1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ đề 244 câu trắc nghiệm ôn tập Hóa hữu cơ 12 năm 2020 Trường THPT Khánh Sơn

21 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 1,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2. Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.. Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino axit. Liên kết của nh[r]

Trang 1

BỘ ĐỀ TRẮC NGHIỆM ÔN HỮU CƠ 12 NĂM 2020 TRƯỜNG THPT KHÁNH SƠN

Câu 1: Chất có khả năng trùng hợp tạo thành cao su là

A CH2=CHCl B CH2 =CH2 C CH2=CH-CH=CH2 D CF2=CF2

Câu 2: Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch brom tạo thành kết tủa màu trắng?

A Phenol B Axit acrylic C Ancol etylic D Anđehit oxalic

Câu 3: Thủy phân este C2H5COOCH3 trong dung dịch NaOH, thu được muối có tên gọi là

A natri axetat B natri fomat C natri propionat D natri butirat

Câu 4: Trong y học, cacbohiđrat nào sau đây dùng để làm thuốc tăng lực?

A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Xenlulozơ

Câu 5: Người ta hút thuốc lá nhiều thường mắc các bệnh nguy hiểm về đường hô hấp Chất gây hại chủ

yếu có trong thuốc lá là

A axit nicotinic B becberin C nicotin D moocphin

Câu 6: Chất nào sau đây không tác dụng với NaOH trong dung dịch?

A Axit fomic B Anilin C Metyl fomat D Benzylamoni

clorua

Câu 7: Chất nào sau đây thuộc loại hiđrocacbon không no?

Câu 8: Công thức nào sau đây là công thức của chất béo?

Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Các amino axit có thể tham gia phản ứng trùng ngưng

B Phân tử khối của propylamin là 57

C Ala-Gly-Ala không tác dụng được với dung dịch Mg(NO3)2

D Công thức phân tử của đimetylamin là C2H7N

Câu 10: Cho các polime: policaproamit, poli(phenol-fomanđehit), poli(hexametylen–ađipamit),

poliacrilonitrin, poli(butađien-acrilonitrin), poli(etylen-terephtalat) Số polime dùng làm tơ, sợi là

Câu 11: Thủy phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch X Cho

toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam

Ag Giá trị của m là

A 4,32 gam B 21,60 gam C 43,20 gam D 2,16 gam

Câu 12: Chất X hoàn tan được Cu(OH)2, thu được dung dịch màu xanh thẫm X được điều chế từ etilen

và dung dịch KMnO4 Tên gọi của X là

A Glixerol B Axit axetic C Ancol etylic D Etylen glicol

Câu 13: X là amin no, đơn chức, mạch hở Cho 4,72 gam X phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl

0,8M Số đồng phân của X là

Câu 14: Chất X là chất dinh dưỡng, được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ nhỏ và người ốm

Trong công nghiệp, X được điều chế bằng cách thủy phân chất Y Chất Y là nguyên liệu để làm bánh

Trang 2

kẹo, nước giải khát Tên gọi của X, Y lần lượt là

A glucozơ và saccarozơ B saccarozơ và tinh bột C glucozơ và xenlulozơ D fructozơ và glucozơ

Câu 15: Cho các phát biểu sau:

(a) Muối natri hoặc kali của axit béo được dùng làm xà phòng

(b) Một số este có mùi thơm được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm

(c) Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc

(d) Khi cho giấm ăn (hoặc chanh) vào sữa bò hoặc sữa đậu nành thì thấy có kết tủa xuất hiện

(e) Có thể tiêu hủy túi nilon và đồ nhựa bằng cách đem đốt chúng sẽ không gây nên sự ô nhiễm môi

trường

Số phát biểu đúng là

Câu 16:Chất không làm mất màu dung dịch brom là

Câu 17: Metyl axetat có công thức cấu tạo thu gọn là

Câu 18: Khi thủy phân HCOOC6H5 trong môi trường kiềm dư thì thu được

A 2 muối B 2 muối và nước C 1 muối và 1 ancol D 2 ancol và nước

Câu 19: Công thức chung của dãy đồng đẳng ancol no, đơn chức, mạch hở là

A CnH2n-1OH (n≥3) B CnH2n+1OH (n≥1)

Câu 20: Chất X có công thức phân tử C3H6O2 là este của axit axetic (CH3COOH) Công thức cấu tạo

của X là

A C2H5COOH B CH3COOCH3 C HCOOC2H5 D HOC2H4CHO

Câu 21: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu hồng là

A anilin B axit 2- amino axetic C metyl amin D axit glutamic

Câu 22: Cho dãy các chất: C2H5NH2, CH3NH2, NH3, C6H5NH2.Chất trong dãy có lực bazơ yếu nhất

Câu 25: Saccarozơ và glucozơ đều có

A phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng

B phản ứng với dung dịch NaCl

C phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam

D phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit

Câu 26: Công thức phân tử của cao su thiên nhiên

Câu 27: Điều chế etyl axetat trong phòng thí nghiệm được mô tả như hình vẽ sau:

Trang 3

Cho các phát biểu sau:

(a) Etyl axetat có nhiệt độ sôi thấp (770C) nên dễ bị bay hơi khi đun nóng

(b) H2SO4 đặc vừa làm chất xúc tác, vừa có tác dụng hút nước

(c) Etyl axetat qua ống dẫn dưới dạng hơi nên cần làm lạnh bằng nước đá để ngưng tụ

(d) Phản ứng xảy ra trong thí nghiệm trên được gọi là phản ứng este hóa

Số phát biểu đúng là

Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 5,8 gam một hợp chất hữu cơ X (chỉ chứa C, H, O) cần 8,96 lít khí O2

(đktc), thu được m gam hỗn hợp CO2 và H2O Giá trị của m là

Câu 29: Cho các phát biểu sau:

(a) Trong môi trường axit, fructozơ chuyển thành glucozơ

(b) Dung dịch anilin làm quỳ tím hóa đỏ

(c) Khi luộc trứng xảy ra hiện tượng đông tụ protein

(d) Để giảm đau nhức khi bị ong đốt, có thể bôi vôi vào vết cắn

(e) Etyl axetat phản ứng tối đa với NaOH trong dung dịch theo tỉ lệ mol 1 : 2

Số phát biểu đúng là

Câu 30: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là

A etyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D propyl axetat

Câu 31: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là

CH3CHO

Câu 32: Để giảm thiểu nguy hiểm cho người điều khiển phương tiện và người tham gia giao thông, các

loại kính chắn gió của ôtô thường được làm bằng thủy tinh hữu cơ Polime nào sau đây là thành phần

chính của thủy tinh hữu cơ

A Poli etilen B Poli (metyl metacrylat) C Poli butadien D Poli (vinylclorua)

Câu 33: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

Câu 34: Chất nào sau đây không phản ứng được với H2?

Câu 35: Công thức phân tử của triolein là

A C57H110O6 B C57H104O6 C C54H104O6 D C54H110O6

Câu 36: Bậc ancol của 2-metylbutan-2-ol là

Trang 4

Câu 37: Chất nào sau đây là amin bậc III?

kết tủa thu được là

Câu 40: Cho 20,15 gam hỗn hợp X gồm glyxin và alanin phản ứng với 200 ml dung dịch HCl 1M, thu

được dung dịch Y Dung dịch Y phản ứng vừa đủ với 450 ml dung dịch NaOH 1M Thành phần % về

khối lượng của glyxin trong hỗn hợp X là

Câu 41: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3 B Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh

C Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh D Saccarozơ làm mất màu nước brom

Câu 42: Lấy 1,76 gam một este đơn chức X tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH 0,1M, kết thúc

phản ứng thu được 1,64 gam muối Công thức cấu tạo của X là

Câu 43: Cho các phát biểu sau:

(a) Glixerol, glucozơ, alanin là những hợp chất đa chứa

(b) Amino axit, amin là những hợp chất luôn có nhóm -NH2

(c) Đốt cháy este no thu được số mol CO2 bằng số mol H2O

(d) PE, PVC được dùng làm chất dẻo

Số phát biểu đúng là

Câu 44: Este C2H5COOC2H5 có mùi thơm của dứa, tên gọi của este này là

propionat

Câu 45: Chất nào sau đây làm đổi màu quỳ tím?

Câu 46: Axetilen là chất khí, khi cháy tỏa nhiều nhiệt nên được dùng trong đèn xì oxi - axetilen để hàn,

cắt kim loại Công thức phân tử của axetilen là

Câu 47: Benzyl axetat có mùi thơm của hoa nhài Công thức phân tử của benzyl axetat là

Câu 48: Dung dịch nào sau đây hòa tan được Cu(OH)2 tạo thành sản phẩm có màu tím đặc trưng?

Câu 49: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Tất cả các amino axit đều có tính chất lưỡng tính và làm đổi màu quỳ tím

B (CH3)3CNH2 là amin bậc 3

C Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure

Trang 5

D Anilin tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa trắng

Câu 50: Đốt cháy hoàn toàn 42,48 gam hỗn hợp X gồm glucozơ, fructozơ và xenlulozơ cần dùng 1,44

mol O2 Nếu đun nóng 42,48 gam X trên với dung dịch AgNO3 trong NH3 (dùng dư) thu được lượng Ag

Câu 51 : Cho 25,75 gam amino axit X (trong phân tử chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm -COOH) tác dụng

với dung dịch KOH dư thì thu được 35,25 gam muối Số công thức cấu tạo của X là

Câu 52: Cho sơ đồ phản ứng: Thuốc súng không khói ← X → Y → Sobitol

Các hợp chất hữu cơ X, Y lần lượt là

A tinh bột, glucozơ B xenlulozơ, glucozơ C xenlulozơ, fructozơ D glucozơ, etanol

Câu 53: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Trùng ngưng vinylclorua thu được poli(vinyl clorua)

B Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ tổng hợp

C Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic

D Sợi bông, tơ tằm là polime thiên nhiên

Câu 54: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp etyl axetat và metyl fomat, thu được CO2 và m gam H2O Hấp thụ

toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 49,6 gam Giá trị của m là

Câu 55: Hỗn hợp khí X gồm metan, etilen và propin có tỉ khối so với H2 bằng 14 Đốt cháy hoàn toàn

hỗn hợp X cần dùng V lít khí O2 (đktc), thu được CO2 và 3,6 gam nước Giá trị của V là

Câu 56: Cho dãy các chất: metyl acrylat, tristearin, saccarozơ, glyxyl, alanin Số chất bị thủy phân khi

đun nóng trong môi trường axit là

Câu 57: Sản phẩm của phản ứng este hóa giữa ancol metylic và axit propionic là

A propyl propionat B metyl propionat C propyl fomat D metyl axetat

Câu 58: Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân?

Câu 59: Chất có khả năng trùng hợp tạo thành cao su là

Câu 60: Chất nào dưới đây khi cho vào dung dịch AgNO3/NH3 (t o) , không xảy ra phản ứng tráng bạc

Câu 61: Thủy phân este X trong môi trường kiềm thu được anđehit Công thức cấu tạo thu gọn của X có

thể là

Câu 62: Đèn cồn trong phòng thí nghiệm (được mô tả như hình vẽ) không có tác dụng nào sau đây?

Trang 6

A Đun nóng dung dịch trong ống nghiệm, làm cho phản ứng diễn ra nhanh hơn

B Thắp sáng phòng thí nghiệm

C Nung chất rắn trong đĩa sứ để thực hiện phản ứng phân hủy

D Làm khô các chất không bị phân hủy bởi nhiệt như NaCl, NaOH,

Câu 63: Cho anđehit acrylic (CH2=CH-CHO) phản ứng hoàn toàn với H2 (dư, xúc tác Ni, t0) thu được

sản phẩm là

Câu 65: Cho sơ đồ phản ứng:

X + H2O 𝑎𝑠,𝑐ℎấ𝑡 𝑑𝑖ệ𝑝 𝑙ụ𝑐→ Y + O2

Y + dd iot → phức màu xanh tím

Hai chất X, Y lần lượt là:

Câu 66: Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?

A Amilopectin B Polietilen C Amilozo D Poli (vinyl clorua)

Câu 67: Đun sôi hỗn hợp gồm 12 gam axit axetic và 11,5 gam ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc), sau

phản ứng thu được bao nhiêu gam este (biết hiệu suất của phản ứng là 75%)?

Câu 68: Cho dung dịch các chất: glixerol, Gly-Ala-Gly, alanin, axit axetic Số dung dịch hòa tan được

Cu(OH)2 là

Câu 69: Chất béo là trieste của axit béo với chất nào sau đây?

Câu 70: Chất nào sau đây ở trạng thái rắn ở điều kiện thường? ( là những aminoaxit)

Câu 71: Cao su buna - S và cao su buna - N là sản phẩm đồng trùng hợp của buta – 1,3 – đien lần lượt

với hai chất là

A stiren và acrilonitrin B lưu huỳnh và vinyl clorua

Câu 72: Cacbohiđrat X không tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit và X không làm mất

màu dung dịch brom Vậy X là

Câu 73: Khi đốt cháy một chất hữu cơ X người ta thu được CO2 và hơi nước Thành phần nguyên tố của

X là

A Không xác định B chỉ gồm C, H C gồm C, H hoặc C, H, O D chỉ gồm C, H, O

Trang 7

Câu 74: Một este có công thức phân tử là C3H6O2, có tham gia phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo

của este đó là

Câu 75: Mùi tanh của cá (đặc biệt là cá mè) chủ yếu do chất (CH3)3N có tên gọi nào sau đây?

Câu 76: Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitơ trong Valin (M=117) là

Câu 77: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp A gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và saccarozơ cần 2,52

lít O2 (đktc) thu được 1,8 gam H2O Giá trị m là

Câu 78: Cho 21,55 gam hỗn hợp X gồm H2N-CH2-COOH và H2N-CH2-COOC2H5 phản ứng với dung

dịch NaOH loãng dư đun nóng thu được 4,6 gam ancol % theo khối lượng của H2N-CH2-COOH trong

hỗn hợp X là

Câu 79: Một dung dịch có các tính chất:

- Hòa tan Cu(OH)2 cho phức đồng màu xanh lam

- Bị thủy phân khi có mặt xúc tác axit hoặc enzim

- Không khử đươc dung dịch AgNO3/NH3 và Cu(OH)2 khi đun nóng

Dung dịch đó là

Câu 80: Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian?

Câu 81: Thủy phân hoàn toàn 8,8 gam etyl axetat trong 100 ml dd NaOH 0,8M và KOH 0,5M, đun

nóng Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn khan có khối lượng là

Câu 82: Cho các phát biểu sau:

(a) Tất cả các peptit đều có phản ứng thủy phân (ở điều kiện thích hợp)

(b) Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí

( c) Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Gly có 4 nguyên tử oxi

(d) Ở điều kiện thường, amino axit là những chất lỏng

(e) Đa số amin độc, một số ít không độc

Số phát biểu đúng là

Câu 83: Công thức hoá học của tripanmitin là

A.(C15H31COO)3C3H5 B (C17H33COO)3C3H5 C (C17H31COO)3C3H5 D (C17H35COO)3C3H5

Câu 84: Nhận định nào sau đây là sai?

A Ở điều kiện thường, anilin và axit axetic đều là chất lỏng

B Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn không màu, dễ tan trong nước

C Ở điều kiện thường, tristearin và phenol đều là chất rắn

D Dung dịch axit acrylic và dung dịch axit glutamic đều làm hồng dung dịch phenolphtalein

Câu 85: Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ?

Trang 8

A Polietilen B Tơ nilon-6,6 C Poli(vinyl clorua) D Tơ lapsan

Câu 86: Amino axit nào sau đây có số nguyên tử hiđro (H) là số chẵn?

Câu 87: Điều nào sau đây không đúng khi nói về glucozơ và fructozơ?

Câu 88: Chất nào sau đây là chất điện ly yếu?

Câu 89: Isoamyl axetat có công thức phân tử là

Câu 90: Hiđrocacbon nào sau đây không làm mất màu dung dịch Br2 ở nhiệt độ thường?

Câu 91: Số đồng phân cấu tạo của amin bậc một có công thức phân tử C3H9N là

Câu 92: Thủy phân hoàn toàn tripeptit X mạch hở, thu được hỗn hợp gồm glyxin và alanin Số đồng

phân cấu tạo của X thỏa mãn là

Số mol oxi= số mol CO2 DÙNG BTNT C

Câu 94: Phát biểu nào về cacbohiđrat là không đúng?

A Thủy phân hoàn toàn saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit

B Glucozơ kém ngọt hơn so với saccarozơ

C Amilopectin và xenlulozơ đều là polisaccarit

D Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam

Câu 95: Đốt cháy hoàn toàn loại tơ nào sau đây bằng lượng oxi vừa đủ, chỉ thu được CO2 và H2O?

Tơ enang: NH 2 -(CH 2 ) 6 -COOH; tơ lapsan: trùng ngưng từ etylen glycol và C 6 H 4 (COOH) 2

Câu 96: Đun nóng 11,84 gam axit cacboxylic X với 9,2 gam ancol Y có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác, thu được 12,24 gam C2H5COOC2H5 Hiệu suất của phản ứng este hóa là

Câu 97: Cho các chất sau: vinylaxetilen, metyl acrylat, glixerol, polibutađien, stiren, toluen Số chất làm

mất màu dung dịch brom là

Câu 98: Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol chất hữu cơ X, sản phẩm cháy chỉ gồm CO2 và H2O được dẫn qua dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 9,85 gam kết tủa Số chất thỏa mãn của X là

Câu 99: Tên gọi của hợp chất CH3COOCH3 là?

Trang 9

Câu 100: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

Câu 101: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là?

A poli (metyl metacrylat) B poli(vilyl clorua) C nilon-7 D polietilen

Câu 102: Thuốc thử để nhận biết hồ tinh bột là?

Câu 103: Biết rằng mùi tanh của cá (đặc biệt cá mè) là hỗn hợp các amin (nhiều nhất là

trimetylamin) và một số chất khác Để khử mùi tanh của cá trước khi nấu ta có thể dùng dung dịch nào

sau đây?

Câu 104: Xà phòng hóa tristearin bằng NaOH, thu được glixerol và chất X Chất X là

Câu 105: Chất nào sau đây không phải hợp chất hữu cơ?

Câu 106: Hòa tan một α – amino axit X vào nước có pha vài giọt quỳ tím thấy dung dịch từ màu tím

chuyển sang màu xanh X có tên gọi thông thường là

Câu 107: Có thể dùng dung dịch quỳ tím để phân biệt các dung dịch (chất lỏng) trong dãy nào sau đây?

Câu 108: Cho 360 gam glucozơ lên men rượu Toàn bộ khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch NaOH

dư, thu được 318 gam muối Hiệu suất của phản ứng lên men là?

Câu 109: Cho dãy các dung dịch: glucozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ Số dung dịch trong dãy phản

ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là?

Câu 110: Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải và may quần áo ấm

Trùng hợp chất nào sau đây tạo thành polime dung để sản xuất tơ nitron?

Câu 112: Cho các nhận định sau:

(a) Thủy phân hoàn toàn một este no, đơn chức, mạch hở trong môi trường kiềm luôn thu được muối

và ancol

(b) Dung dịch saccarozo không tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch phức màu xanh lam

(c) Khi thủy phân hoàn toàn tinh bột hoặc xenlulozo đều thu được sản phẩm cuối cùng là glucozo

(d) Để phân biệt anilin và ancol etylic ta có thể dùng dung dịch brom

(e) Các peptit đều dễ bị thủy phân trong môi trường axit hoặc kiềm

Trang 10

Câu 114: Cho 38,1 gam hỗn hợp X gồm CH3COOC6H5 (phenyl axetat) và Val-Gly-Ala (tỉ lệ mol 1 : 1)

tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

- tìm số mol mỗi chất

-Mhh+ mNaOH= m Muối + mH2O ( mỗi pt chỉ ra 1 H2O; nNaOH= sô nhóm –COOH TRONG PEPTIT)

Câu 115: Este có khả năng tác dụng với dung dịch nước Br2 là

Câu 116: Dung dịch nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

Câu 117: Tơ nào dưới đây thuộc loại tơ nhân tạo?

Câu 118: Chất nào sau đây không hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

Câu 119: Công thức phân tử của đimetylamin là

Câu 120: Khi đun nóng hỗn hợp rượu (ancol) gồm CH3OH và C2H5OH (xúc tác H2SO4 đặc, ở 140 oC) thì

số ete thu được tối đa là: [n(n+1)]/2

Câu 121: Cho các chất: HCOO-CH3, CH3-COOH, CH3-COOCH=CH2, CH3-CH2-CHO Số chất trong

dãy thuộc loại este là

Câu 124: Thủy phân không hoàn toàn peptit Y mạch hở, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có chứa

các đipeptit Gly-Gly và Ala-Ala Để thủy phân hoàn toàn 1 mol Y cần 4 mol NaOH, thu được muối và

nước Số công thức cấu tạo phù hợp của Y là

Câu 125: Cho 7,3 gam lysin ( 0,05mol)và 15 gam glyxin (0,2 mol) vào dung dịch chứa 0,3 mol KOH,

thu được dung dịch Y Cho Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl (0,6 mol)dư, thu được m gam muối Giá trị của m là

Số mol H2O= nKOH (dựa vào pt) Dùng BTKL maa+ mKOH+mHCl =m muối+mH2O

Câu 126: Trong sơ đồ phản ứng sau:

Ngày đăng: 13/05/2021, 14:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w