- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn p[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH ĐỀ THI HỌC KÌ II
MÔN THI : HÓA HỌC 10
Thời gian làm bài: 45 phút ( không kể thời gian phát đề)
MÃ ĐỀ 161
I.TRẮC NGHIỆM ( 6 điểm)
A 1s22s22p1 B 1s22s22p63s2 3p4 C 1s22s22p5 D 1s22s22p63s23p3
hơn số hạt không mang điện là 16 Số nơtron của nguyên tử đó là :
2-là 32 Trong các hạt nhân A cũng như B có số proton bằng số nơtron Số khối A, B lần lượt là
A 16 và 12 B 16 và 32 C 12 và 16 D 32 và 16
A hai hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh
B mỗi nguyên tử đó nhường hoặc thu electron để trở thành các ion trái dấu hút nhau
C Na Na+ + e ; Cl + e Cl- ; Na+ + Cl- NaCl
D mỗi nguyên tử Na và Cl góp chung 1 electron
lượng Nguyên tố R là
A photpho( P= 31) B silic( Si =28) C nitơ ( N =14) D lưu huỳnh( S =32) Câu 6 Những tính chất nào sau đâykhôngbiến đổi tuần hoàn theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhânnguyên tử ?
A Khối lượng nguyên tử B Độ âm điện của các nguyên tố
C Tính kim loại , tính phi kim D Số electron lớp ngoài cùng
Câu 7 Nguyên tố Cu có hai đồng vị bền là
63
Cu
65
Cu
Tỉ lệ % đồng vị 29 , 29 lần lượt là
63
Cu
29 và 65 29 Cu Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54
A 64% và 36 % B 70% và 30% C 73% và 27% D 27% và 73%
chất và liên kết hóa học được hình thành trong hợp chất giữa X và Y là:
A XY với liên kết ion B XY2 với liên kết ion
C X2Y với liên kết cộng hóa trị D XY với liên kết cộng hóa trị
tố R là:
A Nhận mỗi nguyên tử clo 1e vào phân lớp 4p B Góp chung 2 e với 2 nguyên tử clo
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 1
Trang 2C Cho mỗi nguyên tử clo 1e ở phân lớp 4s D Cho mỗi nguyên tử clo 2e ở phân lớp 4s
A CO2 , H2O , NH3 , HCl B H2O, NH3 ,NaCl , H2
C O2, H2O, NH3 , HCl D N2 , NH3 ,NaCl , HCl
A CaCO3 + HCl
CaCl2 + CO2 + H2O B Fe + 2HCl
FeCl2 + H2
C MnO 2 + 4HCl
MnCl 2 + Cl 2 + 2H2O D Cl2 + KOHKCl + KClO3+ H 2OII
II PHẦN TỰ LUẬN( 4điểm) :
Câu 1( 1điểm) :
Cho biết cấu hình e ở phân lớp ngoài cùng của các nguyên tử sau lần lượt là 3p1 ; 3d5 ; 4p5 ; 3p6
a) Viết cấu hình e đầy đủ của mỗi nguyên tử
b) Cho biết mỗi nguyên tử có mấy lớp e, số e trên mỗi lớp là bao nhiêu?
c) Nguyên tố nào là kim loại, phi kim, khí hiếm? Giải thích?
Câu 2( 1 điểm ):
Cho 1,68 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), thoát ra 1,12 lít khí H2 (ở đktc)
(cho Be = 9; Mg = 24; Ca = 40; Sr = 88 ; Ba = 137)
a/ Xác định 2 kim loại ?
b/ Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
Câu 3( 1 điểm ): Viết công thức electron và công thức cấu tạo của các phân tử sau :
a) H2S, NH3,
b) giải thích sự hình thành phân tử CaCl2. ( ZCa=20; ZCl=17)
Câu 4( 1 điểm ):
a) Lập phương trình hóa học của phản ứng oxi hóa – khử
sau: K2Cr2O7 + FeSO4 + H2SO4
? + ? + ? + H2O b) Tính khối lượng K2Cr2O7 cần dùng để oxi hóa 0,3 mol FeSO4 biết phản ứng trên xảy ra hoàn toàn
MÃ ĐỀ 148:
I.TRẮC NGHIỆM
A SiO2 + Mg
Na2SiO3+ CO2
C SiO 2 + Na 2 CO 3
SiF 4 + 2H 2 O
A Đun nóng nhẹ dung dịch muối bão hòa NH4NO2
B Đun nóng nhẹ dung dịch bão hòa muối NH4NO3
C Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
D Đun nóng nhẹ dung dịch bão hòa của NH4Cl và NaNO3
Câu 3 Dung dịch KOH 0,01 M thì pH có giá trị là bao nhiêu?
, b mol Al3+, c mol SO4
2-và d mol Cl- Biểu thức nào biểu thịsựliên quan giữa a, b, c, d sau đây là đúng?
Trang 3A a + b = 2c + d B a + 2b = 2c + d C a + b = c + d D a + 3b = 2c + d
Câu 5 Để điều chếra 5 lít NH3từN2và H2với hiệu suất 20% thì cần thểtích N2ở cùng điều kiện là:
A Cu(NO3)2 Cu + 2NO2 + O2 B 2AgNO3 2Ag + 2NO2+ O2
t 0
+ O2
t 0
C 2KNO3 2KNO2 D 4Fe(NO3)3 2Fe2O3 + 12NO2+ 3O2
A Fe2(SO4)3 và NaOH B NaNO3 và H2SO4 C NH4Cl và KNO3 D KCl và (NH4)2SO4
A Bột CuO từ màu đen chuyển sang màu xanh, có hơi nước ngưng tụ
B Bột CuO không thay đổi
C Bột CuO từ màu đen chuyển sang màu trắng
D Bột CuO từ màu đen chuyển sang màu đỏ, có hơi nước ngưng tụ
Câu 9 Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?
A NH4Cl, KOH, AgNO3 B Na2O, NaOH, HCl C Al, HNO3 đặc, KClO3 D.Ba(OH)2, Na2CO3,
CaCO3
tiếp tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 6,72 lít CO2 (đktc) Hai kim loại đó là:
Ba(OH)2 0,2M là: A 400ml B 200ml C 300ml D 500ml
NO2 (đktc) và dung dịch X Khối lượng Fe, Cu trong hỗn hợp lần lượt là:
A 14,0 g và 6,8 g B 11.2 g và 9,6 g C 8,4 và 12,4 g D 5,6g và 15,2 g
II TỰ LUẬN ( 4 điểm)
trong dung dòch :
a FeSO4 + Ba(NO3)2
b Ca(HCO3)2 + HCl
NaNO3 , NH4NO3 , (NH4)2SO4, Na2SO4
baonhiêu?
toàn thu được 22,4 lít hỗn hợp hai khí có tỉ khối hơi so với H2 là 20,6 (trong đó có một khí hóa nâu trong không khí, thể tích khí ở đkc) Tính m?
MÃ ĐỀ 132:
I Trắc nghiệm
Câu 1: Clo hoá PVC thu được một polime chứa 62,39% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử clo phản
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 3
Trang 4ứng với k mắt xích trong mạch PVC Giá trị của k là:
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X thu được 4,48 lít khí CO2, 1,12 lít khí N2 (các thể tích
khí đo ở đktc) và 6,3 gam H2O Công thức phân tử của X là (cho H = 1, O = 16)
A C2H7N B C3H9N C C3H7N D C4H9N
Câu 3: Dẫn 1 luồng H2 dư qua hỗn hợp rắn X nung nóng gồm Al2O3, MgO, FeO và CuO Sau phản ứng
được hỗn hợp rắn Y gồm bao nhiêu kim loại?
Câu 4: Để chứng minh trong phân tử Glucozo có nhóm andehit , người ta cho dung dịch Glucozo phản
ứng với:
C dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng D Cu(OH)2, nhiệt độ thường
Câu 5: Kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch CuSO4?
Câu 6: Hoà tan hoàn toàn 9,2 gam hỗn hợp gồm Mg, Al trong dung dịch HCl dư thấy tạo ra 11,2 lít khí
H2 (đkc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 7: Thuỷ phân este CH3COOCH=CH-CH3 trong môi trường axit tạo thành những sản phẩm:
A CH3COOH, CH3CH2CHO B CH3COOH, CH3CH2OH
Câu 8: Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính, ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt
với:
A dung dịch KOH và CuO B dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4
C dung dịch KOH và dung dịch HCl D dung dịch NaOH và dung dịch NH3
Câu 9: Cho các chất: axit acrylic, axit fomic, metyl axetat lần lượt phản ứng với Na, dd NaOH đun
nóng Số lượng phản ứng đã xảy ra là
Câu 10: Saccarozo và Glucozo đều có phản ứng:
C thủy phân trong trường axít D với dung dịch AgNO3 /NH3 tạo kết tủa Ag
Câu 11: Đun nóng dung dịch chứa 36 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng
Ag tối đa thu được là
Câu 12: Nếu vật làm bằng hợp kim Fe-Zn bị ăn mòn điện hoá thì trong quá trình ăn mòn
A kẽm đóng vai trò catot và bị oxi hoá B sắt đóng vai trò anot và bị oxi hoá
C sắt đóng vai trò catot và ion H+ bị oxi hoá D kẽm đóng vai trò anot và bị oxi hoá
Câu 13: Hoà tan hoàn toàn 12,3 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được
13,44 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X là
Trang 5Câu 14: Cho các hợp chất hữu cơ sau: C6H5NH2 (1); C2H5NH2 (2); (C2H5)2NH (3); NaOH (4); NH3 (5)
Độ mạnh của các bazơ được sắp xếp theo thứ tự tăng dần:
A.1<5<2<3<4 B.1<2<3<4<5 C.1<5<3<2<4 D.5<1<2<4<3
Câu 15: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:
A CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2 B CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH
C CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh D CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2
II Tự luận
Câu 1: ( 0,8 đ):
Xà phòng hóa hoàn toàn 16,2 gam hỗn hợp hai este đơn chức X, Y cần 200 ml dung dịch NaOH 1 M
Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp hai alcol đồng đẳng kế tiếp và một muối duy nhất có
khối lượng 16,4 gam Tìm công thức cấu tạo thu gọn của 2 este
Câu 2 (0,8) đ:
Tính Khối lượng Xenlulozo trinitrat có thể thu được từ 340,1kg Xenlulozo và 420 kg HNO3 nguyên chất( biết sự hao hụt trong quá trình sản xuất 20%) :
Câu 3 (0,8) đ:
Cho 0,02 mol aminoaxit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M Mặt khác 0,02 mol X tác
tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4% Thu được 3,82 gam muối Công thức của X là:
Câu 4 (0,8) đ:
Cho biết hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm sau:
Cho lá sắt vào dung dịch HCl loãng có một lượng nhỏ CuSO4
Câu 5 (0,8) đ:
Ngâm 1 đinh sắt sạch trong 200 ml dung dịch CuSO4 Sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi
dung dịch, rửa nhẹ, sấy khô, thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 1,6 gam Tính Nồng độ mol/l của
dung dịch CuSO4 ban đầu ?
(Cho Cu=64; Fe=56; Al=27; Mg=24;Na=23; N=14; C=12; Cl=35,5; Ag=108)
-
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 5
Trang 6Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,
giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
I Luyện Thi Online
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi,
xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn:
Học
Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II.Khoá Học Nâng Cao và HSG
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh