Trong phòng thí nghiệm, ta có thể điều chế oxi bằng cách nhiệt phân một số hợp chất có chứa oxi và Để thu khí oxi người ta thường dùng phương pháp đẩy nước.. Tính chất nào sau đây là cơ[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT TỐ HỮU ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ 2
MÔN HÓA HỌC 10 NĂM HỌC 2019-2020
PHẦN I : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 3 điểm gồm 12 câu )
01 Chọn phát biểu không đúng
A Oxi là nguyên tố phổ biến nhất trên trái đất
B Tính phi kim của các nguyên tố nhóm VIAgiảm dần từ O đến Te
C Hidrosunfua có trong một số nước suối, trong khí núi lửa, bốc ra từ xác chết của người và động vật
D Hợp chất với hiđro của các nguyên tố nhóm VIA đều là những chất khí
02.Sơ đồ nào sau đây không chính xác ?
A H2S→ KHS → K2S B H2S → S → SO2
03 Chọn phát biểu sai
A Lưu huỳnh là chất rắn màu vàng
B Ozon là chất cần thiết trên thượng tầng khí quyển vì nó hấp thụ tia cực tím
C Lưu huỳnh tan được trong nước
D Dung dịch axit sunfuhiđric để trong không khí sẽ có vẩn đục màu vàng
04 Trong phòng thí nghiệm, ta có thể điều chế oxi bằng cách nhiệt phân một số hợp chất có chứa oxi và
Để thu khí oxi người ta thường dùng phương pháp đẩy nước Tính chất nào sau đây là cơ sở để áp dụng
cách thu khí này đối với khí oxi?
A Oxi có nhiệt độ hóa lỏng thấp: –183 oC
B Oxi ít tan trong nước
C Oxi là khí hơi nặng hơn không khí.kém bền ( nhiệt phân KMnO4 , KClO3 ) như hình dưới đây
D Oxi là chất khí ở nhiệt độ thường
05 Chọn phát biểu sai
A Ứng dụng quan trọng nhất lưu huỳnhdùng để sản xuất axit sunfuric
B Dùng ozon để khử trùng nước sinh hoạt, tẩy trắng tinh bột, chữa sâu răng, bảo quản hoa quả
C Dùng ozon để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm
D Không khí trong lành khi có chứa lượng rất nhỏ ozon (dưới 1 phần triệu theo thể tích)
06 Dẫn khí hidro sunfua vào dung dịch đồng (II) sunfat Hiện tượng quan sát được là
A Màu xanh của dung dịch nhạt dần đồng thời xuất hiện kết tủa màu đen.
Trang 2B Xuất hiện kết tủa màu đen, sau đó kết tủa tan tạo dung dịch trong suốt
C Xuất hiện kết tủa màu đen
D Không có hiện tượng
07.Có 4 dung dịch đựng trong 4 lọ mất nhãn sau: HCl, Na2SO4, NaCl, Ba(OH)2 Chỉ cần dùng thêm
một hóa chất trong các chất sau có thể nhận biết được 4 chất trên là
08 Phản ứng hóa học nào sau đây là đúng ?
A 2H2S + 3O2 thiếu to
2SO2 + 2H2O B 2H2S + 3O2 dưto
2SO2 + 2H2O
C H2S + KOH dư → KHS + H2O D H2S + 2 NaCl → Na2S + 2 HCl
09 Hidro sunfua (H2S) đóng vai trò là chất khử trong phản ứng nào dưới đây?
A 2H2S + 4Ag + O2 → 2Ag2S + 2H2O B H2S + Pb(NO3)2 → PbS + 2HNO3
C NaOH + H2S → NaHS + H2O D 2H2S + SO2 → 3S + 2H2O
10 Trong các thí nghiệm sau:
(1) Đốt cháy khí H2S trong O2 (thiếu) (2) Cho H2O2 vào dung dịch KNO2
(3) Dẫn khí SO2 vào dung dịch H2S (4) Cho khí O3 tác dụng với Ag
Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra đơn chất?
11 Nhiệt phân 31,6 gam kali pemanganat với hiệu suất là 80% Thể tích khí oxi thu được ở điều kiện tiêu
chuẩn là
A 2,240 lít B 1,792 lít C 3,584 lít D 1,972 lít
12 Để oxi hoá hoàn toàn 8,1 gam kim loại hoá trị n cần 25,2 lít không khí (đktc) Biết oxi chiếm 20% thể
tích không khí Kim loại đó là
PHẦN II TỰ LUẬN (7 ĐIỂM)
Câu 1: (2.0 điểm)
Viết phương trình hóa học thực hiện chuỗi biến hóa sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có)
KClO3 (1)
O2 (2)
S (3)
FeS (4)
H2S (5)
H2SO4 Xác định vai trò của H2S trong phản ứng (5) và phản ứng (6)
Câu 2: (1.0 điểm) Viết 1 phương trình hóa học của phản ứng chứng minh cho các trường hợp sau:
a) Tính oxi hóa của : O3 > O2
b) Tính axit : axit sunfuhidric (H2S) < axit clohidric (HCl)
c) Dung dịch H2S để lâu trong không khí bị vẩn đục màu vàng
d) S thể hiện tính khử
Câu 3: (1.5 điểm) Chỉ dùng một thuốc thử duy nhất hãy nhận biết 4 lọ dung dịch mất nhãn sau bằng
phương pháp hóa học: Na2S , NaNO3, BaCl2 , Na2CO3
Câu 4: (1.25 điểm) Hòa tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0,1 mol mỗi chất FeS, CuS và ZnS trong dd
HCl dư Dẫn toàn bộ khí bay ra vào 450 ml dd NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn Z Tính khối lượng Z ?
Câu 5: (1.25 điểm) Trộn 4,8 gam kim loại R (đứng trước H2) có hoá trị II với S rồi đun nóng để phản
Trang 3ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn X Hòa tan X vào dung dịch H2SO4 loãng ( có dư) được hỗn hợp khí Y nặng 5,2 gam có tỉ khối so với oxi là 0,8125 Tìm kim loại R?
Trang 4Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,
giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
Luyện Thi Online
Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây
dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học
Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
Khoá Học Nâng Cao và HSG
Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
Kênh học tập miễn phí
HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các
môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí