1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Hóa học 12 năm 2021 có đáp án Trường THPT Chuyên Lương Văn Tụy

30 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Giữa Học Kì 2 Năm 2021 Môn Hóa Học 12
Trường học Trường THPT Chuyên Lương Văn Tụy
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2021
Thành phố Lương Văn Tụy
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 1,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch X chứa m gam muối; 0,125 mol hỗn hợp khí Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu trong không khí.. Cho dung dịch AgNO3 dư v[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT CHUYÊN LƯƠNG

VĂN TỤY

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC 12 THỜI GIAN 45 PHÚT

khí), khối lượng bột nhôm cần vừa đủ là

khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là

Câu 7 : Đồ vật làm bằng nhôm bền trong không khí và nước là do

C nhôm không tác dụng với oxi và nước

D nhôm là kim loại kém hoạt động

Câu 8 : Kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch

C H2SO4 loãng D NaCl loãng

Câu 9 : Tính từ trái sang phải, trong dãy nào sau đây, các ion được sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi

hóa?

A Al3+, Cu2+, K+ B K+, Al3+, Cu2+

Trang 2

được 8 gam kết tủa Giá trị của V là

Cu + 2 FeCl3 → 2FeCl2 + CuCl2

Như vậy,

toàn, khối lượng kết tủa thu được là

23,1 gam muối clorua và V2 lít khí H2 (đktc) Giá trị của V1 và V2 lần lượt là

A 0,2 và 4,48

Trang 3

B 0,1 và 4,48

C 0,1 và 2,24

D 0,1 và 3,36

NO2 là sản phẩm khử duy nhất của N+5 Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tỉ lệ phần trăm khối lượng Cu, Fe trong X lần lượt là

B khử kim loại nhôm

C oxi hoá kim loại đồng

D oxi hóa kim loại nhôm

Câu 22 : Trong các cấu hình electron của nguyên tử và ion crom sau đây, cấu hình electron nào đúng?

A Cr3+: [Ar]3d3

B Cr2+: [Ar]3d34s1

C Cr2+: [Ar]3d24s2

D Cr: [Ar]3d44s2

Câu 23 : Hỗn hợp X gồm 5,6 gam Fe và m gam bột Zn Cho biết, X phản ứng vừa đủ với 100 ml dung

dịch CuSO4 2M Giá trị của m là

A 6,50 B 3,90

C 9,75 D 3,25

gam kết tủa màu xanh Kim loại kiềm là

A Rb B Li

C K D Na

Câu 25 : Cho 11,8 gam hỗn hợp X gồm Al và Cu vào dung dịch NaOH (loãng, dư) Khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn, thu được 6,72 lít khí H2 (đktc) Khối lượng của Cu trong hỗn hợp X là

A 9,1 gam B 6,4 gam

C 3,7 gam D 1,0 gam

Trang 4

Câu 26 : Kim loại nào dưới đây điều chế được bằng cả 3 phương pháp (nhiệt luyện, thuỷ luyện, điện phân

dung dịch muối)?

A Mg B Al

C Ca D Cu

độ cao đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z gồm

Câu 28 : Cho 1,365 gam một kim loại kiềm X tan hoàn toàn vào nước, thu được dung dịch có khối lượng

lớn hơn so với khối lượng nước đã dùng là 1,330 gam Kim loại X là

A Rb B Na

C K D Cs

kết quả thí nghiệm được biểu diễn bằng đồ thị sau:

Tỉ lệ a : b là

A 3 : 1 B 2 : 1

C 2 : 3 D 4 : 1

Câu 30 : Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch X (chứa 1 chất tan), thấy ban đầu xuất hiện kết

tủa màu lục xám, sau kết tủa tan dần đến hết Trong X có chất tan nào sau đây?

C FeCl2 D AlCl3

Câu 31 : Nung hỗn hợp gồm x mol Fe và 0,15 mol Cu trong không khí Sau một thời gian, thu được 63,2

gam hỗn hợp chất rắn Y Hoà tan hoàn toàn Y bằng dung dịch H2SO4 (đặc, nóng, dư), thu được 6,72 lít khí SO2 (ở đktc) Giá trị của x là

A 0,5 B 0,7

C 0,4 D 0,6

hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là:

