1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Bài tập điền khuyết thiếu môn Hóa học 12 - Ôn thi THPT QG năm 2020

11 69 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 839,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 4: Viết phương trình hóa học của phản ứng thủy phân tinh bột với xúc tác axit vô cơ loãng, đun nóng ……….... Sự tạo thành tinh bột trong cây xanh.[r]

Trang 1

BÀI TẬP ĐIỀN KHUYẾT THIẾU MÔN HÓA HỌC 12 NĂM 2020 - ÔN TẬP TỐT NGHIỆP

THPT QUỐC GIA 2020

CHƯƠNG 1: ESTE-LIPIT

1.1 ESTE

1.1.1 Định nghĩa: Este là hợp chất hữu cơ được tạo thành khi ………

1.1.2 Đồng đẳng và công thức cấu tạo của este Câu 1: Công thức chung của este no, đơn chức, mạch hở là ………

Câu 2: Công thức chung của este không no, một nối đôi C=C, đơn chức, mạch hở là ………

Câu 3: Công thức chung của este no, hai chức, mạch hở là ………

Câu 4: Công thức chung của este không no, một nối đôi C=C, hai chức, mạch hở là ………

Câu 5: Công thức chung của este no, đơn chức, mạch vòng là ………

Câu 6: Công thức chung của este mạch hở là ………

Câu 7: Công thức cấu tạo thu gọn của este tạo bởi ancol đơn chức và axit cacboxylic đơn chức là ………

Câu 8: Công thức cấu tạo thu gọn của este tạo bởi ancol hai chức và axit cacboxylic đơn chức là ………

Câu 9: Công thức cấu tạo thu gọn của este tạo bới ancol đơn chức và axit cacboxylic hai chức là ………

Câu 10: Công thức cấu tạo thu gọn của este tạo bới ancol đơn chức bà axit cacboxylic ba chức là ………

Câu 11: Công thức cấu tạo thu gọn của este tạo bới ancol ba chức và axit cacboxylic đơn chức là ………

Câu 12: Công thức cấu tạo thu gọn của este tạo bới ancol chứa n chức và axit cacboxylic m chức là ………

1.1.3 Đồng phân của este Câu 1: Công thức phân tử C2H4O2 có số công thức cấu tạo este là ………

Câu 2: Công thức phân tử C2H4O2 có số công thức cấu tạo mạch hở, bền là ………

Câu 3: Công thức phân tử C2H4O2 có số công thức cấu tạo mạch hở, bền tác dụng được với dung dịch NaOH hoặc KOH là ………

Câu 4: Công thức phân tử C3H6O2 có số đồng phân cấu tạo este là ………

Câu 5: Công thức phân tử C3H6O2 có số công thức cấu tạo este có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc (tráng gương) là ………

Câu 6: Công thức phân tử C3H6O2 có số đồng phân cấu tạo mạch hở tác dụng được với dung dịch NaOH hoặc KOH là ………

Câu 7: Công thức phân tử C4H8O2 có số đồng phân cấu tạo este là ………

Câu 8: Công thức phân tử C4H8O2 có số đồng phân cấu tạo este có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc (tráng gương) là ………

Câu 9: Công thức phân tử C4H8O2 có số đồng phân cấu tạo có khả năng tác dụng với dung dịch NaOH hoặc KOH là ………

Câu 10: Công thức phân tử C5H10O2 có số đồng phân cấu tạo este là ………

Trang 2

Câu 11: Công thức phân tử C4H8O2 có số đồng phân cấu tạo este có khả năng tham gia phản ứng tráng

bạc (tráng gương) là ………

Câu 12: Công thức phân tử C4H8O2 có số đồng phân cấu tạo có khả năng tác dụng với dung dịch NaOH hoặc KOH là ………

Câu 13: Công thức phân tử C4H6O2 có số đồng phân cấu tạo este là ………

Câu 14: Công thức phân tử C4H6O2 có số đồng phân este là ………

Câu 15: Công thức phân tử C4H6O2 có số đồng phân cấu tạo este có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc (tráng gương) là ………

Câu 16: Công thức phân tử C4H6O2 có số đồng phân este có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc (tráng gương) là ………

Câu 17: Công thức phân tử C4H6O2 có số đồng phân cấu tạo tác dụng được với dung dịch NaOH hoặc KOH là ………

Câu 18: Công thức phân tử C8H8O2 có số đồng phân este có chứa vòng benzen là ………

Câu 19: Công thức phân tử C8H8O2 có số đồng phân este có chứa vòng benzen có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc (tráng gương) là ………

Câu 20: Công thức phân tử C8H8O2 có số đồng phân chứa vòng benzen tác dụng được với dung dịch NaOH hoặc KOH là ………

1.1.4 Danh pháp của este Câu 1: Viết công thức cấu tạo thu gọn của este metyl fomiat ………

Câu 2: Viết công thức cấu tạo thu gọn của este etyl axetat ………

Câu 3: Viết công thức cấu tạo thu gon của este propyl propionat ………

Câu 4: Viết công thức cấu tạo thu gọn của este isopropyl acrylat ………

Câu 5: Viết công thức cấu tạo thu gọn của este vinyl axetat ………

Câu 6: Viết công thức cấu tạo thu gọn của este metyl metacrylat ………

Câu 7: Viết công thức cấu tạo thu gọn của este isoamyl axetat ………

Câu 8: Viết công thức cấu tạo thu gọn của este metyl benzoat ………

Câu 9: VIết công thức cấu tạo thu gọn của este phenyl fomiat ………

Câu 10: Viết công thức cấu tạo thu gọn của este phenyl axetat ………

1.1.5 Tính chất vật lý của este Câu 1: Các este thường là chất ………., ………hơn nước và ………tan trong nước, có khả năng……… được nhiều chất hữu cơ khác nhau Câu 2: Giữa các phân tử este ……… liên kết ……….vì thế este có nhiệt độ sôi……… so với các axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon Câu 3: Những este có khối lượng phân tử lớn có thể ở trạng thái ……… như mỡ động vật, sáp ong Câu 4: Các est thường có mùi ………….dễ chịu, chẳng hạn như isoamyl axetat có mùi………

…………., etyl butirat có mùi …………, etyl isovalerat có mùi ………

1.1.6 Tính chất hóa học của este Câu 1: Phản ứng ở nhóm chức của este gồm có phản ứng ………và phản ứng ………

Câu 2: Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng …., xảy ra …… và không ……

Câu 3: Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng ………, xảy ra … và ……

Câu 4: Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm còn gọi là phản ứng ………

Trang 3

Câu 5: Hoàn thành phương trình hóa học của phản ứng thủy phân este trong môi trường axit như sau, xúc

tác là dung dịch axit: RCOOR’ + H2O ………

Câu 6: CH3COOCH3 + H2O

Câu 7: HCOOCH3 + H2O ………

Câu 8: CH3COOC2H5 + H2O ………

Câu 9: C6H5COOCH3 + H2O ………

Cau 10*: CH3COOCH=CH2 + H2O ………

Câu 11*: CH3COOC(CH3)=CH2 + H2O ………

Câu 12: Hoàn thành phương trình hóa học của phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm, đun nóng: RCOOR’ + OH- t o ………

Câu 13: CH3COOCH3 + NaOH to ………

Câu 14: HCOOCH3 + KOH to ………

Câu 15: CH3COOC2H5 + NaOH to ………

Câu 16: C6H5COOCH3 + KOH to ………

Câu 17*: CH3COOCH=CH2 + NaOH to ………

Câu 18*: CH3COOC(CH3)=CH2 + KOH to ………

Câu 19*: CH3COOC6H5 + KOH dư o t  ………

Câu 20*: HCOOC6H5 + NaOH dư o t ………

Câu 21: Viết phương trình hóa học của phản ứng khử este RCOOR’ bởi LiAlH4 như sau RCOOR’ LiAlH 4 ………

Câu 22: CH3COOCH3 LiAlH4 ………

Câu 23: HCOOC2H5 LiAlH4 ………

Câu 24: CH3COOC2H5 LiAlH4 ………

Câu 25: C6H5COOCH3 LiAlH4 ………

Câu 27: Ngoài phản ứng thủy phân và phản ứng khử bới LiAlH4 thì este còn có thể tham gia phản ứng ……… , phản ứng ……….,…

Câu 28: Gốc hiđrocacbon không no ở este có phản ứng cộng với ………

giống như ………

Câu 29: CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COOCH3 + H2 o Ni, t ………

Câu 30: CH3COOCH=CH2 + H2 o Ni, t ………

Câu 31*: Viết phương trình hóa học của phản ứng trùng hợp vinyl axetat thành polime: ………

Câu 32*: Viết phương trình hóa học của phản ứng trùng hợp metyl metacrylat thành polime: ………

Câu 33: Viết phương trình hóa học của phản ứng đốt cháy este no, đơn chức, mạch hở ………

Câu 34: Viết phương trình hóa học của phản ứng đốt cháy este không no, có 1 nối đôi C=C, đơn chức, mạch hở ………

Trang 4

Câu 35: Viết phương trình hóa học của phản ứng đốt cháy este no, hai chức, mạch hở ………

1.1.7.Điều chế este Câu 1: Để điều chế este của ancol thì người ta cho ….tác dụng với … và người ta gọi là phản ứng … Câu 2: CH3COOH + C2H5OH ………

Câu 3: CH3COOH + (CH3)2CHCH2CH2OH ………

Câu 4: Phản ứng este hóa là phản ứng ……… chiều hay ………

Câu 5: Để nag cao hiệu suát của phản ứng este hóa (tức chuyển dịch cân bằng về phía tạo thành este) có thể lấy dư ………hoặc làm giảm ……… Axit sunfuric đặc vừa có vai trò……….vừa có vai trò ………., do đó làm ……… hiệu suất tạo este Câu 6: Để điều chế este của phenol thì người ta không dùng ……….mà dùng ……… hoặc ……… tác dụng với phenol Câu 7: C6H5OH + (CH3CO)2O ………

1.1.8 Ứng dụng của este Câu 1: Các este có khả năng hòa tan tốt các chất ………., kể cả hợp chất ………phân tử, nên được dùng làm ……… Butyl axetat và amyl axetat được dùng để ……… tổng hợp Câu 2: Poli(metyl acrylat) và poli(metyl metacrylat) được dùng làm………,

Poli(vinyl axetat) được dùng làm chất …………, hoặc thủy phân thành poli(vinyl ancol) dùng làm ……… , Một số este của axit phtalic được dùng làm chất hóa dẽo, làm dược phẩm Câu 3: Một số este có mùi thơm của ……….được dùng trong công nghiệp ……… như ……… và mỹ phẩm như ……….,

1.2 LIPIT 1.2.1 Khái niệm lipit: Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hòa tan trong ………… nhưng hòa tan trong các dung môi ……… như ete, clorofom, xăng, dầu,…

Lipit bao gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit,… Hầu hết chúng đều là các este phức tạp 1.2.2 Chất béo: Chất béo là ……… hay ……….của ……… với các axit ……….có số ………… nguyên tử cacbon (khoảng từ …….đến……….C) không phân nhánh (axit …….), gọi chung là ……….hay ………

Câu 1: Viết công thức chung của chất béo………

Câu 2: Viết công thức cấu tạo thu gọn của axit béo no panmitic ………

Câu 3: Viết công thức cấu tạo thu gọn của axit béo no stearic ………

Câu 4: Viết công thức cấu tạo thu gọn của axit béo không no oleic ………

Câu 5: Viết công thức cấu tạo thu gọn của axit béo không no linoleic ………

Câu 6: Viết công thức cấu tạo thu gọn của tripanmitin ……… và M = ………

Câu 7: Viết công thức cấu tạo thu gọn của tristearin ………… ………và M = ………

Câu 8: Viết công thức cấu tạo thu gọn của triolein……… và M = ………

Câu 9: Viết công thức cấu tạo thu gọn của trilinolein……… và M = ………

1.2.3 Trạng thái tự nhiên của chất béo: Chất béo là thành phần chính của ………

……… Sáp điển hình là sáp ong Steroit và photpholipit có trong cơ thể sinh vật và đóng vai

trò quan trọng trong hoạt đọng sống của chúng

1.2.4 Tính chất vật lý của chất béo

Trang 5

Câu 1: Các triglixerit chứa chủ yếu các gốc axit béo no thường là chất …….ở nhiệt độ phòng, chẳng hạn

như………

Câu 2: Các triglixerit chứa chủ yếu các gốc axit béo không no thường là chất …….ở nhiệt độ phòng, và được gọi là………Nó thường có nguồn gốc ……… như ……… Hoặc từ động vật máu lạnh (dầu cá) Câu 3: Chất béo ……… nước và ………trong nước, tan trong các dung môi hữu cơ như xăng, benzen, ete,…

1.2.5 Tính chất hóa học của chất béo Câu 1: Khi đun nóng với nước có xúc tác axit, chất béo bị thủy phân thu được ………

Câu 2: Khi đun nóng chất béo với dung dịch kiềm như NaOH, KOH thì tạo ra ………

Câu 3: Xà phòng là ………

Câu 4: Phản ứng của chất béo với dung dịch kiềm được gọi là ……… Phản ứng xà phòng hóa xảy ra……….nhanh hơn phản ứng thủy phân trong môi trường…… và không ………

Câu 5: Chỉ số axit là ………

Câu 6: Chỉ số xà phòng hóa là ………

Câu 7: Khi cho chất béo lỏng tác dụng với H2 xúc tác Ni, đun nóng thì thu được ………

Câu 8: Nối đôi C=C ở gốc axit không no của chất béo bị oix hóa chậm bởi ……… tạo thành ………, chất này bị phân hủy thành các sản phẩm có mùi khó chịu Đó là nguyên nhân của hiện tượng dầu mỡ để lâu bị ôi Câu 9: Trong cơ thể, chất béo chuyển hóa thành ………

1.3 Xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp 1.3.1 Xà phòng Câu 1: Thành phần chính của xà phòng là các muối ……… thường là natri stearat………, natri panmitat ………, natri oleat ……… Các phụ gia thường dùng là chất màu, chất thơm Câu 2: Phương pháp thông thường để sản xuất xà phòng là ………

Câu 3: Người ta còn sản xuất xà phòng bằng cách ………

Câu 4: Xà phòng tổng hợp có tính chất giặt rửa tương tự như ……… thường Câu 5: Ưu điểm của xà phòng là ………

Câu 6: Nhược điểm của xà phòng là ………

1.3.2 Chất giặt rửa tổng hợp Câu 1: Các chế phẩm như bột giặt, kem giặt, ngoài chất ………, chất thơm, chất màu còn có chất ………như natri hipoclorit Câu 2: Sản xuất chất giặt rửa tỏng hợp từ các sản phẩm của ……… Chẳng hạn, oxi hóa parafin được axit cacboxylic, khử hóa axit được ancol, cho ancol phản ứng với H2SO4 rồi trung hòa thì được chất giặt rửa loại ankyl sunfat Câu 3: Cấu tạo phân tử của chất giặt rửa tổng hợp gồm một đầu ……….gắn với ……

Câu 4: Ưu điểm của chất giặt rửa tổng hợp là ………

Câu 5: Nhược điểm của chất giặt rửa tổng hợp là ………

Câu 6: Chất giặt rửa như xà phòng làm sạch vết bẩn không phải nhờ ……… mà

Trang 6

chúng làm giảm sức căng bề mặt của chất bẩn rồi kéo chúng phân tán vào trong nước

MỘT SỐ PHẢN ỨNG HOÁ HỌC THƯỜNG GẶP

1 RCOOCH=CH2 + NaOH t0 RCOONa + CH3CHO

2 RCOOC6H5 + 2NaOH t0 RCOONa + C6H5ONa + H2O

3 C3H5(OOCR )3 + 3NaOH t0 3R COONa + C3H5(OH)3

4 bR(COOH)a + aR'(OH)b

+ 0

H , t



 Rb(COO)abR'a + abH2O

5 (C17H35COO)3C3H5 + 3KOH t0 C17H35COOK + C3H5(OH)3

6 3CH3COOH + PCl3  3CH3COCl + H3PO3

7 3CH3COOH + POCl3

0

t

 3CH3COCl + H3PO4

8 CH3COONa(r) + NaOH(r)

0

CaO, t

 CH4 + Na2CO3

9 CH3CH2COOH + Br2

0

photpho, t

10 CH3-CO-CH3 + HCN  (CH3)2C(OH)CN

11 (CH3)2C(OH)CN + 2H2O  (CH3)2C(OH)COOH + NH3

12 R-Cl + KCN  R-CN + KCl

13 R-CN + 2H2O  R-COOH + NH3

14 C6H5-CH(CH3)2 2 +

2

1) O 2) H O, H

15 RCOONa + HCl (dd loãng)  RCOOH + NaCl

16 2CH3COONa(r) + 4O2

0

t

Na2CO3 + 3CO2 + 3H2O

17 CxHy(COOM)a + O2

0

t

M2CO3 + CO2 + H2O (phản ứng đốt cháy muối cacboxylat)

18 RCOOC(CH3)=CH2 + NaOH t0 RCOONa + CH3COCH3

CHƯƠNG 2: CACBOHYĐRAT

2.1 Mở đầu

Câu 1: Cacbohyđrat (saccarit, gluxit) là hợp chất hữu cơ ………….thường có công thức chung là

Câu 2: Monosaccarit là nhóm cacbihyđrat………

Câu 3: Đisaccarit là nhóm cacbohyđrat mà khi thủy phân sinh ra ………

Câu 4: Polisaccarit là nhóm cacbohyđrat mà khi thủy phân sinh ra ………

2.2 Glucozơ

2.2.1 Tính chất vật lý và trạng thái tự nhiên

Câu 1: Glucozơ là chất kết tính (…….), không màu, nóng chảy ở 146 oC (dạng……) và 150 oC

(dạng….…….), ……….trong nước, có vị ……… nhưng không bằng đường mía

Câu 2: Glucozơ có trong hầu hết các bộ phân của cây như………., nhất là

trong ………

Câu 3: Đặc biệt, glucozơ có nhiều trong ………nên còn được gọi là ………

Câu 4: Trong mật ong có nhiều glucozơ (khoảng………) Glucozơ cũng có nhiều trong cơ thể

người và động vật

Trang 7

Câu 5: Trong máu người có một lượng nhỏ glucozơ, hầu như không đổi, khoảng ………

2.2.2 Cấu trúc phân tử Câu 1: Glucozơ có công thức phân tử là ………… , tồn tại dạng……….và dạng …………

Câu 2: Viết công thức cấu tạo thu gọn của glucozơ dạng mạch hở ………

Câu 3: Nhận xét về số nhóm chức trong glucozơ dạng mạch hở ………

Câu 4: Viết công thức của glucozơ ở cả 2 dạng mạch vòng và nhận xét ………

Câu 5: trong dung dịch, glucozơ chủ yếu tồn tại ở dạng mạch ………

Câu 6: Nhóm –OH ở vị trí số 1 được gọi là –OH ………

2.2.3 Tính chất hóa học Câu 1: Glucozơ có các tính chất của………

Câu 2: Khi nói đến tính chất của ancol đa chức (polincol hay poliol) thì glucozơ tác dụng được với … Câu 3: Khi nói đến tính chất của anđehit thì glucozơ có thể cho phản ứng ………

Câu 4: Khi có enzim xúc tác, glucozơ bị lên men cho ………

Câu 5: Tính chất riêng của dạng mạch vòng là glucozơ có thể tác dụng được với ……… , xúc tác là ………….khan, lúc đó nhóm………sẽ tác dụng 2.2.4 Điều chế và ứng dụng Câu 1: Trong công nghiệp, glucozơ được điều chế bằng cách thủy phân tính bột nhờ xúc tác ……

……… Người ta cũng thủy phân xenlulozơ nhờ xúc tác Câu 2: Phương trình hóa học tủy phân tinh bột và xenlulozơ………

Câu 3: Trong y học, glucozơ được dùng làm ………

Câu 4: Trong công nghiệp, glucozơ được dùng để ………

Câu 5: Trong công nghiệp, glucozơ cũng được dùng để ………

2.2.5 Đồng phân của glucozơ là fructozơ Câu 1: Công thức phân tử của fructozơ là ………

Câu 2: Viết công thức cấu tạo của fructozơ ở dạng mạch hở và nhận xét về số lượng nhóm chức … Câu 3: Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu dạng…… , vòng …….cạnh hoặc …….cạnh Câu 4: Ở trạng thái tinh thể, fructozơ ở dạng……., vòng………cạnh Câu 5: Fructozơ là chất kết tinh, có vị…… hơn đường mía, có nhiều trong quả ngọt và đặc biệt là trong ……….khoảng……… % làm ch mật ong có vị ngọt đậm Câu 6: Fructozơ tác dụng được với Cu(OH)2 cho………

Câu 7: Fructozơ tác dụng với H2 cho………

Câu 8: Fructozơ có cho phản ứng tráng bạc không?

Câu 9: Fructozơ có làm mất màu dung dịch brom không? ………

Câu 10: Để phân biệt glucozơ và fructozơ người ta dùng hóa chất nào? ………

Câu 11: trong môi trường kiềm, có sự chuyển hóa qua lại giữa………

2.3 Saccaroz ơ 2.3.1 Tính chất vật lý và trạng thái tự nhiên Câu 1: Saccarozơ là chất kết tinh, ………màu, vị …… , dễ …… trong nước, nóng chảy ở 185 oC Câu 2: Saccarozơ có trong nhiều loại thực vật và là thành phần chủ yếu của đường………, đường …………, đường ………

Câu 3: Trong quá trình sản xuất đường mía, người ta tẩy trắng đường bằng khí ………

Trang 8

Câu 4: Đường cát là đường mía có lẫn tạp chất thường có màu ………

2.3.2 Cấu trúc phân tử Câu 1: Công thức phân tử của saccarozơ là ………

Câu 2: Các dữ kiện thực nghệm đã cho phép kết luận trong phân tử saccarozơ gồm ………

……… liên kết với nhau qua nguyên tử ………

Câu 3: Kết luận về nhóm chức trong phân tử saccarozơ………

2.3.3 Tính chất hóa học Câu 1: Saccarozơ không có tính khử vì phân tử không còn nhóm –OH hemiaxetal tự do nên không chuyển được thành dạng mạch hở chứa nhóm ………

Câu 2: Tính chất hóa học của saccarozơ là ………

Câu 3: Saccarozơ có hòa tan được Cu(OH)2 không? ………

………

Câu 4: Saccarozơ có cho phản ứng tráng bạc không? ………

Câu 5: Saccarozơ có làm mất màu dung dịch Br2 không?

Câu 6: Khi thủy phân saccarozơ, xúc tác axit hoặc enzim thì thu được sản phẩm là gì? ………

2.3.4 Ứng dụng Câu 1: Trong công nghiệp thực phẩm, saccarozơ được dùng để sản xuất ………

Câu 2: Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để ………

2.3.5 Đồng phân của saccaroz ơ là mantoz ơ Câu 1: Công thức phân tử của mantoz ơ là ………

Câu 2: Các dữ kiện thực nghệm đã cho phép kết luận trong phân tử mantoz ơ gồm ………

……… liên kết với nhau qua nguyên tử ………

Câu 3: Kết luận về số nhóm chức trong phân tử mantozơ………

Câu 4: Mantozơ có hòa tan được Cu(OH)2 không? ………

Câu 5: Mantozơ có cho phản ứng tráng bạc không? ………

Câu 6: Mantozơ có làm mất màu dung dịch Br2 không?

Câu 7: Khi thủy phân mantozơ, xúc tác axit hoặc enzim thì thu được sản phẩm là gì? ………

Câu 8: Khi cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 thu được dung dịch màu ……… Khi đun nóng dung dịch này thì ………

Câu 9: Khi cho fructozơ tác dụng với Cu(OH)2 thu được dung dịch màu ……… Khi đun nóng dung dịch này thì ………

Câu 10: Khi cho saccarozơ tác dụng với Cu(OH)2 thu được dung dịch màu ……… Khi đun nóng dung dịch này thì ………

Câu 11: Khi cho mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 thu được dung dịch màu ……… Khi đun nóng dung dịch này thì ………

2.4 Tinh bột 2.4.1 Tính chất vật lý và trạng thái tự nhiên Câu 1: Tính bột là chất…….vô định hình, không tan trong nước nguội, trong nước nóng từ 65 oC trở lên, tinh bột ………., gọi là ………

Câu 2: Tinh bột có nhiều trong các loại………như………., củ như……… và quả……… như ………

Trang 9

2.4.2 Cấu trúc phân tử

Câu 1: Tinh bột là hỗn hợp của ………polisaccarit: ………

Câu 2: Công thức phân tử của tinh bột là ………., trong đó……… là gốc………glucozơ

Câu 3: Trong tinh bột, polime không nhánh là……… và có nhánh là ………

Câu 4: Trong phân tử aminlozơ, các gốc …….glucoz ơ nối với nhau bởi liên kết………… glicozit

Câu 5: Trong phân tử aminlopectin, các gốc …….glucozơ nối với nhau bởi liên kết…………glicozit và

………… glicozit

Câu 6: Trong tinh bột, các gốc …….glucozơ liên kết nhau qua nguyên tử………

2.4.3 Tính chất hóa học

Câu 1: Tinh bột có phản ứng………

Câu 2: Dung dịch tinh bột có cho phản ứng tráng bạc không?

Câu 3: Dung dịch tinh bột khi đun nóng với axit vô cơ loãng ta được dung dịch có cho phản ứng tráng

bạc không? ………

Câu 4: Viết phương trình hóa học của phản ứng thủy phân tinh bột với xúc tác axit vô cơ loãng, đun nóng

………

Câu 5: Tinh bột có bị thủy phân nhờ một số enzim nào đó không? ……… Nếu có thì enzim đó là

gì? , lúc đó tinh bột bị thủy phân từng giai đoạn như thế nào? ………

………

Câu 6: Nhỏ dung dịch iot vào dung dịch hồ tinh bột sẽ có hiện tượng gì? ………

……… , khi đun nóng thì sẽ ……….và khi để nguội……

Câu 7: Dung dịch tinh bột có hòa tan Cu(OH)2 không? ………

Câu 8: Dung dịch tinh bột có làm mất màu dung dịch Br2 không? ………

2.4.4 Sự chuyển hóa tinh bột trong cơ thể

………

2.4.5 Sự tạo thành tinh bột trong cây xanh

Câu 1: Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình………

Câu 2: Viết phương trình hóa học tạo tinh bột………

Câu 3: Viết phương trình hóa học tạo glucozơ………

2.5 xenlulozơ

2.5.1 Tính chất vật lý và trạng thái tự nhiên

Câu 1: Xenlulozơ là chất…… hình sợi, màu …………, ……… mùi, ………… vị, không tan trong

…………ngay cả khi đun nóng, ………trong các dung môi hữu cơ thông thường như ete,

benzen,…

Câu 2: Xenlulozơ là thành phần chính tạo nên lớp màng………., là bộ khung

của cây cối.Xelulozơ có nhiều trong………

2.5.2 Cấu trúc phân tử

Câu 1: Công thức phân tử của xenluloz ơ là ………

Câu 2: Các mắt xích trong xenlulozơ là các gốc………glucozơ nối với nhau bởi liên kết… glicozit, phân tử xenlulozơ không……… và không………

Câu 3: Qua nghiên cứu thì mỗi mắt xích C6H10O5 trong xelulozơ có …… nhóm ………… tự do nên có

Trang 10

thể viết công thức cấu tạo của xenlulozơ là ………

2.5.3 Tính chất hóa học Câu 1: Xenlulozơ có tính không? ………

Câu 2: Xenlulozơ có cho phản ứng tráng bạc không?

Câu 3: Xenlulozơ có làm mất màu dung dịch Br2 không? ………

Câu 4: Xenlulozơ có cho phản ứng thủy phân như tinh bột không? ………

………

Câu 5: Dung dịch sau khi thủy phân của xenlulozơ có cho phản ứng tráng bạc không? ………

………

Câu 6: Viết phương trình hóa học tạo thành xenlulozơ trinitrat từ xenlulozơ và HNO3………

………

Câu 7: Viết phương trình hóa học tạo thành xenlulozơ đinitrat từ xenlulozơ và HNO3………

………

Câu 8: Viết phương trình hóa học tạo thành xenlulozơ mononitrat từ xenlulozơ và HNO3…………

………

Câu 9: Viết phương trình hóa học tạo thành xenlulozơ triaxetat từ xenlulozơ và anhiđrit axetic (CH3CO)2O ………

………

Câu 10: Viết phương trình hóa học tạo thành xenlulozơ điaxetat từ xenlulozơ và anhiđrit axetic (CH3CO)2O ………

………

Câu 11: Viết phương trình hóa học tạo thành xenlulozơ monoaxetat từ xenlulozơ và anhiđrit axetic (CH3CO)2O ………

………

Câu 12: Xenlulozơ có thể tan dược trong nước………

2.5.4 Ứng dụng Câu 1: Các vật liệu chứa nhiều xenlulozơ như ………thường được dùng làm vật liệu xây dựng, đồ gỗ trong gia đình Câu 2: Xenlulozơ nguyên chất và gần nguyên chất được chế thành sợi, ………., ………., giấy làm bao bì Câu 3: Chất được dùng làm thuốc súng không khói là ………

Cau 4: Thủy phân xenlulozơ sẽ được ………làm nguyên liệu để sản xuất ………

Câu 5: Từ xenlulozơ có thể sản xuất dược ba laoij tơ nhân tạo đó là ………

………

Ngày đăng: 13/05/2021, 13:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w