1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ 150 câu trắc nghiệm ôn tập HK2 năm 2020 môn Hóa học 12 Trường THPT Trần Bình Trọng

14 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 866,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 133: Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng là.. điện phân dung dịch MgCl 2.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT TRẦN BÌNH TRỌNG BỘ 150 CÂU TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP HỌC KÌ 2

MÔN HÓA HỌC 12 NĂM HỌC 2019 - 2020

Câu 1 Nguyên nhân gây ra những tính chất vật lí chung của kim loại (tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn

nhiệt, tính ánh kim) là

A trong kim loại có nhiều electron độc thân

B trong kim loại có các ion dương di chuyển tự do

C trong kim loại có các electron tự do

D trong kim loại có nhiều ion dương kim loại

Câu 2 Các tính chất sau: tính dẻo, ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt của kim loại là do:

A kiểu mạng tinh thể gây ra B do electron tự do gây ra

C cấu tạo của kim loại D năng lượng ion hóa gây ra

Câu 3 Kim loại nào nhẹ nhất?

A Li

B Be

C Al

D Os

Câu 4 Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại?

A Liti

B Xesi

C Natri

D Kali

Câu 5 Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?

A Vonfram B Sắt C Đồng D Kẽm

Câu 6 Tính chất hóa học chung của kim loại là:

A Dễ bị khử

B Dễ bị oxi hóa

C Năng lượng ion hóa nhỏ

D Độ âm điện thấp

Câu 7 Kim loại nào sau đây tác dụng với Cl2 và HCl tạo cùng một loại muối là

A Cu

B Mg

C Fe

D Ag

Câu 8 Những kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là:

A.K,Na,Mg, Ag

B Li, Ca, Ba, Cu

C Fe,Pb,Zn,Hg

D K,Na,Ca,Ba

Câu 9 Có 4 kim loại Al, Cu, Fe, Zn Kim loại nào tác dụng với dung dịch HCl, dung dịch NaOH mà

Trang 2

không tác dụng với H2SO4 đặc nguội:

A Zn

C Fe

B Al

D C

Câu 10 Oxi hóa 0,5 mol Al cần bao nhiêu mol H2SO4 đặc, nóng?

A 0,75 mol

B 1,5 mol

C 3 mol

D 0,5 mol

Câu 11 Cho 4,8g kim loại hóa trị II hòa tan hoàn toàn trong dd HNO3 loãng, thu được 1,12 lít NO duy

nhất (đkc) Kim loại R là

A Zn

B Mg

C Fe

D C

Câu 12 Cho a gam Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng thì thu được 0,896 lít khí NO (đkc) Tìm

giá trị của a?

A 1,08 gam

B 1,80 gam

C 18,0 gam

D 10,8 gam

Câu 13 Cho 3,45 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước sinh ra 1,68 lít H2 (đkc) Kim loại đó có thể

A Li

B Na

C K

D Rb

Câu 14 Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,896 lít khí NO (đktc) và dung dịch X Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X l

A 6,52 gam

B 8,88 gam

C 13,92 gam

D 13,32 ga

Câu 15 Ngâm 21,6 gam Fe vào dung dịch Cu(NO3)2, phản ứng xong thu được 23,2 gam hỗn hợp rắn

Lượng đồng bám vào sắt là

A 12,8 gam B 6,4 gam C 3,2 gam D 1,6 gam

Câu 16: Trong tự nhiên, X tồn tại ở dạng đá vôi, đá hoa, đá phấn X tan dần trong nước có hòa tan khí

CO2 tạo muối hidrocacbonat X là:

A NaCl B Ca(HCO3)2 C CaSO4 D CaCO 3

Câu 17: X là kim loại bền trong nước và không khí do trên bề mặt của X phủ kín một lớp X2O3 rất mỏng,

Trang 3

bền và mịn, không cho nước và khí thấm qua X là:

A Mg B Na C Al D Ca

Câu 18: Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nhôm thuộc nhóm:

A IIIA B IIA C IA D IB

Câu 19: Ở nhiệt độ cao, nhôm tác dụng với chất nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm:

A Fe2O3 B O2 C Cl2 D S

Câu 20: Dãy gồm các kim loại đều bị thụ động hóa trong dung dịch H2SO4 đặc nguội là:

A Al, Fe, Cu B Ag, Fe, Zn C Ag, Au, Cu D Al, Fe, Cr

Câu 21: Cho một ít Ba vào nước thu được dung dịch X Cho X vào dung dịch MgCl2 thu được kết tủa là:

A Mg(OH)2 B Ba(OH)2 C Mg D BaCl2

Câu 22: Để điều chế Ca từ CaCl2 thường dùng phương pháp:

A Điện phân dung dịch B Nhiệt luyện C Thủy luyện D Điện phân nóng chảy

Câu 23: Kim loại thuộc dãy nào sau đây gồm các chất đều phản ứng với dung dịch FeCl3:

A Mg, Al, Pt B Cu, Ag, K C Fe, Ca, Na D Ba, Na, Au

Câu 24: Dung dịch loãng nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh:

A KOH B KCl C HCl D NaCl

Câu 24: Để làm mềm nước cứng có tính cứng vĩnh cửu có thể dùng chất nào sau:

A HCl B Na 2 CO 3 C CaCO3 D MgCl2

Câu 25: Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được khi cho 3,9 gam K vào 36,2 gam nước là:

A 13,0% B 15,4% C 10,7% D 14,0%

Câu 26: Dung dịch Ca(HCO3)2 tạo kết tủa với:

A HNO3 B HCl C K 2 CO 3 D NaNO3

Câu 27: Chất nào sau đây chỉ có tính khử:

A Fe B Fe2O3 C FeCl3 D FeO

Câu 28: Chất nào sau đây là hidroxit lưỡng tính:

A Ca(OH)2 B Al(OH) 3 C Mg(OH)2 D KOH

Câu 29: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là:

A ns2 B ns1 C ns2 np4 D ns2 np1

Câu 30: Dung dịch FeCl3 tác dụng được với:

A NaCl B NaNO3 C KOH D KNO3

Câu 31: Trong hợp chất, kim loại nhóm IIA có số oxi hóa là:

A +3 B +2 C +1 D +4

Câu 32: Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là:

A Na B Be C K D Ba

Câu 33: Cho phản ứng: aAl + bH2SO4 → xAl2(SO4)3 + ySO2 + zH2O Các hệ số a, b, x, y, z là những

số nguyên đơn giản nhất Tổng (x + y + z) bằng:

A 10 B 6 C 9 D 7

Câu 34: Sục 4,48 lít khí CO2 (đkc) vào dung dịch có chứa 0,18 mol Ba(OH)2, số gam kết tủa thu được là:

A 7,88 B 39,40 C 35,46 D 31,52

Câu 35: Cho 5,4 gam bột Al tác dụng hoàn toàn với V lít O2 (đkc) Giá trị của V là:

A 3,36 B 4,48 C 6,72 D 8,96

Trang 4

Câu 36: Sắt tác dụng với lượng dư dung dịch loãng nào sau đây tạo hợp chất sắt (III):

A MgCl2 B CuSO4 C HNO 3 D HCl

Câu 37: Trong các kim loại: Sr, Na, Ca, Ba, Li Số kim loại thuộc nhóm IA là

A 5 B 4 C 3 D 2

Câu 38: Cho 5,6 gam Fe tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch HNO3 (đun nóng) thu được V ml khí

NO (đkc, spk duy nhất) Giá trị của V là:

A 6,720 B 2240 C 6720 D 1493

Câu 39: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

A K B Na C Mg D Al

Câu 40: Khí X chiếm 20,9% thể tích trong không khí và có vai trò quyết định đối với sự sống của người

và động vật Khí X là

A CO2 B H2 C N2 D O 2

Câu 41: Kim loại Fe không tác dụng với dung dịch nào sau đây?

A HNO3 loãng B HCl C CuSO4 D MgCl 2

Câu 42: Công thức của nhôm sunfat là

A AlCl3 B Al 2 (SO 4 ) 3 C Al(NO3)3 D Al2S3

Câu 43: Thành phần chính của quặng xiđerit là

A FeCO 3 B Fe3O4 C Al2O3.2H2O D FeS2

Câu 44: Hiđroxit nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính?

A Al(OH) 3 B Mg(OH)2 C Ba(OH)2 D Fe(OH)2

Câu 45: Nước chứa nhiều ion nào sau đây được gọi là nước cứng vĩnh cửu?

A Ca2+, Mg2+ và HCO3- B Na+, K+, Cl- và SO42-

C Ca2+, Mg2+, Cl- và HCO3- D Ca 2+ , Mg 2+ , Cl - và SO 4 2-

Câu 45: Công thức của sắt(II) hiđroxit là

A Fe(OH)3 B Fe2O3 C Fe(OH) 2 D FeO

Câu 46: Hoà tan hoàn toàn 2,7 gam Al bằng dung dịch HCl dư, thu được V lít khí H2 Giá trị của V là

A 2,24 B 1,12 C 3,36 D 4,48

Câu 47: Cho khí H2 dư qua ống đựng 10 gam hỗn hợp Fe2O3 và Al2O3 nung nóng Sau khi các phản ứng

xảy ra hoàn toàn, thu được 7,6 gam chất rắn Khối lượng của Al2O3 trong 10 gam hỗn hợp là

A 8 gam B 4 gam C 2 gam D 6 gam

Câu 48: Phản ứng hoá học nào sau đây có phương trình ion rút gọn: Ca2+ + CO32– → CaCO3?

A CaCl2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaCl

B CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O

C Ca(OH)2 + Ca(HCO3)2 → 2CaCO3 + 2H2O

D Ca(OH)2 + (NH4)2CO3 → CaCO3 + 2NH3 + 2H2O

Câu 49: Phát biểu nào sau đây sai?

A Nhúng dây thép vào dung dịch NaCl có xảy ra ăn mòn điện hoá học

B Nhôm bền trong không khí ở nhiệt độ thường do có lớp màng oxit bảo vệ

C Thạch cao sống có công thức CaSO4.2H2O

D Kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm chìm trong cồn 96o

Câu 50: Cho lượng dư Fe lần lượt tác dụng với các chất: khí Cl2, dung dịch HNO3 loãng, HCl và CuSO4

Trang 5

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp sinh ra muối sắt(II) là

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 51: Để hoà tan hoàn toàn m gam Al2O3 cần dùng tối thiểu 20 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m

A 1,02 B 0,51 C 1,53 D 2,04

Câu 52: Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 aM, khối lượng kết tủa tạo ra phụ thuộc vào thể tích khí CO2 (đktc) được biểu diễn bằng đồ thị sau:

Giá trị của V1 là

A 6,72 B 11,20 C 10,08 D 8,96

Câu 53: Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm Kim loại

X là

A Na B Ca C Al D Mg

Câu 54: Chất nào sau đây có khả năng làm mềm nước cứng vĩnh cửu?

A HCl B Ca(OH)2 C Na 2 CO 3 D NaOH

Câu 55: Nước vôi trong chứa chất tan nào sau đây?

A CaCl2 B Ca(OH) 2 C Ca(NO3)2 D Ca(HCO3)2

Câu 56: Cặp dung dịch nào sau đây phản ứng với nhau không tạo thành kết tủa?

A NH3 và Fe(NO3)3 B CuSO4 và KOH

C NaHCO3 và Ca(OH)2 D NaOH và H 2 SO 4

Câu 57: Kim loại nào sau đây là thành phần của hợp kim dùng làm chất trao đổi nhiệt trong một số lò

phản ứng hạt nhân?

A Na B Al C Li D Ca

Câu 58: Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch

A NaNO 3 B AgNO3 C CuSO4 D HCl

Câu 59: Để khử ion trong dung dịch có thể dùng kim loại

A Ba B Fe C Na D K

Câu 60: Kim loại kiềm thổ nào sau đây không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?

A Be B Ca C Ba D Sr

Câu 61: Dung dịch chất nào sau đây là quỳ tím chuyển màu đỏ?

A NaOH B NaCl C KNO3 D KHSO 4

Câu 62: Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

A FeO B Fe3O4 C Fe(OH)3 D Fe 2 O 3

Câu 63: Hợp chất M2SO4.Al2(SO4)3.12H2O được gọi là phèn chua nếu M là kim loại nào?

A Ag B K C Na D Li

Câu 64: Hòa tan m gam Al trong dung dịch HNO3 dư, thu được 3,36 lít khí NO (đktc) duy nhất Giá trị

của m là

A 4,05 B 1,35 C 8,1 D 2,7

Câu 65: Phát biểu nào sau đây sai?

A Kim loại K được bảo quản bằng cách ngâm chìm trong dầu hỏa

B Dung dịch muối NaHCO3 có tính axit

C Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3, thu được kết tủa

Trang 6

D Sục CO2 tới dư vào dung dịch Ca(OH)2, không thu được kết tủa

Câu 66: Kim loại nào sau đây không tan được trong H2SO4 đặc nguội?

A Zn B Al C Mg D Ca

Câu 67: Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là CO?

A Ca B Cu C K D Ba

Câu 68: Thành phần chính của thạch cao khan là

A CaSO 4 B CaCO3 C BaCl2 D Mg(NO3)2

Câu 69: Chất nào sau đây làm mềm được nước có tính cứng vĩnh cữu?

A NaCl B NaNO3 C Na 2 CO 3 D Na2SO4

Câu 70: Ở trạng thái rắn, hợp chất X tạo thành một khối trắng gọi là “nước đá khô” Nước đá khô không

nóng chảy mà thăng hoa, được dùng để tạo môi trường lạnh không có hơi ẩm Chất X là

A H2O B O2 C N2 D CO 2

Câu 71: Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al(OH)3?

A K2SO4 B NaNO3 C KCl D NaOH

Câu 72: Công thức hóa học của sắt(III) oxit là

A Fe 2 O 3 B Fe(OH)3 C FeO D Fe(OH)2

Câu 73: Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al2O3?

A HCl B KNO3 C MgCl2 D NaCl

Câu 74: Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?

A Nhúng thanh Zn vào dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 và CuSO4

B Nhúng thanh Zn vào dung dịch H2SO4 loãng

C Để đinh sắt (làm bằng thép cacbon) trong không khí ẩm

D Nhúng thanh sắt (làm bằng thép cacbon) vào dung dịch H2SO4 loãng

Câu 75: Hòa tan m gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư) thu được 2,24 kít khí H2 Giá trị của m là

A 2,80 B 1,12 C 5,60 D.2,24

Câu 76: Nhiệt phân hoàn toàn 10 gam CaCO3, thu được khối lượng CaO là

A 8,4 gam B 4,4 gam C 5,6 gam D 7,2 gam

Câu 77: Oxit nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl, sinh ra hỗn hợp hai muối?

A Al2O3 B FeO C Fe2O3 D Fe 3 O 4

Câu 78: Nung 21,4 gam Fe(OH)3 ở nhiệt cao đến khối lượng không đổi, thu được m gam một oxit Giá trị của m là

A 16 B 14 C 8 D 12

Câu 79: Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là

A NaOH B Na2CO3 C BaCl 2 D NaCl

Câu 80: Cho dãy các chất sau: Al, NaHCO 3 , (NH 4 ) 2 CO 3, NH4Cl, Al 2 O 3 , K2CO3, K2SO4 Có bao nhiêu chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH?

A 2 B 4 C 3 D 5

Câu 81: Natri hiđrocacbonat là một hóa chất được dùng trong công nghiệp dược phẩm và công

nghiệp thực phẩm Natri hiđrocacbonat có công thức hoá học là

A NaCl B NaHCO3 C NaOH D NaOH

Câu 82: Công thức của nhôm sunfat là

Trang 7

A AlBr3 B Al2(SO4)3 C AlCl3 D Al(NO3)3

Câu 83: Thạch cao nung dùng để nặn tượng, đúc khuôn và bó bột khi gãy xương Công thức hoá

học của thạch cao nung là

A CaCO3 B CaSO4 C CaSO4.H2O D CaSO4.2H2O

Câu 84: “Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và

khô, thuận lợi cho việc bảo quản thực phẩm Nước đá khô là

A H2O rắn B CO2 rắn C CaCO3 D CaSO4

Câu 85: Chất nào sau đây có khả năng làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu?

A Ca(OH)2 B HCl C Na3PO4 D NaCl

Câu 86: Quặng manhetit là quặng giàu sắt nhất nhưng hiếm có trong tự nhiên Trong quặng

manhetit chứa nhiều hợp chất sắt nào sau đây?

A Fe3O4 B Fe2O3 C Fe(OH)3 D FeO

Câu 88: Trong công nghiệp, nhôm được điều chế bằng phương pháp

A điện phân nóng chảy AlCl3

B điện phân dung dịch AlCl3

C điện phân nóng chảy Al2O3 có mặt criolit

D dùng khí CO khử Al2O3 ở nhiệt độ cao

Câu 89: Sắt có số oxi hoá +2 trong hợp chất nào sau đây?

A Fe(OH)3 B Fe(NO3)3 C FeO D Fe2O3

Câu 90: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?

A Hg B Zn C Ag D Fe

Câu 91: Phát biểu nào sau đây sai ?

