1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giải bài toán oxit kim loại tác dụng với HCl, H2SO4 loãng môn Hóa học 12 năm 2019-2020

12 69 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 882,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm m[r]

Trang 1

GIẢI BÀI TOÁN OXIT KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI HCl, H 2 SO 4 (loãng)

Con đường tư duy :

Thực chất loại toàn này chỉ cần áp dụng BTNT và BTKL.Với các câu hỏi là:

H+ trong axit đã biến đi đâu?Muối gồm những thành phần nào?

Câu trả lời sẽ là : H trong axit kết hợp với O trong oxit để biến thành nước

Đồng thời kim loại kết hợp với gốc axit tương ứng (  2  

4 3

Cl ;SO ;NO ) để tạo muối

Chú ý: 1 số bài toán cần vận dụng thêm các ĐLBT

HƯỚNG DẪN VẪN DỤNG

Bài 1 Hoà tan hoàn toàn 2,81g hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500ml dd H2SO4 0,1M(vừa đủ) Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được muối khan có khối lượng là:

2

BTNT trong oxit

H O O H

n 0,5.2.0,1 0,1mol n n 0,05mol

4

m m(KL;SO ) 2,81 0,05.16 0,05.96 6,81gam

Bài 2 Cho 24,12 gam hỗn hợp X gồm CuO , Fe2O3 , Al2O3 tác dụng vừa đủ với 350ml dd HNO3 4M rồi đun đến khan dung dịch sau phản ứng thì thu được m gam hỗn hợp muối khan Tính m

2

BTNT trong oxit

H O O H

3

m m(KL;NO ) 24,12 0,7.16 1,4.62 99,72gam

Bài 3 Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 trong dung dịch HCl dư sau phản ứng còn lại 8,32 gam chất rắn không tan và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được 61,92 gam chất rắn khan Giá trị của m:

2

CuCl

Cu BTNT

n amol (m 8,32)

 BTKL     

61,92 135a 127.3a a 0,12mol

 BTKL   m 8,32 64a 232a     m 43,84gam

Bài 4 Chia 156,8 gam hỗn hợp L gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 thành hai phần bằng nhau Cho phần thứ nhất tác dụng hết với dung dịch HCl dư được 155,4 gam muối khan Phần thứ hai tác dụng vừa đủ với dung dịch M là hỗn hợp HCl, H2SO4 loãng thu được 167,9 gam muối khan Số mol của HCl trong dung dịch M là:

Ta xử lý với phần:

HCl

BTKL 56a 16b 78,4 a 1mol

56a 71b 155,4 b 1,4mol

Với phần 2:

Trang 2

 

 2

SO

n 1(mol)

35,5x 96y 111,9 x 1,8mol 167,9 n x mol

y 0,5mol

x 2y 2b 2,8

n y mol

Bài 5: Nung 20,8 gam hỗn hợp gồm Cu, Mg và Al trong oxi một thời gian thu được 21,52 gam chất rắn X

H a tan X trong V ml dung dịch HCl 0,5M vừa đủ thu được 0,672 lít khí H2(ở đktc) Giá trị của V là:

Bài toán này ta sẽ sử dụng bảo toàn nguyên tố hidro.Các bạn chú ý khi áp dụng BTNT ta hãy trả lời câu hỏi Nó đi đâu rồi?

Như bài này ta hỏi H trong HCl đi đâu? Tất nhiên nó biến thành H2 và H2O

2

BTKL

m 21,52 20,8 0,72gam n n 0,045mol

n 0,03mol n 0,15mol V 0,3lit

Bài 6 : Cho hỗn hợp gồm 25,6 gam Cu và 23,2 gam Fe3O4 tác dụng với 400 ml dung dịch HCl 2M cho đến khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch A và chất rắn B Cho dung dịch A phản ứng với dung dịch AgNO3 dư tạo ra kết tủa X Lượng kết tủa X là:

 

2

2

3 4

Ag

AgCl

n 0,3mol n 0,3mol

n 0,4mol

n 0,8mol n 0,8 mol

n 0,8mol

Bài 7: Lấy 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO và Fe2O3 (với số mol bằng nhau) tác dụng hoàn toàn với dung dịch HI dư thu được dung dịch X Cô cạn X được chất rắn Y Cho Y tác dụng với dụng dịch AgNO3 dư được m gam kết tủa Xác định m?

  

3

FeI

BTE

n 0,03mol

n 0,01mol

n 0,01 mol





AgI Ag

n 0,06mol

m 17,34gam

n 0,03mol

Bài 8: Hòa tan hoàn toàn 24 gam hỗn hợp X gồm MO, M(OH)2 và MCO3 (M là kim loại có hóa trị không đổi) trong 100 gam dung dịch H2SO4 39,2% thu được 1,12 lít khí (đktc) và dung dịch Y chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 39,41% Kim loại M là :

BTNT

39,2

98 0,4(M 96) 0,3941

24 100 0,05.44

 M  24→ Chọn B

Bài 9: Cho m gam hỗn hợp Cu và e3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng (dư), khuẩy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy có 3,2 gam kim loại không tan và dung dịch X Cho NH3 tới dư vào dung dịch X, lọc lấy kết tủa, nung trong kh ng khí đến khối lượng kh ng đổi c n lại 16 gam chất rắn Giá trị của m là:

A 22,933 g B 25,66 g C 19,23 g D 32 g

Trang 3

Chú ý: Fe O3 4FeO Fe O. 2 3 Do đó: Số mol Cu bị tan bằng số mol Fe3O4

0, 2

16 : Fe O nFe O 0,1 nFe 0, 2 mol nFe O mol

3

0, 2 3

0, 2 3, 2

3 64





Fe O

Cu

m

→ Chọn A

Bài 10: Khử m gam Fe3O4 bằng khí H2 thu được hổn hợp X gồm Fe và FeO, hỗn hợp X tác dụng vừa hết với 3 lít dung dịch H2SO4 0,2M (loãng) Giá trị của m là:

0,6

n 0,6mol n 0,6 nFe mFe O 232 46,4g

3

→ Chọn D

Bài 11: Hỗn hợp X gồm: CuO, FeO và Fe3O4 Dẫn khí CO dư qua 4,56 gam hỗn hợp X nung nóng Đem toàn bộ lượng CO2 tạo ra cho hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)2 thu được 5,91 gam kết tủa và dung dịch Y Đun nóng Y lại thu thêm 3,94 gam kết tủa Cho 4,56 gam hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với dung dịch

H2SO4 0,1M thu được dung dịch chứa m gam muối Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:

Ba(HCO ) BaCO CO H O

0,02 0,02

2

BTNT.cacbon

CO C

n n 0,02 0,02 0,03 0,07mol

2

trongX trong X 2 O CO

KL (Fe,Cu)

m 4,56 0,07.16 3,44gam

 2

3,44 0,07.96 10,16 gam

→ Chọn C

Bài 12: Cho a gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl dư, thấy có 1 mol axit phản ứng và còn lại 0,256a gam chất rắn không tan Mặt khác, khử hoàn toàn a gam hỗn hợp X bằng CO dư thu được 42 gam chất rắn Phần trăm khối lượng của Cu trong hỗn hợp X là:

  trong X   trong X 

→ 42 gam rắn là (Fe + Cu)

→ a = 42 + 8 = 50 gam → du

Cu

m = 0,256 50 = 12,8 gam

2

2



CuCl

FeCl

n x mol x y x mol

n y mol x y y mol

→ Cu 0,15.64 12,8   22, 4gam → Chọn D

Bài 13 Oxi hoá 13,6 gam hỗn hợp 2 kim loại thu được m gam hỗn hợp 2 oxit Để hoà tan hoàn toàn m

gam oxit này cần 500 ml dd H2SO4 1 M Tính m

A 18,4 g B 21,6 g C 23,45 g D Kết quả khác

2

trong Oxit

H O O H

Trang 4

 

 BTKL  m m KL,O  13,6 0,5.16 21,6gam  

Bài 14 Hoà tan 10g hỗn hợp bột Fe và Fe2O3 bằng một lượng dd HCl vừa đủ (giả sử không có phản ứng giữa Fe và Fe3+), thu được 1,12 lít H2 (đktc) và dd A cho NaOH dư vào thu được kết tủa, nung kết tủa trong kh ng khí đến khối lượng kh ng đổi được m gam chất rắn thì giá trị của m là:

A 12g B 11,2g C 12,2g D 16g





2

2 3

Fe

Fe O

n 0,05mol

n 0,05mol n 0,05mol

n 0,045mol

 BTNT   

m 0,07.160 11,2gam

Bài 15 Đốt cháy hết 2,86 gam hỗn hợp kim loại gồm Al, e, Cu được 4,14 gam hỗn hợp 3 oxit Để hoà

tan hết hỗn hợp oxit này, phải dùng đúng 0,4 lít dung dịch HCl và thu được dung dịch X Cô cạn dung dich X thì khối lượng muối khan là bao nhiêu?

BTKL trong Oxit trong Oxit

BTKL

m 4,14 2,86 1,28 n 0,08mol n 0,16mol

m m(KL,Cl ) 2,86 0,16.35,5 8,54gam

BÀI TẬP RÈN LUYỆN

Câu 1 Cho 6,94 gam hỗn hợp gồm 1 oxit sắt và nhôm hoà tan hoàn toàn trong 100 ml dung dịch H2SO4 1,8M tạo thành 0,03 mol H2 và dung dịch A Biết lượng H2SO4 đã lấy dư 20% so với lượng phản ứng Công thức của oxit sắt là:

Câu 2 Hỗn hợp X gồm F O , CuO, 2 3 Al O2 3 Để hòa tan vừa đủ 29,1 gam hỗn hợp X cần 2,2 lít dd HCl 0,5 M Lấy 0,125 mol hỗn hợ X cho tác dụng hoàn toàn với H dư (nung nóng) thu được 3,6 gam 2 H O 2 Phần trăm khối lượng Fe O trong X là: 2 3

Câu 3 Hoà tan vừa đủ một lượng hiđroxit kim loại M (có hoá trị II) trong dung dịch H2SO4 20% thu được dung dịch muối có nồng độ 27,21% Kim loại M là:

Câu 4 Hòa tan hỗn hợp X gồm 3,2 gam Cu và 23,2 gam Fe3O4 bằng lượng dư dung dịch H2SO4 loãng,

thu được dung dịch Y Cho dung dịch NaOH dư vào Y thu được kết tủa Z Nung Z trong kh ng khí đến

khối lượng kh ng đổi, thu được m gam chất rắn Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:

Câu 5 Hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Cho m gam X vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch Y Chia Y thành hai phần bằng nhau

- Phần I tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch KMnO4 0,5M

- Phần II hòa tan tối đa 6,4 gam Cu

Giá trị của m là:

Câu 6 Hòa tan hết m gam hỗn hợp bột gồm Mg, Al, Al2O3 và MgO bằng 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,5M và H2SO4 0,75M (vừa đủ) Sau phản ứng thu được dung dịch X và 4,48 lít khí H2 (ở đktc) C

Trang 5

cạn dung dịch X thu được 88,7 gam muối khan Giá trị của m là:

Câu 7 Hòa tan MO bằng dung dịch H2SO4 24,5% vừa đủ thu được dung dịch MSO4 có nồng độ 33,33% Oxit kim loại đã dùng là:

Câu 8 Hỗn hợp M gồm CuO và Fe2O3 có khối lượng 9,6 gam được chia thành hai phần bằng nhau (đựng trong hai cốc).Cho phần 1 tác dụng với 100ml dung dịch HCl a(M),khuấy đều; sau khi phản ứng kết thúc, làm bay hơi một cách cẩn thận thu được 8,1 gam chất rắn khan Cho phần 2 tác dụng với 200 ml HCl a(M),khuấy đều, sau khi kết thúc phản ứng lại làm bay hơi thu được 9,2 gam chất rắn khan.Giá trị của a là:

Câu 9 Cho m gam X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 vào 400 ml dung dịch HCl 2M, sau phản ứng thu được 2,24 lít H2 (đktc), dung dịch Y, và 2,8 gam Fe không tan Giá trị m là:

Câu 10 Oxi hóa hoàn toàn 14,3 gam hỗn hợp bột kim loại gồm Mg, Al và Zn bằng oxi dư thu được 22,3

gam hỗn hợp các oxit Cho lượng oxit này tác dụng với dd HCl dư thì khối lượng hỗn hợp muối khan tạo thành là:

Câu 11 Cho m gam hỗn hợp Al, Al2O3, Al(OH)3 tác dụng với dung dịch H2SO4 19,6% vừa đủ thu được dung dịch X có nồng độ % là 21,302% và 3,36 lít H2 (đktc) C cạn dung dịch X thu được 80,37 gam muối khan m có giá trị là:

Câu 12 Đốt cháy m gam hỗn hợp bột X gồm Al, Cu, Fe và Mg với O2 dư, thu được 10,04 gam hỗn hợp chất rắn Y Để hòa tan hoàn toàn Y cần 520 ml dung dịch HCl 1M Giá trị của m là:

Câu 13 Cho 0,1 mol O2 tác dụng hết với 14,4 gam kim loại M (hoá trị kh ng đổi), thu được chất rắn X Hòa tan toàn bộ X bằng dung dịch HCl dư, thu được 13,44 lít khí H2 (đktc) Kim loại M là:

Câu 14 Hỗn hợp X gồm: CuO, FeO và Fe3O4 Dẫn khí CO dư qua 4,56 gam hỗn hợp X nung nóng Đem toàn bộ lượng CO2 tạo ra cho hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)2 thu được 5,91 gam kết tủa và dung dịch Y Đun nóng Y lại thu thêm 3,94 gam kết tủa Cho 4,56 gam hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với dung dịch

H2SO4 0,1M thu được dung dịch chứa m gam muối Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:

Câu 15 Cho 30,7 gam hỗn hợp Na, K, Na2O, K2O tác dụng với dd HCl vừa đủ thu được 2,464 lít H2 (đktc) và dung dịch chứa 22,23 gam NaCl và x gam KCl Giá trị của x là:

Câu 16 Trộn 2,43 gam Al với 9,28 gam Fe3O4 rồi nung nóng cho phản ứng xảy ra một thời gian, làm lạnh được hỗn hợp X gồm Al, Fe, Al2O3, FeO và Fe3O4 Cho toàn bộ X phản ứng với dung dịch HCl dư thu được 2,352 lít H2 (đktc) và dung dịch Y Cô cạn Y được a gam muối khan Xác định giá trị của a?

A 27,965 B 18,325 C 16,605 D 28,326

Câu 17.Hỗn hợp A gồm 32,8 (g) Fe và Fe2O3 có tỷ lệ mol là 3:1 hòa tan A trong V (lít) dung dịch HCl

Trang 6

1M sau khi kết thúc các phản ứng thấy còn lại 2,8 (g) chất rắn không tan Giá trị của V là:

Câu 18 Hòa tan 30,7 gam hỗn hợp Fe và Fe2O3 trong dung dịch HCl cho đến khi hết axit thì chỉ còn lại 2,1 gam kim loại và thu được dung dịch X cùng 2,8 lít khí (ở đktc) Khối lượng của Fe trong hỗn hợp ban đầu là:

Câu 19 Để hòa tan hoàn toàn 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO,Fe3O4 và Fe2O3 (trong đó số mol FeO bằng số mol Fe2O3 ),cần dùng vừa đủ V lít dung dịch HCl 1M Giá trị của V là:

Câu 20 Nung 16 gam hỗn hợp G gồm: Al, Mg, Zn, Cu trong bình đựng oxi dư thu được m gam hỗn hợp

oxit X Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp oxit đó cần 160 ml dung dịch HCl 3,5M Giá trị m là:

Câu 21 Đốt cháy hoàn toàn 10,3 gam hỗn hợp X (Al, Mg, Cu) trong O2 dư thu được m gam hỗn hợp Y gồm các ôxit kim loại Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Y trên trong dd H2SO4 vừa đủ thu được 39,1 (g) muối sunfat Giá trị của m là:

Câu 22 Chia 156,8 gam hỗn hợp L gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 thành hai phần bằng nhau Cho phần thứ nhất tác dụng hết với dung dịch HCl dư được 155,4 gam muối khan Phần thứ hai tác dụng vừa đủ với dung dịch M là hỗn hợp HCl, H2SO4 loãng thu được 167,9 gam muối khan Số mol của HCl trong dung dịch M là:

Câu 23 Hoà tan 7,68 g hỗn hợp Fe2O3 và Cu trong dung dịch HCl khi axit hết người ta thấy còn lại 3,2 gam Cu dư Khối lượng của Fe2O3 ban đầu là:

Câu 24 Cho 5,36 gam hỗn hợp X gồm FeO,Fe2O3,Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl dư Sau khi các phản ứng xảty ra hoàn được dung dịch Y Cô cạn Y thu được 3,81 gam FeCl2 và m gam FeCl3 Giá trị của

m là:

Câu 25 H a tan hyđroxit kim loại M hóa trị II kh ng đổi vào dung dịch H2SO4 nồng độ 25% vừa đủ thu được dung dịch muối có nồng độ 32,65% Hyđroxit kim loại đã dùng là:

A Cu(OH)2 B Pb(OH)2 C Mg(OH)2 D Zn(OH)2

Câu 26 Hòa tan hết 24,6 gam hỗn hợp X gồm kim loại M và oxit của nó vào dung dịch HCl dư, thu được

55,5 gam muối Kim loại M là:

Câu 27 Cho 30 gam hh Ag, Cu, Fe, Zn, Mg tác dụng với O2 ở nhiệt độ cao thu được 38 gam chất rắn X Lượng chất rắn X phản ứng vừa đủ với V ml dd HCl 2M, thu được 2,24 lit khí (đktc) bay ra Giá trị của

V là:

Câu 28 Hòa tan 14 gam hỗn hợp Cu, Fe3O4 vào dung dịch HCl, sau phản ứng c n dư 2,16 gam hỗn hợp chất rắn và dung dịch X Cho X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được bao nhiêu gam kết tủa? Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn

Trang 7

A 47,42 B 12,96 C 45,92 D 58,88

Câu 29 Cho hỗn hợp gồm 16,0 gam Fe2O3, 16,0 gam Cu và 10,8 gam Ag vào 200 ml dung dịch HCl thì thu được dung dịch X và 26,0 gam chất rắn khơng tan Y Cho AgNO3 dư vào dung dịch X thì thu được

m gam kết tủa Giá trị của m là:

Câu 30 Cho hỗn hợp A gồm 14 gam Fe và 23,2 gam Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 lỗng dư thu được 88,4 gam muối sunfat và khí H2 Thể tích khí H2 (đktc) thốt ra là:

ĐÁP ÁN CHI TIẾT

Câu 1 Chọn đáp án C

2

BTE phản ứng

0,18

120%

trong Oxit

BTKL

n 0,03mol n 0,15 0,03 0,12mol n

m 6,94 0,02.27 0,12.16 4,48gam n 0,08mol Fe O

Câu 2 Chọn đáp án C

2 3

2 3

O H

Fe O CuO

Al O

1

n n 3a b 3c 0,55

29,1gam n bmol 160a 80b 102c 29,1

k(a b c) 0,125

 

2

H O

a 0,1mol k(3a b) n 0,2mol b 0,1mol C

c 0,05mol

Câu 3 Chọn đáp án D

 

M 96

Câu 4 Chọn đáp án A

BTNT

Fe O

n 0,15mol

Câu 5 Chọn đáp án C



2

3

Fe BTE

Fe

n amol a 0,2.0,5.5 a 0,5mol

X

 

2

3

Fe

Fe

O

n 1mol

X n 0,4mol m 104gam

n 1,6mol

Câu 6 Chọn đáp án A

Trang 8

 



 

2 2

2

H BTNT hidro

H O H

Kim loại

Kim loại Cl

SO

2

n 0,2mol

m

88,7 n 0,4mol m 16,9g

n 0,6mol

  m mkimloại  mO 16,9 0,6.16 26,5g  

Câu 7 Chọn đáp án D

Axit là vừa đủ ta giả sử số mol axit phản ứng là 1 mol ngay

Khi đĩ cĩ ngay:

ax dd

1.98

1

it

MO

M M

Câu 8 Chọn đáp án B

Dễ thấy HCl cốc 1 thiếu

HCl cốc 2 thừa

Cĩ ngay: 4,8 0,1a.36,5 8,1 180,1a a 1, 2 M

2

Câu 9 Chọn đáp án D

 

 



2

2 2

HCl FeCl

HCl BTNT hidro

H O H

n 0,8mol n 0,4mol

Fe X

O

m 0,4.56 2,8g

m 30g

m 0,3.16g

Câu 10 Chọn đáp án C

22,3 14,3

16

Câu 11 Chọn đáp án B

BT mol ion

 

2 4

2

dd

H SO

BTKL

H

0,705.98

0,196

0,21302

352,5 m m 352,5 m 0,3

m 25,088g

Câu 12 Chọn đáp án A

Ta cĩ :

2

BTNT.H

  m 10,04 0,26.16 5,88   g

Câu 13 Chọn đáp án D

Trang 9

      

e

14,4n

n 0,1.4 0,6.2 1,6mol M 9n Al

1,6

Câu 14 Chọn đáp án C

t

Ba(HCO ) BaCO CO H O

0,02 0,02

2

BTNT.cacbon

CO C

n n 0,02 0,02 0,03 0,07mol

2

trongX trong X 2 O CO

KL (Fe,Cu)

BTNT.oxi trong X

4

m m(Fe;Cu;SO ) 3,44 0,07.96 10,16g

Câu 15 Chọn đáp án A

Ta cĩ:

 

 



BTNT.Na Na

K O

22,23

58,5 30,7g n amol

n bmol

    

 



BTE

BTKL

a 0,38 2b 0,11.2 39a 16b 21,96

  a 0,44mol  x 0,44(39 35,5)   32,78g

b 0,3mol

Câu 16 Chọn đáp án A

Cĩ ngay:  

 3 4

Al

BTNT

n 0,09mol

Cho X tác dụng với HCl thì H đi đâu ?Nĩ đi vào nước và biến thành H2:

2

H Cl

n 0,16mol n 0,32mol

n n 0,53mol

n 0,105mol n 0,21mol

a m(Al;Fe;Cl) 2,43 0,12.56 0,53.35,5 27,965g

Câu 17 Chọn đáp án C

Chú ý: Do cĩ e dư nên muối thu được là muối FeCl2

 2 3

Fe

Fe O

n 0,3mol

n 0,1mol

2

BTNT.Fe

Câu 18 Chọn đáp án C

BTKL Quy đổi Fe

BTE

n amol

30,7 2,1 28,6g



      2 3      

BTKL

Fe BTNT.O trong 30,7

Fe O

a 0,425mol

m 30,7 16 14,7g

Trang 10

Câu 19 Chọn đáp án D

 2 3

FeO

Fe O

n amol

2

BTNT.hidro

Câu 20 Chọn đáp án D

Ta có:

2

BTNT trong oxit

H

n   0,56 mol  n  0, 28  n  0, 28mol

BTKL

m 16 0, 28.16 20, 48g

Câu 21 Chọn đáp án C

Để làm nhanh các bài toán dạng này các bạn tưởng tượng rằng khi cho oxit vào axit thì H+

sẽ cướp oxi của oxit để biến thành H2O Do đó, có ngay :

2

 BTKL    

oxit

m 10,3 0,3.16 15,1g

Câu 22 Chọn đáp án B

Ta xử lý với phần 1:

HCl

BTKL 56a 16b 78,4 a 1mol

56a 71b 155,4 b 1,4mol

 

    

 2

SO

n 1(mol)

35,5x 96y 111,9 167,9g n x mol

x 2y 2b 2,8

n y mol

  

x 1,8mol

y 0,5mol → Chọn B

Câu 23 Chọn đáp án A

Vì 2Fe 3 Cu  2Fe 2 Cu 2 nên ta có ngay:

 



2 3

Fe O

BTKL Cu

7,68g 3,2 160a 64a 3,2 7,68

64

2 3

Fe O

a 0,02mol m 3,2g→ Chọn A

Câu 24 Chọn đáp án C

Ta dùng BTE kết hợp BTNT cho bài này với chú ý trong X  trong Y

O Cl

2

3

FeCl BTNT Fe

trong X O

BTKL

X

Y

n : 0,06 3a n 0,03 1,5a

m 5,36 56(0,03 a) 16(0,03 1,5a) a 0,04mol m 6,5g

Câu 25 Chọn đáp án A

Ta giả sử có 1 mol M(OH)2

Ngày đăng: 13/05/2021, 12:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w