A Al, Fe, Cu B Al, Fe, Ag

C Fe, Cu, Ag D Al, Cu, Ag

Trang 5

Câu 33 : Cho dãy gồm các kim loại: Fe, Al, Mg, Cu, Zn, Ag Số kim loại trong dãy tác dụng được với

dung dịch H2SO4 loãng là

A 4 B 5

C 6 D 3

Câu 34 : Cho m gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu và Al tác dụng hoàn toàn với oxi, thu được hh Y

gồm các oxit có khối lượng (m + 1,2) gam Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y là

A 80 ml B 75 ml

C 50 ml D 90 ml

NaHSO3 với HCl (4) Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hoá - khử là:

A 2 B 3

C 4 D 1

chất rắn có khối lượng 16 gam Mặt khác, nung nóng 41,4 gam X với Al (dư) trong bình kín, không có không khí thì lượng Al tham gia phản ứng là 10,8 gam Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, phần trăm khối lượng của Cr2O3 trong X là

A 50,67% B 20,33%

C 66,67% D 36,71%

A kết tủa trắng không tan

B tạo kết tủa trắng không tan và có bọt khí bay ra

C kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần

D kết tủa trắng xanh sau chuyển màu nâu đỏ

Câu 38 : Cho 4 phản ứng sau:

(1) FeO + H2 Fe + H2O

(2) 2FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3

(3) Mg + FeSO4 → MgSO4 + Fe

(4) 10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 → 5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O

Hợp chất sắt(II) thể hiện tính khử trong phản ứng

A (2) và (3) B (1) và (3)

C (2) và (4) D (1) và (2)

khí) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn Y và khí Z có tỉ khối so với H2 là 22,5 (giả

sử khí NO2 sinh ra không tham gia phản ứng nào khác) Cho Y tan hoàn toàn trong dung dịch gồm 0,02 mol KNO3 và 0,30 mol H2SO4 (loãng), thu được dung dịch chỉ chứa 42,46 gam muối trung hòa của kim loại và hỗn hợp hai khí có tỉ khối so với H2 là 8 (trong đó có một khí hóa nâu trong không khí) Giá trị của

m là

A 22,64 B 27,52

C 38,32 D 27,84

Trang 6

Câu 40 : Nung nóng 0,832 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe trong khí O2, thu được 1,184 gam hỗn hợp X chỉ gồm các oxit Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch Y Cho dung dịch NaOH dư vào Y, thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 1,200 gam chất rắn Mặt khác cho Y phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

A 6,35 B 2,16

C 6,42 D 6,53

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

ĐỀ SỐ 2

A trắng xanh, sau đó chuyển nâu đỏ

B keo trắng, sau đó tan dần

C keo trắng không tan

D nâu đỏ

Câu 2 : Để bảo vệ ống thép (dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí đốt) bằng phương pháp điện hóa, người ta gắn vào

mặt ngoài của ống thép những khối kim loại bằng

Câu 4: Trong công nghiệp, kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ được điều chế bằng phương pháp

A điện phân nóng chảy

B điện phân dung dịch

C nhiệt luyện

D thủy luyện

Trang 7

Câu 5 : Ngâm một lá kẽm trong 100 ml dung dịch AgNO3 0,2M Khi phản ứng kết thúc, khối lượng lá kẽm tăng thêm

A 0,65 gam B 0,86 gam

C 1,51 gam D 2,16 gam

Ca(OH)2 dư, thu được 6 gam kết tủa Giá trị của m là

A 9,28 B 4,64

C 3,48 D 13,92

ứng 100%) thì khối lượng bột nhôm cần lấy là

A 5,4 gam B 1,8 gam

C 2,7 gam D 3,6 gam

Câu 8 : Phản ứng nào sau đây không đúng?

Câu 15 : Dãy các kim loại được xếp theo chiều tính khử tăng dần là

A Mg, Fe, Al B Fe, Al, Mg

Trang 8

C Al, Mg, Fe D Fe, Mg, Al

Câu 16 : Kim loại Ni đều phản ứng được với các dung dịch nào sau đây?

khử duy nhất) Giá trị của V là

khí H2 (đktc) Khối lượng của Al2O3 trong hỗn hợp là

A 15,30 gam B 13,95 gam

C 11,93 gam D 10,20 gam

Câu 23 : Phát biểu nào sau đây sai?

B Nguyên tắc sản xuất gang là khử quặng sắt oxit bằng than cốc trong lò cao

C Thành phần % khối lượng cacbon trong gang là từ 2 – 5%

D Thép không gỉ có chứa Cr và Ni

Câu 24 : Dãy gồm các chất vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá là

chỉ chứa một chất tan duy nhất Biểu thức liên hệ giữa x, y và z là

Trang 9

A x = y – 2z B 2x = y + z

C 2x = y + 2z D y = 2x

quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau: (dấu - là không có hiện tượng)

Nhận xét nào sau đây đúng?

HCl 0,2M và khuấy đều Sau các phản ứng, thu được V(ml) khí CO2 (đktc) Giá trị của V là

thu được hỗn hợp X Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư thấy có khí thoát ra Hỗn hợp X gồm

Câu 30 : Phát biểu nào sau đây sai?

A Fe3+, Cu2+, H+, Fe2+, H2O

B Cu2+, H+, Fe3+, H2O

C Fe3+, Cu2+, H+, H2O

D Fe3+, Fe2+, Cu2+, H+, H2O

chất rắn X và dung dịch Y Y chứa chất nào sau đây?

Trang 10

A NaOH B NaAlO2

dịch HCl thu được 5,6 lít H2 (đktc) Nhận xét nào sau đây về X và Y không đúng?

A X có kiểu mạng lục phương

D Thành phần % khối lượng của Y trong hỗn hợp là 28,6%

nói về dung dịch X là

B làm mất màu thuốc tím

C tạo kết tủa với dung dịch NaOH dư

D có thể hòa tan Cu

Câu 35 : Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế kim loại bằng phương pháp nhiệt luyện:

Trong hình vẽ này, oxit X là :

A CuO B Na2O

C MgO D Al2O3

Câu 36 : Cho hỗn hợp gồm Mg và Al (tỉ lệ mol 1:1) tan vừa đủ trong dung dịch gồm HCl; 0,05 mol

NaNO3 và 0,1 mol KNO3 Sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch X chứa m gam muối; 0,125

mol hỗn hợp khí Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu trong không khí Tỉ khối của Y so

với H2 là 12,2 Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 50,0 B 48,6

C 35,4 D 47,3

kết quả thí nghiệm được biểu diễn bằng đồ thị sau:

Trang 11

Tổng giá trị a + b là

A 1,5 B 0,5

C 0,7 D 1,7

thấy khối lượng chất rắn giảm 0,48 gam Nếu hòa tan hoàn toàn m gam X vào V(ml) dung dịch HNO3 0,5M vừa đủ thì thu được tối đa 1,344 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của V là

A 480 B 720

C 600 D 500

Câu 39 : Cho các phát biểu về ứng dụng hóa học và giải pháp thực tế sau:

(a) Khi nhiệt kế bị vỡ có thể dùng bột lưu huỳnh gom thủy ngân bị rơi vãi

(b) Bảo quản kim loại kiềm cần ngâm chúng trong dầu hỏa

(c) Dùng hỗn hợp tecmit (Al và Fe2O3) điều chế một lượng nhỏ sắt để hàn đường ray

(d) Ở điều kiện thường có thể dùng bình bằng sắt chuyên chở axit H2SO4 đặc

(e) Ngâm đinh sắt vào dung dịch muối Fe2+ để dung dịch không chuyển thành Fe3+

Số phát biểu đúng là

A 2 B 5

C 4 D 3

dung dịch Y chứa hai chất tan và còn lại 6,32 gam chất rắn Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch Y thu

được m gam chất rắn Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Trang 12

được có chứa natri fomat Số công thức cấu tạo thỏa mãn điều kiện của X là

A 4 B 3

C 1 D 2

Câu 5 : Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Z từ dung dịch X và chất rắn Y:

Khí Z được tạo ra từ phản ứng hóa học nào sau đây?

Câu 6 : Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất, là vật liệu quan trọng trong việc sản xuất anot của pin điện

A Hg B Cs

C Al D Li

Câu 7 : Phản ứng hóa học xảy ra trong quá trình tạo thạch nhũ trong các hang động đá vôi là

Câu 8 : Quặng manhetit là loại quặng giàu sắt nhưng hiếm gặp trong tự nhiên Thành phần chính của quặng

manhetit là:

A Fe2O3 B Fe3O4

C FeS2 D FeCO3

Câu 9 : Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?

Trang 13

D Cho Fe vào dung dịch HNO3 đặc, nguội

Câu 10 : Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

A C2H5OH (ancol etylic)

Câu 13 : Pentapeptit X mạch hở, được tạo nên từ một loại amino axit Y (trong Y chỉ chứa một nhóm amino

và một nhóm cacboxyl) Phân tử khối của X là 513 Phân tử khối của Y là:

A 57 B 89

C 75 D 117

loãng khi đun nóng là:

Câu 16 : Nhận định nào sau đây đúng?

