Câu 11: Giai đoạn nhận thức được tạo nên do sự tiếp xúc trực tiếp của các cơ quan cảm giác với sự vật và hiện tượng, đem lại cho con người hiểu biết về các đặc điểm bên ngoài của chúng[r]
Trang 1SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT THANH MIỆN
Mã đề thi: 100
ĐỀ KIÊM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC: 2019 - 2020 MÔN: GDCD-LỚP 10
Thời gian làm bài: 45 Phút
Câu 1: Câu nào sau đây phản ánh đúng mối quan hệ thống nhất giữa chất và lượng
A Khi chất mới ra đời lại bao hàm một lượng mới tương ứng
B Khi chất mới ra đời lại bao hàm một lượng mới lớn hơn lượng ban đầu
C Khi chất mới ra đời lại quy định một lượng mới tương ứng
D Khi chất mới ra đời lại quyết định một lượng mới tương ứng
Câu 2: Trong Triết học, sự thay thế sự vật này bằng sự vật kia được gọi là gì?
A Tồn tại
B Phủ định
C Vận động
D Mâu thuẫn
Câu 3: Để tạo ra sự biến đổi về chất thì
A nhất thiết phải tạo ra sự biến đổi về lượng đến một mức nhất
B nhất thiết phải tạo ra sự biến đổi về lượng đến một giới hạn nhất định
C nhất thiết phải tạo ra sự biến đổi về lượng
D phải tạo ra sự biến đổi về lượng
Câu 4: Sự biến đổi về lượng của sự vật và hiện tượng diễn ra như thế nào?
A Sự biến đổi về lượng của sự vật và hiện tượng diễn ra một cách đột ngột
B Sự biến đổi về lượng của sự vật và hiện tượng diễn ra một cách nhanh chóng
C Sự biến đổi về lượng của sự vật và hiện tượng diễn ra một cách dần dần
D Sự biến đổi về lượng của sự vật và hiện tượng diễn ra một cách nhảy vọt
Câu 5: Câu nào dưới đây thể hiện vai trò thực tiễn là động lực của nhận thức
A Con vua thì lại làm vua
B Cái khó ló cái khôn
C Con hơn cha nhà có phúc
D Kiến tha lâu cũng đầy tổ
Câu 6: Câu tục ngữ nào sau đây không nói về lượng và chất
A Sông có khúc, người có lúc
B Dốt đến đâu, học lâu cũng biết
C Chín quá hóa nẫu
D Miệng ăn núi lở
Câu 7: Trong những câu sau, câu nào không thể hiện mối quan hệ lượng đổi dẫn đến chất đổi?
A Chín quá hóa nẫu
B Tốt gỗ hơn tốt nước sơn
C Góp gió thành bão
D Tích tiểu thành đại
Trang 2Câu 8: Mâu thuẫn chỉ được giải quyết bằng con đường
A Hợp tác, thương lượng
B Thỏa hiệp
C Hòa bình
D Đấu tranh giữa các mặt đối lập
Câu 9: Câu nào dưới đây không thể hiện vai trò của thực tiễn đối với nhận thức?
A Cái răng cái tóc là vóc con người
B Ếch kêu uôm uôm, ao chuôm đầy nước
C Tháng bảy heo may chuồn chuồn bay thì bão
D Sao dày thì mưa, sao thưa thì nắng
Câu 10: Hành động lịch sử đầu tiên của con người là
A Xây dựng nhà để ở
B Trao đổi kinh nghiệm sản xuất
C Giao lưu buôn bán
D Sản xuất tư liệu cần thiết cho đời sống
Câu 11: Giai đoạn nhận thức được tạo nên do sự tiếp xúc trực tiếp của các cơ quan cảm giác với sự vật
và hiện tượng, đem lại cho con người hiểu biết về các đặc điểm bên ngoài của chúng là
A nhận thức
B nhận thức cảm tính
C nhận thức lí tính
D nhận thức nhân tính
Câu 12: Dựa trên những tài liệu mà nhận thức cảm tình đem lại bằng các thao tác của tư duy tìm ra bản
chất , quy luật của sự vật ,hiện tượng thuộc về giai đoạn nhận thức nào?
