1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Nội dung ôn tập chuyên đề Amin, Amino axit, Protein môn Hóa học 12 năm 2020 Trường THPT Vân Khánh

10 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 822,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong số các chất hữu cơ đã học có 4 chất có cùng công thức phân tử C3H7O2N vừa có khả năng tác dụng với NaOH vừa có khả năng tác dụng với HCl.. Hãy viết CTCT của 4 chất hữu cơ đó.[r]

Trang 1

NỘI DUNG ÔN TẬP CHƯƠNG AMIN, AMINO AXIT, PROTEIN MÔN HÓA HỌC 12 NĂM

2020 TRƯỜNG THPT VÂN KHÁNH

A BÀI TẬP TỰ LUẬN

I AMIN

Bài 1

Viết CTCT, gọi tên và chỉ rõ bậc từng amin đồng phân có CTPT sau:

a C3H9N

b C4H11N

c C7H9N ( vòng benzen)

Bài 2

Viết phương trình phản ứng trong các trường hợp sau:

a metylamin tác dụng với dd HCl

b anilin tác dụng với nước brom

c N,N- ddimetylamin tác dụng với HCl

Bài 3

Trình bày phương pháp hóa học để tách riêng các amin sau:

a Hỗn hợp khí CH4 và CH3NH2

b Hỗn hợp chất lỏng :C6H6,C6H5OH,C6H5NH2

Bài 4

Trình bày pp hóa học để nhận biết các dd của các chất có trong từng dãy sau:

a C2H5NH2, C6H5NH2, glucozo, Glixerol

b CH3NH2, C6H5OH, CH3COOH, CH3CHO

c metanol, gli, glu, anilin

Bài 5

Sắp xếp các amin sau theo chiều tăng dần tính bazo

a etylamin, metylamin,phenylamin Amoniac

b etylamin, dimetylamin, phenyl amin, di, phenyl amin

Bài 6

Cho m gam metylamin tác dụng với 3,65g HCl thì được 6,75g muối A Tính m

b Cho m gam etylamin tác dụng với 3,65g HCl thu được 12,65g A Tính khối lượng etylamin tham gia phản ứng

Bài 7

a Tính thể tích nước brom( d= 1,3)cần dùng để điều chế 4,4g tribromanilin

b Tính khối lượng anilin có trong dung dịch A Biết khi cho tác dụng với nước brom thu được 6,6g kết tủa trắng Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn

Bài 8

Đốt cháy hoàn toàn 5,9 g Amin đơn chức X thu được 6,72 lít CO2, 1,12 lít N2 ( Các thể tích khí đo ở đkc)

và 8,1g nước Xác định CTPT của A

Bài 9

Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X người ta thu được 10,125g nước và 8,4 lít khí CO2 và 1,4 lít N2

Trang 2

(đkc)

a Xác định CTPT của X

b Viết CTCT và gọi tên X

Bài 10

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no, đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau thu được 2,24 lít khí CO2 (đkc) và 3,6g nước Xác định CTPT của từng amin

Bài 11

1 Cho 6,75g amin đơn chức A vào dd HCl dư thu được 12,225g muối Xác định CTPT của A

2 Cho 7,75g amin đơn chức A vào dd HCl dư thu được 16,875g muối

a Tính mA

b Xác định CTPT của A

II AMINO AXIT

Bài 1

Viết các đồng phân amino axit ứng với CTPT C4H9O2N và gọi tên theo danh pháp thay thế

Bài 2

a Viết các phương trình phản ứng giữa axit - aminopropionic , axit glutamic với dung dịch HCl và dung dịch NaOH Qua đó kết luận về tính chất của các amino axit

b Viết phương trình phản ứng điều chế polienanamit, policaproamit

c Trong số các chất hữu cơ đã học có 4 chất có cùng công thức phân tử C3H7O2N vừa có khả năng tác dụng với NaOH vừa có khả năng tác dụng với HCl Hãy viết CTCT của 4 chất hữu cơ đó

Bài 3

Phân biệt các dung dịch glixyl, axit propionic, butylamin

Bài 4

Một - amino axit no X chỉ chứa một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Cho 14,5g X tác dụng với

dd HCl dư thu được 18,15g muối clorua của X Viết các CTCT có thể có của X

Bài 5

1 mol amino axit no, đon chức X tác dụng vừa hết với 1 mol HCl sinh ra muối Y có hàm lượng clo là 28,287% Các định CTPT của X

Bài 6

A là một amino axit trong phân tử ngoài nhóm amino và nhóm cacboxyl không có nhóm chức nào khác 0,1 mol A phản ứng vừa hết với 100ml dung dịch HCl 1M tạo ra 18,35g muối Mặt khác 22,05g A tác dụng với một lượng NaOH dư tạo ra 28,65g muối

a Xác định CTPT của A

b Viết CTCT của A biết Acos mạch không phân nhánh và nhóm amino ở vị trí 

Bài 7

Cho 0,1mol hợp chất A tác dụng vừa đủ với 80ml dung dịch HCl 1,25M sau đó cô cạn dung dịch thì được 18,75g muối Mặt khác nếu cho 0,1mol A tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, rồi đem cô cạn thì được 17,3g muối

Xác định CTPT và viết CTCT của A biết rằng A không làm mất màu dung dịch KMnO4

Bài 8

Trang 3

Cho 2g hỗn hợp hai amino axit no chứa một chức axit, một chức amino tác dụng với 40,15g dung dịch HCl 205 được dung dịch A Để tác dụng hết với các chất có trong A cần 140ml dung dịch KOH 3M Mặt khác đốt cháy ag hỗn hợp hai amino axittreen và cho sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch NaOH dư thì khối lượng bình này tăng thêm 32,8g Biết rằng khi đốt cháy thu được khí nito dạng đơn chức Xác định CTPT của 2 amino axit trên biết tỉ lệ khối lượng của chứng là 1,37

Bài 9

Đốt cháy hoàn toàn một lượng amino axit no, đơn chức X thu được CO2 và N2 theo tỉ lệ thể tích 4:1 Xác định CTCT thu gọn của X

Bài 10

Đốt cháy hoàn toàn một lượng amino axit no, đơn chức X thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ thể tích 6:7 Xác định CTCT thu gọn của X

Bài 11

Chất A là 1 amino axit mà phân tử không chứa thêm nhóm chức hữu cơ nào khác Cho 100g dung dịch A 0,2M tác dụng vừa đủ với 160ml dung dịch NaOH 0,25M thu được dung dịch B Cô cạn B thu được 3,82g muối khan Mặt khác 80g dung dịch 7,35% của A phản ứng hết với 50ml dung dịch HCl 0,8M

a Xác định CTPT của A

b Viết CTCT của A biết rằng A có mạch C không phân nhánh và nhóm amino ở vị trí 

Bài 12

Hợp chất X chứa các nguyên tố C,H,N,O và có phân tử khối là 89 Khi đốt cháy hoàn toàn 1 mol X thu được hơi nước, 3 mol CO2 và 0,5 mol N2 Biết rằng X là HC lưỡng tính và tác dụng được với dung dịch Brom Xác định CTCT của X

Bài 13

HCHC X có phân tử khối nhỏ hơn phân tử khối của benzen, chứa 4 nguyên tố C,H,O,N trong đó H chiếm 9,09%, N chiếm 18,18% về khối lượng Đốt cháy hoàn toàn 7,7g chất X thu được 4,928 lít CO2 đo ở 27,3oC, 1atm X tác dụng được với dung dịch NaOH và HCl Xác định CTCT của X

Bài 14

- amino axit X có phần trăm khối lượng các nguyên tố C,H,N lần lượt bằng 40,45%, 1,86%, 15,73%, còn lại là oxi Xác định CTPT của X biết trong X có 1 nito

Bài 15

Este A được điều chế từ amino axit B ( chứa C,H,N,O) và ancol etylic Tỉ khối hơi của A so với H2 bằng 44,5 Đốt cháy hoàn toàn 8,9gam este A thu được 13,2g CO2 và 6,3gam nước và 1,12 lít N2 (đkc) Xác định CTPT, Viết CTCT của A,B

III PEPTIT- PROTEIN

Bài 1

Phân biệt các chất lỏng:

a glu, gli, etanol, lòng tắng trứng

b glu, gli, HTB, lòng tắng trứng

c Xà phòng, lòng trắng trứng, HTB, glixerol

Bài 2

Hãy viết các dipeptit có thể tạo thành từ glixyyl, alanin

Trang 4

Bài 3

Thủy phân hoàn toàn pentapeptit ta thu được các amino axit A,B,C,D Thủy phân không hoàn toàn X ta

thu được các dipeptit BD,CA,DC, AE và tripeptit DCA Xác định trình tự gốc amino axit trong pentapeptit

Bài 4

Khi thủy phân 500g protein A thu được 170g alanin Tính số mol alanin có trong protein trên Nếu phân

tử A có 50 000 thì số mắt xích alanin là bao nhiêu?

B TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Câu 1: Có 4 hóa chất: metylamin (1), etylamin (2), điphenylamin (3), đimetylamin (4) Thứ tự tăng dần

lực bazơ là

A (4) < (1) < (2) < (3) B.(2) < (3) < (1) < (4)

C (2) < (3) < (1) < (4) D.(3) < (2) < (1) < (4)

Câu 2 : Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Khi thay H trong hiđrocacbon bằng nhóm NH2 ta thu được amin

B Amino axit là hợp chất hữu cơ đa chức có 2 nhóm NH2 và COOH

C Khi thay H trong phân tử NH3 bằng gốc hiđrocacbon ta thu được amin

D Khi thay H trong phân tử H2O bằng gốc hiđrocacbon ta thu được ancol

Câu 3 : Hợp chất CH3 N(CH )3  CH CH2 3 có tên là

A Trimetylmetanamin B Đimetyletanamin

C N-Đimetyletanamin D N,N-đimetyletanamin

Câu 4 : Có thể nhận biết lọ đựng dung dịch CH3NH2 bằng cách

A Ngửi mùi B Thêm vài giọt H2SO4 C Dùng Quì tím D.Thêm vài giọt NaOH

Câu 5 : Ứng với công thức C3H9N có số đồng phân amin là

Câu 6 : Ứng với công thức C4H11N có số đồng phân amin bậc 2 là

Câu 7: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với

A dd HCl B dd NaOH C nước Br2 D.dd NaCl

Câu 8 : Chất nào là amin bậc 2 ?

A H2N – [CH2] – NH2 B (CH3)2CH – NH2 C (CH3)2NH – CH3 D (CH3)3N

Câu 9: Để chứng minh tính lưỡng tính của NH2  CH2  COOH (X), ta cho X tác dụng với

A HCl, NaOH B Na2CO3, HCl C HNO3, CH3COOH D NaOH, NH3

Câu 10 Cho các nhận định sau:

(1) Alanin làm quỳ tím hóa xanh

(2) Axit Glutamic làm quỳ tím hóa đỏ

(3) Lysin làm quỳ tím hóa xanh

(4) Axit -amino caporic là nguyên liệu để sản xuất nilon–6

Số nhận định đúng là

Trang 5

Câu 11 Cho các câu sau đây:

(1) Khi cho axit Glutamic tác dụng với NaOH dư thì tạo sản phẩm là bột ngọt, mì chính

(2) Phân tử các amino axit chỉ có một nhóm NH2 và một nhóm COOH

(3) Dung dịch của các amino axit đều có khả năng làm quỳ tím chuyển màu

(4) Các mino axit đều là chất rắn ở nhiệt độ thường

Số nhận định đúng là

Câu 12 Một amino axit có công thức phân tử là C4H9NO2 Số đồng phân amino axit là

Câu 13 : Thuốc thử có thể nhận biết 3 chất hữu cơ : axit aminoaxetic, axit propionic, etylamin là

A NaOH B HCl C Quì tím D CH3OH.HCl

Câu 14 : Cho các câu sau:

(1) Peptit là hợp chất được hình thnh từ 2 đến 50 gốc  amino axit

(2) Tất cả các peptit đều phản ứng màu biure

(3) Từ 3 - amino axit chỉ có thể tạo ra 3 tripeptit khác nhau

(4) Khi đun nóng dung dịch peptit với dung dịch kiềm, sản phẩm sẽ có phản ứng màu biure

Số nhận xét đúng là

Câu 15 : Cho các phát biểu sau:

(1) Phân tử đipeptit có hai liên kết peptit

(2) Phân tử tripeptit có 3 liên kết peptit

(3) Số lkết peptit trong ptử peptit mạch hở có n gốc - amino axit là n -1

(4) Có 3 -amino axit khác nhau, có thể tạo ra 6 peptit khác nhau có đầy đủ các gốc -amino axit đó

Số nhận định đúng là:

Câu 16 : Để phân biệt xà phòng, hồ tinh bột, lòng trắng trứng ta sẽ dùng thuốc thử nào sau đây ?

A Chỉ dùng I2 B Kết hợp I2 và Cu(OH)2

C Chỉ dùng Cu(OH)2 D Kết hợp I2 và AgNO3.NH3

Câu 17 : Cho các câu sau:

(1) Amin là loại hợp chất có chứa nhóm –NH2 trong phân tử

(2) Hai nhóm chức –COOH và –NH2 trong amino axit tương tác với nhau thành ion lưỡng cực

(3) Poli peptit là polime mà phân tử gồm 11 đến 50 mắc xích -amino axit nối với nhau bởi các liên kết peptit

(4) Protein là polime mà phân tử chỉ gồm các polipeptit nối với nhau bằng liên kết peptit

Số nhận định đúng trong các nhận định trên là

Câu 18 : Cho các dung dịch sau đây: CH3NH2; NH2-CH2-COOH; CH3COONH4, lòng trắng trứng

(anbumin) Để nhận biết ra abumin ta không thể dùng cách nào sau đây?

A Đun nóng nhẹ B Cu(OH)2 C HNO3 D NaOH

Câu 19 : Bradikinin có tác dụng làm giảm huyết áp, đó là một nonapeptit có công thức là

Trang 6

Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg

Khi thủy phân không hoàn toàn peptit này có thể thu được bao nhiêu tri peptit mà thành phần có chứa phenyl alanin (phe)

Câu 20 : Lý do no sau đây làm cho protein bị đông tụ?

(1) Do nhiệt (2) Do axit

(3) Do Bazơ (4) Do Muối của Kim loại nặng

A có 1 lí do ở trên B có 2 lí do ở trên C có 3 lí do ở trên D có 4 lí do ở trên

Câu 21: Hợp chất nào không phải là amino axit?

A H2N  CH2  COOH B CH3  NH  CH2  COOH

C CH3 – CH2  CO  NH2 D HOOC  CH2(NH2)  CH2  COOH

Câu 22: Polipeptit ( NH  CH2  CO )n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng

A axit glutamic B Glyxin C axit -amino propionic D alanin

Câu 23 : H2N  CH2  COOH phản ứng được với

(1) NaOH (2) CH3COOH (3) C2H5OH

A (1,2) B (2,3) C (1,3) D (1,2,3)

Câu 24 : Cho các chất sau đây:

(1) Metyl axetat (2) Amoni axetat

(3) Glyxin (4) Metyl amoni fomiat

(5) Metyl amoni nitrat (6) Axit Glutamic

Có bao nhiêu chất lưỡng tính trong các chất cho ở trên

Câu 25: Alanin có thể phản ứng được với bao nhiêu chất trong các chất cho sau đây: Ba(OH)2; CH3OH; H2N  CH2  COOH; HCl, Cu, CH3NH2, C2H5OH, Na2SO4, H2SO4 ?

Câu 26: Cho sơ đồ biến hóa sau: Alanin NaOH X HClY

Chất Y là chất nào sau đây ?

A CH3-CH(NH2)-COONa B H2N-CH2-CH2-COOH

C CH3-CH(NH3Cl)COOH D CH3-H(NH3Cl)COONa

Câu 27: Thuốc thử thích hợp để nhận biết 3 dung dịch sau đây: Axit fomic; Glyxin; axit ,  diaminobutyric là

A AgNO3.NH3 B Cu(OH)2 C Na2CO3 D Quỳ tím

Câu 28: Có 4 dung dịch lỗng không màu đựng trong bốn ống nghiệm riêng biệt, không dán nhãn:

Abumin, Glixerol, CH3COOH, NaOH Chọn một trong các thuộc thử sau để phân biệt 4 chất trên là

A Quỳ tím B Phenol phtalein C.HNO3 đặc D CuSO4

Câu 29 : Thuốc thử nào dưới đây để nhận biết được tất cả các dung dịch cac chất trong dãy sau: lòng

trắng trứng, glucozơ, Glixerol và hồ tinh bột ?

A Cu(OH)2 B Dd AgNO3.NH3 C Dd HNO3 đặc D Dd Iot

Câu 30: Cho các phản ứng :

H2N–CH2–COOH + HCl  Cl–H3N+–CH2–COOH

Trang 7

H2N–CH2–COOH + NaOH  H2N–CH2–COONa + H2O

Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic

A chỉ có tính axit B có tính chất lưỡng tính C.chỉ có tính bazơ D.có tính oxi hóa và tính khử Câu 31: Có bao nhiêu peptit mà phân tử có 3 gốc aminoaxit khác nhau ?

A 3 chất B 4 chất C 5 chất D 6 chất

Câu 32 : Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit ?

A H2N – CH2CONH – CH2CONH – CH2COOH B H2N – CH2CONH – CH(CH3) – COOH

C H2N – CH2CH2CONH – CH2CH2COOH D H2N – CH2CH2CONH – CH2COOH

Câu 33: Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là

A 8,15 g B 0,85 g C 7,65 g D 8,10 g

Câu 34: Thể tích nước brom 3% (d = 1,3g.ml) cần dùng để điều chế 4,4g tribromanilin là

Câu 35: Khối lượng anilin cần dùng để tác dụng với nước brom thu được 6,6g kết tủa trắng là

Câu 36: Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl Cho 10,68 gam X tác dụng

với HCl dư thu được 15,06 gam muối X có thể là

A axit glutamic B valin C glixin D alanin

Câu 37: 1 mol a-aminoaxit X tác dụng vứa hết với 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lượng clo là

28,287% Công thức cấu tạo của X là

A CH3 – CH(NH2) – COOH B H2N – CH2 – CH2 – COOH

C.NH2 – CH2 – COOH D H2N – CH2 – CH(NH2) – COOH

Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn một amin no đơn chức thu được V

2

H O= 1,5V

2

CO Công thức phân tử của amin là

A C2H7N B C3H9N C C4H11N D C5H13N

Câu 39: Cho 3,04g hỗn hợp A gồm 2 amin no đơn chức tác dụng vừa đủ với 400ml dd HCl 0,2M được

5,96g muối Tìm thể tích N2 (đktc) sinh ra khi đốt hết hỗn hợp A trên ?

A 0,224 lít B 0,448 lít C 0,672 lít D 0,896 lít

Câu 40 Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam một amin no, đơn chức phải dùng hết 10,08 lít khí oxi (đktc) Công

thức của amin đó là công thức nào sau đây?

A C2H5NH2 B.CH3NH2 C C4H9NH2 D C3H7NH2

Câu 41 Đốt cháy hoàn toàn 100ml hỗn hợp gồm đimetylamin và hai hiđrocacbon đồng đẳng kế tiếp thu

được 140ml CO2 và 250ml hơi nước (các thể tích đo ở cùng điều kiện) Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là ở đáp án nào?

A C2H4 và C3H6 B C2H2 và C3H4 C CH4 và C2H6 D C2H6 và C3H8

Câu 42 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai amin no đơn chức đồng đẳng liên tiếp, ta thu được hỗn hợp sản

phẩm khí với tỉ lệ thể tích nCO2: nH2O = 8 : 17 Công thức của hai amin là ở đáp án nào?

A C2H5NH2, C3H7NH2 B C3H7NH2, C4H9NH2

C CH3NH2, C2H5NH2 D.C4H9NH2, C5H11NH2

Câu 43 Cho 1,52 gam hỗn hợp hai amin no đơn chức (được trộn với số mol bằng nhau) tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl, thu được 2,98g muối Kết luận nào sau đây không chính xác?

Trang 8

A Nồng độ mol của dung dịch HCl bằng 0,2M

B Số mol của mỗi chất là 0,02mol

C Công thức thức của hai amin là CH5N và C2H7N

D Tên gọi hai amin là metylamin và etylamin

Câu 44 Cho lượng dư anilin phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,05mol H2SO4 loãng Khối lượng muối thu được bằng bao nhiêu gam?

Câu 47 Cho một hỗn hợp A chứa NH3, C6H5NH2 và C6H5OH A được trung hòa bởi 0,02 mol NaOH hoặc 0,01 mol HCl A cũng phản ứng với đủ với 0,075 mol Br2 tạo kết tủa Lượng các chất NH3, C6H5NH3 và C6H5OH lần lượt bằng bao nhiêu?

A 0,01 mol; 0,005mol và 0,02mol B 0,05 mol; 0,005mol và 0,02mol

C 0,05 mol; 0,002mol và 0,05mol D 0,01 mol; 0,005mol và 0,02mol

Câu 48 Este X được điều chế từ aminoaxit và rượu etylic Tỉ khối hơi của X so với hiđro 5,15 Đốt cháy

hoàn toàn 10,3 gam X thu được 17,6gam khí CO2 và 8,1gam nước và 1,12 lít nitơ (đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của X là công thức nào sau đây?

A H2N  (CH2)2  COO  C2H5 B H2N  CH(CH3)  COO 

C H2N  CH2 CH(CH3)  COOH D H2N  CH2  COO  CH3

Câu 49 X là một aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm - NH2 và 1 nhóm COOH Cho 0,89 gam X tác dụng với HCl vừa đủ tạo r a 1,255 gam muối Công thức cấu tạo của X là công thức nào sau đây?

A H2N  CH2  COOH B CH3  CH(NH2)  COOH

C CH3  CH(NH2)  CH2  COOH D C3H7  CH(NH2)  COOH

Câu 50 X là một αamioaxit no chỉ chứa 1 nhóm  NH2 và 1 nhóm  COOH Cho 15,1 gam X tác dụng với HCl dư thu được 18,75 gam muối Công thức cấu tạo của X là công thức nào?

A C6H5  CH(NH2)  COOH B CH3  CH(NH2)  COOH

C CH3  CH(NH2)  CH2  COOH D C3H7CH(NH2)CH2COOH

Câu 51 Chất A có % khối lượng các nguyên tố C, H, O, N lần lượt là 32%, 6,67% 42,66%, 18,67% Tỉ

khối hơi của A so với không khí nhỏ hơn 3 A vừa tác dụng NaOH vừa tác dụng dd HCl, A có công thức cấu tạo như thế nào?

A CH3  CH(NH2)  COOH B H2N  (CH2)2  COOH

C H2N  CH2  COOH D H2N  (CH2)3  COOH

Câu 52 Chất A có thành phân % các nguyên tố C, H, N lần lượt là 40,45%, 7,86%, 15,73% còn lại là

oxi Khối lượng mol phân tử của A <100 g.mol A tác dụng được với NaOH và với HCl, có nguồn gốc từ thiên nhiên, A có CTCT như thế nào?

A CH3  CH(NH2)  COOH B H2N  (CH2)2  COOH

C H2N  CH2  COOH D H2N  (CH2)3  COOH

Câu 53 : Este A được điều chế từ aminoaxit B (chỉ chứa C, H, O, N) và ancol metylic Tỉ khối hơi của A

so với H2 là 44,5 CTCT của A là

A H2N – CH2 – CH2 – COOCH3 B H2N – CH2 – COOCH3

C H2N – CH2 – CH(NH2) – COOCH3 D CH3 – CH(NH2) – COOCH3

Câu 54: Đốt cháy hoàn toàn a mol aminoaxit A thu được 2a mol CO2 và a.2 mol N2 Aminoaxit A là

Trang 9

A H2NCH2COOH B H2N[CH2]2COOH

C H2N[CH2]3COOH D H2NCH(COOH)2

Câu 55:Cho các chất H2NCH2COOH, CH3COOH, CH3NH2 Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt các dung dịch trên?

Câu 56: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit ?

A H2N – CH2CONH – CH2CONH – CH2COOH B H2N – CH2CONH – CH(CH3) – COOH

Câu 57: Trong dung dịch các amino axit thường tồn tại

A chỉ dạng ion lưỡng cực

B vừa dạng ion lưỡng cực vừa dạng phân tử với số mol như nhau

C chỉ dạng phân tử

D dạng ion lưỡng cực và một phần nhỏ dạng phân tử

Trang 10

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,

giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh

Học

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II.Khoá Học Nâng Cao và HSG

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 13/05/2021, 14:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w