A Số nguyên tử C, H, O trong phân tử chất béo đều là số nguyên, chẵn

B Nhiệt độ nóng chảy của tristearin cao hơn nhiệt độ nóng chảy của triolein

C Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch

D Dầu ăn và dầu nhớt động cơ có cùng thành phần nguyên tố

Câu 17 : Thủy phân hoàn toàn m gam metyl fomat bằng 74 ml dung dịch NaOH 1M dư, đun nóng Cô cạn

dung dịch sau phản ứng thu được 4,08 gam rắn khan Giá trị của m là:

A 2,4 B 3,6

C 3,0 D 6,0

hoàn toàn thấy khối lượng lá Zn giảm 0,15 gam so với ban đầu (coi kim loại tạo thành bán hết vào lá kẽm) Giá trị của x là:

A 0,75 B 0,25

Trang 14

C 0,35 D 0,30

Câu 19 : Glucozơ và xenlulozơ có cùng đặc điểm nào sau đây?

A Là các chất rắn, dễ tan trong nước

B Tham gia phản ứng tráng bạc

C Bị thủy phân trong môi trường axit

D Trong phân tử có nhiều nhóm hiđroxyl (-OH)

Để trung hòa X cần vừa đủ 400ml dung dịch H2SO4 xM Giá trị của x là

A 0,5 B 1,0

C 0,8 D 0,4

dung dịch Y và khí NO Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch Y, lượng kết tủa tạo thành được biểu diễn theo đồ thị sau:

Giá trị của m là

A 3,06 B 3,24

C 2,88 D 2,79

Câu 22 : Cho các phát biểu sau:

(a) Các kim loại Na, K, Ba đều phản ứng mạnh với nước

(b) Kim loại Cu tác dụng được với dung dịch hỗn hợp NaNO3 và H2SO4 (loãng)

(c) Cho lá sắt vào dung dịch CuSO4 xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa

(d) Cho bột Cu vào lượng dư dung dịch FeCl3, thu được dung dịch chứa ba muối

(e) Hỗn hợp Al2O3 và Na (tỉ lệ mol tương ứng 1:1) tan hoàn toàn trong nước dư

(f) Lưu huỳnh, photpho, ancol etylic đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3

Trang 15

C FeSO4 và K2Cr2O7

Câu 24 : Cho các phát biểu sau:

(1) Có thể phân biệt axit fomic và anđehit fomic bằng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3

(2) Tất cả các peptit đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu tím

(3) Amilozơ và amilopectin là đồng phân của nhau

(4) Điều chế anđehit axetic trong công nghiệp bằng phản ứng oxi hóa etilen

(5) Glucozơ và fructozơ đều làm mất màu dung dịch nước Br2

(6) Tách H2O từ etanol dùng điều chế etilen trong công nghiệp

Số phát biểu đúng là:

A 3 B 2

C 1 D 5

Câu 25 : Cho sơ đồ biến hóa:

Phát biểu nào sau đây không đúng:

A Từ axetanđehit điều chế trực tiếp ra X và Y

B Nhiệt độ sôi của Y lớn hơn nhiệt độ sôi của X

D Muối Z có đồng phân là amino axit

Câu 26 : Phát biểu nào sau đây không đúng?

B Trong công nghiệp, các kim loại Al, Cu, Zn đều được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch

muối của chúng

ứng được với Cu(OH)2 là

A 2 B 6

C 4 D 3

amoni và 4,48 lít hỗn hợp khí Y gồm NO và NO2 (đktc), tỉ khối của Y so với H2 là 17 Giá trị của m là

A 12,8 B 9,6

C 32,0 D 16,0

Câu 29 : Trạng thái, nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và độ tan trong nước của ba chất hữu cơ X, Y, Z được

trình bày trong bảng sau:

Trang 16

X, Y, Z tương ứng là chất nào sau đây:

A Phenol, ancol etylic, anilin

B Phenol, anilin, ancol etylic

C Anilin, phenol, ancol etylic

D Ancol etylic, anilin, phenol

Câu 30 : Cho các thí nghiệm sau:

(1) Trộn dung dịch NaHCO3 dư với dung dịch Ba(OH)2

(2) Sục khí CO2 dư vào dung dịch bari aluminat Ba(AlO2)2

(3) Cho NaOH dư vào dung dịch CrCl3

(4) Cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3

Số thí nghiệm thu được kết tủa sau khi kết thúc là:

A 1 B 2

C 3 D 4

NaOH 0,3M và Ba(OH)2 0,1M thu được dung dịch Y và 3,36 lít H2 (đktc) Cho dung dịch Y phản ứng với

500 ml dung dịch Z chứa HCl 0,64M và H2SO4 0,08M thu được 21,02 gam kết tủa Nếu cho dung dịch Y phản ứng với V lít dung dịch Z thì thu được kết tủa lớn nhất có khối lượng a gam Giá trị của a là:

A 20,750 B 21,425

C 31,150 D 21,800

Câu 32 : Hỗn hợp gồm hexametylenđiamin, anilin, alanin và lysin (trong đó nguyên tố nitơ chiếm 20,22%

khối lượng) Trung hòa m gam X bằng dung dịch H2SO4 vừa đủ, thu được 201,0 gam hỗn hợp muối Giá trị của m là

A 127,40 B 83,22

C 65,53 D 117,70

ứng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 0,5M và đun nóng, thu được dung dịch Y chỉ gồm các chất vô cơ

và 6,72 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm 3 amin Cô cạn toàn bộ dung dịch Y thu được 29,28 gam hỗn hợp muối khan Giá trị của V là

A 420 B 480

C 960 D 840

Trang 17

Câu 34 : Chất hữu cơ Xcó công thức phân tử C4H6O4 không có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Cho a mol X phản ứng với dung dịch KOH dư, thu được ancol Y và m gam một muối Đốt cháy hoàn toàn một lượng ancol Y thu được 0,2 mol CO2 và 0,3 mol H2O Giá trị của a và m lần lượt là

A 0,1 và 16,6 B 0,12 và 24,4

C 0,2 và 16,8 D 0,05 và 6,7

với cường độ dòng điện I = 0,5A sau thời gian t giây thu được kim loại ở catot và 1,344 lít (đktc) hỗn hợp khí ở anot Sau thời gian 3t giây thu được hỗn hợp khí có thể tích là 4,256 lít (đktc) hỗn hợp khí Biết hiệu suất phản ứng 100%, R có hóa trị không đổi Giá trị của t là

A 23160 B 27020

C 19300 D 28950

Câu 36 : Thủy phân hoàn toàn một este E trong 500ml dung dịch NaOH 3M, cô cạn dung dịch sau phản

ứng thu được 135,6 gam chất rắn và m gam hơi một ancol no, đơn chức, mạch hở X Oxi hóa m gam ancol

X thu được hỗn hợp Y gồm anđehit, axit, ancol dư và nước Chia hỗn hợp thành 3 phần bằng nhau:

Phần 1: Cho vào dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 54 gam Ag

Phần 2: Cho phản ứng vừa đủ với dung dịch nước brom thu được 3,36 lít khí Z (đktc) duy nhất

Phần 3: Cho tác dụng với Na dư thu được 5,6 lít khí H2 (đktc)

Công thức cấu tạo của E là

Câu 37 : E là hỗn hợp 3 peptit X, Y, Z Thủy phân hoàn toàn 37 gam E cần dùng 450 ml dung dịch KOH

1M, sau phản ứng hoàn toàn cô cạn thu được hỗn hợp M gồm 3 muối kali của Gly, Ala và Lys với số mol tương ứng là x, y, z Nếu đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp peptit E thu được số mol CO2 và H2O bằng nhau Nếu đốt cháy hỗn hợp gồm a mol muối kali của Gly và b mol muối kali của Ala (a.y = b.x) được 99 gam CO2 và 49,5 gam H2O Phần trăm khối lượng muối của kali của Ala trong hỗn hợp muối

M gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 65% B 75%

C 45% D 25%

Câu 38 : Hỗn hợp P gồm 2 axit đa chức X, Y có số mol bằng nhau và axit đơn chức Z (X, Y, Z đều mạch

hở, không phân nhánh và có số nguyên tử C không lớn hơn 4; MX < MY) Trung hòa m gam hỗn hợp P cần vừa đủ 510 ml dung dịch NaOH 1M Đốt cháy hoàn toàn m gam P thu được CO2 và 7,02 gam H2O Còn nếu cho m gam P tác dụng với AgNO3/NH3 dư thì thu được 52,38 gam kết tủa Nhận định nào sau đây đúng?

A Phần trăm khối lượng X trong P bằng 17,34%

B X, Y, Z đều là các axit no

C Số nguyên tử C trong phân tử Z, X, Y tương ứng tăng dần

Ngày đăng: 13/05/2021, 12:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w