Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh , nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo vi[r]
Trang 1BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP CHUYÊN ĐỀ KIM LOẠI KIỀM VÀ KIỀM THỔ MÔN
HÓA HỌC 12 NĂM 2020 TRƯỜNG THPT HÀ HUY TẬP
Câu 1: Điện phân nóng chảy NaCl để điều chế Na, khi đó ở anot xảy ra quá trình
A oxi hóa Na+ B oxi hóa Cl- C khử Cl- D khử Na+
Câu 2: Al2O3 không phản ứng được với
Câu 3: Cho 5,4 gam bột nhôm vào 300 ml dung dịch NaOH 1M, phản ứng xong thu được V lít khí H2 (
đktc) Giá trị của V là:
Câu 4: Hợp chất nào sau đây của nhôm phản ứng với dung dịch NaOH (theo tỉ lệ mol 1: 1) tạo NaAlO2?
A Al2(SO4)3 B Al(OH)3 C AlCl3 D Al(NO3)3
Câu 5: Có 3 dung dịch: AlCl3, MgCl2 và KCl 1 thuốc thử để nhận biết 3 chất này là
A dung dịch NaOH B dung dịch HNO3 C dung dịch HCl D H2O
Câu 6: 7,9 gam hỗn hợp gồm các kim loại Mg, Al, Fe phản ứng vừa đủ với 400 ml HCl 1M (loãng), phản
ứng xong cô cạn dung dịch thu được m gam muối khan m có giá trị bằng
Câu 7: Cation X2+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Nguyên tố X là
Câu 8: Hòa tan hết 4,68 gam một kim loại kiềm A vào nước dư, phản ứng xong tạo ra 1,344 lít khí H2
(đktc) A là
Câu 9: Al không phản ứng được với
A dung dịch HCl đặc nguội B HNO3 đặc nguội
C dung dịch NaOH D Fe2O3 (đun nóng)
Câu 10: CaCO3 không xảy ra phản ứng trong trường hợp nào sau đây?
A HCl dung dịch B CO2 (có mặt H2O ở nhiệt độ thấp)
Câu 11: Nhỏ từ từ dung dịch chứa 0,24 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,075 mol AlCl3 phản ứng xong thu được m gam kết tủa Giá trị của m bằng
Câu 12: Dùng hóa chất nào sau đây có thể làm mất tính cứng toàn phần của nước
Câu 13: Trong phản ứng của Al với dung dịch NaOH NaOH đóng vai trò
A chất bị oxi hóa B chất bị oxi hóa C chất bị khử D môi trường
Câu 14: Biết rằng lực axit: H2CO3 > HAlO2.H2O Khi sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2 thi có chất kết tủa trắng keo tạo thành Chất kết tủa là
A NaHCO3 B Al2(CO3)3 C Al(OH)3 D Al2O3
Câu 15: Tổng 3 loại hạt tạo nên nguyên tử của nguyên tố (X) bằng 40 Tổng số hạt mang điện của X
bằng
Trang 2A 40 B 26 C 22 D 24
Câu 16: 3,6 gam một kim loại kiềm thổ A phản ứng với khí Cl2 dư , phản ứng xong thu được 14,25 gam muối clorua A là
Câu 17: Ứng dụng nào sau đây không phải của nhôm?
A để xi mạ lên một số kim loại B dùng làm dây dẫn điện
C làm dụng cụ nhà bếp D trang trí nội thất
Câu 18: Dẫn từ từ đến hết 0,4 mol khí CO2 vào dung dịch chứa 0,25 mol Ca(OH)2 phản ứng xong thu
được m gam kết tủa m có giá trị bằng
Câu 19: m gam hỗn hợp (X) gồm Al và 16 gam Fe2O3 Đun nóng hỗn hợp X trong đk không có không
khí, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn Y Y phản ứng với dung dịch NaOH dư thu được
3,36 lít H2 (đktc) m có giá trị
Câu 20: Có các mẫu hợp kim để trong không khí ẩm: Fe – Zn, Fe-Sn, Fe – Pb, Fe – Ni Số hợp kim mà
Fe bị ăn mòn là
Câu 21: Dẫn từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2, sau phản ứng thu đươc
A Ca(HCO3)2 và CaCO3 B CaCO3 và Ca(OH)2 dư
Câu 22: Dẫn khí H2 dư qua hỗn hợp Al2O3, Fe2O3, MgO, CuO (đun nóng), phản ứng xong thu được hỗn hợp chất rắn X Cho X phản ứng với dung dịch NaOH dư được chất rắn (B) B gồm
A Al, MgO, Fe, Cu B Fe, Cu C Fe, Mg, Cu D Fe, Cu, MgO
Câu 23: Hấp thụ hết 6,72 lít CO2 ( đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư , khối lượng muối tạo thành bằng
A 25,00 gam B 30,00 gam C 40,00 gam D 32,5 gam
Câu 24: Hòa tan hết 3,9 gam K vào 36,2 gam nước, phản ứng xong thu được dung dịch X C% của dung
dịch X
Câu 25: Dung dịch NaOH không phản ứng được với
Câu 26: Nguyên tắc của quá trình điều chế kim loại là
A dùng chất khử để khử nguyên tử kim loại
B dùng các chất khử để khử ion kim loại
C dùng chất oxi hóa để oxi hóa nguyên tử kim loại
D dùng chất oxi hóa để oxi hóa ion kim loại
Câu 27: Tìm câu nhận xét SAI
A Cu tan được trong dung dịch FeCl3 B Fe tan được trong dung dịch FeCl3
C Ag tan được trong dung dịch FeCl3 D Al tan được trong dung dịch NaOH
Câu 28: Cho phản ứng: Al + HNO3 Al(NO3)3 +NO2 + H2O Tổng hệ số trước các chất (số nguyên và tối giản) của phản ứng này bằng
Trang 3Câu 29: Thạch cao sống có CTHH là
A CaSO4.H2O B CaSO4 C CaCO3.2H2O D CaSO4.2H2O
Câu 30: Trong dung dịch phản ứng nào sau đây không xảy ra?
A Al(OH)3 + CO2 + H2O B Al(OH)3 + KOH
C Al2O3 + NaOH D NaAlO2 + CO2 + H2O
Câu 31: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là
A 1s22s2 2p6 3s2 B 1s22s2 2p6 C 1s22s2 2p6 3s1 D 1s22s2 2p6 3s23p1
Câu 32: Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của ion R+ là 3p6 Nguyên tử R là :
Câu 33: Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là
A NaOH, CO2, H2 B Na2O, CO2, H2O C Na2CO3, CO2, H2O D NaOH, CO2, H2O
Câu 34: Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
A nước B rượu etylic C dầu hỏa D phenol lỏng
Câu 35: Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp
A điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực
B điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực
C điện phân dung dịch NaNO3 , không có màn ngăn điện cực
D điện phân NaCl nóng chảy
Câu 36: Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí
A NH3, O2, N2, CH4, H2 B N2, Cl2, O2, CO2, H2
C NH3, SO2, CO, Cl2 D N2, NO2, CO2, CH4, H2
Câu 37: Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, Ca(HCO3)2, KNO3 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là
Câu 38: Phản ứng nhiệt phân không đúng là
A 2KNO3 0
t
2KNO2 + O2 B NaHCO3 0
t
NaOH + CO2
C NH4Cl 0
t
t
N2 + 2H2O
Câu 39: Chất nào sau đây được dùng trong công nghiệp dược phẩm (chế thuốc đau dạ dày, .), thực
phẩm (làm bột nở, )?
A KNO3 B NH4NO3 C NaHCO3 D Na2CO3
Câu 40: Muối NaHCO3 có tính chất nào sau đây ?
Câu 41: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
A nhiệt phân CaCl2
B Dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2
C điện phân dung dịch CaCl2
D Điện phân CaCl2 nóng chảy
Câu 42: Cho Na vào dung dịch CuCl2 hiện tượng quan sát được là :
A Sủi bọt khí B Xuất hiện kết tủa xanh lam
C Xuất hiện kết tủa xanh lục D Sủi bọt khí và xuất hiện kết tủa xanh lam
Trang 4Câu 43: Sục CO2 từ từ đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thì hiện tượng đầy đủ nhất sẽ là
A xuất hiện kết tủa trắng, không tan trong CO2 dư
B xuất hiện kết tủa trắng, sủi bọt khí không màu
C xuất hiện kết tủa trắng, sau tan dần về dd trong suốt
D xuất hiện kết tủa trắng, sau tan dần và sủi bọt khí có mùi xốc
Câu 44: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường
kiềm là
A Be, Na, Ca B Na, Ba, K C Na, Fe, K D Na, Cr, K
Câu 45: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
A Cu2+, Fe3+ B Al3+, Fe3+ C Na+, K+ D Ca2+, Mg2+
Câu 46: Để điều chế kim loại natri người ta dùng phương pháp nào ?
(1) điện phân nóng chảy NaCl
(2) điện phân nóng chảy NaOH
(3) điện phân dung dịch NaCl có màn ngăn
(4) khử Na2O bằng H2 ở nhiệt độ cao
A (2),(3),(4) B (1),(2),(4) C (1),(3) D (1),(2)
Câu 47: Trong 1 cốc nước Na+ ; Ca2+ ; Mg2+ ; HCO3- ; Cl- Hỏi nước trong cốc thuộc loại nước cứng gì
A Nước cứng tạm thời B nước cứng vĩnh cửu
C nước không cứng D nước cứng toàn phần
Câu 48: Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có
A bọt khí và kết tủa trắng B bọt khí bay ra
C kết tủa trắng xuất hiện D kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần
Câu 49: Thêm từ từ đến hết dung dịch chứa 0,02 mol K2CO3 vào dung dịch chứa 0,03 mol HCl Lượng khí CO2 thu được (đktc) bằng :
A 0,448 lít B 0,224 lít C 0,336 lít D 0,112 lít
Câu 50: Cho 5,6 lit CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 1 lit dung dịch NaOH 0,4M, số mol các chất trong dung dịch sau phản ứng là
A 0,15 mol Na2CO3; 0,1 mol NaHCO3 B 0,15 mol Na2CO3; 0,1 mol NaOH
C 0,5 mol Na2CO3; 0,1 mol NaOH D 0,25 mol Na2CO3; 0,1 mol NaHCO3
Câu 51: Hòa tan 2,3 gam một hỗn hợp K và một kim loại R vào nước thì thu được 1,12 lít khí (đktc)
Kim loại R là
Câu 52: Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ mol tương ứng là 1:2 và nước (dư) Các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H2 (đktc) và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là?
Câu 53: Thổi V lít (đktc) khí CO2 vào 300 ml dung dịch Ca(OH)2 0,02M thì thu được 0,2 gam kết tủa Giá trị của V là
Câu 54: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 ở đktc vào 500ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH) 0,2M, sinh ra m gam kết tủa Giá trị của m là?
Trang 5A 19,7g B 17,73g C 9,85g D 11,82g
Câu 55: Hòa tan hoàn toàn 19,2 gam hỗn hợp XCO3 và Y2CO3 vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 4,48 lit khí (đktc) Khối lượng muối sinh ra trong dung dịch là
Câu 56: Cho 4g MgO và 24g Mg vào dung dịch HNO3 dư thu được 4,48 lit khí N2O (đktc) Khối lượng muối khan thu được là
A 162,8 gam B 166,8 gam C 148,0 gam D 156,6 gam
Trang 6Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II.Khoá Học Nâng Cao và HSG
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí