1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Bộ 92 câu trắc nghiệm ôn tập chuyên đề Kim loại Kiềm, Kiềm Thổ và Nhôm môn Hóa học 12 năm 2020 Trường THPT Vĩnh Phong

8 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 855,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm [r]

Trang 1

BỘ 92 CÂU TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP CHUYÊN ĐỀ KIM LOẠI KIỀM- KIM LOẠI KIỀM THỔ

VÀ NHÔM NĂM 2020 TRƯỜNG THPT VĨNH PHONG

Câu 1 Kim loại kiềm nằm ở nhóm mấy trong bảng tuần hoàn ?

A I A B.IIA C IIIA D.IVA

Câu 2 Cấu hình electron nào sau đây của kim loại kiềm ?

A.ns 1 B.ns2 C.ns2np1 D.ns2np2

Câu 3.Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy ,nhiệt độ sôi, tính cứng thấp là do

A.có tính khử mạnh B.lực liên kết kim loại trong mạng tinh thể yếu

C có bán kính nguyên tử nhỏ D khối lượng riêng nhỏ

Câu 4.Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm là ?

A.Tính khử B tính oxi hóa C.tính khử mạnh D.tính oxi hóa mạnh

Câu 5.Oxit của kim loại kiềm có công thức hóa học là ?

A.MO B.M2O C.MO2 D.M2O3

Câu 6.Hidroxit của kim loại kiềm có công thức hóa học là ?

A MOH B M(OH)2 C M(OH)3 D.M(OH)4

Câu 7.Kim loại kiềm thổ nằm ở nhóm mấy trong bảng tuần hoàn ?

A.IA B.II A C IIIA D IVA

Câu 8.Cấu hình electron nào sau đây của kim loại kiềm thổ ?

A.ns1 B.ns 2 C.ns2np1 D.ns2np2

Câu 9.Phát biểu nào sau đây chính xác nhất ?

A.Các kim loại kiềm ,kiềm thổ đều có tính khử

B.Các kim loại kiềm ,kiềm thổ đều có cấu hình electron giống nhau

C.Tính khử của kim loại kiềm yếu hơn kim loại kiềm thổ thuộc cùng chu kì

D.Kim loại kiềm có tính cứng cao hơn kim loại kiềm thổ

Câu 10 Để điều chế các kim loại kiềm ,kiềm thổ ta dùng phương pháp nào sau đây?

A Nhiệt luyện B.thủy luyện C.điện phân dung dịch D điện phân nóng chảy

Câu 11.Trong thành phần của nước cứng có chứa nhiều ion nào sau đây ?

A.Mg 2+,Na+ B.Mg2+ , K+ C.Mg2+ Ca2+ D Ca2+ K+

Câu 12 Nước cứng tạm thời có chứa những muối nào sau đây ?

A Mg(HCO3)2 Ca(HCO3)2 B Mg(HCO3)2 CaCl2

C MgCl2 CaCl2 D MgSO4 CaSO4

Câu 13.Nước cứng vĩnh cữu có chứa các ion nào sau đây

A.HCO3- Cl- B SO42- Cl- C SO42- HCO3- D HCO3- SO42- Cl- Câu 14.Hóa chất nào sau đây dùng để làm để làm mềm cước cứng tạm thời ?

A.Ca(OH)2 B.HCl C.Na2CO3 D Ca(OH)2 Na2CO3

Câu 15.Hóa chất nào sau đây dùng để làm để làm mềm cước cứng vĩnh cửu ?

A.Ca(OH)2 B.HCl C.Na2CO3 D.Ca(OH)2 Na2CO3

Câu 16.Phương trình phản ứng nào sau đây viết chưa chính xác ?

A.2Na + 2H2O  2NaOH + H2

B.2K + Cl2  2 KCl

Trang 2

C.2Na + CuSO4  Na2SO4 + Cu

D.2K + 2 HCl 2 KCl + H2

Câu 17.Nhóm kim loại kiềm thổ nào sau đây tan trong nước ở đk thường ?

A.Ca Mg B.Be Ba C.Ca Ba D.Be Mg

Câu 18.Để điều chế NaOH ta dùng phản ứng nào sau đây ?

A.NaCl + H2O  NaOH + HCl

B.Ca(OH)2 + 2NaCl  2NaOH + CaCl2

C.2NaCl +2H2O đpdd 

2NaOH +H2 + Cl2 D.Na + KOH  NaOH + K

Câu 19.NaOH tác dụng được với muối nào sau đây ?

A.CaCl2 B.CuCl2 C.KCl D.BaCl2

Câu 20 Phản ứng nào sau đây dùng để đ/c NaHCO3

1.CO2 + NaOH  NaHCO3

2.Na2CO3 + Ca(HCO3)2  NaHCO3 +CaCO3

3.NaCl + KHCO3  NaHCO3 +KCl

4.Na + Ca(HCO3)2  NaHCO3 + Ca

Câu 21 Phản ứng nào sau chứng minh NaHCO3 có tính lưỡng tính ?

NaHCO3 + HCl  NaCl + H2O + CO2 (1)

2NaHCO3 t

Na2CO3 +CO2 + H2O (2) NaHCO3 + NaOH  Na2CO3 + H2O (3)

A.1,2 B.1,3 C.2,3 D.1,2,3

Câu 22 X là muối của Natri Khi đun nóng X thì không có hiện tượng xãy ra Khi cho HCl vào X thì thấy

có khí thoát ra.X là muối nào sau đây ?

A.NaCl B.Na2CO3 C NaHCO3 D.Na2SO4

Câu 23.Muối nào sau đây không tan trong nước ?

A.Na2CO3 B.NaHCO3 C.Ca(HCO3)2 D.CaCO3

Câu 24.Để nhận biết BaSO4 Na2CO3 CaCO3 NaCl ta có thể dùng cặp hóa chất nào sau đây

A.H2O NaOH B.H2O HCl C NaOH HCl D.H2O CO2

Câu 25.Phản ứng nào sau đây dùng để đ/c CaCO3 ?

1 Ca(OH)2 + CO2  CaCO3 + H2O

2 Na2CO3 + CaCl2  CaCO3 +2NaCl

3 Ca(HCO3 )2  CaCO3 + CO2 + H2O

A.1,2 B.1,3 C.2,3 D.123

Câu 26 Cho khí CO2 từ từ đến dư vào dd Ca(OH)2 ta thấy xuất hiện ?

A.Kết tủa trắng ,lượng kết tủa tăng dần

B.Kết tủa trắng ,lượng kết tủa giảm dần

C.Kết tủa trắng ,lượng kết tủa tăng dần sau đó kết tủa tan

D.Kết tủa trắng,lượng kết tủa giảm dần sau đó kết tủa tan

Câu 27.Cho NaOH từ từ đến dư vào dd AlCl3 ta thấy xuất hiện

Trang 3

A.Kết tủa trắng ,lượng kết tủa tăng dần B.Kết tủa trắng ,lượng kết tủa giảm dần

C.Kết tủa trắng ,lượng kết tủa tăng dần sau đó kết tủa tan

D.Kết tủa trắng,lượng kết tủa giảm dần sau đó kết tủa tan

Câu 28.Kim loại nào sau đây không tan trong nước ?

A.Na B Ca C.Mg D K

Câu 29.Kim loại nào sau đây tan trong bazo?

A.Na B.Ca C.Mg D.Al

Câu 30.Kim loại kiềm kiềm thổ ,nhôm đều có chung

A.tính khử B.tính oxi hoá C.tính bazo D.tính axit

Câu 31.Nhóm hoá chất nào sau đây đều tan trong nước ?

A.Na2O CaO Al2O3 B.Na2O CaO MgO

C.Na2O CaO K2O D Na2O Al2O3 MgO

Câu 32.Cho khí CO2 tứ từ đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 ,ta thấy xuất hiện ?

A.Kết tủa trắng ,lượng kết tủa tăng dần

B Kết tủa trắng,sau đó kết tủa tan

C.Kết tủa trắng ,lượng kết tủa giảm dần

D.Kết tủa trắng trắng lượng kết tủa tăng dần sau đó kết tủa tan

Câu 33.Cho Na vào dd CuSO4 ta thấy xuất hiện ?

A.Có bọt khí B.Chất rắn màu đỏ bám lên Na

C.Có bọt khí và có kết tủa màu xanh D.Có kết tủa màu xanh

Câu 34.Kết luận nào sau đây là chính xác nhất ?

A.nước cứng là nước có chứa ít ion Ca2+ ,Mg2+

B.nước cứng là nước có chứa nhiều ion Ca2+ , Mg2+

C.nướ cứng là nước có chứa ít ion Ca2+ ,Mg2+ HCO3

-D.nước cứng lá nước có chứa nhiều ion Ca2+ Mg2+ HCO3

-Câu 35.Để bảo quản kim loại kiềm người ta

A.ngâm trong dầu hoả B.ngâm trong trong dd kiềm

C.ngâm trong nước D ngâm trong bezen

Câu 36.Khi cho lương dư Na vào dd Al2(SO4)3 Xãy ra mấy phản ứng ?

Câu 37.Để nhận biết Al và Mg ta dùng hoà chất nào sau đây ?

A.H2O B HCl C.NaOH D.H2SO4

Câu 38 Vị trí của nhôm trong bảng tuần hoàn là ?

A.Chu kì 3 nhóm IIIA B.Chu kì 4 nhóm IVA C.Chu kì 3 nhóm IVA D Chu kì 4 nhóm IIIA

Câu 39.Cấu hình electron của nhôm là ?

A.(Ne) 3s2 3p1 B.(Ne) 3s2 3p2 C.(Ne) 3s2 3p3 D (Ne) 3s2 3p4

Câu 40.Tính chất hoá học đặc trưng của nhôm là ?

A.Tính khử B tính oxi hoá C tính khử mạnh D tính oxi hoá mạnh

Câu 41.Hãy sắp xếp các kim loại Na Fe Ca Al theo chiều tính khử tăng dần ?

A.Fe Ca Na Al B.Na Ca Al Fe

C.Ca Al Fe Na D.Fe Al Ca Na

Trang 4

Câu 46.Cho các chất sau: HCl NaOH Cl2 HNO3 Kim loại nào sau đây phản ứng được với tất cả các chất trên?

A.Na B.Ca C Al D Fe

Câu 47.Ngưới ta thường dùng kim loại nào sau đây để chế tạo các dụng cụ đun nấu trong gia đình ?

A.Cu B.Fe C Al D.Cr

Câu 48.Phản ứng nào sau đây dùng để sản xuất Al ?

A.3Na + AlCl3  3NaCl + Al

B.2AlCl3  2Al + 3Cl2

C.2Fe + Al2O3  Fe2O3 +2Al

D.2Al2O3 dpnc 

4Al + 3O2 Câu 49.Chất nào sau đây tác dụng được với HCl và NaOH?

A.Na2O B.CaO C.Al2O3 D.Fe2O3

Câu 50.Phản ứng nào sau đây chứng minh nhôm hidroxit có tính kém bền ?

Al(OH)3 + HCl  AlCl3 + H2O (1)

Al(OH)3 + NaOH  Na[Al(OH)4] (2)

Al(OH)3  Al2O3 + H2O (3)

A.1 B.2 C.3 D.1,2,3

Câu 51.Phản ứng nào sau đây chứng minh Al(OH)3 có tính chất lưỡng tính?

Al(OH)3 + HCl  AlCl3 + H2O (1)

Al(OH)3 + NaOH  Na[Al(OH)4] (2)

Al(OH)3  Al2O3 + H2O (3)

A.1 2 B.1,3 C.2,3 D.1,2,3

Câu 52.Ng ười ta không dùng các đồ vật bằng nhôm để đựng dung dịch kiềm vì

A nhôm có tính khử mạnh B nhôm có lớp oxit b ảo v ệ

C.nhôm phản ứng với dd kiềm D nhôm có tính bền

Câu 53.Cho muối AlCl3 từ từ đến dư váo dd NaOH ta thấy xuất hiện

A.kết tủa trắng ,lượng kết tủa tăng dần B.kết tủa trắng, lượng kết tủa giảm dần

C.kết tủa trắng,lượng kết tủa tăng dần sau đó kết tủa tan

D.kết tủa trắng lượng kết tủa giảm dần sau đó kết tủa tan

Câu 54.Cho NaOH từ từ đến dư vào dd AlCl3 ta thấy xuất hiện

A.kết tủa trắng ,lượng kết tủa tăng dần B.kết tủa trắng, lượng kết tủa giảm dần

C.kết tủa trắng, lượng kết tủa giảm dầnsau đó kết tủa tan

D.kết tủa trắng ,lượng kết tủa tăng dần sau đó kết tủa tan

Câu 55.Hoá chất nào sau đây dùng để nhận biết Al Al2O3 Mg

A.HCl B.NaOH C.H2O D.HNO3

Câu 56.Cho dd HCl từ từ đến dư vào dd Na[Al(OH)4] ta thấy xuất hiện

A.kết tủa trắng, lượng kết tủa tăng dần B.kết tủa trắng lượng kết tủa giảm dần

C.kết tủa trắng lượng kết tủa giảm dần,sau đó kết tủa tan

D.kết tủa trắng, lượng kết tủa tăng dẩn sau đó kết tủa tan

Câu 57.Trong phènchua có chứa muối nào của nhôm ?

Trang 5

A.AlCl3 B.Al(NO3)3 C.Al2(SO4)3 D.Al2(CO3)3

Câu 58.Công thức hoá học của phèn chua là

A.KAl(SO4)2 12H2O B.KAl(NO3)2 12H2O

C.KAlCl2 12H2O D KAl(CO3)2 12H2O

Câu 59: Đốt magie trong bình chứa khí clo, sau phản ứng thu được 19 gam muối MgCl2 Khối lượng magie tham gia phản ứng là

Câu 60: Đốt Na trong bình chứa 11,2 lit không khí (đktc) Khối lượng Na tham gia phản ứng là (biết oxi

chiếm 20% thể tích không khí)

Câu 61: Đốt 5,4 g Al trong bình chứa lưu huỳnh (p.ứng vừa đủ) K.lượng lưu huỳnh tham gia phản ứng

Câu 62: Cho Na (Z=11) Cấu hình electron của nguyên tử Na là

A 1s22s22p63s33p5 B 1s22s22p63s1 C 1s22s32p6 D 1s22s22p53s3

Câu 63: Đốt cháy 5,4 gam Al trong bình chứa lưu huỳnh (phản ứng vừa đủ) Cho sản phẩm thu được vào

500 ml dung dịch HCl (phản ứng vừa đủ) thì nồng độ mol/l của axit HCl đã dùng là

Câu 64: Cho 10,8 gam Al tác dụng với 9,6 gam lưu huỳnh Sau phản ứng thu được chất rắn X Cho chất

rắn X tan hoàn toàn trong 400 ml dung dịch axit HCl Khối lượng muối thu được là

A 30,05 gam B 40,05 gam C Kết quả khác D 50,05 gam

Câu 65: Ion Na+ bị khử khi

A điện phân dung dịch Na2SO4 B điện phân dung dịch NaCl

C điện phân dung dịch NaOH D điện phân nóng chảy NaCl

Câu 66: Dẫn 1 luồng H2 dư qua hỗn hợp rắn X nung nóng gồm Al2O3, MgO, FeO và CuO Sau phản ứng được hỗn hợp rắn Y gồm bao nhiêu kim loại?

Câu 67: Cho 10,8 gam Al tác dụng với 9,6 gam lưu huỳnh Sau phản ứng thu được chất rắn X Khối

lượng chất rắn X là

Câu 68: Đốt natri trong bình chứa khí clo, sau phản ứng thu được 11,7 gam muối NaCl Khối lượng natri

tham gia phản ứng là:

Câu 69: Đốt cháy Na trong bình chứa 4,48 lit oxi (đktc) Khối lượng oxit thu được là

Câu 70: Đốt natri trong bình chứa khí clo, sau phản ứng thu được 11,7 gam muối NaCl Thể tích khí clo

cần dùng (đktc) là

A 6,72 lit B 4,48 lit C Kết quả khác D 2,24 lit

Câu 71: Cho m gam Mg tác dụng với HNO3 loãng, dư thì thu được 4,48 lit khí không màu hoá nâu trong không khí (đktc) Giá trị của m là

Trang 6

Câu 72: Người ta có thể dùng thùng bằng nhôm để đựng axit

A HCl B H2SO4 đặc, nguội C H2SO4 đặc, nóng D HNO3 loãng

Câu 73: Đốt cháy 10,8 gam Al trong không khí Biết oxi chiếm 20% thể tích không khí thì thể tích không

khí (đktc) cần dùng là

Câu 74: Nhôm có thể khử được dãy ion kim loại nào dưới đây?

A Na+, Cu2+, Mg2+ B Cu2+, Fe2+, Mg2+ C Cu2+, Fe2+ D Cu2+, Mg2+

Câu 75: Cho Mg (Z=12) Cấu hình electron của ion Mg2+ là

A 1s22s22p63s1 B 1s22s22p6 C 1s22s22p63s23p2 D 1s22s22p63s2

Câu 76: Đốt cháy 5,4 gam Al trong bình chứa lưu huỳnh (phản ứng vừa đủ) Khối lượng muối thu được

Câu 77: Cho 10,8 gam Al tác dụng với 9,6 gam lưu huỳnh Sau phản ứng thu được chất rắn X Cho chất

rắn X tan hoàn toàn trong 400 ml dung dịch axit HCl Thể tích khí thu được (đktc) là

Câu 78: Một dung dịch chứa 0,2 mol Mg2+; 0,1 mol Na+ và 0,25 mol Cô cạn dung dịch này sẽ thu được khối lượng muối khan là

A Kết quả khác B 19,1 gam C 31,1 gam D 26,2 gam

Câu 79: Hoà tan 15 gam Al, Cu trong axit HCl dư, sau phản ứng thu được 3,36 lit khí hiđrô (đktc) Nếu

axit dư 10 ml thì thể tích HCl 2M cần dùng là

Câu 80: Đốt magie trong bình chứa khí clo, sau phản ứng thu được 19 gam muối MgCl2 Thể tích khí clo (đktc) cần dùng là

A Kết quả khác B 4,48 lit C 2,24 lit D 6,72 lit

Câu 81: Đốt cháy Na trong bình chứa 4,48 lit khí clo (đktc) Khối lượng muối thu được là

Câu 82: Hoà tan hoàn toàn 50 gam hỗn hợp Al, Ag trong axit HNO3 đặc, nguội Sau phản ứng thu được 4,48 lit khí màu nâu đỏ duy nhất (đktc) Khối lượng Al trong hỗn hợp là

Câu 83: Đốt cháy 5,4 gam Al trong bình chứa lưu huỳnh (phản ứng vừa đủ) Cho sản phẩm thu được vào

500 ml dung dịch HCl (phản ứng vừa đủ) thì thể tích khí (đktc) thu được là

Câu 84: Cho từ từ dung dịch axit HCl vào ống nghiệm chứa dung dịch Na2CO3 thì hiện tượng thu được

A Kết tủa trắng B Sủi bọt khí C Không hiện tượng gì D Vừa có kết tủa trắng vừa sủi bọt khí

Câu 85: Cho 10,8 gam Al tác dụng với 9,6 gam lưu huỳnh Sau phản ứng thu được chất rắn X Cho chất

rắn X tan hoàn toàn trong 400 ml dung dịch axit HCl Nồng độ mol/l của axit HCl đã dùng là

Câu 86: Đốt nhôm trong bình chứa khí clo, sau phản ứng thấy khối lượng chất rắn trong bình tăng 4,26

gam Khối lượng Al đã tham gia phản ứng là

 2 4

SO

Trang 7

A 3,24 gam B 1,08 gam C 0,86 gam D 1,62 gam

Câu 87: Câu 17: Chia m gam hỗn hợp gồm 3 kim loại Mg, Al , Cu thành 2 phần bằng nhau :

- Phần 1: Cho tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng dư thu được 10,528 lit khí NO2 duy nhất

- Phần 2: Tác dụng vừa đủ với Cl2 thu được 27,875g hỗn hợp muối clorua

Khối lượng m gam hỗn hợp kim loại là :

Câu 88: Hoà tan 1,08 gam Al trong axit HCl dư Thể tích khí hiđrô (đktc) thu được là

A 0,672 lit B 0,896 lit C Kết quả khác D 1,344 lit

Câu 89: Có m gam hỗn hợp Al, Ag Cho m gam hỗn hợp trên tác dụng với axit H2SO4 loãng thì có 6,72 lit khí H2 (đktc) bay ra Cũng m gam hỗn hợp trên nếu cho phản ứng hết với HNO3 đặc, nguội thì có 4,48 lit khí màu nâu đỏ bay ra (đktc) duy nhất Nếu cho m gam hỗn hợp trên tác dụng với axit HNO3 loãng thì thể tích khí NO (đktc) thu được là

Câu 90: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp Mg, Cu trong axit HCl dư, sau phản ứng thu được 4,48 lit khí H2 (đktc) Khối lượng Cu trong hỗn hợp là

Câu 91: Chất nào sau đây có thể oxi hoá Mg thành Mg2+?

Câu 92: Chọn câu trả lời đúng nhất?

C Mg là 1 kim loại có tính khử mạnh D Al(OH)3 là 1 hiđrô xit lưỡng tính

Trang 8

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,

giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

I Luyện Thi Online

xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh

Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II.Khoá Học Nâng Cao và HSG

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 13/05/2021, 14:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w