1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học 11 năm 2019-2020 Trường THPT Giao Thủy B

7 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 558,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo ch ơng trình SGK từ lớp 1 đ n lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi ti t, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT GIAO THỦY B ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT

MÔN HÓA HỌC 11 NĂM HỌC 2019-2020

1: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C5H12

A 3 đồng phân

B.4 đồng phân

C.5 đồng phân

D.6 đồng phân

2: Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là

A etan

B.metan

C.propan

D.butan

3: t ch hoàn toàn h n h p gồm hai ankan k ti p trong d đồng đ ng đ c 6 6 gam CO2 và 4 5

gam H2O Công thức phân tử 2 ankan là

A CH4 và C2H6

B.C2H6 và C3H8

C.C3H8 và C4H10

D.C4H10 và C5H12

4: Áp dụng qu tắc Maccopnhicop vào

A Phản ứng cộng của Br2 với anken đ i xứng

B Phản ứng cộng của H vào anken đ i xứng

C Phản ứng trùng h p của anken

D Phản ứng cộng của H vào anken bất đ i xứng

5: S đồng phân Ankin C4H6 cho phản ứng th ion kim loại (phản ứng với dung dịch chứa AgNO3/NH3)

A 4

B.2

C.1

D.3

6: Stiren không phản ứng đ c với

A dung dịch Br2

B.H2 ,Ni,to

C.dung dịch KMnO4

D.dung dịch NaOH

7: Khi cho 2-met lbutan t c dụng với Cl2 theo tỷ lệ mol 1:1 thì tạo ra sản phẩm chính là

A 1-clo-2-metylbutan

B.2-clo-2-metylbutan

C 2-clo-3-metylbutan

Trang 2

D.1-clo-3-metylbutan

8: Anken có công thức cấu tạo CH3–CH2–C(CH3)=CH–CH3 Tên của là

A isohexan

B.3-metylpent-3-en

C.3-metylpent-2-en

D.2-etylbut-2-en

9: Công thức d đồng đ ng của ancol et lic (ancol no đơn chức mạch hở) là

A CnH2n + 1O

B.ROH

C.CnH2n + 1OH

D.CnH2n O

10: Một ancol no đơn chức mạch hở có %H = 13 04% về kh i l ng CTPT của ancol là

A C6H5CH2OH

B.CH3OH

C.CH2=CHCH2OH

D.C2H5OH

11: t ch một ancol đơn chức mạch hở thu đ c CO2 và hơi n ớc theo tỉ lệ thể tích CTPT của

A C4H10O

B.C3H6O

C.C5H12O

D.C2H6O

12: Bậc của ancol là

A bậc cacbon lớn nhất trong phân tử

B.bậc của cacbon liên k t với nhóm -OH

C s nhóm chức có trong phân tử

D.s cacbon có trong phân tử ancol

13: Chất dùng để điều ch ancol et lic bằng ph ơng ph p sinh hóa là

A Anđehit axetic

B.Etylclorua

C.Etilen

D.Tinh bột

14: là h n h p gồm hai anken (ở thể khí trong điều kiện th ng) Hiđrat hóa đ c h n h p gồm

4 ancol (không có ancol bậc III) gồm

A propen và but-1-en

B.etilen và propen

C propen và but-2-en

D.propen và 2-metylpropen

15: D gồm c c chất đều t c dụng với ancol et lic là

A CuO (to), C6H5OH (phenol), HOCH2CH2OH

B.Na, CuO (to), CH3COOH (xúc tác)

Trang 3

C NaOH, MgO, HCOOH (xúc tác)

D.Na2CO3, CuO (to), CH3COOH (xúc tác)

16: Cho sơ đồ chu ển hóa sau (m i mũi tên là một ph ơng trình phản ứng)

Tinh bột → → → Z → met l axetat

C c chất Z trong sơ đồ trên lần l t là

A CH3COOH, CH3OH

B.C2H4, CH3COOH

C C2H5OH, CH3COOH

D.CH3COOH, C2H5OH

17: Hiđro hóa hoàn toàn 3 0 gam một anđehit A đ c 3 2 gam ancol

B.A có công thức phân tử là

A CH2O

B.C2H4O

C.C3H6O

D.C2H2O2

18: Ancol no đơn chức t c dụng đ c với CuO tạo anđehit là

A ancol bậc 2

B.ancol bậc 3

C ancol bậc 1

D.ancol bậc 1 và ancol bậc 2

19: Cho dung dịch chứa 4 4 gam CH3CHO t c dụng với dung dịch AgNO3/NH3 (d ) Sau phản ứng thu

đ c m gam bạc Gi trị m là

A 10,8 gam

B.21,6 gam

C.32,4 gam

D.43,2 gam

20: D gồm c c chất có thể điều ch trực ti p (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là

A CH3CHO, C2H5OH, C2H5COOCH3

B.CH3CHO, C6H12O6 (glucozơ) CH3OH

C C2H4(OH)2, CH3OH, CH3CHO

D.CH3OH, C2H5OH, CH3CHO

21: Tính chất ho học đặc tr ng của ankan là

A phản ứng th

B.phản ứng cộng

C.phản ứng t ch

D.phản ứng phân huỷ

22: Anken có đồng phân hình học là

A pent-1-en

B.2-metylbut-2-en

C.pent-2-en

D.3-metylbut-1-en

Trang 4

23: Chất trùng h p tạo ra cao su BuNa là

A Buta-1,4-dien

B.Buta-1,3-dien

C.Penta-1,3-dien

D.Isopren

24: Tỉ lệ s ng i ch t về bệnh phổi do hút thu c l gấp hàng chục lần s ng i không hút thu c l

