- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm [r]
Trang 1A PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Nguyên tố X tạo được oxit cao nhất có dạng X2O5.Công thức của hợp chất khí với H của X là:
Câu 2: Nguyên tố X thuộc chu kỳ 3, nhóm IIA.Số hiệu nguyên tử của X là
Câu 3: Nguyên tử X có kí hiệu hóa học là 1225𝑋 Số electron, số notron và số proton của X lần lượt là:
Câu 4: Cho các cấu hình electron sau : 1s22s22p63s2 (A); 1s22s22p63s2 3p5(B); 1s22s22p6 (D);
1s22s22p63s2 3p1(E) Các nguyên tố kim loại là :
Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A.Trong một chu kì theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân tính kim loại giảm dần
B Trong một nhóm theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, tính phi kim giảm dần
C Các nguyên tố trong cùng nhóm A có cùng số e lớp ngoài cùng
D Các nguyên tố thuộc nhóm IIIA tạo được oxit cao nhất có dạng RO3
Câu 6: Nguyên tử nguyên tố X, các ion Y+ và Z2- đều có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 2p6 Phát
biểu nào sau đây không đúng?
A X là khí hiếm, Y là kim loại, Z là phi kim
B Nguyên tử Y có 1 electron lớp ngoài cùng
D Số hiệu nguyên tử của các nguyên tố X,Y, Z lần lượt là 10,11,8
B PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: Nguyên tử M có tổng số hạt là 54 Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 14
a.Tính số lượng mỗi loại hạt electron, proton và notron trong nguyên tử M
b.Viết kí hiệu nguyên tử tương ứng
Câu 2: Cho nguyên tử của nguyên tố A có Z=9; nguyên tố B có Z=19
a.Viết cấu hình eletron của nguyên tử A và B A và B là kim loại, phi kim hay khí hiếm Giải thích?
b Xác định vị trí của A, B trong bảng tuần hoàn(ô, chu kì, nhóm)và giải thích ngắn gọn?
Câu 3: Nguyên tử Mg có ba đồng vị ứng với thành phần phần trăm số nguyên tử như sau :
Đồng vị 24Mg 25Mg 26Mg
% 78,6 10,1 11,3
a) Tính nguyên tử khối trung bình của Mg
b) Giả sử trong hỗn hợp nói trên có 50 nguyên tử 25 Mg, thì số nguyên tử tương ứng của hai đồng vị còn lại là bao nhiêu ?
SỞ GD & ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN HÓA HỌC 10 NĂM HỌC 2019-2020
Trang 2Tìm kim loại R và công thức của muối clorua
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA MÔN HÓA HỌC 10
PHẦN I TRẮC NGHIỆM
PHẦN II TỰ LUẬN:
1 a Trong nguyên tử M: số e=số p=Z; số n=N
Tổng số hạt trong nguyên tử M là 54 nên 2Z+ N= 54 (1) + Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 14 nên:
2Z - N= 14 (2)
Từ (1) ; (2) ta có: Z=17; N= 20
Vậy trong nguyên tử Y; số e= số p= Z= 17;
Số n=N=20
b Ta có A= Z+N=17+20=37
Kí hiệu nguyên tử của M là:
37 17
2 a 9A: Z= 9 : 1s22s22p5
A là phi kim vì có 7 electron ở lớp ngoài cùng
19B: Z= 19 : 1s22s22p63s23p64s1
B là kim loại vì có 1 electron ở lớp ngoài cùng
b 9A: 1s22s22p5
Vị trí trong bảng tuần hoàn : + ô số 9 vì có Z= 9
+ thuộc chu kì 2 vì có 2 lớp e + thuộc nhóm VIIA vì có e cuối cùng điền vào phân lớp p(nguyên tố p) và có 7 e lớp ngoài cùng
19B: 1s22s22p63s23p64s1
Vị trí trong bảng tuần hoàn : + ô số 19 vì có Z=19
+ thuộc chu kì 4 vì có 4 lớp e + thuộc nhóm IA vì có e cuối cùng điền vào phân lớp s(nguyên tố s ) và có 1 e lớp ngoài cùng
Cl
Trang 33 a Áp dụng công thức tính nguyên tử khối trung bình tính được
𝐴̅Mg = 24,32
Ta có
Số nguyên tử 25Mg là 50 nguyên tử Suy ra :
+ số nguyên tử 24Mg là 50* 78,6/10,1= 389 nguyên tử + số nguyên tử 26Mg là 50* 11,3/10,1= 56 nguyên tử
4 R là kim loại thuộc nhóm IA nên công thức của muối clorua tương ứng là RCl
PTHH : RCl + AgNO3 → AgCl + RNO3 (1) Theo phương trình (1)
nRCl= n AgCl
→ 7,02/( MR + 35,5)= 17,22/(108+ 35,5)
MR = 23(g/mol) → R là Natri(Na)
Trang 4Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,
giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
I Luyện Thi Online
xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II.Khoá Học Nâng Cao và HSG
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí