1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề KSCL ôn thi THPT QG lần 1 môn Toán 11 năm học 2019 - 2020 Trường THPT Đội Cấn

9 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 901,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm [r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT ĐỘI CẤN

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KSCL ÔN THI THPT QG LẦN 1 MÔN TOÁN 11 - NĂM HỌC 2019 – 2020

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1: Khẳng định nào sau đây là sai?

A Hàm số ysinx đồng biến trên khoảng  0;

B Hàm số ysinx đồng biến trên khoảng 0;

2

 

C Hàm số ycotx nghịch biến trên khoảng  0;

D Hàm số ycosx nghịch biến trên khoảng 0;

2

 

Câu 2: Trong mặt phẳngOxy, cho điểmM3;5 Qua phép tịnh tiến theo v(2; 1) , điểm M là ảnh của điểm nào sau đây?

A I1; 4 B H 5;6 C J5;6 D K5; 6 

Câu 3: Trong mặt phẳngOxy, cho điểmM 3; 4 Ảnh của điểm M qua phép quay tâm O , góc quay 900

là điểm nào sau đây?

A M’ 3; 4   B M’ 3;4  C M’ 4;3  D M’ 4; 3  

Câu 4: Trong các công thức sau, công thức nào sai?

A sin s 2sin co

B cos c 2cos co

2

2

a b

2

2

a b

Câu 5: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình 3sin x2 3 m2cos x2 2m1

vô nghiệm

Câu 6: Cho sáu chữ số 2,3, 4,5, 6, 7 Số các số tự nhiên chẵn có ba chữ số lập thành từ sáu chữ số đã cho

Trang 2

A 36 B 18 C 256 D 108

Câu 7: Tính tổng các nghiệm trong đoạn [0; 2 ] của phương trình 2sinx 30 bằng

A 2B 3

2

2

Câu 8: Cho hàm số 2 3

x y

   Tập các giá trị của m để hàm số xác định trên nửa khoảng

2;3 là

A m 9 B 0

9

m m

  

C   9 m 0 D m0

Câu 9: Trong mặt phẳng Oxy , cho phép tịnh tiến theo u a b và phép tính tiến này biến điểm  ; M x y ;

thành điểm M'x y'; ' Khi đó khẳng định nào sau đây là sai

A '

'

x x a

y y b

 

  

B MM' a b; C '

'

x x a

y y b

 

  

D M M'  u

Câu 10: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M 1; 2 Phép tịnh tiến theo véctơ v1; 4  biến điểm

M thành điểm M Tọa độ điểm M là

A M  2; 2 B M2; 2  C M 0;6 D M0; 6 

Câu 11: Phương trình cos x2 7sinx 4 0 có nghiệm là

A

2 6

, 5

2 6

k

  



2 6

, 2 6

k

  



C

2 3

, 2 3

k

  



2 3

, 2

2 3

k

  



Câu 12: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểmM 1;1 Hỏi các điểm sau điểm nào là ảnh của M qua phép

quay tâm O , góc 0

45 ?

A M–1;1 B M 1;0 C M 2;0 D M0; 2

Câu 13: Có 10 cặp vợ chồng đi dự tiệc Tổng số cách chọn một người đàn ông và một người phụ nữ

trong bữa tiệc phát biểu ý kiến sao cho hai người đó không là vợ chồng

T

Trang 3

A 10 B 90 C 100 D 91

Câu 14: Cho đường thẳng : 7x10y 15 0 Trong các điểm M1; 3 , N 0;4 , P 8;0 ,

 1;5

Q điểm nào cách xa đường thẳng  nhất?

Câu 15: Nghiệm của phương trình cosx sinx 0 là

A x k B

4

6

4

Câu 16: Trên đường tròn lượng giác gốc A cho các cung có số đo

 I

4

 II 7

4

  III 13

4

  IV 5

4

Hỏi trong các cung đã cho, các cung nào có điểm cuối trùng nhau?

A Chỉ  I và  II B Chỉ  I ,  II và  III

C Chỉ  II ,  III và  IV D Chỉ  I ,  II và  IV

Câu 17: Từ các chữ số 1,3, 4,5, 6 ta lập số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau Số các số lập được là

Câu 18: Cho hình vuông ABCD , tâm O Phép quay tâm O với góc quay nào dưới đây biến hình vuông

ABCD thành chính nó?

A 0

90

Câu 19: Số nghiệm của phương trình 2 cos 1

3

  

  với 0 x 2 là

Câu 20: Cho đường thẳng (d) 2x3y 4 0 Véctơ nào sau đây là một véctơ pháp tuyến của đường thẳng (d)?

A n2    2; 3 B n3 2; 3  C n1  3; 2 D n4   2;3

Câu 21: Chọn đáp án đúng trong các câu sau với y có đơn vị là độ, k là số nguyên

A

0

360

  

2

2

 

     

C sinx siny x y k

 

     

2

2

 

     

Trang 4

Câu 22: Tập các giá trị của m để phương trình sin 2 cos2

2

m

Câu 23: Phương trình lượng giác cos 2x2 cos 2x 3 0

4

   có nghiệm là

A x k2

6

    B x 2 k

3

    C x k

3

    D x k

6

   

Câu 24: Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình 2 sinx cosx 1 cosx sin2x

A

6

6

12

x

Câu 25: Cho hình thoi ABCD , tâm O Phép tịnh tiến theo OB biến điểm D thành điểm nào?

A Điểm A B Điểm B C Điểm C D Điểm O

Câu 26: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ycosx trên đoạn

2

;

 

  lần lượt là

A 0; 1

2

B 1; 1

2

2 ;

1 2

D 1;1

2

Câu 27: Phương trình lượng giác 3 tan x 3 0 có nghiệm là

A x k

3

    B x k2

3

    C x k

6

3

  

Câu 28: Trong mặt phẳngOxy, cho đường tròn    2 2

C x   y  Ảnh của đường tròn  C qua phép quay tâm O , góc quay –900 có phương trình là

A   2 2

C   2 2

Câu 29: Cho hàm số bậc hai yf x  có đồ thị là một Parabol như hình vẽ

Trang 5

Hàm số nghịch biến trong khoảng

A ; 2  2; B ; 2 C 2; D R

Câu 30: Có bao nhiêu cách sắp xếp 3nữ sinh, 3 nam sinh thành một hàng dọc sao cho các bạn nam và

nữ ngồi xen kẽ

Câu 31: Hàm số  2 

3cot 2

tan

x

x

A 0 B 1 C 2 2 2D 3 2 3

Câu 32: Tìm m để phương trình cos2x2m 1 cosx   m 1 0 có đúng hai nghiệm  

  ; 

2 2

x

A   1 m 1 B   1 m 0 C 0 m 1 D 0 m 1

Câu 33: Phương trình sin 5 cos 1

x có mấy họ nghiệm?

A 2 họ nghiệm B 4 họ nghiệm C 6 họ nghiệm D 8 họ nghiệm

Câu 34: Các nghiệm thuộc khoảng 0;

2

  của phương trình

8

A ,5

8 8

 

16 16

 

12 12

 

24 24

Câu 35: Tìm m để phương trình 2sinx m cosx 1 m có nghiệm ;

2 2

  

A   1 m 3 B   2 m 6 C 1 m 3 D   3 m 1

Câu 36: Phương trình cos2x4sin x 5 0 có bao nhiêu nghiệm trên khoảng 0;10

Câu 37: Số giờ có ánh sáng của một thành phốA trong ngày thứ t của năm 2019 được cho bởi một hàm

178

  , với tZ và 0 t 365 Vào ngày nào trong năm thì thành phố A

X Y

O

1 2

-2

I

2

Trang 6

nhiều giờ ánh sáng mặt trời nhất?

A 31 tháng 5 B 29 tháng 5 C 30 tháng 5 D 28 tháng 5

Câu 38: Phương trình sin 1 cos 4

x x tương đương với các phương trình

A sinx 3 cosx  3 hoặc 3 sinxcosx 1

B sinx 3 cosx 1 hoặc 3 sinxcosx  3

C 2sinx 30 hoặc tan 3 3 tan 1 0

D 2sinx 30 hoặc tan 3 3 tan 1 0

Câu 39: Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A 1;6 , B –1; –4 Gọi C , Dlần lượt là ảnh của A và B

qua phép tịnh tiến theo vectơ v 1;5 .Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau

A ABCD là hình thang B ABCD là hình bình hành

C ABDC là hình bình hành D Bốn điểm A , B, C , D thẳng hàng

Câu 40: Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC cân tại B với A1; 1 , C 3;5 Điểm B

nằm trên đường thẳng d: 2x y 0 Phương trình các đường thẳng AB BC, lần lượt là

d ax by   , d2:cx dy  8 0 Giá trị biểu thức Pa b c d

A P975 B P5681 C P3059 D P5083

Câu 41: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn ( )C có phương trình 2 2

(x1) (y2) 4 Hỏi phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép đối xứng qua trục Oy và phép tịnh tiến theo véctơ

(2;3)

v biến đường tròn ( )C thành đường tròn có phương trình là

A x2y2 4 B (x2)2(y6)2 4

C (x2)2 (x 3)2 4 D (x1)2(y1)2 4

Câu 42: Tìm tập xác định D của hàm số 2

2

 là

A DB D \k,k 

2

k

Trang 7

Câu 43: Giả sử hệ phương trình  

 

là tổng tất cả các giá trị x và y trong các nghiệm Khi đó giá trị của S là

A S 3 B S 6 C S 5 D S4

Câu 44: Cho phương trình 1cos 4 4 tan2

x

x

 Để phương trình vô nghiệm, các giá trị của tham số m phải thỏa mãn điều kiện

A 5 0

   B 0 m 1 C 1 3

2

m

m  hay m

Câu 45: Tổng các nghiệm nguyên thuộc đoạn 6;6 của bất phương trình 2 9 3 1 2 9

5

x

x

Câu 46: Tìm m để phương trình    2

cosx1 cos 2x m cosxmsin x có đúng hai nghiệm ;2

3

  

x

A 1  m 1 B 0 1

2

2

   m D 1 1

2

  m

Câu 47: Cho phương trình sin sin 3 cos 3 3 cos 2

x

x

thuộc khoảng 0;2là

A 2B 3

2

2

Câu 48: Trong mặt phẳng , cho đường thẳng d x:   y 2 0 Hỏi phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép đối xứng tâm ( là gốc tọa độ) và phép tịnh tiến theo véctơ biến đường thẳng thành đường thẳng nào

Câu 49: Cho x y z, , 0 và

2

   Giá trị lớn nhất của hàm số

1 tan tan 1 tan tan 1 tan tan

y  x y  y z  z x

A y 2 3 B y  1 2 2 C y  4 D y 3 3

Oxy

d

3x3y 2 0 x  y 2 0 x  y 2 0 x  y 3 0

Trang 8

Câu 50: Cho hình vuông ABCD tâm I , có cạnh bằng 2 và có các đỉnh vẽ theo chiều dương Trên cạnh BC lấy điểm J sao cho BJ 1 Gọi O là giao điểm giữa trung trực của AB với đường tròn ngoại tiếp hình vuông ( thuộc cung bé CD) Phép biến hình nào biến véctơ AI thành véctơ BJ

A BJQO,45 0 AI B BJQC,45 0 AI C BJQO,90 0 AI D BJQO,60 0 AI

- HẾT -

ĐÁP ÁN 1.A 2.C 3.C 4.C 5.A 6.D 7.C 8.B 9.C 10.D 11.A 12.D 13.B 14.B 15.B 16.A 17.C 18.D 19.C 20.A 21.A 22.A 23.D 24.A 25.D 26.B 27.D 28.B 29.B 30.B

31.B 32.D 33.C 34.D 35.C 36.C 37.B 38.C 39.D 40.B

41.D 42.C 43.D 44.D 45.A 46.C 47.A 48.D 49.A 50.A

Trang 9

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

I Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh

Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng

đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 13/05/2021, 16:17

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w