Chất gâ nghiện và gâ ung th có trong thu c l là

A cafein

B.nicotin

C.aspirin

D.moocphin

25: Metanol có công thức là

A CH3OH

B.CH3CHO

C C2H5OH

D.CH3COOH

26: Cho c c chất sau: phenol etan etanol và propan – 1- ol Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là

A phenol

B.etan

C.etanol

D.propan – 1 – ol

27: Trong các ancol sau, ancol tách 1 phân tử n ớc cho 2 sản phẩm là

A CH3– CH(CH3)-CH2 -OH

B.CH3– CH2 -CH(CH3)-OH

C CH3– CH(CH3)-OH

D.CH3– CH2-CH2 -CH2-OH

28: Sản phẩm chính thu đ c khi cho 2-metyl propen t c dụng với HCl là

A 2-clo-2-metyl propan

B.2-clo-1-metyl propan

C 2-clo-2-metyl propen

D.2-clo-1-metyl propen

29: Hiđrocacbon làm mất màu dung dịch KMnO4 là

A Butan

B.Metan

C.Etilen

D.Etan

30: Cho 4 6 gam một ancol no đơn chức mạch hở t c dụng với natri d thấ có 1 12 lít khí tho t ra

(đktc) CTPT của là ( Cho C = 12 ; H = 1 ; O = 16 )

A C3H8O

B.C5H12O

C.C4H10O

Trang 5

D.C2H6O

31: Cho c c chất sau: CH3CH2CHO (1) , CH2=CHCHO (2) , CH3COCH3 (3) , CH2=CHCH2OH (4)

Những chất t c dụng hoàn toàn với H2 d ( Ni to ) cho cùng một sản phẩm là

A (2), (3), (4)

B.(1), (2), (3)

C.(1), (2), (4)

D.(1), (2), (3), (4)

32: t ch 1 hidrocacbon mạch hở thu đ c s mol CO2 nhỏ hơn s mol H2O X là

A Anken

B.Ankin

C Ankan

D.Ankađien

33: Cho h n h p khí gồm metan và etilen đi qua dung dịch Br2 d thì l ng Br2 tham gia phản ứng là 24 gam Thể tích khí etilen (ở đktc) có trong h n h p đầu là

A 1,12 lít

B.2,24 lít

C.4,48 lít

D.3,36 lít

34: Có 2 bình chứa hai khí riêng biệt mất nh n là metan và etilen ể phân biệt chúng ta dùng

A dung dịch n ớc brom

B.Tàn đóm đỏ

C dung dịch n ớc vôi trong

D.Quì tím

35: Khi đun nóng ancol no đơn chức mạch hở với H2SO4 đặc ở 140oC thu đ c ete Tỉ kh i của

đ i với là 1 4357 là

A C2H5OH

B.C4H9OH

C.CH3OH

D.C3H7OH

36: Anken CH3-C(CH3)=CH-CH3 có tên là

A 2-metylbut-2-en

B.2-metylbut-3-en

C.2-metylbut-1-en

D.3-metylbut-1-en

37: t ch hoàn toàn m gam h n h p gồm CH4, C3H6 ,C4H10 thu đ c 17 6 g CO2 và 10,8 g H2O

Gi trị m là

A 2 gan

B.4 gam

C.6 gam

D.8 gam

38: Stiren không có khả năng phản ứng với

Trang 6

A dung dịch Brom

B.H2, có Ni xúc tác

C dung dịch KMnO4.

D.dung dịch AgNO3/NH3.

39: Liên k t đôi đ c hình thành bởi

A Một liên k t p

B.Một liên k t s và một liên k t p

C Hai liên k t s

D.Hai liên k t s

40: Trong những d chất sau đâ c c chất đồng phân của nhau là

A CH3-CH2-CH2-OH, C2H5OH

B.C2H5OH, CH3-O-CH3.

C C4H10, C6H6

D.CH3-O-CH3, CH3CHO

Trang 7

Website HOC247 cung cấp một môi tr ng học trực tuy n sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội

dung bài giảng đ c biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi

về ki n thức chuyên môn lẫn kỹ năng s phạm đ n từ c c tr ng ại học và c c tr ng chuyên danh

ti ng

I Luyện Thi Online

- Lu ên thi H, THPT QG: ội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ c c Tr ng H và THPT danh ti ng xây

dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn Ti ng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chu ên To n c c tr ng

PTNK, Chuyên HCM (LHP-T N-NTH-G ) Chu ên Phan Bội Châu Nghệ An và c c tr ng Chuyên

khác cùng TS.Trần Nam Dũng TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh èo và Thầy Nguyễn ức Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp ch ơng trình To n Nâng Cao To n Chu ên dành cho c c em HS

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển t du nâng cao thành tích học tập ở tr ng và đạt

điểm t t ở các kỳ thi HSG

- Bồi d ỡng HSG Toán: Bồi d ỡng 5 phân môn ại S , S Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ H p dành

cho học sinh các kh i lớp 10 11 12 ội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng TS Pham Sỹ Nam TS L u B Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Qu c Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Qu c Gia

III Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo ch ơng trình SGK từ lớp 1 đ n lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi ti t, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí kho t liệu

tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đ p sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng chu ên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đ n lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - ịa, Ngữ Văn Tin Học và Ti ng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 13/05/2021, 15:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w