A Giai đoạn cảm giác
B Giai đoạn nhận thức lý tính
C Giai đoạn nhận thức cảm tính
D Giai đoạn nhận thức khoa học
Câu 13: Cái mới không ra đời từ hư vô mà ra đời từ trong lòng cái cũ Điều này thể hiện đặc điểm nào
của phủ định biện chứng
A Tính thời đại
B Tính khách quan
C Tính truyền thống
D Tính kế thừa
Câu 14: Đặc điểm của phủ định biện chứng là
A Cái mới ra đời xóa bỏ hoàn toàn cái cũ
B Cái mới ra đời hoàn toàn lặp lại cái cũ
C Cái mới ra đời khác biệt với cái cũ
D Cái mới ra đời có tính khách quan và kế thừa
Câu 15: Luận điểm nào sau đây là sai theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
A Mặt đối lập không nhất thiết phải gắn liền với sự vật
B Mặt đối lập là những mặt có đặc điểm trái ngược nhau
Trang 3C Mặt đối lập tồn tại khách quan trong sự vật, hiện tượng
D Mặt đối lập là vốn có của các sự vật, hiện tượng
Câu 16: Việc chế tạo ra công cụ lao động giúp con người
A Có cuộc sống đầy đủ hơn
B Hoàn thiện các giác quan
C Phát triển tư duy
D Tự sáng tạo ra lịch sử của mình
Câu 17: Sự biến đổi về chất của sự vật và hiện tượng diễn ra như thế nào?
A Sự biến đổi về chất của sự vật và hiện tượng diễn ra một cách dần dần
B Sự biến đổi về chất của sự vật và hiện tượng diễn ra một cách nhảy vọt
C Sự biến đổi về chất của sự vật và hiện tượng diễn ra một cách nhanh chóng
D Sự biến đổi về chất của sự vật và hiện tượng diễn ra một cách đột ngột
Câu 18: Sự phủ định được diễn ra do sự can thiệp, sự tác động từ bên ngoài, cản trở hoặc xoá bỏ sự tồn
tại và phát triển tự nhiên của sự vật, hiện tượng là
A phủ định biện chứng
B phủ nhận hoàn toàn
C phủ định siêu hình
D phủ nhận siêu hình
Câu 19: Phủ định được diễn ra do sự phát triển của bản thân sự vật và hiện tượng, kế thừa những yếu tố
tích cực của sự vật và hiện tượng cũ để phát triển sự vật và hiện tượng mới là
A phủ định sạch trơn
B phủ định siêu hình
C phủ định biện chứng
D phủ định khoa học
Câu 20: Nhận thức cảm tính giúp con người nhận thức được những đặc điểm
A cốt lõi của sự vật hiện tượng
B bên trong của sự vật hiện tượng
C bản chất của sự vật hiện tượng
D bên ngoài của sự vật hiện tượng
Câu 21: Khẳng định nào dưới đây không đúng về vai trò chủ thể lịch sử của con người?
A Con người sáng tạo ra lịch sử của mình
B Con người là chủ thể sáng tạo nên các giá trị vật chất
C Con người là mục tiêu của sự phát triển xã hội
D Con người là động lực của các cuộc cách mạng xã hội
Câu 22: Trong Triết học, mâu thuẫn có nghĩa là
A Những khuynh hướng trái ngược nhau
B Sự đấu tranh giữa các mặt đối lập
C Sự thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập
D Sự thống nhất giữa các mặt đối lập
Câu 23: Nguyên nhân của sự phủ định nằm ngay trong bản thân sự vật ,hiện tượng Điều này thể hiện
đặc điểm nào của phủ định biện chứng
Trang 4A Tính truyền thống
B Tính thời đại
C Tính khách quan
D Tính kế thừa
Câu 24: Khuynh hướng phát triển của sự vật ,hiện tượng là
A Cái mới ra đời thay thế cái cũ
B Sự đấu tranh giữa các mặt đối lập
C Quá trình lượng đổi dẫn đến chất đổi
D Xóa bỏ sự tồn tại của sự vật ,hiện tượng
Câu 25: Triết học gọi hai mặt đối lập ràng buộc nhau, tạo tiền đề tồn tại cho nhau là gì?
A Sự thống nhất của hai mặt đối lập
B Sự cùng tồn tại, nương tựa nhau
C Sự đấu tranh giữa hai mặt đối lập
D Sự chuyển hóa của hai mặt đối lập
Câu 26: Ý kiến nào sau đây không đúng với quan điểm của Triết học Mác-Lênin?
A Phủ định biện chứng có tính khách quan
B Phủ định biện chứng xóa bỏ hoàn toàn cái cũ
C Phủ định biện chứng tạo tiền đề cho sự phát triển
D Cái mới ra đời dường như lặp lại cái cũ nhưng ở trình độ cao hơn
Câu 27: Điểm nút theo nghĩa triết học được hiểu là
A điểm giới hạn mà tại đó sự biến đổi của lượng chưa làm thay đổi chất của sự vật và hiện tượng
B điểm giới hạn mà tại đó sự biến đổi của lượng không làm thay đổi chất của sự vật và hiện tượng
C điểm giới hạn mà tại đó sự biến đổi của chất làm thay đổi lượng của sự vật và hiện tượng
D điểm giới hạn mà tại đó sự biến đổi của lượng làm thay đổi về chất của sự vật và hiện tượng
Câu 28: Con người thám hiểm vòng quanh trái đất chụp hình ảnh quả đất trên vệ tinh và chứng minh quả
đất hình cầu Điều này thể hiện vai trò gì của thực tiễn đối với nhận thức
A Động lực
B Cơ sở
C Tiêu chuẩn của chân lí
D Mục đích
Câu 29: Đâu không phải là đặc trưng của sự phủ định siêu hình trong những nội dung dưới đây?
A Do sự tác động, can thiệp từ bên ngoài
B Cái cũ mất đi
C Nguyên nhân của sự phủ định là mâu thuẫn của sự vật, hiện tượng
D Cản trở hoặc xoá bỏ sự phát triển tự nhiên của sự vật, hiện tượng
Câu 30: Lớp của H lên kế hoạch tổ chức hoạt động ngoại khóa với chủ đề “Tình yêu” để có cái nhìn
đúng đắn về tình yêu H cho rằng nên mời cô giáo chủ nhiệm nên chia sẻ những quan điểm của thế hệ đi trước B phản đối cho rằng cô đã nhiều tuổi nên quan điểm của cô sẽ lạc hậu không còn phù hợp với giới trẻ ngày nay K lại cho rằng mời cô đến dự và chỉ ngồi nghe học sinh trong lớp chia sẻ ý kiến của mình
Em đồng tình với quan điểm của ai?
A Bạn K
Trang 5B Bạn B
C Bạn B và bạn K
D Bạn H
Câu 31: Nhận thức lí tính giúp con người nhận thức được những đặc điểm
A bên ngoài của sự vật hiện tượng
B Bên trong, bản chất của sự vật hiện tượng
C phiến diện của sự vật hiện tượng
D cốt lõi của sự vật hiện tượng
Câu 32: Theo quan điểm Triết học Mác-Lê nin, phủ định biện chứng là
A cái mới ra đời, kế thừa và tiến bộ hơn cái cũ
B xóa bỏ sự tồn tại của sự vật
C thay sự vật cũ bằng một sự vật mới
D cái mới ra đời nhằm xóa bỏ cái cũ
Câu 33: Hưởng ứng Ngày Môi trường Thế giới, lớp 10A có rất nhiều bạn tham gia các hoạt động bảo vệ
mt do địa phương phát động, nhưng còn một số bạn không muốn tham gia Nếu là một thành viên của lớp 10A, em chọn cách ứng xử nào dưới đây?
A Khuyên các bạn không nên tham gia
B Chế giễu những bạn tham gia
C Không tham gia vì sợ ảnh hưởng đến việc học
D Tích cực tham gia và vận động các bạn cùng tham gia
Câu 34: Lịch sử xã hội loài người được hình thành khi con người biết
A Ăn chín, uống sôi B Trồng trọt và chăn nuôi
C Trao đổi thông tin
D Chế tạo và sử dụng công cụ lao động
Câu 35: Con người quan sát mặt trời, từ đó chế tạo ra các thiết bị sử dụng năng lượng mặt trời Điều này
hiện vai trò gì của thực tiễn đối với nhận thức
A Cơ sở
B Mục đích
C Động lực
D Tiêu chuẩn của chân lí
Câu 36: Độ theo nghĩa triết học được hiểu là
A giới hạn mà trong đó sự biến đổi về lượng làm thay đổi về chất của sự vật và hiện tượng
B giới hạn mà trong đó sự biến đổi về lượng đã làm thay đổi về chất của sự vật và hiện tượng
C giới hạn mà trong đó sự biến đổi về lượng chưa làm thay đổi về chất của sự vật và hiện tượng
D giới hạn mà trong đó sự biến đổi về lượng đủ làm thay đổi về chất của sự vật và hiện tượng
Câu 37: Trong giờ sinh hoạt cuối tháng, trước khi đọc kết quả hạnh kiểm tháng của lớp, cô giáo nói:
"Tháng này, các em đã rất cố gắng, lớp ta luôn dẫn đầu toàn trường trong các tuần và các phong trào Để ghi nhận thành tích đó của các em, tháng này cô xếp loại cả lớp đều được hạnh kiểm tốt" Theo em, cô giáo đã vận dụng vai trò nào của thực tiễn đối với nhận thức để đưa ra kết luận đó?
A Thực tiễn là cơ sở của nhận thức
B Thực tiễn là động lực của nhận thức
Trang 6C Thực tiễn là mục đích của nhận thức
D thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý
Câu 38: Chỉ có đem những tri thức thu nhận được kiểm nghiệm qua thực tiễn mới đánh giá được tính
đúng đắn hay sai lầm của chúng Điều này thể hiện vai trò nào của thực tiễn đối với nhận thức?
A Thực tiễn là cơ sở của nhận thức
B Thực tiễn là động lực của nhận thức
C Thực tiễn là mục đích của thực tiễn
D Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý
Câu 39: Luận điểm "Lý luận mà không liên hệ với thực tiễn là lý luận suông" nói đến vai trò nào của
thực tiễn đối với nhận thức?
A Thực tiễn là cơ sở của nhận thức
B Thực tiễn là động lực của nhận thức
C Thực tiễn là mục đích của thực tiễn
D thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý
Câu 40: Câu nào dưới đây nói về khuynh hướng phát triển của sự vật ,hiện tượng
A Tre già măng mọc
B Đánh bùn sang ao
C Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã
D Con vua thì lại làm vua
- HẾT -
ĐÁP ÁN
11.B 12.B 13.D 14.D 15.A 16.D 17.C 18.C 19.C 20.D 21.C 22.C 23.C 24.A 25.A 26.B 27.D 28.B 29.C 30.D 31.B 32.A 33.D 34.D 35.A 36.C 37.A 38.D 39.C 40.A
Trang 7Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sƣ phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
I Luyện Thi Online
xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức
Tấn
II Khoá Học Nâng Cao và HSG
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS
Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng
đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí