Câu 22: Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, phản ứng vừa đủ tạo ra một chất khí không màu bị hóa nâu trong không khí... Hỏi có bao nhiêu phản ứng hóa học xảy raD[r]
Trang 1TỔNG HỢP 100 CÂU TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP HỌC KÌ 2 MÔN HÓA HỌC 12 NĂM 2020
TRƯỜNG THPT ĐẠI VIỆT
Câu 1: Dãy gồm các chất đều có thể làm mềm được nước cứng vĩnh cửu là
A Ca(OH)2 , Na2CO3, NaNO3
B Na2CO3, Na3PO4
C Na2CO3, HCl
D Na2SO4 , Na2CO3
Câu 2: Chất nào sau đây không bị phân hủy khi đun nóng ?
A Mg(NO3)2
B CaCO3
C CaSO4
D Mg(OH)2
Câu 3: Nguyên liệu chính dùng để làm phấn, bó xương gảy, nặn tượng là
A đá vôi
B vôi sống
C thạch cao
D đất đèn
Câu 4: CaCO3 không tác dụng được với
A MgCl2
B CH3COOH
C CO2 + H2O
D Ca(OH)2
Câu 5: Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có:
A kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần
B bọt khí và kết tủa trắng
C kết tủa trắng xuất hiện
D bọt khí bay ra
Câu 6: Một cốc nước có chứa 0,2 mol Mg2+ ; 0,3 mol Na+ ; 0,2 mol SO42- và x mol Cl - Giá trị x là
A 0,2 mol
B 0,3 mol
C 0,4 mol
D 0,5 mol
Câu 7: Cho 4,4 gam hỗn hợp gồm 2 kim loại nhóm IIA ,thuộc 2 chu kì liên tiếp tác dụng hoàn toàn với
dung dịch HCl dư cho 3,36 lít H2 (đkc) Hai kim loại là
A Ca và Sr
B Be và Mg
C Mg và Ca
D Sr và Ba
Câu 8: Thạch cao sống là :
A 2CaSO4 H2O
Trang 2B CaSO4.2H2O
C CaSO4.4H2O
D CaSO4
Câu 9: Sục khí CO2 vào dung dịch nước vôi có chứa 0,05 mol Ca(OH)2 ,thu được 4 g kết tủa Số mol
CO2 cần dùng là
A 0,04mol B 0,05mol C 0,04 mol hoặc 0,06 mol D 0,05mol hoặc 0,04mol
Câu 10: Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do
A nhôm là kim loại kém hoạt động
B có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ
C có màng hidroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ
D nhôm có tính thụ động với không khí và nước
Câu 11: Chỉ dùng hóa chất nào sau đây phân biệt 3 chất rắn là Mg, Al và Al2O
A Dung dịch HCl B Dung dịch KOH
C Dung dịch NaCl D.Dung dịch CuCl2
Câu 12: Trong những chất sau, chất nào không có tính lưỡng tính:
A Al(OH)3
B Al2O3
C ZnSO4
D NaHCO3
Câu 13: Hòa tan m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng chỉ thu được hỗn hợp khí gồm có 0,015 mol
N2O và 0,01 mol NO Giá trị của m là
A 13,5 g B 1,35 g C 0,81 g D 0,75 g
Câu 14: Fe có số hiệu nguyên tử là 26 , ion Fe3+ có cấu hình electron là :
A 3d64s2
B 3d6
C 3d34s2
D 3d5
Câu 15: Cấu hình electron của Fe2+ và Fe3+ lần lượt là
A [Ar] 3d6, [Ar] 3d34s2
B [Ar] 3d4 4s2, [Ar] 3d5
C [Ar] 3d5, [Ar] 3d64s2
D [Ar] 3d6, [Ar] 3d5
Câu 16: Cấu hình electron của ion Fe3+ là:
A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d3
C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d3 4s2
Câu 17: Chọn đáp án đúng
A Sắt có 8 electron lớp ngoài cùng
B Sắt có 2 electron hóa trị
C Sắt là nguyên tố p
D Số oxi hóa của sắt trong các hợp chất thường gặp là +2 và +3
Câu 18: Nhận xét nào không đúng khi nói về Fe ?
Trang 3A Fe tan được trong dung dịch CuSO4
B Fe tan được trong dung dịch FeCl3
C Fe tan được trong dung dịch FeCl2
D Fe tan được trong dung dịch AgNO3
Câu 19: Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4 Quan sát thấy hiện tượng gì?
A Thanh sắt có màu trắng và dung dịch nhạt dần màu xanh
B Thanh sắt có màu đỏ và dung dịch nhạt dần màu xanh
C Thanh sắt có màu trắng xám và dung dịch có màu xanh
D Thanh sắt có màu đỏ và dung dịch có màu xanh
Câu 20: Phản ứng Cu + FeCl3 → CuCl2 + FeCl2 cho thấy:
A Đồng kim loại có tính khử mạnh hơn sắt kim loại
B Đồng kim loại có thể khử Fe3+ thành Fe2+
C Đồng kim loại có tính oxi hoá kém sắt kim loại
D Sắt kim loại bị đồng kim loại đẩy ra khỏi dung dịch muối
Câu 21: Muốn khử dung dịch Fe3+ thành dung dịch Fe2+, ta thêm chất nào sau đây vào dung dịch Fe 3+ ?
A Ba B Ag C Na D Cu
Câu 22: Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, phản ứng vừa đủ tạo ra một chất khí không màu bị hóa nâu trong không khí Tỉ lệ mol của Fe và HNO3 là:
A 1: 2
B 1: 1
C 1:4
D 1: 5
Câu 23: Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử ?
A FeO
B Fe2O3
C Fe(OH)3
D Fe(NO3)3
Câu 24: Dãy nào gồm các chất chỉ thể hiện tính oxi hóa ?
A Fe2O3 ; Fe2(SO4)3 , Fe(OH)2
B Fe3O4 , FeO , FeCl2
C Fe2(SO4)3 , FeCl2 , Fe(OH)3
D Fe2(SO4)3 , FeCl3 , Fe2O3
Câu 25: Dãy nào gồm các chất vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa
A Fe2O3 ; Fe2(SO4)3 , Fe(OH)2
B Fe3O4 , FeO , FeCl2
C Fe2(SO4)3 , FeCl2 , Fe(OH)3
D Fe2(SO4)3 , FeCl3 , Fe2O3
Câu 26: Hợp chất nào cho sau đây không bị HNO3 oxi hóa ?
A FeO
B FeSO4
C Fe(OH)2
Trang 4D Fe(OH)3
Câu 27: Nhúng 1 lá sắt vào các dung dịch : HCl, HNO3đ,nguộI, CuSO4, FeCl2, ZnCl2, FeCl3 Hỏi có bao
nhiêu phản ứng hóa học xảy ra?
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 28: Dùng dung dịch nào cho sau đây có thể phân biệt được hai chất rắn : Fe2O3 và FeO
A HNO3 đặc , nóng
B Dung dịch NaOH
C Dung dịch H2SO4 loãng
D Dung dịch AgNO3
Câu 29: Quặng nào sau đây không phải là quặng sắt?
A Hematit
B Manhetit
C Criolit
D Xiderit
Câu 30: Quặng có hàm lượng sắt lớn nhất là
A Xiđerit
B Hematit
C Manhetit
D Pirit
Câu 31: Trong số các loại quặng sắt: FeCO3 (xiđerit), Fe2O3 (hematit đỏ), Fe3O4 (manherit), FeS2 (pyrit) Quặng có chứa hàm lượng Fe lớn nhất là:
A FeCO3
B Fe2O3
C Fe3O4
D FeS2
Câu 32: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng ?
A Gang là hợp chất của Fe-C
B Hàm lượng C trong gang nhiều hơn trong thép
C Gang là hợp kim Fe-C và một số nguyên tố khác
D Gang trắng chứa ít cacbon hơn gang xám
Câu 33: Cho 1,4 gam kim loại X tác dụng hết với dung dịch HCl thu được dung dịch muối trong đó kim
loại có số oxi hóa +2 và 0,56 lít H2 (đktc) Kim loại X đề bài cho là
A Mg
B Zn
C Fe
D Ni
Câu 34: Hòa tan hoàn toàn m gam Fe vào dung dịch HNO3 (loãng, dư) thu được 0,448 lít NO là sản
phẩm khử duy nhất (đktc) Giá trị của m là
A 0,56
B 1,12
C 5,60
Trang 5D 11,2
Câu 35: Hoà tan 6,72 gam kim loại M trong dung dịch H2SO4 đặc nóng thì được 0,18 mol SO2 Kim loại
M là
A Cu
B Fe
C Zn
D Al
Câu 187: Oxi hoá hoàn toàn 21 gam bột sắt thu được 30 gam một oxít duy nhất công thức của oxít là
A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D FeO hoặc Fe2O3
Câu 188: Hoà tan Fe trong HNO3 dư thấy sinh ra hỗn hợp khí chứa 0,03 mol NO2 v à 0,02 mol NO Khối lượng sắt hoà tan bằng bao nhiêu gam?
A 0,56 gam B 1,12 gam C 1,68 gam D 2,24 gam
Câu 189: Thổi khí CO dư qua 1,6 g Fe2O3 nung nóng đến phản ứng hoàn toàn Khối lượng Fe thi được
là:
A 0,56gam B 1,12gam C 4,80gam D 11,2gam
Câu 190: Để khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 đến Fe cần vừa đủ 2,24lit khí
CO (đkc) Khối lượng sắt thu được là:
A 18gam
B 17gam
C 16gam
D 15gam
Câu 191: Cho khí CO khử hoàn toàn đến Fe một hỗn hợp gồm FeO; Fe2O3; Fe3O4 thấy có 4,48 lít khí
CO2 (đktc) thoát ra Thể tích khí CO (đktc) đã tham gia phản ứng là
A 1,12 lít
B 2,24 lít
C 3,36 lít
D 4,48 lít
Câu 192: Hỗn hợp A gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 Trong hỗn hợp A mỗi oxit đều có 0,5 mol Khối lượng
của hỗn hợp A là
A 231 gam B 232 gam C 233 gam D 234 gam
Câu 193: Đốt cháy 1 mol Fe trong Oxi được 1 mol sắt oxit Công thức phân tử của oxit này là:
A FeO
B Fe2O3
C Fe3O4
D hỗn hợp FeO và Fe2O3
Câu 194: Khử hoàn toàn 0,1 mol FexOy bằng khí CO ở nhiệt độ cao thấy tạo ra 0,3 mol CO2 Công thức FexOy là
A FeO B Fe3O4 C Fe2O3 D Không xác định được
Câu 195: Khử hoàn toàn 0,3 mol một oxit sắt có công thức FexOy bằng Al thu được 0,4 mol Al2O3 theo
sơ đồ phản ứng sau: FexOy +Al Fe + Al2O3 Vậy công thức của oxit sắt là
A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Không xác định được
Trang 6Câu 196: Nhúng một lá sắt nặng 8g vào 500ml dung dịch CuSO4 2M Sau một thời gian lấy lá sắt ra cân lại thấy nặng 8,8g Xem thể tích dung dịch không thay đổi thì nồng độ mol/lít của CuSO4 trong dung dịch sau phản ứng là:
A 1,8 M
B 1,75 M
C 2,2 M
D 2,5 M
Câu 197: Nhúng thanh sắt vào 100ml dung dịch Cu(NO3)2 0,1M Đến khi phản ứng kết thúc thì thấy khối lượng thanh sắt
A tăng 0,08 gam
B tăng 0,80 gam
C giảm 0,08 gam
D giảm 0,56 gam
Câu 198: Ngâm một đinh sắt nặng 4 gam trong dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy ra đinh sắt ra,
sấy khô, cân nặng 4,2857 gam Khối lượng sắt tham gia phản ứng là
A 1,9990 gam B 1,9999 gam C 0,3999 gam D 2,1000 gam
Câu 199: Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ Khí X là?
A N2 B N2O C NO D NO2
Câu 200: Công thức chung của oxit kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm I là
A R2O3 B RO2 C R2O D RO
Câu 201: Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?
A Al B Cu C Na D Mg
Câu 202: Kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
A Fe B Cu C Be D K
Câu 203: Chất có tính lưỡng tính là
A NaOH B KNO3 C NaHCO3 D NaCl
Câu 204: Nhiệt phân CaCO3 thu được sản phẩm khí là
A O2 B CO2 C O3 D CO
Câu 205: Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
A Na2CO3 và HCl B Na2CO3 và Na3PO4
C Na2CO3 và Ca(OH)2 D NaCl và Ca(OH)2
Câu 206: Hòa tan hoàn toàn 2,7 gam Al bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được V lít khí NO (sản
phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là
A 2,24 B 4,48 C 3,36 D 1,12
Câu 207: Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt(II)?
A HNO3 đặc, nóng, dư B CuSO4
C H2SO4 đặc, nóng, dư D MgSO4
Câu 208: Quặng sắt manhetit có thành phần chính là
A FeCO3 B Fe2O3 C Fe3O4 D FeS2
Câu 209: Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(II) khi kết thúc phản ứng?
A Cho Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư B Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl
Trang 7C Đốt cháy Fe trong bình chứa Cl2 dư D Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HCl Câu
210: Kim loại Fe không tan được trong dung dịch nào sau đây?
A FeCl3 B HNO3 (loãng) C HCl (đặc, nguội) D ZnCl2
Câu 211: Muối nào sau đây tan được trong nước?
A AgCl B AgI C AgF D AgBr
Câu 212: Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là
A Na B W C Os D Li
Câu 213: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
A Fe B K C Ag D Al
Câu 214: Chất X được dùng làm bột nở trong công nghiệp thực phẩm, trong y tế, dùng làm thuốc giảm
đau dạ dày do thừa axit Chất X là
A CaCO3 B CaCl2 C NaCl D NaHCO3
Câu 215 : Tiến hành phản ứng khử oxit X thanh kim loại bằng khí H2 (dư) theo sơ đồ hình vẽ dưới đây:
Oxit X là :
A CuO B MgO C K2O D Al2O3
Câu 216: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho lá kim loại Fe vào dung dịch CuSO4
(2) Cho là kim loại Al vào dung dịch HNO3 loãng, nguội
(3) Đốt cháy dây Mg trong khi Ca
(4) Cho là kim loại Fe vào dung dịch CuSO4 và HSO4 loãng
(5) Cho thanh Cu nhúng vào dung dịch AgNO3
(6) Cho thanh Cu nhúng vào dung dịch Fe(NO3)3
Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn điện hóa học là
A 4 B 3 C 1 D 2
Câu 217: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch Nal vào dung dịch AgNO3
(2) Cho dung dịch Fe2(SO4)3 dự tác dụng với Cu
(3) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch NaHCO3
(4) Cho Mg dư tác dụng với dung dịch FeCl3
(5) Cho dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch AlCl3
(6) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, có bao nhiêu thì nghiệm thu được kết tủa?
A 2 B 3 C 5 D 4
Trang 8Câu 218: Hiđroxit nào sau đây dễ tan trong nước ở điều kiện thường?
A Mg(OH)2 B Fe(OH)2 C NaOH D Fe(OH)3
Câu 219: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
A Mg B Al C Fe D Cu
Câu 220: Cho luồng khí CO đi qua hỗn hợp gồm Fe2O3 và CuO nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn gồm 0,2 mol Fe, 0,15 mol Cu Số mol khí CO tham gia phản ứng là
A 0,4 B 0,35 C 0,25 D 0,45
Câu 221: Khí nào sau đây gây ra hiện tượng mưa axit?
A CH4 B SO2 C CO2 D NH3
Câu 222: Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện?
A Na B Cu C Ca D Al
Câu 223: Trường hợp nào sau đây xuất hiện ăn mòn điện hóa học?
A Đốt thanh sắt trong khí clo
B Thanh sắt nguyên chất nhúng vào dung dịch HCl
C Vật bằng gang, thép để trong không khí ẩm
D Vật bằng gang, thép để trong không khí khô
Câu 224: Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?
A FeO B Fe2O3 C FeCl3 D Fe(NO3)3
Câu 225: Cho một thanh Fe vào 200 ml dung dịch AgNO3 nồng độ aM Kết thúc phản ứng khối lượng
thanh Fe tăng 2,16 gam Giá trị của a là
A 0,27 B 0,24 C 0,135 D 0,54
Câu 226: Chất nào sau đây làm mềm nước cứng tạm thời?
A NaHCO3 B Na2CO3 C KHCO3 D MgSO4
Câu 227: Công thức của sắt (III) oxit là
A Fe2O3 B Fe(OH)3 C Fe(OH)2 D FeO
Câu 228: Cho Fe tác dụng với lượng dư các dung dịch sau, trường hợp nào thu được muối Fe (III)
A CuSO4 B Zn(NO3)2 C HNO3 D H2SO4 loãng
Câu 229: Phát biểu nào sau đây đúng
A Thạch cao nung có công thức CaSO4.H2O
B Kim loại Na điều chế bằng phương pháp thủy luyện
C Nhôm dễ tan trong nước
D Mg phản ứng với dung dịch NaOH điều kiện thường tạo khí H2
Câu 230: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn Ca2+ + CO32- → CaCO3
A Ca(OH)2 + 2KHCO3 → CaCO3 + K2CO3 + 2H2O
B Ca(HCO3)2 + K2CO3 → CaCO3 + 2KHCO3
C Ca(HCO3)2 + 2KOH → CaCO3 + K2CO3 + 2H2O
D Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 → 2CaCO3 + 2H2O
Câu 231: Để hòa tan hoàn toàn 1,02 gam Al2O3 cần dùng tối thiểu V ml dung dịch HCl 1M Giá trị của
V là
A 30 B 50 C 40 D 60
Câu 232: Công thức của nhôm clorua là
Trang 9A AlCl3 B Al2Cl3 C AlCl2 D Al2Cl5
Câu 233: Al2O3 tan được trong dung dịch nào sau đây?
A NaNO3 B CuSO4 C NaOH D AgNO3
Câu 234: Sản phẩm tạo ra khi cho Na vào nước là
A NaOH B Na2O C Na2O3 D Na2CO3
Câu 235: Kim loại sắt không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
A HNO3 loãng nguội B HNO3 đặc nguội C HCl đậm đặc D FeCl3
Câu 236: Ở nhiệt độ cao CO có thể khử được oxit nào sau đây?
A Al2O3 B MgO C Fe2O3 D CaO
Câu 237: Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch HCl?
A Al B Fe C Mg D Cu
Câu 238: Thành phần của phèn chua có chứa muối
A Al2(SO4)3 B AlCl3 C Fe2(SO4)3 D Cr2(SO4)3
Câu 239: Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
A Al2O3 B Al(OH)3 C Cr(OH)3 D Al
Câu 240: Cho 8,4 gam Fe vào dung dịch HCl dư, khối lượng muối thu được sau phản ứng là
A 19,5 gam B 24,375 gam C 19,05 gam D 15,24 gam
Câu 241: Thí nghiệm nào sau đây tạo ra chất kết tủa màu xanh?
A Cho Cu(OH)2 phản ứng với glixerol
B Cho CuSO4 vào dung dịch NaOH
C Cho CuO vào dung dịch NaOH
D Cho Cu(OH)2 phản ứng với lòng trắng trứng
Câu 242: Nhận xét nào sau đây đúng?
A Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2 xuất hiện bọt khí CO2
B HNO3 đặc nóng oxi hóa Fe, FeO thành hợp chất sắt (III)
C Cho Al vào dung dịch NaOH thu được kết tủa keo trắng
D Hỗn hợp FeO, Al2O3 có thể tan hết trong dung dịch NaOH loãng dư
Câu 243: Ở nhiệt độ cao, CuO không phản ứng được với
A Al B Ag C H2 D CO
Câu 244: Cho 8,8 gam hai kim loại thuộc nhóm IIA ở hai chu kì liên tiếp tác dụng với HCl dư, thu được
6,72 lít H2 (đktc) Hai kim loại đó là:
A Mg và Ca B Mg và Zn C Ca và Ba D Be và Mg
Câu 245: Sự phá hủy vật bằng thép trong không khí ẩm chủ yếu xảy ra:
A sự khử kim loại sắt B sự ăn mòn hóa học
C sự ăn mòn điện hóa học D sự oxi hóa Fe trên điện cực catot
Câu 246: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch
NaOH?
A KOH B Al(OH)3 C Fe(OH)2 D Mg(OH)2
Câu 247: Kim loại Al tan được trong
A Dung dịch NH3 B Dung dịch NaCl
C Dung dịch H2SO4 đặc nguội D Dung dịch NaOH
Trang 10Câu 248: Để phân biệt các chất rắn đựng trong các ống nghiệm riêng biệt Al, Al2O3, Mg có thể dùng
A Cu(OH)2 B dung dịch H2SO4 C dung dịch KOH D dung dịch HCl
Câu 249: Hoà tan hoàn toàn 24,3 gam Al vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được V lít hỗn hợp khí
(đktc) gồm NO và N2O có tỷ khối hơi so với H2 là 20,25 (không còn sản phẩm khử khác) Giá trị của V
là
A 2,24 B 11,2 C 6,72 D 8,96
Câu 250: Kim loại nào là thành phần tạo nên muối ăn?
A Ca B Na C Al D Fe