
C Có sự tham gia của quân đội Mĩ, quân đồng minh và quân đội Sài Gòn
D Dựa vào vũ khí, trang thiết bị kĩ thuật và phương tiện chiến tranh của Mĩ
Trang 15Câu 17: Vì sao từ tháng 2/1917 đến tháng 10/1917, đảng Bônsêvích lựa chọn phương pháp đấu tranh hòa
bình?
A Đàm phán với chính phủ lâm thời của giai cấp tư sản
B Tranh thủ thời gian để tập hợp đông đảo quần chúng nhân dân lao động
C Xảy ra mâu thuẫn trong nội bộ của Đảng Bôsêvích
D Thỏa hiệp với chính phủ lâm thời của giai cấp tư sản
Câu 18: Cuộc cách mạng của nhân dân Cuba thắng lợi hoàn toàn được đánh dấu bằng sự kiện lịch sử nào?
A Cuộc tấn công vào trại lính Mon-ca-đa của 135 thanh niên yêu nước Cuba
B Lật đổ chế độ độc tài, thành lập nước cộng hòa Cuba do Phi đen Cát-xtơ-rô đứng đầu
C Hoàn thành cuộc cải cách dân chủ
D Đánh thắng sự can thiệp của Mỹ
Câu 19: Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô Viết được thành lập vào
A Tháng 12/1921
B Tháng 12/1920
C Tháng 12/1922
D Tháng 12/1923
Câu 20: Trước khi Đảng Cộng sản Đông Dương ban bố lệnh Tổng khởi nghĩa 13/8/1945, nhiều địa
phương trên cả nước đã nổ ra khởi nghĩa vì?
A Đảng bộ các địa phương đã vận dụng linh hoạt chỉ thị “Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng
ta”
B Đảng bộ các địa phương biết tin Nhật sắp đầu hàng qua đài phát thanh nên đã phát động nhân dân địa
phương đứng lên hành động
C Quân Nhật và tay sai ở các địa phương không dám chống cự
D Biết tin Hồng quân Liên Xô tuyên chiến, tiêu diêt đạo quân Quan Đông của Nhật
Câu 21: Từ ngày 6/3/1946 đến trước ngày 19/12/1946, Chính phủ nước Việt Nam dân chủ cộng hòa nhân
nhượng cho thực dân Pháp một số quyền lợi với nguyên tắc cao nhất là
A Đảng cộng sản được hoạt động công khai
B Đảm bảo an ninh quốc gia
C Đảm bảo sự phát triển lực lượng chính trị
D Giữ vững chủ quyền dân tộc
Câu 22: Hiến pháp đầu tên của nước Việt Nam Dân chủ cộng hòa được Quốc hội thông qua?
A Gửi bản yêu sách 8 điểm của nhân dân An Nam đến Hội nghị Vecxai năm 1919
B Thành lập Hội Liên hiệp thuộc địa năm 1921
Trang 16C Đọc sơ thảo Luận cương của Lê-nin về vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lê-nin 7/1920
D Tham gia sáng lập Đảng cộng sản Pháp
Câu 24: Bối cảnh nào dẫn đến hội nghị Ianta (02/1945)?
A Chiến tranh thế giới thứ hai bước vào giai đoạn kết thúc
B Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ và ngày càng lan rộng
C Chiến tranh thế giới thứ hai đã hoàn toàn kết thúc
D Chiến tranh thế giới thứ hai đang bùng nổ vô cùng quyết liệt
Câu 25: Người được nhân dân phong Bình Tây đại nguyên soái là:
Câu 27: Trong kháng chiến chống Mĩ, tuyến đường vận chuyển chiến lược Bắc – Nam mang tên đường
Hồ Chí Minh trên bộ chạy dọc theo
A Phía Đông dãy núi Trường Sơn
B Phía Tây dãy núi trường sơn
C Dãy núi Trường Sơn
D Dãy núi Trường Sơn qua Lào và Campuchia
Câu 28: Nội dung nào không phải là vấn đề quan trọng và cấp bách đặt ra trước các cường quốc Đồng
minh tham dự hội nghị Ianta 02/1945?
A Phân chia thành quả chiến thắng giữa các nước thắng trận
B Nhanh chóng đánh bại hoàn toàn các nước phát xít
C Tiếp tục tăng cường lực lượng quân Đồng minh chống phát xít
D Tổ chức lại trật tự thế giới sau chiến tranh
Câu 29: Âm mưu của Mĩ và chính quyền Sài Gòn trong thủ đoạn dồn dập “Ấp chiến lược” là nhằm
A Củng cố quyền lực cho chính quyền Sài Gòn do Ngô Đình Diệm đứng đầu
B Xây dựng miền Nam thành những khu biệt lập để dễ kiểm soát
C Mở rộng vùng kiểm soát, ngăn cản nhân dân với cách mạng
D Tách dân khỏi cách mạng, thực hiện chương trình bình định miền nam
Câu 30: Ý nào không phản ánh chính xác tình hình Việt Nam sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954?
A Tổng tuyển cử thống nhất đất nước chưa được tiến hành
B Pháp rút quân khỏi miền Bắc nhưng phá hoại cơ sở kinh tế gây nhiều khó khăn khi ta về tiếp quản
C Pháp rút quân khỏi miền Nam, Mĩ nhảy vào biến miền Nam thành thuộc địa kiểu mới
D Pháp rút quân khỏi miền Bắc, nhân dân Việt Nam tiến hành Tổng tuyển cử thống nhất đất nước