Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp X rồi cho sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư, sau phản ứng khối lượng dung dịch trong bình giảm 43,74 gam.. Thứ tự tiến hành đún[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC 12 THỜI GIAN 45 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
Câu 1 : Cho các chất sau: phenylamoni clorua, anilin, glyxin, ancol benzylic, metyl axetat Số chất phản
ứng được với dung dịch KOH là
B Fe(NO3)3 + 2KI → Fe(NO3)2 + I2 + 2KNO3
C Fe(NO3)3 + 3NaOH → Fe(OH)3 + 3NaNO3
D Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2
Câu 6 : Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A Valin
B Metylamin
C Etylamin
D Anilin
Câu 7 : Thủy phân 68,4 gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 92%, sau phản ứng thu được
dung dịch chứa m gam glucozơ Giá trị của m là
A 33,12
Trang 2Câu 10 : Chất hữu cơ X thuộc loại cacbohiđrat là chất rắn, màu trắng, không tan trong nước, dạng
nguyên chất hay gần nguyên chất, được chế thành sợi, tơ, giấy viết Chất X là
A xenlulozơ
B tinh bột
C saccarozơ
D tristearin
Câu 11 : Cho 86,3 gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ba và Al2O3 (trong đó oxi chiếm 19,47% về khối lượng)
dịch Y, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 13 : Thí nghiệm nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa?
A Cho lá sắt nguyên chất vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng
B Nhúng thanh kẽm nguyên chất vào dung dịch HCl
C Để thanh thép đã được phủ sơn kín trong không khí khô
D Cho lá đồng nguyên chất vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3
Câu 14 : Cho luồng khí H2 dư qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, Al2O3, MgO nung nóng ở nhiệt độ cao Sau phản ứng, hỗn hợp chất rắn thu được gồm
A Cu, Fe, Al, Mg
Trang 3B Cu, Fe, Al2O3, MgO
C Cu, Fe, Al, MgO
D Cu, FeO, Al2O3, MgO
Câu 15 : Dung dịch chứa chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
A Axit amino axetic
Câu 17 : Cho 16,1 gam hỗn hợp X gồm CaCO3 và MgCO3 (có tỉ lệ mol 1 : 1) tan hết trong dung dịch
A 7,84
B 2,94
C 3,92
D 1,96
Câu 18 : Thủy phân hoàn toàn đisaccarit A thu được hai monosaccarit X và Y Hiđro hóa X hoặc Y đều
thu được chất hữu cơ Z A và Z lần lượt là
A Saccarozơ và glucozơ
B Glucozơ và sobitol
C Tinh bột và glucozơ
D Saccarozơ và sobitol
Câu 19 : Cho các polime sau: polietilen, poli(vinyl clorua), cao su lưu hóa, nilon-6,6, amilopectin,
xenlulozơ Số polime có cấu trúc mạch không phân nhánh là
Trang 4B 5
C 3
D 4
Câu 22 : Cho 10,7 gam hỗn hợp X gồm Al và MgO vào dung dịch NaOH dư, sau khi phản ứng xảy ra
Câu 24 : Cho 50 ml dung dịch FeCl2 1M vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 26 : Thủy phân hợp chất: H2N-CH(CH3)-CONH-CH2-CONH-CH2-CH2-CONH-CH(C6H5
Trang 5A Tơ visco
B Tơ tằm
C Tơ nilon-6,6
D Tơ olon
Câu 29 : Cho a gam hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và valin phản ứng với 100 ml dung dịch HCl 1M thu
được dung dịch Y Để phản ứng hết với các chất trong dung dịch Y cần 380 ml dung dịch KOH 0,5M
Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp X rồi cho sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch
A 7,57
B 8,85
C 7,75
D 5,48
Câu 30 : Cho các bước tiến hành thí nghiệm tráng bạc của glucozơ:
(1) Thêm 3 - 5 giọt glucozơ vào ống nghiệm
(3) Đun nóng nhẹ hỗn hợp ở 60 - 70°C trong vài phút
Câu 31 : Thuỷ phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol
A 82,4
B 97,6
C 80,6
D 88,6
Câu 32 : Rót từ từ dung dịch HCl vào dung dịch hỗn hợp X chứa a mol K2CO3 và 1,25a mol KHCO3 ta có đồ thị như hình
bên Khi số mol HCl là x thì dung dịch chứa 97,02 gam chất tan Giá trị của a là
A 0,24
B 0,20
C 0,18
D 0,36
Câu 33 : Cho hỗn hợp E gồm X (C6H16O4N2 là muối của axit hai chức) và Y (C9H23O6N3, là muối của
axit glutamic) tác dụng hoàn toàn với dung dịch KOH thu được 7,392 lít (đktc) hỗn hợp hai amin no (kế
Trang 6A 58,52
B 93,83
C 51,48
D 44,44
Câu 34 : Điện phân dung dịch X chứa Cu(NO3)2 và NaCl với cường độ dòng điện không đổi, điện cực trơ thấy thể tích khí thoát ra ở cả 2 điện cực
(V lít, đktc) và thời gian điện phân (t giây) phụ thuộc nhau theo đồ thị hình bên
Nếu điện phân dung dịch đến thời gian 2a giây rồi dừng điện phân thì dung dịch sau điện phân có tổng số mol các chất tan là
A 0,75
B 0,50
C 0,80
D 0,65
Câu 35 : Hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3, Fe3O4, CuO (trong đó oxi chiếm 25,39% về khối lượng hỗn hợp)
Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với 8,96 lít khí CO (ở đktc) sau một thời gian thu được hỗn hợp rắn Y và
được dung dịch T và 7,168 lít khí NO (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất) Cô cạn T thu được 3,456m gam
muối khan Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 38,43
B 35,19
C 41,13
D 40,43
Câu 36 : Đốt cháy hoàn toàn 0,6 mol hỗn hợp E chứa ancol X, este đơn chức Y và anđehit Z (X, Y, Z
đều no, mạch hở và có cùng số nguyên tử hiđro) có tỉ lệ mol tương ứng 3 : 1 : 2 thu được 24,64 lít
A 97,2
B 64,8
C 108
D 86,4
Câu 37 : Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân tripanmitin và etyl axetat đều thu được ancol
(b) Mỡ động vật và dầu thực vật đều chứa nhiều chất béo
(c) Hiđro hóa triolein thu được tripanmitin
(d) Thủy phân vinyl fomat thu được hai sản phẩm đều có phản ứng tráng bạc
Trang 7Câu 38 : Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp A gồm 3 este X, Y, Z (đều mạch hở và chỉ chứa chức este,
m gam A phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được 22,2 gam 2 ancol hơn kém nhau 1 nguyên tử
A 45,20%
B 42,65%
C 62,10%
D 50,40%
Câu 39 : Thực hiện các thí nghiệm sau:
(f) Hòa tan BaO vào nước
Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là
A 3
B 4
C 5
D 2
Câu 40 : Cho các phát biểu sau:
(a) Dầu mỡ sau khi sử dụng, có thể tái chế thành nhiên liệu
(b) Muối mononatri của axit glutamic được dùng làm bột ngọt (mì chính)
(c) Amilopectin, tơ tằm, lông cừu là polime thiên nhiên
(d) Chất độn amiăng làm tăng tính chịu nhiệt của chất dẻo
(e) Khi cho giấm ăn (hoặc chanh) vào sữa bò hoặc sữa đậu nành thì thấy có kết tủa xuất hiện
(f) Thành phần chính của khi biogas là metan
Trang 8ĐỀ SỐ 2
Câu 1 : Tripeptit là hợp chất
A mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit
B có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau
C có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau
D có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit
Câu 2 : Loại dầu nào sau đây không phải là este của axit béo và glixerol?
Câu 4 : Phát biểu nào sau đây về tính chất vật lí của amin là không đúng?
A Độ tan trong nước của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon trong phân tử tăng
B Anilin là chất lỏng khó tan trong nước, màu đen
C Các amin khí có mùi tương tự amoniac, độc
D Metylamin, đimetylamin, etylamin là chất khí, dễ tan trong nước
Câu 5 : Glucozo không có tính chất nào dưới đây?
A Tính chất của poliancol
B Lên men tạo ancol etylic
C Tính chất của nhóm andehit
D Tham gia phản ứng thủy phân
Câu 6 : Khi thủy phân trilinolein trong môi trường axit ta thu được sản phẩm là
(4) tan trong nước;
(5) tan trong xăng;
(6) dễ bị thủy phân trong môi trường kiềm hoặc axit;
(7) tác dụng với kim loại kiềm giải phóng;
Trang 9Câu 13 : Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được
chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ Khối lượng phân tử (theo đvC) của Y là
A 68
B 46
C 45
D 85
Trang 10Câu 14 : Phân tích este X người ta thu được kết quả: %mC = 40% và %mH = 6,66% Ngoài ra, từ thực
nghiệm người ta xác định được X là este đơn chức Este X là
A metyl axetat
B etyl propionat
C metyl fomat
D metyl acrylat
Câu 15 : Nguyên nhân amin có tính bazo là
A có khả năng nhường proton
B phản ứng được với dung dịch axit
C trên nguyên tử N còn một đôi electron tự do có khả năng nhận H+
Câu 17 : Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây?
A Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
B Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng
C Amilozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh
D Saccarozơ có phản ứng tráng gương
Câu 18 : Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai?
A Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
B Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino axit
C Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit
D Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo
Câu 19 : Số đồng phân của hợp chất este đơn chức có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với dung dịch
Trang 11B Dung dịch HCl
C Dung dịch NaOH
D Dung dịch NaCl
Câu 22 : Axit X + 2H2 Ni,to−−−→→Ni,to Axit Y Tên gọi của axit X và Y lần lượt là
A Axit oleic và axit stearic
B Axit linoleic và axit stearic
C Axit panmitic; axit oleic
D Axit linoleic và axit oleic
Câu 23 : Cacbohidrat Z tham gia chuyển hóa:
Z Cu(OH)2/OH−−−−−−−−−−→→Cu(OH)2/OH−dung dịch xanh lam to→→to kết tủa đỏ gạch
Vậy Z không thể là chất nào trong các chất cho dưới đây?
Câu 26 : Đốt cháy m gam hỗn hợp gồm 2 amin no đơn chức mạch hở thu được 28,6 gam CO2 và 18,45
A 12,65 gam
B 11,95 gam
C 13 gam
D 13,35 gam
Trang 12Câu 27 : Tính thể tích dung dịch HNO3 96% (D = 1,52 g/ml) cần dùng để tác dụng với lượng dư
xenlulozo tạo 29,7 kg xenlulozo trinitrat
A 15,00 lít
B 1,439 lít
C 24,39 lít
D 12,952 lít
Câu 28 : Để đốt cháy hết 1,62 gam hỗn hợp hai este no, đơn chức, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp cần vừa
đủ 1,904 lít oxi (đktc) Công thức phân tử của 2 este là
A C4H8O2 và C5H10O2
B C2H4O2 và C3H6O2
C C4H8O2 và C3H6O2
D C2H4O2 và C5H10O2
Câu 29 : Hợp chất hữu cơ X có công thức C2H8N2O4 Khi cho 12,4 gam X tác dụng với 200 ml dung
dịch NaOH 1,5M thu được 4,48 lít (đktc) khí Y làm xanh quỳ tím ẩm Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
A 13,4
B 17,4
C 17,2
D 16,2
Câu 30 : Lấy 14,6 gam một đipeptit X tạo ra từ glyxin và alanin cho tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl
1M Thể tích dung dịch HCl tham gia phản ứng là
A 0,23 lít
B 0,2 lít
C 0,4 lít
D 0,1 lít
Câu 31 : Khi thủy phân 486 kg bột gạo có 80% tinh bột (còn lại là tạp chất trơ) Nếu hiệu suất của quá
trình sản xuất là 75%, khối lượng glucozơ tạo thành là
Để oxi hóa hết a mol Y thì cần vừa đủ 2a mol CuO (đung nóng), sau phản ứng tạo thành a mol chất T
(biết Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ) Khối lượng phân tử của T là:
A 118 đvC
B 44 đvC
C 58 đvC
Trang 13D 82 đvC
Câu 33 : Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất của cả quá trình là 60% Lượng
Thêm dung dịch KOH 1M vào X, thu được kết tủa Để lượng kết tủa thu được là lớn nhất thì cần tối thiểu
100 ml dung dịch KOH Giá trị của m là
A 54,0
B 40,5
C 67,5
D 47,25
Câu 34 : Cho 23 gam C2H5OH tác dụng với 24 gam CH3COOH (xúc tác H2SO4 với hiệu suất phản ứng
60% Khối lượng este thu được là:
Câu 36 : Cho hỗn hợp X gồm 0,2 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) và 0,1 mol H2NCH2COOH
(glyxin) tác dụng với 300 ml dung dịch KOH 2M thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
A 43,5
B 48,3
C 61,5
D 51,9
Câu 37 : Cho 1 mol chất X (C9H8O4, chứa vòng benzen) tác dụng tối đa với 3 mol NaOH trong dung
A Đun nóng Z với hỗn hợp rắn NaOH và CaO, thu được ankan
B Nhiệt độ sôi của Y cao hơn nhiệt độ sôi của Z và T
C Đun nóng Y với dung dịch H2SO4 đặc 170oC, thu được anken
D Từ Y có thể điều chế trực tiếp axit axetic bằng một phản ứng hóa học
Câu 38 : Hỗn hợp E gồm 3 este X, Y, Z đều no, mạch cacbon hở và không phân nhánh (MX < MY < MZ)
18,26 gam E với dung dịch NaOH (lấy dư 40% so với lượng phản ứng), cô cạn dung dịch sau phản ứng
Trang 14thu được chất rắn T và hỗn hợp hai ancol no (kế tiếp trong dãy đồng đẳng) Đốt cháy hoàn toàn T, thu
A 88
B 118
C 132
D 146
Câu 39 : Chất X (CnH2n+4O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic đa chức, chất Y (CmH2m+4O2N2) là
muối amoni của một amino axit Cho m gam E gồm X và Y (có tỉ lệ mol tương ứng là 7 : 3) tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được 0,17 mol etylamin và 15,09 gam hỗn hợp muối Phần
trăm khối lượng của X trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 71
B 52
C 68
D 77
Câu 40 : Hỗn hợp T gồm ba peptit mạch hở X, Y, Z có tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 3 : 4 Thủy phân hoàn
toàn 35,97 gam T thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 0,29 mol A và 0,18 mol B Biết tổng số liên kết peptit
Câu 1 : Cho các chất sau: phenylamoni clorua, anilin, glyxin, ancol benzylic, metyl axetat Số chất phản
ứng được với dung dịch KOH là
Trang 15B Fe(NO3)3 + 2KI → Fe(NO3)2 + I2 + 2KNO3
C Fe(NO3)3 + 3NaOH → Fe(OH)3 + 3NaNO3
D Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2
Câu 6 : Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A Valin
B Metylamin
C Etylamin
D Anilin
Câu 7 : Thủy phân 68,4 gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 92%, sau phản ứng thu được
dung dịch chứa m gam glucozơ Giá trị của m là
Câu 10 : Chất hữu cơ X thuộc loại cacbohiđrat là chất rắn, màu trắng, không tan trong nước, dạng
nguyên chất hay gần nguyên chất, được chế thành sợi, tơ, giấy viết Chất X là
Trang 16A xenlulozơ
B tinh bột
C saccarozơ
D tristearin
Câu 11 : Cho 86,3 gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ba và Al2O3 (trong đó oxi chiếm 19,47% về khối lượng)
dịch Y, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 13 : Thí nghiệm nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa?
A Cho lá sắt nguyên chất vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng
B Nhúng thanh kẽm nguyên chất vào dung dịch HCl
C Để thanh thép đã được phủ sơn kín trong không khí khô
D Cho lá đồng nguyên chất vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3
Câu 14 : Cho luồng khí H2 dư qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, Al2O3, MgO nung nóng ở nhiệt độ cao Sau phản ứng, hỗn hợp chất rắn thu được gồm
A Cu, Fe, Al, Mg
B Cu, Fe, Al2O3, MgO
C Cu, Fe, Al, MgO
D Cu, FeO, Al2O3, MgO
Câu 15 : Dung dịch chứa chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
A Axit amino axetic
Câu 17 : Cho 16,1 gam hỗn hợp X gồm CaCO3 và MgCO3 (có tỉ lệ mol 1 : 1) tan hết trong dung dịch
Trang 17A 7,84
B 2,94
C 3,92
D 1,96
Câu 18 : Thủy phân hoàn toàn đisaccarit A thu được hai monosaccarit X và Y Hiđro hóa X hoặc Y đều
thu được chất hữu cơ Z A và Z lần lượt là
A Saccarozơ và glucozơ
B Glucozơ và sobitol
C Tinh bột và glucozơ
D Saccarozơ và sobitol
Câu 19 : Cho các polime sau: polietilen, poli(vinyl clorua), cao su lưu hóa, nilon-6,6, amilopectin,
xenlulozơ Số polime có cấu trúc mạch không phân nhánh là
Câu 22 : Cho 10,7 gam hỗn hợp X gồm Al và MgO vào dung dịch NaOH dư, sau khi phản ứng xảy ra
Trang 18Câu 24 : Cho 50 ml dung dịch FeCl2 1M vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 26 : Thủy phân hợp chất: H2N-CH(CH3)-CONH-CH2-CONH-CH2-CH2-CONH-CH(C6H5
Câu 29 : Cho a gam hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và valin phản ứng với 100 ml dung dịch HCl 1M thu
được dung dịch Y Để phản ứng hết với các chất trong dung dịch Y cần 380 ml dung dịch KOH 0,5M
Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp X rồi cho sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch
A 7,57
B 8,85
C 7,75
D 5,48
Câu 30 : Cho các bước tiến hành thí nghiệm tráng bạc của glucozơ:
(1) Thêm 3 - 5 giọt glucozơ vào ống nghiệm
Trang 19(3) Đun nóng nhẹ hỗn hợp ở 60 - 70°C trong vài phút
Câu 31 : Thuỷ phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol
A 82,4
B 97,6
C 80,6
D 88,6
Câu 32 : Rót từ từ dung dịch HCl vào dung dịch hỗn hợp X chứa a mol K2CO3 và 1,25a mol KHCO3 ta có đồ thị như hình
bên Khi số mol HCl là x thì dung dịch chứa 97,02 gam chất tan Giá trị của a là
A 0,24 B 0,20
C 0,18 D 0,36
Câu 33 : Cho hỗn hợp E gồm X (C6H16O4N2 là muối của axit hai chức) và Y (C9H23O6N3, là muối của
axit glutamic) tác dụng hoàn toàn với dung dịch KOH thu được 7,392 lít (đktc) hỗn hợp hai amin no (kế
hợp G gồm ba muối khan trong đó có 2 muối có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử Giá trị của m là
A 58,52
B 93,83
C 51,48
D 44,44
Câu 34 : Điện phân dung dịch X chứa Cu(NO3)2 và NaCl với cường độ dòng điện không đổi, điện cực trơ thấy thể tích khí thoát ra ở cả 2 điện cực
(V lít, đktc) và thời gian điện phân (t giây) phụ thuộc nhau theo đồ thị hình bên
Nếu điện phân dung dịch đến thời gian 2a giây rồi dừng điện phân thì dung dịch sau điện phân có tổng số mol các chất tan là
A 0,75 B 0,50
C 0,80 D 0,65
Câu 35 : Hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3, Fe3O4, CuO (trong đó oxi chiếm 25,39% về khối lượng hỗn hợp)
Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với 8,96 lít khí CO (ở đktc) sau một thời gian thu được hỗn hợp rắn Y và
được dung dịch T và 7,168 lít khí NO (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất) Cô cạn T thu được 3,456m gam
muối khan Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?