A Các kim loại mạnh đều đẩy được kim loại yếu hơn ra khỏi dung dịch muối

B Thành phần chính của vỏ các loài ốc, sò, hến là CaCO3

C Phương pháp nhiệt luyện dùng để điều chế các kim loại có tính khử trung bình

D Đồ vật bằng gang, thép để trong không khí ẩm bị ăn mòn điện hoá

Câu 92: Hòa tan hoàn toàn 4,8 gam Mg trong dung dịch HCl dư, thu được V lít khí H2 (đktc) Giá

trị của V là

A 7,84 B 3,36 C 4,48 D 2,24

Câu 93: Cho m gam bột Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịch CuSO4 dư, thu được 12,8 gam Cu

Giá trị của m là

A 11,2 B 5,6 C 8,4 D 16,8

Câu 94: Kim loại nào sau đây tan tốt trong nước dư ở điều kiện thường?

A Na B Al C Be D Mg

Câu 95: Khi cho sắt tác dụng với chất nào sau đây, thu được sản phẩm là hợp chất sắt(III)?

A HCl (dung dịch) B Khí clo C Bột lưu huỳnh D H2SO4 (dung dịch loãng)

Câu 96: Để hòa tan hoàn toàn 4,64 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 (trong đó số mol FeO

bằng số mol Fe2O3), cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là

A 160 B 120 C 80 D 240

Câu 97: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào dung dịch Al2(SO4)3

Trang 8

(b) Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch KHCO3

(c) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch NaAlO2

(d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là

A 3 B 2 C 1 D 4

Câu 98: Phản ứng giữa hai chất nào sau đây có thể xảy ra trong dung dịch?

A Fe + ZnCl2 B Mg + NaCl C Fe + Cu(NO3)2 D Al + MgSO4

Câu 99: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch chứa chất nào sau đây?

A HCl đặc nguội B HNO3 đặc, nguội C NaOH D CuSO4

Câu 100: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch

điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe bị ăn mòn trước là

A (I), (II) và (III) B (I), (II) và (IV) C (I), (III) và (IV) D (II), (III) và (IV)

Câu 101: Thí nghiệm nào sau đây không tạo ra chất khí?

A Cho NH4Cl vào dung dịch NaOH đun nhẹ

B Sục khí HCl (dư) vào dung dịch Na2CO3

C Cho CaC2 vào H2O

D Cho CuO vào dung dịch H2SO4 loãng

Câu 102: Để hòa tan hoàn toàn 5,4 gam Al cần dùng vừa đủ V ml dung dịch NaOH 0,5M Giá trị của V

A 400 B 200 C 300 D 600

Câu 103: Cho 14,3 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Zn và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi,

thu được hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lượng 22,3 gam Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản

ứng hết với Y là

A 0,25 lít B 0,5 lít C 1,0 lít D 1,5 lít

Câu 104: Cho các chất sau: Al, CO2, FeCl3, NaHCO3, CuSO4, MgCl2, số chất phản ứng với dung dịch

NaOH loãng nóng là

A 4 B 5 C 3 D 6

Câu 105: Cho 6,4 gam hỗn hợp 2 kim loại kế tiếp thuộc nhóm IIA của bảng tuần hoàn tác dụng với dung

dịch H2SO4 loãng, dư thu được 4,48 lít H2 (đktc) Hai kim loại đó là

A Be và Mg B Mg và Ca C Ca và Sr D Sr và Ba

Câu 105: Hoà tan hoàn toàn 1,9 gam hỗn hợp gồm Fe, Mg và Al bằng dung dịch H2SO4 loãng vừa đủ, thu được 1,344 lít H2 (đktc) Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là:

A 7,66 gam B 7,78 gam C 8,25 gam D 7,72 gam

Câu 106: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch FeCl2?

A Ag B Cu C Fe D Mg

Câu 107: Trong bảng tuần hoàn hóa học, kim loại nào sau đây thuộc nhóm IA?

A Ba B Na C Mg D Al

Câu 108: Khí X được dùng nhiều trong ngành sản xuất nước giải khát (bia, rượu) và việc gia tăng nồng

độ khí X trong không khí làm trái đất nóng lên Khí X là

A CO B CO2 C NH3 D N2

Câu 109: Kim loại Fe không tan được trong dung dịch

Trang 9

A HCl (đặc, nguội) B HNO3 (loãng) C ZnCl2 D FeCl3

Câu 110: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

A Al B Fe(OH)2 C NaHCO3 D KOH

Câu 111: Hợp chất của sắt nào sau đây chỉ thể tính oxi hóa?

A FeCl2 B Fe(NO3)2 C Fe2O3 D FeO

Câu 112: Al2O3 không tan được trong dung dịch chứa chất nào sau đây?

A HCl B NaCl C Ba(OH)2 D HNO3

Câu 113: Dãy gồm các kim loại có thể điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện là

A Fe, Cu, Cr B Fe, Cu, Ba C Na, Fe, Cu D Ca, Al, Fe

Câu 114: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không tác dụng với H2O?

A K B Ba C Na D Cu

Câu 115: Chất nào sau đây là muối trung hòa?

A NaHSO4 B (NH4)2SO4 C Na2HPO4 D KHCO3

Câu 116: Thành phần chính của thạch cao khan là canxi sunfat Công thức của canxi sunfat là

A CaCl2 B CaSO3 C CaSO4 D CaCO3

Câu 117: Phân đạm cung cấp nguyên tố nào sau đây cho cây trồng?

A Nitơ B Cacbon C Photpho D Kali

Câu 118: Cho m gam bột Al tác dụng hoàn toàn với một lượng dư dung dịch CuSO4 thu được 19,2 gam

Cu Giá trị m là

A 2,7 B 5,4 C 8,1 D 10,8

Câu 119: Cho 6 gam Fe vào 100 ml dung dịch H2SO4 1M (loãng) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít (đktc) khí Giá trị của V là

A 1,12 B 2,24 C 3,36 D 2,40

Câu 120: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Wonfam có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong các kim loại

B Corinđon có chứa Al2O3 ở dạng khan

C Đun nóng nước cứng vĩnh cửu, thu được kết tủa

D Tính khử của Mg mạnh hơn tính khử của Al

Câu 121: Dùng hoá chất nào sau đây có thể phân biệt Fe2O3 và Fe3O4?

A HCl loãng B NaHSO4 C H2SO4 loãng D HNO3 loãng

Câu 121: Cho các phát biểu sau:

(a) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch Ba(AlO2)2, thu được kết tủa trắng keo

(b) Để hàn gắn đường ray bị nứt, gãy người ta dùng hỗn hợptecmit

(c) Nước có chứa nhiều cation Na+ (hoặc Mg2+) và HCO gọi là nước có tính cứng tạm thời

(d) Hợp kim Na-K có nhiệt độ nóng chảy thấp, thường được dùng trong các thiết bị báocháy

(e) Kim loại K khử được ion Cu2+ trong dung dịch thành Cu

Số phát biểu đúnglà

A 4 B 2 C 5 D 3

Câu 122: Phản ứng hóa học nào xảy ra trong sự ăn mòn kim loại?

A Phản ứng trao đổi

B Phản ứng oxi hóa- khử

Trang 10

C Phản ứng thủy phân

D Phản ứng axit- bazơ

Câu 123: Để bảo vệ vỏ tàu biển, người ta thường dùng phương pháp nào sau đâ

A Cách li kim loại với môi trường

B Dùng hợp kim chống gỉ

C Dùng chất ức chế ăn mòn

D Dùng phương pháp điện hoá

Câu 124: Kẽm tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thêm vào đó vài giọt dung dịch CuSO4 Lựa chọn

hiện tượng bản chất nhất trong các hiện tượng sau

A Ăn mòn kim loại

B Ăn mòn điện hóa học

C Hidro thoát ra mạnh hơn

D Màu xanh biến mất

Câu 125: Sắt tây là sắt tráng thiếc Nếu lớp thiếc bị xước thì kim loại nào bị ăn mòn nhanh hơn?

A Thiếc

B Sắt

C Cả hai đều bị ăn mòn như nhau

D Không xác định được

Câu 126: Quá trình gì xảy ra khi để một vật là hợp kim của Zn – Cu trong không khí ẩm ?

A Ăn mòn hóa học

B Oxi hóa kim loại

C Ăn mòn điện hóa

D Hòa tan kim loại

Câu 129: Trường hợp nào sau đây xảy ra sự ăn mòn điện hóa?

A Thép để trong không khí ẩm

B Kẽm trong dung dịch H2SO4

C Na cháy trong khí Cl2

D Cả 3 trường hợp trên

Câu 130: Một sợi dây đồng nối tiếp với một sợi dây nhôm để ngoài trời

A sẽ bền , dùng được lâu dài

B sẽ không bền, có hiện tượng ăn mòn hóa học

C sẽ không bền, có hiện tượng ăn mòn điện hóa

D sẽ không có hiện tượng gì xảy ra

Câu 131: Kim loại nào sau đây có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy muối

clorua tương ứng ?

A Sn

B Ca

C Cu

D Zn

Câu 132: Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phương pháp điện phân dung dịch ?

A Al

Ngày đăng: 13/05/2021, 14:21

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w